Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔn thi GKII Địa 11
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Liên Bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia?
a)
A. 11.
b)
B. 12.
c)
C. 13
d)
D. 14.
2.
Câu 2: Lãnh thổ Liên bang Nga chủ yếu nằm trong vành đai khí hậu nào sau đây?
a)
A. Cận cực.
b)
B. Ôn đới.
c)
C. Cận nhiệt.
d)
D. Ôn đới lục địa.
3.
Câu 3: Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là
a)
A. rừng taiga.
b)
B. rừng lá cứng
c)
C. rừng lá rộng.
d)
D. thường xanh
4.
Câu 4: Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á- Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là
a)
A. sông Vonga.
b)
B. sông Ô bi.
c)
C. núi Capcat.
d)
D. dãy Uran.
5.
Câu 5: Ranh giới tự nhiên phân chia lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là
a)
A. dãy núi Uran.
b)
B. sông Ê-nit-xây.
c)
C. sông Ôbi.
d)
D. sông Lê-na.
6.
Câu 6: Liên Bang Nga được coi là cường quốc trên thế giới về ngành công nghiệp
a)
A. luyện kim.
b)
B. vũ trụ.
c)
C. chế tạo máy.
d)
D. dệt may.
7.
Câu 7: Lãnh thổ LB Nga không có kiểu khí hậu nào sau đây?
a)
A. Cận cực giá lạnh.
b)
B. Ôn đới hải dương.
c)
C. Ôn đới lục địa
d)
D. Cận nhiệt đới
8.
Câu 8: Ranh giới phân chia lãnh thổ nước Nga thành hai phần phía Đông và phía Tây là sông
a)
A. Vôn - ga.
b)
B. Lê - na.
c)
C. Ô - bi.
d)
D. Ê-nit- xây.
9.
Câu 9: Vùng kinh tế phát triển nhất của Liên Bang Nga là
a)
A. Trung ương.
b)
B. U - ran.
c)
C. Viễn Đông
d)
D. Trung tâm đất đen
10.
Câu 10: Sông nào sau đây được coi là biểu tượng của LB Nga?
a)
A. Sông Ô-bi.
b)
B. Sông Lê-na.
c)
C. Sông Von-ga
d)
D. Sông Ê-nit-xây
11.
Câu 11: Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?
a)
A. Nằm ở cả châu Á và châu Âu.
b)
B. Đất nước trải dài trên 11 múi giờ.
c)
C. Giáp nhiều biể và nhiều nước châu Âu.
d)
D. Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau.
12.
Câu 12: LB Nga giáp với các đại dương nào sau đây?
a)
A. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.
b)
B. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương
c)
C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
d)
D. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
13.
Câu 13: Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của LB Nga?
a)
A. Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.
b)
B. Phần lớn là núi và cao nguyên.
c)
C. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.
d)
D. Có trữ năng thủy điện lớn.
14.
Câu 14: Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là
a)
A. Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát.
b)
B. Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát
c)
C. Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc.
d)
D. Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.
15.
Câu 15: Địa hình Liên Bang Nga có đặc điểm
a)
A. cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam.
b)
B. cao ở phía nam, thấp dần về phía bắc.
c)
C. cao ở phía đông, thấp dần về phía tây.
d)
D. cao ở phía tây, thấp dần về phía đông.
16.
Câu 16: Lãnh thổ LB Nga bao gồm phần lớn đồng bằng
a)
A. Bắc Á và toàn bộ phần Đông Á.
b)
B. Đông Âu và toàn bộ phần Tây Á
c)
C. Bắc Á và toàn bộ phần Trung Á.
d)
D. Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.
17.
Câu 17: Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía Tây nước Nga là
a)
A. núi và sơn nguyên.
b)
B. đồng bằng và vùng trũng.
c)
C. bán bình nguyên và vùng trũng.
d)
D. đồng bằng và bán bình nguyên
18.
Câu 18: Ngành mũi nhọn của Liên Bang Nga là
a)
A. công nghiệp vũ trụ.
b)
B. công nghiệp hóa chất
c)
C. công nghiệp khai thác than
d)
D. công nghiệp khai thác dầu khí.
19.
Câu 19: Chiều dài của đường Xích đạo được ví xấp xỉ với chiều dài
a)
A. Của các sông ở LB Nga.
b)
B. Biên giới đất liền của LB Nga với châu Âu.
c)
C. Đường bờ biển của LB Nga.
d)
D. Đường biên giới của LB Nga.
20.
Câu 20: Dòng sông làm ranh giới để chia LB Nga làm 2 phần phía Tây và phía Đông là
a)
A. Sông Ê-nít-xây.
b)
B. Sông Von-ga.
c)
C. Sông Ô-bi.
d)
D. Sông Lê-na.
21.
Câu 21: Biển Ban-tích, biển đen và biển Ca-xpi tiếp giáp với phía nào của Liên Bang Nga?
a)
A. Đông và đông nam.
b)
B. Bắc và đông bắc.
c)
C. Tây và tây nam.
d)
D. Nam và đông nam.
22.
Câu 22: Ngành công nghiệp nào của Liên bang Nga được xác định là ngành mũi nhọn, mang lại nguồn ngoại tệ lớn cho đất nước?
a)
A. Hàng không, vũ trụ
b)
B. Khai thác dầu khí
c)
C. Luyện kim màu.
d)
D. Hóa chất, cơ khí
23.
Câu 23: Rừng ở LB Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ
a)
A. Nằm trong vành đai ôn đới.
b)
B. Là đồng bằng
c)
C. Là cao nguyên.
d)
D. Là đầm lầy.
24.
Câu 24: Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của LB Nga?
a)
A. Phần lớn là núi và cao nguyên
b)
B. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.
c)
C. Có trữ năng thủy điện lớn
d)
D. Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.
25.
Câu 25: Biện pháp quan trọng nhất giúp Liên bang Nga vượt qua khủng khoảng, dần ổn định là
a)
A. nâng cao đời sống cho nhân dân
b)
B. phát triển các ngành công nghệ cao.
c)
C. xây dựng nền kinh tế thị trường.
d)
D. cải thiện hệ thống cơ sở hạ tầng.
26.
Câu 26: Vùng U-ran của LB Nga thuận lợi để phát triển những ngành nào sau đây?
a)
A. Chế biến dầu mỏ và khí tự nhiên.
b)
B. Chế biến gỗ và dệt may
c)
C. Đóng tàu và chế biến thực phẩm.
d)
D. Khai khoáng và chế tạo máy
27.
Câu 27: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho dân số của LB Nga giảm mạnh?
a)
A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm.
b)
B. Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử
c)
C. Người Nga di cư ra nước ngoài nhiều
d)
D. Tư tưởng không muốn sinh con.
28.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng với địa hình phần lãnh thổ phía Tây của Liên bang Nga?
a)
A. Ở giữa là dãy núi già U - ran.
b)
B. Phía Bắc đồng bằng Tây Xi-bia là núi cao.
c)
C. Đại bộ phận là đồng bằng rộng, đất đai màu mỡ.
d)
D. Đồng bằng Đông Âu cao xen đồi thấp.
29.
Câu 29: Rừng của Liên bang Nga tập trung chủ yếu ở
a)
A. phần lãnh thổ phía Tây.
b)
B. vùng núi U-ran.
c)
C. phần lãnh thổ phía Đông
d)
D. Đồng bằng Tây Xi bia.
30.
Câu 30: Biểu hiện cơ bản nhất chứng tỏ LB Nga từng là trụ cột của Liên bang Xô Viết là
a)
A. diện tích lớn nhất.
b)
B. dân số lớn nhất.
c)
C. sản lượng các ngành kinh tế lớn nhất.
d)
D. số vốn đầu tư lớn nhất.
31.
Câu 31: Vùng Trung ương có đặc điểm nổi bật là
a)
A. Vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất.
b)
B. Có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.
c)
C. Công nghiệp phát triển, nông nghiệp hạn chế.
d)
D. Phát triển kinh tế để hội nhập vào khu vực châu Á - Thái Bình Dương.
32.
Câu 32: Vùng Trung tâm đất đen có đặc điểm nổi bật là
a)
A. phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản.
b)
B. có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.
c)
C. tập trung nhiều ngành công nghiệp; sản lượng lương thực lớn.
d)
D. công nghiệp khai thác kim loại màu, luyện kim, cơ khí phát triển.
33.
Câu 33: Vùng U-ran có đặc điểm nổi bật là
a)
A. công nghiệp phát triển, nông nghiệp còn hạn chế.
b)
B. phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ.
c)
C. các ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp phát triển.
d)
D. công nghiệp và nông nghiệp đều phát triển mạnh.
34.
Câu 34: Vùng Viễn Đông có đặc điểm nổi bật là
a)
A. vùng kinh tế có sản lượng lương thực, thực phẩm lớn.
b)
B. có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
c)
C. phát triển đóng tàu, cơ khí, đánh bắt và chế biến hải sản.
d)
D. các ngành luyện kim, cơ khí, khai thác và chế biến dầu khí phát triển.
35.
Câu 35: Nhận định nào sau đây là đúng về đồng bằng tây Xibia của Liên bang Nga?
a)
A. Là khu vực tương đối cao, nhiều đồi núi thấp, màu mỡ.
b)
B. Tập trung nhiều khoáng sản đặc biệt dầu mỏ, khí đốt.
c)
C. Là khu vực thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
d)
D. Là vùng chăn nuôi chính của Liên Bang Nga.
36.
Câu 36: Nhận xét đúng nhất về khả năng phát triển kinh tế của đồng bằng Tây Xi -bia là
a)
A. không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp nhưng giàu khoáng sản.
b)
B. chỉ thuận lợi cho phát triển công nghiệp năng lượng, khai khoáng.
c)
C. thuận lợi cho công nghiệp khai thác khoáng sản, luyện kim.
d)
D. thuận lợi để phát triển nông nghiệp, công nghiệp năng lượng.
37.
Câu 37: Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình dân cư của nước Nga?
a)
A. Dân cư chủ yếu sống ở ven Thái Bình Dương, đặc biệt là vùng phía Nam.
b)
B. Liên bang Nga có hơn 100 dân tộc, trong đó chủ yếu là người Tac-ta.
c)
C. Tỉ suất sinh thấp hơn tỉ suất tử dẫn đến tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên âm.
d)
D. Sự nhập cư của nhiều người nước ngoài làm dân số tăng nhanh chóng.
38.
Câu 38: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cư của Liên bang Nga?
a)
A. Tập trung cao ở phía Đông và thưa thớt ở phía Tây.
b)
B. Tập trung cao ở trung tâm, thưa thớt ở phía Đông và phía Tây.
c)
C. Tập trung cao ở phía Đông và trung tâm, thưa thớt ở phía Tây.
d)
D. Tập trung cao ở phía Tây và Nam, thưa thớt ở phía Đông và Bắc
39.
Câu 39: Nguyên nhân chủ yếu ảnh hưởng đến sự phân bố lúa gạo của Hoa Kì ở ven vịnh Mêhicô là
a)
A. khí hậu.
b)
B. địa hình.
c)
C. đất đai.
d)
D. sông ngòi.
40.
Câu 40: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến những khó khăn, biến động về kinh tế của Liên bang Nga đầu thập niên 90 của thế kỉ XX là
a)
A. tình hình chính trị bất ổn định.
b)
B. sự khó khăn về mặt khoa học.
c)
C. tình trạng dân Nga ra nước ngoài.
d)
D. bị các nước phương Tây cô lập.
41.
Câu 41: Đại bộ phận dân cư LB Nga tập trung ở
a)
A. Phần lãnh thổ thuộc châu Âu.
b)
B. Phần lãnh thổ thuộc châu Á.
c)
C. Phần phía Tây.
d)
D. Phần phía Đông.
42.
Câu 42: Một trong những nguyên nhân về mặt xã hội đã làm giảm sút khả năng cạnh tranh của Liên bang Nga trên thế giới là
a)
A. tỉ suất gia tăng dân số thấp.
b)
B. thành phần dân tộc đa dạng.
c)
C. dân cư phân bố không đều.
d)
D. tình trạng chảy máu chất xám
43.
Câu 43: Tài nguyên khoáng sản của Liêng bang Nga thuận lợi để phát triển ngành công nghiệp nào sau đây?
a)
A. Năng lượng, luyện kim, hóa chất.
b)
B. Năng lượng, luyện kim, dệt.
c)
C. Năng lượng, luyện kim, cơ khí.
d)
D. Năng lượng, vật liệu xây dựng.
44.
Câu 44: Lúa mì được phân bố nhiều ở vùng trung tâm đất đen và phía nam đồng bằng Tây Xi -bia của LB Nga chủ yếu do
a)
A. đất đai màu mỡ, khí hậu ấm.
b)
B. đất đai màu mỡ, sinh vật phong phú.
c)
C. đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào.
d)
D. khí hậu ấm, nguồn nước dồi dào.
45.
Câu 45: Nguyên nhân nào sau đây quan trọng nhất làm cho vùng phía Bắc Liên bang Nga dân cư thưa thớt?
a)
A. Khí hậu lạnh giá.
b)
B. Đất đai kém màu mỡ.
c)
C. Địa hình chủ yếu là núi cao.
d)
D. Giao thông kém phát triển.
46.
Câu 46: Khó khăn lớn nhất trong quá trình phát triển kinh tế của Liên bang Nga là
a)
A. dân số đang có nguy cơ giảm, già hóa.
b)
B. địa hình nhiều núi cao, đầm lầy. C. lãnh thổ rộng lớn, đường biên giới dài.
c)
C. lãnh thổ rộng lớn, đường biên giới dài.
d)
D. phân hóa giàu nghèo, chảy máu chất xám
47.
Câu 47: Ở LB Nga chủ yếu là rừng lá kim vì
a)
A. nằm trong vành đai ôn đới.
b)
B. nằm trong vùng khí hậu cận nhiệt.
c)
C. là đồng bằng màu mỡ.
d)
D. là cao nguyên rộng lớn
48.
Câu 48: Nguyên nhân cơ bản khiến GDP của LB Nga tăng nhanh trong giai đoạn 2000 - 2015 là
a)
A. thực hiện chiến lược kinh tế mới.
b)
B. thoát khỏi sự bao vây, cấm vận về kinh tế.
c)
C. nguồn tài nguyên phong phú, lực lượng lao động trình độ cao.
d)
D. huy động được nguồn vốn đầu tư lớn từ bên ngoài.
49.
Nhận xét nào sau đây là đúng?
a)
A. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga giảm 4 triệu người.
b)
B. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga tăng thêm 4 triệu người.
c)
C. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga liên tục giảm.
d)
D. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga liên tục tăng.
50.
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của LB Nga giai đoạn 1995 - 2005, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
a)
A. Kết hợp.
b)
B. Cột.
c)
C. Đường.
d)
D. Miền.
51.
Câu 51: Các đảo Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là
a)
A. Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.
b)
B. Xi-cô-cư, hôn-su, kiu-xiu, Hô-cai-đô.
c)
C. Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô.
d)
D. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.
52.
Câu 52: Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước.
b)
B. Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.
c)
C. Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ.
d)
D. Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện.
53.
Câu 53: Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển.
b)
B. Tỉ lệ người già ngày càng cao.
c)
C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp.
d)
D. Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh.
54.
Câu 54: Ý nào dưới đây không đúng với địa hình Nhật Bản?
a)
A. Cao ở giữa, thấp về hai phía.
b)
B. Cao ở phía tây bắc, thấp dần về phía đông nam.
c)
C. Chủ yếu là đồi núi cao trong đó có nhiều núi lửa.
d)
D. Chủ yếu là núi thấp và trung bình trong đó có nhiều núi lửa
55.
Câu 55: Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là
a)
A. bão
b)
B. vòi rồng.
c)
C. sóng thần.
d)
D. động đất, núi lửa.
56.
Câu 56: Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
a)
A. dân số già.
b)
B. quy mô không lớn.
c)
C. tập trung chủ yếu ở miền núi.
d)
D. tốc độ gia tăng dân số cao.
57.
Câu 57: Phát biểu không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là
a)
A. có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
b)
B. nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa.
c)
C. địa hình chủ yếu là đồi núi, nhiều núi lửa
d)
D. có nhiều thiên tai động đất, núi lửa, sóng thần.
58.
Câu 58: Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là
a)
A. hàn đới và ôn đới lục địa
b)
B. hàn đới và ôn đới hải dương.
c)
C. ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.
d)
D. ôn đới và cận nhiệt đới lục địa.
59.
Câu 59: Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu
a)
A. gió mùa.
b)
B. lục địa.
c)
C. chí tuyến.
d)
D. hải dương.
60.
Câu 60: Các hải cảng lớn của Nhật Bản là Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca đều nằm ở đảo
a)
A. Hô-cai-đô.
b)
B. Hôn-su.
c)
C. Xi-cô-cư
d)
D. Kiu-xiu.
61.
Câu 61: Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của Nhật Bản là
a)
A. chế tạo xe máy.
b)
B. xây dựng.
c)
C. sản xuất điện tử.
d)
D. tàu biển.
62.
Câu 62: Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Nhật Bản?
a)
A. Than đá và đồng.
b)
B. Than và sắt
c)
C. Dầu mỏ và khí đốt.
d)
D. Than đá và dầu khí.
63.
Câu 63: Nhân tố nào sau đây làm cho khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt?
a)
A. Nhật Bản là một quần đảo.
b)
C. Nhật Bản nằm trong khu vực gi
c)
B. Các dòng biển nóng và lạnh.
d)
D. Lãnh thổ trải dài theo hướng Bắc - Nam
64.
Câu 64: Nhận xét nào sau đây không chính xác về đặc điểm dân cư của Nhật Bản?
a)
A. Phần lớn dân số Nhật Bản tập trung ở các đô thị.
b)
B. Nhật Bản là nước đông dân nhưng mật độ dân số không cao.
c)
C. Tốc độ tăng dân số Nhật Bản hiện nay thấp và đang giảm dần.
d)
D. Các đảo ở phía Bắc nhìn chung có mật độ dân số thấp hơn ở phía nam
65.
Câu 65: Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên Nhật Bản?
a)
A. Quần đảo Nhật Bản nằm ở phía Đông Á.
b)
B. Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu gió mùa.
c)
C. Nhật Bản là nước giàu tài nguyên khoáng sản.
d)
D. Nhật Bản thưởng xảy ra động đất, núi lửa.
66.
Câu 66: Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là
a)
A. Hô-cai-đô.
b)
B. Hôn-su.
c)
C. Xi-cô-cư.
d)
D. Kiu-xiu.
67.
Câu 67: Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?
a)
A. Đông Á.
b)
B. Nam Á.
c)
C. Bắc Á.
d)
D. Tây Á.
68.
Câu 68: Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là
a)
A. sản phẩm công nghiệp rất phong phú, đáp ứng được nhu cầu trong nước.
b)
B. quy mô sản xuất công nghiệp lớn, xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.
c)
C. giá trị sản lượng công nghiệp lớn, nhiều ngành có vị trí cao trên thế giới.
d)
D. 80% lao động làm việc trong công nghiệp, thu nhập của công nhân cao.
69.
Câu 69: Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
a)
A. quy mô không lớn.
b)
B. dân số trẻ
c)
C. gia tăng dân số cao.
d)
D. dân số già.
70.
Câu 70: Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là
a)
A. sản phẩm nông nghiệp.
b)
B. năng lượng và nguyên liệu.
c)
C. sản phẩm thô chưa qua chế biến.
d)
D. sản phẩm công nghiệp chế biến.
71.
Câu 71: Bạn hàng chủ yếu của Nhật Bản với các nước đang phát triển là
a)
A. các nước ASEAN và liên minh châu Âu EU.
b)
B. các nước ở khu vực châu Mĩ Latinh và châu Phi.
c)
C. các nước và vùng lãnh thổ ở khu vực Tây Nam Á.
d)
D. các nước và lãnh thổ công nghiệp mới ở châu Á.
72.
Câu 72: Đảo nào có diện tích lớn nhất Nhật Bản?
a)
A. Hô - cai - đô.
b)
B. Hôn - su.
c)
C. Kiu - xiu.
d)
D. Xi - cô - cư
73.
Câu 73: Hạn chế lớn về tự nhiên của Nhật Bản là
a)
A. vùng biển có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
b)
B. nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa, ít mưa.
c)
C. phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt.
d)
D. có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão.
74.
Câu 74: Sự già hóa dân số của Nhật Bản thể hiện ở
a)
A. Tuổi thọ trung bình thấp
b)
B. Tốc độ gia tăng dân số cao.
c)
C. Tỉ lệ người già trong dân cư lớn.
d)
D. Tỉ lệ trẻ em ngày càng nhiều.
75.
Câu 75: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Nhật Bản đối với sự phát triển kinh tế hiện nay là
a)
A. thiếu tài nguyên khoáng sản, nhiều thiên tai.
b)
B. thiếu tài nguyên khoáng sản, địa hình chia cắt.
c)
C. thiếu tài nguyên khoáng sản, khí hậu khắc nghiệt
d)
D. khí hậu khắc nghiệt, nhiều động đất, sóng thần.
76.
Câu 76: Nguyên nhân chính tạo ra những sản phẩm mới làm cho công nghiệp Nhật Bản có sức cạnh tranh trên thị trường là
a)
A. áp dụng kĩ thuật mới, mua bằng sáng chế.
b)
B. duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.
c)
C. tập trung cao độ vào ngành then chốt.
d)
D. chú trọng đầu tư hiện đại hoá công nghiệp.
77.
Câu 77: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản?
a)
A. Diện tích đất nông nghiệp nhỏ.
b)
B. Tỉ trọng rất nhỏ trong GDP.
c)
C. Lao động chiếm tỉ trọng thấp.
d)
D. Điều kiện sản xuất khó khăn.
78.
Câu 78: Diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm dần do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Nhu cầu trong nước giảm.
b)
B. Diện tích đất nông nghiệp ít.
c)
C. Thay đổi cơ cấu cây trồng.
d)
D. Thiên tai thường xuyên xảy ra
79.
Câu 79: Ngành nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế của vùng
a)
A. Hôn-su
b)
B. Xi-cô-cư
c)
C. Hô-cai-đô.
d)
D. Kiu-xiu
80.
Câu 80: Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn chủ yếu do
a)
A. nằm ở nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
b)
B. khí hậu ôn đới gió mùa, dòng biển nóng chảy qua.
c)
C. có đường bờ biển dài và vùng biển rộng.
d)
D. nằm ở nơi di lưu của các luồng sinh vật.
81.
Câu 81: Khí hậu Nhật Bản phân hóa mạnh chủ yếu do
a)
A. Nhật Bản là một quần đảo ở Đông Á.
b)
B. Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.
c)
C. lãnh thổ trải dài theo chiều Đông - Tây.
d)
D. lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam.
82.
Câu 82: Phát biểu nào sau đây không đúng về tình hình dân số Nhật Bản?
a)
A. Đông dân, tập trung ở các thành phố ven biển.
b)
B. Tốc độ gia tăng dân số thấp và đang tăng dần.
c)
C. Tỉ lệ trẻ em thấp và đang giảm dần.
d)
D. Tỉ lệ người già cao và đang tăng dần.
83.
Câu 83: Nhật Bản duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng là
a)
A. vừa phát triển ngành công nghiệp, vừa phát triển ngành nông nghiệp.
b)
B. vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì các xí nghiệp nhỏ, thủ công.
c)
C. vừa phát triển các ngành kinh tế trong nước, vừa đẩy mạnh kinh tế đối ngoại.
d)
D. vừa phát triển các xí nghiệp trong nước, vừa phát triển xí nghiệp ở nước ngoài.
84.
Câu 84: Phần lớn dân cư Nhật Bản phân bố ở
a)
A. các thành phố ven biển.
b)
B. khu vực ven biển phía tây.
c)
C. vùng nông thôn đảo Hôn - su.
d)
D. vùng núi thấp đảo Hô - cai - đô.
85.
Câu 85: Ý nào sau đây không phải là hậu quả của xu hướng già hóa dân số ở Nhật Bản?
a)
A. Thiếu lao động bổ sung.
b)
B. Chi phí phúc lợi xã hội nhiều.
c)
C. Lao động có nhiều kinh nghiệm.
d)
D. Chiến lược kinh tế- xã hội bị ảnh hưởng.
86.
Câu 86: Nhật Bản tích cực ứng dụng khoa học, công nghệ cao vào sản xuất nông nghiệp nhằm
a)
A. tự chủ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp.
b)
B. tạo ra nhiều sản phẩm thu lợi nhuận cao.
c)
C. đảm bảo nguồn lương thực trong nước.
d)
D. tăng năng suất và chất lượng nông sản.
87.
Câu 87: Ngoại thương của Nhật Bản có vai trò to lớn trong nền kinh tế chủ yếu là do
a)
A. thực hiện việc hợp tác phát triển với nhiều quốc gia.
b)
B. nền kinh tế gắn bó chặt chẽ với thị trường thế giới.
c)
C. nhu cầu về hàng hóa nhập ngoại của người dân cao.
d)
D. hoạt động đầu tư ra các nước ngoài phát triển mạnh.
88.
Câu 88: Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh mẽ?
a)
A. Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu lớn.
b)
B. Đất nước quần đảo, có hàng vạn đảo lớn nhỏ.
c)
C. Nhu cầu đi nước ngoài của người dân cao.
d)
D. Đường bờ biển dài, có nhiều vịnh biển sâu.
89.
Câu 89: Điều kiện thuận lợi chủ yếu để Nhật Bản phát triển đánh bắt hải sản là
a)
A. có nhiều ngư trường rộng lớn.
b)
B. có truyền thống đánh bắt lâu đời.
c)
C. ngư dân có nhiều kinh nghiệm.
d)
D. công nghiệp chế biến phát triển.
90.
Câu 90: Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ vủa Nhật Bản?
a)
A. Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP.
b)
B. Thương mại và tài chính có vai trò to lớn.
c)
C. Nhật Bản đứng hàng đầu thế giới về thương mại.
d)
D. Đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng.
91.
Câu 91: Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì
a)
A. là quốc gia được bao bọc bởi biển và đại dương, nhiều ngư trường lớn.
b)
B. ngành này cần nguồn vốn đầu tư ít nhưng có năng suất và hiệu quả cao.
c)
C. có nhu cầu rất lớn về nguyên liệu cho công nghiệp chế biến thực phẩm.
d)
D. ngành này không đòi hỏi cao về trình độ và tay nghề của người lao động
92.
Câu 92: Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm không phải do
a)
A. năng suất lúa ngày càng cao.
b)
B. diện tích cây công nghiệp tăng.
c)
C. mức tiêu thụ gạo bình quân giảm.
d)
D. xu hướng nhập khẩu gạo từ bên ngoài.
93.
Câu 93: Đánh bắt hải sản được coi là ngành kinh tế quan trọng của Nhật Bản vì
a)
A. vùng biển có các ngư trường lớn giàu nguồn lợi.
b)
B. cần vốn đầu tư rất ít, năng suất và hiệu quả cao.
c)
C. nhu cầu nguyên liệu công nghiệp thực phẩm lớn.
d)
D. ngành này không đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao.
94.
Câu 94: Dân số già sẽ ảnh hưởng như thế nào tới phát triển kinh tế - xã hội của Nhật Bản?
a)
A. Chi phí nhiều cho giáo dục và nâng cao chất lượng dân cư.
b)
B. Thiếu lực lượng lao động trong tương lai.
c)
C. Không có điều kiện phát triển các ngành dịch vụ.
d)
D. Giải quyết việc làm cho người lao động gặp khó khăn.
95.
Câu 95: Nguyên nhân nào sau đây khiến Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp trí tuệ?
a)
A. Phù hợp với xu thế chung của thế giới.
b)
B. Sử dụng ít lao động, ít nhiên liệu trong sản xuất.
c)
C. Đem lại nhiều lợi nhuận đáng kể cho nền kinh tế Nhật Bản.
d)
D. Có nguồn lao động cần cù, trình độ cao, thích ứng nhanh với khoa học kĩ thuật, vốn mạnh.
96.
Câu 96: Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao chủ yếu do người lao động Nhật Bản
a)
A. luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động.
b)
B. làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước.
c)
C. thường xuyên tăng ca và tăng cường độ lao động.
d)
D. làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao
97.
Theo bảng số liệu, cho biết tổng giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản năm 2015?
a)
A. 1258,7 tỉ USD.
b)
B. 1 220,2 tỉ USD.
c)
C. 1 262,2 tỉ USD
d)
D. 1 273,1 tỉ USD.
98.
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
a)
A. Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu.
b)
B. Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng.
c)
C. Giá trị xuất khẩu có xu hướng giảm dần.
d)
D. Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu.
99.
Nhận xét nào sau đây là đúng?
a)
A. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giảm liên tục.
b)
B. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản cao hàng đầu thế giới.
c)
C. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản không ổn định.
d)
D. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản không biến động.
100.
Để thể hiện giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1995 - 2015, biểu đồ nào sau đây là thích hợp?
a)
A. Miền.
b)
B. Đường.
c)
C. Cột.
d)
D. Tròn.
Reset
