wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Nhật Bản

Total questions: 107

Worksheet time: 2hrs 49mins

Name
Class
Date
1.

Quần đảo Nhật Bản nằm ở

a)

Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Nam Đại Dương.

2.

Nhật Bản nằm ở

a)

Đông Bắc Á.

b)

Nam Á.

c)

Bắc Á.

d)

Tây Nam Á.

3.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

4.

Từ bắc xuống nam, bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản lần lượt là

a)

Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.

b)

Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.

c)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

d)

Hôn-su, Hô-caí-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

5.

Đảo lớn nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

6.

Mùa đông kéo dài, khá khắc nghiệt, tuyết rơi nhiều, mùa hè ấm áp là đặc điểm khí hậu của

a)

phía bắc Nhật Bản.

b)

phía nam Nhật Bản.

c)

khu vực trung tâm Nhật Bản.

d)

khu vực ven biển Nhật Bản.

7.

Loại rừng chiếm ưu thế ở Nhật Bản là

a)

rừng nhiệt đới.

b)

rừng lá rộng.

c)

rừng lá kim.

d)

rừng cận nhiệt ẩm.

8.

Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?

a)

Đồi núi.

b)

Bình nguyên.

c)

Cao nguyên.

d)

Đồng bằng.

9.

Khu vực phía Nam của Nhật Bản có khí hậu

a)

cận xích đạo.

b)

ôn đới lục địa.

c)

ôn đới hải dương.

d)

cận nhiệt đới.

10.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

lúa mì.

b)

cà phê.

c)

lúa gạo.

d)

cao su.

11.

Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?

a)

Công nghiệp điện tử.

b)

Công nghiệp chế tạo.

c)

Công nghiệp luyện kim.

d)

Công nghiệp hóa chất.

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Là quần đảo, hình vòng cung.

b)

Có 4 đảo lớn và nhiều đảo nhỏ.

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi.

d)

Tài nguyên khoáng sản giàu có.

13.

u nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Là quần đảo, hình vòng cung.

b)

Có 4 đảo lớn và nhiều đảo nhỏ.

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi.

d)

Tài nguyên khoáng sản giàu có.

14.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số không đông.

b)

tập trung ở miền núi.

c)

tốc độ gia tăng cao.

d)

cơ cấu dân số già.

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

a)

Nhật Bản là một nước đông dân.

b)

Phần lớn dân ở các đô thị ven biển.

c)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao.

d)

Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng.

16.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng ven biển.

b)

các vùng núi ở giữa.

c)

dọc các dòng sông.

d)

ở các sườn núi thấp.

17.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

Không có siêu đô thị.

c)

Số lượng đô thị rất ít.

d)

Dân đô thị đang giảm.

18.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

19.

Trong cơ cấu GDP của Nhật Bản (năm 2020), khu vực chiếm tỉ trọng lớn nhất là

a)

nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản.

b)

công nghiệp, xây dựng.

c)

dịch vụ.

d)

thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

20.

Các sông của Nhật Bản

a)

phần lớn chảy theo hướng bắc - nam.

b)

tạo nên những đồng bằng rộng lớn, phì nhiêu.

c)

đa số có chiều dài lớn, nhiều nước, giàu phù sa.

d)

có giá trị về thủy điện nhưng hạn chế về mặt giao thông.

21.

Nhật Bản có các loại thiên tai nào sau đây?

a)

rét hại, hạn hán, bão.

b)

động đất, núi lửa, bão.

c)

ngập lụt, sạt lở đất, sóng thần.

d)

triều cường, núi lửa, sóng thần.

22.

Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do

a)

phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.

b)

chính sách thu hút nhân tài.

c)

chất lượng cuộc sống rất tốt.

d)

chú trọng đầu tư cho giáo dục.

23.

Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do

a)

phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.

b)

chính sách thu hút nhân tài.

c)

chất lượng cuộc sống rất tốt.

d)

chú trọng đầu tư cho giáo dục.

24.

Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước.

b)

Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.

c)

Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ.

d)

Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện.

25.

Công nghiệp Nhật Bản không phải là ngành

a)

chỉ tập trung sản xuất cho thị trường trong nước.

b)

phát triển mạnh ngành hiện đại và truyền thống.

c)

có sản phẩm đơn điệu và hầu như ít thay đổi.

d)

sử dụng nhiều tài nguyên khoáng sản, lao động.

26.

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?

a)

Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.

b)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.

c)

Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.

d)

Thu hẹp thị truờug tiêu thụ, gia tăng súc ép việc làm.

27.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

trung tâm của hai đảo Hôn-su và Xi-cô-cư.

b)

trung tâm của hai đảo Hôn-su và Hô-cai-đô.

c)

các thành phố và vùng đồng bằng ven biển.

d)

ven bờ Thái Bình Dương của hai đảo Hô-cai-đô và Kiu-xiu.

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?

a)

Nông nghiệp có vai trò chủ yếu trong nền kinh tế.

b)

Nông nghiệp chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP.

c)

Diện tích đất nông nghiệp ít, điều kiện khó khăn.

d)

Đẩy mạnh thâm canh, phát triển công nghệ cao.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?

a)

Chiếm tỉ trọng giá trị cao trong tổng GDP cả nước.

b)

Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn.

c)

Nhật Bản đứng tốp đầu thế giới về thương mại.

30.

Không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?

a)

Chiếm tỉ trọng giá trị cao trong tổng GDP cả nước.

b)

Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn.

c)

Nhật Bản đứng tốp đầu thế giới về thương mại.

d)

Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng.

31.

Dân cư Nhật Bản tập trung ở các thành phố ven biển do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Tự nhiên thuận lợi, nền kinh tế phát triển.

b)

Kinh tế phát triển, các đồng bằng rộng.

c)

Đường bờ biển dài, được khai thác sớm.

d)

Nguồn nước dồi dào và ít có thiên tai.

32.

Hầu hết các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào

a)

tận dụng tối đa nguồn lao động.

b)

tận dụng nguồn nguyên liệu lớn.

c)

sử dụng khoa học - kĩ thuật cao.

d)

sản phẩm phục vụ trong nước.

33.

Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là

a)

sản phẩm công nghiệp rất phong phú, đáp ứng được nhu cầu trong nước.

b)

quy mô sản xuất công nghiệp lớn, xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.

c)

giá trị sản lượng công nghiệp lớn, nhiều ngành có vị trí cao trên thế giới.

d)

nhiều lao động làm việc trong công nghiệp, thu nhập của công nhân cao.

34.

Đặc điểm nổi bật của ngành nông nghiệp ở Nhật Bản là

a)

sản xuất theo nhu cầu nhưng năng suất, sản lượng cao.

b)

chỉ sản xuất phục vụ nhu cầu xuất khẩu và công nghiệp.

c)

phát triển thâm canh, chú trọng năng suất và chất lượng.

d)

sản xuất với quy mô lớn và hướng chuyên môn hóa cao.

35.

Nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.

b)

Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.

c)

Diện tích đất sản xuất nông nghiệp hiện còn quá ít.

d)

Nhập khẩu nông sản có nhiều lợi thế hơn sản xuất.

36.

Cho bảng số liệu: GDP VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA NHẬT BẢN G

4 lines
37.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với sự tăng trưởng GDP của Nhật Bản?

a)

GDP tăng liên tục trong giai đoạn 1961 - 2020

b)

GDP có xu hướng giảm trong giai đoạn 2000 - 2020.

c)

GDP có xụ hướng giảm trong giai đoạn 2010 - 2020.

d)

GDP tăng theo cấp số nhân trong giai đoạn 1961 - 2020.

38.

Theo bảng số liệu, nhân xét nào sau đây đúng với tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản?

a)

Tốc độ tăng trưởng GDP nhanh và cao.

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP liên tục giảm.

c)

Tốc độ tăng trưởng GDP đạt gần hai con số.

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP thiếu ổn định và có xu hướng giảm.

39.

Theo bảng số liệu, để thể hiện GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản giai đoạn 1961 - 2020, biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Kết hợp.

c)

Miền.

d)

Tròn.

40.

của Nhật Bản giai đoạn 1961 - 2020, biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Kết hợp.

c)

Miền.

d)

Tròn.

41.

Câu 1: Cho thông tin sau: Nhật Bản là quốc gia đông dân, năm 2020 là 126,2 triệu người. Tỉ lệ gia tăng dân số thấp và có xu hướng giảm. Cơ cấu dân số già, số dân ở nhóm 0 đến 14 tuổi chiếm 12%, và nhóm trên 65 chiếm 29% tổng dân số (năm 2020).

a)

Lao động Nhật Bản có số lượng lớn.

b)

Cơ cấu dân số già dẫn đến hệ quả thiếu lao động trong tương lai.

c)

Phân bố dân cư ảnh hưởng tích cực đến sự phát triển kinh tế - xã hội.

d)

Nhóm tuổi 0-14 tuôi chiếm tỉ trọng thấp nhưng có xu hướng ngày càng tăng.

42.

Câu 2. Cho bảng số liệu: TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA NHẬT BẢN, GIAI ĐOẠN 2000 - 2020 (Đơn vị: %)

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số của Nhật Bản giảm nhanh và liên tục.

b)

Những năm Nhật Bản có tỉ lệ gia tăng dân số âm (-) thì quy mô dân số tăng nhanh.

c)

Tỉ lệ gia tăng dân số thấp là nguyên nhân quan trọng khiến cơ cấu dân số Nhật Bản già nhanh.

d)

Tỉ lệ gia tăng dân số của Nhật Bản thấp do tỉ lệ sinh thấp và tỉ lệ tử cao.

43.

Câu 3. Cho bảng số liệu: Quy mô và tốc độ tăng GDP của Nhật Bản, giai đoạn 2000 - 2020

a)

Quy mô và tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản giảm dần từ năm 2000 - 2005.

b)

Quy mô và tốc độ tăng GDP của Nhật Bản tăng dần từ năm 2000- 2005.

c)

Quy mô và tốc độ tăng GDP của Nhật Bản từ 2005 - 2010 có sự tăng vọt.

d)

Các dạng biểu đồ thích hợp thể hiện quy mô và tốc độ tăng GDP của

44.

Dân số năm 2024 của Nhật Bản là 122.861.407 người. Trong đó, 80.886.544 người trong độ tuổi từ 15 đến 64. Cho biết tỉ lệ trong độ tuổi từ 15 đến 64 là bao nhiêu. (Làm tròn đến số thập phân thứ nhất của %).

4 lines
45.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết năng suất lúa của Nhật Bản năm 2020 (làm tròn đến hàng đơn vị của tạ/ha).

4 lines
46.

Cho diện tích của Nhật Bản là 378 nghìn km2, số dân năm 2020 là 126,2 triệu người. Tính mật độ dân số của Nhật Bản năm 2020? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km2)

4 lines
47.

Cho bảng số liệu: BẢNG 7.1. GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA NHẬT BẢN, GIAI ĐOẠN 2000 - 2020 (Đơn vị: tỉ USD) Năm 2000 2005 2010 2015 2020 Xuất khẩu 479,3 594,9 769,8 624,9 641,3 Nhập khẩu 379,7 515,9 694,1 625,6 635,4.

4 lines
48.

Theo bảng số liệu, giá trị xuất siêu của Nhật Bản năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD? (làm tròn đến số thập phân thứ nhất)

4 lines
49.

Tính tốc độ tăng trưởng sản lượng gỗ tròn của Nhật Bản năm 2020 so với năm 2000?( lấy năm 2000 = 100%) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

4 lines
50.

GDP của Nhật Bản năm 2020 gấp bao nhiêu lần GDP năm 1990? (Làm tròn đến số thập phân thứ nhất)

4 lines
51.

Cho biết cán cân xuất nhập khẩu của Nhật Bản (Làm tròn đến số thập phân thứ nhất)

4 lines
52.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết số dân năm 2020 gấp bao nhiêu lần số dân năm 2005. (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)

4 lines
53.

Câu 1: Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

A. Thái Bình Dương.

b)

B. Đại Tây Dương.

c)

C. Ấn Độ Dương.

d)

D. Bắc Băng Dương.

54.

Câu 2: Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?

a)

A. Nga, Canada, Hoa Kì.

b)

B. Nga, Canada, Ô-trây-li-a.

55.

Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?

a)

Nga, Canada, Hoa Kì.

b)

Nga, Canada, Ô-trây-li-a.

c)

Nga, Hoa Kì, Bra-xin.

d)

Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.

56.

Các vùng biển như biển Hoa Đông, Hoàng Hải thuộc đại dương nào dưới đây?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

57.

Phía bắc Trung Quốc tiếp giáp với quốc gia nào dưới đây?

a)

Nhật Bản.

b)

Mông cổ.

c)

Liên bang Nga.

d)

Việt Nam.

58.

Các hoang mạc lớn ở Trung Quốc phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Nam.

c)

Tây Bắc.

d)

Đông Nam.

59.

Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

a)

núi, cao nguyên xen bồn địa.

b)

đồng bằng và đồi núi thấp.

c)

núi cao và sơn nguyên đồ sộ.

d)

núi và đồng bằng châu thổ.

60.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Tây.

b)

miền Đông.

c)

miền Bắc.

d)

miền Nam.

61.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

núi cao và hoang mạc.

b)

núi thấp và đồng bằng.

c)

đồng bằng và hoang mạc.

d)

núi thấp và hoang mạc.

62.

Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là

a)

Choang.

b)

Hán.

c)

Tạng.

d)

Hồi.

63.

Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các

a)

đồng bằng phù sa ở miền Đông.

b)

sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây.

c)

khu vực biên giới phía bắc.

d)

khu vực ven biển ở phía nam.

64.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là

a)

kĩ thuật hiện đại.

b)

lao động đông đảo.

c)

nguyên liệu dồi dào.

d)

nhu cầu rất lớn.

65.

Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Tây Trung Quốc?

a)

Nhiều tài nguyên khoáng sản.

b)

Diện tích tự nhiên rộng lớn.

c)

Có các dân tộc khác nhau.

d)

Có mật độ dân cư rất lớn.

66.

Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

4 lines
67.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Trung Quốc?

a)

Trung Quốc tiếp giáp với 14 quốc gia.

b)

Trung Quốc có cửa ngõ đường biển thông ra Thái Bình Dương.

c)

Giáp với hai đại dương lớn là Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

d)

Nằm gần các quốc gia và khu vực có nền kinh tế phát triển năng động.

68.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên miền Tây Trung Quốc?

a)

Các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

Các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

Nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.

d)

Thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.

69.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số Trung Quốc?

a)

Quy mô lớn nhất thế giới.

b)

Dân cư phân bố đồng đều.

c)

Dân thành thị tăng nhanh.

d)

Mất cân bằng giới tính.

70.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số Trung Quốc?

a)

Quy mô lớn nhất thế giới.

b)

Dân cư phân bố đồng đều.

c)

Dân thành thị tăng nhanh.

d)

Mất cân bằng giới tính.

71.

Đồng bằng nào sau đây của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?

a)

Đông Bắc.

b)

Hoa Bắc.

c)

Hoa Trung.

d)

Hoa Nam.

72.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Trung Quốc?

a)

Biên giới với các nước chủ yếu núi cao, hoang mạc.

b)

Có miền duyên hải rộng lớn với đường bờ biển dài.

c)

Toàn bộ lãnh thổ nằm hoàn toàn trong bán cầu Bắc.

d)

Là nước có quy mô diện tích rộng lớn nhất thế giới.

73.

Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là

a)

cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.

b)

ôn đới gió mùa, nhiệt đới gió mùa.

c)

nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.

d)

cận xích đạo, cận nhiệt đới gió mùa.

74.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Tiến hành chính sách dân số triệt để.

b)

Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

c)

Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

d)

Người dân không muốn sinh nhiều con.

75.

Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là

a)

giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

b)

làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính.

c)

làm tăng số lượng lao động nữ giới.

d)

làm giảm quy mô dân số của cả nước.

76.

Đặc điểm nổi bật về xã hội Trung Quốc là

a)

ít chú trọng đến công tác giáo dục, y tế.

b)

là cái nôi của nền văn minh nhân loại.

c)

là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn.

d)

chất lượng cuộc sống của người dân rất cao.

77.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư, xã hội Trung Quốc?

a)

Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục.

b)

Dân tộc ít người chủ yếu ở miền Đông.

c)

Soạn ra chữ viết từ trước Công nguyên.

d)

Người lao động có tính cần cù, sáng tạo.

78.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp của Trung Quốc hiện nay là

a)

giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

b)

tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp truyền thống.

c)

tăng tỉ trọng các ngành có hàm lượng khoa học - kĩ thuật.

d)

tăng tỉ trọng các ngành khai thác nguyên, nhiên liệu.

79.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc hiện nay?

a)

Tích cực thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

Tập trung vào các ngành truyền thống.

c)

Tăng cường xuất, nhập khẩu hàng hóa.

d)

Chú ý ứng dụng các công nghệ cao.

80.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc?

a)

Các ngành công nghiệp đều có tốc độ tăng trưởng nhanh.

b)

Dẫn đầu thế giới trong các ngành luyện thép, luyện nhôm.

c)

Các sản phẩm thiết bị công nghệ cao phát triển rất nhanh.

d)

Tập trung ở phần phía tây lãnh thổ, thưa thớt ở phía đông.

81.

Trung Quốc quan tâm rất lớn đến sản xuất lương thực vì

a)

quy mô dân số rất lớn, nhu cầu lương thực tăng cao.

b)

quy mô dân số rất lớn, giống cây lương thực chưa tốt.

c)

giống cây lương thực hạn chế, nhu cầu lương thực lớn.

d)

nhu cầu lương thực lớn, năng suất lương thực chưa cao.

82.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?

a)

Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài.

b)

Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

c)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

d)

Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

83.

Các hoang mạc ở phía Tây Trung Quốc được hình thành trong điều kiện

a)

nằm sâu trong lục địa.

b)

nằm ở địa hình cao.

c)

không có sông ngòi.

d)

có h

84.

Các hoang mạc ở phía Tây Trung Quốc được hình thành trong điều kiện

a)

nằm sâu trong lục địa.

b)

nằm ở địa hình cao.

c)

không có sông ngòi.

d)

có hai mùa mưa, khô.

85.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc?

a)

Sản xuất được nhiều nông phẩm có năng suất cao.

b)

Ngành rồng trọt chiếm ưu thế so với chăn nuôi.

c)

Cây lương thực có diện tích và sản lượng lớn nhất.

d)

Bình quân lương thực tính theo đầu người rất cao.

86.

Phát biểu nào sau đây đúng với thành tựu quan trọng của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội?

a)

quy mô GDP của Trung Quốc tăng nhanh, liên tục.

b)

sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn, nhiều tỉ phú.

c)

không xuất hiện tình trạng đói, tăng trưởng liên tục.

d)

trở thành nước có GNI/người cao nhất trên thế giới.

87.

Biện pháp nào sau đây đã được Trung Quốc thực hiện trong quá trình hiện đại hóa nông nghiệp?

a)

Thực hiện chiến dịch đại nhảy vọt.

b)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

c)

Thành lập công xã nhân dân.

d)

Khai hoang mở rộng diện tích.

88.

Phát biểu nào sau đây đúng về nguyên nhân khiến bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc còn chưa cao?

a)

Sản lượng lương thực lớn, nhưng quy mô dân số rất lớn.

b)

Sản lượng lương thực chưa lớn, nhưng quy mô dân số lớn.

c)

Sản lượng lương thực rất lớn, nhưng dân số tăng nhanh.

d)

Sản lượng lương thực nhỏ, nhưng dân số lớn nhất thế giới.

89.

Lợn được nuôi nhiều ở các đồng bằng phía Đông Trung Quốc do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn thức ăn phong phú, dân cư đông đúc.

b)

Dân cư đông đúc, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt, vận chuyển dễ.

d)

Vận chuyển dễ, nhiều lao động có kĩ thuật.

90.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào đúng về sự chuyển dịch cơ cấu GDP của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2021?

a)

Nông nghiệp giảm, công nghiệp giảm, dịch vụ tăng.

b)

Nông nghiệp tăng, công nghiệp tăng, dịch vụ giảm.

c)

Nông nghiệp giảm, công nghiệp tăng, dịch vụ tăng.

d)

Nông nghiệp tăng, công nghiệp giảm, dịch vụ tăng.

91.

Theo bảng sô liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa của Trung Quốc giai đoạn 2009 -2021?

a)

Giá trị xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.

b)

Cán cân thương mại đạt dương qua các năm.

c)

Giá trị xuất khẩu gấp nhiều lần nhập khẩu.

d)

Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu.

92.

Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân của Trung Quốc giai đoạn 1978 - 2020, biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Kết hợp.

c)

Miền.

d)

Tròn.

93.

Miền Tây Trung Quốc nằm sâu trong lục địa,

4 lines
94.

Câu 1. Cho thông tin sau Miền Tây Trung Quốc nằm sâu trong lục địa, có nhiều núi và cao nguyên đồ sộ. Đất chủ yếu là đất xám hoang mạc và bán hoang mạc. Miền Tây có nhiều khó khăn đối với giao thông và sản xuất. Khí hậu lục địa, lượng mưa ít, nhiệt độ chênh lệch khá lớn giữa ngày và đêm và các mùa.

a)

Miền Tây Trung Quốc chủ yếu là địa hình cao.

b)

Miền Tây Trung Quốc ít có điều kiện để trồng cây lương thực.

c)

Khí hậu Miền Tây Trung Quốc có tính chất khô hạn.

d)

Khí hậu miền Tây Trung Quốc không có sự phân hóa theo độ cao.

95.

Câu 2. Cho bảng số liệu: SỐ DÂN VÀ TỈ SUẤT GIA TĂNG TỰ NHIÊN CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 1978 - 2020

a)

Số dân Trung Quốc giai đoạn 1978 - 2020 tăng 467,1 triệu người.

b)

Gia tăng tự nhiên của Trung Quốc có xu hướng tăng do nới lỏng chính sách dân số một con.

c)

Các dạng biểu đồ thích hợp thể hiện thay đổi số dân và gia tăng tự nhiên Trung Quốc trong giai đoạn 1978 - 2020 là biểu đồ kết hợp, cột, đường.

d)

Gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc giảm chủ yếu do chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình, quy mô dân số lớn, chất lượng cuộc sống nâng cao.

96.

Câu 3. Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG LẠC VÀ LÚA GẠO CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 2005 - 2020

a)

Sản lượng lạc và lúa gạo của Trung Quốc tăng liên tục từ năm 2005 đến 2020.

b)

Sản lượng lúa gạo của Trung Quốc có tốc độ tăng nhanh hơn sản lượng lạc.

c)

Lạc được trồng chủ yếu ở các vùng núi cao.

97.

Tổng trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)?

4 lines
98.

Số dân nông thôn của Trung Quốc năm 2020 là bao nhiêu triệu người (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người)?

4 lines
99.

Căn cứ vào bảng số liệu GDP CỦA TRUNG QUỐC SO VỚI THẾ GIỚI VÀ MỘT SỐ CHÂU LỤC NĂM 2020, hãy cho biết GDP của Trung Quốc là bao nhiêu tỉ USD?

a)

14688

b)

84906,81

c)

20796,66

d)

32797,13

e)

2350,14

100.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
101.

Diện tích của Trung Quốc 9,6 triệu km2 , dân số 1439,3 triệu người (năm 2020). Cho biết mật độ dân số của Trung Quốc. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

4 lines
102.

Năm 2020 sản lượng thủy sản khai thác của Trung Quốc là 12,7 triệu tấn, sản lượng thủy sản nuôi trồng là 52,3 triệu tấn. Hãy cho biết tỉ trọng thủy sản khai thác của Trung Quốc năm 2020. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
103.

Căn cứ vào bảng số liệu, tính tốc độ tăng trưởng GDP của Trung Quốc năm 2020 so với năm 2000 (coi năm 2000 = 100%. Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).

4 lines
104.

Dân số Trung Quốc 143,3 triệu người, GDP 14688 tỉ USD (năm 2020). Cho biết GDP bình quân đầu người của Trung Quốc. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của USD)

4 lines
105.

Năm 2020 sản lượng thủy sản khai thác của Trung Quốc là 12,7 triệu tấn, sản lượng thủy sản nuôi trồng là 52,3 triệu tấn. Cho biết tỉ trọng thủy sản nuôi trồng của Trung Quốc năm 2020 (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
106.

Trình bày đặc điểm về khí hậu của Nhật Bản

4 lines
107.

Trình bày đặc điểm về sông ngòi của Trung Quốc.

4 lines