wayground logo

Lembar Kerja Gratis yang Dapat Dicetak

Ukuran huruf

S
M
L
XL
Lembar kerja

trắc nghiệm địa 11C2

Total soal: 93

Worksheet time: 47mins

Nama
Kelas
Tanggal
1.

Hoa Kỳ có diện tích lớn

a)

thứ 2 thế giới.

b)

thứ 3 thế giới.

c)

thứ 4 thế giới.

d)

thứ 5 thế giới.

2.

Hoa Kỳ là quốc gia rộng lớn nằm ở

a)

Trung Mĩ.

b)

Ca-ri-bê.

c)

Nam Mĩ.

d)

Bắc Mĩ.

3.

Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương.

4.

Phần lãnh thổ trung tâm Hoa Kỳ nằm giữa

a)

Ca-na-da và khu vực Mĩ La-tinh.

b)

Ca-na-da và bán đảo A-lát-xca.

c)

bán đảo A-lát-xca và Mê-hi-cô.

d)

đảo Grin-len và Mê-hi-cô.

5.

Đặc điểm vị trí địa lí của Hoa Kỳ là

a)

kéo dài từ chí tuyến Bắc đến xích đạo.

b)

nằm hoàn toàn trong nội địa.

c)

tiếp giáp với Mê-hi-cô ở phía Bắc.

d)

nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.

6.

Quần đảo Ha-oai của Hoa Kỳ nằm giữa đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương.

7.

Lãnh thổ Hoa Kỳ phần lớn nằm trong vành đai khí hậu

a)

xích đạo.

b)

nhiệt đới.

c)

ôn đới.

d)

hàn đới.

8.

Ha-oai là quần đảo nằm giữa Thái Bình Dương có tiềm năng lớn về

a)

muối mỏ, hải sản.

b)

hải sản, du lịch.

c)

kim cương, đồng.

d)

du lịch, than đá.

9.

Cơ hội nào là quan trọng nhất của vị trí địa lí Hoa Kỳ cho phát triển kinh tế – xã hội?

a)

Tiếp giáp với Ca-na-da.

b)

Tiếp giáp với Mĩ La-tinh.

c)

Tiếp giáp với các đại dương.

d)

Nằm ở bán cầu Tây.

10.

Ở phía Đông Bắc Hoa Kỳ có khoáng sản chủ yếu nào sau đây?

a)

Kim loại đen.

b)

Kim loại màu.

c)

Năng lượng.

d)

Phi kim loại.

11.

Ha-oai là nơi có nhiều

a)

hoang mạc.

b)

đầm lầy.

c)

núi lửa.

d)

cao nguyên.

12.

Đặc điểm cơ bản của khí hậu Hoa Kỳ là

a)

có khí hậu tương đối đồng nhất.

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

tạo thuận lợi cho sản xuất và sinh hoạt.

d)

phân hóa đa dạng thành nhiều đới, kiểu khác nhau.

13.

Đặc điểm cơ cấu kinh tế của Hoa Kỳ là

a)

cơ cấu nền kinh tế kém đa dạng.

b)

công nghiệp chiếm tỉ trọng rất cao trong cơ cấu GDP.

c)

tỉ trọng ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản giảm nhanh chóng.

d)

đang tập trung vào lĩnh vực có trình độ khoa học – công nghệ cao.

14.

Nền nông nghiệp Hoa Kỳ

a)

manh mún, nhỏ lẻ.

b)

có quy mô lớn, năng suất cao.

c)

chỉ phát triển ngành trồng trọt.

d)

tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu.

15.

Đặc điểm ngành lâm nghiệp Hoa Kỳ là

a)

chủ yếu tập trung ở khu vực trung tâm.

b)

chiếm tỉ trọng hơn 1% cơ cấu GDP.

c)

có quy mô lớn và mang tính chất công nghiệp

d)

chỉ có hoạt động khai thác, kh có trồng rừng

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành ngoại thương của Hoa Kỳ?

a)

Có vai trò quan trọng trong nền kinh tế.

b)

Là cường quốc về ngoại thương của thế giới.

c)

Là nước xuất siêu với giá trị ngày càng lớn.

d)

Hoa Kỳ xuất, nhập khẩu rất nhiều loại sản phẩm.

17.

Đặc điểm dân cư của Hoa Kỳ là

a)

đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số thấp và mức độ đô thị hóa cao.

b)

ít dân, tỉ lệ gia tăng dân số thấp và mức độ đô thị hóa chậm.

c)

đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số cao và mức độ đô thị hóa chậm.

d)

đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số thấp và mức độ đô thị hóa thấp.

18.

Khó khăn lớn nhất ảnh hưởng đến công tác bảo vệ rừng ở Hoa Kỳ là

a)

khai thác bừa bãi.

b)

mưa lớn, lũ lụt.

c)

cháy rừng.

d)

bão, lốc xoáy.

19.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kỳ không phải là

a)

tài nguyên thiên nhiên giàu có.

b)

nguồn lao động kĩ thuật dồi dào.

c)

đất nước tránh được chiến tranh.

d)

phát triển từ nước tư bản lâu đời.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Hoa Kỳ?

a)

Tổng GDP lớn nhất thế giới.

b)

GDP bình quân đầu người cao.

c)

Công nghiệp khai thác nhỏ bé.

d)

Nông nghiệp đứng đầu thế giới.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kỳ?

a)

Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.

b)

Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn.

c)

Giá trị nhập siêu ngày càng tăng.

d)

Luôn là một nước xuất siêu rất lớn.

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động du lịch của Hoa Kỳ?

a)

Ngành du lịch phát triển mạnh mẽ.

b)

Du khách hầu hết là khách nội địa.

c)

Có được doanh thu hàng năm lớn.

d)

Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại.

23.

Công nghiệp của Hoa Kỳ chuyển dịch theo hướng phát triển các ngành cần nhiều

a)

tri thức và tạo ra giá trị sản xuất cao.

b)

nguyên liệu và tạo ra sản lượng lớn.

c)

năng lượng, tạo hàng xuất khẩu tốt.

d)

lao động, tạo ra giá trị tiêu dùng tốt.

24.

Đặc điểm nền kinh tế Hoa Kỳ

a)

nền kinh tế chưa phát triển mạnh.

b)

nền kinh tế hàng đầu thế giới.

c)

nền kinh tế phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.

d)

nền kinh tế ứng dụng khoa học – kĩ thuật ở mức độ thấp.

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

a)

Tốc độ gia tăng tự nhiên thấp.

b)

Dân số tăng chậm.

c)

Thành phần dân tộc đa dạng.

d)

Dân số đang già đi.

26.

Kiểu khí hậu nào sau đây phổ biến ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm Hoa Kỳ?

a)

Ôn đới lục địa và hàn đới.

b)

Hoang mạc và ôn đới lục địa.

c)

Cận nhiệt đới và ôn đới.

d)

Cận nhiệt đới và xích đạo.

27.

Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Vùng phía Tây và vùng Trung tâm.

b)

Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.

c)

Vùng Trung tâm và bán đảo A-lát-xca.

d)

Vùng phía Đông và quần đảo Ha-oai.

28.

Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu lớn và lợi thế kinh tế của Hoa Kỳ?

a)

Ngân hàng và tài chính.

b)

Du lịch và thương mại.

c)

Hàng không và viễn thông.

d)

Vận tải biển và du lịch.

29.

Tài nguyên chủ yếu ở vùng phía Tây Hoa Kỳ là

a)

Rừng, kim loại màu và dầu mỏ

b)

Rừng, kim loại đen, kim loại màu

c)

Rừng, thủy điện, kim loại màu

d)

Rừng, thủy điện, than đá, dầu khí

30.

Hiện nay, ngành hàng không – vũ trụ của Hoa Kỳ phân bố tập trung ở khu vực nào sau đây

a)

Vùng núi Coo-đi-e và ven Ngũ Hồ

b)

Ở vùng phía nam và Trung tâm

c)

Ven Thái Bình Dương và phía nam

d)

Vùng Đông Bắc và ven Ngũ Hồ.

31.

Động lực phát triển nền kinh tế của Hoa Kỳ là

a)

sức mua của dân cư lớn

b)

bán sản phẩm công nghiệp

c)

chính sách phát triển tốt

d)

chuyên môn hóa sản xuất

32.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Đông Hoa Kỳ

a)

Dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải

b)

Than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác

c)

Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng

d)

Các bồn địa và cao nguyên với khí hậu khô hạn

33.

Vùng Trung tâm Hoa Kỳ có

a)

than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác

b)

đồng bằng do phù sa sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp.

c)

trữ năng thủy điện lớn và diện tích rừng rất lớn

d)

. dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải

34.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ có đặc điểm nào sau đây

a)

Có đồng bằng phù sa màu mỡ và vùng đồi thấp, cao nguyên

b)

Các dãy núi trẻ cao, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên

c)

Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương, dãy núi A-pa-lat

d)

Khu vực gò đồi thấp, các đồng cỏ rộng thích hợp chăn nuôi

35.

Đặc điểm tự nhiên của vùng phía Tây Hoa Kỳ là

a)

A. gồm các dãy núi trẻ độ cao lớn, bồn địa, cao nguyên

b)

B. gồm địa hình gò đồi thấp và có nhiều đồng cỏ rộng.

c)

C. các đồng bằng phù sa Mi-xi-xi-pi màu mỡ, rộng lớn.

d)

D. có các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.

36.

Đặc điểm ngành thương mại Hoa Kỳ là

a)

đối tác thương mại chính là Việt Nam, Mê-hi-cô

b)

thị trường nội địa có sức mua yếu và trung bình.

c)

là cường quốc về ngoại thương, nội thương nhỏ

d)

nội thương Hoa Kỳ có quy mô đứng đầu thế giới.

37.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm ngành thương mại Hoa Kỳ?

a)

Là cường quốc về ngoại thương và xuất khẩu lớn

b)

Nội thương Hoa Kỳ có quy mô đứng đầu thế giới

c)

Thị trường nội địa có sức mua yếu và trung bình.

d)

Đối tác thương mại chính là Ca-na-đa và Mê-hi-cô.

38.

Biểu hiện nào dưới đây quan trọng nhất cho thấy nền kinh tế Hoa Kỳ đứng đầu thế giới?

a)

Quy mô GDP lớn, có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh.

b)

Trị giá xuất khẩu hàng hóa chiếm tỉ lệ cao của thế giới.

c)

Trình độ phát triển kinh tế cao và năng suất lao động rất cao.

d)

GDP chiếm gần 25% GDP thế giới, thành viên của nhóm G7, G20

39.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về ngành công nghiệp Hoa Kỳ?

a)

Giá trị đóng góp vào GDP ngày càng giảm.

b)

Tạo nguồn hàng xuất khẩu quan trọng

c)

Phát triển mạnh các ngành công nghiệp hiện đại.

d)

Có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển.

40.

Ý nào dưới đây đúng với đặc điểm chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ của Hoa Kỳ?

a)

Nhiều trung tâm công nghiệp tập trung ở khu vực phía nam

b)

Phát triển mạnh các ngành công nghiệp hiện đại, công nghiệp truyền thống.

c)

Áp dụng nhiều thành tựu khoa học – kĩ thuật hiện đại vào sản xuất.

d)

Công nghiệp mở rộng xuống các bang ven vịnh Mê-hi-cô, Thái Bình Dương.

41.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm ngành thương mại Hoa Kỳ?

a)

Nội thương Hoa Kỳ có quy mô nhỏ nhất thế giới.

b)

Là cường quốc về ngoại thương và xuất khẩu lớn.

c)

Thị trường nội địa có sức mua yếu và trung bình

d)

Đối tác thương mại chính là Việt Nam, Nhật Bản.

42.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về ngành nông nghiệp Hoa Kỳ

a)

Sản lượng và năng suất các loại cây trồng cao.

b)

Ứng dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật vào sản xuất.

c)

Chiếm tỉ trọng khá cao trong cơ cấu GDP.

d)

Sản xuất nông nghiệp với quy mô lớn.

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nền kinh tế Hoa Kỳ?

a)

Hệ thống giao thông hiện đại, có đủ các loại hình.

b)

Thị trường tài chính lớn, ảnh hưởng tới toàn cầu.

c)

Nhiều vệ tinh nhân tạo và hệ thống GPS toàn cầu.

d)

Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu.

44.

Vùng có mật độ dân số cao nhất của Hoa Kỳ là

a)

vùng Đông Bắc.

b)

vùng Đồng Nam

c)

vùng phía Tây.

d)

vùng trung tâm

45.

Dân cư Hoa Kỳ chủ yếu sống ở

a)

vùng nông thôn

b)

vùng nội địa đất đai màu mỡ.

c)

các trang trại lớn

d)

vùng phụ cận đô thị lớn và đô thị vệ tinh.

46.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Hoa Kỳ? .

a)

Nằm ở bán cầu Đông, giáp Ấn Độ Dương

b)

Giáp Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

c)

Tiếp giáp Ca-na-da và khu vực Mỹ La-tinh

d)

Ở trên lục địa Bắc Mỹ, giáp với Mê-hi-cô.

47.

Hoa Kỳ là nền kinh tế

a)

hàng đầu thế giới.

b)

ít có ảnh hưởng đối với thế giới.

c)

hiếm hơn 50% của thế giới.

d)

có tốc độ tăng trưởng cao và ổn định.

48.

Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn tỉ giá xuất khẩu của Hoa Kỳ?

a)

Khai thác

b)

Năng lượng

c)

Chế biến

d)

Điện lực.

49.

Ngành nào sau đây được xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kỳ?

a)

Nông nghiệp

b)

Ngư nghiệp

c)

Tiểu thủ công.

d)

Công nghiệp

50.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ phát triển mạnh hoạt động lâm nghiệp do có

a)

cao nguyên rộng

b)

các bồn địa lớn

c)

nhiều dãy núi trẻ

d)

diện tích rừng lớn

51.

Vùng kinh tế nào phát triển sớm nhất ở Hoa Kỳ?

a)

Đông Bắc.

b)

Trung Tây.

c)

Phía Nam.

d)

Phía Tây.

52.

Ngành nông nghiệp Liên bang Nga phát triển mạnh ở vùng nào dưới đây?

a)

Đồng bằng Tây Xi-bia, dãy U-ran.

b)

Vùng phía đông.

c)

Vùng phía nam.

d)

. Đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia

53.

 Mặt hàng nông sản xuất khẩu lớn nhất thế giới của Liên bang Nga năm 2020 là

a)

.khoai tây.

b)

. yến mạch

c)

thịt bò

d)

lúa mì

54.

Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Liên bang Nga là

a)

Nô-vô-xi-biếc, Ôm-xcơ (Omsk).

b)

Mát-xcơ-va, Ôm-xcơ.

c)

Mát-xcơ-va, Xanh Pê-téc-bua.

d)

Ma-ga-đan, Kha-ba-rốp.

55.

Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là

a)

rừng tai-ga.

b)

rừng lá cứng.

c)

rừng lá rộng.

d)

thường xanh.

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên bang Nga?

a)

Có diện tích rộng đứng đầu thế giới.

b)

Giáp với 14 quốc gia, hai đại dương.

c)

Giáp các biển Ban-tích, Can-pi.

d)

Gồm đồng bằng Đông Âu và Tây Á.

57.

Đường biên giới của Liên bang Nga

a)

kéo dài nhiều vĩ độ.

b)

xấp xỉ chiều dài xích đạo.

c)

bằng chiều dài của dãy U-ran.

d)

xấp xỉ chiều dài của chí tuyến Bắc.

58.

Địa hình chủ yếu ở phía Bắc đồng bằng Tây Xi-bia của Liên bang Nga là

a)

đầm lầy.

b)

núi cao.

c)

thảo nguyên.

d)

sơn nguyên.

59.

Thành phố đông dân nhất ở Liên bang Nga là

 

a)

Xanh Pê-téc-bua.

b)

Vla-đi-vô-xtốc.

c)

Mát-xcơ-va.

d)

Ê-ca-tê-rin-bua.

60.

. Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên phần phía Đông của Liên bang Nga?

a)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

b)

Có tài nguyên lâm sản lớn.

c)

Có trữ năng thủy điện lớn.

d)

Đất hẹp nhưng rất màu mỡ.

61.

Biểu hiện nào sau đây là khó khăn của tự nhiên Liên bang Nga đối với phát triển kinh tế?

a)

Nhiều nơi có khí hậu lạnh giá, khắc nghiệt.

b)

Nhiều sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn.

c)

Phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới.

d)

Diện tích rừng lớn, chủ yếu rừng khai thác.

62.

Vùng kinh tế phát triển nhất của Liên bang Nga là

a)

Trung ương.

b)

U-ran.

c)

Viễn Đông.

d)

Trung tâm đất đen.

63.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư – xã hội Liên bang Nga?

a)

Người Nga là dân tộc chủ yếu.

b)

Mật độ dân số trung bình rất cao.

c)

Tỉ lệ dân sống ở thành thị lớn.

d)

Nhiều người di cư ra nước ngoài.

64.

Đại bộ phận dân cư Liên bang Nga sống ở

a)

vùng Viễn Đông.

b)

phần châu Âu thuộc Nga.

c)

đồng bằng Tây Xi-bia.

d)

ven biển phía bắc và phía đông.

65.

Nguồn cung cấp nước chủ yếu cho sông ở Liên bang Nga là

a)

mưa.

b)

nước ngầm.

c)

nước từ hồ.

d)

băng tuyết tan.

66.

Nhóm cây trồng chính ở Liên bang Nga là

a)

lương thực.

b)

cây ăn quả

c)

cây công nghiệp.

d)

cây thực phẩm

67.

Sông ngòi của Liên bang Nga có hướng chảy chủ yếu từ

a)

bắc xuống nam

b)

nam lên bắc

c)

tây sang đông.

d)

đông sang tây.

68.

Công nghiệp khai thác dầu khí của Liên bang Nga phân bố chủ yếu ở vùng nào dưới đây?

a)

Đồng bằng Tây Xi-bia, khu vực dãy U-ran.

b)

Vùng Viễn Đông

c)

Lãnh thổ phía nam

d)

Đồng bằng Đông Âu, dãy Véc-khôi-an.

69.
  • Rừng của Liên bang Nga tập trung nhiều nhất ở


a)
  • phần lãnh thổ phía Tây

b)
  • vùng núi U-ran

c)
  • phần lãnh thổ phía Đông

d)
  • đồng bằng Tây Xi-bia.

70.

Liên bang Nga có diện tích lãnh thổ

a)

lớn thứ hai thế giới, sau Hoa Kỳ

b)

lớn nhất thế giới, nằm hoàn toàn ở châu Âu.

c)

lớn thứ ba thế giới, sau Hoa Kỳ và Trung Quốc.

d)

lớn nhất thế giới và nằm ở cả hai châu lục Á và Âu.

71.

Lãnh thổ Liên bang Nga bao gồm phần lớn thuộc

a)

Bắc Á và toàn bộ phần Đông Á.

b)

Đông Âu và toàn bộ phần Tây Á

c)

Bắc Á và toàn bộ phần Trung Á.

d)

Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.

72.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu

a)

ôn đới hải dương

b)

ôn đới lục địa.

c)

cận nhiệt đới.

d)

cực và cận cực.

73.

Nơi có nhiều thuận lợi cho trồng cây lương thực ở Liên bang Nga là

a)

Đồng bằng Đông Âu

b)

Dãy U-ran

c)

Đồng Xi-bia

d)

Trung Xi-bia.

74.

Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Năng lượng, luyện kim, hóa chất.

b)

Năng lượng, luyện kim, cơ khí.

c)

Năng lượng, luyện kim, dệt may.

d)

Năng lượng, luyện kim, cơ khí chính xác.

75.

Rừng ở Liên bang Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ

a)

Trong vành đai ôn đới.

b)

Là đồng bằng

c)

Là cao nguyên

d)

Là đầm lầy.

76.

Yếu tố tự nhiên nào gây khó khăn lớn nhất đối với sản xuất nông nghiệp của Liên bang Nga?

a)

Diện tích lãnh thổ rộng lớn.

b)

Khí hậu lạnh giá

c)

có nhiều loại đất khác nhau

d)

Tài nguyên nước hạn chế.

77.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Đông của Liên bang Nga?

a)

Đại bộ phận là đồi núi và vùng trũng

b)

phần lớn và núi và cao nguyên.

c)

Có nhiều khoáng sản và lâm sản lớn

d)

Có trữ năng thủy điện lớn.

78.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của Liên bang Nga?

a)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

b)

Có trữ năng thủy điện lớn.

c)

Có nguồn khoáng sản và hải sản lớn.

d)

Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.

79.

Đặc điểm tự nhiên của phần phía Đông Liên bang Nga là

a)

Phần lớn núi và cao nguyên

b)

nhiều đồng bằng và vùng trũng

c)

Có nhiều đồi thấp và đầm lầy

d)

có dãy uran giàu khoáng sản

80.

Dãy núi U-ran là nơi tập trung nhiều loại khoáng sản nào sau đây?

a)

dầu mỏ, man-gan

b)

khí tự nhiên, đồng

c)

Than đá, quặng sắt.

d)

Kim cương, thiếc.

81.

Giao thông vận tải đường sông của Liên bang Nga phát triển hạn chế mặc dù có nhiều tiềm năng là do

a)

Hệ thống cảng sông còn hạn chế.

b)

Điều kiện khí hậu khắc nghiệt

c)

Chưa được đầu tư phát triển

d)

tàu thuyền chưa đáp ứng đc yêu cầu

82.

Ở LIên Bang Nga, đồng bằng Đông Âu, đồng bằng xibia và khu vực ven bờ Thái Bình Dương là nơi

a)

tập trung các trung tâm công nghiệp

b)

dân cư thưa thớt, công nghiệp kém ptr

c)

đặt các nhà máy nhiệt điện,thủy điện

d)

tập trung các ngành cn khai thác than

83.

Dầu mỏ của Liên bang Nga tập trung nhiều nhất ở

a)

đồng bằng Đông Âu

b)

đồng bằng Tây Xi-bia

c)

cao nguyên Trung Xi-bia

d)

ven Bắc Băng Dương.

84.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Liên bang Nga?

a)

Trữ lượng khoáng sản đứng vào hàng đầu thế giới.

b)

Có các con sông lớn và hàng nghìn con sông nhỏ

c)

Diện tích rừng không lớn, rừng tai-ga là nhiều nhất.

d)

Cao nguyên, đầm lầy chiếm diện tích lớn, nhiều hồ.

85.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên phần phía Tây của Liên bang Nga?

a)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng

b)

Là nơi tập trung cây lương thực, thực phẩm.

c)

Không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp

d)

Phía bắc Tây Xi-bia chủ yếu là đầm lầy.

86.

Phát biểu nào sau đây không đúng với những khó khăn chủ yếu về tự nhiên của Liên bang Nga đối với phát triển kinh tế – xã hội?

a)

Địa hình núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn.

b)

Nhiều vùng rộng, có khí hậu băng giá hoặc khô hạn.

c)

Phần lớn lãnh thổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới

d)

Tài nguyên chủ yếu ở vùng núi hoặc vùng lạnh giá.

87.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất ở Liên bang Nga?

a)

Đồng bằng Đông Âu

b)

Đồng bằng Tây Xi-bia

c)

Cao nguyên Trung Xi-bia

d)

Đông Xi-bia.

88.

sự phân bố dân cư không đều theo lãnh thổ của Liên bang Nga đã gây khó khăn cho việc

a)

sử dụng hợp lí lao động và tài nguyên thiên nhiên.

b)

sử dụng hợp lí lao động và bảo vệ các tài nguyên.

c)

bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và phát triển đời sống

d)

phát triển đời sống và bảo vệ môi trường tự nhiên.

89.

Tác động tiêu cực của tỉ lệ sinh thấp đối với sự phát triển kinh tế của Liên bang Nga là

a)

nhu cầu về hàng hóa và dịch vụ giảm.

b)

gia tăng nhu cầu đầu tư nước ngoài

c)

ảnh hưởng đến nguồn đầu tư nước ngoài.

d)

gia tăng phúc lợi xã hội cho nhóm người cao tuổi.

90.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Liên bang Nga?

a)

Là một trong các nước có quy mô dân số lớn.

b)

Dân số tăng nhanh và mật độ dân số cao.

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên còn rất thấp.

d)

Nhiều dân tộc, trong đó chủ yếu là người Nga.

91.

Loại hình giao thông vận tải phát triển mạnh và có vai trò quan trọng nhất ở các thành phố lớn của Liên bang Nga là

a)

tàu điện ngầm

b)

đường ô tô cao tốc.

c)

đường hàng không.

d)

đường sông, hồ.

92.

Vùng phía Bắc Liên bang Nga có dân cư thưa thớt do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Khí hậu lạnh giá.

b)

Địa hình núi cao.

c)

Giao thông hạn chế.

d)

Đất đai kém màu mỡ.

93.

Loại hình vận tải nào sau đây có vai trò quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển của vùng Đông Xi-bia?

a)

Hàng không.

b)

Đường sắt.

c)

Đường sông.

d)

Đường biển.