wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI ĐỊA

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì?

a)

Số dân đứng thứ ba thế giới

b)

Dân số ăng nhanh, một phần quan trọng là do nhập cư

c)

Dân nhập cư đa số là người Châu Á

d)

Dân nhập cư Mĩ La tinh nhập cư nhiều vào Hoa Kì

2.

Vùng phía Tây Hoa Kì bao gồm:

a)

Các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000m, xen giữa là các bồn dịa và cao nguyên.

b)

Khu vực gò đồi thấp và các đồng cỏ rộng.

c)

Đồng bằng phù sa màu mỡ do hệ thống sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp và vùng đồi thấp.

d)

Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương và dãy núi già A-pa-lat.

3.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kì?

a)

Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP ngày càng tăng nhanh.

b)

Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị hàng hóa xuất khẩu.

c)

Công nghiệp tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì.

d)

Hiện nay, các trung tâm công nghiệp tập trung chủ yếu ở ven Thái Bình Dương.

4.

Đặc điểm nào sau đây giúp Hoa Kì hạn chế được những tiêu cực của đô thị hóa?

a)

Dân sống ở thành thị đều có trình độ cao.

b)

Dân sống trong các thành phố vừa và nhỏ.

c)

Tỉ lệ dân thành thị thuộc loại cao thế giới.

d)

Cơ sở hạ tầng đô thị vào loại nhất thế giới.

5.

Trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kì, các ngành nào sau đây có tỉ trọng ngày càng tăng?

a)

Luyện kim, hàng không – vũ trụ.

b)

Hàng không - vũ trụ, điện tử.

c)

Dệt, điện tử.

d)

Gia công đồ nhựa, điện tử.

6.

Dân cư Hoa Kì hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang

a)

Phía Nam và ven bờ Thái Bình Dương

b)

Phía Tây và ven bờ Đại Tây Dương

c)

Phía Nam và ven bờ Đại Tây Dương

d)

Phía Bắc và ven bờ Thái Bình Dương

7.

Quần đảo Haoai của Hoa Kỳ có tiềm năng lớn về

a)

Hải sản , lâm sản

b)

Hải sản, giao thông vận tải

c)

Hải sản, khoáng sản

d)

Hải sản, du lịch

8.

Hoa Kì có dân số đông và tăng nhanh chủ yếu là do

a)

tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao.

b)

dân nhập cư đông.

c)

tỉ lệ gia tăng tự nhiên tăng.

d)

chuyển cư nội vùng.

9.

Vùng phía Đông Hoa Kì gồm:

a)

Vùng rừng tương đối lớn và các đồng bằng ven Thái Bình Dương.

b)

Dãy núi già A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương.

c)

Đồng bằng trung tâm và vùng gò đồi thấp.

d)

Vùng núi Coóc-đi-e và các thung lũng rộng lớn.

10.

Các bang vùng Đông Bắc là nơi có mật độ dân cư đông đúc nhất Hoa Kì vì

a)

nơi đây tập trung nhiều thành phố lớn.

b)

nơi đây tập trung nhiều thành phố lớn.

c)

có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.

d)

có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.

11.

Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở HOA KÌ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?

a)

Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương.

b)

Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây.           

c)

Các khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki           

d)

Các đồi núi ở bán đảo A-la-xca.

12.

Bán đảo A-la-xca – một trong các bộ phận hợp thành lãnh thổ Hoa Kì nằm ở

a)

phía tây bắc Bắc Mĩ.

b)

phía đông bắc Bắc Mĩ.

c)

phía tây nam Bắc Mĩ.

d)

phía đông nam Bắc Mĩ.

13.

Một trong các bộ phận hợp thành phần lãnh thổ Hoa Kì không phải là

a)

phần đất thuộc bán đảo Labrado.

b)

quần đảo Haoai.

c)

phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ.

d)

bán đảo Alaxca.

14.

Hiện nay, sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ đang mở rộng xuống vùng

a)

phía Tây Bắc và ven Thái Bình Dương.        

b)

phía Nam và ven Thái Bình Dương.

c)

ven Thái Bình Dương và ven vịnh Mêhiô.

d)

phía Đông Nam và ven vịnh Mêhicô.

15.

Ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì là:

a)

Nông nghiệp

b)

Tiểu thủ công nghiệp

c)

Ngư nghiệp

d)

Công nghiệp

16.

Các dạng địa hình nào sau đây thuộc vùng phía Đông của phần lãnh thổ Hoa Kì nằm ở trung tâm Bắc Mĩ?

a)

Dãy núi già Apalat và đồng bằng ven Đại Tây Dương.

b)

Dãy núi trẻ Rocki và các bồn địa xen với cao nguyên.

c)

. Nhiều gò đồi thấp và các đồng bằng ven biển rộng lớn.

d)

Dải đồng bằng nhỏ và hẹp nằm ven Thái Bình Dương.

17.

Lợi ích to lớn do người nhập cư mang đến cho Hoa Kì là                

a)

Nguồn lao động có trình độ cao

b)

Làm phong phú thêm nền văn hóa

c)

Nguồn đầu tư vốn lớn

d)

Làm đa dạng về chủng tộc

18.

Ngành công nghiệp thu hút 40 triệu lao động và chiếm 84,2%  giá trị hàng xuất khẩu ở Hoa Kì là

a)

luyện kim.

b)

công nghiệp điện lực.

c)

công nghiệp chế biến.

d)

công nghiệp thực phẩm.

19.

Nơi tập trung các trung tâm công nghiệp dày đặc nhất Hoa Kỳ là

a)

Đông Bắc

b)

Đông Nam

c)

Tây Bắc

d)

Tây Nam

20.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về vùng trung tâm Hoa Kì?

a)

Có diện tích đất phù sa màu mỡ, rộng lớn.

b)

Có khí hậu ôn đới hải dương.

c)

Thời tiết thay đổi thất thường trong năm.

d)

Phía nam chịu ảnh hưởng của khí hậu cận nhiệt.

21.

Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm nổi bật của vùng Trung tâm thuộc phần lãnh thổ Hoa Kì nằm ở trung tâm Bắc Mĩ?

a)

Phát triển mạnh giao thông đường biển.

b)

Có nhiều cánh đồng cỏ rộng mênh mông.

c)

Phát triển mạnh giao thông đường thủy.

d)

Có đồng bằng phù sa rộng lớn, màu mỡ.

22.

:  Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ có diện tích hơn 8 triệu km2, HOA KÌ còn bao gồm:

a)

Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai

b)

Quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-ti Lớn.

c)

Quần đảo Ăng-ti Lớn và quần đảo Ăng-ti Nhỏ

d)

Quần đảo Ăng-ti Nhỏ và bán đảo A-la-xca.

23.

Ý nào sau đây là đúng khi nói về sự phát triển mạnh mẽ của ngành dịch vụ Hoa Kì?

a)

Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.

b)

Ngành ngân hàng và tài chính chỉ hoạt động trong phạm vi lãnh thổ nước mình.

c)

Thông tin liên lạc rất hiện đại, nhưng chỉ phục vụ nhu cầu trong nước.

d)

Ngành du lịch phát triển mạnh, nhưng doanh thu lại rất thấp.

24.

Thành phần dân cư có số lượng đứng đầu ở Hoa Kì có nguồn gốc từ

a)

Châu Âu         

b)

Châu Phi

c)

Châu Á

d)

Mĩ La tinh

25.

Nguyên nhân nào sau đây giúp cho khu vực phía bắc và phía tây vùng Trung tâm thuộc phần lãnh thổ Hoa Kì nằm ở trung tâm Bắc Mĩ phát triển mạnh ngành chăn nuôi?

a)

Địa hình núi cao, nhiều đồng cỏ.

b)

Địa hình núi trẻ, cao nguyên rộng.

c)

Địa hình đồi gò thấp, đất màu mỡ.

d)

Địa hình đồi gò thấp, đồng cỏ rộng.

26.

Kiểu khí hậu phổ biến ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm HOA KÌ là

a)

Ôn đới lục địa và hàn đới.

b)

Cận nhiệt đới và ôn đới.

c)

Hoang mạc và ôn đới lục địa.

d)

Cận nhiệt đới và cận xích đạo.                                

27.

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong giá trị hàng xuất khẩu công nghiệp của Hoa Kì là sản phẩm của ngành

a)

công nghiệp khai khoáng.

b)

công nghiệp chế biến.

c)

công nghiệp dệt – may.

d)

công nghiệp điện lực.

28.

Đồng bằng trung tâm của Hoa Kì có đặc điểm:

a)

Phía Bắc có khí hậu ôn đới lục địa, phía Nam có khí hậu nhiệt đới.

b)

Phía BẮc co nhiêu dâu khí, phía Nam có nhiều kim loại màu.

c)

Tập trung phần lớn dân cư Hoa Kì.

d)

Diện tích rộng lớn, đất màu mỡ, thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp.

29.

Vùng trung tâm Hoa Kì, các đồng cỏ rộng lớn có ơ phía:                        

a)

Tây và tây nam.

b)

Tây và bắc.

c)

Đông và đông nam.

d)

Nam và tây nam.

30.

Phần lớn lãnh thổ Hoa Kì có khí hậu:

a)

Cận nhiệt gió mùa

b)

Ôn đới lục địa

c)

Cận nhiệt địa trung hải

d)

Ôn đới hải dương

31.

Ý nào sau đây không đúng về nền nông nghiệp Hoa Kì?

a)

Số lượng trang trại tăng nhưng diện tích bình quân giảm.

b)

Sản xuât nông nghiệp có tính chuyên môn hóa cao.

c)

. Nền nông nghiệp hàng hóa được hình thành sớm và phát triển mạnh.

d)

Hoa Kì là nước xuât khẩu nông sản lớn nhất thế giới.

32.

Nhận định nào không đúng với ngành dịch vụ của Hoa Kỳ hiện nay:

a)

Dịch vụ là sức mạnh của nền kinh tế Hoa Kì

b)

Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP

c)

Hoạt động dịch vụ chủ yếu là du lịch

d)

Hoạt động dịch vụ rất đa dạng

33.

Thành phần dân cư có số lượng đứng thứ hai ở Hoa Kì có nguồn gốc từ

a)

Châu Phi

b)

Châu Á

c)

Châu Âu

d)

Mĩ La tinh

34.

Trước đây sản xuất công nghiệp Hoa Kì tập trung ở vùng:

a)

Vùng Đông Bắc

b)

Vùng Trung Tâm

c)

Vùng Tây Bắc

d)

Vùng Đông Nam

35.

Ngành công nghiệp khai khoáng của Hoa Kì đứng đầu thế giới về khai thác:

a)

Phốt phát, môlipđen.

b)

Vàng, bạc

c)

Đồng, chì

d)

Dầu mỏ.

36.

Bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển hiện nay là

a)

Hoa Kỳ.

b)

Nhật Bản.

c)

Canađa.

d)

EU.

37.

Đồng tiền chung của EU đã được đưa vào giao dịch, thanh toán là

a)

Ơ-rô

b)

Rup

c)

Bảng

d)

Lira

38.

Tổ hợp công nghiệp hàng không E-bớt (Airbus) do các nước sáng lập               

a)

Đức, Pháp, Anh

b)

Pháp, Đức, Tây Ban Nha

c)

Tây Ban Nha, I-ta-li-a, Đức

d)

Anh, Tây Ban Nha, Pháp

39.

Người Bồ Đào Nha có thể mở tài khoản tại Pháp như người Pháp là nhờ EU có chính sách

a)

tự do lưu thông tiền vốn trong EU.

b)

tự do lưu thông dịch vụ trong EU

c)

tự do lưu thông hàng hoá trong EU

d)

tự do di chuyển, cư trú, làm việc trong EU

40.

Một chiếc ô tô của I-ta-li-a bán sang các nước EU khác không phải nộp thuế là biểu hiện của

a)

Tự do lưu thông hàng hóa

b)

Tự do lưu thông dịch vụ

c)

Tự do lưu thông tiền vốn

d)

Tự do di chuyển

41.

Kinh tế của EU phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Tài nguyên của các nước thành viên EU. 

b)

Sự đầu tư của các khối kinh tế thế giới.           

c)

Các nước có nền kinh tế vượt trội.

d)

Hoạt động xuất nhập khẩu.

42.

Tổ hợp công nghiệp hàng không E-bớt (Airbus) có trụ sở ở

a)

Tu-lu-dơ (Pháp)

b)

Bruc-xen (Bỉ)

c)

Ma-đrit (Tây Ban Nha)

d)

Hăm – buốc (Đức)

43.

Đồng tiền chung châu Âu EURO bắt đầu sử dụng ở châu Âu vào

a)

năm 1997

b)

năm 2000

c)

năm 1999

d)

năm 2001

44.

Trong chính sách hợp tác về tư pháp và nội vụ của Liên minh châu Âu không có nội dung về

a)

Chính sách nhập cư.

b)

Đấu tranh chống tội phạm

c)

Chính sách an ninh.

d)

Hợp tác về cảnh sát và tư pháp.

45.

6 nước nào sau đây có vai trò sáng lập EU?

a)

 Anh, Pháp, Bỉ, Đức, Thuỵ Sĩ, I-ta-li-a.

b)

Đức, Pháp, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua, I-ta-li-a.

c)

Bồ Đào Nha, Ba Lan, Anh, I-ta-li-a, Pháp, Đức.

d)

Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Anh, Pháp, Đức, Bỉ.

46.

Một tổ chức liên kết kinh tế khu vực có nhiều thành công trên thế giới và hiện nay trở thành một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới là

a)

EU (Liên Minh Châu Âu)

b)

NAFTA (Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mỹ)

c)

ASEAN (Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á)

d)

MERCOUSUR (Thị trường chung Nam Mỹ)

47.

Kinh tế của EU phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Sự đầu tư của các khối kinh tế thế giới.    

b)

Tài nguyên của các nước thành viên EU

c)

Các nước có nền kinh tế vượt trội

d)

Hoạt động xuất nhập khẩu giữa các nước và bên ngoài tể chức.

48.

Trong hợp tác sản xuất máy bay E-bớt nơi lắp ráp cuối cùng ở

a)

Tây Ban Nha

b)

Pháp

c)

Đức

d)

Anh

49.

Tiền thân của tổ chức EU ra đời năm 1951 có tên gọi và tắt như thế nào sau đây?

a)

Cộng đồng châu Âu (EC).

b)

Cộng đồng Than thép Châu Âu (CECA).

c)

Cộng đồng các Quốc gia Độc lập (CIS).

d)

Hiệp hội Tự do Mậu dịch Châu Âu (EFTA).

50.

Nước nào sau đây không phải là nước sáng lập tổ hợp công nghiệp hàng không E-bớt

a)

Hà Lan

b)

Anh

c)

Đức

d)

Pháp

51.

Vào năm 2016, nước nào sau đây tuyên bố rời khỏi EU?

a)

Pháp.

b)

Đức

c)

Anh

d)

Thụy Điển

52.

Trong những quy định của WTO, quy định EU không tuân thủ là

a)

chuyển giao khoa học kĩ thuật cho các nước khác.

b)

mở cửa thị trường cho các nước thành viên.

c)

nhận dầu tư của nước ngoài.

d)

trợ cấp hàng nông sản.

53.

Đến đầu năm 2007, EU đã có số nước thành viên là 

a)

15 nước.         

b)

25 nước.          

c)

20 nước.         

d)

27 nước

54.

Hoạt động nào sau đây không thực hiện trong liên kết vùng?

a)

Đi sang nước láng giềng làm việc trong ngày.

b)

Xuất bản phẩm với nhiều thứ tiếng

c)

Các trường học phối hợp tổ chức khóa đào tạo chung.

d)

Tổ chức các hoạt động chính trị.

55.

Việc sử dụng đồng tiền chung ơ-rô ở EU có tác dụng

a)

xóa bỏ cách biệt kinh tế - xã hội giữa các nước

b)

phát triển kinh tế của từng nước

c)

tự do lưu thông tiền vốn

d)

nâng cao sức cạnh tranh của thị trường

56.

Tính đến tháng 1-2007, các nước vùng lãnh thổ là thành viên của Liên minh Châu Âu ( EU) là

a)

25

b)

26

c)

28

d)

27

57.

Cơ quan nào sau dây cao nhất trong tổ chức EU?

a)

Hội đồng châu Âu.

b)

Uỷ ban Liên minh châu Âu.

c)

Hội đồng Bộ trưởng.

d)

Nghị viện châu Âu.

58.

Trong ngoại thương EU hạn chê nhập các mặt hàng nào sau đây?

a)

Dầu khí

b)

Dệt,da

c)

Than,sắt

d)

Hàng điện tử

59.

Nước nằm gữa châu Âu, nhưng hiện nay chưa gia nhập EU là

a)

Switzerland

b)

Iceland

c)

Norway

d)

Belgium

60.

Việc sử dụng đồng tiền chung (ơ-rô) trong EU sẽ

a)

Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

b)

Làm tăng rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

c)

Làm cho việc chuyển giao vốn trong EU trở nên khó khăn hơn

d)

Công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia trở nên phức tạp.

61.

Năm 1957 tổ chức kinh tế được hình thành từ CECA là tổ có tên viết tắt là

a)

NAFTA

b)

EC

c)

EEC(Cộng động kinh tế châu Âu)

d)

EU

62.

Liên kết vùng ở châu Âu là thuật ngữ để chỉ một khu vực

a)

Biên giới của EU.

b)

Nằm ngoài EU.

c)

Nằm giữa mỗi nước của EU.

d)

Không thuộc EU.

63.

Đường hầm giao thông dưới biển nối Anh với châu Âu lục địa nằm trên biển

a)

Biển Bắc

b)

Biển Măng-sơ

c)

Biển Ban-tích

d)

Biển Ti-rê-nê

64.

Ý nào sau đây không phải là tác dụng của việc đưa đồng ơ-rô vào sử dụng

a)

nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung EU

b)

thủ tiêu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ

c)

giảm tình trạng lạm phát

d)

đơn giản hóa công tác kế toán

65.

Việc chuyển đổi sang đồng tiền ơ-rô sẽ gây nên tình trạng khó khăn nào sau đây?

a)

thu hút đầu tư nước ngoài

b)

tỉ lệ thất nghiệp ngày càng tăng

c)

giá cả tiêu dùng tăng cao

d)

chậm chuyển đổi cơ cấu ngành kinh tế

66.

Loại máy bay nổi tiếng trên thế giới được các nước EU hợp tác chặt chẽ với nhau trong việc chế tạo

a)

Airbus

b)

Boeing

c)

Antonov

d)

Bombardier

67.

Tự do di chuyển bao gồm:

a)

Tự do cư trú, lựa chọn nơi làm việc, dịch vụ kiểm toán.

b)

Tự do đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.

c)

Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

d)

Tự do đi lại, cư trú, dịch vụ thông tin liên lạc.

68.

Tự do lưu thông hàng hóa là

a)

Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

b)

Tự do đối với các dịch vụ vận tải du lịch.

c)

Bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán.

d)

Hàng hóa bán ra của mỗi nước không chịu thuế giá trị gia tăng.

69.

Nước nào dưới đây trong khối EU chưa sử dụng đồng Euro?

a)

Lúc-xăm-bua.

b)

Đan Mạch

c)

Xlô-vê-ni-a.

d)

Anh.

70.

Vùng có điều kiện thuận lợi nhất để phát triển nông nghiệp của Liên Bang Nga là

a)

đồng bằng Đông Âu.

b)

vùng Xi – bia

c)

vùng ven biển Thái Bình Dương

d)

đồng bằng Tây Xi –bia.

71.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần lãnh thổ phía Tây của Liên Bang Nga ?

a)

Đồng bằng và vùng trũng.

b)

Đồi núi thấp và vùng trũng.

c)

Núi và cao nguyên.

d)

Đồng bằng và đồi núi thấp

72.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc khoa học?

a)

Có nhiều công trình kiến trúc, tác phẩm văn học, nghệ thuật có giá trị.

b)

Có nhiều nhà văn hào lớn như A.X.Puskin, M.A. Sô-lô-khốp…

c)

Là quốc gia đứng hàng đầu thế giới về các ngành khoa học cơ bản.

d)

Người dân có trình độ học vấn khá cao, tỉ lệ biết chữ 99%.

73.

Sông có giá trị lớn về mặt giao thông đường thủy của Liên Bang Nga là

a)

Vôn- ga.

b)

Sông Ê – nít – xây.

c)

Sông Ô -bi.

d)

Sông -Lê na.

74.

Dãy núi làm ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục Á-Âu trên lãnh thổ LB Nga là dãy

a)

Cáp-ca.

b)

U-ran

c)

A-pa-lat.

d)

Hi-ma-lay-a.

75.

Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của LB Nga?

a)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

b)

Có trữ năng thủy điện lớn.

c)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

d)

Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.

76.

Đại bộ phận (hơn 80%) lãnh thổ nước Nga nằm ở vành đai khí hậu

a)

ôn đới.

b)

hàn đới.

c)

nhiệt đới .

d)

cận nhiệt đới.

77.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần lãnh thổ phía Đông của LB Nga?

a)

Có đồng bằng màu mở.

b)

Nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

c)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

d)

Có trữ năng thủy điện lớn.

78.

Phần lãnh thổ phía đông của Liên Bang Nga không thuận lợi cho phát triển

a)

nông nghiệp.

b)

thủy điện.

c)

rừng.

d)

khai thác khoáng sản.

79.

Dân cư nước Nga tập trung chủ yếu ở

a)

Vùng Đồng bằng Đông Âu.

b)

Vùng Xi – bia

c)

Vùng Đồng bằng Tây Xi – bia.

d)

Vùng ven biển Thái Bình Dương.

80.

Vùng U-ran có đặc điểm nổi bật là

a)

Công nghiệp phát triển, nông nghiệp còn hạn chế.

b)

Phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ.

c)

Các ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp phát triển.

d)

Công nghiệp và nông nghiệp đều phát triển mạnh.

81.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

Đất nước trải dài trên 11 múi giờ.

b)

. Nằm ở cả châu Á và châu Âu.

c)

Giáp với Bắc Băng Dương và nhiều nước châu Âu.

d)

Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau.

82.

Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên của Liên Bang Nga là

a)

tài nguyên phân bố ở vùng núi hoặc vùng lạnh giá.

b)

trữ lượng tài nguyên ít, phân bố rãi rác.

c)

trình độ khoa học kĩ thuật còn yếu kém.

d)

thiếu nguồn lao động cho khai thác.

83.

Dân tộc nào sau đây chiếm tới 80% dân số LB Nga?

a)

Tác-ta.

b)

Chu-vát.

c)

Nga.

d)

Bát-xkia.

84.

Tổng trữ năng thủy điện của LB Nga tập trung chủ yếu trên các sông ở vùng

a)

Đông Âu.

b)

Núi U-ran.

c)

Xi-bia.

d)

Viễn Đông

85.

Về mặt tự nhiên, ranh giới phân chia địa hình lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là

a)

sông Ê – nít – xây.

b)

dãy núi Uran

c)

sông Ô bi.

d)

sông Lê na.

86.

Dân số LB Nga giảm là do

a)

Gia tăng dân số không thay đổi qua các thời kì.

b)

Gia tăng dân số tự nhiên có chỉ số âm và do di cư.

c)

Gia tăng dân số tự nhiên thấp.

d)

Số trẻ sinh ra hằng năm nhiều hơn số người chết của năm đó.

87.

Hơn 80% lãnh thổ LB Nga nằm trong vành đai khí hậu

a)

Cận cực.

b)

Ôn đới.

c)

Cận nhiệt.

d)

Nhiệt đới

88.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của LB Nga?

a)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.

b)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

c)

Phần lớn là núi và cao nguyên

d)

đồng bằng và đồi núi thấp

89.

Yếu tố quan trọng nhất làm cho vùng Đông Bắc Liên Bang Nga dân cư thưa thớt

a)

Khí hậu lạnh giá.

b)

Địa hình chủ yếu là đầm lầy.

c)

Địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên

d)

Đất đai kém màu mở.

90.

Rừng ở LB Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ

a)

nằm trong vành đai ôn đới.

b)

là cao nguyên.

c)

là đồng bằng.

d)

là đầm lầy.

91.

Dòng sông làm ranh giới để chia LB Nga làm 2 phần phía Tây và phía Đông là

a)

Sông Ê-nít-xây.

b)

Sông Von-ga.

c)

Sông Ô-bi.

d)

Sông Lê-na

92.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Liên Bang Nga hiện nay có chỉ số

a)

âm

b)

cao

c)

thấp

d)

trung bình

93.

Có địa hình tương đối cao, xen lẫn các đồi thấp, đất màu mỡ là đặc điểm của

a)

Đồng bằng Tây Xi-bia.

b)

Cao nguyên trung Xi-bia.

c)

Đồng bằng Đông Âu.

d)

Núi U-ran.

94.

Người dân Nga có trình độ học vấn

a)

khá cao

b)

cao.

c)

thấp

d)

rất cao

95.

Có địa hình tương đối cao, xen lẫn các đồi thấp, đất màu mỡ là đặc điểm của

a)

đồng bằng Đông Âu.

b)

đồng bằng Tây Xi-bia.

c)

Cao nguyên trung Xi-bia.

d)

dãy núi U-ran.

96.

LB Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

b)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

c)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

d)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

97.

Đại bộ phận dân cư LB Nga tập trung ở

a)

Phần lãnh thổ thuộc châu Âu.

b)

Phần phía Tây.

c)

Phần lãnh thổ thuộc châu Á.

d)

Phần phía Đông.

98.

 Đâu không phải là biểu hiện cho thấy phân bố dân cư Liên bang Nga không đều?

a)

. Phần châu Âu đông đảo, phần châu Á thưa thớt

b)

Miền Nam cư trú đông hơn miền Bắc.

c)

Dân cư sống ở thành thị nhiều hơn nông thôn.

d)

Phần lớn dân cư là người Nga.