wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi thử lần 03

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết đất hiếm phân bố ở địa điểm nào sau đây?

      

a)

Chợ Đồn. 

b)

Phong Thổ.

c)

Yên Châu.

d)

Hòa Bình.

2.

Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm nào trong các trung tâm kinh tế sau đây có quy mô lớn nhất?

a)

Biên Hòa.

b)

Long Xuyên.

c)

Cà Mau.

d)

Thanh Hóa.

3.

Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp Hạ Long không có ngành nào sau đây?

a)

Đóng tàu. 

b)

Hóa chất. 

c)

Khai thác than. 

d)

Cơ khí.

4.

Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết các tuyến đường ô tô nào sau đây nối liền vùng Đông Nam Bộ với Tây Nguyên?

a)

Quốc lộ 14 và 20.

b)

Quốc lộ 13 và 14.

c)

Quốc lộ 1 và 14.

d)

Quốc lộ 1 và 13.

5.

Câu 45. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11 và kiến thức đã học cho biết nhận xét nào sau đây đúng về các loại đất ở nước ta?

       

a)

Đất Feralit chiếm diện tích lớn nhất. 

b)

Chủ yếu là đất phù sa sông.

c)

Đất mặn phân bố nhiều ở Tây Nguyên.

d)

Đất phù sa diện tích lớn nhất.

6.

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất?

a)

TP. Hồ Chí Minh.

b)

Đắk Nông.

c)

Bình Phước. 

d)

Tây Ninh.

7.

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào cao nhất trong các núi sau đây?

a)

Chư Pha.

b)

Nam Decbri.

c)

Ngọc Krinh. 

d)

Kon Ka Kinh.

8.

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, điểm công nghiệp nào sau đây có ngành luyện kim màu?

a)

Tĩnh Túc.

b)

Hà Giang. 

c)

Quỳ Châu. 

d)

Cam Đường.

9.

Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 63 nối Cà Mau với nơi nào sau đây?

a)

Bạc Liêu. 

b)

Sóc Trăng.  

c)

Cần Thơ. 

d)

Rạch Giá.

10.

Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng lúa cao nhất trong các tỉnh sau đây?

a)

Quảng Bình.

b)

Quảng Trị.

c)

Nghệ An. 

d)

Hà Tĩnh.

11.

Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây không phải di sản văn hóa thế giới?

a)

Khe Sanh.

b)

Phố cổ Hội An.

c)

Cố đô Huế. 

d)

Di tích Mỹ Sơn.

12.

Câu 52: Nhiệm vụ quan trọng nhất để phát triển bền vững công nghiệp ở Đông Nam Bộ là

a)

tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng. 

b)

bảo vệ môi trường và đổi mới công nghệ.

c)

hình thành khu công nghiệp, khu chế xuất. 

d)

phát triển công nghiệp khai thác dầu khí.

13.

Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về chế độ nhiệt ở nước ta?

a)

Tăng dần từ Bắc vào Nam. 

b)

Giảm dần từ Bắc vào Nam.

c)

Trung bình năm trên 20°C. 

d)

Phân hóa theo không gian.

14.

Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết điểm khai thác vàng Bồng Miêu thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Thanh Hóa.

b)

Quảng Ngãi. 

c)

Quảng Nam. 

d)

Quảng Bình.

15.

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết các trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Long Xuyên, Cần Thơ và Biên Hòa. 

b)

Long Xuyên, Cà Mau và Vũng Tàu.

c)

Long Xuyên, Cần Thơ và Cà Mau. 

d)

Vũng Tàu, Long Xuyên và Cần Thơ.

16.

Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết quần đảo Côn Sơn thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Bà Rịa - Vũng Tàu.

b)

Bến Tre. 

c)

Trà Vinh. 

d)

Cà Mau.

17.

Câu 57: Công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay là ngành

a)

mang lại hiệu quả cao.  

b)

phân bố rất đồng đều.

c)

ít tác động ngành khác.

d)

chỉ phục vụ xuất khẩu.

18.

Câu 58: Tại sao lũ quét thường xảy ra ở miền núi?

a)

Độ dốc lớn, nhiều nơi bị mất lớp phủ thực vật.

b)

Phá rừng, khai thác đất rừng bừa bãi ở miền núi.

c)

Địa hình bị chia cắt mạnh, dốc lớn, mất lớp phủ thực vật, mưa lớn.

d)

Mất lớp phủ thực vật, mưa lớn tập trung theo mùa, nhiều sông lớn.

19.

Câu 59: Việc chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ ngành công nghiệp nước ta chủ yếu nhằm

a)

khai thác nhiều hơn các loại khoáng sản. 

b)

tận dụng tối đa các nguồn vốn khác nhau.

c)

sử dụng tốt nguồn lao động, tạo việc làm.  

d)

tăng hiệu quả đầu tư, phù hợp thị trường.

20.

Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước trung bình lớn nhất của sông Hồng (trạm Hà Nội) vào thời gian nào sau đây?

a)

Tháng 9.

b)

Tháng 7.

c)

Tháng 8.

d)

Tháng 6.

21.

Câu 61: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết khu kinh tế ven biển Chân Mây - Lăng Cô thuộc tỉnh nào sau đây của Bắc Trung Bộ?

a)

Nghệ An.

b)

Thừa Thiên - Huế.

c)

Quảng Trị. 

d)

Quảng Bình.

22.

Câu 62: Biện pháp bảo vệ tài nguyên đất ở vùng đồi núi nước ta là

a)

chống nhiễm phèn, đào hố vảy cá. 

b)

chống nhiễm mặn, chống nhiễm phèn.

c)

trồng cây theo băng, chống nhiễm mặn. 

d)

đào hố vảy cá, trồng cây theo băng.

23.

Câu 63: Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh. 

b)

Hình thành vùng động lực phát triển kinh tế.

c)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa. 

d)

Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo.

24.

Câu 64: Khó khăn nào sau đây là chủ yếu đối với nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay?

a)

Dịch bệnh thường xuyên xảy ra trên diện rộng. 

b)

Nguồn giống tự nhiên ở một số vùng khan hiếm.

c)

Diện tích mặt nước ngày càng bị thu hẹp nhiều. 

d)

Nhiều nơi xâm nhập mặn diễn ra rất nghiêm trọng.

25.

Câu 65: Giải pháp chủ yếu nâng cao hiệu quả kinh tế chăn nuôi gia súc lớn ở vùng trung du và miền núi của nước ta là

a)

chế biến thức ăn phù hợp, cải tạo đồng cỏ, sử dụng các giống tốt.

b)

chăn nuôi theo hướng tập trung, bảo đảm tốt chuồng trại, thức ăn.

c)

đẩy mạnh lai tạo giống, bảo đảm nguồn thức ăn, phòng dịch bệnh.

d)

áp dụng tiến bộ kỹ thuật, phát triển trang trại, chăn nuôi hàng hóa.

26.

Câu 66: Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo khai thác lâu dài nguồn lợi hải sản ở vùng biển nước ta là

a)

hạn chế xuất khẩu hải sản chưa qua chế biến.

b)

đẩy mạnh các cơ sở chế biến hải sản.

c)

đẩy mạnh mở rộng thị trường tiêu thụ.

d)

đẩy mạnh đánh bắt xa bờ, hạn chế đánh bắt gần bờ.

27.

Câu 67: Nhân tố nào sau đây quyết định tính phong phú về thành phần loài của giới thực vật nước ta?

a)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa đa dạng.

b)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế, có sự phân hóa phức tạp.

c)

Sự phong phú và phân hóa đa dạng của các nhóm đất.

d)

Vị trí trên đường di cư và di lưu của nhiều loài sinh vật.

28.

Câu 68: Đô thị ở miền núi nước ta phần lớn có quy mô vừa và nhỏ chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Quy mô dân số nhỏ, nền kinh tế còn chậm phát triển.

b)

Mật độ dân số thấp, chức năng đô thị là hành chính.

c)

Địa hình chia cắt mạnh, cơ sở hạ tầng còn hạn chế.

d)

Lịch sử định cư muộn, điều kiện tự nhiên khó khăn.

29.

Câu 69: Phát biểu nào sau đây đúng với vấn đề việc làm của nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn cao hơn thành thị.

b)

Tình trạng thất nghiệp gia tăng nhanh ở vùng núi.

c)

Tình trạng thiếu việc làm giống nhau ở các vùng.

d)

Tỉ lệ thất nghiệp ở nông thôn cao hơn thành thị.

30.

Câu 70: Thành phố Hồ Chí Minh là một đầu mối giao thông vận tải lớn của nước ta vì

a)

có nền kinh tế - xã hội phát triển, tập trung nhiều tuyến đường quan trọng đi qua.

b)

có vị trí thuận lợi, dân cư tập trung đông đúc và nhiều tuyến đường quan trọng.

c)

tập trung nhiều loại hình, tuyến đường quan trọng, hạ tầng giao thông vận tải.

d)

có vị trí địa lí thuận lợi, cơ sở hạ tầng vận tải phát triển, dân cư đông đúc.

31.

Câu 71: Ý nghĩa chủ yếu của việc xây dựng các cảng nước sâu ở Bắc Trung Bộ là

a)

thúc đẩy phát triển kinh tế hậu phương cảng, hình thành mạng lưới đô thị.

b)

tăng cường thu hút đầu tư, chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển.

c)

thúc đẩy phát triển nền kinh tế mở, hình thành các khu kinh tế ven biển.

d)

tăng cường thu hút khách du lịch, nâng cao năng lực vận tải hàng hóa.

32.

Câu 72: Biện pháp chủ yếu để sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

thủy lợi, cải tạo đất, duy trì và bảo vệ tài nguyên rừng.

b)

thủy lợi, bảo vệ rừng, chuyển đổi cơ cấu kinh tế hợp lí.

c)

thủy lợi, tăng nuôi trồng thủy sản, sống chung với lũ.

d)

thủy lợi, cải tạo đất, chuyển đổi cơ cấu kinh tế hợp lí.

33.

Câu 73: Việc đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp ở Tây Nguyên nhằm mục đích chủ yếu là

a)

phân bố lại sản xuất, sử dụng tốt tài nguyên. 

b)

phát huy thế mạnh, tạo nhiều loại nông sản.

c)

thúc đẩy chế biến, mở rộng các loại dịch vụ.

d)

tạo  ra việc làm, thu hút nhiều nguồn đầu tư.

34.

Câu 74: Địa hình vùng núi Trường Sơn Bắc khác với vùng núi Trường Sơn Nam chủ yếu do tác động của

a)

Hoạt động nội lực, các quá trình ngoại lực mỗi vùng khác nhau.

b)

Vận động kiến tạo, nâng lên và hạ xuống khác nhau ở mỗi nơi.

c)

Vận động tạo núi, quá trình phong hóa các giai đoạn khác nhau.

d)

Quá trình phong hóa, bóc mòn và bồi tụ mỗi thời kì khác nhau.

35.

Câu 75. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12 , hãy cho biết vườn quốc gia Hoàng Liên Sơn  được xếp vào loại thảm thực vật nào?

      

a)

Rừng trên núi đá vôi.

b)

Rừng kín thường xanh.

c)

Rừng thưa.  

d)

Rừng ôn đới núi cao.

36.

Câu 76: Vấn đề năng lượng ở Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay chủ yếu đang được giải quyết theo hướng

a)

xây dựng nhà máy thủy điện, sử dụng lưới điện quốc gia.

b)

phát triển điện nguyên tử, mua điện từ nước bạn Lào.

c)

phát triển nhiệt điện chạy bằng than, điện nguyên tử.

d)

phát triển điện gió từ sóng biển, thủy triều, điện mặt trời.

37.

Câu 77: Khó khăn về tự nhiên của Trung du và miền núi Bắc Bộ khi phát triển cây công nghiệp, cây đặc sản và cây ăn quả là

a)

hiện tượng rét đậm, rét hại, sương muối. 

b)

đất thường xuyên bị rửa trôi, xói mòn.

c)

thường xuyên chịu ảnh hưởng của lũ quét, lũ ống.

d)

địa hình nhiều đồi núi và có nhiều cao nguyên lớn.

38.

Câu 78: Hoạt động nội thương nước ta ngày càng chuyển biến tích cực chủ yếu do

a)

sản xuất phát triển, chất lượng sống tăng. 

b)

dân số tăng nhiều, phân bố được mở rộng.

c)

nông thôn đổi mới, đời sống nhiều tiến bộ. 

d)

các đô thị mở rộng, hội nhập quốc tế sâu.

39.

Câu 79. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết tỉnh, thành phố nào có giá trị xuất khẩu cao nhất nước ta?

a)

TP. Hồ Chí Minh.

b)

Bình Dương.

c)

Hà Nội. 

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu.

40.

Câu 80: Ý nghĩa chủ yếu của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay là

a)

hình thành ngành trọng điểm và hiện đại hóa sản xuất.

b)

phát huy thế mạnh và đẩy nhanh tăng trưởng kinh tế.

c)

tạo hàng hóa xuất khẩu và giải quyết được việc làm.

d)

phát triển sản xuất hàng hóa và bảo vệ môi trường.

41.

Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết nơi nào sau đây có quặng vàng?

         

a)

Cao Bằng.  

b)

Phong Thổ. 

c)

Cam Đường.

d)

Thanh Hóa.

42.

Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển Nghi Sơn thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Thanh Hóa.

b)

Nghệ An.

c)

Quảng Bình.

d)

Quảng Trị.

43.

Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khai thác mangan có ở tỉnh nào sau đây?

a)

Hà Giang.

b)

Cao Bằng

c)

Lai Châu.

d)

Lào Cai.

44.

Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết nơi nào sau đây có quặng vàng?

       

a)

Cao Bằng.

b)

Phong Thổ. 

c)

Cam Đường.

d)

Thanh Hóa.

45.

Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào có cơ cấu ngành đa dạng nhất trong các trung tâm công nghiệp sau?

a)

Long Xuyên. 

b)

Rạch Giá.

c)

Cà Mau.

d)

Sóc Trăng

46.

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, chobiết phần lớn lãnh thổ tỉnh Kon Tum có mật độ dân số là bao nhiêu?

a)

Dưới 50 người/km2

b)

Từ 50 - 100 người/km2.

c)

Từ 101 - 200 người/km2.

d)

Từ 201 - 500 người/km2.

47.

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đèo Cả nằm trên tuyến đường ô tô nào sau đây?

a)

Số 26. 

b)

Số 19. 

c)

Số 27. 

d)

Số 1.

48.

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành luyện kim màu?

a)

Thái Nguyên. 

b)

Cẩm Phả. 

c)

Nam Định. 

d)

Việt Trì.

49.

Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết các cảng nào sau đây được xây dựng ở sông Tiền?

a)

Mỹ Tho, Trà Vinh.

b)

Trà Vinh, Cần Thơ. 

c)

Cần Thơ, Sài Gòn.

d)

Sài Gòn, Mỹ Tho.

50.

Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa lớn nhất?

a)

Kiên Giang. 

b)

Bình Thuận. 

c)

Sóc Trăng 

d)

Hưng Yên.

51.

Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết bãi biển Sa Huỳnh thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Thanh Hóa. 

b)

Hà Tĩnh.

c)

Nghệ An.  

d)

Quảng Ngãi.

52.

Câu 52: Đông Nam Bộ đứng đầu cả nước về

a)

sản lượng khai thác cá.

b)

diện tích đất đỏ badan.

c)

tiềm năng khoáng sản. 

d)

vốn đầu tư nước ngoài.

53.

Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào trong các địa điểm sau đây có nhiệt độ trung bình năm cao nhất?

a)

Lũng Cú. 

b)

Móng Cái.

c)

Hà Tiên. 

d)

Hà Nội.

54.

Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết trâu không được nuôi nhiều ở tỉnh nào sau đây của Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Quảng Nam.

b)

Quảng Ngãi.

c)

Bình Định.  

d)

Bình Thuận.

55.

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm Nha Trang không có ngành nào sau đây?

a)

Đường sữa, bánh kẹo. 

b)

Sản phẩm chăn nuôi.

c)

Rượu, bia, nước giải khát. 

d)

Chè, cà phê, thuốc lá, hạt điều.

56.

Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết địa điểm nào sau đây là tỉnh lị của tỉnh Quảng Nam?

a)

Hội An.

b)

An Lão. 

c)

Thạnh Mỹ. 

d)

Tam Kỳ.

57.

Câu 57: Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động khai thác dầu khí của nước ta?

a)

Đẩy mạnh hoạt động thăm dò tìm mỏ mới. 

b)

Nước ta đã làm chủ hoàn toàn việc khai thác.

c)

Đã mở rộng đầu tư khai thác ở nước ngoài. 

d)

Tiềm ẩn nhiều nguy cơ ô nhiễm môi trường.

58.

Câu 58: Phát biểu nào sau đây không đúng về hoạt động của bão ở nước ta?

a)

Mùa bão kéo dài từ tháng VI đến tháng XI. 

b)

Tần suất của bão không đổi theo thời gian.

c)

Gây ra hiện tượng ngập lụt trên diện rộng.

d)

Tần suất của bão không đều theo không gian.

59.

Câu 59: Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

chỉ có khai thác. 

b)

có nhiều ngành.  

c)

tập trung ở miền núi. 

d)

sản phẩm ít đa dạng.

60.

Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc lưu vực hệ thống sông Hồng?

a)

Sông Chu.

b)

Sông Bưởi.

c)

Sông Trà Lí.

d)

Sông Mã.

61.

Câu 61: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Hà Tĩnh.

b)

Thanh Hóa.

c)

Quảng Ngãi. 

d)

Quảng Trị.

62.

Câu 62: Biện pháp chủ yếu để bảo vệ rừng đặc dụng ở nước ta

a)

bảo vệ và trồng rừng ngập mặn ven biển.

b)

bảo vệ và trồng rừng ngập mặn ven biển.

c)

duy trì và phát triển chất lượng đất rừng. 

d)

bảo vệ các vườn quốc gia và khu bảo tồn.

63.

Câu 64: Nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

có nhiều đối tượng nuôi khác nhau.

b)

có sản lượng ngày càng giảm xuống.

c)

chỉ tập trung ở những vùng ven biển. 

d)

hoàn toàn dành cho việc xuất khẩu.

64.

Câu 65: Trong những năm gần đây, nước ta đã đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu nhưng giá trị của các mặt hàng này vẫn chưa cao do

a)

chủ yếu xuất khẩu sang thị trường Trung Quốc. 

b)

hầu hết nông sản Việt Nam chưa có thương hiệu.

c)

công nghệ trước và sau thu hoạch còn lạc hậu.

d)

xuất khẩu chế biến sâu chiếm tỉ lệ rất thấp.

65.

Câu 66: Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò và ý nghĩa của các đảo và quần đảo nước ta?

a)

Đẩy mạnh công nghiệp khai thác và chế biến dầu khí.

b)

Là cơ sở để nước ta tiến ra biển và đại dương.

c)

Tạo thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền.

d)

Khẳng định chủ quyền của nước ta đối với vùng biển.

66.

Câu 67: Vùng đặc quyền kinh tế nước ta

a)

tiếp giáp lãnh hải và rộng 12 hải lí. 

b)

có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế.

c)

được kiểm soát hàng không quốc tế. 

d)

là phần ngầm dưới biển và đáy biển.

67.

Câu 68: Đô thị lớn của nước ta tập trung ở các vùng kinh tế trọng điểm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Mật độ dân số cao, cơ cấu kinh tế chuyển dịch tích cực.

b)

Quy mô dân số lớn, các đô thị đều có chức năng tổng hợp.

c)

Tài nguyên thiên nhiên phong phú, cơ sở hạ tầng đồng bộ.

d)

Lịch sử định cư lâu đời, điều kiện tự nhiên rất thuận lợi.

68.

Câu 69: Giải pháp để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là

a)

phát triển ngành công nghiệp và dịch vụ. 

b)

phát triển các ngành tiểu thủ công nghiệp.

c)

mở rộng cơ sở chế biến các loại nông sản. 

d)

thay đổi cơ cấu các cây trồng và vật nuôi.

69.

Câu 70: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về ngành thông tin liên lạc của nước ta hiện nay?

a)

Ngành viễn thông vẫn chủ yếu là sử dụng kĩ thuật analog lạc hậu.

b)

Mạng điện thoại cố định phát triển mạnh hơn mạng điện thoại di động.

c)

Viễn thông phát triển nhanh, đón đầu được thành tựu kĩ thuật hiện đại.

d)

Mạng lưới bưu chính chưa rộng khắp, chưa có mặt ở vùng sâu, vùng xa.

70.

Câu 71: Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

a)

nguồn lao động dồi dào, thị trường mở rộng, nhiều cảng biển.

b)

nhiều cảng biển, nguyên liệu khá dồi dào, thu hút nhiều đầu tư.

c)

dân số đông, có nhiều khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp.

d)

nhiều khoáng sản, giá nhân công khá rẻ, các khu kinh tế ven biển.

71.

Câu 72: Đồng bằng sông Cửu Long có nghề nuôi trồng thủy sản nước ngọt phát triển mạnh nhất nước ta hiện nay chủ yếu do

a)

ít chịu ảnh hưởng của thiên tai, mạng lưới sông ngòi chằng chịt.

b)

nguồn lợi thủy sản phong phú, mạng lưới sông ngòi chằng chịt.

c)

có diện tích mặt nước lớn, lao động kinh nghiệm, thức ăn dồi dào.

d)

có bờ biển dài, ngư trường cá lớn, lao động có nhiều kinh nghiệm.

72.

Câu 73: Biện pháp chủ yếu để tăng khả năng cạnh tranh của nông sản xuất khẩu ở Tây Nguyên là

a)

tăng cường chuyên môn hóa, mở rộng quy mô trang trại.

b)

ứng dụng công nghệ cao, tăng chế biến, tạo thương hiệu.

c)

cải tạo đất trồng, tăng diện tích cây đặc sản và dược liệu.

d)

đa dạng hóa cây trồng, tìm kiếm thêm các thị trường mới.

73.

Câu 74: Nguyên nhân chủ yếu gây mưa cho đồng bằng Bắc Bộ nước ta là

a)

gió mùa Đông Bắc, dải hôi tụ nhiệt đới và áp thấp nhiệt đới.

b)

gió mùa Tây Nam, gió tây, áp thấp nhiệt đới, gió đông bắc.

c)

Tín phong bán cầu Bắc, gió tây, dải hội tụ nhiệt đới và bão.

d)

gió mùa Đông Nam, dải hội tụ nhiệt đới, gió đông bắc, bão.

74.

Câu 75. Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, đất phù sa ngọt của Đồng bằng sông Cửu Long phân bố

a)

thành vành đai ở khu vực ven biển.  

b)

chủ yếu ở Đồng Tháp Mười, Hà Tiên và U Minh.

c)

rải rác khắp đồng bằng.  

d)

dọc theo sông Tiền và sông Hậu.

75.

Câu 76: Tác dụng chủ yếu của việc thu hút đầu tư nước ngoài ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

thúc đẩy hình thành các khu công nghiệp, khu chế xuất.

b)

tạo việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống người dân.

c)

tạo điều kiện để nâng cao vị thế của vùng so với cả nước.

d)

giải quyết vấn đề hạn chế nguồn tài nguyên, năng lượng.

76.

Câu 77: Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

nguồn khoáng sản đa dạng, phong phú. 

b)

vùng đồi rộng, có đồng bằng giữa núi.

c)

đất feralit rộng, có các cao nguyên lớn.

d)

có nhiều sông suối, nguồn nước dồi dào.

77.

Câu 78: Hoạt động nội thương nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do

a)

các đô thị mở rộng, hội nhập quốc tế sâu. 

b)

dân số tăng nhiều, phân bố được mở rộng.

c)

sản xuất phát triển, chất lượng sống tăng.

d)

nông thôn đổi mới, đời sống nhiều tiến bộ.

78.

Câu 79. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Cát Tiên

b)

Phú Quốc. 

c)

Ba Vì. 

d)

Ba Bể.

79.

Câu 80:  Trong định hướng phát triển kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng chú trọng đến việc hình thành và phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm chủ yếu để

a)

khai thác nguồn tài nguyên khoáng sản dồi dào.

b)

sử dụng có hiệu quả thế mạnh về tự nhiên và con người.

c)

thu hút triệt để nguồn vốn đầu tư nước ngoài vào nước ta.

d)

tận dụng thế mạnh về tiềm năng thuỷ điện và khoáng sản.

80.

Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết nơi nào sau đây có quặng mangan?

         

a)

Sơn Dương

b)

Chiêm Hóa. 

c)

Phú Vang.

d)

Vĩnh Thạnh.