wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

9/8_ON TAP DIA LI 9 KTGKI

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng trên 60% so với diện tích toàn tỉnh là?

a)

A. Nghệ An.

b)

B. Hà Tĩnh.

c)

C. Đắk Lắk.

d)

D. Lâm Đồng.

2.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, năm 2007 tỉnh có sản lượng thủy sản khai thác cao nhất cả nước là

a)

A. Kiên Giang

b)

B. Bà Rịa –Vũng Tàu

c)

C. An Giang

d)

D. Bình Thuận

3.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, năm 2007 tổng sản lượng thủy sản của nước ta là

a)

A. 2250,5 nghìn tấn

b)

B. 2123,3 nghìn tấn

c)

C. 4197,8 nghìn tấn

d)

D. 3474,9 nghìn tấn

4.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, tỉnh nào trong các tỉnh sau có giá trị sản xuất thủy sản chiếm trên 50% trong tổng giá trị sản xuất nông –lâm –thủy sản của cả tỉnh (năm 2007)?

a)

A. Cà Mau

b)

B. Bình Định

c)

C. An Giang

d)

D. Quảng Ngãi

5.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, năm 2007 tỉnh có sản lượng thủy sản nuôi trồng cao nhất cả nước là

a)

A. Đồng Tháp

b)

B. Kiên Giang

c)

C. An Giang

d)

D. Cần Thơ

6.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về biểu đồ sản lượng thủy sản của nước ta qua các năm?

a)

A. Tổng sản lượng thủy sản tăng qua các năm.

b)

B. Sản lượng thủy sản khai thác giảm.

c)

C. Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng.

d)

D. Sản lượng nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng khai thác.

7.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào sau đây có giá trị sản xuất thủy sản thấp nhất trong giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản?

a)

A. Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

C. Đông Nam Bộ.

d)

D. Tây Nguyên.

8.

Nước ta gồm những loại rừng nào?

a)

A. Rừng sản xuất, rừng sinh thái và rừng phòng hộ

b)

B. Rừng phòng hộ, rừng nguyên sinh và rừng đặc dụng

c)

C. Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất

d)

D. Rừng sản xuất, rừng quốc gia và rừng phòng hộ

9.

Nghề cá ở nước ta phát triển mạnh ở:

a)

A. Trung du miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

b)

B. Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ

c)

C. Các tỉnh duyên hải Nam Trung Bộ

d)

D. Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

10.

Các tỉnh dẫn đầu về sản lượng khai thác hải sản là:

a)

A. Quảng Ninh.

b)

B. Bà Rịa – Vũng Tàu

c)

C. Hậu Giang

d)

D. Kiên Giang

11.

Các yếu tố đầu ra của ngành công nghiệp là

a)

dân cư lao động, thị trường

b)

chính sách, thị trường

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng

d)

khoáng sản, thủy năng

12.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

địa hình

b)

khí hậu

c)

vị trí địa lí

d)

khoáng sản

13.

Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tự nhiên của ngành công nghiệp?

a)

Lao động, thị trường

b)

Tài nguyên khoáng sản

c)

Thủy năng của sông suối

d)

Tài nguyên đất, nước, khí hậu

14.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Kinh tế - xã hội.

b)

Dân cư – xã hội.

c)

Tài nguyên khoáng sản.

d)

Dân cư và nguồn lao động.

15.

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở phía Nam chủ yếu là do

a)

xa các nguồn nhiên liệu than.

b)

xây dựng đòi hỏi vốn lớn hơn

c)

ít nhu cầu về điện hơn phía Bắc.

d)

gây ô nhiễm môi trường.

16.

Cơ sở nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc chủ yếu là

a)

khí đốt.

b)

than đá.

c)

dầu điezen.

d)

dầu mỏ.

17.

Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành công nghiệp

a)

vật liệu xây dựng.

b)

sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

cơ khí hóa chất.

d)

công nghiệp điện tử.

18.

Nhân tố tự nhiên nào ảnh hưởng đến sự phát triển công nghiệp năng lượng?

a)

Khoáng sản nhiên liệu, khoáng sản kim loại.

b)

Thủy năng sông suối, khoáng sản nhiên liệu.

c)

Khoáng sản nhiên liệu, tài nguyên đất, khí hậu.

d)

Thủy năng sông suối, khoáng sản phi kim loại.

19.

Sự đa dạng về tài nguyên thiên nhiên của nước ta là cơ sở phát triển

a)

các ngành công nghiệp nhẹ.

b)

các ngành công nghiệp nặng.

c)

ngành công nghiệp khai khoáng.

d)

các ngành công nghiệp với cơ cấu đa dạng.

20.

Hãy chỉ ra tác động chủ yếu của thị trường đến sự phát triển và phân bố công nghiệp.

a)

Nâng cao chất lượng, năng suất sản phẩm.

b)

Thay đổi hướng chuyên môn hóa sản phẩm.

c)

Phân bố các ngành công nghiệp hợp lí hơn.

d)

Cơ cấu công nghiệp trở nên đa dạng, linh hoạt hơn.

21.

Việc phát triển nông - lâm - thủy sản tạo cơ sở nguyên liệu cho việc phát triển ngành công nghiệp

a)

hóa chất.

b)

năng lượng.

c)

sản xuất vật liệu xây dựng.

d)

chế biến lương thực, thực phẩm.

22.

Vấn đề khó khăn nhất trong phát triển công nghiệp ở khu vực trung du và miền núi nước ta là

a)

nguồn tài nguyên thiên nhiên hạn chế.

b)

thiếu nguồn lao động có tay nghề kĩ thuật.

c)

cơ sở hạ tầng yếu kém, nhất là giao thông.

d)

thị trường tiêu thụ bị cạnh tranh .

23.

Ưu thế lớn nhất của công nghiệp chế biến nông lâm thủy sản của nước ta là

a)

có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

b)

thị trường tiêu thụ rộng lớn, đa dạng.

c)

có sự đầu tư lớn của nước ngoài.

d)

có nguồn nhân lực dồi dào, giá rẻ.

24.

Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?

a)

Công nghiệp điện lực.

b)

Công nghiệp hóa chất.

c)

Công nghiệp điện tử và tin học.

d)

Công nghiệp điện tử và tin học.

25.

Tỉnh nào sau đây có ngành công nghiệp khai thác than phát triển nhất nước ta?

a)

Thái Nguyên

b)

Cao Bằng.

c)

Quảng Ninh.

d)

Lạng Sơn.

26.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết nhà máy thủy điện Hòa Bình được xây dựng trên sông nào?

a)

Sông Đà.

b)

Sông Lô.

c)

Sông Chảy.

d)

Sông Hồng.

27.

Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?

a)

Dệt may.

b)

Khai thác nhiên liệu.

c)

Chế biến gỗ, lâm sản.

d)

Chế biến lương thực thực phẩm.

28.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết ngành chế biến đường, sữa, bánh kẹo thuộc ngành công nghiệp trọng điểm nào?

a)

Công nghiệp điện.

b)

Công nghiệp khai thác nhiên liệu.

c)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm.

29.

Những khoáng sản nào là cơ sở nhiên liệu để phát triển ngành công nghiệp năng lượng nước ta?

a)

Sắt, mangan.

b)

Than, dầu khí.

c)

Apatít, pirít.

d)

Sét, đá vôi.

30.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô nhỏ?

a)

Hải Phòng.

b)

Nam Định.

c)

Mộc Châu.

d)

Sơn La.

31.

Công nghiệp năng lượng bao gồm các ngành:

a)

Khai thác than đá, dầu mỏ và khí đốt.

b)

Khai thác nguyên nhiên liệu và điện lực.

c)

Thủy điện, nhiệt điện và điện nguyên tử.

d)

Khai thác nguyên nhiên liệu than và dầu.

32.

Cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc nước ta là

a)

dầu

b)

than

c)

gỗ

d)

khí tự nhiên.

33.

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm bao gồm

a)

chế biến các sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi và thủy hải sản.

b)

chế biến các sản phẩm cây công nghiệp lâu năm và hàng năm.

c)

chế biến các sản phẩm từ thịt, trứng và sữa.

d)

chế biến đường mía, nước ngọt và rượu bia.

34.

Giá trị sản xuất công nghiệp nước ta tập trung chủ yếu ở vùng

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Tây nguyên.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

35.

Ngành công nghiệp trọng điểm nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta hiện nay?

a)

Điện lực.

b)

Hóa chất.

c)

Sản xuất vật liệu xây dựng.

d)

Chế biến lương thực, thực phẩm

36.

Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

b)

dọc theo duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Nam Bộ, Đồng bằng Sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long, Nam Bộ.

37.

Ngành nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?

a)

Năng lượng.

b)

Chế biến lương thực, thực phẩm.

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

Luyện kim.

38.

Ngành nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu công nghiệp nước ta?

a)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

Khai thác nhiên liệu.

c)

Chế biến lương thực thực phẩm.

d)

Cơ khí điện tử.

39.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy thủy điện Sơn La được xây dựng trên sông nào?

a)

Sông Lô.

b)

Sông Chảy.

c)

Sông Hồng.

d)

Sông Đà.

40.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trong các nhà máy sau đâu là nhà máy thủy điện?

a)

Thác Mơ.

b)

Phú Mĩ.

c)

Thủ Đức.

d)

Bà Rịa.

41.

Ngành công nghiệp dệt may nước ta phát triển dựa trên ưu thế về

a)

chất lượng nguồn lao động cao.

b)

lao động dồi dào giá rẻ.

c)

công nghệ sản xuất hiện đại.

d)

nguyên liệu tại chỗ dồi dào.

42.

Công nghiệp trọng điểm không phải là ngành

a)

có thế mạnh phát triển lâu dài.

b)

mang lại hiệu quả cao về kinh tế.

c)

dựa hoàn toàn vào vốn nước ngoài.

d)

tác động mạnh đến các ngành khác.

43.

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm có quan hệ mật thiết nhất với ngành nào?

a)

Thương mại.

b)

Nông nghiệp.

c)

Giao thông vận tải.

d)

Công nghiệp năng lượng.

44.

Việc phát triển nông - lâm - thủy sản tạo cơ sở nguyên liệu cho việc phát triển ngành công nghiệp

a)

hóa chất.

b)

năng lượng.

c)

sản xuất vật liệu xây dựng.

d)

chế biến lương thực, thực phẩm.

45.

Ngành công nghiệp trọng điểm không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ trọng thấp trong cơ cấu giá trị công nghiệp.

b)

Chiếm tỉ trọng thấp trong cơ cấu giá trị công nghiệp.

c)

Đáp ứng nhu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu.

d)

Thúc đẩy sự tang trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

46.

Ngành công nghiệp khai khoáng sử dụng loại hình giao thông nào nhiều nhất?

a)

Đường bộ.

b)

Đường sắt.

c)

Đường sông.

d)

Đường biển.

47.

Sự phân bố của dịch vụ phụ thuộc nhiều yếu tố, nhưng quan trọng nhất là:

a)

Địa hình

b)

Sự phân bố dân cư

c)

Sự phân bố công nghiệp

d)

Khí hậu.

48.

Vai trò của kinh tế Nhà nước đứng đầu trong nhóm dịch vụ:

a)

Dịch vụ sản xuất và công cộng

b)

Dịch vụ sản xuất

c)

Dịch vụ tiêu dùng

d)

Dịch vụ công cộng

49.

Một bác sĩ mở phòng mạch tư thuộc loại hình dịch vụ nào?

a)

Dịch vụ tiêu dùng

b)

Dịch vụ sản xuất

c)

Không thuộc loại hình nào

d)

Dịch vụ công cộng

50.

Yếu tố nào tác động mạnh mẽ đến sự phân bố ngành dịch vụ?

a)

Nền kinh tế phát triển năng động.

b)

Sự phân bố dân cư và phát triển kinh tế

c)

Vị trí địa lí thuận lợi, tài nguyên thiên nhiên đa dạng, phong phú.

d)

Giao thông vận tải phát triển.

51.

Thành phố Hồ Chí Minh và Hà Nội trở thành hai trung tâm dịch vụ lớn nhất và đa dạng nhất nước ta trước hết là nhờ:

a)

có nhiều điểm tham quan du lịch

b)

có ngành công nghiệp đa dạng nhất.

c)

có số dân đông nhất.

d)

Cả 3 yếu tố trên

52.

Ngành nào sau đây không thuộc nhóm các ngành dịch vụ ?

a)

Du lịch

b)

Giao thông vận tải

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng

d)

Ngoại thương

53.

Việc nâng cao chất lượng dịch vụ và đa dạng hóa các loại hình dịch vụ cần phải dựa vào :

a)

trình độ công nghệ cao

b)

nhiều lao động lành nghề

c)

cơ sở hạ tầng kĩ thuật tốt

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

54.

Ngành dịch vụ nào có tỉ trọng GDP lớn nhất ở nước ta năm 2020:

a)

Dịch vụ công cộng

b)

Khách sạn, nhà hàng

c)

Khoa học công nghệ, y tế, giáo dục

d)

Tài chính, tín dụng

55.

Hoạt động dịch vụ tập trung ở thành phố lớn và thị xã nhiều hơn ở khu vực nông thôn do:

a)

Có nhiều chợ hơn.

b)

Giao thông vận tải phát triển hơn.

c)

Thu nhập bình quân đầu người cao hơn.

d)

Dân cư tập trung đông và kinh tế phát triển hơn khu vực nông thôn.

56.

Các hoạt động dịch vụ tập trung nhiều nhất ở đâu?

a)

Các vùng duyên hải ven biển

b)

Các cao nguyên đất đỏ ba dan.

c)

Các đồng bằng phù sa màu mỡ.

d)

Các thành phố lớn, thị xã, khu công nghiệp.

57.

Quốc lộ 1A là quốc lộ

a)

Chạy từ Lạng Sơn đến Cà Mau.

b)

Chạy từ Lạng Sơn đến TP. Hồ Chí Minh.

c)

Chạy từ Hà Giang đến Cà Mau.

d)

Chạy từ Hà Giang đến Hà Nội.

58.

Đường sắt Thống Nhất nối liền tỉnh thành nào sau đây?

a)

Hà Nội – Hải Phòng.

b)

Hà Nội – Lào Cai.

c)

Hà Nội – TP. Hồ Chí Minh.

d)

Hà Nội – Huế.

59.

Sân bay nào sau đây không phải sân bay quốc tế?

a)

Sân bay Tân Sơn Nhất.

b)

Sân bay Nội Bài.

c)

Sân bay Đà Nẵng.

d)

Sân bay Gia Lâm.

60.

Nước ta hòa mạng internet năm:

a)

1997

b)

1998

c)

1999

d)

2000

61.

Đây là loại hình vận tải nào?

a)

Đường biển.

b)

Đường ống.

c)

Đường sông.

d)

Đường ô tô.

62.

Ngành dịch vụ nào có tỉ trọng GDP lớn nhất ở nước ta năm 2002 là

a)

Khách sạn, nhà hàng

b)

Khoa học công nghệ, y tế, giáo dục

c)

Thương nghiệp, dịch vụ sửa chữa

d)

Tài chính, tín dụng

63.

Đường biển bao gồm

a)

Vận tải ven biển

b)

Vận tải biển quốc tế

c)

Vận tải ven biển và vận tải biển quốc tế.

d)

Chuyên chở người và hàng hoá.

64.

Ngành nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của các ngành dịch vụ?

a)

A. Giao thông vận tải.

b)

B. Thương nghiệp, dịch vụ sửa chữa.

c)

C. Khách sạn, nhà hàng.

d)

D. Bưu chính viễn thông.

65.

Ngành nào không thuộc nhóm ngành dịch vụ sản xuất?

a)

A. Giao thông vận tải.

b)

B. Tài chính tín dụng.

c)

C. Bảo hiểm.

d)

D. Kinh doanh tài sản, tư vấn.

66.

Việc nâng cao chất lượng dịch vụ và đa dạng hóa các loại hình dịch vụ phải dựa trên cơ sở chủ yếu nào?

a)

A. Dân cư và nguồn lao động.

b)

B. Thu hút đầu tư nước ngoài.

c)

C. Trình độ công nghệ, lao động, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

d)

D. Thị trường tiêu dùng.

67.

Hoạt động dịch vụ tập trung ở thành phố lớn, thị xã nhiều hơn ở khu vực nông thôn do:

a)

A. Dân cư tập trung đông và kinh tế phát triển hơn khu vực nông thôn.

b)

B. Giao thông vận tải phát triển hơn.

c)

C. Thu nhập bình quân đầu người cao hơn.

d)

D. Có nhiều chợ, siêu thị hơn.

68.

Giáo dục là một ngành dịch vụ.

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

69.

Hiện nay, ngành dịch vụ chiếm khoảng bao nhiêu % trong cơ cấu GDP của nền kinh tế nước ta?

a)

A. Khoảng 20%.

b)

B. Khoảng hơn 40%.

c)

C. Khoảng hơn 50%.

d)

D. Khoảng gần 60%.

70.

Ngành tài chính, tín dụng thuộc nhóm nào?

a)

A. Dịch vụ tiêu dùng.

b)

B. Dịch vụ sản xuất.

c)

C. Dịch vụ công cộng.

d)

D. Dịch vụ cá nhân và cộng đồng.

71.

Dựa vào bảng, hãy nhận xét đúng về sự thay đổi số lượng đàn gia súc, gia cầm của nước ta giai đoạn 1990 – 2017?

a)

đàn trâu tăng liên tục

b)

đàn bò tăng liên tục

c)

đàn lợn tăng liên tục

d)

đàn gia cầm tăng liên tục

72.

Dựa vào SGK và trang 18,19 Át lát. cho biết lợn nuôi nhiều ở những vùng nào?

a)

Đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ

c)

Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ

d)

Nam trung bộ, Bắc trung bộ

73.

Trong những năm gần đây ngành chăn nuôi ở nước ta được phát triển mạnh là do

a)

có điều kiện tự nhiên thuận lợi

b)

nhu cầu của thị trường lớn

c)

tạo việc làm cho nhân dân dân

d)

nhân dân có kinh nghiệm sản xuất

74.

Cây công nghiệp lâu năm nào sau đây trồng nhiều nhất ở Tây Nguyên?

a)

cà phê

b)

chè

c)

cao su

d)

điều

75.

Cây chè trồng nhiều nhất ở vùng nào?

a)

Tây Nguyên

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung bộ

76.

Nguyên nhân quan trọng nhất khiến lợn được nuôi nhiều ở các đồng bằng là

a)

tận dụng thức ăn dư thừa (phế phụ phẩm)

b)

nhiều lao động có kinh nghiệm

c)

nhu cầu thị trường cao

d)

giải quyết việc làm cho người lao động

77.

Các cây công nghiệp lâu năm ở nước ta là

a)

cà phê, cao su, chè, hồ tiêu, hạt điều…

b)

bông, đay, cói

c)

mía, lạc, thuốc lá

d)

lúa, ngô, khoai

78.

Tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nghiệp là

a)

tài nguyên đất

b)

nguồn nước

c)

sinh vật tự nhiên

d)

khí hậu

79.

Hai nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là

a)

Đất đồng bằng và đất bazan

b)

Đất phù sa và đất bazan

c)

đất phù sa và đất feralit

d)

đất đồng bằng và đất feralit

80.

Khí hậu nước ta phân hóa rõ rệt theo chiều bắc nam theo mùa và theo độ cao giúp nông nghiệp nước ta

a)

bị thiệt hại lớn nhất

b)

có cơ cấu sản phẩm đa dạng

c)

có điều kiện thâm canh tăng vụ

d)

mang tính chất nhiệt đới

81.

Thủy lợi là biện pháp hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp ở nước ta chủ yếu vì

a)

mạng lưới sông ngòi ao hồ nước ta dày đặc

b)

nước tưới đóng vai trò đặc biệt quan trọng đối với cây trồng

c)

lũ lụt vào mùa mưa và hán vào mùa khô gây nhiều thiệt hại

d)

nguồn nước ngầm ít gây thiếu nước cho sản xuất

82.

Ý nào sau đây không phải là khó khăn của khí hậu đối với ngành nông nghiệp nước ta?

a)

gió Tây khô nóng, sương muối băng giá

b)

gió mùa đông bắc tạo nên mùa đông lạnh

c)

nhiệt ẩm cao, khó khăn cho bảo quản nông sản

d)

nhiều nơi đất đai bị thoái hóa, hoang mạc hóa

83.

Ý nào không thể hiện chính sách phát triển nông nghiệp?

a)

Tạo mô hình phát triển nông nghiệp thích hợp

b)

Phát triển kinh tế hộ gia đình, Kinh tế trang trại

c)

Phát triển vùng chuyên canh

d)

Dân số đông, thị trường tiêu thụ lớn

84.

Nhận xét nào sau đây không đúng về sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta?

a)

Tăng tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước.

b)

Giảm tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài nhà nước.

c)

Giảm dần tỉ trọng khu vực kinh tế nhà nước.

d)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh tỉ trọng

85.

Vai trò của sản xuất nông nghiệp không phải là

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

d)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.


86.

Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là

a)

điều hoà lượng nước trên mặt đất.

b)

lá phổi xanh cân bằng sinh thái.

c)

cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.

d)

bảo vệ đất đai, chống xói mòn.


87.

Khu rừng đầu nguồn các con sông là rừng

a)

phòng hộ

b)

sản xuất

c)

đặc dụng

88.

Nước ta có mấy ngư trường trọng điểm

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

89.

Cộng đồng các dân tộc Việt Nam bao gồm:

a)

54 dân tộc

b)

53 dân tộc

c)

55 dân tộc

d)

56 dân tộc

90.

Dân cư nước ta tập trung đông ở vùng:

a)

. Đồng bằng, ven biển và các đô thị

b)

Miền núi, trung du.

c)

Phía tây và phía bắc lãnh thổ

d)

Trường Sơn

91.

Nhận xét nào dưới đây không đúng với đô thị nước ta:

a)

Các đô thị ở nước ta có quy mô lớn

b)

Phân bố tập trung ở đồng bằng và ven biển

c)

Quá trình đô thị hoá đang phát triển

d)

Chức năng chính của đô thị là công nghiệp và dịch vụ

92.

Dân cư nước ta tập trung đông ở vùng:

a)

. Đồng bằng, ven biển và các đô thị

b)

Miền núi, trung du.

c)

Phía tây và phía bắc lãnh thổ

d)

Trường Sơn

93.

Dân cư nước ta tập trung đông ở vùng:

a)

. Đồng bằng, ven biển và các đô thị

b)

Miền núi, trung du.

c)

Phía tây và phía bắc lãnh thổ

d)

Trường Sơn

94.

Bản sắc văn hoá của mỗi dân tộc Việt Nam được thể hiện ở:

a)

Ngôn ngữ, trang phục, phong tục tập quán

b)

Trình độ thâm canh

c)

Trình độ khoa học kỹ thuật

d)

Truyền thống sản xuất

95.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta thể hiện ở:

a)

Chuyển dịch cơ cấu ngành,Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ, Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế

b)

Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ

c)

Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế

d)

Chuyển dịch cơ cấu ngành

96.

Những bất lợi do thiên nhiên gây ra cho ngành thuỷ sản nước ta là:

a)

Biển động, gió, bão biển

b)

Độ muối của nước biển lớn.

c)

Nhiệt độ cao quanh năm

d)

Nhiều sông suối, ao hồ.

97.

Các trung tâm dịch vụ lớn nhất và đa dạng nhất nước ta:

a)

Hà Nội, Thành Phố Hồ Chí Minh

b)

Huế, Đà Nẵng

c)

Quảng Ninh, Hải Phòng

d)

Nha Trang, Khánh Hoà

98.

Nhóm đất thích hợp với cây lúa và nhiều loại cây ngắn ngày ở nước ta:

a)

Đất phù sa

b)

Đất phèn

c)

Đất ngập mặn

d)

Đất feralit

99.

Nhân tố quyết định tạo nên những thành tựu to lớn trong nông nghiệp nước ta:

a)

Điều kiện kinh-tế xã hội

b)

Tài nguyên khí hậu

c)

Tài nguyên sinh vật

d)

Tài nguyên đất, nước

100.

Tỉ trọng của khu vực nông, lâm, ngư nghiệp giảm; khu vực công nghiệp - xây dựng tăng; khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng cao song còn biến động là đặc điểm của:

a)

Chuyển dịch cơ cấu ngành

b)

Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ

c)

Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế