wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa_gkii_vB

Total questions: 75

Worksheet time: 3hrs 30mins

Name
Class
Date
1.
Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?_x000D_
a)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
Tây Nguyên. _x000D_
c)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
d)
Bắc Trung Bộ. _x000D_
2.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?_x000D_
a)
Có nhiều dân tộc ít người.
b)
Gia tăng tự nhiên rất cao. _x000D_
c)
Dân tộc Kinh là đông nhất.
d)
Có quy mô dân số lớn. _x000D_
3.
Dân số nước ta đông không tạo thuận lợi nào dưới đây?_x000D_
a)
Nguồn lao động dồi dào.
b)
Thị trường tiêu thụ rộng lớn. _x000D_
c)
Thu hút nhiều vốn đầu tư.
d)
Trình độ đào tạo được nâng cao. _x000D_
4.
Đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc là do_x000D_
a)
địa hình bằng phẳng, chủ yếu là trồng lúa.
b)
Nhiều dân tộc sinh sống, diện tích rộng_x000D_
c)
chủ yếu trồng lúa, nhiều dân tộc sinh sống.
d)
diện tích đất rộng, có nhiều khoáng sản. _x000D_
5.
Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do_x000D_
a)
số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên. _x000D_
b)
phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn. _x000D_
c)
những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế. _x000D_
d)
mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp. _x000D_
6.
Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là_x000D_
a)
xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn. _x000D_
b)
phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước. _x000D_
c)
hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động. _x000D_
d)
đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị. _x000D_
7.
Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở khu vực nông thôn hiện nay góp phần quan trọng nhất vào_x000D_
a)
thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.
b)
đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế. _x000D_
c)
thay đổi phân bố dân cư trong vùng.
d)
giải quyết sức ép về vấn đề việc làm. _x000D_
8.
Vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta?_x000D_
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
Bắc Trung Bộ. _x000D_
c)
Đồng bằng sông Hồng.
d)
Đông Nam Bộ. _x000D_
9.
Tác động lớn nhất của đô thị hóa với việc phát triển kinh tế là_x000D_
a)
tăng thu nhập cho người lao động.
b)
tạo thêm nhiều việc làm cho lao động. _x000D_
c)
tạo thị trường rộng có sức mua lớn.
d)
thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế. _x000D_
10.
Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa, nước ta cần_x000D_
a)
giảm bớt tốc độ đô thị hóa.
b)
hạn chế di dân ra thành thị. _x000D_
c)
mở rộng lối sống nông thôn.
d)
gắn đô thị hóa với công nghiệp hóa. _x000D_
11.
Cơ cấu giá trị sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng_x000D_
a)
tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản. _x000D_
b)
giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản. _x000D_
c)
giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản. _x000D_
d)
tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản. _x000D_
12.
Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?_x000D_
a)
Kinh tế Nhà nước.
b)
Kinh tế tư nhân. _x000D_
c)
Kinh tế tập thể.
d)
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài. _x000D_
13.
Hạn chế trong chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta thời gian qua là_x000D_
a)
tỉ trọng nông - lâm - ngư nghiệp giảm liên tục.
b)
tốc độ chuyển dịch còn chậm. _x000D_
c)
tỉ trọng dịch vụ giảm và chưa ổn định.
d)
tỉ trọng công nghiệp - xây dựng thấp. _x000D_
14.
Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào sau đây?_x000D_
a)
Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.
b)
Ngành nông - lâm - ngư nghiệp giảm tỉ trọng. _x000D_
c)
Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.
d)
Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn. _x000D_
15.
Trong khu vực I, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
Nguồn tài nguyên thủy sản phong phú.
b)
Trang thiết bị ngày càng được hiện đại. _x000D_
c)
Nông nghiệp, lâm nghiệp ít được đầu tư.
d)
Hiệu quả kinh tế từ thủy sản cao hơn._x000D_
16.
Vùng có năng suất lúa lớn nhất nước ta là_x000D_
a)
đồng bằng sông Cửu Long.
b)
đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ. _x000D_
c)
đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ.
d)
đồng bằng sông Hồng. _x000D_
17.
Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là_x000D_
a)
cây lương thực.
b)
cây rau đậu.
c)
cây công nghiệp.
d)
cây ăn quả. _x000D_
18.
Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là_x000D_
a)
ôn đới.
b)
nhiệt đới.
c)
cận nhiệt.
d)
xích đạo. _x000D_
19.
Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là_x000D_
a)

Tây Nguyên.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ. .

d)

Bắc Trung Bộ. _x000D_

20.
Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là_x000D_
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng. _x000D_
c)
Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Bắc Trung Bộ. _x000D_
21.
Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?_x000D_
a)
Đồng bằng duyên hải.
b)
Các đồng bằng ven sông. _x000D_
c)
Ven các thành phố lớn.
d)
Các cao nguyên badan. _x000D_
22.
Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?_x000D_
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng. _x000D_
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Tây Nguyên. _x000D_
23.
Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào_x000D_
a)
hoa màu lương thực.
b)
phụ phẩm thủy sản.
c)
thức ăn công nghiệp.
d)
đồng cỏ tự nhiên. _x000D_
24.
Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta, chủ yếu là do_x000D_
a)
nhu cầu thị trường còn thấp và biến động.
b)
các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế. _x000D_
c)
hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định.
d)
sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu. _x000D_
25.
Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn.
b)
Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm. _x000D_
c)
Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi.
d)
Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại. _x000D_
26.
Nhân tố quan trọng nhất để đảm bảo cho sự phát triển ổn định của cây công nghiệp ở nước ta là_x000D_
a)

điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

thị trường tiêu thụ ổn định. _x000D_

c)

nguồn lao động giàu kinh nghiệm.

d)

cơ sở chế biến sản phẩm phát triển. _x000D_

27.
Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng chủ yếu do_x000D_
a)
đẩy mạnh thâm canh.
b)
áp dụng rộng rãi mô hình quảng canh. _x000D_
c)
đẩy mạnh xen canh, tăng vụ.
d)
mở rộng diện tích canh tác. _x000D_
28.
Mục đích chính của việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu cây trồng là_x000D_
a)
tăng hiệu quả kinh tế, hạn chế thiệt hại do thiên tai. _x000D_
b)
phù hợp với điều kiện đất, khí hậu. _x000D_
c)
phù hợp hơn với nhu cầu của thị trường tiêu thụ. _x000D_
d)
đa dạng hóa sản phẩm nông sản. _x000D_
29.
Lương thực là mối quan tâm thường xuyên của Nhà nước ta vì_x000D_
a)
khí hậu diễn biến thất thường, nhiều thiên tai. _x000D_
b)
phần lớn nước ta có diện tích là đồi núi thấp. _x000D_
c)
điều kiện tự nhiên không phù hợp cho sản xuất lương thực. _x000D_
d)
nhằm đáp ứng nhu cầu của đời sống, sản xuất và xuất khẩu. _x000D_
30.
Những thành tựu quan trọng nhất của sản xuất lương thực ở nước ta trong những năm qua là_x000D_
a)
cơ cấu mùa vụ có nhiều thay đổi.
b)
diện tích và sản lượng tăng nhanh. _x000D_
c)
nhiều giống lúa mới được đa vào sản xuất.
d)
đảm bảo nhu cầu trong nước và xuất khẩu. _x000D_
31.
Vùng nào sau đây có nghề nuôi tôm phát triển nhất nước ta?_x000D_
a)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng. _x000D_
c)
Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Bắc Trung Bộ. _x000D_
32.
Nhận xét nào sau đây không đúng với hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta?_x000D_
a)
Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ.
b)
Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng. _x000D_
c)
Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn.
d)
Khai thác xa bờ đang được đẩy mạnh. _x000D_
33.
Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?_x000D_
a)
Hồ thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng.
b)
Sông ngòi, hồ, vũng trũng ở đồng bằng. _x000D_
c)
Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn.
d)
Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo. _x000D_
34.
Ngành lâm nghiệp nước ta có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ chủ yếu vì_x000D_
a)
độ che phủ rừng của nước ta tương đối lớn và tăng rất nhanh. _x000D_
b)
rừng có giá trị lớn về kinh tế và môi trường. _x000D_
c)
nhu cầu về tài nguyên rừng lớn và phổ biến. _x000D_
d)
nước ta có ¾ diện tích là đồi núi, lại có rừng ngập mặn ở ven biển. _x000D_
35.
Loại rừng nào sau đây không được xếp vào loại rừng phòng hộ?_x000D_
a)
Rừng đầu nguồn.
b)
Vườn quốc gia_x000D_
c)
Rừng chắn sóng ven biển.
d)
Rừng chắn cát bay_x000D_
36.
Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở_x000D_
a)
mối quan hệ giữa các ngành công nghiệp trong hệ thống. _x000D_
b)
tỉ trọng của từng ngành so với giá trị của toàn ngành. _x000D_
c)
sự phân chia các ngành công nghiệp trong hệ thống. _x000D_
d)
số lượng các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống. _x000D_
37.
Ngành công nghiệp nào dưới đây là ngành công nghiệp trọng điểm?_x000D_
a)
Đóng tàu, ô tô.
b)
Luyện kim. _x000D_
c)
Năng lượng.
d)
Khai thác, chế biến lâm sản. _x000D_
38.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp trọng điểm?_x000D_
a)
Có thế mạnh phát triển lâu dài. _x000D_
b)
Mang lại hiệu quả kinh tế cao. _x000D_
c)
Thúc đẩy các ngành kinh tế khác cùng phát triển. _x000D_
d)
Sử dụng nhiều loại tài nguyên thiên nhiên mô lớn. _x000D_
39.
Ý nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ trong công nghiệp?_x000D_
a)
Hạ giá thành sản phẩm.
b)
Tăng năng suất lao động. _x000D_
c)
Đa dạng hóa sản phẩm.
d)
Nâng cao chất lượng. _x000D_
40.
Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục tiêu chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
Tạo điều kiện để hội nhập vào thị trường thế giới. _x000D_
b)
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi trường. _x000D_
c)
Khai thác hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên. _x000D_
d)
Tạo thuận lợi cho việc chuyển dịch cơ cấu lao động. _x000D_
41.
Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào_x000D_
a)
thị trường tiêu thụ rất rộng lớn.
b)
cơ sở vật chất kỹ thuật rất tốt. _x000D_
c)
nguồn lao động dồi dào, giá rẻ. _x000D_
d)
nguồn nguyên liệu phong phú. _x000D_
42.
Cơ sở để phân chia ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm thành 3 phân ngành là_x000D_
a)
phân bố sản xuất.
b)
đặc điểm sản xuất.
c)
nguồn nguyên liệu.
d)
công dụng sản phẩm. _x000D_
43.
Phát biểu nào sau đây không đúng với khu công nghiệp nước ta?_x000D_
a)
Do chính phủ quyết định thành lập.
b)
Không có ranh giới địa lí xác định. _x000D_
c)
Không có dân cư sinh sống.
d)
Chuyên sản xuất công nghiệp. _x000D_
44.
Vùng nào sau đây dẫn đầu cả nước về giá trị sản xuất công nghiệp?_x000D_
a)
Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
Đồng bằng sông Hồng_x000D_
c)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
Đông Nam Bộ. _x000D_
45.
Hình thức tổ chức lãnh thổ nào sau đây không được xem tương đương với một khu công nghiệp ?_x000D_
a)
Khu chế xuất.
b)
Khu công nghệ cao. _x000D_
c)
Khu công nghiệp tập trung.
d)
Khu kinh tế mở. _x000D_
46.
Loại hình dịch vụ nào sau đây không phải mới ra đời ở nước ta?_x000D_
a)
Viễn thông.
b)
Tư vấn đầu tư. _x000D_
c)
Chuyển giao công nghệ.
d)
Vận tải đường bộ. _x000D_
47.
Tuyến vận tải đường sắt quan trọng nhất nước ta là_x000D_
a)
đường sắt Thống Nhất.
b)
Hà Nội - Lào Cai. _x000D_
c)
Hà Nội - Hải Phòng.
d)
Hà Nội - Đồng Đăng. _x000D_
48.
Ngành hàng không có bước tiến rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
Lượng khách du lịch quốc tế lớn. _x000D_
b)
Chiến lược phát triển táo bạo. _x000D_
c)
Lao động có trình độ cao.
d)
Đảm bảo tính an toàn tuyệt đối. _x000D_
49.
Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông đường sông nước ta hiện nay?_x000D_
a)

Tập trung chủ yếu ở các đồng bằng.

b)

Đường sông dày đặc khắp cả nước. _x000D_

c)

Phương tiện vận tải ít được cải tiến.

d)

Trang thiết bị cảng sông còn lạc hậu. _x000D_

50.
Đâu là một trong những đặc điểm của mạng lưới đường ô tô của nước ta?_x000D_
a)
Mật độ cao nhất Đông Nam Á.
b)
Hơn một nửa đã được trải nhựa. _x000D_
c)
Về cơ bản đã phủ kín các vùng.
d)
Đều chạy theo hướng Bắc - Nam. _x000D_
51.
Loại hình viễn thông nào sau đây thuộc mạng phi thoại?_x000D_
a)
Điện thoại đường dài.
b)
Fax.
c)
Truyền dẫn Viba.
d)
Điện thoại nội hạt. _x000D_
52.
Loại hình nào sau đây không thuộc mạng lưới thông tin liên lạc?_x000D_
a)
mạng điện thoại.
b)
mạng phi thoại.
c)
mạng truyền dẫn.
d)
mạng kĩ thuật số. _x000D_
53.
Đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là_x000D_
a)
tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.
b)
mạng lưới phân bố đều khắp ở các vùng. _x000D_
c)
có trình độ kĩ thuật - công nghệ hiện đại.
d)
đã ngang bằng trình độ chuẩn của khu vực. _x000D_
54.
Ngành viễn thông nước ta có đặc điểm nào sau đây?_x000D_
a)
Có tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.
b)
Công nghệ còn lạc hậu, nghiệp vụ thủ công. _x000D_
c)
Chưa đạt được chuẩn của quốc tế và khu vực. _x000D_
d)
Tốc độ phát triển nhanh vượt bậc, dần hiện đại. _x000D_
55.
Khó khăn lớn nhất của ngành bưu chính nước ta hiện nay là_x000D_
a)
mạng lưới phân bố chưa đều, công nghệ lạc hậu.
b)
quy trình nghiệp vụ còn mang tính thủ công. _x000D_
c)
thiếu đồng bộ, tốc độ vận chuyển thư chậm.
d)
bưu chính nước ta thiếu lao động có trình độ cao. _x000D_
56.
Khu vực chiếm tỉ trọng cao nhất trong hoạt động nội thương của nước ta là_x000D_
a)
nhà nước.
b)
tập thể.
c)
tư nhân cá thể.
d)
ngoài nhà nước. _x000D_
57.
Sau Đổi mới, hoạt động buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng_x000D_
a)
chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu.
b)
chủ yếu tập trung vào thị trường Đông Nam Á. _x000D_
c)
đa dạng hoá, đa phương hoá thị trường.
d)
chủ yếu tập trung vào thị trường Trung Quốc. _x000D_
58.
Trong những năm gần đây, tỉ trọng kim ngạch hàng hóa xuất khẩu sang thị trường Bắc Mĩ tăng mạnh chủ yếu là do_x000D_
a)
có thị trường tiêu thụ rộng lớn và dễ tính. _x000D_
b)
số lượng và chất lượng hàng hóa ngày càng tăng. _x000D_
c)
nước ta đã bình thường hóa quan hệ với Hoa Kì. _x000D_
d)
nước ta trở thành thành viên chính thức của WTO. _x000D_
59.
Thị trường nhập khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là_x000D_
a)
các nước châu Mĩ và châu Đại dương.
b)
các nước châu Âu. _x000D_
c)
khu vực châu Á - Thái Bình Dương.
d)
các nước Đông Âu. _x000D_
60.
Nhóm hàng công nghiệp nào sau đây có tốc độ tăng nhanh nhất trong cơ cấu giá trị xuất khẩu nước ta?_x000D_
a)
Công nghiệp nặng và khoáng sản.
b)
Công nghiệp nhẹ - tiểu thủ công nghiệp. _x000D_
c)
Nông, lâm, thủy sản và khoáng sản.
d)
Máy móc, thiết bị và nguyên nhiên vật liệu. _x000D_
61.
Phần lớn các lễ hội văn hóa nước ta diễn ra vào_x000D_
a)
cuối năm dương lịch.
b)
đầu năm âm lịch.
c)
giữa năm dương lịch.
d)
giữa năm âm lịch. _x000D_
62.
Di sản văn hóa thế giới phố cổ Hội An thuộc tỉnh nào sau đây?_x000D_
a)
Thừa Thiên - Huế.
b)
Quảng Ninh.
c)
Quảng Nam.
d)
Thanh Hóa. _x000D_
63.
Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành du lịch nước ta?_x000D_
a)
Số lượt khách nội địa ít hơn lượt khách quốc tế. _x000D_
b)
Doanh thu từ du lịch và số lượt khách đều tăng. _x000D_
c)
Khách quốc tế chiếm tỉ trọng cao hơn khách nội địa. _x000D_
d)
Số lượt khách quốc tế đến nước ta có xu hướng giảm. _x000D_
64.
Sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào sự phân bố của_x000D_
a)
tài nguyên du lịch.
b)
các ngành sản xuất.
c)
dân cư.
d)
trung tâm du lịch. _x000D_
65.
Số lượt khách du lịch nội địa trong các năm qua tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
Chất lượng phục vụ tốt hơn.
b)
Mức sống nhân dân được nâng cao. _x000D_
c)
Sản phẩm du lịch ngày càng đa dạng.
d)
Cơ sở vật chất được tăng cường. _x000D_
66.
Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?_x000D_
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Đồng bằng sông Cửu Long._x000D_
c)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
Đông Nam Bộ._x000D_
67.
Dân số nước ta đông không tạo thuận lợi nào dưới đây?_x000D_
a)
Nguồn lao động dồi dào.
b)
Thị trường tiêu thụ rộng lớn._x000D_
c)
Thu hút nhiều vốn đầu tư.
d)
Trình độ đào tạo được nâng cao._x000D_
68.
Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do_x000D_
a)
số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên._x000D_
b)
phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn._x000D_
c)
những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế._x000D_
d)
mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp._x000D_
69.
Vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta?_x000D_
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
Bắc Trung Bộ._x000D_
c)
Đồng bằng sông Hồng.
d)
Đông Nam Bộ._x000D_
70.
Cơ cấu giá trị sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng_x000D_
a)
tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản._x000D_
b)
giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản._x000D_
c)
giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản._x000D_
d)
tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản._x000D_
71.
Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?_x000D_
a)
Đồng bằng duyên hải.
b)
Các đồng bằng ven sông._x000D_
c)
Ven các thành phố lớn.
d)
Các cao nguyên badan._x000D_
72.
Ngành công nghiệp nào dưới đây là ngành công nghiệp trọng điểm?_x000D_
a)
Đóng tàu, ô tô.
b)
Luyện kim._x000D_
c)
Năng lượng.
d)
Khai thác, chế biến lâm sản._x000D_
73.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất trên 1000MW?_x000D_
a)
Hòa Bình, Phả Lại, Phú Mỹ.
b)
Phả Lại, Phú Mỹ, Cà Mau._x000D_
c)
Phả Lại, Phú Mỹ, Trà Nóc.
d)
Bà Rịa, Phả Lại, Uông Bí._x000D_
74.
Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào_x000D_
a)
thị trường tiêu thụ rất rộng lớn.
b)
cơ sở vật chất kỹ thuật rất tốt._x000D_
c)
nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.
d)
nguồn nguyên liệu phong phú._x000D_
75.
Mạng lưới đường sắt của nước ta hiện nay được phân bố_x000D_
a)
đều khắp các vùng
b)
tập trung ở miền Bắc._x000D_
c)
tập trung ở miền Trung.
d)
tập trung ở miền Nam._x000D_