wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lí 12

Total questions: 85

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?
a)
A. Inđônêxia và Philippin.
b)
B. Inđônêxia và Malaixia.
c)
C. Inđônêxia và Thái Lan.
d)
D. Inđônêxia và Mianma.
2.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?
a)
A. Không đều giữa đồng bằng với miền núi.
b)
B. Mật độ dân số trung bình khá cao.
c)
C. Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều.
d)
D. Không đều giữa thành thị với nông thôn.
3.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta?
a)
A. Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao.
b)
B. Dân số nước ta còn tăng nhanh.
c)
C. Cơ cấu trẻ nhưng biến đổi nhanh chóng.
d)
D. Nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc.
4.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?
a)
A. Tỉ suất sinh cao hơn miền núi.
b)
B. Có rất nhiều dân tộc ít người.
c)
C. Mật độ dân số nhỏ hơn miền núi.
d)
D. Chiếm phần lớn số dân cả nước.
5.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
a)
A. Có nhiều dân tộc ít người.
b)
B. Gia tăng tự nhiên rất cao.
c)
C. Dân tộc Kinh là đông nhất.
d)
D. Có quy mô dân số lớn.
6.
Câu 6: Mức gia tăng dân số của nước ta có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
a)
A. Tuyên truyền, giáo dục dân số.
b)
B. Dân số có xu hướng già hóa.
c)
C. Kết quả của chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.
d)
D. Ảnh hưởng của việc nâng cao chất lượng cuộc sống.
7.
Câu 7: Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân số nước ta?
a)
A. Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.
b)
B. Gia tăng dân số tự nhiên ngày càng giảm.
c)
C. Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn.
d)
D. Đang có biến đổi nhanh về cơ cấu theo nhóm tuổi.
8.
Câu 8: Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do
a)
A. có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng.
b)
B. cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu.
c)
C. quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp.
d)
D. có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn.
9.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số nước ta?
a)
A. Ngày càng giảm.
b)
B. Ngày càng tăng.
c)
C. Ít biến động.
d)
D. Mật độ thấp.
10.
Câu 1: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là
a)
A. xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.
b)
B. phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.
c)
C. hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động.
d)
D. đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị.
11.
Câu 2: Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là
a)
A. khôi phục các nghề thủ công.
b)
B. tiến hành thâm canh, tăng vụ.
c)
C. phát triển kinh tế hộ gia đình.
d)
D. khai hoang mở rộng diện tích.
12.
Câu 3: Xuất khẩu lao động có ý nghĩa như thế nào trong giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?
a)
A. Giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động.
b)
B. Góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.
c)
C. Hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm.
d)
D. Đa dạng các loại hình đào tạo lao động trong nước.
13.
Câu 4: Nguyên nhân nào sau đây làm cho việc làm trở thành vấn đề kinh tế - xã hội lớn ở nước ta hiện nay?
a)
A. Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm trên cả nước còn lớn.
b)
B. Số lượng lao động tăng nhanh hơn so với số việc làm mới.
c)
C. Nguồn lao động dồi dào trong khi kinh tế chậm phát triển.
d)
D. Nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động thấp.
14.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của lao động của nước ta?
a)
A. Nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh.
b)
B. Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề thiếu nhiều.
c)
C. Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên.
d)
D. Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo.
15.
Câu 6: Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ
a)
A. Việc thực hiện công nghiệp hoá nông thôn.
b)
B. Thanh niên nông thôn đã ra thành thị tìm việc làm.
c)
C. Chất lượng lao động ở nông thôn đã được nâng lên.
d)
D. Việc đa dạng hoá cơ cấu kinh tế ở nông thôn.
16.
Câu 7: Đặc điểm nào sau đây không đúng hoàn toàn với lao động nước ta?
a)
A. Lao động trẻ, cần cù, sáng tạo, ham học hỏi.
b)
B. Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật nhanh.
c)
C. Có ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm cao.
d)
D. Có kinh nghiệm sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp.
17.
Câu 8: Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở khu vực nông thôn hiện nay góp phần quan trọng nhất vào
a)
A. thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.
b)
B. đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
c)
C. thay đổi phân bố dân cư trong vùng.
d)
D. giải quyết sức ép về vấn đề việc làm.
18.
Câu 1: Vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta?
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Đồng bằng sông Hồng.
d)
D. Đông Nam Bộ.
19.
Câu 2: Đô thị nào sau đây được hình thành sớm nhất ở nước ta?
a)
A. Cổ Loa.
b)
B. Thăng Long.
c)
C. Phú Xuân.
d)
D. Hội An.
20.
Câu 3: Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?
a)
A. Đô thị hóa nước ta diễn ra nhanh.
b)
B. Phân bố đô thị không đều giữa các vùng.
c)
C. Trình độ đô thị hóa cao.
d)
D. Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao trong số dân.
21.
Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của quá trình đô thị hóa?
a)
A. Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng.
b)
B. Dân cư thành thị có xu hướng tăng.
c)
C. Dân cư tập trung vào thành phố lớn.
d)
D. Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.
22.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số nông thôn và dân số thành thị nước ta?
a)
A. Cả dân số thành thị và nông thôn đều tăng.
b)
B. Dân số thành thị nhiều hơn nông thôn.
c)
C. Dân số thành thị tăng nhanh hơn nông thôn.
d)
D. Dân số nông thôn nhiều hơn thành thị.
23.
Câu 6: Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương?
a)
A. Hải Phòng
b)
B. Huế.
c)
C. Đà Nẵng
d)
D. Cần Thơ.
24.
Câu 1: Quá trình đô thị hóa ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Diễn ra chậm chạp với trình độ thấp.
b)
B. Phân bố đô thị không đều giữa các vùng.
c)
C. Tỉ lệ dân thành thị thấp so với nhiều nước.
d)
D. Phân loại đô thị dựa vào chức năng quản lý.
25.
Câu 2: Đô thị hoá ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Tỷ lệ dân thành thị thấp.
b)
B. Diễn ra phức tạp và lâu dài.
c)
C. Diễn ra chậm chạp, trình độ thấp hơn so với thế giới.
d)
D. Lối sống thành thị phát triển chậm hơn tốc độ đô thị hoá.
26.
Câu 3: Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả xã hội nào dưới đây?
a)
A. Tỉ lệ thiếu việc ở nông thôn cao.
b)
B. Sự phân hóa giàu nghèo tăng lên.
c)
C. Sự phân bố dân cư không đều.
d)
D. Trình độ đô thị hóa thấp.
27.
Câu 4: Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do
a)
A. cơ sở hạ tầng đô thị phát triển.
b)
B. quá trình công nghiệp hóa.
c)
C. gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao.
d)
D. di dân từ nông thôn ra thành thị.
28.
Câu 5: Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế nước ta là
a)
A. tăng thu nhập cho người dân.
b)
B. làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
c)
C. tạo việc làm cho người lao động.
d)
D. gây sức ép đến môi trường đô thị.
29.
Câu 1. Công cuộc Đổi mới ở nước ta được thực hiện đầu tiên trong lĩnh vực :
a)
A. Chính trị
b)
B. Công nghiệp.
c)
C. Nông nghiệp
d)
D. Dịch vụ
30.
Câu 2. Hiện nay, Việt Nam chưa phải là thành viên của tổ chức :      
a)
A. Thương mại thế giới.
b)
B. Các quốc gia xuất khẩu dầu mỏ.
c)
C. Khu vực tự do mậu dịch ASEAN.
d)
D. Hiệp hội các nước Đông Nam Á.
31.
Câu 3. Sự thành công của công cuộc Đổi mới ở nước ta được thể hiện rõ nhất ở :
a)
A. Việc mở rộng các ngành nghề; tạo thêm nhiều việc làm, tăng thu nhập cho người lao động
b)
B. Số hộ đói nghèo giảm nhanh ; trình độ dân trí được nâng cao.
c)
C. Tăng khả năng tích lũy nội bộ, tốc độ tăng trưởng kinh tế cao, đời sống nhân dân được cải thiện.
d)
D. Hình thành được các trung tâm công nghiệp lớn và các vùng chuyên canh sản xuất hàng hóa.
32.
Câu 4. Thành tựu nổi bật mà nước ta đạt được trong việc hội nhập vào nền kinh tế của khu vực và quốc tế là : .
a)
A. Thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài ; các hoạt động du lịch, dịch vụ phát triển mạnh.
b)
B. Hoạt động ngoại thương được đẩy mạnh, hợp tác kinh tế - khoa học kĩ thuật được tăng cường.
c)
C. Hoạt động kinh tế đối ngoại phát triển mạnh ; các nguồn lực ở trong nước được khai thác tốt hơn.
d)
D. Trao đổi thông tin, văn hóa chuyển giao công nghệ
33.
Câu 5. Nước ta gia nhập tổ chức thương mại thế giới WTO vào năm…., là thành viên thứ…..:
a)
A. 2005/149
b)
B. 2007/150
c)
C. 2007/151
d)
D. 2000/150
34.
Câu 1: Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng
a)
A. hội nhập kinh tế toàn cầu.
b)
B. công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
c)
C. phát triển nền kinh tế thị trường.
d)
D. phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.
35.
Câu 2: Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở
a)
A. nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định.
b)
B. cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch hợp lí.
c)
C. nhịp độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí.
d)
D. tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường.
36.
Câu 3: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho thành phần kinh tế Nhà nước giữa vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay?
a)
A. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.
b)
B. Nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.
c)
C. Chi phối tất cả các thành phần kinh tế khác.
d)
D. Số lượng doanh nghiệp thành lập mới nhiều nhất.
37.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?
a)
A. Tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh.
b)
B. Hình thành vùng động lực phát triển kinh tế.
c)
C. Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.
d)
D. Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo.
38.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay?
a)
A. Đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
b)
B. Tốc độ chuyển dịch cơ cấu ngành trong GDO diễn ra rất nhanh.
c)
C. Tỉ trọng của khu vực noiong - lâm - ngư nghiệp tăng qua các năm.
d)
D. Đáp ứng được hoàn toàn yêu cầu phát triển của đất nước hiện nay.
39.
Câu 6: Trong khu vực I, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Nguồn tài nguyên thủy sản phong phú.
b)
B. Trang thiết bị ngày càng được hiện đại.
c)
C. Nông nghiệp, lâm nghiệp ít được đầu tư.
d)
D. Hiệu quả kinh tế từ thủy sản cao hơn.
40.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta hiện nay?
a)
A. Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.
b)
B. Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển.
c)
C. Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí.
d)
D. Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng.
41.
Câu 8: Việc giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu.
b)
B. Phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.
c)
C. Nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.
d)
D. Chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hoá.
42.
Câu 9: Việc hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế ở nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Phát triển kinh tế và hội nhập quốc tế.
b)
B. Phát triển kinh tế và giải quyết việc làm.
c)
C. Hội nhập quốc tế và giải quyết việc làm.
d)
D. Nâng cao đời sống và bảo vệ môi trường.
43.
Câu 10: Kết quả nào sau đây là lớn nhất của quá trình đẩy mạnh phát triển kinh tế ở nước ta?
a)
A. Hình thành các vùng chuyên canh và khu công nghiệp.
b)
B. Hình thành các vùng động lực và khu công nghệ cao.
c)
C. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, hình thành các khu chế xuất.
d)
D. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, phân hóa các vùng sản xuất.
44.
Câu 1: Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
a)
A. Đồng bằng duyên hải.
b)
B. Các đồng bằng ven sông.
c)
C. Ven các thành phố lớn.
d)
D. Các cao nguyên badan.
45.
Câu 2: Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Bắc Trung Bộ.
d)
D. Tây Nguyên.
46.
Câu 3: Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào
a)
A. hoa màu lương thực.
b)
B. phụ phẩm thủy sản.
c)
C. thức ăn công nghiệp.
d)
D. đồng cỏ tự nhiên.
47.
Câu 4: Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là
a)
A. cây lương thực.
b)
B. cây rau đậu.
c)
C. cây công nghiệp.
d)
D. cây ăn quả.
48.
Câu 5: Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là
a)
A. khí hậu nhiệt đới nóng ẩm.
b)
B. địa hình chủ yếu là đồi núi.
c)
C. thị trường thế giới nhiều biến động.
d)
D. thiếu nguồn lao động.
49.
Câu 6: Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là
a)
A. ôn đới.
b)
B. nhiệt đới.
c)
C. cận nhiệt.
d)
D. xích đạo.
50.
Câu 7: Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
51.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?
a)
A. tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng.
b)
B. số lượng tất cả các loài vật nuôi ở đều tăng ổn định.
c)
C. hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến.
d)
D. sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi.
52.
Câu 9: Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi
a)
A. lợn.
b)
B. gia cầm.
c)
C. trâu.
d)
D. bò.
53.
Câu 10: Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng không ngừng tăng lên chủ yếu là do
a)
A. có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt.
b)
B. nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng.
c)
C. dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn.
d)
D. chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước.
54.
Câu 1: Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là
a)
A. đường bờ biển dài, nhiều ngư trường, hải sản phong phú.
b)
B. có nhiều sông suối, kênh rạch, ao, hồ.
c)
C. có nhiều hồ thủy lợi, thủy điện.
d)
D. nhiều sông suối, ao hồ, bãi triều, đầm phá, vũng. vịnh.
55.
Câu 2: Nhân tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta là
a)
A. điều kiện đánh bắt.
b)
B. hệ thống các cảng cá.
c)
C. cơ sở vật chất kĩ thuật.
d)
D. thị trường tiêu thụ.
56.
Câu 3: Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?
a)
A. Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt.
b)
B. Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới.
c)
C. Môi trường biển và hải đảo ô nhiễn.
d)
D. Hoạt động của gió mùa Đông Bắc trên biển.
57.
Câu 4: Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta phát triển đánh bắt thủy sản?
a)
A. Nhiều cửa sông, đầm phá.
b)
B. Sông ngòi, ao hồ sày đặc.
c)
C. Đồng bằng có nhiều ô trũng.
d)
D. Biển có nhiều ngư trường lớn.
58.
Câu 5: Khó khăn chủ yếu đối với việc nuôi tôm ở nước ta hiện nay là
a)
A. trong năm có khoảng 9 - 10 cơn bão ở Biển Đông.
b)
B. hàng năm có khoảng 30 - 35 đợt gió mùa Đông Bắc.
c)
C. dịch bệnh xảy ra trên diện rộng gây nhiều thiệt hại.
d)
D. môi trường ở một số vùng ven biển bị suy thoái.
59.
Câu 6: Để tăng sản lượng thủy sản đánh bắt, vấn đề quan trọng nhất cần phải giải quyết là
a)
A. tìm kiếm các ngư trường mới.
b)
B. mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản.
c)
C. trang bị kiến thức mới cho ngư dân.
d)
D. đầu tư phương tiện đánh bắt hiện đại.
60.
Câu 7: Đâu là biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sản lượng thuỷ sản vừa bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản?
a)
A. Tăng cường và hiện đại hoá các phương tiện đánh bắt.
b)
B. Đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến.
c)
C. Hiện đại hoá các phương tiện đánh bắt xa bờ.
d)
D. Tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng và chế biến.
61.
Câu 8: Ý nào dưới đây không đúng khi nói về điều kiện khai thác và nuôi trồng thủy sản hiện nay ở nước ta?
a)
A. Nhân dân ta có kinh nghiệm, truyền thống sản xuất.
b)
B. Phương tiện đánh bắt lạc hậu, khó đánh bắt xa bờ.
c)
C. Các dịch vụ thủy sản ngày càng phát triển.
d)
D. Chưa hình thành các cơ sơ chế biến thủy sản.
62.
Câu 9: Ngành lâm nghiệp nước ta có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ chủ yếu vì
a)
A. độ che phủ rừng của nước ta tương đối lớn và tăng rất nhanh.
b)
B. rừng có giá trị lớn về kinh tế và môi trường.
c)
C. nhu cầu về tài nguyên rừng lớn và phổ biến.
d)
D. nước ta có ¾ diện tích là đồi núi, lại có rừng ngập mặn ở ven biển.
63.
Câu 10: Năng suất lao động trong ngành khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp do
a)
A. phương tiện khai thác còn lạc hậu, chậm đổi mới.
b)
B. người dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt.
c)
C. nguồn lợi thủy sản đang bị suy giảm nghiêm trọng.
d)
D. thời tiết, khí hậu diễn biến thất thường.
64.
Câu 11: Các xí nghiệp chế biến gỗ và lâm sản tập trung chủ yếu ở Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ do
a)
A. tiện đường giao thông.
b)
B. có nguồn nguyên liệu phong phú.
c)
C. gần thị trường tiêu thụ.
d)
D. tận dụng nguồn lao động.
65.
Câu 1: Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?
a)
A. Xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.
b)
B. Đầu tư mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.
c)
C. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
d)
D. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.
66.
Câu 2: Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở
a)
A. mối quan hệ giữa các ngành công nghiệp trong hệ thống.
b)
B. tỉ trọng của từng ngành so với giá trị của toàn ngành.
c)
C. sự phân chia các ngành công nghiệp trong hệ thống.
d)
D. số lượng các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống.
67.
Câu 3: Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành
a)
A. có thế mạnh lâu dài.
b)
B. mang lại hiệu quả cao.
c)
C. dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.
d)
D. có tác động mạnh mẽ đến các ngành khác.
68.
Câu 4: Trong cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta, tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây ?
a)
A. Giá trị kinh tế cao hơn.
b)
B. Chính sách của Nhà nước.
c)
C. Đáp ứng tốt yêu cầu thị trường.
d)
D. Xuất khẩu ngày càng mở rộng.
69.
Câu 5: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho mức độ tập trung công nghiệp hạn chế ở khu vực trung du, miền núi nước ta?
a)
A. Sự phân hóa tài nguyên thiên nhiên.
b)
B. Hạ tầng giao thông vận tải hạn chế.
c)
C. Vị trí địa lí không có nhiều thuận lợi.
d)
D. Thiếu lao động có trình độ kĩ thuật.
70.
Câu 6: Biểu hiện rõ rệt nhất của quá trình chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta thời gian gần đây là
a)
A. đẩy mạnh ngành công nghiệp khai khoáng tạo nguồn hàng xuất khẩu.
b)
B. tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến tăng, ngành công nghiệp khai thác giảm.
c)
C. giá trị ngành công nghiệp chế biến tăng, ngành công nghiệp khai thác giảm.
d)
D. ngành công nghiệp chế biến có tỉ trọng cao hơn ngành công nghiệp khai thác.
71.
Câu 7: Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về
a)
A. nhiệt điện, thuỷ điện.
b)
B. nhiệt điện, điện gió.
c)
C. thuỷ điện, điện nguyên tử.
d)
D. thuỷ điện, điện gió.
72.
Câu 8: Ở nước ta, ngành công nghiệp nào sau đây cần ưu tiên đi trước một bước?
a)
A. Điện lực.
b)
B. Sản xuất hàng tiêu dùng.
c)
C. Chế biến dầu khí.
d)
D. Chế biến nông - lâm - thuỷ sản.
73.
Câu 9: Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông
a)
A. Sông Đồng Nai.
b)
B. Sông Hồng.
c)
C. Sông Thái Bình.
d)
D. Sông Mã.
74.
Câu 10: Hoạt động nào sau đây không thuộc công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta?
a)
A. Chế biến sản phẩm chăn nuôi.
b)
B. Chế biến thủy, hải sản.
c)
C. Chế biến sản phẩm trồng trọt.
d)
D. Khai thác gỗ và lâm sản.
75.
Câu 1: Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thuỷ điện nước ta là
a)
A. chủ yếu là sông ngòi ngắn và dốc.
b)
B. lượng nước không ổn định trong năm.
c)
C. thiếu kinh nghiệm trong khai thác.
d)
D. trình độ khoa học - kĩ thuật còn thấp.
76.
Câu 2: Vấn đề phát triển công nghiệp ở một số vùng của nước ta hiện nay đang gặp khó khăn chủ yếu là do
a)
A. tài nguyên khoáng sản nghèo.
b)
B. nguồn lao động có tay nghề ít.
c)
C. cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế.
d)
D. điều kiện phát triển thiếu đồng bộ.
77.
Câu 3: Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển dựa vào điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Nguồn vốn đầu tư lớn.
b)
B. Cơ sở hạ tầng phục đồng bộ.
c)
C. Nguồn lao động có trình độ cao.
d)
D. Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.
78.
Câu 4: Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân làm cho sản lượng điện nước ta tăng nhanh?
a)
A. Nhiều nhà máy điện có quy mô lớn đi vào hoạt động.
b)
B. Đáp ứng việc xuất khẩu điện sang các nước láng giềng.
c)
C. Nước ta có nhiều tiềm năng phát triển công nghiệp điện lực.
d)
D. Nhu cầu điện để phục vụ sản xuất và đời sống ngày càng lớn.
79.
Câu 5: Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để
a)
A. khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản.
b)
B. tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài.
c)
C. phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường.
d)
D. sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động.
80.
Câu 6: Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
a)
A. Các trung tâm lớn nhất phân bố tập trung ở ven biển.
b)
B. Các trung tâm lớn phân bố chủ yếu ở rìa đồng bằng.
c)
C. Nhiều trung tâm có giá trị sản lượng cao nhất cả nước.
d)
D. Mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất cả nước.
81.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cho sản xuất điện trở thành ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?
a)
A. Nguồn tài nguyên thiên nhiên dồi dào.
b)
B. Mang lại hiệu quả kinh tế - xã hội cao.
c)
C. Tác động mạnh mẽ đến các ngành khác.
d)
D. Vai trò chủ lực trong xuất khẩu hàng hoá.
82.
Câu 8: Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng dầu không phát triển ở phía Bắc vì
a)
A. gây ô nhiễm môi trường.
b)
B. vốn đầu tư xây dựng lớn.
c)
C. xa nguồn nhiên liệu.
d)
D. nhu cầu về điện không nhiều.
83.
Câu 9: Đâu là điểm khác nhau cơ bản giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc với miền Nam?
a)
A. Các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn.
b)
B. Miền Bắc sử dụng than, miền Nam sử dụng dầu hoặc khí.
c)
C. Miền Bắc gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố.
d)
D. Các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn ở miền Nam.
84.
Câu 10: Ngành công nghiệp nước ta tiếp tục được đầu tư đổi mới trang thiết bị và công nghệ chủ yếu nhằm
a)
A. nâng cao về chất lượng và hạ giá thành sản phẩm.
b)
B. phù hợp tình hình phát triển thực tế của đất nước.
c)
C. đẩy nhanh quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
d)
D. đáp ứng nhu cầu thị trường trong và ngoài nước.
85.
Câu 11: Nước ta cần phải xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt chủ yếu nhằm
a)
A. khai thác lợi thế về tài nguyên.
b)
B. khai thác thế mạnh về lao động.
c)
C. nâng cao chất lượng sản phẩm.
d)
D. thích nghi với cơ chế thị trường.