wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 11-THI CUỐI HK1

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Năm 1967, Cộng đồng châu âu được thành lập trên cơ sở hợp nhất của những tổ chức nào?

a)

Cộng đồng Than Thép châu âu, Cộng đồng nguyên tử CA, cộng đồng kinh tế châu âu

b)

Cộng đồng than thép ca, liên minh ca, cộng đồng kte ca

c)

Liên minh ca, cộng đồng nguyên tử ca, cộng đồng than thép ca

d)

Liên minh ca, cộng đồng nguyên tử ca, cộng đồng kinh tế ca

2.

Nhiều vấn đề kinh tế và chính trị ở các quốc gia châu âu không phải do

a)

Chính phủ đưa ra quyết định

b)

Hội đồng Châu âu quyết định

c)

Ủy ban Liên minh châu âu quyết định

d)

Hội đồng bộ trưởng EU quyết định

3.

Thị trường chung Châu âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các nước thành viên về

a)

con người, hàng không, y tế, văn hóa

b)

hàng hóa, con người, tiền vốn, dịch vụ

c)

tiến vốn, dịch vụ, văn hóa, quân sự

d)

dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục

4.

Nhận định nào sau đây Không đúng với EU

a)

Là một liên minh chủ yếu về an ninh và chính trị

b)

Liên minh ra đời trên cơ sở liên kết về kinh tế

c)

Số lượng thành viên của EU tính đến năm 2007 là 27

d)

Tổ chức liên kết khu vực có nhiều tính thành công nhất

5.

Tự do di chuyển trong liên minh ca không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Tự do đi lại

b)

Tự do cư trú

c)

Tự do chọn nơi làm việc

d)

Tự do thông tin liên lạc

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với mục đích của EU?

a)

Xây dựng, phát triển một khu vực tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ

b)

Xây dựng, phát triển một khu vực tự do lưu thông con người, tiền vốn

c)

Xây dựng, phát triển một khu vực liên kết kinh tế, luật pháp

d)

Xây dựng, phát triển một khu vực có sức mạnh kinh tế, quân sự

7.

Việc sử dụng đồng ơ-rô không mang lại lợi ích nào sau đây?

a)

Nâng cao sức cạnh tranh thị trường chung Câ

b)

Thủ tiêu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ

c)

Thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU

d)

Thu hẹp trình độ ptr kinh tế giữa các nước thành viên

8.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung châu âu

a)

Người dân EU được tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc

b)

Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán tăng cường

c)

Các nước EU có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối

d)

Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trg thị trường chung

9.

Việc sử dụng đồng ơ rô có vai trò gì trg EU

a)

Nâng cao sức mạnh cạnh tranh của thị trường chung CÂ

b)

làm tăng rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ

c)

làm cho việc chuyển giao vốn trong EU trở nên khó khăn hơn

d)

công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia trở nên phức tạp

10.

kinh tế của LMCA phụ thuộc nh vào

a)

hoạt động xuất - nhập khẩu

b)

các nước phát triển

c)

các nước đang ptr

d)

ngành kte mũi nhọn

11.

Lĩnh vực nào sau đây không phải mục đích của LMCA

a)

kinh tế

b)

luật pháp

c)

nội vụ

d)

chính trị

12.

LMCA đc thành lâp nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Hàng hóa, vũ khí, con người, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên

b)

Hàng hóa, dịch vụ, vũ khí và tiền tệ đc tự do lưu thông giữa các thành viên

c)

Hàng hóa, dịch vụ, con người, vũ khí đc tự do lưu thông giữa các thành viên

d)

Hàng hóa, dịch vụ, con người, tiền tệ đc tự do lưu thông giữa các thành viên

13.

Nhận định nào đây không đúng với sự phát triển vững mạnh của LMCA?

a)

Số lượng các thành viên gia nhập tăng lên

b)

Không gian lãnh thổ không ngừng mở rộng

c)

Các liên kết, hợp tác được mở rộng chặt chẽ

d)

Chênh lệch trình độ phát triển kte tăng

14.

LMCA không dẫn đầu TG về hoạt động nào sau đây?

a)

Xuất khẩu

b)

thương mại

c)

dân số

d)

viện trợ

15.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với LMCA?

a)

Liên kết kinh tế khu vực trên TG

b)

Có kinh tế phát triển khá đều giữa các nước

c)

là tổ chức thương mại hàng đầu trên TG

d)

Là một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới

16.

Trở ngại lớn nhất đối với việc ptr của LMCA là sự khác biệt về

a)

chính trị, xh

b)

trình độ vh

c)

ngôn ngữ, tôn giáo

d)

trình độ phát triển

17.

việc đưa vào sd đồng tiền chung của EU không có tác dụng nào sau đây

a)

Sức cạnh tranh của thị trường chung CA đc nâng cao

b)

Triệt tiêu lạm phát, trở thành đồng tiền có gtri lớn nhất TG

c)

Việc chuyển giao vốn trong EU ngày càng trở nên thuận lợi hơn

d)

Việc thanh quyết toàn của doanh nghiệp đa quốc gia dễ dàng hơn

18.

Tự do lưu thông tiền vốn trong EU không phải là việc

a)

bãi bỏ, các rào cản đối với giao dịch thanh toán

b)

các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư có lợi nhuận

c)

nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU

d)

bỏ thuế gtri gia tăng hàng hóa của mỗi nước

19.

ĐNÁ tiếp giáp với các đại dương nào sau đây

a)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

b)

Đại Tây Dương và Nam Đại Dương

c)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

d)

Ấn Độ Dương và Bắc Bang Dương

20.

ĐNÁ là cầu nối lục địa

a)

Á-Âu với lục địa Ô-xtray-li-a

b)

Phi với lục địa Ô-xtray-li-a

c)

Nam Mĩ với Ô-xtray-li-a

d)

Phi với lục địa á âu

21.

Quốc gia nào đây nằm ở bộ phận DNA lục địa

a)

Xin-ga-po

b)

Ma-lai-xi-a

c)

Thái lan

d)

Phi-lip-pin

22.

Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận DNA hải đảo

a)

Việt Nam

b)

Campuchia

c)

Xingapo

d)

Mianma

23.

Một phần lãnh thổ của quốc gia nào sau đây ở DNA vẫn có mùa đông lạnh

a)

Phía nam VN, phía nam Lào

b)

Phía bắc Lào, phía bắc Mianma

c)

Phía bắc Mianma, phía bắc VN

d)

Phía bắc philipin, phía nam VN

24.

phần lớn DNA lục địa có khí hậu

a)

cận xích đạo

b)

cận nhiệt đới

c)

ôn đới lục địa

d)

nhiệt đới gió mùa

25.

Phần đất liền của khu vực DNA mang tên

a)

bán đảo Đông Dương

b)

Bán đảo Mã Lai

c)

Bán đảo Trung Ấn

d)

bán đảo Tiểu Á

26.

Một phần lãnh thổ của quốc gia nào sau đây ở DNA vẫn có mùa đông lạnh

a)

phía bắc MIanma

b)

Phía nam VN

c)

Phía bắc Lào

d)

phía bắc philipin

27.

Các cây trồng chủ yếu DNA là

a)

lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa

b)

lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là

c)

lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía

d)

lúa mì, dừa, cà phê, cacao, mía, dừa

28.

Ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp DNA

a)

trồng cây ăn quả

b)

trồng lúa nước

c)

chăn nuôi gia súc

d)

đánh bắt thủy sản

29.

Quốc gia nào sau đây ở khu vực DNA đứng đầu về sản lượng lúa gạo

a)

Thái

b)

VN

c)

Malaixia

d)

Indonexia

30.

Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu lúa gạo trg khu vực DNA

a)

Brunay, Indonexia

b)

Thái, VN

c)

Philipin, Mianma

d)

Thái, Malaixia

31.

Cây cao su đc trồng nhiều ở các quốc gia nào trg DNA

a)

Thái, VN, Xingapo, Philipin

b)

Thái, Indo, Malai, VN

c)

Campuchia, Indo, Malai, Brunay

d)

Thái, Cam, Malai, VN

32.

VN đã tích cực tham gia vào các hoạt động trên lĩnh vực nào của ASEAN

a)

Kinh tế và vh

b)

Trật tự- an toàn xh

c)

KH-CN

d)

Tất cả các lĩnh vực

33.

Cho đến năm 2020, quốc gia nào sau đây chưa gia nhập ASEAN

a)

Đông Ti Mo

b)

Lào

c)

Mianma

d)

Brunay

34.

Cây hồ tiêu đc trồng nhiều nhất ở

a)

Mianma

b)

Malai

c)

Thái

d)

VN

35.

Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm nào

a)

1967

b)

1984

c)

1995

d)

1997

36.

Quốc gia nào sau đây không phải nước đầu tiên gia nhập ASEAN

a)

Thái

b)

VN

c)

Xing

d)

Philipin

37.

Hiệp hội các quốc gia DNA đc thành lập vào tgian nào

a)

1967

b)

1977

c)

1995

d)

1997

38.

Quốc gia nào có GDP bình quân đầu người thấp nhất

a)

Cam

b)

Lào

c)

VN

d)

Mianma

39.

Các quốc gia nào sau đây tham gia thành lập Hiệp Hội các quốc gia DNA

a)

Thái, Indo, Malai, Philipin, Xing

b)

Thái, Indo, Mianma, Philipin, Xing

c)

Thái, Indo, Mianma, VN, Xing

d)

Thái, Xing, Indo, Malai, VN

40.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của DNA lục địa

a)

Địa hình hiểm trở, bị chia cắt mạnh

b)

Chủ yếu là kiểu khí hậu xích đạo

c)

Sông ngòi ở nhiều nước, giàu phù sa

d)

Ven biển có các đồng bằng phù sa

41.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của DNA hải đảo

a)

Là khu vực tập trung đảo lớn nhất TG

b)

Đồng bằng nhỏ hẹp và núi trẻ với nhiều phù sa núi lửa

c)

Sông ngòi nhiều nước giàu phù sa và sông lớn

d)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo

42.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư DNA

a)

Có dân số đông, mật độ dân số cao và phân bố ko đều

b)

Tỉ suất gia tăng dân số hiện nay có chiều hướng tăng nhanh

c)

Dân số trẻ và số người trong độ tuổi lao động chiếm trên 50%

d)

Lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn còn hạn chế

43.

Nhận định nào sau đây không phải cơ sở hình thành ASEAN

a)

Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên TG

b)

Có chung mục tiêu, lợi ích ptr kinh tế, xh

c)

Việc sd chung một loại tiền tệ khi giao dịch

d)

Sự tương đồng về địa lý và văn hóa của các quốc gia

44.

Thách thức nào sau đây thường không xuất hiện ở các quốc gia ASEAN hiện nay

a)

Các nước có trình độ ptr chênh lệch

b)

Vấn đề người nhập cư, chảy máu chất xám

c)

Tình trạng đói nghèo, thiếu việc làm ở đô thị

d)

Sd tài nguyên thiên nhiên chưa hợp lý

45.

khu vực DNA có đk tự nhiên nào sau đây thuận lợi để ptr nền nông nghiệp nhiệt đới

a)

Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng, tài nguyên biển giàu có khoáng sản

c)

HĐ của gió mùa với mùa đông lạnh, khí hậu phân hóa đa dạng

d)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế nhưng chủ yếu đổi núi thấp, nh sông lớn

46.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ dân cư ở DNA phân bố không đều

a)

Dân cư tập trung đông ở DNA lục địa, thưa ở DNA hải đảo

b)

Mật độ dân số cao hơn mức tb của toàn TG và một số nước khu vực

c)

Dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển

d)

Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất badan đặc biệt là ở VN và Lào

47.

Khu vực DNA biển đảo có dạng địa hình nào chủ yếu

a)

Đồng bằng rộng lớn

b)

núi và cao nguyên

c)

các thung lũng rộng

d)

đồi núi và núi lửa

48.

khó khăn về tự nhiên của khu vực ĐNÁ trong phát triển kinh tế là

a)

có địa hình núi hiểm trở

b)

không có đồng bằng lớn

c)

lượng mưa trong năm nhỏ

d)

xuất hiện nhiều thiên tai

49.

DNA là nơi giao thoa của nhg nên văn hóa lớn trên thế giới nào sau đây

a)

Trung Hoa, Hàn Quốc, nhật, mĩ

b)

trung hoa, ấn độ, nhật bản, và âu - mĩ

c)

nam á, ấn độ, nhật bản, âu - hàn

d)

hàn quốc, ấn độ, nhật bản, và âu mĩ

50.

cơ cấu kinh tế ở các nước DNA đang có sự thay đổi theo xu hướng nào dưới đây

a)

tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III

b)

tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực I và III

c)

giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III

d)

giảm tỉ trọng khu vực I và II, tăng tỉ trọng khu vực III

51.

một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước ĐNÁ hiện nay là

a)

chú trọng phát triển săn xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu nội địa

b)

phát triển các ngành công nghiệp hàm lược khoa học kĩ thuật cao

c)

phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi vốn lớn, công nghệ hiện đại

d)

ưu tiên pt các ngành truyền thống và các làng nghề cổ truyền

52.

đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở ĐNA

a)

chăn nuôi trở thành ngành chính

b)

số lượng gia súc lớn xu hướng tăng

c)

là khu vực nuôi nhiều trâu bò lợn

d)

đánh bắt thủy hải sản khá pt

53.

mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình ổn định cùng ptr

b)

ptr kinh tế, giáo dục, và tiến bộ xh của các quốc gia thành viên

c)

xây dựng ASEAN thành khu vực có tốc độ tăng trưởng kte cao nhất

d)

giải quyết sự khác biệt trg nội bộ liên quan đến mqh từng nước

54.

Một trg những lợi thế của hầu hết các nước DNA là

a)

ptr thủy điện

b)

ptr lâm nghiệp

c)

ptr chăn nuôi

d)

ptr kinh tế biển

55.

Cơ sở vững chắc cho sự ptr kt-xh ở mỗi quốc gia và toàn khu vực DNA là

a)

tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định trg khu vực

b)

khai thác hợp lí nguồn tài nguyên (khoáng sản, đất đai)

c)

tăng cường các dự án và đầu tư trg nội bộ khu vực

d)

thu hút các nguồn vốn đầu tư lớn từ các nước Châu Âu

56.

Đoàn kết và hợp tác vì 1 ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển là

a)

mục tiêu cụ thể của từng quốc gia

b)

mục tiêu của ASEAN và các nước

c)

mục tiêu tổng quát của ASEAN

d)

mục tiêu chính sách của ASEAN

57.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về những vấn đề xh, môi trường đòi hỏi các nước ASEAN phải giải quyết

a)

Sự đa dạng tôn giáo và sự hòa hợp các dân tộc ở mỗi quốc gia

b)

Thất nghiệp và sự ptr nguồn nhân lực, đào tạo nhân tài

c)

Sd tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường chưa hợp lí

d)

Sự đa dạng về truyền thống, phong tục và tập quán ở mỗi nước

58.

DNA có truyền thống văn hóa phong phú đa dạng là do

a)

có dân số đông, nhiều quốc gia

b)

nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn

c)

vị trí cầu nối giữa lục địa Á Âu và lục địa Ô-xtray-li-a

d)

là nơi giao thoa của nhiều nền vh lớn

59.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để ptr nền nông nghiệp nhiệt đới ở DNA là

a)

Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào)

c)

hoạt động của gió mùa một mùa đông lạnh thực sự

d)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu

60.

phát biểu nào không đúng với ASEAN hiện nay

a)

mở rộng liên kết các nước bên ngoài

b)

Trình độ ptr khác nhau giữa các nước

c)

là một tổ chức mạnh hàng đầu trên TG

d)

quan tâm nâng cao đến trình độ nhân lực

61.

phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN hiện nay

a)

Chú trọng vào bảo vệ môi trường

b)

có trình độ ptr giống nhau

c)

phong tục tập quán có sự tương đồng

d)

tăng cường sự hợp tác giữa các quốc gia

62.

biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ ptr của ASEAN còn chưa đồng đều

a)

GDP của một số nước rất cao, trg khi nhiều nước còn thấp

b)

Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia khác nhau

c)

Đô thị hoá khác nhau giữa các quốc gia

d)

Việc sử dụng tài nguyên và bảo vệ MT ở nh nước chưa hợp lý

63.

đâu không phải là thách thức của ASEAN trong những năm gần đây

a)

Chênh lệch trình độ phát triển

b)

Tình trạng đói nghèo còn phổ biến

c)

Đã tạo dựng môi trường hoà bình, ổn định

d)

vấn đề tôn giáo, hoà hợp dân tộc

64.

DNA biển đảo là khu vực có nhiều động đất và núi lửa vì

a)

nằm trong "Vành đai lửa Thái Bình Dương"

b)

là nơi gặp gỡ của hai vành đai sinh khoáng thế giới

c)

phần lớn lãnh thổ là quần đảo nên nền đất k ổn định

d)

tiếp giáp Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương nên có sóng thần hoạt động

65.

Điểm khác nhau cơ bản của địa hình DNA biển đảo với DNA lục địa là

a)

ít đồng bằng, nhiều đồi núi

b)

núi bth thấp dưới 3000m

c)

có nhiều núi lửa đang hoạt động

d)

đồng bằng phù xa nằm đan xen giữa các dãy núi

66.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nhiều nước DNA hiện nay có xu hướng giảm chủ yếu do

a)

thực hiện tốt chính sách dân số

b)

trình độ dân trí được nâng cao

c)

tâm lý xh có nhiều thay đổi

d)

nông nghiệp cần ít lao động hơn

67.

phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư của DNA

a)

Dân cư đông và tăng nhanh

b)

Mật độ dân số cao nhưng phân bố không đều

c)

Nguồn lao động rất dồi dào

d)

Dân cư phân bố đồng đều giữa các quốc gia

68.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ VN ngày càng có vai trò tích cực trg ASEAN

a)

là quốc gia gia nhập sớm nhất, có nhiều đóng góp trg việc mở rộng ASEAN

b)

Buôn bán giữa VN và ASEAN hơn 50% giao dịch thưong mại quốc tế của nước ta

c)

Tích cực tham gia các hoạt động của tất cả các lĩnh vực kinh tế, vh, xh ASEAN

d)

Khách du lịch từ các nước ASEAN đến VN du lịch ngày càng nhiều và tăng nhanh

69.

DNA có vị trí địa - chính trị rất quan trọng do nguyên nhân chủ yếu nào

a)

Tập trung nhiều loại khoáng sản và khí hậu thuận lợi

b)

là nơi đông dân nhất TG, nhiều thành phần dân tộc

c)

là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa

d)

nền kinh tế ptr mạnh và giàu có nguồn tài nguyên

70.

Khu vực DNA có ngành khai khoáng ptr do

a)

diện tích rừng rộng lớn

b)

giàu có về khoáng sản

c)

vùng biển nhiều thủy sản

d)

có nền kte ptr

71.

Về ptr nông nghiệp giữa các quốc gia DNA và Mỹ Latinh có điểm giống nhau nào

a)

Thế mạnh về trồng cây lương thực

b)

thế mạnh về chăn nuôi gia súc lớn

c)

thế mạnh về trồng cây công nghiệp

d)

thế mạnh về trồng cây thực phẩm

72.

Cơ chế hợp tác của ASEAN rất phong phú và đa dạng là nhằm mục đích chủ yếu nào

a)

Đa dạng hoá về mặt đời sống xh

b)

ptr kt-xh khu vực

c)

đảm bảo thực hiện mục tiêu ASEAN

d)

tập trung ptr kinh tế khu vực

73.

So với DNA lục địa, địa hình của DNA hải đảo có điểm khác biệt nào sau đây

a)

Đồng bằng phù sa màu mỡ

b)

nhiều núi lửa đang hoạt động

c)

ít đồng bằng và nhiều đồi núi

d)

núi thường thấp dưới 3000m

74.

DNA có nhiều núi lửa đang hoạt động do

a)

nằm trên đường di cư của nhiều loài

b)

giáp vành đai lửa Thái Bình Dương

c)

nằm trong vành đai sinh khoáng

d)

có gió mùa điển hình của Châu Á

75.

Đặc điểm nào sau đây về dân cư, xh ở DNA thường gây khó khăn trg quản lí, ổn định chính trị, xh ở mỗi quốc gia

a)

Dân cư phân bố không đều giữa các quốc gia trong khu vực

b)

Có nền văn hoá, tôn giáo, tín ngưỡng phong phú và đa dạng

c)

Dân số đông ở nhiều quốc gia, phân bố chủ yếu ở ven biển

d)

Một số dân tộc phân bố rộng, không theo biên giới quốc gia

76.

ASEAN tạo ra một môi trường hoà bình và ổn định là cơ sở vững trắc để

a)

ptr kinh tế biển

b)

ptr kinh tế - xã hội

c)

ptr ngành vũ trụ

d)

đa dạng cơ cấu kinh tế

77.

Đối với ASEAN, việc xây dựng "Khu vực thương mại tự do ASEAN" (AFTA) là việc làm thuộc lĩnh vực nào?

a)

Mục tiêu hợp tác

b)

Cơ chế hợp tác

c)

Thành tựu hợp tác

d)

Hạn chế hợp tác

78.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho sản lượng lúa gạo của khu vực DNA tăng lên trg những năm gần đây

a)

Khai hoang, mở rộng diện tích lúa

b)

Áp dụng các biện pháp thâm canh

c)

Dân số tăng, nhu cầu thị trường lớn

d)

Sử dụng giống mới năng suất cao

79.

Cà phê, cao su, hồ tiêu đc trồng nhiều ở DNA do nguyên nhân nào chủ yếu

a)

Khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ

b)

Thị trường tiêu thụ sp luôn ổn định

c)

Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời

d)

Quỹ đất cho ptr các cây công nghiệp lớn

80.

Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hoá của ng dân DNA có nhiều nét tương đồng là điều kiện thuận lợi để

a)

ổn định chính trị

b)

ptr du lịch

c)

hội nhập quốc tế

d)

hợp tác cùng ptr

81.

Sự đa dạng về dân tộc của hầu hết các nước DNA không có tác động nào sau đây về mặt vh, xh

a)

sự thuần nhất trong ngôn ngữ, phong tục tập quán

b)

sự đa dạng, độc đáo trg sinh hoạt

c)

sự phức tạp trong đời sống chính trị, tôn giáo

d)

sự năng động trong lối sống của dân cư

82.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích gieo trồng lúa gạo ở các nước DNA giảm là

a)

nhu cầu sd lúa gạo giảm

b)

năng suất lúa gạo tăng lên nhanh chóng

c)

sản xuất lúa gạo đã đáp ứng được nhu cầu của người dân

d)

chuyển đổi mục đích sd đất và cơ cấu cây trồng

83.

Công nghiệp chế biến thực phẩm phân bố rộng khắp các nước DNA là do nguyên nhân nào chủ yếu

a)

cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt

b)

chất lượng lao động ngày càng cao

c)

cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại

d)

nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

84.

công nghiệp chế biến thực phẩm của DNA ptr dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào

a)

Nguồn lao động rất dồi dào và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt

b)

Nguồn lao động dồi dào và cơ sở hạ tầng khá hiện đại

c)

Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường tiêu thụ rộng

d)

Nguồn vốn đầu tư nhiều và thị trường tiêu thụ rộng lớn

85.

Ngành công nghiệp điện tử trở thành thế mạnh của nhiều nước DNA hiện nay chủ yếu do

a)

nâng cao trình độ kĩ thuật cho người lao động

b)

mở rộng thị trường lao động trong và ngoài nước

c)

liên doanh vs các hãng nổi tiếng nước ngoài

d)

tiến hành hiện đại hoá cơ sở vật chất kĩ thuật

86.

Công nghiệp sản xuất và tháo lắp ô tô của DNA ptr nhanh trg những năm gần đây chủ yếu do

a)

thu hút ngày càng nhiều nguồn vốn trg nước

b)

nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động

c)

liên doanh với các hãng nổi tiếng nước ngoài

d)

tiến hành hiện đại hoá cơ sở vật chất kĩ thuật

87.

Việc xây dựng đường giao thông trg khu vực DNA theo hướng đông-tây hết sức cần thiết đối với các nước có

a)

hướng núi Bắc-Nam

b)

hướng núi Tây Bắc-Đông Nam

c)

lãnh thổ kéo dài theo chiều bắc-nam

d)

lãnh thổ kéo dài theo chiều đông-tây

88.

Lúa gạo là cây trồng chính của DNA nhưng diện tích gieo trồng có xu hướng giảm vì

a)

việc sd lương thực của người dân ngày càng đc đa dạng hoá

b)

nhu cầu sd lúa gạo của thế giới có xu hướng giảm

c)

đất trồng lúa đang được chuyển sang trồng cây công nghiệp và cây ăn quả có gtri cao hơn

d)

những biến đổi khí hậu đã làm cho một số vùng không còn thích hợp cho việc trồng lúa

89.

lợi thế quan trọng nhất để các nước DNA ptr ngành đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản

a)

nhu cầu thị trường trong nước và thế giới ngày càng lớn

b)

công nghiệp chế biến thực phẩm là ngành trọng điểm

c)

hầu hết các nước tiếp giáp biển, vùng biển nóng giàu hải sản

d)

người dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản

90.

Nhân tố nào sau đây đã ảnh hưởng xấu đến môi trường đầu tư của các nước DNA

a)

Đói nghèo, dịch bệnh, dân số tăng nhanh

b)

ô nhiễm môi trường, thiên tai

c)

thất nghiệp, thiếu việc làm

d)

mất ổn định do vấn đề dân tộc, tôn giáo

91.

Các nước ASEAN cần thực hiện giải pháp trước mắt nào sau đây để tăng cường thu hút vốn đầu tư nước ngoài

a)

cải thiện môi trường đầu tư

b)

nâng cao đời sống cho dân cư

c)

đào tạo nguồn lao động có trình độ cao

d)

tăng cường dịch vụ quảng bá hình ảnh

92.

phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về những vấn đề xã hội đòi hỏi các nước ASEAN phải giải quyết?

a)

thất nghiệp và sự ptr nguồn lực

b)

sd tài nguyên TN và bảo vệ MT chưa hợp lí

c)

tôn giáo và sự hoà hợp dân tộc ở mỗi quốc gia

d)

sự đa dạng về phong tục và tập quán ở mỗi quốc gia

93.

biện pháp nào có hiệu quả nhất để tăng sản lượng lúa gạo ở các nước DNA

a)

tăng cường đầu tư ptr thủy lợi

b)

sd giống lúa năng suất cao

c)

đẩy mạnh tiến bộ khoa học kĩ thuật

d)

tăng cường sd phân bón, thuốc trừ sâu

94.

biện pháp quan trọng trong việc đẩy mạnh khai thác thủy hải sản của khu vực DNA là

a)

đẩy mạnh ngành công nghiệp chế biến thực phẩm

b)

giải quyết những vấn đề tranh chấp trên biển Đông

c)

trang bị các tàu lớn, phương tiện đánh bắt hiện đại

d)

có những chính sách ưu tiên ngành đánh bắt thủy hải sản

95.

Sức cạnh tranh của các ngành công nghiệp chế biến lắp giáp của các nước DNA là do

a)

trình độ khoa học kĩ thuật ngày càng cao

b)

sự suy giảm các cường quốc khác

c)

nguồn nguyên liệu dồi dào, chất lg cao

d)

nguồn lao động dồi dào, công lao động thấp

96.

dịch vụ là ngành đc các nước DNA ưu tiên ptr nhằm mục đích

a)

khai thác tiềm năng du lịch

b)

khai thác lợi thế về vị trí địa lý

c)

tạo cơ sở hạ tầng, thu hút đầu tư

d)

thúc đẩy ngành kinh tế khác

97.

Thách thức được coi là lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là

a)

quy mô dân số đông và phân bố chưa hợp lí

b)

nước ta có nhiều thành phần dân tộc

c)

chênh lệch trình độ ptr kinh tế, công nghệ

d)

các tai biến thiên nhiên như bão, lũ lụt, hạn hán