wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 11 - KTGK

Total questions: 88

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Hiện nay, vấn đề quan tâm đặc biệt toàn nhân loại chính là:

a)

Nhập phế thải của các nước đang phát triển từ nước phát triển

b)

Ô nhiễm và suy thoái môi trường toàn cầu

c)

Khai thác rừng dẫn đến hoang mạc ở châu Phi

d)

Hiện tượng hoang mạc hóa đang diễn ra ở Hoa Kỳ

2.

Sự bùng nổ dân số hiện nay trên thế giới chủ yếu bắt nguồn từ:

a)

Các nước Công nghiệp mới

b)

Các nước phát triển

c)

Các nước đang phát triển

d)

Khu vực châu Phi

3.

Dân số thế giới tăng nhanh, nhất là giai đoạn nào sau đây ?

a)

Cuối thế kỉ XIX

b)

Đầu thế kỉ XX

c)

Nửa sau thế kỉ XX

d)

Đầu thế kỉ XXI

4.

Trong thời kì 1995 - 2000, tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân số toàn thế giới trung bình là:

a)

1,2 %

b)

1,5 %

c)

1,8 %

d)

2,1 %

5.

Hiện nay, số người cao tuổi tập trung nhiều nhất ở khu vực nào trên thế giới ?

a)

Bắc Mĩ

b)

Đông Âu

c)

Tây Âu

d)

Nhật Bản

6.

Hội nghị quốc tế về dân số và phát triển ở Cairo (Ai Cập) vào năm:

a)

1984

b)

1988

c)

1990

d)

1994

7.

Hiện nay, trên thế giới có khoảng bao nhiêu tỉ người thiếu nước sạch ?

a)

Khoảng 1 tỉ người

b)

Khoảng 1,3 tỉ người

c)

Khoảng 1,6 tỉ người

d)

Khoảng 2 tỉ người

8.

Nhiệt độ toàn cầu tăng lên là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây ?

a)

Dân số thế giới tăng nhanh

b)

Khai thác quá mức tài nguyên

c)

Sự tăng lượng khí CO2 trong không khí

d)

Chất thải từ ngành công nghiệp

9.

Theo dự đoán trong thế kỉ XXI nhiệt độ trung bình của Trái Đất sẽ tăng khoảng:

a)

Từ 0,5oC đến 1oC

b)

Từ 1oC đến 1,5oC

c)

Từ 1,5oC đến 2oC

d)

Từ 1,5oC đến 4,5oC

10.

Trong thế kỉ XX, những quốc gia nào có tốc độ tăng dân số hàng đầu thế giới ?

a)

Nhật Bản, Hàn Quốc

b)

Trung Quốc, Ấn Độ

c)

Ni-giê-ri-a, Pa-kix-tan

d)

Hoa Kì, I-ran

11.

Tốc độ phát triển dân số ở các nước đang phát triển trong giai đoạn 1950 - 1990 gấp bao nhiêu lần ?

a)

Gấp 2,3 lần

b)

Gấp 3,25 lần

c)

Gấp 4,24 lần

d)

Gấp 5,35 lần

12.

Dự kiến đến năm 2020 số người cao tuổi chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng dân số thế giới ?

a)

Khoảng 11 %

b)

Khoảng 14 %

c)

Khoảng 19 %

d)

Khoảng 23 %

13.

Gây ra hiệu ứng nhà kính là do nguyên nhân chính nào sau đây ?

a)

Do sự tăng lượng CO2 trong không khí

b)

Do dân số thế giới tăng quá nhanh

c)

Do mực nước biển ngày càng dâng cao

d)

Do sử dụng các chất độc hại trong sản xuất nông nghiệp

14.

Hiện nay, sự ổn định và hòa bình thế giới đang bị đe dọa bởi

a)

Sự bùng nổ dân số thế giới

b)

Tình trạng ô nhiễm môi trường ngày càng trầm trọng

c)

Xung đột sắc tộc, tôn giáo, nạn khủng bố

d)

Tình trạng tranh chấp nguồn tài nguyên

15.

Các nước đang phát triển hiện nay có dân số và gia tăng dân số chiếm khoảng bao nhiêu % so với dân số thế giới ?

a)

70 % dân số và 80 % dân số tăng hàng năm của thế giới

b)

75 % dân số và 85 % dân số tăng hàng năm của thế giới

c)

80 % dân số và 90 % dân số tăng hàng năm của thế giới

d)

80 % dân số và 95 % dân số tăng hàng năm của thế giới

16.

Già hóa dân số diễn ra chủ yếu ở:

a)

Tất cả các nước trên thế giới

b)

Các nước đang phát triển

c)

Các nước phát triển

d)

Các nước NICs

17.

Hậu quả của nhiệt độ Trái Đất tăng lên là

a)

Thảm thực vật bị thiêu đốt

b)

Mực nước ngầm hạ thấp

c)

Suy giảm hệ sinh vật

d)

Băng tan nhanh

18.

Châu lục có tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao nhất trên thế giới là:

a)

Châu Á

b)

Châu Mĩ

c)

Châu Phi

d)

Châu Đại Dương

19.

Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước ngọt là

a)

Khai thác rừng bữa bãi

b)

Nạn du canh du cư

c)

Lượng chất thải công nghiệp tăng

d)

Săn bắt động vật quá mức

20.

Hậu quả của biến đổi khí hậu là

a)

Nhiệt độ Trái Đất nóng lên

b)

Thiếu nguồn nước sạch

c)

Thảm thực vật bị suy giảm

d)

Diện tích rừng bị thu hẹp

21.

Để hạn chế gây ô nhiễm không khí cần phải:

a)

Cắt giảm lượng khí thải CO2 và CFCs

b)

Phát triển nền nông nghiệp sinh thái

c)

Cấm khai thác rừng

d)

Cải tạo đất trồng

22.

Nguyên nhân chính gây ô nhiễm không khí là:

a)

Hoạt động sản xuất công nghiệp

b)

Hoạt động sản xuất nông nghiệp

c)

Khai thác dầu khí trên biển

d)

Khai thác rừng quá mức

23.

Để giảm thủng tầng ozon cần

a)

Hạn chế thải khí CO2 vào môi trường

b)

Hạn chế sử dụng chất CFCs trong ngành điện lạnh

c)

Tăng cường sử dụng nguồn nước sạch

d)

Thủy điện và điện nguyên tử thay dần nhiệt điện than và dầu khí

24.

Hậu quả của gia tăng dân số tăng nhanh là:

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế chậm

b)

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo

c)

Gia tăng xung đột sắc tộc, tôn giáo

d)

Chi phí lợi xã hội cho người già tăng

25.

Khu vực thiếu nước ngọt nhất thế giới hiện nay là:

a)

Tây Nam Á

b)

Châu Phi

c)

Trung Á

d)

Châu Đại Dương

26.

Nhiệt độ toàn cầu tăng lên là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây ?

a)

Dân số thế giới tăng nhanh

b)

Khai thác quá mức tài nguyên

c)

Sự tăng lượng CO2 trong khí quyển

d)

Chất thải từ ngành công nghiệp

27.

Sự suy giảm sinh vật không dẫn đến hậu quả nào sau đây ?

a)

Mất đi nguồn gen quý giá

b)

Mất đi nhiều loài sinh vật

c)

Mất đi nơi trú ngụ của động vật

d)

Nhiệt độ Trái Đất nóng lên

28.

Sự bùng nổ dân số hiện nay trên thế giới diễn ra

a)

Ở hầu hết các quốc gia

b)

Chủ yếu ở các nước phát triển

c)

Chủ yếu ở các nước đang phát triển

d)

Chủ yếu ở châu Phi và châu Mĩ-La tinh

29.

Nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính là:

a)

Do dân số thế giới tăng quá nhanh

b)

Do mực nước biển càng dâng cao

c)

Do sử dụng các chất độc hại trong sản xuất nông nghiệp

d)

Do tăng lượng CO2 đáng kể trong không khí

30.

Hiện tượng già hóa dân số thế giới được thể hiện ở:

a)

Tỉ lệ người dưới 15 ngày càng cao

b)

Tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng giảm

c)

Tuổi thọ trung của dân số ngày càng tăng

d)

Số người trong độ tuổi lao động tăng

31.

Vấn đề nào sau đây trở thành mối đe dọa trực tiếp tới ổn định, hòa bình của thế giới ?

a)

Di cư tự do

b)

Các phe phái tranh giành quyền lực và đất đai

c)

Nạn khủng bố, xung đột sắc tộc

d)

Nạn kích động xung đột bạo lực

32.

Phần lớn lãnh thổ châu Phi có cảnh quan

a)

Rừng xích đạo, rừng nhiệt đới ẩm và nhiệt đới khô

b)

Hoang mạc, bán hoang mạc và cận nhiệt đới khô

c)

Hoang mạc, bán hoang mạc và Xa van

d)

Rừng xích đạo, cận nhiệt đới khô và Xa van

33.

Nhật xét đúng nhất về thực trạng tài nguyên của châu Phi là

a)

Khoáng sản ít, đồng cỏ và rừng xích đạo diện tích rộng lớn

b)

Khoáng sản và rừng là những tài nguyên đang bị khai thác cạn kiệt

c)

Khoáng sản phong phú, rừng nhiều nhưng chưa được khai thác

d)

Trữ lượng lớn về vàng, kim cương, dầu mỏ, phốt phát nhưng chưa được khai thác

34.

Khó khăn lớn nhất của châu Phi đối với sự phát triển nông nghiệp là:

a)

Thiếu lao động vì nam giới bỏ ra thành thị để tránh các cuộc xung đột

b)

Xung đột sắc tộc đã cướp đi sinh mạng hàng triệu người, chủ yếu là nông dân

c)

Phần lớn lãnh thổ là hoang mạc, Xa van với khí hậu khô nóng, thiếu nước

d)

Thiếu vốn, kĩ thuật làm cho nông nghiệp lạc hậu

35.

Châu Phi có tỉ lệ người nhiễm HIV cao nhất thế giới là do:

a)

Có ngành du lịch phát triển

b)

Trình độ dân trí thấp

c)

Xung đột sắc tộc

d)

Kinh tế chậm phát triển

36.

Nguyên nhân chính làm cho nền kinh tế châu Phi kém phát triển là:

a)

Nghèo tài nguyên thiên nhiên

b)

Sự thống trị của chủ nghĩa thực dân kéo dài

c)

Khủng bố chính trị

d)

Khai thác tài nguyên quá mức

37.

Tình trạng nghèo đói, chậm phát triển của châu Phi được thể hiện rõ nhất ở đặc điểm nào ?

a)

Tỉ suất sinh 3,8 %, tỉ suất 1,5 %, tỉ suất tăng tự nhiên cao nhất thế giới

b)

Châu Phi chiếm 34 trong số 54 quốc gia chậm phát triển nhất thế giới

c)

Tuổi thọ trung bình thấp nhất thế giới (52 tuổi so với mức 67 tuổi của thế giới)

d)

Chiếm trên 60 % số người nhiễm HIV/AIDS của thế giới

38.

Nhận xét đúng nhất khi so sánh một số chỉ tiêu về dân số châu Phi với thế giới vào năm 2005 là

a)

Tỉ suất sinh thô, tỉ suất tử thô cao hơn, tỉ suất gia tăng tự nhiên và tuổi thọ trung bình thấp hơn

b)

Tỉ suất sinh thô, tỉ suất tử thô thấp hơn, tỉ suất gia tăng tự nhiên và tuổi thọ trung bình cao hơn

c)

Tỉ suất sinh thô, tỉ suất tử thô, tỉ suất gia tăng tự nhiên cao hơn và tuổi thọ trung bình thấp hơn

d)

Tỉ suất sinh thô thấp hơn, tỉ suất tử thô, tỉ suất tăng tự nhiên và tuổi thọ cao

39.

Cảnh quan tự nhiên chiếm diện tích rộng lớn nhất ở châu Phi là

a)

Hoang mạc và bán hoang mạc

b)

Rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm

c)

Rừng cận nhiệt đới khô

d)

Xa van và xa van lẫn rừng

40.

Phần lớn châu Phi có khí hậu

a)

Cận nhiệt đới Địa Trung Hải

b)

Nhiệt đới gió mùa

c)

Khô nóng

d)

Nóng ẩm

41.

Vùng nào dưới đây tập trung phần lớn trữ lượng dầu khí của châu Phi ?

a)

Bắc Phi

b)

Bồn địa Công Gô

c)

Nam Phi

d)

Vịnh Ghi-nê

42.

Quốc gia châu Phi nào sau đây ở vị trí gần châu Âu nhất ?

a)

Ai Cập

b)

An-giê-ri

c)

Ma-rốc

d)

Tuy-ni-di

43.

Quốc gia châu Phi nào dưới đây có trình độ phát triển kinh tế cao hơn cả ?

a)

Ai Cập

b)

An-giê-ri

c)

Nam Phi

d)

Ni-giê-ri-a

44.

Nguồn vốn đầu tư trực tiếp (FDI) vào Mĩ Latinh chiếm trên 50% là từ các nước:

a)

Hoa Kì và Canada

b)

Hoa Kì và Tây Âu

c)

Hoa Kì và Tây Ban Nha

d)

Tây Âu và Nhật Bản

45.

Trong tổng số dân cư đô thị của Mĩ Latinh có tới:

a)

1/4 sống trong điều kiện kinh tế khó khăn

b)

1/3 sống trong điều kiện kinh tế khó khăn

c)

1/2 sống trong điều kiện kinh tế khó khăn

d)

3/4 sống trong điều kiện kinh tế khó khăn

46.

Mĩ Latinh có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển

a)

Cây lương thực, cây công nghiệp nhiệt đới, chăn nuôi gia súc nhỏ

b)

Cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới, chăn nuôi gia súc

c)

Cây lương thực, cây ăn quả nhiệt đói, chăn nuôi gia súc nhỏ

d)

Cây công nghiệp, cây lương thực, chăn nuôi gia đại gia súc

47.

Nhận xét đúng nhất về khu vực mĩ Latinh là

a)

Nền kinh tế của hầu hết các nước vẫn phụ thuộc vào nước ngoài, đời sống người dân ít được cải thiện, chênh lệch giàu nghèo rất lớn

b)

Nền kinh tế của hầu hết các nước vẫn phụ thuộc vào nước ngoài, đời sống người dân ít được cải thiện, chênh lệch giàu nghèo còn ít

c)

Nền kinh tế của một số nước còn phụ thuộc vào bên ngoài, đời sống người dân ít được cải thiện, chênh lệch giàu nghèo rất lớn

d)

Nền kinh tế của một số nước còn phụ thuộc vào bên ngoài, đời sống người dân được cải thiện nhiều , chênh lệch giàu nghèo giảm mạnh

48.

Các nước Mĩ Latinh giành độc lập khá sớm nhưng nền kinh tế phát triển chậm không phải do:

a)

Điều kiện tự nhiên khó khăn, tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn

b)

Duy trì xã hội phong kiến trong thời gian dài

c)

Các thế lực bảo thủ của thiên chúa giáo tiếp tục cản trở

d)

Chưa xây dựng được đường lối phát triển kinh tế - xã hội độc lập, tự chủ

49.

Giải pháp nào không phải để cải thiện tình hình kinh tế các nước ở Mĩ Latinh

a)

Thực hiện công nghiệp hóa, tăng cường buôn bán với nước ngoài

b)

Tập trung củng cố bộ máy nhà nước, cải cách kinh tế

c)

Phát triển giáo dục, quốc hữu hóa một số ngành kinh tế

d)

Giảm tốc độ tăng dân số

50.

Chiếm diện tích lớn nhất ở Mĩ Latinh là cảnh quan

a)

Rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm

b)

Rừng cận nhiệt đới ẩm

c)

Thảo nguyên và thảo nguyên lẫn rừng

d)

Xa van và xa van lẫn rừng

51.

So với châu Phi, điều kiện tự nhiên ở Mĩ Latinh có lợi thế hơn về:

a)

Tài nguyên khoáng sản

b)

Tài nguyên đất trồng

c)

Tài nguyên nước

d)

Tài nguyên đất trồng, nước, rừng

52.

Nguyên nhân nào dưới đây chủ yếu dẫn tới tỉ lệ dân cư đô thị ở Mĩ Latinh cao ?

a)

Quá trình công nghiệp hóa diễn ra mạnh mẽ

b)

Chế độ chiếm hữu ruộng đất lạc hậu, bất hợp lí

c)

Sự phát triển mạnh của mạng lưới đô thị

d)

Mức sống ở thành thị cao hơn ở các vùng nông thôn

53.

Quốc gia ở Mĩ Latinh nào dưới đây, hiện nay có tổng số nợ nước ngoài lớn hơn cả ?

a)

Ac-hen-ti-na

b)

Bra-xin

c)

Mê-hi-cô

d)

Vê-nê-xu-ê-la

54.

Quốc gia Mĩ latinh nào dưới đây không phải là thành viên của Mercosur ?

a)

Ac-hen-ti-na

b)

Pa-ra-goay

c)

U-ru-goay

d)

Vê-nê-xu-ê-la

55.

Kênh đào Panama được đưa vào sử dụng từ năm ?

a)

1882

b)

1914

c)

1977

d)

19

56.

Diện tích của khu vực Tây Nam Á rộng khoảng

a)

5 triệu km2

b)

6 triệu km2

c)

7 triệu km2

d)

8 triệu km2

57.

Đặc điểm dân cư của cả hai vùng Tây Nam Á và Trung Á là:

a)

Có dân số đông và phần lớn là người Ả-rập

b)

Khu vực đông dân cư nhiều thành phần chủng tộc

c)

Có mật độ dân số thấp, phần lớn dân cư theo đạo Hồi

d)

Tập trung phần lớn những người theo đạo Hồi

58.

Khu vực Tây Nam Á bao gồm:

a)

20 quốc gia và vùng lãnh thổ

b)

21 quốc gia và vùng lãnh thổ

c)

22 quốc gia và vùng lãnh thổ

d)

23 quốc gia và vùng lãnh thổ

59.

Khu vực có lượng dầu thô khai thác cao nhất thế giới hiện nay là:

a)

Bắc Mĩ

b)

Tây Nam Á

c)

Trung Á

d)

Tây Âu

60.

Trong số các quốc gia sau đây, quốc gia không thuộc khu vực Trung Á là

a)

Áp-ga-ni-xtan

b)

Ca-dắc-xtan

c)

Tát-ghi-ki-xtan

d)

U-dơ-bê-ki-xtan

61.

Phần lớn dân cư ở Tây Nam Á là tín đồ của

a)

Phật giáo

b)

Thiên chúa giáo

c)

Hồi

d)

Hin đu

62.

Nhận định chưa đúng về đặc điểm vị trí của khu vực Tây Nam Á là

a)

Tiếp giáp với 3 châu lục

b)

Tiếp giáp với 2 lục địa

c)

Án ngữ đường giao thông từ Ấn Độ Dương sang Đại Tây Dương

d)

Tiếp giáp với 2 châu lục

63.

Tổng số các quốc gia và vùng lãnh thổ của khu vực Tây Nam Á và Trung Á lần lượt là

a)

17 và 5

b)

19 và 5

c)

20 và 6

d)

21 và 6

64.

Khu vực, châu lục nào dưới đây có phần lớn các quốc gia nằm giữa vịnh Péc-xich và Hồng Hải, rất giàu có về dầu mỏ ?

a)

Châu Phi

b)

Mĩ Latinh

c)

Tây Nam Á

d)

Trung Á

65.

Đặc điểm của khí hậu ở Trung Á là

a)

Mưa theo mùa

b)

Khô hạn

c)

Mùa đông có tuyết lạnh

d)

Nóng ẩm

66.

Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Vị trí địa lí mang tính chiến lược

b)

Nguồn tài nguyên dầu mỏ giàu có

c)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp

d)

Sự can thiệp vụ lợi của các thế lực bên ngoài

67.

Điểm giống nhau về mặt xã hội của khu vực Tây Nam Á và Trung Á là

a)

Đông dân và gia tăng dân số cao

b)

Xung đột sắc tộc, tôn giáo và nạn khủng bố

c)

Phần lớn dân cư theo đạo Ki-tô

d)

Phần lớn dân số sống ở nông thôn

68.

Sự giàu có về dầu mỏ đã làm cho khu vực Tây Nam Á và Trung Á

a)

Có vị trí địa lí - chính trị quan trọng của thế giới

b)

Trở thành khu vực có nền kinh tế phát triển của thế giới

c)

Tập trung nhiều nước và lãnh thổ công nghiệp mới của thế giới

d)

Trở thành nơi cạnh tranh ảnh hưởng của nhiều cường quốc

69.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực Trung Á ?

a)

Giàu tài nguyên thiên nhiên nhất là dầu mỏ, khí tự nhiên, than đá, tiềm năng thủy điện, sắt, đồng

b)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nhất là chăn thả gia súc

c)

Đa dân tộc, có mật độ dân số thấp, tỉ lệ dân theo đạo Hồi cao (trừ Mông Cổ)

d)

Từng có "con đường tơ lụa" đi qua nên tiếp thu được nhiều giá trị văn hóa của cả phương Đông và phương Tây

70.

Về mặt tự nhiên, khu vực Tây Nam Á và Trung Á

a)

Đều nằm ở vĩ độ rất cao

b)

Đều có khí hậu khô hạn

c)

Đều có khí hậu nóng ẩm

d)

Đều có khí hậu lạnh

71.

Tiềm năng nổi trội về tự nhiên của Tây Nam Á là có

a)

Nhiều dầu mỏ, khí tự nhiên, kim loại quý hiếm

b)

Nguồn dầu mỏ phong phú

c)

Nhiều khoáng sản kim loại, nhiên liệu, đất đai màu mỡ

d)

Nhiều khí tự nhiên và tài nguyên khác

72.

Về phía tây, Tây Nam Á tiếp giáp với

a)

Địa Trung Hải và Hồng Hải

b)

Hồng Hải và vịnh Péc-xich

c)

Hồng Hải và biển Ca-xpi

d)

Biển Đen và Địa Trung Hải

73.

Về mặt tự nhiên, Tây Nam Á không có đặc điểm là:

a)

Giàu có về tài nguyên thiên nhiên

b)

Khí hậu lục địa khô hạn

c)

Nhiều đồng bằng châu thổ đất đai giàu mỡ

d)

Các thảo nguyên thuận lợi cho chăn thả gia súc

74.

Ý nào biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á ?

a)

Giáp với nhiều biển và đại dương

b)

Nằm ở ngã ba của ba châu lục: Á, Âu, Phi

c)

Có đường chí tuyến chạy qua

d)

Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới

75.

Tình trạng đói nghèo ở khu vực Tây Nam Á và Trung Á chủ yếu do

a)

Thiếu hụt nguồn lao động

b)

Chiến tranh, xung đột tôn giáo

c)

Sự khắc nghiệt của tự nhiên

d)

Thiên tai xảy ra thường xuyên

76.

Khu vực Trung Á được thừa hưởng nhiều giá trị văn hóa của cả phương đông và phương tây nhờ

a)

Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa châu Á và châu Âu

b)

Đã từng bị người Trung Hoa và các đế quốc tư bản chiếm đóng

c)

Nằm trên "con đường tơ lụa" của thế giới trước đây

d)

Có hai tôn giáo lớn của thế giới là Thiên chúa giáo và Hồi giáo

77.

Khu vực, châu lục nào dưới đây giàu khoáng sản, khí hậu thích hợp cho cây bông. Có nhiều thảo nguyên để chăn thả gia súc ?

a)

Châu Phi

b)

Mĩ Latinh

c)

Tây Nam Á

d)

Trung Á

78.

Khu vực, châu lục nào dưới đây có phần lớn các quốc g ia nằm giữa vịnh Péc-xich và Hồng Hải, rất giàu có về dầu mỏ ?

a)

Châu Phi

b)

Mĩ Latinh

c)

Tây Nam Á

d)

Trung Á

79.

Vấn đề có ý nghĩa quan trọng hàng đầu trong việc phát triển ngành trồng trọt ở khu vực Trung Á là

a)

Nguồn lao động

b)

Bảo vệ rừng

c)

Giống cây trồng

d)

Giải quyết nước tưới

80.

Bốn quốc gia có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất trong khu vực Tây Nam Á xếp theo thứ tự từ lớn đến nhỏ là:

a)

Ả-rập-xê-út, Iran, Irac, Cô-oét

b)

Iran, Ả-rập-xê-út, Irac, Cô-oét

c)

Irac, Iran, Ả-rập-xê-út, Cô-oét

d)

Cô-oét, Ả-rập-xê-út, Iran, Irac

81.

Tình trạng đói nghèo ở khu vực Tây Nam Á và Trung Á chủ yếu do

a)

Thiếu hụt nguồn lao động

b)

Chiến tranh, xung đột tôn giáo

c)

Sự khắc nghiệt của tự nhiên

d)

Thiên tai xảy ra thường xuyên

82.

Cả vùng Tây Nam Á và Trung Á đều có chung đặc điểm là

a)

Quốc gia nào cũng có trữ lượng và sản lượng dầu lớn

b)

Có dân cư thưa thớt, mật độ trung bình dưới 100 người/km2

c)

Có con đường tơ lụa đi qua nên thừa hưởng nhiều giá trị văn hóa Đông - Tây

d)

Quốc gia nào cũng tiếp giáp với biển

83.

Đây là quốc gia duy nhất ở Trung Á ít chịu ảnh hưởng của đạo Hồi

a)

Ca-dắc-xtan

b)

Mông Cổ

c)

Cư-rư-gư-xtan

d)

Tuốc-mê-ni-xtan

84.

Loại cây trồng có thể phát triển tốt ở vùng Trung Á là

a)

Lúa mì

b)

Bông

c)

Lúa gạo

d)

Cao lương

85.

Nhân tố có ý nghĩa quyết định dẫn đến tình trạng bất ổn ở Tây Nam Á và Trung Á hiện nay là

a)

Vị trí địa lí - chính trị chiến lược

b)

Dầu mỏ và Hồi giáo cực đoan

c)

Đa sắc tộc và đa tôn giáo

d)

Đất đai và nguồn nước ngọt

86.

Giải pháp đầu tiên để loại trừ nguy cơ xung đột sắc tộc, tôn giáo và khủng bố ở khu vực Tây Nam Á và Trung Á là

a)

Tăng trưởng tốc độ phát triển kinh tế

b)

Nâng cao trình độ dân trí

c)

Giải quyết việc làm

d)

Xóa đói giảm nghèo, tăng cường dân chủ, bình đẳng

87.

Ngoài dầu mỏ, loại tài nguyên thiên nhiên nào là nguyên nhân làm cho các nước ở khu vực Tây Nam Á tranh chấp với nhau ?

a)

Vàng

b)

Uranium

c)

Muối

d)

Nước ngọt

88.

Vấn đề gay gắt trong tình hình kinh tế - xã hội của cả Tây Nam Á và Trung Á đó là

a)

Hồi giáo cực đoan đang kiểm soát xã hội

b)

Khu vực đa tôn giáo, đa chủng tộc

c)

Thường xuyên có tranh chấp nên thiếu ổn định

d)

Kinh tế chủ yếu dựa vào việc xuất khẩu khoáng sản