wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kì 2 địa

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là

a)

bảo vệ an ninh, quốc phòng

b)

tạo điều kiện giao lưu giữa các dân tộc

c)

vận chuyển nguyên liệu và thành phần

d)

đảm bảo mối liên hệ giữa các vùng

2.

Loại hình giao thông vận tải nào sau đây phát triển sẽ phát huy được thế mạnh của vị trí địa lý nước ta trong hội nhập quốc tế ?

a)

đường biển và đường sông

b)

đường ô tô và đường sắt

c)

đường hàng không và đường biển

d)

đường ô tô và đường hàng không

3.

Trở ngại chính đối với việc xây dựng và khai thác hệ thống giao thông vận tải đường bộ nước ta là

a)

khí hậu và thời tiết thất thường

b)

phần lớn lãnh thổ là địa hình đồi núi

c)

mạng lưới sông ngòi dày đặc

d)

thiếu vốn và cán bộ kỹ thuật cao

4.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với mạng lưới giao thông vận tải nước ta ?

a)

Hòa nhập vào mạng lưới giao thông vận tải của khu vực

b)

phát triển khá toàn diện, gồm nhiều loại hình khác nhau

c)

mỗi loại hình vận tải có vai trò riêng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội

d)

vận chuyển đường biển chiếm tỉ trọng lớn nhất trong vận chuyển hàng hóa

5.

Trục giao thông đường sắt quan trọng theo hướng Bắc - Nam ở nước ta chạy theo dài từ đâu đến đâu ?

a)

Hà Nội - Lào Cai

b)

Hà Nội - TP. Hồ Chí Minh

c)

Hà Nội - Thái Nguyên

d)

Hà Nội - Đồng Đăng

6.

Trục đường xuyên quốc gia có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của dải phía tây đất nước là

a)

đường 14

b)

đường Hồ Chí Minh

c)

đường 15

d)

đường 61

7.

Quốc lộ 1 không chạy qua vùng kinh tế nào sau đây ?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Nam Bộ

8.

Nước ta có nhiều sông ngòi, nhưng mới chỉ sử dụng vào mục đích giao thông khoảng (km)

a)

10 000

b)

11 000

c)

12 000

d)

13 000

9.

Khó khăn chủ yếu của mạng lưới đường sông ngòi nước ta là

a)

trang bị các cảng sông còn nghèo nàn

b)

các phương tiện vận tải ít được cải biến

c)

các luồng lạch bị sa bồi và thay đổi thất thường về độ sâu

d)

tổng năng lực bốc xếp của các cảng còn thấp

10.

Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển đường biển nước ta không phải là

a)

đường bờ biển dài, có nhiều vũng vịnh rộng, kín gió

b)

trong biển có các dòng biển chạy theo mùa

c)

có nhiều đảo và quần đảo ven bờ

d)

vùng biển nước ta nằm trên đường hàng hải quốc tế

11.

Tuyến đường biển quan trọng nhất nước ta là

a)

Hải Phòng - Vũng Tàu

b)

Hải Phòng - Đà Nẵng

c)

Hải Phòng - Hồ Chí Minh

d)

Hải Phòng - Cửa Lò

12.

Ngành hàng không nước ta tuy non trẻ, nhưng đã có bước tiến rất nhanh, không phải nhờ vào việc

a)

kế thừa kinh nghiệm đã có trước đây

b)

có chiến lược phát triển táo bạo

c)

nhanh chóng hiện đại hóa cơ sở vật chất

d)

sử dụng các sân bay có sẵn

13.

Nghành thông tin liên lạc bao gồm các hoạt động chính là

a)

bưu chính và viễn thông

b)

viễn thông và điện thoại

c)

điện thoại và phi thoại

d)

phi thoại và truyền dẫn

14.

Mặc dù trong những năm gần đây, thông tin liên lạc ở nước ta có tốc độ phát triển nhanh vượt bậc, nhưng hạ tầng thông tin và truyền thông VN vẫn chưa đạt đến mức trung bình của khu vực, vì :

a)

đội ngũ lao động và chuyên gia kỹ thuật của nước ta còn ít

b)

nền kinh tế nước ta vẫn thuộc loại chậm phát triển

c)

điểm xuất phát của ngành Viễn thông nước ta rất thấp

d)

khoa học, công nghệ của nước ta còn hạn chế

15.

Yếu tố nào sau đây là chủ yếu thúc đẩy việc phát triển giao thông đường biển nước ta hiện nay ?

a)

hội nhập toàn cầu sâu, rộng

b)

hoạt động du lịch phát triển

c)

vùng biển rộng, bờ biển dài

d)

mạng lưới giao thông vận tải đang được đầu tư phát triển

16.

Các tuyến đường sắt nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây ?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

17.

Phát biểu nào sau đây đúng với giao thông đường bộ ( đường ô tô )ở nước ta hiện nay ?

a)

chưa hội nhập vào đường xuyên Á

b)

phương tiện hầu hết cũ kĩ, lạc hậu

c)

mạng lưới đường được mở rộng

d)

tập trung chủ yếu ở dọc ven biển

18.

Giao thông vận tải đường ống nước ta

a)

phát triển gắn với ngành dầu khí

b)

có mạng lưới phủ rộng khắp đất nước

c)

chỉ dành riêng vận tải nước ngọt

d)

nối liền các tuyến vận tải quốc tế

19.

Từ năm 1996 đến năm 2005, cơ cấu tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ có sự chuyển dịch như sau :

a)

khu vực ngoài Nhà nước tăng; khu vực Nhà nước giảm, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm nhanh

b)

khu vực ngoài Nhà nước giảm; khu vực Nhà nước tăng, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh

c)

khu vực ngoài Nhà nước tăng; khu vực Nhà nước giảm, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh

d)

khu vực ngoài Nhà nước giảm; khu vực Nhà nước giảm, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh

20.

Lần đầu tiên, cán cân xuất nhập khẩu của nước ta tiến tới sự cân đối vào năm

a)

1990

b)

1991

c)

1992

d)

1993

21.

Nguyên nhân nào sau đây được xem là chủ yếu nhất làm cho kim ngạch xuất khẩu nước ta liên tục tăng

a)

mở rộng và đa dạng hóa thị trường

b)

tăng cường sản xuất hàng hóa

c)

nâng cao năng suất lao động

d)

tổ chức sản xuất hợp lí

22.

Thị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Hoa Kì, Nhật Bản, châu Phi

b)

Hoa Kì, Nhật Bản, Nam Mĩ

c)

Hoa Kì, Nhật Bản, Trung Quốc, EU

d)

Hoa Kì, Trung Quốc, Hàn Quốc

23.

Mặt hàng nào sau đây không phải là hàng xuất khẩu phổ biến ở nước ta ?

a)

hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp

b)

hàng công nghiệp nặng và khoáng sản

c)

tư liêu sản xuất (máy móc, thiết bị, nguyên, nhiên, vật liệu )

d)

hàng nông lâm - thủy sản

24.

Yếu tố nào sau đây có tác động chủ yếu đến sự tăng nhanh giá trị nhập khẩu của nước ta hiện nay ?

a)

nhu cầu của quá trình công nghiệp hóa

b)

nhu cầu của chất lượng cuộc sống cao

c)

việc phát triển của quá trình đô thị hóa

d)

sự tham gia của nhiều thành phần kinh té

25.

Biểu hiện nào sau đây không nói lên được sự giàu có của tài nguyên du lịch về mặt sinh vật của nước ta ?

a)

hơn 30 vườn quốc gia

b)

nhiều nguồn động vật hoang dã, thủy hải sản

c)

nhiều nguồn nước khoáng, nước nóng

d)

có nhiều hệ sinh thái khác nhau

26.

Tài nguyên du lịch nào sau đây ở nước ta thuộc về nhóm tài nguyên du lịch tự nhiên ?

a)

4 vạn di tích

b)

nhiều di sản văn hóa vật thể và phi vật thể thế giới

c)

lễ hội diễn ra quanh năm

d)

hơn 30 vườn quốc gia

27.

Các di sản thiên nhiên thế giới ở nước ta là:

a)

vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng, phố cổ Hội An

b)

phố cổ Hội An, vịnh Hạ Long

c)

cố đô Huế, vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng

d)

vịnh Hạ Long, vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng

28.

Di sản văn hóa phi vật thể ở VN là

a)

không gian văn hóa cồng chiêng Tây Nguyên, nhã nhạc cung đình Huế

b)

nhã nhạc cung đình Huế, phố cổ Hội An

c)

phố cổ Hội An, không gian văn hóa cồng chiêng Tây Nguyên

d)

di tích Mỹ Sơn, nhã nhạc cung đình Huế

29.

Di sản văn hóa vật thể ở VN là:

a)

phố cổ Hội An, cố đô Huế, chùa Một Cột

b)

di tích Mỹ Sơn, cố đô Huế, vịnh Hạ Long

c)

cố đô Huế, phố cổ Hội An, di tích Mỹ Sơn

d)

phố cổ Hội An, Phong Nha - Kẻ Bàng, cố đô Huế

30.

Điểm nào sau đây không đúng với ngành du lịch của nước ta ?

a)

số lượng khách nội địa ít hơn khách quốc tế

b)

honhf thành từ những năm 60 của TK XX

c)

phát triển nhanh từ đầu thập kỉ 90 của TK XX đến nay

d)

cơ sở lưu trú, nghỉ dưỡng ngày càng phát triển

31.

Nước ta có 3 vùng du lịch là

a)

Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ, Tây Nguyên

b)

Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ, Nam Trung Bộ và Nam Bộ

c)

Bắc Bộ, Đông Nam Bộ, Duyên Hải Nam Trung Bộ

d)

Bắc Bộ, đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ

32.

Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển du lịch biển nước ta là có

a)

rừng ngập mặn, các bãi triều rộng

b)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài

c)

nhiều bãi biển đẹp, các đảo ven bờ

d)

các ngư trường lớn, nhiều sinh vật

33.

Khách du lịch quốc tế đến với nước ta hiện nay nhiều chủ yếu do

a)

dịch vụ thuận tiện, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt

b)

hội nhập toàn cầu sâu rộng, kinh tế phát triển

c)

người dân hiếu khách, môi trường thân thiện

d)

sản phẩm du lịch hấp dẫn, chính sách đổi mới

34.

Hoạt động ngoại thương nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do

a)

đa dạng hóa thị trường và tăng cường sự quản lí của nhà nước

b)

tăng cường hội nhập quốc tế và sự phát triển của nền kinh tế

c)

khai thác tài nguyên hiệu quả, tăng nhanh chất lượng sản phẩm

d)

nhu cầu tiêu dung của dân cư và nguồn vốn đầu tư tăng nhanh

35.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình xuất của nước ta sau Đổi mới đến nay ?

a)

kim ngạch xuất khẩu luôn luôn cao hơn nhập khẩu

b)

thị được mở rộng và đa dạng hóa

c)

Hoa Kì,Trung Quốc, Nhật Bản là các thị trượng lớn

d)

kim ngạch xuất khẩu nhìn chung tăng qua các năm

36.

Vị trí của Trung du và miền núi Bắc Bộ không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có diện tích lớn nhất đất nước, nhưng mật độ dân cư không cao

b)

Giáp vùng biển rộng và giàu tiềm năng

c)

Giáp Trung Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân lào

d)

Giáp vùng đồng bằng sông Hồng và Bắc Tung Bộ

37.

Điều kiện tự nhiên dể Trung du và miền núi Bắc Trung Bộ trở thành vùng chuyên canh chè lớn nhất nước ta là :

a)

Có nhiều đất Feralit phát triển đá vôi

b)

Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến

c)

Có địa hình phần lớn là đồi núi và có một mùa đông lạnh

d)

Khí hậu có một mùa đông lạnh

38.

Cơ sở chủ yếu để cơ cấu công nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ bao gồm nhiều ngành là :

a)

Chính sách phát triển miền núi của Nhà nước

b)

Tài nguyên thiên nhiên đa dạng

c)

Sự giao lưu thuận lợi với các vùng khác ở trong và ngoài nước

d)

Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất truyền thống

39.

Ở Trung du và miền núi Bắc bộ chăn nuôi trâu phát triển hơn chăn nuôi bò vì :

a)

Trâu dễ thuần dưỡng và đảm bảo sức khỏe kéo tốt hơn

b)

Thịt trâu tiêu thụ tốt hơn trên địa bàn của vùng

c)

Trâu khỏe hơn, ưa ẩm và chịu rét giỏi hơn bò

d)

Nguồn thức ăn cho trâu dồi dào hơn

40.

Điều kiện để chăn nuôi lợn ở Trung du m=và miền núi Bắc Bộ phát triển, chiểm 20% đàn lợn cả nước là :

a)

Vùng có nhiều hoa màu lương thực

b)

Nhu cầu về thực phẩm và phân bón lớn

c)

Có diện tích rộng,khí hậu thích hợp

d)

Vùng gần với Trung Quốc - thị trường rộng lớn

41.

Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp và cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có tác dụng chủ yếu nào sau đây đối với phát triển kinh tế - xã hội ?

a)

Tăng cường xuất khẩu lao động

b)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp

c)

Phát triển nông nghiệp hàng hóa

d)

Mở rộng các hoạt động dịch vụ

42.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều cơ sở công nghiệp năng lượng lớn, nguyên nhân là :

a)

Có trữ lượng lớn về than và thủy điện

b)

Có nguồn nguyên liệu dồi dào

c)

Nhu cầu về năng lượng của vùng rất lớn

d)

Để đảm bảo cho nhu cầu điện cho ĐBSH

43.

Khó khăn của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trong việc phát triển cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới không phải là :

a)

Có nhiều đất feralit đỏ vàng, đất phù sa cổ bạc màu

b)

Hiện tượng sương muối

c)

Hiện tượng rết đậm,rét hại

d)

Thiếu nước vào mùa đông

44.

Nguyên nhân dẫn đến việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ còn hạn chế ?

a)

Có nhiều đồng cỏ nhưng quy mô không lớn

b)

Công tác vận chuyển sản phẩm đến nơi tiêu thụ khó khăn

c)

Có mùa đông quá lạnh do chịu ảnh huưưởng gió mùa Đông Bắc

d)

Sức mua của thị trường không cao

45.

Tỉnh nào sau đây của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ giáp biển ?

a)

Bắc Giang

b)

Điện Biên

c)

Phú Thọ

d)

Quảng Ninh

46.

Hai nhà máy thủy điện nào sau đây được xây dựng trên sông Đà

a)

Hòa Bình và Thác Bà

b)

Hòa Bình và Tuyên Quang

c)

Thác Bà và Sơn La

d)

Hòa Bình và Sơn La

47.

Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

đòi hỏi chi phí đầu tư lớn và công nghệ cao

b)

thiết bị, máy móc, phương tiện khai thác

c)

thiếu lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật

d)

thị trường tiêu thụ nhỏ hẹp

48.

Các nhà máy thủy ở trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Thác Mơ, Thác Bà, Sơn La, Tuyên Quang

b)

Hòa Bình, Rào Quán, Trị An, Sơn La

c)

Hòa Bình, Sơn La, Tuyên Quang, Thác Bà

d)

Hòa Bình, Thác Bà, Sông Hình, Sơn La

49.

Ý nghĩa của phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ không phải là ?

a)

tăng sản lượng điện cho cả nước

b)

phát triển tiềm năng về rừng to lớn của Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

điều hòa thủy chế sông của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

khai thác tiềm năng thủy điện vùng trung du và miền núi Bắc Bộ

50.

Thế mạnh đặc biệt của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ để phát triển các cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới là:

a)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có một mùa đông lạnh

b)

các cao nguyên tương đối bằng phẳng

c)

có nhiều giống cây công nghiệp giá trị cao

d)

đất feralit trên đá vôi có diện tích rộng

51.

Khí hậu có mùa đông lạnh của Trung du và miền núi Bắc Bộ thế mạnh đặc biệt để phát triển các cây trồng có nguồn gốc ?

a)

cận nhiệt, nhiệt đới

b)

ôn đới, hàn đới

c)

cận nhiệt, ôn đới

d)

cận nhiệt, cận xích đạo

52.

Mục đích chính nuôi trâu, bò ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

lấy phân bón

b)

cung cấp sức kéo

c)

lấy da phát triển công nghiệp da giày

d)

cung cấp thịt và sữa

53.

Trên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, bò được nuôi tập trung ở cao nguyên:

a)

Đồng Văn

b)

Nghĩa Lộ

c)

Cao Bằng

d)

Mộc Châu

54.

Khó khăn chủ yêu hiện nay đối với phát triển chăn nuôi gia súc của Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

thiếu nước nghiêm trọng trong mùa khô cho gia súc

b)

thiếu lao động để phát triển chăn nuôi

c)

thiếu đồng cỏ để phát triển chăn nuôi

d)

vận chuyển sản phẩm chăn nuôi tới thị trường tiêu thụ

55.

Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây ?

a)

mật độ dân số thấp, phong tục cũ còn nhiều

b)

trình độ thâm canh còn thấp, đầu tư vật tư ít

c)

nạn du canh, du cư còn xảy ra ở một số nơi

d)

công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế

56.

Hoạt dộng nào sau đây không được phát triển mạnh ở vùng biển Quảng Ninh?

a)

đánh bắt xa bờ

b)

du lịch biển - đảo

c)

khai thác khoáng sản

d)

nuôi trồng thủy sản

57.

Phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nhằm mục đích chủ yếu là

a)

đổi mới phân bố sản xuất

b)

sử dụng hợp lý tài nguyên, tăng thu nhập, bảo vệ môi trường

c)

thay đổi cơ cấu kinh tế, phát huy lợi thế, tạo cảnh quan mới

d)

nâng cao mức sống, tăng trưởng kinh tế, phát huy thế mạnh

58.

ếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến vấn đề thiếu việc làm ở Đồng bằng sông Hồng

a)

Chất lượng lao động chưa đáp ứng yêu cầu

b)

Phân bố dân cư, nguồn lao động chưa hợp lí

c)

Có nhiều đô thị tập trung dân cư đông đúc

d)

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm

59.

Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên đối với Đồng bằng sông Hồng là :

a)

Tài nguyên đã bị suy thoái do khai thác quá mức

b)

Thiếu hầu hết các nguồn nguyên liệu cho sản xuất

c)

Tình trạng lũ lụt thường xuyên vào mùa mưa

d)

Có mùa đông quá lạnh do chịu ảnh hưởng gió mùa Đông Bắc

60.

Vị trí địa lý của đồng bằng sông Hồng không có đặc điểm nào ?

a)

Giáp vùng Trung du miền núi Bắc Bộ và vùng Bắc Trung Bộ

b)

Giáp Trung Quốc

c)

Giáp Vịnh Bắc Bộ

d)

Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm

61.

So với diện tích tự nhiên của Đồng bằng sông Hồng, diện tích đất nông nghiệp chiêm (%)

a)

51.1

b)

51.2

c)

51.3

d)

51.4

62.

Với một mùa đông lạnh, Đồng bằng sông Hồng có lợi thế để :

a)

Tăng thêm được vụ mùa lớn

b)

Trồng được các loại rau, củ, quả ôn đới

c)

Phát triển cây công nghiệp lâu năm

d)

Nuôi được nnhều gia súc,gia cầm của vùng ôn đới

63.

Tài nguyên nước của Đồng bằng sông Hồng phong phú gồm :

a)

Nước mặt và nguồn nước ngầm rất lớn

b)

Nước trong các đầm, hồ ao, sông ngòi

c)

Nước mặt, nước ngầm, nước nóng, nước khoáng

d)

Nước của hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình

64.

Yếu tố tự nhiên quan trọng nhất làm cho ĐBSH trở thành vùng trọng điểm về sản xuất lương thực, thực phẩm của nước ta là :

a)

Đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào

b)

Vị trí địa lý thuận lợi, dân cư đông đúc

c)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời

d)

Diện tích rộng lớn, có nhiều đô thị đông dân

65.

Ý nghĩa chủ yếu của chuyển dịch cơ cấu công nghiệp ở đồng bằng sông Hồng là :

a)

Tạo thêm nhiều mặt hàng và giải quyết được việc làm

b)

Phát huy thế mạnh và đẩy nhanh tăng trưởng kinh tế

c)

Góp phần hiện đại hóa sản xuất và bảo vệ môi trtờng

d)

Hình thành ngành trọng điểm và ngành dịch vụ mới

66.

dân cư và lao động của ĐBSHkhông có đặc điểm nào ?

a)

Chất lượng đứng hàng đầu cả nước

b)

Có kinh nghiệm và truyền thông sản xuất hàng hóa từ lâu đời

c)

Dồi dào, có truyền thống và kinh nghiệm sản xuất phong phú

d)

Đội ngũ có trình độ cao tập trung phần lớn ở các đô thị

67.

Nhận xét nào sau đây đúng với việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở ĐBSH từ khi đổi mới đến nay ?

a)

Cơ cấu kinh tế theo ngành đã có sự chuyển dịch theo chiều hướng tích cực, nhất là ngành dịch vụ

b)

Cơ cấu kinh tế theo ngành đã có sự chuyển dịch theo chiều hướng tích cực, nhưng còn chậm

c)

Cơ cấu kinh tế theo ngành đã có sự chuyển dịch theo nhanh chóng, nhất là ngành dịch vụ

d)

Cơ cấu kinh tế theo ngành đã có sự chuyển dịch chậm, nhưng tỉ trọng của ngành dịch vụ rất cao

68.

Biểu hiện rõ nnất tìth trạng dân số đông ở ĐBSH là :

a)

Dân số đông nhất trong 7 vùng kinh tế của cả nước

b)

Có nhiều đô thị lớn, tỉ lệ dân thành thị cao

c)

Mật độ dân số của vùng lên đến 1225 người/km^2 (năm 2005)

d)

Tỉnh nào cũng có số dân lớn

69.

Hậu quả của sự gia tăng dân số nhanh ở ĐBSH là :

a)

Diện tích đất canh tác bình quân đầu người ngày càng giảm

b)

Diện tích đất nông nghiệp ngày càng được mở rộng

c)

Nguồn nước ngày càng cạn kiệt

d)

Thời tiết, khí hậu chuyển biến theo chiều hướng xấu

70.

Với số dân đông, ĐBSH có thuận lợi để phát triển kinh tế là :

a)

Nhiều lao động kĩ thuật cao, phát triển nhiều khi công nghiệp

b)

Đông lao động, giải quyết được nhiều khó khăn về tự nhiên

c)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn

d)

Lao động nông nghiệp đông, Có nhiều vùng chuyên môn hóa cây trồng

71.

ĐBSH không có đặc điểm

a)

Là vùng thiếu nhiều nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp

b)

Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán, ...

c)

Tài nguyên thiên nhiên rất phong phú

d)

Một số loại tài nguyên như đất, nước trên mặt,... bị xuống cấp

72.

Đâu là một trong những ngành công nghiệp trọng điểm của ĐBSH

a)

Luyện kim

b)

Dệt may và da giày

c)

Khai thác than nâu

d)

Hóa chất

73.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thế mạnh kinh tế - xã hội của ĐBSH

a)

Nguồn lao động dồi dào, chất lượng hàng đầu cả nước

b)

Lao động có chuyên môn kĩ thuật tập trung phần lớn ở nông thôn

c)

Cơ sở hạ tầng vào loại tốt nhất so với các vùng trong cả nước

d)

Là nơi tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống

74.

Cần chuyển dịch cơ cấu kinh tế của ĐBSH vì

a)

Để giảm thiểu những hạn chế của vùng đối với việc phát triển kinh tế

b)

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế của ĐBSH còn chậm, chưa phát huy hết các thế mạnh của vùng

c)

Cơ cấu kinh tế của ĐBSH hiện rất yếu kém

d)

ĐBSH có diện tích nhỏ nhất nhưng dân số đông nhất nước

75.

Sản xuất lương thực ở ĐBSH có đặc điểm gì ?

a)

Chiếm hơn 1/2 diện tích và sản lượng lương thực cả nước

b)

Có sản lượng và năng suất cao nhưng bình quân lương thực đầu người lại thấp nhất nước

c)

Có sản lượng lương thực lớn thứ 2 và năng suất lúa cao nhất cả nước

d)

Lương thực bình quân đầu người trên 1000Kg, năng suất lúa cao nhất nước

76.

Vấn đề nổi bật trong việc sử dụng đất nông nghiệp ở ĐBSH là

a)

Đất đai ở nhiều nơi bị bạc màu

b)

Diện tích đất nông nghiệp bị hoang mạc hóa rộng

c)

Khả năng mở rộng diện tích khá lớn

d)

Phần lớn là diện tích đất phù sa không được bồi đắp hàng năm

77.

Cơ cấu kinh tế theo ngành ở ĐBSH có sự chuyển dịch theo hướng tích cực, chủ yếu do tác động của

a)

Tài nguyên thiên nhiên phong phú

b)

Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

Thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng

d)

Nguồn lao động dồi dào, kĩ thuật cao

78.

Định hướng chuyển dịch cơ cấu ngành trồng trọt ở ĐBSH không phải là :

a)

Giảm tỉ trọng của cây công nghiệp và cây lương thực

b)

Giảm tỉ trọng của cây lương thực, tăng cây công nghiệp, ăn quả

c)

Giảm tỉ trọng của cây lương thực, tăng cây công nghiệp

d)

Giảm tỉ trọng của cây thực phẩm, tăng cây lương thực

79.

Có ý nghĩa lớn đối với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế của khu vực III ở ĐBSH là sự phát triển nhanh chóng của các ngành

a)

Tài chính - ngân hàng, giáo dục- đào tạo, du lịch

b)

Tài chính - ngân hàng, giáo dục- đào tạo

c)

Ngoại thuơng, tài chính , ngân hàng

d)

Giao thông vận tải, bưu chính, viễn thông

80.

Tính % tỉ trọng - cơ cấu (%)

a)

%A = A/Tổng (A+B+C) x 100

b)

%A = A x Tổng (A+B+C) /100

c)

%A = A x Tổng (A+B+C) x 100

d)

%A = A/Tổng (A+B+C)

81.

Tính tốc độ tăng trưởng (%)

a)

Giá trị năm sau . Giá trị năm trước

b)

Giá trị năm trước/ Giá trị năm sau

c)

Giá trị năm sau / Giá trị năm trước

d)

Giá trị năm trước + Giá trị năm sau / 100

82.

Tính bình quân lương thực đầu người (kg/ng)

a)

Sản lượng/số dân

b)

Sản lượng/số dân x100

c)

Số dân/ sản lượng

d)

Sản lượng + số dân / 100

83.

Tính mật độ dân số (ng/km^2)

a)

Số dân/diện tích

b)

Số dân . diện tích

c)

Số dân . diện tích / 100

d)

Số dân / diện tích . 100

84.

Tính cán cân xuất/nhập siêu

a)

NK-XK

XK > NK : xuất siêu

XK < NK : nhập siêu

b)

NK-XK

XK > NK : nhập siêu

XK < NK : suất siêu

c)

NK-XK

XK < NK : nhập siêu

XK > NK : suất siêu

d)

XK - NK

XK > NK : xuất siêu

XK < NK : nhập siêu