Font size
WorksheetsGFSGsfg
Total questions: 114
Worksheet time: 57mins
Câu 1. Tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người (GNI/người) phản ánh trình độ
A. sức khoẻ, giáo dục và thu nhập của con người.
B. phát triển kinh tế và chất lượng cuộc sống dân cư.
C. dân trí, học vấn và chất lượng cuộc sống của dân cư.
D. phân công lao động và phát triển lực lượng sản xuất
A
B
C
D
Câu 2. Cơ cấu kinh tế theo ngành không phản ánh trình độ
A. phân công lao động xã hội.
B. phát triển khoa học – công nghệ.
C. phát triển của lực lượng sản xuất.
D. tổ chức sản xuất theo lãnh thổ.
A
B
C
D
Câu 3. HDI là một trong những chỉ tiêu đánh giá
A. cơ sở vật chất kỹ thuật của ngành y.
B. trình độ phát triển của một quốc gia.
C. khả năng tăng học vấn của dân cư.
D. tính đa dạng và đặc sắc của văn hóa
A
B
C
D
Câu 4. Chỉ số phát triển con người (HDI) phản ánh trình độ
A. sức khoẻ, giáo dục và thu nhập của con người.
B. phát triển kinh tế và chất lượng cuộc sống dân cư.
C. dân trí, học vấn và chất lượng cuộc sống của dân cư.
D. phân công lao động và phát triển lực lượng sản xuất.
A
B
C
D
Câu 5. Cơ cấu kinh tế theo ngành phản ánh trình độ
A. sức khoẻ, giáo dục và thu nhập của con người.
B. phát triển kinh tế và chất lượng cuộc sống dân cư.
C. dân trí, học vấn và chất lượng cuộc sống của dân cư.
D. phân công lao động và phát triển lực lượng sản xuất
a
b
c
d
Câu 6: Để nâng cao trình độ phát triển kinh tế, các nước đang phát triển hiện nay tập trung đẩy mạnh
A. công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
B. đô thị hóa, công nghiệp hóa.
C. xuất khẩu và công nghiệp hóa.
D. dịch vụ và hiện đại hóa
A
B
C
D
Câu 7: Sự phân chia thế giới thành các nhóm nước nói lên tình trạng chủ yếu nào sau đây?
A. Thế giới có nhiều quốc gia, dân tộc và tôn giáo.
B. Hậu quả kéo dài của chiến tranh và xung đột.
C. Sự khác biệt về trình độ phát triển giữa các nhóm nước.
D. Sự khác nhau về chế độ chính trị - xã hội giữa các nước
a
B
C
D
Câu 8: Đa số các nước đang phát triển có đặc điểm nào sau đây?
A. GNI/người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, tỉ lệ dân đô thị rất cao.
B. GNI/người chưa thật cao, chỉ số HDI chưa cao, cơ cấu dân số trẻ.
C. GNI/người rất cao, chỉ số HDI rất thấp, tỉ lệ gia tăng dân số cao.
D. GNI/người chưa cao, chỉ số HDI ở mức cao, tỉ lệ dân đô thị thấp
A
B
C
D
Câu 9: Ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào sau đây?
A. Công nghiệp. B. Nông nghiệp. C. Dịch vụ. D. Lâm nghiệp
A
B
C
D
Câu 10: Chỉ số phát triển con người (HDI) được xác định dựa vào các tiêu chí nào sau đây?
A. Sức khỏe, học vấn và thu nhập.
B. Sự hài lòng với thực tế cuộc sống.
C. Tuổi thọ trung bình, sự bình đẳng.
D. Tỉ lệ giới tính, cơ cấu của dân số.
A
B
C
D
Câu 11. Về mặt xã hội, các nước phát triển có đặc điểm chung nào sau đây?
A. Toàn bộ người dân đều biết chữ.
B. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp.
C. Không có tình trạng lao động thất nghiệp.
D. Không có tình trạng phân hóa giàu nghèo
A
B
C
D
Câu 12: Ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do
A. môi trường sống thích hợp.
B. chất lượng cuộc sống cao.
C. nguồn gốc gen di truyền
D. làm việc và nghỉ ngơi hợp lí
A
B
C
D
Câu 13: Các nước phát triển có đặc điểm là
A. GNI bình quân đầu người thấp.
B. Chỉ số phát triển con người thấp.
C. đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) nhỏ.
D. đang chuyển sang nền kinh tế tri thức.
A
B
C
D
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng với nhóm nước phát triển?
A. GNI bình quân đầu người cao.
B. Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) nhiều.
C. Chỉ số phát triển con người cao.
D. Chiếm tỉ trọng nhỏ trong GDP toàn cầu
a
B
C
D
Câu 15: Ngành thu hút nhiều lao động và đóng góp phần lớn cho thu nhập quốc dân ở các nước phát triển là A. dịch vụ. B. công nghiệp. C. nông nghiệp. D. thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
A
B
C
D
Câu 1. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển?
A. Quy mô dân số và cơ cấu dân số.
B. Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên.
C. Điều kiện tự nhiên và nguồn khoáng sản.
D. Trình độ khoa học kỹ thuật và công nghệ.
A
B
C
D
Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh các nước đang phát triển với các nước phát triển?
A. GNI bình quân đầu người thấp hơn nhiều.
B. đầu tư trực tiếp ra nước ngoài ở mức cao.
C. chỉ số chất lượng cuộc sống (HDI) cao.
D. dịch vụ có tỉ trọng cao trong nền kinh tế
A
B
C
D
Câu 4: Các nước phát triển khác với các nước đang phát triển là
A. gia tăng tự nhiên dân số rất thấp.
B. cơ cấu dân số trẻ, lao động đông.
C. tuổi thọ thấp, tỉ suất tử vong cao.
D. tốc độ tăng dân số hàng năm lớn
A
B
C
D
Câu 5: Nhóm nước phát triển và đang phát triển có sự khác biệt về cơ cấu kinh tế theo ngành do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. trình độ phát triển kinh tế.
B. phong phú về tài nguyên.
C. sự đa dạng về chủng tộc.
D. phong phú nguồn lao động
A
B
C
D
Câu 6: Sản xuất nông nghiệp ở các nước phát triển có đặc điểm cơ bản nào sau đây?
A. Sử dụng ít lao động nhưng có tỉ lệ đóng góp vào GDP cao.
B. Sử dụng nhiều lao động và có tỉ lệ đóng góp vào GDP cao.
C. Sử dụng ít lao động và có tỉ lệ đóng góp vào GDP rất nhỏ.
D. Sử dụng nhiều lao động nhưng có tỉ đóng góp vào GDP nhỏ
A
B
C
D
Câu 7: Châu lục có tuổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới là
A. Châu Âu. B. Châu Á. C. Châu Mĩ. D. Châu Phi
A
B
C
D
Câu 8. Ở các nước đang phát triển, ngành nông nghiệp thu hút nhiều lao động nhưng lại chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP là do
A. dân số đông và tăng nhanh. B. truyền thống sản xuất lâu đời. C. trình độ phát triển kinh tế thấp. D. kĩ thuật canh tác lạc hậu.
A
B
C
D
Câu 9: Để rút ngắn khoảng cách chênh lệch với các nước phát triển, các nước đang phát triển cần
A. khai thác triệt để các nguồn lực kinh tế. B. nâng cao chất lượng của nguồn lao động.
C. chú trọng phát triển khoa học và công nghệ. D. tranh thủ nguồn vốn, công nghệ của các nước phát triển.
A
B
C
D
Câu 10: Giải pháp quan trọng nhất để thúc đẩy công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở các nước đang phát triển hiện nay là
A. tăng cường lực lượng lao động. B. thu hút đầu tư nước ngoài.
C. hiện đại hóa cơ sở hạ tầng. D. tập trung khai thác tài nguyên
A
B
C
D
Câu 1. Sự thay đổi trong cơ cấu các ngành công nghiệp của nhóm nước phát triển là do yêu cầu
A. tạo ra một khối lượng lớn các sản phẩm công nghiệp.
B. tạo ra những sản phẩm công nghiệp có chất lượng tốt.
C. tiết kiệm năng lượng, nguyên liệu và hạn chế ô nhiễm.
D. cạnh tranh với sản phẩm của các nước đang phát triển.
A
B
C
D
Câu 2. Ở các nước phát triển, nông nghiệp là loại hình sản xuất mang đặc điểm
A. sử dụng ít lao động nhưng có tỉ lệ đóng góp vào GDP cao.
B. sử dụng nhiều lao động và có tỉ lệ đóng góp vào GDP cao.
C. sử dụng ít lao động và có tỉ lệ đóng góp vào GDP nhỏ.
D. sử dụng nhiều lao động nhưng có tỉ đóng góp vào GDP nhỏ
A
B
C
D
Câu 3: Phát biểu nào sau đây thể hiện việc các nước phát triển có trình độ phát triển kinh tế - xã hội cao hơn các nước đang phát triển?
A. Chiếm tỉ trọng lớn giá trị xuất khẩu của thế giới.B. Tỉ trọng của khu vực kinh tế dịch vụ chưa cao. C. Công nghiệp - xây dựng tăng trưởng rất nhanh. D. Tốc độ tăng trưởng nền kinh tế ở mức rất cao.
A
B
C
D
Câu 4: Sự thay đổi trong cơ cấu các ngành công nghiệp của nhóm nước phát triển là do yêu cầu
A. tạo ra một khối lượng lớn các sản phẩm công nghiệ
p. B. tạo ra những sản phẩm công nghiệp có chất lượng tốt.
C. tiết kiệm năng lượng, nguyên liệu và hạn chế ô nhiễm.
D. cạnh tranh với sản phẩm của các nước đang phát triển.
A
B
C
D
Câu 5: Xu hướng thay đổi cơ cấu công nghiệp của nước đang phát triển là
A. áp dụng khoa học công nghệ hiện đại vào sản xuất.
B. sản xuất khối lượng sản phẩm công nghiệp rất lớn.
C. sản xuất sản phẩm công nghiệp với chất lượng cao.
D. đẩy mạnh các ngành mũi nhọn hướng ra xuất khẩu
A
B
C
D
Câu 1: Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về
A. sản xuất, thương mại, tài chính. B. thương mại, tài chính, giáo dục.
C. tài chính, giáo dục và chính trị. D. giáo dục, chính trị và sản xuất
A
B
C
D
Câu 2: Khu vực hóa kinh tế là liên kết kinh tế - thương mại giữa
A. những khu vực có sự gần gũi nhau. B. những nước cùng trình độ phát triển.
C. các nước có sự tương đồng với nhau. D. các nhóm nước có quan hệ với nhau
A
B
C
D
Câu 3: Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về
A. kinh tế. B. văn hóa. C. khoa học. D. chính trị
A
B
C
D
Câu 4: Tổ chức nào sau đây tham gia và chi phối trên 95% hoạt động thương mại toàn cầu?
A. Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF). B. Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).
C. Ngân hàng thế giới (WBG). D. Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
A
B
C
D
Câu 5: Tính đến năm 2020, tổ chức Thương mại thế giới (WTO) đã có bao nhiêu quốc gia thành viên?
A. 150. B. 154. C. 160. D. 164.
A
B
C
D
Câu 6: Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?
A. Liên minh châu Âu (EU).
B. Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).
C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
D. Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)
a
b
c
d
Câu 7: Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?
A. Ngân hàng thế giới (WBG).
B. Tổ chức Thương mại thế giới (WTO)
C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
D. Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).
a
b
c
d
Câu 8: Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?
A. Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).
B. Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).
C. Ngân hàng thế giới (WBG).
D. Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)
a
b
c
d
Câu 9: Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?
A. Ngân hàng thế giới (WBG).
B. Liên minh châu Âu (EU).
C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
D. Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)
a
b
c
d
Câu 1: Các hoạt động nào sau đây thu hút mạnh mẽ nhất nguồn đầu tư nước ngoài?
A. Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.
B. Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục.
C. Văn hóa, giáo dục, công nghiệp.
D. Du lịch, công nghiệp, giáo dục.
a
b
c
d
Câu 2: Đặc trưng của các công ty đa quốc gia là
A. thúc đẩy thương mại quốc tế, đầu tư quốc tế. B. phát triển nguồn nhân lực trên khắp toàn cầu.
C. quốc tế hóa, mở rộng hoạt động cấp toàn cầu. D. thúc đẩy chuyển giao công nghệ toàn thế giới
a
b
c
d
Câu 3. Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới được hình thành chủ yếu do nguyên nhân nào dưới
đây?
A. Các nước có nét tương đồng về lịch sử phát triển.
B. Chịu sức ép cạnh tranh và có sự phát triển không đều.
C. Các quốc gia có chung mục tiêu và lợi ích phát triển.
D. Tổng thu nhập quốc dân tương tự nhau giữa các quốc gia
a
b
c
d
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng với các thách thức do toàn cầu hóa kinh tế gây ra?
A. Phải làm chủ được các ngành kinh tế mũi nhọn. B. Môi trường bị suy thoái trong phạm vi toàn cầu.
C. Áp dụng ngay thành tựu khoa học vào phát triển. D. Gia tăng sự phụ thuộc về kinh tế giữa các nước
a
b
c
d
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng với lợi ích do khu vực hóa kinh tế mang lại?
A. Thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường của các quốc gia.
B. Tạo lập những thị trường chung của khu vực rộng lớn.
C. Gia tăng sức ép cho mỗi quốc gia về tính tự chủ kinh tế.
D. Tăng cường thêm quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới
a
b
c
d
Câu 5: Vấn đề chủ yếu cần giải quyết của các quốc gia trong liên kết kinh tế khu vực là
A. tự chủ về kinh tế và quyền lực quốc gia.
B. hợp tác thương mại, sản xuất hàng hóa.
C. trao đổi hàng hóa và mở rộng thị trường.
D. đào tạo nhân lực và bảo vệ môi trường.
a
b
c
d
Câu 6: Hệ quả tích cực của khu vực hóa kinh tế không phải là
A. thúc đẩy sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia.
B. tăng cường tự do hóa thương mại trong khu vực.
C. góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế nước thành viên.
D. tăng cường sự phụ thuộc giữa các nước với nhau
a
b
c
d
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của các công ti đa quốc gia?
A. Hoạt động ở nhiều quốc gia khác nhau.
B. Sở hữu nguồn của cải vật chất rất lớn.
C. Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.
D. Phụ thuộc nhiều vào chính phủ các nước.
a
b
c
d
Câu 8: Các nước đang phát triển phụ thuộc vào các nước phát triển ngày càng nhiều về
A. thị trường.
B. lao động.
C. nguyên liệu.
D. vốn, khoa học kĩ thuật - công nghệ.
a
b
c
d
Câu 9: Động lực thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực là
A. tạo lập được một thị trường chung rộng lớn, ổn định.
B. sự tự do hoá thương mại giữa các nước thành viên.
C. sự tự do hoá đầu tư dịch vụ trong phạm vi khu vực.
D. sự hợp tác, cạnh tranh giữa các quốc gia thành viên.
a
b
c
d
Câu 10: Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực vừa hợp tác, vừa cạnh tranh không phải để
A. thúc đẩy tăng trưởng, phát triển kinh tế.
B. tăng cường đầu tư dịch vụ giữa các khu vực.
C. hạn chế khả năng tự do hóa thương mại.
D. bảo vệ lợi ích kinh tế các nước thành viên.
a
b
c
d
Câu 1: Trụ sở của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) được đặt tại thành phố nào
sau đây?
A. Béc-lin (Đức).
B. Xin-ga-po (Xin-ga-po).
C. Giơ-ne-vơ (Thụy Sỹ).
D. Niu Oóc (Hoa Kỳ)
a
b
c
d
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)?
A. Là một tổ chức phi chính phủ lớn trên thế giới.
B. Có 164 nước tham gia thành viên (năm 2021).
C. Chi phối phần lớn hoạt động thương mại thế giới.
D. Làm sâu sắc sự khác biệt giữa các nhóm nước.
a
b
c
d
Câu 3: Tổ chức liên kết kinh tế có tổng GDP lớn nhất hiện nay (năm 2021) là
A. Liên minh châu Âu (EU).
B. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA).
C. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).
D. Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
a
b
c
d
Câu 4: Trụ sở của Liên hợp quốc đặt tại thành phố nào sau đây?
A. Tô-ky-ô (Nhật Bản).
B. Bắc Kinh (Trung Quốc).
C. Pa-ri (Pháp).
D. Niu Oóc (Hoa Kỳ).
a
b
c
d
Câu 5: Trụ sở của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) được đặt tại thành phố nào sau đây?
A. Oa-sinh-tơn (Hoa Kỳ).
B. Luân đôn (Anh).
C. Giơ-ne-vơ (Thụy Sỹ).
D. Xin-ga-po (Xin-ga-po).
a
b
c
d
Câu 6: Trụ sở của Tổ chức thương mại thế giới (WTO) được đặt tại thành phố nào sau đây?
A. Béc-lin (Đức).
B. Bắc Kinh (Trung Quốc).
C. Giơ-ne-vơ (Thụy Sỹ).
D. Niu Oóc (Hoa Kỳ).
a
b
c
d
Câu 7: Vai trò to lớn của Tổ chức thương mại thế giới là
A. củng cố nền kinh tế toàn cầu.
B. tăng cường liên kết các khối kinh tế.
C. thúc đẩy tự do hóa thương mại.
D. giải quyết xung đột giữa các nước.
a
b
c
d
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng về mục tiêu chủ yếu của Liên hợp quốc?
A. Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế.
B. Điều hòa các nỗ lực quốc tế chung.
C. Thúc đẩy quan hệ hữu nghị các nước.
D. Ổn định hệ thống tiền tệ quốc tế.
a
b
c
d
Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng với mục tiêu của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)?
A. Hỗ trợ tài chính tạm thời.
B. Bảo vệ các quyền con người.
C. Minh bạch trong thương mại.
D. Thực hiện các cứu trợ nhân đạo
a
b
c
d
Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng với tôn chỉ hoạt động của Tổ chức thương mại thế giới (WTO)?
A. Cung cấp các khoản cho vay.
B. Bảo vệ các quyền con người.
C. Minh bạch trong thương mại.
D. Thực hiện các cứu trợ nhân đạo.
a
b
c
d
Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng với mục tiêu của Liên hợp quốc?
A. Cung cấp các khoản cho vay.
B. Bảo vệ các quyền con người.
C. Minh bạch trong thương mại.
D. Đảm bảo an ninh tài chính
a
b
c
d
Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng về tổ chức Thương mại thế giới (WTO)?
A. Tổ chức liên chính phủ lớn nhất thế giới.
B. Là một liên minh tiền tệ quốc tế lớn nhất.
C. Tổ chức thương mại lớn nhất trên thế giới.
D. Là một liên minh khu vực lớn nhất thế giới
a
b
c
d
Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng về Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC)?
A. Tổ chức liên chính phủ lớn nhẩt thế giới.
B. Là một liên minh tiền tệ quốc tế lớn nhất.
C. Tổ chức thương mại lớn nhất trên thế giới.
D. Là một diễn đàn kinh tế mở với GDP lớn.
a
b
c
d
Câu 14: Khu vực nào sau đây chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của nạn đói?
A. Tây Âu.
B. Bắc Á.
C. Đông Phi.
D. Bắc Mĩ
a
b
c
đ
Câu 15: Các cuộc xung đột ở thế kỉ XX và đầu thế kỉ XXI liên quan chủ yếu tới vấn đề nào sau đây?
A. An ninh nguồn nước.
B. An ninh lương thực.
C. An ninh năng lượng.
D. An ninh mạng.
a
b
c
d
Câu 1: Vấn đề an ninh năng lượng ngày càng phức tạp hơn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Sự phát triển mạnh mẽ của ngành công nghiệp. B. Do các cường quốc cạnh tranh sức ảnh hưởng.
C. Đa số các nước phát triển lại giàu năng lượng. D. Nguồn cung cấp năng lượng ngày càng hạn chế
a
b
c
d
Câu 2. Khủng hoảng an ninh lương thực trên thế giới do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Xung đột vũ trang, thiên tai và biến đổi khí hậu. B. Dịch bệnh diện rộng, bùng nổ dân số và hạn hán.
C. Ô nhiễm môi trường, các loại dịch bệnh và lũ lụt. D. Bùng nổ dân số, xung đột sắc tộc và cháy rừng
a
b
c
d
Câu 3: Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh mạng cho các quốc gia là
A. xây dựng chiến lược và luật an ninh mạng.
B. tăng cường phối hợp, xử lí triệt để vi phạm.
C. đầu tư đào tạo, xây dựng lực lượng chuyên trách.
D. tăng cường phòng thủ, áp dụng an ninh kĩ thuật số.
a
b
c
d
Câu 4: Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới được hình thành chủ yếu do nguyên nhân nào dưới
đây?
A. Các nước có nét tương đồng về lịch sử phát triển.
B. Chịu sức ép cạnh tranh và sự phát triển không đều.
C. Các quốc gia có chung mục tiêu và lợi ích phát triển.
D. Tổng thu nhập quốc dân tương tự nhau giữa các nước
a
b
c
d
Câu 5: Nhiệm vụ chủ yếu của Tổ chức thương mại thế giới (WTO) đối với các cuộc đàm phán đa phương là
A. tổ chức các diễn đàn.
B. kí kết các hiệp định.
C. tư vấn kí kết hiệp định.
D. giám sát chính sách.
a
b
c
d
Câu 6: Biện pháp quan trọng nhất nhằm làm cân bằng giữa phát triển kinh tế với các vấn đề an ninh toàn cầu
là
A. phát triển theo chiều rộng.
B. phát triển theo chiều sâu.
C. phát triển nhanh, trọng điểm.
D. phát triển bền vững.
a
b
c
d
Câu 7: Vấn đề an ninh toàn cầu ngày càng phức tạp hơn thể hiện rõ nhất qua nội dung nào sau đây?
A. An ninh truyền thống ngày càng phổ biến.
B. An ninh phi truyền thống ngày càng phổ biến.
C. Có sự chuyển hóa giữa an ninh truyền thống và phi truyền thống.
D. Không thể phân biệt được an ninh truyền thống và phi truyền thống
a
b
c
d
Câu 8: Giải pháp quan trọng nhất để hạn chế tác động tiêu cực của hoạt động công nghiệp tới nguồn nước là
A. phát triển thủy lợi, di dân.
B. kiểm soát và xử lí chất thải.
C. thay đổi phân bố, công nghệ.
D. hạn chế công nghiệp, di dân
a
b
c
d
Câu 9: Hoạt động kinh tế nào sau đây ở thượng nguồn các con sông có nguy cơ làm ảnh hưởng nhiều nhất
tới nguồn cung cấp nước ở khu vực hạ nguồn?
A. Phát triển lâm nghiệp.
B. Phát triển nông nghiệp.
C. Xây dựng thủy điện.
D. Phát triển du lịch
a
b
c
d
Câu 10: Giải pháp nào sau đây là hiệu quả nhất để các quốc gia đảm bảo nguồn nước cho nông nghiệp?
A. Trồng và bảo vệ rừng, phát triển thủy điện. B. Phát triển thủy lợi, trồng và bảo vệ rừng.
C. Thay đổi cơ cấu cây trồng, phòng chống hạn. D. Chống nhiễm mặn, xây dựng hệ thống hồ
a
b
c
d
Câu 1: Phía đông khu vực Mỹ La-tinh giáp với
A. Thái Bình Dương.
B. Ấn Độ Dương.
C. Đại Tây Dương.
D. Nam Đại Dương.
a
b
c
d
Câu 2: Phía tây khu vực Mỹ La-tinh giáp với
A. Thái Bình Dương.
B. Ấn Độ Dương.
C. Đại Tây Dương.
D. Nam Đại Dương
a
b
c
d
Câu 3. Bộ phận nào sau đây không thuộc phạm vi lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh?
A. Bắc Mỹ
B. Eo đất Trung Mỹ.
C. Quần đảo Ca-ri-bê.
D. Lục địa Nam Mỹ
a
b
c
d
Câu 4. Mỹ La-tinh nằm giữa hai đại dương lớn là
A. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
B. Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.
C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
a
b
c
d
Câu 5: Khu vực Mỹ La-tinh gồm
A. Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.
B. Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.
C. Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.
D. Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma
a
b
c
d
Câu 6: Phía bắc khu vực Mỹ La-tinh tiếp giáp với
A. Hoa Kỳ.
B. Ca-na-đa.
C. quần đảo Ăng-ti lớn.
D. quần đảo Ăng-ti nhỏ
a
b
c
d
Câu 7: Quần đảo Ăng-ti nằm ở
A. Thái Bình Dương.
B. Đại Tây Dương.
C. biển Ca-ri-bê.
D. vịnh Ca-li-phooc-ni-a.
a
b
c
d
Câu 8: Dân cư Mỹ La-tinh có đặc điểm nào sau đây?
A. Gia tăng dân số thấp.
B. Tỉ suất nhập cư lớn
C. Cơ cấu dân số vàng.
D. Dân số đang trẻ hóa.
a
b
c
d
Câu 9: Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ La-tinh là
A. rừng nhiệt đới.
B. rừng thưa.
C. rừng lá kim.
D. rừng lá rộng ôn đới.
a
b
c
d
Câu 10: Đô thị nào có số dân lớn nhất trong các đô thị sau đây?
A. La-ha-ba-na.
B. Xan-hô-xê.
C. Xao Pao-lô.
D. Ca-ra-cát
a
b
c
d
Câu 11: Khu vực Mỹ La-tinh có
A. dân số ít, cơ cấu dân số rất già.
B. gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.
C. dân số đông và cơ cấu già hóa.
D. gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.
a
b
c
d
Câu 12: Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ La-tinh?
A. Vê-nê-du-ê-la và vùng biển Ca-ri-bê.
B. Các đảo trên quần đảo Ảng-ti Lớn.
C. Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Nhỏ.
D. Khu vực ở phía tây dãy núi An-đét.
a
b
c
d
Câu 13: Loại khoáng sản có nhiều ở dãy An-đét là
A. chì kẽm, đồng.
B. vàng, khí đốt.
C. than, bô-xít.
D. khí đốt, sắt
a
b
c
d
Câu 14: Đồng bằng nào sau đây ở Mỹ La-tinh có giá trị cao nhất về đa dạng sinh học?
A. Pam-pa.
B. La Pla-ta.
C. A-ma-dôn.
D. Ô-ri-nô-cô.
a
b
c
d
Câu 15: Một số loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở khu vực Mỹ La-tinh là
A. bạc, đồng, ni-ken, bô-xít, mangan, dầu mỏ.
B. sắt, đồng, dầu mỏ, khí tự nhiên, chì - kẽm.
C. chì, kẽm, ni-ken, bô-xít, mangan, dầu mỏ.
D. chì, kẽm, đồng, bô-xít, than đá, u-ra-ni-um
a
b
c
d
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí và lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh?
A. Trải dài trên nhiều vĩ độ.
B. Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.
C. Không có đường xích đạo đi qua.
D. Tách biệt với các châu lục khác.
a
b
c
d
Câu 2: Khí hậu xích đạo quanh năm nóng ẩm có ở khu vực nào sau đây ở khu vực Mỹ La-tinh?
A. Toàn bộ phần phía Bắc của Nam Mỹ.
B. Phía tây đồng bằng A-ma-dôn.
C. Sơn nguyên Bra-xin.
D. Vùng núi cao lục địa Nam Mỹ.
a
b
c
d
Câu 3: Khu vực Mỹ La-tinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí tiếp giáp với
A. EU.
B. Nhật Bản.
C. Trung Quốc.
D. Hoa Kỳ.
a
b
c
d
Câu 4: Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh nằm ở trong vùng có khí hậu
A. nhiệt đới và cận xích đạo.
B. ôn đới và cận nhiệt đới.
C. cận nhiệt đới và nhiệt đới.
D. cận xích đạo và xích đạo.
a
b
c
d
Câu 5: Dân cư Mỹ La-tinh thuận lợi về
A. cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng.
B. đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị.
C. lực lượng lao động nông thôn đông đảo, văn hóa cao.
D. số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí rất cao
a
b
c
d
Câu 6: Mỹ La-tinh có nền văn hóa độc đáo, đa dạng chủ yếu do
A. có nhiều thành phần dân tộc.
B. có người bản địa và da đen.
C. nhiều quốc gia nhập cư đến.
D. nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp
a
b
c
d
Câu 7: Thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân cư Mỹ La-tinh là người
A. da đen.
B. da trắng.
C. da vàng.
D. da đỏ.
a
b
c
d
Câu 8: Vấn đề dân cư - xã hội đáng quan tâm nhất ở Mỹ La-tinh là
A. có nhiều siêu đô thị dân đông.
B. tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao.
C. dân nông thôn vào đô thị đông.
D. chênh lệch giàu nghèo rất lớn.
a
b
c
d
Câu 9: Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở khu vực Mỹ La-tinh là
A. hộ gia đình.
B. hợp tác xã.
C. trang trại.
D. du canh du cư.
a
b
c
d
Câu 10: Sản phẩm nông nghiệp nổi bật nhất của Mỹ La-tinh là
A. lương thực.
B. cây công nghiệp.
C. thực phẩm.
D. gia súc.
a
b
c
d
Câu 1: Kinh tế Mỹ La-tinh phát triển thiếu ổn định không phải là do
A. phụ thuộc nhiều vào nước khác, nợ nước ngoài lớn.
B. tình hình chính trị bất ổn, ảnh hưởng của dịch bệnh.
C. điều kiện tự nhiên khó khăn, ít tài nguyên thiên nhiên.
D. duy trì cơ cấu xã hội phong kiến trong thời gian dài.
a
b
c
d
Câu 2. Nguyên nhân chủ yếu làm kinh tế nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay giảm sút là
A. thể chế còn yếu kém, vấn nạn tham nhũng tràn lan.
B. tập trung cho khai khoáng và xuất khẩu tài nguyên.
C. đại dịch COVID-19 và người nông dân không có đất.
D. đô thị hóa tự phát, lạm phát và tham nhũng nhiều
a
b
c
d
Câu 3. Kinh tế Mỹ La tinh phát triển thiếu ổn định không do nguyên nhân nào sau đây?
A. Tỉ lệ người nghèo cao và có sự chênh lệch lớn.
B. Phụ thuộc nước ngoài về vốn, công nghệ, thị trường.
C. Sự bất ổn về chính trị, xã hội trong thời gian dài.
D. Xung đột xã hội xuất hiện ở nhiều quốc gia.
a
b
c
d
Câu 4: Đồng bằng nào sau đây ở Mỹ La-tinh nằm trong đới khí hậu ôn hòa?
A. Pam-pa.
B. Ô-ri-nô-cô.
C. A-ma-dôn.
D. La-nốt.
a
b
c
d
Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng về sông, hồ của khu vực Mỹ La-tinh?
A. Có ít sông lớn nhưng có nhiều hồ lớn.
B. Nguồn cung cấp nước chủ yếu là mưa.
C. Nguồn cung cấp nước chủ yếu là băng.
D. Sông ngòi khá dày đặc, đều ngắn và dốc
a
b
c
d
Câu 6: Vấn đề đáng chú ý trong khai thác tài nguyên vùng biển Mỹ La-tinh là
A. cạn kiệt tài nguyên và ô nhiễm môi trường. B. ô nhiễm môi trường, tranh chấp chủ quyền.
C. tranh chấp chủ quyền và cạn kiệt tài nguyên. D. nhiều thiên tai và vấn đề ô nhiễm môi trường
a
b
c
d
Câu 7. Tỉ lệ dân thành thị các nước Mĩ Latinh cao là do
A. Các quốc gia này không phát triển nông nghiệp.
B. Kinh tế phát triển cao, nhiều khu công nghiệp lớn.
C. Đồng bằng rộng lớn, thuận tiện việc xây dựng đô thị.
D. Dân nghèo không ruộng kéo ra thành phố tìm việc
a
b
c
d
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm địa hình khu vực Trung Mỹ?
A. Núi cao phía tây, đồng bằng hẹp phía đông.
B. Nhiều núi lửa và đồng bằng phù sa sông.
C. Nhiều cao nguyên và những đỉnh núi cao.
D. Nhiều sơn nguyên, núi cao, đồng bằng lớn.
a
b
c
d
Câu 9: Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có
A. mưa nhiều, rừng rậm nhiệt đới.
B. mưa ít, nhiều rừng thưa, xavan.
C. nhiều khoáng sản kim loại đen.
D. nguồn thủy năng rất phong phú.
a
b
c
d
Câu 10: Các nước ở vùng biển Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển các cây trồng có nguồn gốc
A. nhiệt đới và cận xích đạo.
B. ôn đới và cận nhiệt đới.
C. cận nhiệt đới và cận cực.
D. cận cực và cận nhiệt đới.
a
b
c
d
Câu 1: Khu vực Mỹ La-tinh có kinh tế còn chậm phát triển chủ yếu do
A. chính trị thiếu ổn định, dịch bệnh, nợ nước ngoài nhiều.
B. bạo lực và tệ nạn ma tuý, dân trí chưa cao, tham nhũng.
C. lạm phát, nạn tham nhũng, tỉ lệ thất nghiệp còn khá lớn.
D. quản lí yếu, gắn kết trong khu vực yếu, nạn tham nhũng
a
b
c
d
Câu 2: Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có thuận lợi chủ yếu để phát triển những ngành nào sau đây?
A. Khai thác quặng sắt, chăn nuôi, du lịch.
B. Khai thác dầu khí, đánh bắt cá, du lịch.
C. Khai thác vàng, chăn nuôi, lâm nghiệp.
D. Khai thác dầu khí, trồng trọt và du lịch
a
b
c
d
Câu 3: Đồng bằng Pam-pa có thuận lợi chủ yếu để phát triển
A. trồng cây lâu năm, nuôi bò sữa, đánh bắt thủy sản.
B. trồng lúa, chăn nuôi gia súc lớn, khai thác dầu khí.
C. trồng cây ăn quả, chăn nuôi gia cầm, khai thác khí.
D. trồng lúa gạo, nuôi gia cầm, các nhà máy thủy điện.
a
b
c
d
Câu 4: Thiên nhiên dãy núi An-đét có nhiều thuận lợi để phát triển
A. khai khoáng, nuôi hải sản, thủy điện, du lịch. B. khai khoáng, thủy điện, trồng trọt và du lịch.
C. khai khoáng, đánh bắt cá, chăn nuôi, du lịch. D. khai khoáng, thủy điện, chăn nuôi và du lịch
a
b
c
d
Câu 5: Các vấn đề xã hội tác động mạnh đến sự phát triển kinh tế của khu vực Mỹ La-tinh là
A. bất ổn chính trị, bạo lực, tỉ suất tử cao, lạm phát, thất nghiệp.
B. tỉ suất sinh cao, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.
C. bất ổn chính trị, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.
D. dân đô thị đông, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp
a
b
c
d
