wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Địa Lí Lớp 11

Total questions: 109

Worksheet time: 2hrs 57mins

Name
Class
Date
1.

Liên minh Châu Âu hiện nay có bao nhiêu thành viên?

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

2.

Liên minh Châu Âu đứng thứ mấy thế giới về GDP?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

3.

Một số lĩnh vực dịch vụ của Liên minh Châu Âu là gì?

a)

Thương mại

b)

Đầu tư nước ngoài

c)

Tài chính ngân hàng

d)

Tất cả các đáp án trên

4.

Liên minh Châu Âu dẫn đầu về lĩnh vực nào?

a)

Chế tạo máy

b)

Hóa chất

c)

Hàng không vũ trụ

d)

Tất cả các đáp án trên

5.

Mục tiêu của việc thiết lập EU tự do, an ninh và công lý là gì?

a)

Tự do lưu thông

b)

Chính sách quốc phòng

c)

Thủ tục chung

d)

Tất cả các đáp án trên

6.

Bốn mặt của tự do lưu thông (di chuyển, dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn).

4 lines
7.

Hình thành 1 liên minh kinh tế và tiền tệ với Đồng tiền Ơ rô.

4 lines
8.

Hợp tác chuyển đổi kỹ thuật số và phát triển bền vững.

4 lines
9.

Nằm ở phía Đông Nam của lục địa Á- Âu, gồm 2 bộ phận: Đông Nam Á lục địa và Đông Á hải đảo.

4 lines
10.

Diện tích khoảng 4,5 triệu km2.

4 lines
11.

Tiếp giáp với 3 nước (Ấn Độ, Trung Quốc, Bănglađét), 2 đại dương (Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương).

4 lines
12.

Đặc điểm dân cư của khu vực Đông Nam Á là gì?

a)

Tốc độ gia tăng dân số đang có xu hướng giảm

b)

Phân bố dân cư không đồng đều

c)

Mật độ dân số cao

d)

Dân số đông

e)

Cơ cấu dân số trẻ

13.

Ảnh hưởng của dân cư tới phát triển kinh tế là gì?

a)

Nguồn lao động dồi dào

b)

Chất lượng lao động còn hạn chế

c)

Nền văn hóa đa dạng

14.

Tình hình chính trị - xã hội của khu vực Đông Nam Á như thế nào?

a)

Tương đối ổn định

b)

Bất ổn định

15.

Quy mô GDP của các nước Đông Nam Á so với thế giới như thế nào?

a)

Chiếm khoảng 3,6% GDP toàn cầu

b)

Chiếm khoảng 10% GDP toàn cầu

16.

Cơ cấu kinh tế của khu vực Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng nào?

a)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

Nông nghiệp hóa

17.

Cơ cấu kinh tế của các nước đang chuyển dịch theo hướng nào?

a)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

Nông nghiệp truyền thống

c)

Dịch vụ du lịch

d)

Kinh tế tri thức

18.

Nguyên nhân phát triển kinh tế của các nước là gì?

a)

Tận dụng lợi thế về vị trí địa lí

b)

Thiếu nguồn lực

c)

Chỉ dựa vào nông nghiệp

d)

Không có đầu tư bên ngoài

19.

Ngành nào là ngành chính trong sản xuất nông nghiệp của phần lớn các nước Đông Nam Á?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Thương mại

20.

Cây lương thực truyền thống và quan trọng nhất của khu vực Đông Nam Á là gì?

a)

Lúa gạo

b)

Cà phê

c)

Hồ tiêu

d)

Cao su

21.

Các cây công nghiệp nào đứng hàng đầu thế giới về giá trị xuất khẩu?

a)

Cao su, cọ dầu, cà phê, hồ tiêu

b)

Lúa gạo, ngô, đậu

c)

Trái cây, rau củ

d)

Thủy sản

22.

Cà phê và hồ tiêu được trồng nhiều ở những quốc gia nào?

a)

Việt Nam

b)

Inđônêxia

c)

Malaixia

d)

Thái Lan

23.

Ngành chăn nuôi hiện đang được chú trọng phát triển do điều gì?

a)

Chất lượng cuộc sống được nâng lên

b)

Giá cả thị trường tăng

c)

Nhu cầu tiêu thụ giảm

d)

Công nghệ chăn nuôi hiện đại

24.

Sản lượng gỗ tròn khai thác của khu vực Đông Nam Á năm 2020 là bao nhiêu?

a)

250 triệu m3

b)

302 triệu m3

c)

400 triệu m3

d)

150 triệu m3

25.

Các quốc gia sản xuất thuỷ sản lớn trong khu vực là những nước nào?

a)

Inđônêxia

b)

Việt Nam

c)

Philíppin

d)

Thái Lan

26.

Ngành công nghiệp đóng vai trò gì trong nền kinh tế của các quốc gia Đông Nam Á?

a)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

Giảm thiểu ô nhiễm môi trường

c)

Tăng cường xuất khẩu

d)

Cải thiện đời sống người dân

27.

Công nghiệp đóng vai trò như thế nào trong nền kinh tế của các quốc gia Đông Nam Á?

4 lines
28.

Các ngành công nghiệp quan trọng của khu vực Đông Nam Á là gì?

4 lines
29.

Công nghiệp điện tử - tin học đang phát triển dựa trên những yếu tố nào?

4 lines
30.

Công nghiệp chế biến thực phẩm và sản xuất hàng tiêu dùng có vai trò gì trong nền kinh tế?

4 lines
31.

Ngành công nghiệp nào chiếm hơn một nửa sản lượng thiếc thế giới?

4 lines
32.

Khai thác dầu mỏ và khí tự nhiên phát triển mạnh ở những quốc gia nào?

4 lines
33.

Nội thương ở khu vực Đông Nam Á phát triển như thế nào?

a)

Phát triển nhanh với trị giá và khối lượng hàng hóa lớn.

b)

Chỉ phát triển ở một số quốc gia.

c)

Không có sự phát triển đáng kể.

d)

Chỉ phát triển trong lĩnh vực nông sản.

34.

Ngoại thương đóng vai trò gì đối với các quốc gia trong khu vực?

a)

Là yếu tố không quan trọng.

b)

Đóng vai trò then chốt.

c)

Chỉ quan trọng với một số quốc gia.

d)

Không có ảnh hưởng gì.

35.

Các mặt hàng xuất khẩu chính của khu vực là gì?

a)

Hàng nông sản, thuỷ sản, khoáng sản, dệt may.

b)

Máy móc, hàng tiêu dùng.

c)

Chỉ có hàng nông sản.

d)

Không có mặt hàng xuất khẩu.

36.

Giao thông vận tải được chú ý phát triển nhằm mục đích gì?

a)

Phục vụ sản xuất và đời sống.

b)

Chỉ phục vụ cho du lịch.

c)

Không có mục đích rõ ràng.

d)

Chỉ phục vụ cho các nhà đầu tư nước ngoài.

37.

Các trung tâm tài chính lớn trong khu vực là những đâu?

a)

Xingapo, Cuala Lămpơ, Băng Cốc, Giacácta.

b)

Chỉ có Xingapo.

c)

Không có trung tâm tài chính nào.

d)

Chỉ có Băng Cốc và Giacácta.

38.

Du lịch có vai trò như thế nào ở Đông Nam Á?

a)

Ngày càng quan trọng.

b)

Không quan trọng.

c)

Chỉ quan trọng với một số quốc gia.

d)

Chỉ phát triển ở một số khu vực.

39.

Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) ra đời vào năm nào?

a)

1967

b)

1975

c)

1980

d)

1990

40.

Mục tiêu chung của ASEAN là gì?

a)

Đoàn kết và hợp tác

b)

Phát triển kinh tế

c)

Bảo vệ môi trường

d)

Tăng cường quốc phòng

41.

Cơ chế hoạt động của ASEAN là gì?

a)

Không can thiệp vào công việc nội bộ

b)

Tham vấn và ra quyết định bằng đồng thuận

c)

Cả hai trên

42.

Khu vực thương mại tự do ASEAN (AFTA) được thành lập vào năm nào?

a)

1992

b)

1995

c)

2000

d)

2005

43.

Cộng đồng Kinh tế ASEAN (AEC) được thành lập vào năm nào?

a)

2010

b)

2015

c)

2020

d)

2025

44.

Hợp tác về văn hóa trong ASEAN hướng đến điều gì?

a)

Thống nhất trong đa dạng

b)

Phát triển kinh tế

c)

Bảo vệ môi trường

d)

Tăng cường quốc phòng

45.

Hợp tác về y tế trong ASEAN có hoạt động nào tiêu biểu?

a)

Liên hoan nghệ thuật ASEAN

b)

Số hóa di sản ASEAN

c)

Dự án sách ảnh ASEAN

d)

Cả ba trên

46.

Các hoạt động hợp tác tiêu biểu của ASEAN là gì?

4 lines
47.

Thành tựu nào không phải là thành tựu của ASEAN?

a)

Một khu vực kinh tế năng động và có tốc độ phát triển cao trên thế giới.

b)

Trình độ phát triển còn chênh lệch giữa các nước thành viên.

c)

Hội nhập sâu rộng với nền kinh tế toàn cầu.

d)

Đời sống người dân được cải thiện.

48.

Thách thức nào không phải là thách thức của ASEAN?

a)

Vẫn còn tình trạng đói nghèo.

b)

Chất lượng, thể lực lao động ngày càng tăng.

c)

Các vấn đề tôn giáo, dân tộc, ô nhiễm môi trường.

d)

Các diễn biến phức tạp trên Biển Đông.

49.

Việt Nam gia nhập ASEAN vào ngày nào?

4 lines
50.

Việt Nam đã tích cực thúc đẩy các cơ chế hợp tác chung thông qua những hoạt động nào?

4 lines
51.

Vai trò của Việt Nam trong việc kết nạp các thành viên mới Lào, Mi-an-ma và Campuchia vào ASEAN là gì?

4 lines
52.

Vị trí địa lí của khu vực Tây Nam Á có những đặc điểm gì?

4 lines
53.

Ý nghĩa của vị trí địa lí Tây Nam Á là gì?

4 lines
54.

Đặc điểm địa hình và đất của khu vực Tây Nam Á là gì?

4 lines
55.

Đặc điểm địa hình và đất của TNA là gì?

4 lines
56.

Khí hậu của TNA có những đặc điểm gì?

4 lines
57.

Mạng lưới sông ngòi của TNA như thế nào?

4 lines
58.

TNA sở hữu bao nhiêu phần trăm trữ lượng dầu mỏ của thế giới?

a)

50%

b)

40%

c)

30%

d)

60%

59.

TNA sở hữu trên bao nhiêu phần trăm trữ lượng dầu mỏ của thế giới?

a)

50%

b)

40%

c)

30%

d)

20%

60.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về dân cư TNA?

a)

Mật độ dân số thấp

b)

Tỷ lệ gia tăng tự nhiên cao

c)

Tỷ lệ nam nhiều hơn nữ

d)

Dân cư phân bố đều

61.

TNA là nơi khởi nguồn của những tôn giáo nào?

a)

Do Thái

b)

Hồi giáo

c)

Ki-tô giáo

d)

Tất cả các đáp án trên

62.

Tỷ lệ dân thành thị cao nhất là ở quốc gia nào?

a)

Cô-oét

b)

Ả Rập Xê Út

c)

UAE

d)

Oman

63.

TNA có bao nhiêu phần trăm dân số thế giới?

a)

5.2%

b)

10%

c)

15%

d)

20%

64.

Cơ cấu dân số TNA chủ yếu là người nào?

a)

Người Ả Rập

b)

Người Do Thái

c)

Người Thổ Nhĩ Kỳ

d)

Người khác

65.

TNA tiếp giáp với những biển nào?

a)

Địa Trung Hải

b)

Biển Đen

c)

Biển Đỏ

d)

Tất cả các đáp án trên

66.

Tỷ lệ gia tăng tự nhiên của TNA là bao nhiêu?

a)

1.6%

b)

2.0%

c)

1.2%

d)

1.8%

67.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về sinh vật TNA?

a)

Có nhiều khu bảo tồn

b)

Thực vật chủ yếu là cây bụi gai

c)

Động vật phần lớn là bò sát

d)

Có nhiều loài chim

68.

Khu vực Tây Nam Á chiếm bao nhiêu phần trăm GDP toàn thế giới (năm 2020)?

a)

3,7%

b)

2,0%

c)

10%

d)

25%

69.

Nguyên nhân nào chủ yếu dẫn đến sự tăng trưởng không ổn định của khu vực Tây Nam Á trong giai đoạn 2010 - 2020?

a)

Xung đột vũ trang

b)

Giá dầu mỏ

c)

Dịch bệnh

d)

Tất cả các nguyên nhân trên

70.

Trong cơ cấu kinh tế các nước Tây Nam Á, khu vực nào chiếm tỉ trọng cao nhất?

a)

Dịch vụ

b)

Nông nghiệp

c)

Công nghiệp

d)

Xây dựng

71.

Ngành nông nghiệp chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm GDP của khu vực Tây Nam Á (năm 2020)?

a)

10%

b)

25%

c)

15%

d)

20%

72.

Các sản phẩm trồng trọt chính của khu vực Tây Nam Á bao gồm những gì?

a)

Cây lương thực

b)

Cây công nghiệp

c)

Cây ăn quả

d)

Tất cả các sản phẩm trên

73.

Toàn bộ lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong

a)

khu vực xích đạo.

b)

vùng nội chí tuyến.

c)

khu vực gió mùa.

d)

phạm vi bán cầu Bắc

74.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là

a)

nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước.

b)

nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc.

c)

sông chảy qua nhiều miền địa hình.

d)

sông theo hướng tây bắc - đông nam.

75.

Do vị trí kề sát vành đa

4 lines
76.

ủy điện là

a)

nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước.

b)

nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc.

c)

sông chảy qua nhiều miền địa hình.

d)

sông theo hướng tây bắc - đông nam.

77.

Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Duơng, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão.

b)

lũ lụt.

c)

hạn hán.

d)

động đất.

78.

Đông Nam Á có khoáng sản đa dạng, do vị trí địa lí nằm ở

a)

phía đông nam lục địa Á - Âu, giáp với biển.

b)

nơi tiếp giáp giữa đất liền và đại dương lớn.

c)

nơi nối lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

trong vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương.

79.

Đông Nam Á có

a)

số dân đông, mật độ dân số cao.

b)

mật độ dân số cao, nhập cư đông.

c)

nhập cư ít, lao động chủ yếu già.

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.

80.

Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dân số đông, gia tăng còn nhanh.

b)

dân số đông, gia tăng rất chậm.

c)

dân số không đông, gia tăng nhanh.

d)

dân số không đông, gia tăng chậm.

81.

Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo là đều có

a)

khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

nhiều đồng bằng phù sa lớn.

c)

các sông lớn hướng bắc nam.

d)

các dãy núi, cao nguyên rộng.

82.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là

a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi.

c)

dịch vụ.

d)

thủy sản.

83.

Tại Đông Nam Á cây lúa nước được trồng nhiều ở

a)

các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.

b)

các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.

c)

các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.

d)

các đồng bằng thấp giữa các miền núi.

84.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm giảm nguồn lợi sinh vật biển ở Đông Nam Á là do

a)

động đất, sóng thần.

b)

sóng thần, gió bão.

c)

khai thác quá mức.

d)

khai thác gần bờ.

85.

Tây Nam Á giáp châu Phi qua

4 lines
86.

nguồn lợi sinh vật biển ở Đông Nam Á là do

a)

động đất, sóng thần.

b)

sóng thần, gió bão.

c)

khai thác quá mức.

d)

khai thác gần bờ.

87.

Tây Nam Á giáp châu Phi qua

a)

kênh đào Xuy-ê và Biển Đỏ.

b)

Biển Đỏ và Địa Trung Hải.

c)

Địa Trung Hải và Biển Đen.

d)

Biển Đen và kênh đào Xuy-ê.

88.

Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

nóng ẩm.

b)

khô hạn.

c)

lạnh khô.

d)

lạnh ẩm.

89.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là

a)

dầu khí.

b)

trồng trọt.

c)

chăn nuôi.

d)

du lịch.

90.

Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong phát triển trồng trọt ở Tây Nam Á là

a)

giải quyết vấn đề nước tưới.

b)

tạo giống mới năng suất cao.

c)

cải tạo đất trồng tăng độ phì.

d)

chống xói mòn bạc màu đất.

91.

Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ

a)

Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.

b)

Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.

d)

Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.

92.

Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên

a)

địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên.

b)

cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng.

d)

bán đảo A-ráp và các vùng hoang mạc.

93.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở Tây Nam Á là

a)

quặng sắt và crôm.

b)

dầu mỏ và khí đốt.

c)

atimoan và đồng.

d)

apatit và than đá.

94.

Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào?

a)

1963.

b)

1973.

c)

1983.

d)

1993.

95.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

a)

Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.

b)

Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.

c)

Các nước có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.

d)

Sản phẩm mỗi nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung.

96.

Ý nghĩa của thị trường chung EU không phải

4 lines
97.

Ý nghĩa của thị trường chung EU không phải là

a)

kích thích cạnh tranh và thương mại.

b)

nâng cao chất lượng và hạ giá thành.

c)

góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

tạo mức sống của người dân đồng đều.

98.

Việc sử dụng đồng Ơ - rô không mang lại lợi ích nào sau đây cho EU?

a)

Nâng cao sức cạnh tranh thị trường chung châu Âu.

b)

Thủ tiêu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

c)

Thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.

d)

Thu hẹp trình độ phát triển kinh tế giữa các nước thành viên.

99.

Ở Liên minh châu Âu (EU), một luật sư người I-ta-li-a có thể làm việc ở Béc - lin như một luật sư Đức là biểu hiện của

a)

tự do di chuyển.

b)

tự do lưu thông tiền vốn.

c)

tự do lưu thông dịch vụ.

d)

tự do lưu thông hàng hóa.

100.

Trụ sở hiện nay của liên minh châu Âu được đặt ở

a)

Brucxen (Bỉ).

b)

Béc- lin (Đức).

c)

Pari (Pháp).

d)

Matxcova (Nga)

101.

Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.

b)

Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.

c)

Cận xích đạo và xích đạo.

d)

Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo.

102.

Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do

a)

có diện tích rừng xích đạo lớn.

b)

có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa.

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

d)

nằm trong vành đai sinh khoáng.

103.

Phát biểu nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN?

a)

Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế.

b)

Sử dụng chung một đồng tiền riêng của khu vực.

c)

Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới.

d)

Có sự tương

104.

i là cơ sở hình thành ASEAN?

a)

Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế.

b)

Sử dụng chung một đồng tiền riêng của khu vực.

c)

Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới.

d)

Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội của các nước.

105.

Trở ngại thường xuyên của thiên nhiên Đông Nam Á đối với phát triển kinh tế là

a)

lũ lụt, bão.

b)

động đất, sóng thần.

c)

lũ lụt, động đất.

d)

phân bố tài nguyên.

106.

Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão?

a)

Việt Nam

b)

Ma-lai-xi-a.

c)

Phi-lip-pin.

d)

In-đô-nê-xi-a.

107.

Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á biển đảo?

a)

Thái Lan, Đông-Ti-mo.

b)

Bru-nây, Phi-lip-pin.

c)

Xing-ga-po, Cam-pu-chia.

d)

Cam-pu-chia, Việt Nam.

108.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển thủy điện.

b)

phát triển lâm nghiệp.

c)

phát triển kinh tế biển.

d)

phát triển chăn nuôi.

109.

Cho thông tin sau: Đông Nam Á bao gồm 11 quốc gia, có diện tích khoảng 4,5 triệu km2, bao gồm 2 bộ phận: Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo.

a)

Đông Nam Á lục địa gồm 5 quốc gia.

b)

Tất cả các nước Đông Nam Á hải đảo đều giáp biển trừ Ma-lai-xi-a.

c)

Đông Nam Á có diện tích lớn hơn Mĩ la tinh.

d)

Việt Nam thuộc khu vực Đông Nam Á lục địa.