wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Phần 2

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

(SỞ GD & ĐT BẮC GIANG 2021) Nhà máy thủy điện lôn nhất ở nước ta là

a)

A. Hòa Bình

b)

B. Trị An.

c)

C. Yaly.

d)

D. Sơn La.

2.

(MH THPTOG 2021) Tiềm năng thủy điện của nước ta tập trung chủ yếu ở hệ thống

a)

A. Sông Hồng.

b)

B. Sông Đồng Nai.

c)

C. Sông Mã.

d)

D. Sông Cả.

3.

Nước ta có tiềm năng phát triển thủy điện chủ yếu do

a)

A. Nguồn lao động dồi dào, nhu cầu tiêu thụ lớn.

b)

B. Nhiều sông, chảy qua các khu vực đồi núi.

c)

C. Sông ngòi dày đặc, chế độ nước theo mùa.

d)

D. Lượng mưa nhận được hàng năm lớn.

4.

Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung chủ yếu hệ thống sông

a)

A. Đồng Nai và Cửu Long.

b)

B. Tây Nguyên và miền Trung.

c)

C. Sông Hồng và Đồng Nai.

d)

D. Cửu Long và Tây Nguyên.

5.

Điểm nào không đúng vôi tinh hình phát triển ngành điện của nước ta hiện nay ?

a)

A. Đang sử dụng khí vào sản xuất điện.

b)

B. Thủy điện luôn chiếm hơn 70%.

c)

C. Màng lưỡi điện đã thống nhất trong cả nước.

d)

D. Sản lượng điện tăng rất nhanh.

6.

(THPTQG 2019) Chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta chủ yếu do có

a)

A. Thế mạnh lâu dài, hiệu quả cao, thúc đẩy ngành khác phát triển.

b)

B. Tỷ trọng lớn nhất, đáp ứng nhu cầu rộng, thu hút nhiều lao động.

c)

C. Cơ cấu đa dạng, thúc đẩy nông nghiệp phát triển, tăng thu nhập

d)

D. Sản phẩm phong phú, hiệu quả kinh tế cao, phân bố rộng khắp

7.

 (SỞ GD & ĐT BÌNH THUẬN 2021) Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm củanước ta có cơ sở phát triển chủ yếu vào

a)

A. Trình độ khoa học kĩ thuật.

b)

B. Nguồn nguyên liệu phong phú.

c)

C. Chất lượng nguồn lao động.

d)

D. Thị trường tiêu thụ rộng lỡn.

8.

 (THPTOG 2020) Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh nông nghiệp gán với công nghiệp chế biến ở nưốc ta là

a)

A. Thúc đẩy việc xuất khẩu, tạo ra việc làm.

b)

B. Tăng chất lượng, hạ giá thành sản phẩm.

c)

C. Tạo ra sản lượng lớn, đáp ứng thị trường.

d)

D. Tăng giá trị nồng sản, phát triển hàng hóa.

9.

(THPTQG 2020) Sản phẩm nào sau đây của nước ta thuộc công nghiệp xay xát?

a)

A. Đường mía

b)

B. Gạo, ngò.

c)

C. Cà phê nhân.

d)

D. Nước mắm.

10.

 (THPTQG 2012) Nhân tố nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh có công nghiệp chế biến sữa phát triển mạnh?

a)

A. Giao thông vận tải phát triển.

b)

B. Lao động có kĩ thuật cao.

c)

C. Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

d)

D. Thị trưởng tiêu thụ rộng lớn.

11.

(SỞ GD & ĐT LÀO CAI 2021) Sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta phụ thuộc chủ yếu vào điều kiện nào sau đây?

a)

A. Lực lượng lao động và thị trường tiêu thụ.

b)

B. Nguồn nguyên liệu và thị trưởng tiêu thụ.

c)

C. Thị trường tiêu thụ và cơ sở vật chất.

d)

D. Nguồn nguyên liệu và lực lượng lao động.

12.

(SỞ GD & ĐT HÀ NAM 2021) Công nghiệp chế biến thủy, hải sản của nước ta tập trung nhiều ở các vùng ven biển chủ yếu do

a)

A. Có sản nguyên liệu.

b)

B. Nguồn lao động đông.

c)

C. Truyền thống sản xuất.

d)

D. Thị trưởng tiêu thụ.

13.

(SỞ GD & ĐT QUẢNG BÌNH 2021) Công nghiệp chế biến rượu, bia, nước ngọt của nước ta tập trung chủ yếu ở

a)

A. Vùng ven biển

b)

B. Vùng nông thôn.

c)

C. Các đô thị lớn.

d)

D. Vùng đồng bằng.

14.

(THPT CHUYÊN LAO CAI 2021) Công nghiệp sản xuất rượu bia, nước ngọt ở nước ta có đặc điểm phân bố chủ yếu là

a)

A. Tập trung ở gần cảng lớn.

b)

B. Tập trung gần thị trưởng tiêu thụ

c)

C. Tập trung ở nơi có nguồn nước dồi dào.

d)

D. Gắn chặt với vùng nguyên liệu.

15.

Vai trò quan trọng của công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm đối vôi nông nghiệp không phải là

a)

A. Góp phần làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn.

b)

B. Tăng chất lượng các sản phẩm nông nghiệp, thủy sản.

c)

C. Thúc đẩy việc sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp.

d)

D. Làm đa dạng hóa cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.

16.

 Đâu không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta?

a)

A. Cơ cấu ngành đa dạng

b)

B. Có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

c)

C. Có thị trường tiêu thụ rộng lớn

d)

D. Là ngành môi, đòi hỏi cao về trình độ.

17.

Đặc điểm nào sau đây đúng với sự phân bố của ngành công nghiệp chế biến lướng thực, thực phẩm?

a)

A. Hầu hết các xí nghiệp vừa ở nói có nguyên liệu, vừa õ nơi tiêu thụ.

b)

B. Phần lớn xí nghiệp sơ chế đều gắn või vùng nguyên liệu.

c)

C. Các cơ sở chế biến đều gắn với nói cung cấp nguyên liệu, thị trường tiêu thụ.

d)

D. Các xí nghiệp chế biến thành phẩm có xu hướng phân bố gần nói tiêu thụ

18.

 Cơ sở phân chia ngành công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản thành 3 phân ngành chế vào biển sản phẩm ngành trồng trọt, chế biến sản phẩm chăn nuôi và chế biến thủy hải sản chủ yếu dựa

a)

A. Công dụng của sản phẩm.

b)

B. Đặc điểm sử dụng lao động.

c)

C. Nguồn gốc nguyên liệu.

d)

D. Giá trị kinh tế.

19.

HSG 12 SỞ GD & ĐT BẮC NINH 2021) Vai trò quan trọng của công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm đối với nông nghiệp không phải là

a)

A. Góp phần làm đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

b)

B. Góp phần làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn.

c)

C. Tăng chất lượng các sản phẩm nông nghiệp, thủy sản.

d)

D. Thúc đẩy việc sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp.

20.

Mục đích chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là

a)

A. Đáp ứng tốt nhu cầu của thị trưởng

b)

B. Giảm trình độ chênh lệch giữa các vùng

c)

C. Phát triển công nghiệp bền vững.

d)

D. Phát huy hiệu quả các nguồn lực sẵn có

21.

 Hình thức nào sau đây không thuộc tổ chức lãnh thổ công nghiệp nước ta?

a)

A. Điểm công nghiệp.

b)

B. Vùng Công nghiệp

c)

C. Trang trại sản xuất

d)

D. Trung tâm Công nghiệp

22.

(MH THPTQC 2017) Trung tâm công nghiệp Cần Thơ có thế mạnh đặc biệt để phát triển ngành nào sau đây?

a)

A. Luyện kim màu.

b)

B. Chế biến nông sản.

c)

C. Sản xuất ô tô

d)

D. Đóng tàu

23.

(SỞ GD & ĐT NGHỆ AN 2021) Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp có quy mô nhỏ nhất ở nước ta là

a)

A. Khu công nghiệp.

b)

B. Vùng công nghiệp.

c)

C. Điểm công nghiệp

d)

D. Trung tâm công nghiệp.

24.

 (SỞ GD & ĐT NGHỆ AN 2021) Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp có quy mô lớn nhất ở nước ta là

a)

A. Khu công nghiệp.

b)

B. Vùng công nghiệp.

c)

C. Điểm công nghiệp

d)

D. Trung tâm công nghiệp.

25.

(MH THPTOG 2017) Điểm công nghiệp ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Có nhiều xí nghiệp công nghiệp.

b)

B. Chủ yếu khai thác hay sơ chế nguyên liệu.

c)

C. Gắn với một điểm dân củ.

d)

D. Phân bố gần nguồn nguyên liệu.

26.

Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp ở nước ta?

a)

A. Có các ngành chuyên môn hóa

b)

B. Do Chính Phủ thành lập.

c)

C. Thường hình thành ở các tỉnh miền núi.

d)

D. Môi được hình thành ở nước ta

27.

 Một trong những đặc điểm cơ bản của điểm công nghiệp ở nước ta là

a)

A. Bao gồm nhiều xí nghiệp nhưng phân bố rời rạc.

b)

B. Bao gồm nhiều xí nghiệp nhưng có quy mô nhỏ.

c)

C. Gần nguồn nguyên liệu hoặc tiêu thụ.

d)

D. Môi được hình thành ở nước ta.

28.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp ở nước ta?

a)

A. Mới hình thành từ thập niên 90 của thế kỷ XX cho đến nay

b)

B. Chỉ bao gồm 1- 2 xí nghiệp đơn lẻ

c)

B. Chỉ bao gồm 1- 2 xí nghiệp đơn lẻ

d)

D. Giữa các xí nghiệp không có mới liên hệ về sản xuất.

29.

Các điểm công nghiệp đơn lẻ ở nước ta thường được hình thành ở các tỉnh miền núi ở

a)

A. Tây Bắc và Tây Nguyên.

b)

B. Duyên hải miền Trung.

c)

C. Đông Bắc và Bắc Trung Bộ

d)

D. Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ.

30.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp mỗi được hình thành ở nước ta những năm 90 của thế kỷ XX là

a)

A. Khu công nghiệp.

b)

B. Vùng công nghiệp.

c)

C. Điểm công nghiệp

d)

D. Trung tâm công nghiệp.

31.

Các khu công nghiệp ở nước ta phân bố tập trung nhất ở vùng

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long

b)

B. Duyên hải miền Trung.

c)

C. Đông Nam Bộ

d)

D. Đồng bằng sông Hồng.

32.

(THPTQG 2017) Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp ở nước ta?

a)

A. Chuyên sản xuất công nghiệp.

b)

B. Chính phủ quyết định thành lập.

c)

C. Có nhiều điểm dân cư sinh sống.

d)

D. Có ranh giới địa lí xác định.

33.

 Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp ở nước ta?

a)

A. Không có dân cư sinh sống

b)

B. Phân bố gần nguồn nguyên liệu

c)

C. Có ranh giỏi địa lí xác định

d)

D. Do chính phủ quyết định thành lập

34.

Ở nước ta, về tổ chức lãnh thổ công nghiệp, ngoài khu công nghiệp tập trung còn có

a)

A. Khu thương mại tự do, khu chế xuất

b)

B. Khu chế xuất, khu công nghệ cao

c)

C. Khu công nghệ cao, đặc khu kinh tế

d)

D. Khu thương mại tự do, khu công nghệ cao

35.

(THPTQG 2019) Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các khu công nghiệp nước ta là

a)

A. Sử dụng tốt tài nguyên, tạo nhiều việc làm

b)

B. Tạo nhiều sản phẩm, đẩy mạnh xuất khẩu

c)

C. Đẩy nhanh đồ thị hoá, phân bố lại dân cư

d)

D. Thu hút đầu tư, thúc đẩy sản xuất hàng hoá.

36.

(SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC 2021) Nước ta hình thành các khu công nghiệp nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế và thời gian thu hồi vốn nhanh

b)

B. Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực và tăng thu nhập của người lao động

c)

C. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài và thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

D. Chuyển giao kĩ thuật, công nghệ và giải quyết việc làm cho người dân.

37.

 (THPTQG 2017) Phát biểu nào sau đây không đúng vôi trung tâm công nghiệp ỡ nước ta hiện nay?

a)

A. Hầu hết các trung tâm đều phải có nhiều ngành công nghiệp.

b)

B. Trung tâm TP.HCM, Hà Nội có ý nghĩa quốc gia.

c)

C. Nhiều trung tâm ra đời trong quá trình công nghiệp hóa.

d)

D. Hải Phòng, Vũng Tàu, Cần Thơ là các trung tâm rất lớn

38.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với trung tâm công nghiệp ở nước ta?

a)

A. Giữa các xí nghiệp không có mối liên hệ về sản xuất.

b)

B. Thường có ngành chuyên môn hóa, ngành bổ trợ và phục vụ.

c)

C. Gồm nhiều khu, điểm và nhiều xí nghiệp công nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ.

d)

D. Khu vực tập trung công nghiệp gắn liền với các đô thị vừa và lớn.

39.

 Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây ở nước ta có thể bao gồm nhiều tinh, thành phố vôi một số ngành chuyên môn hóa thế mạnh?

a)

A. Vùng công nghiệp.

b)

B. Khu công nghiệp.

c)

C. Điểm công nghiệp

d)

D. Trung tâm công nghiệp.

40.

(THPTOG 2021- ĐỢT 2) Giao thông vận tải nước ta hiện nay

a)

A. Đã hình thành cảng biển nước sâu.

b)

B. Chỉ tập trung phát triển đường ô tô.

c)

C. Có vai trò lớn nhất là đường sông

d)

D. Chỉ có tuyến đường biển quốc tế

41.

(THPTOG 2019) Phát biểu nào không đúng về giao thông vận tải nước ta hiện nay

a)

A. Các ngành đều phát triển rất nhanh.

b)

B. Có nhiều đầu mối giao thông lớn

c)

C. Có nhiều tuyến đường huyết mạch

d)

D. Các loại hình giao thông vận tải đa dạng

42.

(SỞ GD & ĐT BÌNH THUẬN 2021) Khó khăn lớn nhất về tự nhiên trong việc phát triển giao thông vận tải ở nước ta là

a)

A. Kinh tế chậm phát triển.

b)

B. Khí hậu phân mùa rõ rệt.

c)

C. Địa hình nhiều đồi núi.

d)

D. Nhu cầu vận tải thấp.

43.

 Phát biểu nào đúng về giao thông vận tải nước ta hiện nay

a)

A. Có vai trò như nhau đổi với sự phát triển kinh tế - xã hội

b)

B. Các loại hình vận tải có những đặc điểm chung giống nhau.

c)

C. Đã hòa nhập vào mạng lưới của khu vực và thế giới một cách thống nhất.

d)

D. Phát triển khá toàn diện, gồm nhiều loại hình vận tải khác nhau.

44.

(HSG 12 SỞ GD & ĐT BẮC NINH 2021) Thành phố Hồ Chí Minh là một đầu mối giao thông vận tải lớn của nước ta vì

a)

A. Có vị trí địa lí thuận lợi, cơ sở hạ tầng vận tải phát triển, dân cư đông đúc.

b)

B. Tập trung nhiều loại hình, tuyến đường quan trọng, hạ tầng giao thông vận tải.

c)

C. Có vị trí thuận lợi, dân cư tập trung đông đúc và nhiều tuyến đường quan trọng.

d)

D. Có nền kinh tế - xã hội phát triển, tập trung nhiều tuyến đường quan trọng đi qua.

45.

Đặc điểm nào sau đây không phải của đường bộ nước ta?

a)

A. Mạng lưới ô tô đã phủ kín các vùng.

b)

B. Đang được đầu tư và hiện đại hóa.

c)

C. Các trục chính đều hướng tây - đông.

d)

D. Ngày càng được cải thiện và mở rộng.

46.

Mạng lưới đường ô tô của nước ta hiện nay

a)

A. Cơ bản đã phủ kín các vùng.

b)

B. Chủ yếu chạy theo hướng Bắc - Nam.

c)

C. Mật độ thuộc loại cao nhất khu vực.

d)

D. Chỉ tập trung ở các đô thị.

47.

(SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG 2021) Ngành giao thông đường bộ nước ta hiện nay

a)

A. Non trẻ, có bước tiến rất nhanh.

b)

B. Chưa có đường xuyên quốc gia.

c)

C. Mạng lưới chi tập trung ở đô thị.

d)

D. Được mở rộng và hiện đại hóa.

48.

(SỞ GD & ĐT LẠNG SƠN 2021) Mạng lưới đường bộ của nước ta đã được mở rộng và hiện đại hóa chủ yếu do

a)

A. Nhu cầu đi lại của người dân tăng nhanh.

b)

B. Huy động được vốn và tập trung đầu tư.

c)

C. Đón đầu các thành tựu kĩ thuật hiện đại.

d)

D. Chất lượng lao động ngày càng năng cao.

49.

 (SỐ GD & ĐT NGHỆ AN 2021) Đường Hồ Chí Minh là tuyến đường bộ có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của

a)

A. Các vùng kinh tế phía Nam

b)

B. Các vùng kinh tế phía Bắc

c)

C. Dải đồng bằng ven biển

d)

D. Dải đất phía tây đất nước.

50.

(THPTOG 2023) Mạng lưới đường ô tô nước ta hiện nay

a)

A. Đã hiện đại hóa và chủ yếu là cao tốc

b)

B. Được mở rộng và phủ khắp các vùng

c)

C. Dày đặc và tập trung nhiều ở miền núi

d)

D. Chủ yếu hướng đông tây và độ dài lớn

51.

Tuyến giao thông vận tải theo hướng đông - tây ở nước ta

a)

A. Đường biển Hải Phòng - TP Hồ Chí Minh.

b)

B. Quốc lộ 1A

c)

C. Quốc lộ 7,8,9.

d)

D. Đường sắt Thống Nhất.

52.

Quốc lộ 1 ở nước ta chạy suốt từ cửa khẩu

a)

A. Hữu Nghị đến Năm Căn

b)

B. Lào Cai đến thành phố Cần Thơ

c)

C. Móng Cái đến Hà Tiên.

d)

D. Thanh Thủy đến Cà Mau.

53.

(SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN 2021) Giao thông đường bộ nước ta hiện nay không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Mạng lưới phát triển rộng.

b)

B. Phương tiện ngày càng tốt.

c)

C. Khối lượng vận chuyển lớn

d)

D. Chỉ tập trung ở các đồng bằng.

54.

(SỞ GD & ĐT BAC GIANG 2021) Phát biểu nào sau đây đúng về giao thông vận tải đường bộ nước ta?

a)

A. Mạng lưới đường bộ được mở rộng và hiện đại hoá.

b)

B. Các tuyến đường quan trọng đều theo hướng bắc - nam.

c)

C. Chủ yếu vận chuyển hàng hóa trên các tuyến quốc tế.

d)

D. Tỉ trọng khối lượng luân chuyển hàng hóa rất cao

55.

(THPTQG 2022) Mạng lưới đường ô tô nước ta hiện nay

a)

A. Hầu hết đi theo hướng đông - tây.

b)

B. Đã hội nhập các tuyến xuyên Á.

c)

C. Đã nối liền các đảo lớn với nhau.

d)

D. Phân bố đồng đều giữa các vùng

56.

 (THPTQG 2017) Các tuyến đường sắt của nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

A. Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

B. Bắc Trung Bộ

c)

C. Đồng bằng sông Hồng.

d)

D.Đông Nam Bộ.

57.

(THPTOG 2022) Mạng lưới đường sắt nước ta

a)

A. Chạy qua nhiều trung tâm kinh tế

b)

B. Hiện nay đã đạt trình độ hiện đại

c)

C. Phân bố đồng đều giữa các vùng.

d)

D. Đã gắn kết các vùng núi vối nhau.

58.

(SỞ GD & ĐT NAM ĐỊNH 2021) Giao thông vận tải đường sắt nước ta hiện nay

a)

A. Chuyên vận tải hàng hoá, hành khách quốc tế

b)

B. Mạng lưới phủ khắp các vùng trong cả nước.

c)

C. Đang được nâng cấp để hội nhập vôi khu vực.

d)

D. Cơ sở vật chất nhanh chóng được hiện đại hoá.

59.

 Giao thông vận tải đường sắt nước ta hiện nay

a)

A. Phân bố ở các thành phố trực thuộc Trung Ương.

b)

B. Chưa xây dựng được loại hình đường sắt nội đô

c)

C. Đã kết nối với mạng lưới đường sắt xuyên Á

d)

D. Có khối lượng vận chuyển, luân chuyển lớn nhất.

60.

(THPTQG 2018) Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải đường sông nước ta?

a)

A. Tập trung chủ yếu ở các đồng bằng.

b)

B. Tuyến đường sông dày đặc khắp cả nước.

c)

C. Trang thiết bị cảng sông còn lạc hậu.

d)

D. Phương tiện vận tải ít được cải thiện.

61.

 Giao thông vận tải đường sông nước ta hiện nay

a)

A. Tập trung chủ yếu ở các đồng bằng.

b)

B. Tập trung chủ yếu ở miền núi

c)

C. Có khối lượng vận chuyển nhỏ nhất

d)

D. Có năng lực vận chuyển rất cao.

62.

Khó khăn chủ yếu của giao thông vận tải đường sông nước ta hiện nay là

a)

A. Hiện tượng sa bồi, sự thay đổi thất thường về độ sâu luồng lạch

b)

B. Cơ sở vật chất trang bị các cảng sông còn nghèo nàn, lạc hậu

c)

C. Năng lực bốc xếp của các cảng còn thấp, nhu cầu ít.

d)

D. Các phương tiện vận tải ít được cải tiến, thiếu vốn đầu tư.

63.

Hướng chuyên môn hóa vận tải hàng hóa và hành khách của giao thông vận tải đường thủy nước ta thể hiện rõ nhất ở vùng

a)

A. Đồng bàng sông Hồng

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long

c)

C. Bắc Trung Bộ.

d)

D. Đông Nam Bộ.

64.

(THPTQG 2019) Điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển ở nước ta là

a)

A. Có nhiều cảng nước sâu và cụm cảng quan trọng

b)

B. Các tuyến đường ven bờ chủ yếu hướng bắc - nam

c)

C. Khối lượng hàng hóa luân chuyển tưởng đổi lớn

d)

D. Đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió.

65.

(THPTQG 2019) Điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển ở nước ta là

a)

A. Có nhiều cảng nước sâu và cụm cảng quan trọng

b)

B. Các tuyến đường ven bờ chủ yếu hướng bắc - nam

c)

C. Khối lượng hàng hóa luân chuyển tưởng đổi lớn

d)

D. Đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió.

66.

(THPT CHUYÊN LÀO CAI 2021) Điều kiện thuận lợi nhất về tự nhiên để xây dựng các cảng biển ở nước ta là

a)

A. Có các vịnh nước sâu.

b)

B. Có nhiều đảo ven bờ che chắn bão.

c)

C. Gần tuyến hàng hải quốc tế.

d)

D. Có các cửa sông lớn

67.

(THPTQG 2017) Khó khăn chủ yếu về tự nhiên trong hoạt động của giao thông vận tải biển ở nước ta là

a)

A. Bờ biển đài, có nhiều đảo và quần đảo.

b)

B. Dọc bờ biển có nhiều cửa sông lớn

c)

C. Có nhiều bão và áp thấp nhiệt đối.

d)

D. Có nhiều vũng, vịnh nước sâu, kín gió

68.

Ngành vận tải biển của nước ta có khối lượng hàng hóa lôn không phải do

a)

A. Ngoại thương phát triển mạnh, lượng hàng xuất nhập khẩu lớn

b)

B. Vận tải biển chủ yếu là vận chuyển quốc tế nên có đường dài.

c)

C. Khí hậu nhiệt đới gió mùa, ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

d)

D. Nước ta có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển ngành vận tải biển

69.

Tuyến giao thông vận tải đường biển nội địa quan trọng nhất nước ta là

a)

A. Hải Phòng - TP Hồ Chí Minh.

b)

B. Hải Phòng - Đà Nẵng

c)

C. Phan Thiết - Vũng Tàu

d)

D. Đà Nẵng - Quy Nhơn

70.

(THPTQG 2017) Ngành vận tải đường biển chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu khối lượng luân chuyển hàng hóa ở nước ta, chủ yếu là do

a)

A. Có các đội tàu vận chuyển hàng trọng tải lớn

b)

B. Vận chuyển trên các tuyến có chiều dài lớn

c)

C. Chỗ được những hàng hóa nặng, cồng kềnh

d)

D. Có thời gian vận chuyển hàng hóa kéo dài.

71.

(MH THPTQG 2020) Việc nâng cấp các cảng biển ở nước ta chủ yếu nhằm

a)

A. Phục vụ khai thác khoáng sản

b)

B. Giải quyết việc làm cho dân củ

c)

C. Nàng cao năng lực vận chuyển

d)

D. Giúp mở rộng khu công nghiệp

72.

(SỞ GD & ĐT BẮC NINH 2021) Giao thông vận tải đường biển nước ta

a)

A. Góp phần thúc đẩy ngoại thương phát triển

b)

B. Chủ yếu đảm nhiệm vận chuyển hành khách

c)

C. Các cảng nước sâu đều tập trung ở phía Bắc

73.

 (SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG 2021) Giao thông vận tải biển nước ta hiện nay

a)

A. Có nhiều cảng và đã được nâng cấp.

b)

B. Tập trung chủ yếu ở khu vực phía Nam

c)

C. Có õ hầu hết các tỉnh trong cả nước.

d)

D. Chỉ có các tuyến đường nội địa.

74.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hoạt động vận tải biển nước ta hiện nay?

a)

A. Chi tập trung vận chuyển hành khách

b)

B. Chuyên chỗ nhiều hàng hóa xuất khẩu.

c)

C. Có các tuyển ven bờ hướng bắc - nam

d)

D. Có nhiều cảng hàng hóa năng lực tốt.

75.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hoạt động vận tải biển nước ta hiện nay?

a)

A. Chi tập trung vận chuyển hành khách

b)

B. Chuyên chỗ nhiều hàng hóa xuất khẩu.

c)

C. Có các tuyển ven bờ hướng bắc - nam

d)

D. Có nhiều cảng hàng hóa năng lực tốt.

76.

(THPT CHUYEN LAO CAI 2021) Trong những năm qua ngành vận tải đường biển của nước ta phát triển nhanh chủ yếu do

a)

A. Nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành đường biển.

b)

B. Ngành dầu khí phát triển mạnh, vận chuyển chủ yếu bằng đường biển

c)

C. Ngoại thương nước ta phát triển mạnh, lượng hàng xuất nhập khẩu lớn

d)

D. Nước ta đang thực hiện mở cửa, quan hệ quốc tế ngày càng tăng

77.

Giao thông đường biển nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do

a)

A. Mở rộng buôn bán với các nước

b)

B. Nâng cao chất lượng lao động

c)

C. Năm trên đường hàng hải quốc tế

d)

D. Ít chịu ảnh hưởng của thiên tai

78.

(THPTQG 2018) Yếu tố nào sau đây là chủ yếu thúc đẩy việc phát triển giao thông vận tải biển nước ta hiện nay?

a)

A. Hội nhập toàn cầu sâu, rộng.

b)

B. Hoạt động du lịch phát triển

c)

C. Vùng biển rộng, bờ biển dài

d)

D. Nhiều vũng, vịnh sâu, kín gió

79.

 (THPTQG 2018) Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh nhất đến phát triển giao thông vận tải biển nước ta hiện nay?

a)

A. Sản xuất trong nước phát triển, đẩy mạnh xuất nhập khẩu.

b)

B. Có nhiều tỉnh giáp biển, lượng hàng hóa vận chuyển tăng.

c)

B. Vị trí gần các tuyến hàng hải quốc tế, nhiều vũng, vịnh.


d)

D. Vùng biển có diện tích rộng thông với Thái Bình Dương.