wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhận biết và Thông hiểu (Phần 1)

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa

b)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra nhanh chóng

c)

Tỉ trọng dịch vụ giảm dần

d)

Tỉ trọng công nghiệp thấp

2.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế hiện nay thể hiện rõ nhất ở điểm nào?

a)

Tốc độ chuyển dịch còn chậm

b)

Phát triển đồng đều tất cả các ngành

c)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước

d)

Theo hướng công nghiệp hóa

3.

Khu vực dịch vụ trong cơ cấu GDP có đặc điểm nào sai?

a)

Kết cấu hạ tầng kinh tế và đô thị phát triển

b)

Có những bước tăng trưởng ở một số mặt

c)

Dịch vụ đóng góp nhỏ vào cơ cấu kinh tế

d)

Nhiều loại hình dịch vụ mới được ra đời

4.

Đặc điểm nào không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?

a)

Quản lí các ngành và lĩnh vực then chốt

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

c)

Tỉ trọng giảm nhưng vẫn có sự biến động nhẹ

d)

Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP

5.

Phát biểu nào không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

Xuất hiện các khu công nghiệp quy mô lớn

b)

Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động

c)

Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm

d)

Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp

6.

Phát biểu nào không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa

b)

Ngành nông nghiệp đang có tỉ trọng thấp nhất

c)

Chưa có sự liên kết nội vùng và giữa các vùng

d)

Kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất

7.

Khu vực công nghiệp – xây dựng tăng trưởng nhanh chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên và lao động dồi dào

b)

Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật hiện đại

c)

Xu hướng thế giới và cách mạng khoa học kĩ thuật

d)

Đường lối chính sách phát triển kinh tế của Nhà nước

8.

Phát biểu nào đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành trong GDP?

a)

Đang chuyển theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

Tốc độ chuyển dịch cơ cấu ngành diễn ra rất nhanh

c)

Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp khai thác

d)

Đáp ứng hoàn toàn yêu cầu phát triển của đất nước

9.

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở điểm nào phù hợp nhất?

a)

Nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định

b)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch hợp lí

c)

Tốc độ tăng trưởng cao và cơ cấu hợp lí

d)

Tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ môi trường

10.

Nguyên nhân chủ yếu làm kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo là gì?

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP

b)

Chi phối tất cả các thành phần kinh tế khác

c)

Nắm giữ các ngành và lĩnh vực then chốt

d)

Số lượng doanh nghiệp thành lập mới nhiều nhất

11.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế của nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao

b)

Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến

c)

Ứng dụng khoa học – công nghệ và sáng tạo

d)

Đa dạng hóa sản phẩm để phù hợp với thị trường

12.

Phát biểu nào không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh

b)

Hình thành vùng động lực phát triển kinh tế

c)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa

d)

Tỉ trọng kinh tế Nhà nước có sự thay đổi

13.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế hiện nay mang lại ý nghĩa chủ yếu nào?

a)

Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp

b)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế

c)

Thúc đẩy xuất khẩu lao động

d)

Tăng vai trò kinh tế Nhà nước

14.

Nhận định nào chủ yếu nhằm đảm bảo tăng trưởng bền vững của nền kinh tế hiện nay?

a)

Xác định cơ cấu hợp lí, đảm bảo tốc độ tăng trưởng cao

b)

Giảm tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp

c)

Tăng công nghiệp – xây dựng ở mức tối đa

d)

Giảm đầu tư vào khu vực dịch vụ

15.

Dịch vụ có đóng góp gì vào cơ cấu kinh tế trong quá trình công nghiệp hóa?

a)

Giảm tỉ trọng trong GDP thường xuyên

b)

Hỗ trợ sản xuất và thúc đẩy tiêu dùng

c)

Giữ vai trò thứ yếu trong tăng trưởng

d)

Thay thế hoàn toàn khu vực công nghiệp

16.

Khu vực công nghiệp – xây dựng có tốc độ tăng trưởng nhanh chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Nước ta có tài nguyên và lao động dồi dào

b)

Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật vào sản xuất

c)

Xu hướng toàn cầu và cách mạng khoa học kĩ thuật

d)

Đường lối chính sách phát triển của Đảng và Nhà nước

17.

Phát biểu nào đúng về sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế hiện nay?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

Tốc độ chuyển dịch cơ cấu ngành trong GDP rất nhanh

c)

Ưu tiên công nghiệp khai thác tài nguyên

d)

Đáp ứng hoàn toàn yêu cầu phát triển đất nước

18.

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở đặc điểm nào?

a)

Nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định

b)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch hợp lí

c)

Tăng trưởng cao và cơ cấu hợp lí

d)

Tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường

19.

Nhân tố nào làm cho thành phần kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo?

a)

Tính ổn định trong các ngành có cơ cấu GDP

b)

Chi phối tất cả các thành phần kinh tế khác

c)

Nắm giữ các ngành và lĩnh vực then chốt

d)

Số lượng doanh nghiệp nhà nước nhiều nhất

20.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế của nước ta không diễn ra theo xu hướng nào?

a)

Tăng trọng các sản phẩm có chất lượng cao

b)

Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến

c)

Ứng dụng khoa học – công nghệ và sáng tạo

d)

Đa dạng hóa sản phẩm để phù hợp thị trường

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra rất nhanh

b)

Hình thành vùng động lực phát triển kinh tế

c)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa

d)

Tỉ trọng kinh tế Nhà nước có sự thay đổi

22.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế hiện nay mang lại ý nghĩa chủ yếu nào?

a)

Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp

b)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế

c)

Thúc đẩy xuất khẩu lao động

d)

Tăng vai trò kinh tế nhà nước

23.

Biện pháp chủ yếu nhằm bảo đảm tăng trưởng bền vững của nền kinh tế là gì?

a)

Xác định cơ cấu kinh tế hợp lí

b)

Giảm tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp

c)

Tăng công nghiệp – xây dựng

d)

Hạn chế khu vực dịch vụ phát triển

24.

Thành phần kinh tế Nhà nước có đặc điểm nào không đúng?

a)

Có khả năng điều tiết các ngành kinh tế

b)

Có quy mô giá trị GDP ngày càng giảm

c)

Quản lí các ngành, lĩnh vực kinh tế then chốt

d)

Tỉ trọng trong cơ cấu GDP có sự biến động

25.

Các vùng kinh tế có sự phân hóa sản xuất cho thấy điều gì?

a)

Đã hình thành nhiều vùng kinh tế trọng điểm

b)

Đã phát huy thế mạnh của từng vùng

c)

Đã hình thành các vùng chuyển canh sản xuất

d)

Đã hình thành nhiều khu công nghiệp tập trung

26.

Vai trò quan trọng của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở đâu?

a)

Đóng góp cao nhất trong cơ cấu GDP

b)

Tỉ trọng tăng nhanh trong cơ cấu GDP

c)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

d)

Đảm bảo tốc độ tăng trưởng GDP ổn định

27.

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Thiếu nguồn lao động chất lượng cao

b)

Các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng

c)

Khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực

d)

Mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ

28.

Kết quả lớn nhất của quá trình đẩy mạnh phát triển kinh tế là gì?

a)

Hình thành các vùng chuyên canh và khu công nghiệp

b)

Hình thành các vùng động lực và khu công nghệ cao

c)

Chuyển dịch cơ cấu ngành, hình thành các khu chế xuất

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, phân hóa các vùng sản xuất

29.

Sự hình thành các vùng kinh tế trọng điểm ở Việt Nam chủ yếu nhằm mục đích nào?

a)

Thu hút các nguồn đầu tư, thúc đẩy tăng trưởng nhanh

b)

Tăng cường chất lượng lao động và hội nhập quốc tế

c)

Thúc đẩy xuất khẩu nông sản sang thị trường khu vực

d)

Mở rộng công nghiệp nặng ở tất cả tỉnh, thành

30.

Nguyên nhân chủ yếu giúp nước ta thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài là gì?

a)

Vị trí thuận lợi, xu hướng toàn cầu hoá và khu vực hoá

b)

Cơ lợi thế về tài nguyên, lao động, chính sách phát triển

c)

Cơ sở hạ tầng được cải thiện, an ninh chính trị ổn định

d)

Chính sách phát triển, cơ sở vật chất kĩ thuật cải thiện

31.

Yếu tố chủ yếu dẫn đến phân hoá sản xuất giữa các vùng trong cả nước là gì?

a)

Vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên và lao động

b)

Vốn đầu tư, nguồn lao động và cơ sở hạ tầng

c)

Đầu tư nước ngoài, quy mô dân số và lao động

d)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và thị trường

32.

Các ngành dịch vụ ngày càng đóng góp nhiều hơn cho tăng trưởng kinh tế vì lý do chủ yếu nào?

a)

Có nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời

b)

Huy động nguồn lao động có tri thức

c)

Nước ta đang hội nhập kinh tế thế giới

d)

Do điều kiện tự nhiên, vị trí thuận lợi

33.

Trong chuyên môn hoá vùng kinh tế, vấn đề quan trọng hàng đầu đối với vùng là gì?

a)

Phát huy thế mạnh của từng vùng, phân hoá sản xuất giữa các vùng

b)

Đạt hiệu quả cao về kinh tế - xã hội, môi trường và chuyển dịch cơ cấu

c)

Mang lại giá trị cao về kinh tế và phát huy thế mạnh của vùng

d)

Phát huy thế mạnh của vùng, đạt hiệu quả cao về kinh tế - xã hội

34.

Cơ cấu GDP nước ta chuyển dịch theo hướng giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng công nghiệp và dịch vụ chủ yếu do

a)

Dịch bệnh thường xảy ra, thời tiết không thuận lợi

b)

Phụ thuộc vào khí hậu, lao động thiếu kinh nghiệm

c)

Vốn đầu tư ít, sản xuất ảnh hưởng thời tiết và thị trường

d)

Thiếu lực lượng sản xuất, phụ thuộc thiên nhiên, thiên tai

35.

Cơ cấu kinh tế nước ta chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá do nguyên nhân chủ yếu nào?

a)

Xu thế toàn cầu hoá nền kinh tế thế giới, nguồn tài nguyên lớn

b)

Thành tựu công cuộc đổi mới, hội nhập vào nền kinh tế thế giới

c)

Ảnh hưởng của các mạng khoa học kĩ thuật, nguồn lao động lớn

d)

Xu thế mở cửa hội nhập, nguồn lao động trình độ cao đông đảo

36.

Những hạn chế nào sau đây không phải nguyên nhân chính kìm hãm chất lượng nền kinh tế nước ta?

a)

Tăng về số lượng nhưng chậm chuyển biến về chất lượng sản phẩm

b)

Hiệu quả kinh tế còn thấp, sức cạnh tranh chưa cao

c)

Tốc độ chuyển dịch kinh tế còn chậm, chưa bảo đảm bền vững

d)

Đổi mới sản phẩm và cạnh tranh hiệu quả trên thị trường quốc tế

37.

Giá trị GDP và tốc độ tăng trưởng GDP tăng liên tục hiện nay chủ yếu do

a)

Sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên, lao động, nhiều kinh nghiệm

b)

Nguồn lao động được nâng cao, cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển

c)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có, cơ sở hạ tầng hiện đại

d)

Định hướng phát triển đúng đắn của nhà nước, khai thác tài nguyên

38.

Công nghiệp - xây dựng và dịch vụ chiếm tỉ trọng cao ở các trung tâm kinh tế chủ yếu do

a)

Hoạt động sản xuất đa dạng, khoáng sản phong phú

b)

Dân cư tập trung đông, cơ sở hạ tầng phát triển mạnh

c)

Đô thị lớn, hoạt động kinh tế phi nông nghiệp là chính

d)

Ứng dụng khoa học kĩ thuật trong sản xuất, đời sống

39.

Một vùng kinh tế có thể thu hút FDI mạnh khi hội đủ điều kiện nào sau đây?

a)

Thị trường tiêu thụ rộng, giá lao động cao và ổn định

b)

Nguồn lao động dồi dào, trình độ được nâng cao

c)

Công nghiệp hoá mạnh mẽ, nâng năng suất lao động

d)

Chính sách nhà nước rõ ràng, trình độ phát triển kinh tế

40.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế ổn định gần đây dựa trên cơ sở nào?

a)

Sử dụng hiệu quả các nguồn lực trong nước

b)

Chất lượng lao động được cải thiện

c)

Hạ tầng cơ sở hiện đại và đồng bộ

d)

Đa dạng hoá quan hệ quốc tế

41.

Tác động của hội nhập kinh tế quốc tế đến cơ cấu GDP là gì?

a)

Gia tăng tỉ trọng dịch vụ nhờ mở rộng thị trường

b)

Làm suy giảm công nghiệp do cạnh tranh khu vực

c)

Giữ nguyên tỉ trọng nông nghiệp trong dài hạn

d)

Làm chậm quá trình hiện đại hoá do phụ thuộc vốn

42.

Trong giai đoạn công nghiệp hóa, cơ cấu GDP nước ta chuyển dịch theo hướng nào rõ nét nhất?

a)

Tăng tỉ trọng dịch vụ, giảm nông lâm thủy

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp xây dựng

c)

Giữ nguyên tỉ trọng ba khu vực

d)

Giảm đồng thời công nghiệp và dịch vụ

43.

Nguyên nhân chủ yếu thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta những năm gần đây là gì?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế sâu rộng

b)

Tài nguyên thiên nhiên phong phú

c)

Dân số giảm nhanh và già hóa

d)

Thị trường nội địa thu hẹp mạnh

44.

Yếu tố nào thường làm cơ cấu GDP biến động mạnh theo quý, theo năm?

a)

Dịch bệnh và thời tiết bất thường

b)

Biến động tỉ giá hối đoái

c)

Thay đổi chính sách thuế nhập khẩu

d)

Nâng cấp cơ sở hạ tầng giao thông

45.

Một hạn chế nổi bật của quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế là gì?

a)

Tốc độ chuyển dịch còn chậm

b)

Chất lượng lao động tăng quá nhanh

c)

Cạnh tranh quốc tế giảm mạnh

d)

Giá trị sản phẩm nông nghiệp luôn tăng

46.

Giá trị GDP và tốc độ tăng trưởng GDP tăng lên chủ yếu do đâu?

a)

Hiệu quả sử dụng nguồn lực và lao động

b)

Mở rộng diện tích nông nghiệp

c)

Tăng thu từ xuất khẩu khoáng sản thô

d)

Tăng chi ngân sách cho hành chính

47.

Ở các trung tâm kinh tế, khu vực nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế?

a)

Công nghiệp và xây dựng

b)

Dịch vụ hiện đại

c)

Nông lâm thủy sản

d)

Khai thác khoáng sản

48.

Trong những năm qua, nhóm ngành nào có tốc độ tăng trưởng cao nhất và đóng góp lớn vào GDP?

a)

Nông lâm thủy sản truyền thống

b)

Công nghiệp chế biến chế tạo

c)

Dịch vụ đa dạng hiện đại

d)

Khai thác tài nguyên thô

49.

Sự chuyển dịch cơ cấu lao động phù hợp với xu thế nào của cơ cấu kinh tế?

a)

Giảm tỉ trọng nông nghiệp

b)

Tăng tỉ trọng nông nghiệp

c)

Giữ nguyên tỉ trọng nông nghiệp

d)

Tăng lao động phi chính thức

50.

Nguyên nhân xuất hiện nhiều loại hình dịch vụ mới là gì?

a)

Nhu cầu sản xuất và đời sống đa dạng

b)

Nguồn tài nguyên phong phú hơn

c)

Nông nghiệp tăng trưởng vượt trội

d)

Giảm chi tiêu của hộ gia đình

51.

Ngành dịch vụ ưu tiên phát triển hiện nay dựa trên nền tảng nào?

a)

Giá trị gia tăng lớn và tri thức

b)

Lao động giản đơn giá rẻ

c)

Khai thác tài nguyên thô

d)

Hỗ trợ nông nghiệp truyền thống

52.

Thành phần kinh tế Nhà nước giữ vai trò gì trong nền kinh tế hiện nay?

a)

Chủ đạo trong những ngành then chốt

b)

Phụ thuộc toàn bộ vào thị trường

c)

Không tham gia vào sản xuất

d)

Chỉ hoạt động trong nông nghiệp

53.

Chính sách nào có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của các thành phần kinh tế?

a)

Đường lối và chủ trương của Đảng, Nhà nước

b)

Giá xăng dầu giảm tạm thời

c)

Thời tiết thuận lợi quanh năm

d)

Di cư lao động ra nước ngoài

54.

Khu vực kinh tế ngoài Nhà nước được khuyến khích phát triển nhằm mục tiêu nào?

a)

Phát huy nguồn lực trong nhân dân

b)

Thu hẹp vai trò kinh tế tập thể

c)

Loại bỏ sở hữu tư nhân hoàn toàn

d)

Giảm đầu tư vào địa phương

55.

Việc xuất hiện nhiều hình thức sở hữu trong khu vực ngoài Nhà nước có tác động gì?

a)

Thu hút nguồn vốn đầu tư lớn

b)

Làm giảm hiệu quả sử dụng vốn

c)

Hạn chế cạnh tranh thị trường

d)

Giảm đa dạng ngành nghề dịch vụ

56.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế góp phần giải quyết vấn đề nào?

a)

Nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn lực

b)

Tăng phụ thuộc vào nhập khẩu

c)

Giảm năng suất lao động xã hội

d)

Thu hẹp quy mô thị trường nội địa

57.

Đặc điểm nào đúng về cơ cấu kinh tế mới khi hội nhập quốc tế?

a)

Áp dụng cơ chế thị trường định hướng XHCN

b)

Loại bỏ hoàn toàn điều tiết Nhà nước

c)

Chỉ dựa vào doanh nghiệp FDI

d)

Không cần liên kết vùng lãnh thổ

58.

Yếu tố làm năng lực cạnh tranh của nền kinh tế còn thấp là gì?

a)

Chất lượng nguồn nhân lực chưa cao

b)

Tỉ lệ đô thị hóa quá nhanh

c)

Dư thừa lao động trình độ cao

d)

Hệ thống tài chính ổn định

59.

Mục tiêu của tái cơ cấu ngành nông lâm thủy sản trong chuyển dịch là gì?

a)

Giảm tỉ trọng, nâng giá trị sản phẩm

b)

Giữ nguyên quy mô lao động nông thôn

c)

Mở rộng diện tích trồng trọt truyền thống

d)

Tăng khai thác tự nhiên không kiểm soát

60.

Vai trò của công nghiệp chế biến trong cơ cấu mới là gì?

a)

Tạo giá trị gia tăng và cạnh tranh

b)

Phụ thuộc vào xuất thô tài nguyên

c)

Giảm liên kết với dịch vụ hiện đại

d)

Thu hẹp thị trường nội địa dài hạn

61.

Khi dịch vụ phát triển dựa trên công nghệ số, tác động trực tiếp là gì?

a)

Mở rộng thương mại điện tử và logistics

b)

Tăng chi phí giao dịch truyền thống

c)

Giảm minh bạch thông tin thị trường

d)

Thu hẹp cơ hội cho doanh nghiệp nhỏ

62.

Trong chuỗi giá trị nông nghiệp, khâu nào gắn với việc nâng cao chất lượng và hiệu quả sản xuất nông nghiệp?

a)

Công nghiệp chế biến và dịch vụ hỗ trợ

b)

Mở rộng diện tích gieo trồng truyền thống

c)

Xuất khẩu thô nông sản chưa sơ chế

d)

Tăng lao động thời vụ theo mùa vụ

63.

Liên kết sản xuất–chế biến–tiêu thụ giúp hình thành điều gì nổi bật ở khu vực nông thôn?

a)

Các vùng sản xuất hàng hóa chuyên môn

b)

Các làng nghề thủ công truyền thống

c)

Các khu đô thị vệ tinh cấp tỉnh

d)

Các điểm du lịch sinh thái nhỏ lẻ

64.

Ưu tiên nào phù hợp khi phát triển kinh tế nông nghiệp hiện nay?

a)

Gắn với công nghiệp hóa nông thôn, phục vụ nhu cầu tại chỗ

b)

Chỉ tập trung mở rộng diện tích canh tác lúa nước

c)

Gia tăng xuất khẩu nguyên liệu thô chưa chế biến

d)

Giảm vai trò doanh nghiệp, tăng hộ nhỏ lẻ

65.

Để tham gia sâu vào chuỗi cung ứng giá trị, khu vực nông nghiệp cần chú trọng điều gì?

a)

Thu hút thêm vốn đầu tư đa dạng

b)

Giảm ứng dụng công nghệ trong sản xuất

c)

Hạn chế liên kết vùng và nội vùng

d)

Tập trung sản xuất tự cấp tự túc

66.

Việc hình thành các vùng chuyển canh nông nghiệp mang lại lợi ích trực tiếp nào?

a)

Hút vốn đầu tư lớn, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu

b)

Tăng mạnh xuất khẩu khoáng sản thô

c)

Giảm nhu cầu đầu tư cơ sở hạ tầng

d)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ nội địa

67.

Mục tiêu của thay đổi tổ chức kinh tế theo lãnh thổ là gì?

a)

Tạo ra không gian phát triển mới năng động

b)

Giảm liên kết giữa các vùng kinh tế

c)

Tập trung toàn bộ ở một trung tâm duy nhất

d)

Chỉ ưu tiên khu vực nông thôn miền núi

68.

Khi kinh tế quốc dân chuyển hướng tăng tỉ trọng ngành hiệu quả cao, điều gì cần giảm?

a)

Tỉ trọng ngành hiệu quả thấp, dùng nhiều tài nguyên

b)

Đầu tư cho giáo dục và đào tạo nhân lực

c)

Liên kết chuỗi giá trị trong nông nghiệp

d)

Ứng dụng khoa học công nghệ trong sản xuất

69.

Trong phát triển hiện đại, dịch vụ nào được nhấn mạnh để nâng cao năng suất?

a)

Dịch vụ thương mại và tài chính – ngân hàng

b)

Dịch vụ lễ hội truyền thống địa phương

c)

Dịch vụ giải trí cá nhân quy mô nhỏ

d)

Dịch vụ du lịch sinh hoạt cộng đồng

70.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo chiều sâu nhấn mạnh điều gì?

a)

Tăng năng suất và chất lượng nhờ công nghệ

b)

Mở rộng quy mô theo bề rộng không kiểm soát

c)

Tăng lao động phổ thông ít kỹ năng

d)

Phụ thuộc vào khai thác tài nguyên rẻ

71.

Khó khăn lớn khi theo đuổi tăng trưởng chiều sâu ở Việt Nam là gì?

a)

Lực lượng lao động có trình độ còn thấp

b)

Thiếu đất nông nghiệp màu mỡ tự nhiên

c)

Dân số đô thị hóa quá nhanh ngoài kiểm soát

d)

Khí hậu không thuận lợi cho công nghiệp nặng

72.

Giải pháp trọng tâm để thúc đẩy tăng trưởng chiều sâu là gì?

a)

Tăng thu hút đầu tư, ưu tiên khoa học công nghệ

b)

Cắt giảm toàn bộ chi tiêu cho giáo dục

c)

Giảm hợp tác quốc tế về chuyển giao công nghệ

d)

Tập trung xuất khẩu hàng hóa thô giá rẻ

73.

Xu hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa nhằm mục tiêu nào đối với đời sống xã hội?

a)

Chuyển đổi toàn diện nền kinh tế và nâng cao đời sống

b)

Giảm tiêu dùng trong nước và thu hẹp thị trường

c)

Thay thế hoàn toàn khu vực dịch vụ truyền thống

d)

Đẩy mạnh khai thác tài nguyên không kiểm soát

74.

Tác động của phát triển các ngành công nghiệp hiện đại chủ yếu là gì?

a)

Giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập, giảm nghèo

b)

Giảm năng suất lao động trong khu vực dịch vụ

c)

Tăng phụ thuộc vào nhập khẩu nông sản cơ bản

d)

Thu hẹp cơ hội tiếp cận giáo dục – y tế

75.

Vì sao quá trình chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế cần thời gian?

a)

Diễn ra tích cực nhưng tốc độ chuyển biến còn chậm

b)

Không có chính sách hỗ trợ từ nhà nước

c)

Doanh nghiệp thiếu mọi nguồn lực tài chính

d)

Thị trường nội địa không có nhu cầu

76.

Xu hướng hình thành các vùng kinh tế năng động thể hiện qua điều gì?

a)

Các vùng miền trở thành trung tâm thương mại – tài chính

b)

Gia tăng các làng nghề truyền thống rải rác

c)

Hình thành nhiều nông trang tự cấp tự túc

d)

Dịch chuyển dân cư khỏi đô thị lớn

77.

Vùng sản xuất nông nghiệp tập trung cần gắn với điều gì để nâng giá trị?

a)

Phát triển các trung tâm công nghiệp chế biến

b)

Chỉ phát triển chăn nuôi hộ gia đình nhỏ lẻ

c)

Xuất khẩu thô nông sản không qua kiểm định

d)

Giảm đầu tư kho lạnh và logistics

78.

Trong định hướng tương lai, mô hình tăng trưởng bền vững cần ưu tiên gì?

a)

Tăng trưởng chiều sâu, tối ưu hóa năng suất

b)

Mở rộng sản lượng bất chấp chất lượng

c)

Giảm ứng dụng công nghệ để tiết kiệm chi phí

d)

Tăng lao động phổ thông trong mọi ngành

79.

Tại sao dịch vụ hiện đại đóng vai trò tiên phong trong chuyển đổi số quốc gia?

a)

Thúc đẩy kết nối, dữ liệu và đổi mới sáng tạo

b)

Chủ yếu tạo sản phẩm thô giá rẻ để xuất khẩu

c)

Giảm nhu cầu nhân lực có kỹ năng công nghệ

d)

Phụ thuộc hoàn toàn vào tài nguyên thiên nhiên

80.

Liên kết nội vùng và liên vùng đóng góp gì cho phát triển?

a)

Tăng khả năng phối hợp chuỗi giá trị và dòng vốn

b)

Làm suy giảm cạnh tranh giữa các doanh nghiệp

c)

Tăng chi phí vận tải và thời gian lưu kho

d)

Cản trở thu hút đầu tư nước ngoài

81.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế hướng tới giảm tỉ trọng ngành nào?

a)

Ngành hiệu quả thấp, sử dụng nhiều tài nguyên

b)

Ngành dịch vụ tri thức giá trị gia tăng cao

c)

Ngành công nghệ cao, thân thiện môi trường

d)

Ngành logistics hiện đại kết nối toàn cầu