wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa MT2

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

Nằm ở cả châu Á và châu Âu.

b)

Đất nước trải dài trên 11 múi giờ.

c)

Giáp với Bắc Băng Dương và nhiều nước châu Â

d)

Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau.

2.

Yếu tố vị trí địa lí và lãnh thổ giúp Nhật Bản phát triển mạnh loại hình giao thông vận tải nào sau đây?

a)

Đường ống.

b)

Đường sắt.

c)

Đường ô tô.

d)

Đường biển.

3.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho các vùng biển quanh Nhật Bản có nhiều cá là do

a)

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, thuận lợi cho sinh vật phát triển.

b)

Nhật Bản nằm ở khu vực động đất, núi lửa hoạt động mạnh.

c)

Nhật Bản nằm trên vành đai sinh vật Địa Trung Hải - Thái Bình Dương.

d)

Nhật Bản nằm ở nơi có nhiều dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

4.

Các đảo của Nhật Bản từ Nam lên Bắc là

a)

Đảo Hôcaiđô, đảo Xicôcư, đảo Kiuxiu, đảo Hônsu.

b)

Đảo Hônsu, đảo Kiuxiu, đảo Hôcaiđô, đảo Xicôcư.

c)

Đảo Kiuxiu, đảo Xicôcư, đảo Hônsu, đảo Hôcaiđô.

d)

Đảo Xicôcư, đảo Kiuxiu, đảo Hônsu, đảo Hôcaiđô.

5.

Đặc điểm phân bố dân cư của Nhật Bản là

a)

Phân bố không đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Bắc.

b)

Phân bố không đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Nam.

c)

Phân bố không đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Tây.

d)

Phân bố không đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Đông.

6.

Giai đoạn nào của nền kinh tế Nhật Bản được coi là “Thần kì Nhật Bản”?

a)

1973-1974.

b)

Trước 1952.

c)

1991 đến nay.

d)

1952-1973.

7.

Trên lãnh thổ Nhật Bản hiện có bao nhiêu núi lửa đang hoạt động?

a)

Hơn 60 núi lửa.

b)

Hơn 80 núi lửa.

c)

Hơn 70 núi lửa.

d)

Hơn 90 núi lửa.

8.

Mùa đông đỡ lạnh, mùa hạ đỡ nóng, thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu của

a)

Đảo Hô-cai-đô.

b)

Phía nam Nhật Bản.

c)

Đảo Hôn-su.

d)

Các đảo nhỏ phía bắc Nhật Bản.

9.

Đặc điểm nổi bật của sông ngòi Nhật Bản là

a)

Ngắn, dốc.

b)

Lưu vực sông rộng lớn.

c)

Lưu lượng nước nhỏ.

d)

Sông đều chảy ra biển.

10.

Đặc điểm dân số Nhật Bản là

a)

Đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp.

b)

Dân số trung bình, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.

c)

Đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.

d)

Dân sô trung bình, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp.

11.

Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?

a)

Gió mùa.

b)

Gió Tây.

c)

Gió Tín phong.

d)

Gió phơn.

12.

Eo biển nào dưới đây không thuộc Nhật Bản?

a)

Eo Canmôn.

b)

Eo Ôxumi.

c)

Eo Malacca.

d)

Eo Chugaru.

13.

Lãnh thổ Nhật Bản trải ra theo một vòng cung dài khoảng

a)

8300 km.

b)

3800 km.

c)

380 km.

d)

830 km.

14.

Địa hình chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản là

a)

đồi núi.

b)

bình nguyên.

c)

núi lửa.

d)

đồng bằng.

15.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Nhật Bản?

a)

Nhật Bản nằm ở khu vực ngoại chí tuyến.

b)

Nhật bản nằm ở vị trí dễ dàng giao lưu với các nước bằng đường biển.

c)

Nhật Bản nằm ở phía đông của Thái Bình Dương.

d)

Nhật Bản nằm ở vành đai động đất và núi lửa trên thế giới.

16.

Những năm 1973 – 1974 và 1979 – 1980, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Có nhiều thiên tai.

b)

Khủng hoảng dầu mỏ thế giới.

c)

Khủng hoảng tài chính thế giới.

d)

Cạn kiệt về tài nguyên khóng sản.

17.

Việc duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng có tác dụng quan trọng nhất đối với sự phát triển kinh tế Nhật Bản vì

a)

Giải quyết được nguồn nguyên liệu dư thừa của nông nghiệp.

b)

Giải quyết được việc làm cho lao động ở nông thôn.

c)

Các xí nghiệp nhỏ sẽ hỗ trợ các xí nghiệp lớn về nguyên liệu.

d)

Phát huy được tất cả các tiềm lực kinh tế (cơ sở sản xuất, lao động, nguyên liệu,…), phù hợp với điều kiện đất nước trong giai đoạn hiện tại.

18.

Nguyên nhân chủ yếu nào làm hco nền kinh tế Nhật Bản có tốc độ tăng trưởng cao từ năm 1950 đến năm 1973?

a)

Chú trọng đầu tư hiện đại hóa nông nghiệp, hạn chế vốn đầu tư.

b)

Tập rung cao độ và phát triển các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn và duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.

c)

Tập trung phát triển các xí nghiệp lớn, giảm và bỏ hẳn những tổ chức sản xuấ nhỏ, thủ công.

d)

Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng, phát triển nhanh các ngành cần đến khoáng sản.

19.

Một trong những đặc trưng nổi bật của người lao động Nhật Bản là

a)

Không có tinh thần đoàn kết.

b)

Ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao.

c)

Trình độ công nghệ thông tin đứng đầu thế giới.

d)

Năng động nhưng không cần cù.

20.

Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục, ý thức đổi mới của người lao động

a)

Là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.

b)

Đã tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân các nước khác.

c)

Là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác lao động với các nước khác.

d)

Có ảnh hưởng ít nhiều đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản.

21.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

Quy mô không lớn.

b)

Tập trung chủ yếu ở miền núi.

c)

Tốc độ gia tăng dân số cao.

d)

Dân số già.

22.

Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do

a)

Có nhiều bão, sóng thần.

b)

Có diện tích rộng nhất.

c)

Nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao.

d)

Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

23.

Các loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể hơn cả của Nhật Bản là

a)

Dầu mỏ và khí đốt.

b)

Sắt và mangan.

c)

Than đá và đồng.

d)

Bôxit và apatit.

24.

Mùa đông đỡ lạnh, mùa hạ đỡ nóng, thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu của

a)

Đảo Hô-cai-đô.

b)

Đảo Kiu-xiu.

c)

Đảo Hôn-su.

d)

Các đảo nhỏ phía bắc Nhật Bản.

25.

Mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu của

a)

Phía bắc Nhật Bản.

b)

Phía nam Nhật Bản.

c)

Khu vực trung tâm Nhật Bản.

d)

Ven biển Nhật Bản.

26.

Ý nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

Lượng mưa tương đối cao.

b)

Thay đổi từ bắc xuống nam.

c)

Có sự khác nhau theo mùa.

d)

Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

27.

Khó khắn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

Bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.

b)

Khí hậu phân hóa rõ rệt từ bắc xuống nam.

c)

Nghèo khoáng sản.

d)

Nhiều đảo lớn, nhỏ nhưng nằm cách xa nhau.

28.

Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

29.

Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

30.

Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?

a)

Đông Á

b)

Nam Á.

c)

Bắc Á

d)

Tây Á

31.

Quan hệ Việt Nam - Liên bang Nga đã chính thức được thiết lập vào năm nào?

a)

1945.

b)

1950.

c)

1965.

d)

1995.

32.

Nhận xét nào dưới đây đúng nhất về các ngành công nghiệp có điều kiện tài nguyên thuận lợi để phát triển ở phần lãnh thổ phía Tây của nước Nga?

a)

Chế biến gỗ, khai thác, năng lượng, luyện kim, hóa chất.

b)

Chế biến gỗ, khai thác, luyện kim, dệt, hóa chất.

c)

Chế biến gỗ, khai thác, thực phẩm, hóa chất.

d)

Chế biến gỗ, khai thác, chế tạo máy, hóa chất.

33.

Lúa mì ở LB Nga được trồng chủ yếu ở khu vực nào dưới đây?

a)

Phía bắc đồng bằng Tây Xia bia.

b)

Cao nguyên Trung Xi bia.

c)

Vùng Viễn Đông.

d)

Đồng bằng Đông Âu.

34.

Trong các ngành công nghiệp sau, ngành nào được coi là thế mạnh của Liên Bang Nga?

a)

Công nghiệp luyện kim.

b)

Công nghiệp chế tạo máy.

c)

Công nghiệp quốc phòng.

d)

Công nghiệp chế biến thực phẩm.

35.

Từ lâu, Liên Bang Nga đã được coi là cường quốc về ngành công nghiệp nào dưới đây?

a)

Công nghiệp luyện kim.

b)

Công nghiệp vũ trụ.

c)

Công nghiệp chế tạo máy.

d)

Công nghiệp dệt.

36.

Diễn đàn kinh tế được tổ chức nhằm đẩy mạnh thu hút đầu tư ở vùng Viễn Đông của Liên Bang Nga, biến khu vực này thành trung tâm kinh tế châu Á là

a)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương (APEC).

b)

Diễn đàn kinh tế phương Đông (EEF).

c)

Diễn đàn Diễn đàn Kinh tế thế giới Đông Á (WEF Đông Á).

d)

Tổ chức thương mại thế giới (WTO).

37.

Vùng kinh tế quan trọng để nền kinh tế Liên bang Nga hội nhập vào khu vực châu Á – Thái Bình Dương là

a)

vùng Viễn Đông.

b)

vùng U-ran.

c)

vùng Trung ương.

d)

vùng Trung tâm đất đen.

38.

Hệ thống sông nào sau đây có giá trị về thủy điện và giao thông lớn nhất Liên Bang Nga?

a)

Sông Ô-bi.

b)

Sông Vôn-ga.

c)

Sông Ê-nit-xây.

d)

Sông Lê-na.

39.

Những ngành công nghiệp mà Liên Bang Nga hợp tác chủ yếu với Việt Nam (trước đây và hiện nay) là

a)

Điện tử - tin học, chế tạo máy.

b)

Luyện kim màu, đóng tàu biển.

c)

Thủy điện, dầu khí.

d)

Chế tạo máy,dệt –may.

40.

Chức năng gắn kết Âu – Á thể hiện nội dung nào trong chiến lược kinh tế mới của Liên Bang Nga?

a)

Nâng cao vị thế của Liên Bang Nga trên trường quốc tế.

b)

Mở rộng ngoại giao, coi trọng châu Á.

c)

Tăng cường liên kết kinh tế khu vực.

d)

Tăng khả năng ảnh hưởng với các nước châu Á.

41.

Chính sách đối ngoại của Liên Bang Nga coi trọng khu vực nào?

a)

Châu Âu.

b)

Châu Phi.

c)

Châu Mĩ.

d)

Châu Á.

42.

Ngành công nghiệp nào được coi là ngành kinh tế mũi nhọn của Liên Bang Nga, hàng năm mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn?

a)

Khai thác dầu khí.

b)

Khai thác than.

c)

Điện lực.

d)

Luyện kim.

43.

Lãnh thổ LB Nga có những vùng kinh tế quan trọng nào dưới đây?

a)

Vùng Phía đông, phía bắc, phía tây, phía nam.

b)

Vùng Trung Ương, trung tâm đất đen, U-ran, Viễn Đông.

c)

Vùng biển, vùng đồng bằng, trung du, miền núi.

d)

Vùng kinh tế trọng điểm miền Bắc, miền Trung, phía Nam.

44.

Vùng kinh tế giàu tài nguyên, công nghiệp phát triển nhưng nông nghiệp còn hạn chế của LB Nga là

a)

vùng Trung ương.

b)

vùng Trung tâm đất đen.

c)

vùng Uran.

d)

vùng Viễn Đông.

45.

Mặt hàng xuất khẩu nào dưới đây chiếm tỉ lệ cao nhất của Liên Bang Nga?

a)

Nguyên liệu và năng lượng.

b)

Nhiên liệu và khoáng sản.

c)

Lương thực và thủy sản.

d)

Máy móc và hàng tiêu dùng.

46.

Loại hình vận tải nào có vai trò quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển của vùng Đông Xi-bia?

a)

Hàng không

b)

Đường sắt

c)

Đường biển

d)

Đường sông

47.

Ý nào sau đây không phải là thành tựu về kinh tế của Liên Bang Nga sau năm 2000?

a)

Sản lượng các ngành kinh tế tăng.

b)

Thanh toán xong nợ nước ngoài từ thời Xô viết.

c)

Giá trị xuất siêu ngày càng tăng.

d)

Đời sống nhân dân được nâng cao.

48.

Trong các ngành công nghiệp sau, ngành nào được coi là thế mạnh của Liên Bang Nga?

a)

Công nghiệp chế tạo máy.

b)

Công nghiệp chế biến thực phẩm.

c)

Công nghiệp quốc phòng.

d)

Công nghiệp luyện kim.

49.

Đặc điểm nào dưới đây không đúng với nền kinh tế Nga?

a)

Kinh tế đối ngoại là ngành khá quan trọng.

b)

Các ngành dịch vụ đang phát triển mạnh.

c)

Sản lượng nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới.

d)

Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn.

50.

Nhận xét nào sau đây đúng với họat động ngoại thương của LB Nga?

a)

Giá trị xuất khẩu luôn cân bằng với giá trị nhập khẩu.

b)

Hàng xuất khẩu chính là thủy sản, hàng công nghiệp nhẹ.

c)

Hàng nhập khẩu chính là dầu mỏ, khí đốt.

d)

Tổng kim ngạch ngoại thương liên tục tăng.

51.

Liên Bang Nga đóng vai trò chính trong việc tạo dựng Liên bang Xô viết trở thành cường quốc, điều đó được thể hiện qua

a)

tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp.

b)

nhiều ngành công nghiệp vươn lên vị trí hàng đầu thế giới.

c)

xây dựng chính quyền hùng mạnh.

d)

cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch mạnh mẽ.

52.

Liên Bang Nga đóng vai trò như thế nào trong Liên Bang Xô Viết?

a)

Tạo dựng Liên Xô trở thành cường quốc trên thế giới.

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế Liên Xô đứng đầu thế giới.

c)

Đưa Liên Xô trở thành cường quốc xuất khẩu dầu mỏ.

d)

Mở rộng lãnh thổ Liên Xô, là nước có diện tích lớn nhất.

53.

Thành tựu nổi bật nhất đạt được sau năm 2000 là

a)

vượt qua khủng hoảng, dần ổn định và đi lên.

b)

giá trị nhập siêu ngày càng tăng.

c)

đời sống nhân dân được cải thiện.

d)

sản lượng các ngành kinh tế có xu hướng tăng.

54.

Ý nào dưới đây là khó khăn của Liên Bang Nga sau năm 2000?

a)

Sản lượng các ngành kinh tế tăng chậm.

b)

Nợ nước ngoài từ thời Xô viết.

c)

Chảy máu chất xám.

d)

Đời sống nhân dân chậm cải thiện.

55.

Lãnh thổ LB Nga có các vùng kinh tế quan trọng là

a)

Vùng Phía đông, phía bắc, phía tây, phía nam.

b)

Vùng Trung Ương, trung tâm đất đen, U-ran, Viễn Đông.

c)

Vùng biển, vùng đồng bằng, trung du, miền núi.

d)

Vùng kinh tế trọng điểm miền Bắc, miền Trung, phía Nam.

56.

Khó khăn của Liên Bang Nga khi Liên Bang Xô viết tan rã là

a)

đời sống nhân dân ổn định.

b)

tốc độ tăng trưởng có xu hướng tăng.

c)

vị thế của Liên Bang Nga trên trường quốc tế được củng cố.

d)

khủng hoảng kinh tế, chính trị và xã hội.

57.

Nhận xét KHÔNG chính xác về ngành giao thông vận tải của LB Nga?

a)

Đường ô tô đóng vai trò quan trọng trong phát triển vùng đông Xi bia.

b)

Có thủ đô Mátcơva nổi tiếng thế giới về hệ thống đường xe điện ngầm.

c)

Có hệ thống giao thông vận tải tương đối phát triển với đủ các loại hình.

d)

Gần đây nhiều hệ thống đường giao thông được nâng cấp, mở rộng.

58.

Lúa mì ở LB Nga được trồng chủ yếu ở

a)

vùng Viễn Đông.

b)

đồng bằng Đông Âu.

c)

phía bắc đồng bằng Tây Xia bia.

d)

cao nguyên Trung Xi bia.

59.

Ở Nga, các ngành công nghiệp như năng lượng, chế tạo máy, luyện kim, khai thác gỗ và sản xuất giấy, bột xen-lu-lô được gọi là các ngành công nghiệp

a)

mới.

b)

thủ công.

c)

truyền thống.

d)

hiện đại.

60.

Vùng kinh tế giàu tài nguyên, công nghiệp phát triển nhưng nông nghiệp còn hạn chế của LB Nga là

a)

vùng Trung ương.

b)

vùng Viễn Đông.

c)

vùng Trung tâm đất đen.

d)

vùng Uran.

61.

Nhờ chính sách và biện pháp đúng đắn, sau năm 2000 nền kinh tế của Liên Bang Nga đã

a)

tăng lạm phát, tăng trưởng chậm và rơi vào bất ổn.

b)

đạt tốc độ tăng trưởng thần kì, phục hồi nhanh chóng.

c)

phát triển chậm lại, tăng trưởng thấp so với thế giới.

d)

vượt qua khủng hoảng, dần ổn định và đi lên.

62.

Từ lâu, Liên Bang Nga đã được coi là cường quốc về?

a)

Công nghiệp luyện kim.

b)

Công nghiệp vũ trụ.

c)

Công nghiệp dệt.

d)

Công nghiệp chế tạo máy.

63.

Ngành đóng vai trò xương sống của nền kinh tế Liên Bang Nga là

a)

năng lượng.

b)

công nghiệp.

c)

nông nghiệp.

d)

dịch vụ.

64.

Chiến lược kinh tế mới của LB Nga từ năm 2000 không phải là

a)

đưa nền kinh tế thoát khỏi khủng hoảng.

b)

tiếp tục xây dựng nền kinh tế thị trường.

c)

tiếp tục xây dựng nền kinh tế tập trung bao cấp.

d)

mở rộng ngoại giao, coi trọng châu Á.

65.

Ý nào sau đây không đúng với quan hệ Nga-Việt trong bối cảnh quốc tế mới?

a)

Quan hệ Nga –Việt là quan hệ truyền thống.

b)

Là đối tác chiến lược vì lợi ích cho cả hai bên.

c)

Hợp tác toàn diện: kinh tế, chính trị, văn hóa, giáo dục và khoa học kĩ thuật.

d)

Đưa kim ngạch buôn bán hai chiều Nga-Việt đạt mức 1 tỉ USD/năm.

66.

Vùng Viễn Đông có đặc điểm nổi bật là

a)

Vùng kinh tế có sản lượng lương thực, thực phẩm lớn.

b)

Có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.

c)

Phát triển đóng tàu, cơ khí, đánh bắt và chế biến hải sản.

d)

Các ngành luyện kim, cơ khí, khai thác và chế biến dầu khí phát triển.

67.

Vùng U-ran có đặc điểm nổi bật là

a)

Công nghiệp phát triển, nông nghiệp còn hạn chế.

b)

Phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ.

c)

Các ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp phát triển.

d)

Công nghiệp và nông nghiệp đều phát triển mạnh.

68.

Vùng Trung tâm đất đen có đặc điểm nổi bật là

a)

Phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản.

b)

Có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.

c)

Tập trung nhiều ngành công nghiệp; sản lượng lương thực lớn.

d)

Công nghiệp khai thác kim loại màu, luyện kim, cơ khí phát triển.

69.

Vùng Trung ương có đặc điểm nổi bật là

a)

Vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất.

b)

Có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.

c)

Công nghiệp phát triển, nông nghiệp hạn chế.

d)

Phát triển kinh tế để hội nhập vào khu vực châu Á – Thái Bình Dương.

70.

Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là:

a)

Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát.

b)

Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát

c)

Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc.

d)

Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.

71.

Ý nào sau đây đúng với họat động ngoại thương của LB Nga?

a)

Giá trị xuất khẩu luôn cân bằng với giá trị nhập khẩu.

b)

Hàng xuất khẩu chính là thủy sản, hàng công nghiệp nhẹ.

c)

Hàng nhập khẩu chính là dầu mỏ, khí đốt.

d)

Tổng kim ngạch ngoại thương liên tục tăng.

72.

Ý nào sau đây không đúng với cơ sở hạ tầng giao thông vận tải của LB Nga?

a)

Có đủ các loại hình giao thông.

b)

Có hệ thống đường sắt xuyên Xi-bia.

c)

Giao thông vận tải đường thủy hầu như không phát triển được.

d)

Nhiều hệ thống đường được nâng cấp, mở rộng.

73.

Ý nào sau đây là điều kiện thuận lợi nhất trong sản xuất nông nghiệp của LB Nga?

a)

Quỹ đất nông nghiệp lớn.

b)

Khí hậu phân hoá đa dạng.

c)

Giáp nhiều biển và đại dương.

d)

Có nhiều sông, hồ lớn.

74.

Các ngành công nghiệp hiện đại được LB Nga tập trung phát triển là

a)

Sản xuất ô tô, chế biến gỗ.

b)

Điện tử - tin học.

c)

Đóng tàu, hóa chất.

d)

Dệt may, thực phẩm.

75.

Các trung tâm công nghiệp truyền thống của LB Nga thường được phân bố ở

a)

Đồng bằng Đông Âu, U-ran, Xanh Pê-téc-bua.

b)

Đồng bằng Đông Âu, Trung tâm U-ran, Xanh Pê-téc-bua.

c)

Đồng bằng Đông Âu, U-ran, Tây Xi-bia.

d)

Đồng bằng Đông Âu, Tây Xi-bia, Xanh Pê-téc-bua.

76.

Các ngành công nghiệp truyền thống của LB Nga là:

a)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, điện tử - tin học.

b)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, luyện kim màu.

c)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, hàng không.

d)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, vũ trụ.

77.

Ngành công nghiệp mũi nhọn, hằng năm mang lại nguồn tài chính lớn cho LB Nga là

a)

Công nghiệp hàng không – vũ trụ.

b)

Công nghiệp luyện kim.

c)

Công nghiệp quốc phòng.

d)

Công nghiệp khai thác dầu khí.

78.

Một trong những thành tựu quan trọng đạt được về xã hội của LB Nga sau năm 2000 là

a)

Số người di cư đến nước Nga ngày càng đông.

b)

Gia tăng dân số nhanh.

c)

Đời sống nhân dân đã được cải thiện.

d)

Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.

79.

Một trong những thành tựu quan trọng đạt được về kinh tế của LB Nga sau năm 2000 là

a)

Sản lượng các ngành kinh tế tăng, dự trữ ngoại tệ đứng đầu thế giới.

b)

Thanh toán xong các khoản nợ nước ngoài, giá trị xuất siêu tăng.

c)

Đứng hàng đầu thế giới về sản lượng nông nghiệp.

d)

Khôi phục lại được vị thế siêu cường về kinh tế.

80.

Biểu hiện cơ bản nhất chứng tỏ LB Nga từng là trụ cột của Liên bang Xô viết là

a)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất về diện tích trong Liên Xô.

b)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất về dân số trong Liên Xô.

c)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất về sản lượng các ngành kinh tế trong Liên Xô.

d)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất về số vốn đầu tư trong toàn Liên Xô.

81.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất của LB Nga so với Liên Xô cuối thập kỉ 80 thế kỉ XX là

a)

Khai thác khí tự nhiên

b)

Khai thác gỗ, sản xuất giấy và xenlulô.

c)

Khai thác dầu mỏ.

d)

Sản xuất điện.

82.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình của LB Nga sau khi Liên bang Xô viết tan rã?

a)

Tình hình chính trị, xã hội ổn định.

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP âm.

c)

Sản lượng các ngành kinh tế giảm.

d)

Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn.

83.

Một trong những nội dùng cơ bản của chiến lược kinh tế mới của LB Nga từ năm 2000 là

a)

Sản lượng các ngành kinh tế từng bước thoát khỏi khủng hoảng.

b)

Tiếp tục xây dựng nền kinh tế tập trung bao cấp.

c)

Hạn chế mở rộng ngoại giao.

d)

Coi trọng châu Âu và châu Mĩ.

84.

Dân số LB Nga giảm là do

a)

Gia tăng dân số không thay đổi qua các thời kì.

b)

Gia tăng dân số tự nhiên có chỉ số âm và do di cư.

c)

Gia tăng dân số tự nhiên thấp.

d)

Số trẻ sinh ra hằng năm nhiều hơn số người chết của năm đó.

85.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc khoa học?

a)

Có nhiều công trình kiến trúc, tác phẩm văn học, nghệ thuật có giá trị.

b)

Có nhiều nhà văn hào lớn như A.X.Puskin, M.A. Sô-lô-khốp…

c)

Là quốc gia đứng hàng đầu thế giới về các ngành khoa học cơ bản.

d)

Người dân có trình độ học vấn khá cao, tỉ lệ biết chữ 99%.

86.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc văn hóa?

a)

Có nhiều công trình kiến trúc, tác phẩm văn học, nghệ thuật có giá trị.

b)

Có nhiều nhà bác học thiên tài, nổi tiếng thế giới.

c)

Có nghiên cứu khoa học cơ bản rất mạnh, tỉ lệ người biết chữ cao.

d)

Là nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên vũ trụ.

87.

Đại bộ phận dân cư LB Nga tập trung ở

a)

Phần lãnh thổ thuộc châu Âu.

b)

Phần lãnh thổ thuộc châu Á.

c)

Phần phía Tây.

d)

Phần phía Đông.

88.

Dân tộc nào sau đây chiếm tới 80% dân số LB Nga?

a)

Tác-ta.

b)

Chu-vát.

c)

Nga.

d)

Bát-xkia.

89.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế – xã hội của LB Nga là

a)

Địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên.

b)

Nhiều vùng rộng lớn có khí hậu bang giá hoặc khô hạn.

c)

Hơn 80% lãnh hổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới.

d)

Giáp với Bắc Băng Dương.

90.

Hơn 80% lãnh thổ LB Nga nằm trong vành đai khí hậu

a)

Cận cực.   

b)

Ôn đới.

c)

Cận nhiệt.

d)

Nhiệt đới.

91.

Rừng ở LB Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ

a)

Nằm trong vành đai ôn đới.

b)

Là đồng bằng.

c)

Là cao nguyên.

d)

Là đầm lầy.

92.

Tổng trữ năng thủy điện của LB Nga tập trung chủ yếu trên các sông ở vùng

a)

Đông Âu.

b)

Núi U-ran.

c)

Xi-bia.

d)

Viễn Đông.

93.

Tài nguyên khoáng sản của LB Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Năng lượng, luyện kim, hóa chất.

b)

Năng lượng, luyện kim, dệt.

c)

Năng lượng, luyện kim, cơ khí.

d)

Năng lượng, luyện kim, vật liệu xây dựng.

94.

Các loại khoáng sản của LB Nga có trữ lượng lớn đứng đầu thế giới là:

a)

Dầu mỏ, than đá.

b)

Quặng kali, quặng sắt, khí tự nhiên.

c)

Khí tự nhiên, than đá.

d)

Quặng sắt, dầu mỏ.

95.

Có địa hình tương đối cao, xen lẫn các đồi thấp, đất màu mỡ là đặc điểm của

a)

Đồng bằng Tây Xi-bia.

b)

Đồng bằng Đông Âu.

c)

Cao nguyên trung Xi-bia.

d)

Núi U-ran.

96.

Dãy núi làm ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục Á-Âu trên lãnh thổ LB Nga là dãy

a)

Cáp-ca.

b)

U-ran.

c)

A-pa-lat.  

d)

Hi-ma-lay-a.

97.

Dòng sông làm ranh giới để chia LB Nga làm 2 phần phía Tây và phía Đông là

a)

Sông Ê-nít-xây.

b)

Sông Von-ga.

c)

Sông Ô-bi.

d)

Sông Lê-na.

98.

Chiều dài của đường Xích đạo được ví xấp xỉ với chiều dài

a)

Của các sông ở LB Nga.

b)

Biên giới đấ liền của LB Nga với các nước châu Âu.

c)

Đường bờ biển của LB Nga.

d)

Đường biên giới của LB Nga.

99.

Biển Ban-tích, biển đen và biển Ca-xpi

a)

Đông và đông nam.

b)

Bắc và đông bắc

c)

Tây và tây nam

d)

Nam và đông nam.

100.

Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của LB Nga?

a)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

b)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

c)

Có trữ năng thủy điện lớn.

d)

Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.

101.

LB Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

b)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

102.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của LB Nga?

a)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.

b)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

c)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

d)

Có trữ năng thủy điện lớn.