wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHỦ ĐỀ 1: ĐÔ THỊ: LỊCH SỬ VÀ HIỆN TẠI (2)

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Năm 1950, thế giới có những đô thị nào?

a)

Mexico và New York.

b)

Thượng Hải và London.

c)

New York và Tokyo.

d)

Bắc Kinh và Mumbai.

2.

Đô thị bao gồm:

a)

bản, làng, thôn, ấp.

b)

làng, thị trấn, ấp.

c)

thôn, xóm, thị xã, thành phố.

d)

thị trấn, thị xã, thành phố.

3.

Nội dung nào dưới đây là định nghĩa đúng về đô thị?

a)

Vùng sinh sống và làm việc chung của cộng đồng dân cư, hoạt động sản xuất nông nghiệp là chủ yếu.

b)

Khu vực tập trung đông dân cư sinh sống, chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực kinh tế phi nông nghiệp.

c)

Khu vực tập trung đông dân cư sinh sống, chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực dầu khí.

d)

Khu vực tập trung đông dân cư sinh sống và làm việc, hoạt động sản xuất phi nông nghiệp.

4.

Vai trò của đô thị đối với sự phát triển vùng được thể hiện rõ nhất bắt đầu từ

a)

đầu thế kỉ XV đến cuối thế kỉ XIX.

b)

thế kỉ XVIII.

c)

khoảng thế kỉ XX.

d)

thế kỉ XVIII đến nay.

5.

Số lượng các thành phố châu Âu có dân hơn 100 000 người vào khoảng thời gian nào?

a)

1850. từ năm 1840 đến năm 1850.

b)

từ năm 1800 đến năm 1850.

c)

1851. từ năm 1900 đến năm 1950.

d)

từ năm 1800 đến năm 1950.

6.

Năm 1900, thành phố nào trên thế giới có dân số trên 5 triệu người?

a)

Thụy Sỹ

b)

Vũ Hán

c)

Luân Đôn

d)

Mát – xơ – va

7.

Xã hội công nghiệp hình thành đầu tiên trên thế giới ở

a)

Châu Á

b)

Châu Âu

c)

Châu Phi

d)

Châu Mỹ

8.

Quá trình đô thị hóa ở Việt Nam trước năm 1945 là:

a)

Đô thị quy mô nhỏ, có chức năng hành chính, quân sự.

b)

Đô thị hóa diễn ra chậm, các đô thị ít thay đổi.

c)

Đô thị hóa có nhiều chuyển biến tích cực.

d)

Đô thị hóa có sự khác nhau giữa hai miền.

9.

Xã hội công nghiệp hình thành đầu tiên thế giới ở châu Âu vào thời gian nào?

a)

thế kỉ XIII.

b)

thế kỉ VIII.

c)

thế kỉ XV.

d)

thế kỉ XVIII.

10.

Những thập kỉ cuối cùng của thế kỉ XX, nhân loại bước vào xã hội hậu công nghiệp với sự bùng nổ của

a)

cách mạng công nghiệp 4.0.

b)

máy móc sản xuất.

c)

công nghiệp hóa học.

d)

chăn nuôi gia cầm.

11.

Tính đến năm 2021, tỉ lệ dân thành thị nước ta là bao nhiêu?

a)

35,5%

b)

30,8%

c)

37,1%

d)

39,7%

12.

Ý nào dưới đây không đúng về sự mở rộng về không gian đô thị?

a)

Tạo không gian xanh và môi trường sinh thái an toàn cho một vùng đô thị.

b)

Quy mô các đô thị phát triển mở rộng thành vùng đô thị.

c)

Sự liên kết, hợp nhất giữa các vùng ngoại ô và các thành phố tạo nên một dải đô thị liên tục.

d)

Các thị trấn và vùng ngoại ô cấu trúc tương tự như các thành phố nhỏ trong một thành phố lớn.

13.

Tác động của đô thị hóa đối với sự phát triển xã hội là gì?

a)

Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động.

b)

Có khả năng tạo chênh lệch thu nhập, khoảng cách giàu nghèo ngày càng gia tăng.

c)

Tiêu thụ sản phẩm hàng hóa lớn và đa dạng.

d)

Cơ sở hạ tầng và vật chất kĩ thuật hiện đại, có sức hút vốn đầu tư trong và nước ngoài.

14.

Vai trò của đô thị đối với sự phát triển vùng về trung tâm kinh tế là gì?

a)

Điều hành, quản lí xã hội với nhiều phương thức tiên tiến.

b)

Cung cấp hàng hóa công nghiệp, dịch vụ và công nghệ.

15.

Ở các nước phát triển quá trình đô thị hóa diễn ra ổn định nên số dân thành thị:

a)

tăng nhanh.

b)

giảm chậm lại.

c)

tăng chậm lại.

d)

không thay đổi.

16.

Đâu không phải là những tác động tiêu cực đến sự phát triển kinh tế - xã hội của đô thị hóa?

a)

Quá tải cho cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật.

b)

Gây ô nhiễm môi trường.

c)

Mất đi những làng quê giàu giá trị văn hóa truyền thống.

d)

Mở cửa hội nhập và toàn cầu hóa.

17.

Vai trò của đô thị đối với sự phát triển vùng về trung tâm chính trị - văn hóa - giáo dục là gì?

a)

Tập trung nhiều nhà máy, cơ sở kinh doanh.

b)

Tiêu thụ sản phẩm, kích thích các khu lân cận sản xuất, cung ứng các sản phẩm cho đô thị.

c)

Hoạt động văn hóa sôi động, phong phú.

d)

Thị trường lớn, khối lượng hàng hóa lớn, mạng lưới giao thông rộng khắp.

18.

Đâu không phải là đặc điểm về quá trình đô thị hóa thời hậu công nghiệp diễn ra?

a)

Số dân và tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.

b)

Sự hợp nhất của các đô thị với vùng ngoại ô.

c)

Quy mô các đô thị phát triển mở rộng thành vùng đô thị.

d)

Sự ra đời của các đô thị thông minh, đô thị xanh tập trung phát triển.

19.

Ý nghĩa của đô thị đối với phát triển trung tâm kinh tế là gì?

a)

Cung cấp nguồn nhân lực được đào tạo, ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển kinh tế - xã hội - môi trường của các địa phương trong vùng.

b)

Làm thay đổi cơ cấu ngành nghề, góp phần làm tăng năng suất lao động và cải thiện đời sống người dân trong vùng.

c)

Tác động đến quản trị cả vùng.

d)

Thúc đẩy hoạt động giao lưu, bảo tồn, phát huy các giá trị văn hóa vùng.

20.

Đâu không phải là đặc điểm về đô thị vào đầu thế kỉ XX?

a)

Quy mô lớn.

b)

Dòng dân cư được quy hoạch.

c)

Có hệ thống giao thông đường bộ, bắt đầu xuất hiện phát triển nhanh ở phương Tây.

d)

Dân cư thưa thớt.

21.

Ý nghĩa của đô thị đối với phát triển trung tâm chính trị - văn hóa - giáo dục là gì?

a)

Cung cấp nguồn nhân lực được đào tạo, làm thay đổi cơ cấu ngành nghề, tạo động lực phát triển kinh tế vùng, tăng tính liên kết trong hoạt động sản xuất, trao đổi, buôn bán.

b)

Giảm sự phát triển của các ngành dịch vụ và công nghiệp.

c)

Làm giảm chất lượng giáo dục và văn hóa tại địa phương.

d)

Hạn chế sự liên kết giữa các vùng kinh tế.

22.

Thế nào là siêu đô thị (megacity)?

a)

Các khu vực đô thị có dân số từ 2 - 4 triệu.

b)

Các khu vực đô thị có dân số hơn 10 triệu.

c)

Các khu vực đô thị có dân số dưới 5 triệu.

d)

Các khu vực đô thị có dân số từ 10 - 15 triệu.

23.

Hành lang đô thị Đông Bắc Mỹ kéo dài từ:

a)

Boston đến Washington.

b)

Washington đến Los Angeles.

c)

Boston đến New York.

d)

Washington đến Chicago.

24.

Theo đánh giá của Liên hợp quốc, năm 2020, GDP toàn cầu tập trung ở 600 đô thị lớn trên thế giới chiếm bao nhiêu phần trăm?

a)

A. 45%

b)

B. 50%

c)

C. 60%

d)

D. 75%

25.

Ở Việt Nam, tỉnh, thành phố nào có nền kinh tế là đầu tàu của cả nước?

a)

TP Hồ Chí Minh

b)

Hải Phòng

c)

Hà Nội

d)

Đà Nẵng

26.

Tính đến năm 2030, sẽ có 41 siêu đô thị, trong đó xuất hiện ở các quốc gia:

a)

phát triển

b)

mũi nhọn kinh tế

c)

đi đầu về công nghệ

d)

đang phát triển

27.

Vùng nào được mệnh danh là một trong những cái nôi của nền văn minh lúa nước?

a)

Vùng châu thổ sông Hồng và sông Cửu Long.

b)

Vùng núi Tây Bắc.

c)

Vùng cao nguyên đá Đồng Văn.

d)

Vùng duyên hải Nam Trung Bộ.

28.

Vùng nào là vùng văn hóa lớn của Việt Nam?

a)

Châu thổ sông Cửu Long.

b)

Châu thổ sông Hồng.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

29.

Loại hình nghệ thuật nào của vùng Châu thổ sông Cửu Long được UNESCO công nhận là Di sản văn hóa phi vật thể thế giới?

a)

Hội miếu Bà Chúa Xứ.

b)

Lễ hội Chôl Chnăm Thmây.

c)

Đờn ca tài tử.

d)

Lễ hội Đua ghe Ngo.

30.

Loại hình dân ca, sân khấu truyền thống vùng châu thổ sông Hồng là:

a)

Các điệu lí

b)

Quan họ, hát xoan, chèo

c)

Đờn ca tài tử

d)

31.

Ẩm thực châu thổ sông Cửu Long là sự giao thoa văn hóa của:

a)

Việt - Hoa - Khơ-me.

b)

Ấn Độ - Việt - Hoa.

c)

Hoa - Nhật - Khơ-me.

d)

Khơ-me - Hoa - Ấn Độ.

32.

Đặc điểm làng xưa ở vùng châu thổ sông Hồng là:

a)

nhà mái ngói, cổng làng, đình làng.

b)

nhà ống, nhà mái ngói, nhà sàn.

c)

cổng làng, đình làng, chùa làng.

d)

cổng làng, đình làng, nhà ven sông.

33.

Làng ở vùng châu thổ sông Hồng có tính:

a)

quần cư

b)

quần cư, biệt lập.

c)

tập thể

d)

biệt lập.

34.

Nghề đóng ghe xuồng là nghề truyền thống ở tỉnh nào của Châu thổ sông Cửu Long?

a)

Đồng Tháp.

b)

Kiên Giang.

c)

An Giang.

d)

Hậu Giang.

35.

Phương tiện đi lại chủ yếu của châu thổ sông Cửu Long là gì?

a)

Xe đạp.

b)

Xe máy.

c)

Thuyền, ghe.

d)

Ô tô.

36.

Đâu là lễ hội ở vùng châu thổ sông Hồng?

a)

Nghinh Ông.

b)

Đền Hùng.

c)

Đờn ca tài tử.

d)

Cúng biển Mỹ Long.

37.

Loại hình chợ nào phổ biến ở Châu thổ sông Cửu Long?

a)

Chợ dọn.

b)

Chợ phiên.

c)

Chợ đầu mối.

d)

Chợ nổi.

38.

Trang phục của người Nam Bộ xưa là

a)

áo dài thẻ, đội khăn xếp.

b)

áo dài tứ thân.

c)

áo bà ba và khăn rằn.

d)

áo bà ba và đội khăn xếp.

39.

Nghề thủ công truyền thống đúc đồng Đại Bái nổi tiếng ở đâu vùng sông Hồng?

a)

Bắc Ninh.

b)

Ninh Bình.

c)

Hà Nội.

d)

Bắc Giang.

40.

Hà Nội nổi tiếng với nghề thủ công truyền thống nào?

a)

Thêu ren Văn Lâm.

b)

Gốm Bát Tràng.

c)

Tranh Đông Hồ.

d)

Gốm Chu Đậu.

41.

Đâu không phải là biểu hiện của biến đổi khí hậu?

a)

Xuất hiện các hiện tượng cực đoan.

b)

Thay đổi nhiệt độ và lượng mưa.

c)

Mực nước biển dâng.

d)

Hai châu thổ đều có vị trí giáp biển.

42.

Đâu không phải là tác động của biến đổi khí hậu đối với xã hội?

a)

Dịch bệnh gia tăng, tác động tiêu cực đến sức khỏe con người.

b)

Làm mất địa bàn cư trú của người dân ven biển.

43.

Đâu là tác động của biến đổi khí hậu đối với ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?

a)

Phá hủy các công trình xây dựng, nhà máy.

b)

Thiếu nguồn nước sinh hoạt.

c)

Làm thu hẹp diện tích đất nông nghiệp.

d)

Tàn phá nguồn tài nguyên, cơ sở hạ tầng.

44.

Biến đổi khí hậu làm số ngày nắng nóng trung bình năm ở hai vùng châu thổ có xu hướng:

a)

giảm nhẹ và giảm số lượng các đợt hạn.

b)

tăng nhanh và tăng số lượng các đợt hạn.

c)

tăng nhẹ và giảm số lượng các đợt hạn.

d)

giảm nhanh và biến động theo mùa.

45.

Đâu không phải là các hiện tượng thời tiết cực đoan có ở Việt Nam?

a)

Tuyết

b)

Dông lốc

c)

Bão

d)

Mưa lớn

46.

Đâu không phải là tác động của biến đổi khí hậu đối ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?

a)

Thay đổi thời vụ sản xuất, cơ cấu cây trồng.

b)

Phát sinh nhiều loại sâu bệnh mới, giảm năng suất nông sản.

c)

Suy giảm đa dạng sinh học, tăng nguy cơ cháy rừng.

d)

Tác động bất lợi đến hoạt động của ngành dịch vụ, đặc biệt là du lịch.

47.

Ý nghĩa của lễ Kỳ Yên ở các đình làng vùng châu thổ sông Cửu Long là gì?

a)

Cầu một năm sung túc.

b)

Tưởng nhớ những người có công khai khẩn làng mạc.

c)

Cầu bình an, hạnh phúc.

d)

Cầu mưa thuận gió hòa, tưởng nhớ những người có công khai khẩn làng mạc.

48.

Cần thực hiện song song hai biện pháp nào để ứng phó với biến đổi khí hậu ở hai vùng châu thổ?

a)

Thích nghi và giảm nhẹ tác động của biến đổi khí hậu

b)

Chỉ phát triển nông nghiệp công nghệ cao

c)

Tăng diện tích rừng ngập mặn và xây dựng nhiều đập thủy điện

d)

Di dời toàn bộ dân cư khỏi vùng châu thổ

49.

Điểm khác biệt về biến đổi khí hậu vùng châu thổ sông Cửu Long so với sông Hồng là?

a)

Bị hạn hán và xâm nhập mặn nặng nề hơn.

b)

Nước lũ dâng cao.

c)

Sạt lở đất nghiêm trọng.

d)

Xuất hiện lốc xoáy, dông lốc.

50.

Theo Kịch bản biến đổi khí hậu Việt Nam của Bộ Tài nguyên và Môi trường năm 2020, nếu nhiệt độ tăng dần tới hậu quả gì?

a)

Thời gian khô hạn kéo dài, từ 5 - 9 tháng.

b)

Vụ đông ở miền Bắc bị rút ngắn lại, thậm chí không có vụ đông.

c)

Miền Bắc chỉ có hai mùa là mùa khô và mùa mưa.

d)

Khả năng ngập lụt giảm.

51.

Để giảm nhẹ biến đổi khí hậu ở vùng châu thổ sông Hồng cần

a)

Sử dụng nước tiết kiệm.

b)

Quy hoạch 3 tiểu vùng sinh thái.

c)

Phát triển công nghiệp xanh.

d)

Đẩy mạnh trồng rừng và tái tạo rừng, giảm lượng khí nhà kính.

52.

Để thích ứng biến đổi khí hậu ở vùng châu thổ sông Cửu Long cần làm gì?

a)

Xây dựng hệ thống bờ ao, chống sạt lở bờ sông, biển.

b)

Điều tiết nguồn nước từ các công trình thuỷ điện ở thượng lưu.

c)

Hạn chế rác thải công nghiệp.

d)

Thay đổi thời vụ sản xuất (vụ đông).

53.

Theo Kịch bản biến đổi khí hậu Việt Nam của Bộ Tài nguyên và Môi trường năm 2020, nếu mực nước biển dâng 1m sẽ dẫn tới hậu quả gì?

4 lines
54.

Vùng biển và hải đảo nước ta có nguồn tài nguyên:

a)

Khá phong phú và đa dạng

b)

Phong phú và đa dạng nhất trên thế giới

c)

Phong phú nhưng không đa dạng

d)

Nghèo nàn nhưng quý hiếm

55.

Biển Đông nằm ở:

a)

phía Đông Việt Nam.

b)

phía Tây Việt Nam.

c)

phía Nam Việt Nam.

d)

phía Bắc Việt Nam.

56.

Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa được vẽ hoặc ghi tên bằng các danh xưng chữ Nôm là:

a)

Hoàng Sa

b)

Trường Sa

57.

Theo Kịch bản biến đổi khí hậu Việt Nam của Bộ Tài nguyên và Môi trường năm 2020, nếu mực nước biển dâng 100m sẽ dẫn tới hậu quả gì?

a)

Châu thổ sông Cửu Long có 13,2 diện tích bị ngập, châu thổ sông Hồng có nguy cơ ngập 47,3% diện tích.

b)

Sông Đồng Nai có 13,2 diện tích bị ngập, châu thổ sông Cửu Long có nguy cơ ngập 47,3% diện tích.

c)

Châu thổ sông Hồng có 13,2 diện tích bị ngập, châu thổ sông Cửu Long có nguy cơ ngập 47,3% diện tích.

d)

Châu thổ sông Hồng có 13,2 diện tích bị ngập, sông Mê Kông có nguy cơ ngập 47,3% diện tích.

58.

Việt Nam tuyên bố về lãnh hải, vùng tiếp giáp, vùng đặc quyền về kinh tế và thềm lục địa vào năm nào?

a)

Năm 1987.

b)

Năm 1967.

c)

Năm 1997.

d)

Năm 1977.

59.

Việt Nam tuyên bố xác định đường cơ sở thẳng ven bờ lục địa vào năm nào?

a)

Năm 1892.

b)

Năm 1982.

c)

Năm 1997.

d)

Năm 1977.

60.

Theo công ước về Luật biển quốc tế 1982, biển Việt Nam gồm các vùng nào?

a)

Nội thủy, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế.

b)

Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế.

c)

Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa.

d)

Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, vùng biển quốc tế.

61.

Đảo Bạch Long Vĩ thuộc tỉnh/thành phố nào nước ta?

a)

Quảng Ninh.

b)

Hải Phòng.

c)

Quảng Nam.

d)

Đồng Nai.

62.

Ý nghĩa quan trọng nhất của các đảo và quần đảo đối với an ninh quốc phòng nước ta là:

a)

nguồn lợi sinh vật biển phong phú.

b)

hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền.

63.

Vùng biển, đảo Việt Nam có điều kiện thuận lợi để phát triển:

a)

Cây lương thực.

b)

Tổng hợp kinh tế biển.

c)

Cây công nghiệp lâu năm.

d)

Nuôi trồng thủy sản.

64.

Đâu không phải là đặc điểm về biển, đảo Việt Nam?

a)

Có hàng nghìn loài hải sản, nhiều khoáng sản có giá trị và trữ lượng lớn.

b)

Bờ biển dài có nhiều bãi cát, vịnh, hang động tự nhiên đẹp và nhiều cảng biển nước sâu.

c)

Ít tài nguyên khoáng sản, đường bờ biển ngắn, tiếp giáp với Trung Quốc và Lào.

d)

Nằm ở ngữ các trục giao thông huyết mạch trên biển Đông.

65.

Quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa và hàng nghìn đảo lớn, nhỏ tạo thuận lợi cho việc xây dựng:

a)

cảng biển quốc tế.

b)

trạm thông tin, kiểm soát không lưu, hàng hải, trạm dừng chân, tiếp nhiên liệu cho tàu thuyền,...

c)

đánh bắt hải sản xa bờ.

d)

khai thác khoáng sản, dầu khí.

66.

Trong các bộ chính sử của các triều đại phong kiến Việt Nam, tên gọi nào dưới đây không được dùng để chỉ quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa?

a)

Bãi Cát Vàng

b)

Vạn Lý Hoàng Sa

c)

Vạn Lý Trường Sa

d)

Bạch Long Vĩ

67.

Đâu không phải là văn bản pháp luật khẳng định chủ quyền biển đảo do Việt Nam ban hành?

a)

Luật Kinh tế Việt Nam.

b)

Luật Biển Việt Nam.

c)

Luật Hàng hải Việt Nam.

d)

Luật Cảnh sát Biển Việt Nam.

68.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tầm quan trọng về quốc phòng, an ninh của Biển Đông đối với Việt Nam?

a)

Biển Đông là tuyến phòng thủ phía đông của đất nước.

b)

Góp phần bảo vệ an ninh hàng hải, chủ quyền lãnh thổ.

c)

Là cửa ngõ, tuyến phòng thủ bảo vệ đất liền từ xa.

d)

Là địa bàn có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.

69.

Việc khẳng định chủ quyền của nước ta với một hòn đảo dù rất nhỏ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo cơ sở để mở rộng và nâng cao hiệu quả các hoạt động kinh tế biển.

b)

Tạo cơ sở để nước ta tiến ra biển và đại dương trong thời đại mới.

c)

Tạo thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền và bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ.

d)

Tạo cơ sở khẳng định chủ quyền với vùng biển và thêm lục địa quanh đảo.

70.

Bản đồ hành chính đầu tiên nào của Triều Nguyễn có sự phân biệt rõ ràng giữa quần đảo Hoàng Sa với quần đảo Trường Sa?

a)

Bản đồ Quảng Nam tam phủ cửu huyện.

b)

Bản đồ về hình thể phủ Quảng Ngãi trong tập Thiên hạ bản đồ.

c)

Bản đồ Đại Nam nhất thống toàn đồ.

d)

Bản đồ Thiên Nam tứ chi lộ đồ thư.

71.

Tháng 6/2012, Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XIII đã thông qua:

a)

Luật An ninh quốc gia.

b)

Luật Biên giới quốc gia.

c)

Sách trắng quốc phòng.

d)

Luật Biển Việt Nam.

72.

Lãnh hải của nước Cộng hoà xã hội Chủ nghĩa Việt Nam rộng bao nhiêu hải lý?

a)

8 hải lý

b)

10 hải lý

c)

12 hải lý

d)

14 hải lý

73.

Bằng chứng thuyết phục và có giá trị pháp lí quốc tế cao khẳng định chủ quyền của Nhà nước Việt Nam đối với quần đảo Hoàng Sa là

a)

Bản đồ vẽ hình thể phủ Quảng Ngãi trong tập Thiên hạ bản đồ.

b)

Tấm bản đồ số 106 mang tên Pa-ti đờ la Cô-chin-sin.

c)

Bản đồ Thiên Nam tứ chí lộ đồ thư.

d)

Bản đồ Quảng Nam tam phủ cửu huyện.

74.

Từ năm 1982, quần đảo Hoàng Sa trực thuộc thành phố nào?

a)

Đà Nẵng

b)

Cần Thơ

c)

Hải Phòng

d)

Đà Lạt

75.

Quá trình thực thi chủ quyền được thực hiện một cách liên tục từ:

a)

thời chúa Nguyễn, nhà Tây Sơn, nhà Nguyễn, chính quyền thực dân Pháp, chính quyền Sài Gòn, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

b)

thời chúa Nguyễn, nhà Tây Sơn, nhà Nguyễn, chính quyền Sài Gòn, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

c)

nhà Tây Sơn, nhà Nguyễn, chính quyền thực dân Pháp, thời chúa Nguyễn, chính quyền Sài Gòn, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

d)

chính quyền Sài Gòn, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, chính quyền thực dân Pháp, thời chúa Nguyễn, nhà Tây Sơn, nhà Nguyễn.

76.

Vì sao việc đánh bắt hải sản của ngư dân nước ta ở ngư trường quần đảo Trường Sa, Hoàng Sa có ý nghĩa quan trọng về an ninh, quốc phòng?

a)

Mang lại hiệu quả cao về KTXH, bảo vệ tài nguyên sinh vật ven bờ.

b)

Khẳng định chủ quyền của nước ta đối với hai quần đảo, vùng biển và thêm lực địa xung quanh.

c)

Tăng sản lượng đánh bắt, nâng cao thu nhập, phát triển kinh tế hộ gia đình và kinh tế địa phương.

d)

Giải quyết việc làm và tăng thêm thu nhập cho người lao động.

77.

“Tuần lễ Biển và Hải đảo Việt Nam” hàng năm được tổ chức vào thời gian nào?

a)

Tháng 2

b)

Tháng 6

c)

Tháng 4

d)

Tháng 9

78.

Đảo Trường Sa Lớn do Việt Nam quản lý là đảo có diện tích lớn thứ mấy trên quần đảo Trường Sa?

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

79.

Cho biết câu nói trên của ai?

a)

Trần Quốc Toản.

b)

Quốc sứ quán Triều Nguyễn.

c)

Mai An Tiêm.

d)

Lê Quý Đôn.

80.

Ở Việt Nam, tỉnh, thành phố nào có nền kinh tế là đầu tàu của cả nước?

a)

TP Hồ Chí Minh

b)

Hải Phòng

c)

Hà Nội

d)

Đà Nẵng

81.

Tính đến năm 2030, sẽ có 41 siêu đô thị, trong đó xuất hiện ở các quốc gia:

a)

phát triển

b)

mũi nhọn kinh tế

c)

đi đầu về công nghệ

d)

đang phát triển

82.

Xã hội công nghiệp hình thành đầu tiên trên thế giới ở châu Âu vào

a)

thế kỉ XIII.

b)

thế kỉ VIII.

c)

thế kỉ XV.

d)

thế kỉ XVIII.

83.

Những thập kỉ cuối cùng của thế kỉ XX, nhân loại bước vào xã hội hậu công nghiệp với sự bùng nổ của

a)

cách mạng công nghiệp 4.0.

b)

máy móc sản xuất.

c)

công nghiệp khoa học.

d)

chăn nuôi gia cầm.

84.

Quá trình đô thị hóa ở Việt Nam trước năm 1945 là

a)

Đô thị quy mô nhỏ, có chức năng hành chính, quân sự.

b)

Đô thị hóa diễn ra chậm, các đô thị ít thay đổi.

85.

Xã hội công nghiệp hình thành đầu tiên trên thế giới ở

a)

Châu Á.

b)

Châu Âu.

c)

Châu Phi.

d)

Châu Mĩ.

86.

Số lượng các thành phố châu Âu có dân số trên 100 000 người vào khoảng thời gian nào?

a)

từ năm 1840 đến năm 1850.

b)

từ năm 1800 đến năm 1850.

c)

từ năm 1900 đến năm 1950.

d)

từ năm 1800 đến năm 1950.

87.

Vai trò của đô thị đối với sự phát triển vùng về trung tâm kinh tế là

a)

Điều hành, quản lí xã hội với nhiều phương thức tiên tiến.

b)

Cung cấp hàng hóa công nghiệp, dịch vụ và công nghệ.

c)

Hoạt động văn hóa sôi động, phong phú.

d)

Nơi tập trung nhiều các trường đại học và cơ sở đào tạo.

88.

Vai trò của đô thị đối với sự phát triển vùng về trung tâm chính trị - văn hóa - giáo dục là

a)

Tập trung nhiều nhà máy, cơ sở kinh doanh.

b)

Tiêu thụ sản phẩm, kích thích các khu sản xuất, cung ứng các sản phẩm cho đô thị.

c)

Hoạt động văn hóa sôi động, phong phú.

d)

Thị trường lớn, khối lượng hàng hóa lớn, mạng lưới giao thông rộng khắp.

89.

Ý nghĩa của đô thị đối với phát triển trung tâm kinh tế là

a)

Cung cấp nguồn nhân lực được đào tạo, ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển kinh tế - xã hội - môi trường của các địa phương trong vùng.

b)

Làm thay đổi cơ cấu ngành nghề, góp phần làm tăng năng suất lao động và cải thiện đời sống người dân trong vùng.

c)

Tác động đến quản trị cả vùng.

d)

Thúc đẩy hoạt động giao lưu, bảo tồn, phát huy các giá trị văn hóa vùng.

90.

Ý nghĩa của đô thị đối với phát triển trung tâm chính trị - văn hóa - giáo dục là

a)

Cung cấp nguồn nhân lực được đào tạo, ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển kinh tế - xã hội - môi trường của các địa phương trong vùng.

b)

Làm thay đổi cơ cấu ngành nghề, góp phần làm tăng năng suất lao động và cải thiện đời sống người dân trong vùng.

c)

Tạo động lực phát triển kinh tế vùng.

d)

Tăng tính liên kết trong hoạt động sản xuất, trao đổi, buôn bán giữa các địa phương trong vùng.

91.

Đâu không phải là đặc điểm về đô thị vào đầu thế kỉ XX?

a)

A. Quy mô lớn.

b)

B. Đông dân cư được quy hoạch.

92.

Đâu không phải là đặc điểm về quá trình đô thị hóa thời hậu công nghiệp diễn ra?

a)

Số dân và tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.

b)

Sự hợp nhất của các đô thị với vùng ngoại ô.

c)

Quy mô các đô thị phát triển mở rộng thành vùng đô thị.

d)

Sự ra đời của các đô thị thông minh, đô thị xanh tập trung phát triển.

93.

Đâu không phải là những tác động tiêu cực đến sự phát triển kinh tế - xã hội của đô thị hóa?

a)

Quá tải cho cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật.

b)

Gây ô nhiễm môi trường.

c)

Mất đi những làng quê giàu giá trị văn hóa truyền thống.

d)

Mở cửa hội nhập và toàn cầu hóa.

94.

Tác động của đô thị hóa đối với sự phát triển kinh tế là

a)

Tạo ra nhiều việc làm và thu nhập cho người lao động.

b)

Có khả năng tạo chênh lệch thu nhập, khoảng cách giàu nghèo ngày càng gia tăng.

c)

Sức ép hạ tầng nhà ở và các dịch vụ xã hội như giáo dục, y tế,...

d)

Sự thay đổi đặc điểm dân số và phân bố dân cư.

95.

Tác động của đô thị hóa đối với sự phát triển xã hội là

a)

Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động.

b)

Có khả năng tạo chênh lệch thu nhập, khoảng cách giàu nghèo ngày càng gia tăng.

c)

Tiêu thụ sản phẩm hàng hóa lớn và đa dạng.

d)

Cơ sở hạ tầng và vật chất kĩ thuật hiện đại, có sức hút vốn đầu tư trong và nước ngoài.

96.

Ở các nước phát triển quá trình đô thị hóa diễn ra ổn định nên số dân thành thị

a)

tăng nhanh.

b)

giảm chậm lại.

c)

tăng chậm lại.

d)

không thay đổi.

97.

Bước sang thế kỉ XX, Luân Đôn là thành phố lớn nhất với số dân là

a)

4,24 triệu dân.

b)

6,48 triệu dân.

c)

3,33 triệu dân.

d)

2,42 triệu dân.

98.

Thế nào là siêu đô thị (megacity)?

a)

Các khu vực đô thị có dân số từ 2 - 4 triệu.

b)

Các khu vực đô thị có dân số hơn 10 triệu.

c)

Các khu vực đô thị có dân số dưới 5 triệu.

d)

Các khu vực đô thị có dân số từ 10 - 15 triệu.

99.

Dải đô thị lớn nhất thế giới hiện nay gồm bao nhiêu thành phố lớn?

(a)  

100.

Ở Việt Nam, tỉnh, thành phố nào có nền kinh tế là đầu tàu của cả nước?

a)

TP Hồ Chí Minh.

b)

Hải Phòng.

c)

Hà Nội.

d)

Đà Nẵng.