wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Địa

Total questions: 72

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

 Diện tích của châu Nam Cực là:

a)

10 triệu km2

b)

12 triệu km2

c)

14,1 triệu km2

d)

15 triệu km2

2.

Châu Nam Cực bao gồm:

a)

Lục địa Nam Cực và các đảo ven lục địa.

b)

Lục địa Nam Cực.

c)

Châu Nam Cực và các đảo ven bờ.

d)

Một khối băng khổng lồ thống nhất.

3.

Châu Nam Cực giàu có những khoáng sản:

a)

Vàng, kim cương, đồng, sắt.

b)

Vàng, đồng, sắt, dầu khí.

c)

 Than đá, sắt, đồng, dầu mỏ.

d)

Than đá, vàng, đồng, manga.

4.

Châu Nam Cực hiện nay thuộc chủ quyền của quốc gia:

a)

Hoa Kì.

b)

 Liên bang Nga.

c)

Của 12 quốc gia kí hiệp ước Nam Cực ngày 1/12/1959.

d)

Là tài sản chung của toàn nhân loại.

5.

Loài vật BIỂU TƯỢNG cho châu Nam Cực là:

a)

 Cá Voi xanh.

b)

Hải Cẩu.

c)

Hải Báo.

d)

Chim Cánh Cụt

6.

Người dân vùng cực thắp sáng bằng:

a)

Dầu hoả.

b)

Xăng.

c)

Mỡ các loài động vật.

d)

Khí đốt.

7.

 Băng ở châu Nam Cực bị tan sẽ ảnh hưởng đến đời sống của con người trên Trái Đất như thế nào?

a)

Không ảnh hưởng đến các hoạt động kinh tế của con người

b)

 Ảnh hưởng rất nhỏ đến các hoạt động kinh tế của con người

c)

Nước biển và đại dương dâng cao, làm ngập nhiều vùng ở ven biển

d)

Các châu lục trên thế giới đều chìm trong nước

8.

Nguyên nhân châu Nam Cực là một hoang mạc lạnh nhưng vùng ven bờ và trên các đảo vẫn có nhiều chim và động vật sinh sống là do:

a)

Nguồn cá, tôm và phù du sinh vật dồi dào

b)

Các loài thích nghi kém nhưng vẫn cố sinh sống

c)

Các loài ưu khí hậu lạnh, băng tuyết

d)

Các loài chim, động vật có tập tính di cư, ngủ đông

9.

Vì sao châu Nam Cực là châu lục lạnh nhất thế giới?

a)

nhận được nhiều ánh sáng nhưng mùa đông có tuyết rơi

b)

Nằm ở vùng cực, nhận được nhiều ánh sáng nhưng khí hậu lạnh giá

c)

Nằm ở vòng cực, nhận được ít ánh sáng và khí hậu lạnh giá

d)

 Khí hậu khắc nghiệt, ít gió bão và thường có tuyết rơi

10.

Vị trí địa lí ảnh hưởng thế nào đến khí hậu của châu Nam Cực?

a)

 Khí hậu lạnh giá

b)

Khí hậu khô nóng

c)

Nhận được nhiều ánh sáng

d)

Có đầy đủ 4 mùa trong năm

11.

Tổng diện tích của châu Đại Dương là:

a)

7,7 triệu km2.

b)

8,5 triệu km2.

c)

9 triệu km2.

d)

9,5 triệu km2.

12.

 Châu Đại dương nằm giữa hai đại dương:

a)

Thái Bình Dương – Ấn Độ Dương

b)

Ấn Độ Dương – Đại Tây Dương

c)

Đại Tây Dương – Bắc Băng Dương

d)

Bắc Băng Dương – Thái Bình Dương

13.

Ở châu Đại Dương có những loại đảo:

a)

Đảo núi lửa và đảo san hô.

b)

Đảo san hô và đảo nhân tạo.

c)

Đảo núi lửa và đảo nhân tạo

d)

Kệ mợ nó, có đảo gì thì kệ nó chứ, có liên quan tới tôi à?

14.

Phần lớn các đảo và quần đảo của châu Đại Dương có khí hậu:

a)

Nóng, ẩm và khô.

b)

Nóng, ẩm và điều hòa.

c)

Nóng, khô và lạnh.

d)

Khô, nóng và ẩm.

15.

Phần lớn diện tích lục địa Ô-xtray-li-a là:

a)

Hoang mạc

b)

Đại dương

c)

Biển

d)

Thảm thực vật

16.

Loài động vật là biểu tượng cho đất nước Ô-xtrây-li-a là:

a)

Gấu.

b)

Chim bồ câu.

c)

Khủng long.

d)

Kangaroo

17.

Châu Đại Dương nằm trong vành đai:

a)

Vành đai nóng.

b)

Vành đai lạnh.

c)

 Cả vành đai nóng và vành đai lạnh.

d)

Vành đai ôn hòa.

18.

Nguyên nhân cơ bản để khí hậu châu Đại Dương ôn hòa là:

a)

 Nằm ở đới ôn hòa

b)

 Nhiều thực vật

c)

Được biển bao quanh

d)

Mưa nhiều

19.

 Nguyên nhân các đảo và quần đảo của châu Đại Dương được gọi là “thiên đàng xanh” của Thái Bình Dương là do:

a)

 Phần lớn diện tích là hoang mạc có cây xanh

b)

Phần lớn diện tích là biển và đại dương bao quanh

c)

Phần lớn diện tích lãnh thổ là thảo nguyên xanh

d)

Phần lớn diện tích là rừng, cây công nghiệp dài ngày

20.

 Tại sao đại bộ phận lục địa Ô-xtrây-li-a có khí hậu khô hạn?

a)

Có đường chí tuyến nam, dòng biển lạnh và địa hình

b)

Nằm trong vòng nội chí tuyến, dòng biển lạnh

c)

Có khí hậu khô nóng, địa hình chắc gió từ biển vào

d)

Ảnh hưởng của các dãy núi chắn gió, dòng biển nóng

21.

Người bản địa Châu Đại Dương chiếm % dân số là:

a)

20%.

b)

30%

c)

40%

d)

50%

22.

Vùng tập trung đông dân nhất Ô-xtrây-li-a:

a)

Vùng trung tâm.

b)

Vùng phía tây và tây bắc.

c)

Vùng phía đông, đông nam và tây nam.

d)

Vùng tây bắc và tây nam.

23.

 Châu Đại Dương có một số đảo thuộc chủ quyền của một số quốc gia ở châu lục khác như:

a)

Anh, Pháp, Hoa Kì và Chi-lê.

b)

Anh, Pháp, Trung Quốc, Hoa Kì.

c)

Pháp, Đức, Anh, Hoa Kì.

d)

Đức, Anh, Nga, Hoa Kì.

24.

Các khoảng sản chính của châu Đại Dương là:

a)

Boxit, niken, sắt, than đá, dầu mỏ.

b)

Boxit, dầu mỏ, vàng, đồng, apatit.

c)

Dầu mỏ, khí đốt, than, sắt, đồng, manga.

d)

Sắt, niken, đồng, sắt, apatit, kim cương.

25.

Các nước có nền kinh tế nhất châu Đại Dương là:

a)

Ô-xtray-li-a và Niu Di-len.

b)

Niu Di-len và Pa-pua-niu-ghi-nê.

c)

Ô-xtray-li-a và Pa-pua-niu-ghi-nê.

d)

Niu Di-len và Dac-Uyn.

26.

 Khoáng sản nào ở châu Đại Dương có trữ lượng chiếm tới 1/3 trữ lượng thế giới:

a)

Niken.

b)

Bôxit

c)

Vàng

d)

Sắt

27.

Bộ tộc nào không phải là người bản địa của châu Đại Dương:

a)

Ô-xtra-lô-it.

b)

Mê-la-nê-diêng.

c)

Pô-li-nê-diêng.

d)

Nê-gro-it.

28.

Các quốc gia châu Đại Dương không xuất khẩu sản phẩm:

a)

Khoáng sản

b)

Nông sản

c)

Hải sản

d)

Máy móc, thiết bị

29.

Người châu Âu chiếm tỉ lệ cao ở Ô-xtray-li-a và Niu Di-len là do:

a)

Người châu Âu đến du lịch và định cư

b)

Người châu Âu bị đưa sang làm nô lệ và khai phá thuộc địa

c)

Người châu Âu đến xâm chiếm và khai phá thuộc địa

d)

Người châu Âu di dân đến đây khai phá

30.

Tại sao dân cư ở Ô-xtray-li-a tập trung chủ yếu ở vùng phía Đông, Đông Nam?

a)

Các điều kiện tự nhiên thuận lợi

b)

Rất giàu tài nguyên khoáng sản

c)

Vùng đồng bằng rộng lớn, màu mỡ

d)

Chính sách phân bố dân cư của nhà nước

31.

Ranh giới giữa châu Âu và châu Á là dãy:

a)

Himalaya

b)

Uran

c)

At-lat

d)

An-đet

32.

Châu Âu có 3 mặt giáp biển và Đại Dương, bờ biển bị cắt xẻ mạnh tạo thành:

a)

Nhiều bán đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.

b)

 Nhiều đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.

c)

Nhiều đảo, quần đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.

d)

Nhiều bán đảo, ô trũng, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.

33.

Đồng bằng kéo dài từ tây sang đông chiếm mấy phần của châu lục?

a)

1/3

b)

1/2

c)

2/3

d)

3/

34.

Thảm thực vật thay đổi từ Tây sang Đông và từ Bắc xuống Nam:

a)

Theo sự thay đổi của mạng lưới sông ngòi.

b)

Theo sự thay đổi của sự phân bố các loại đất.

c)

Theo sự thay đổi của nhiệt độ và lượng mưa.

d)

Theo sự thay đổi của sự phân hóa địa hình

35.

 Đại bộ phận châu Âu có khí hậu:

a)

 Ôn đới hải dương và ôn đới lục địa.

b)

Ôn đới hải dương và ôn đới Địa Trung Hải.

c)

Ôn đới Địa Trung Hải và ôn đới lục địa.

d)

Ôn đới Địa Trung Hải và cận nhiệt đới.

36.

Các sông quan trọng ở châu Âu là:

a)

Đa-nuyp, Rai-nơ và U-ran.

b)

 Đa-nuyp, Von-ga và U-ran.

c)

 Đa-nuyp, Rai-nơ và Von-ga.

d)

Đa-nuyp, Von-ga và Đôn.

37.

Địa hình CHỦ YẾU của châu Âu là:

a)

Núi già

b)

Núi trẻ

c)

Đồng bằng

d)

Cao nguyên

38.

Dãy núi cao và đồ sộ nhất châu Âu là:

a)

Py-rê-nê

b)

Xcan-đi-na-vi

c)

Cát-pát

d)

An-pơ

39.

Nguyên nhân đại bộ phận lãnh thổ châu Âu có khí hậu ôn đới là do:

a)

Có biển và đại dương bao bọc xung quanh châu lục

b)

Diện tích đồng bằng nhỏ hẹp, nhiều dãy núi cao

c)

 Vị trí nằm trong đới ôn hoà

d)

Đường bờ biển bị cắt xẻ mạnh, chịu ảnh hưởng của biển

40.

Giải thích vì sao ở phía Tây châu Âu có khí hậu ấm áp và mưa nhiều hơn ở phía Đông?

a)

Ảnh hưởng của dòng biển nóng

b)

Ảnh hưởng của dòng biển lạnh

c)

Ảnh hưởng bởi địa hình chắn gió

d)

Ảnh hưởng bởi tôi

41.

Khí hậu ôn đới lục địa có ở khu vực các nước:

a)

Các nước Bắc Âu

b)

Các nước Tây Âu

c)

Các nước Đông Âu.

d)

Các nước Nam Âu.

e)

Các nước Thùy Anh

42.

Khí hậu ôn đới hải dương có ở khu vực:

a)

Các nước Bắc Âu.

b)

Các nước Tây Âu.

c)

Các nước Đông Âu.

d)

Các nước Nam Âu.

e)

Các nước Khánh Chi

43.

Khí hậu địa trung hải có ở khu vực:

a)

Các nước Bắc Âu.

b)

Các nưốc Tây Âu.

c)

Các nước Đông Âu.

d)

Các nước Nam Âu.

e)

Các nước Anh Thư

44.

 Châu Âu có 4 kiểu khí hậu:

a)

Ôn đới gió mùa, ôn đới lục địa, hàn đới, địa trung hải.

b)

 Ôn đới hải dương, ôn đới lục địa, hàn đới, địa trung hải.

c)

Ôn đới hải dương, ôn đới gió mùa, hàn đới, địa trung hải.

d)

Ôn đới lục địa, ôn đới hải dương, cực đới, địa trung hải.

45.

 Càng về phía Nam của môi trường ôn đới lục địa, lần lượt có rừng:

a)

Lá kim, lá rộng, hỗn giao và thảo nguyên.

b)

 Lá kim, hỗn giao, lá cứng và thảo nguyên.

c)

Lá cứng, hỗn giao, thảo nguyên và lá rộng.

d)

Thảo nguyên, lá kim, lá cứng và hỗn giao.

46.

Tính chất ôn đới lục địa của khí hậu châu Âu không thể hiện ở đặc điểm:

a)

Mùa đông kéo dài và có tuyết rơi

b)

Mùa hạ nóng, có mưa

c)

Lượng mưa không lớn, trên dưới 700mm

d)

Mưa vào thu – đông và có nhiều nước hơn mùa hạ

47.

Kiểu khí hậu chiếm diện tích lớn nhất ở châu Âu là:

a)

Khí hậu ôn đới hải dương.

b)

Khí hậu ôn đới lục địa.

c)

Khí hậu địa trung hải.

d)

Khí hậu hàn đới.

48.

 Đâu không phải là nét đặc trưng của khí hậu ôn đới hải dương ở châu Âu:

a)

Nhiệt độ trung bình năm trên 00C.

b)

Lượng mưa phân hoá theo mùa.

c)

Mùa hạ mát, mùa đông ấm.

d)

Gió Tây ôn đới thổi thường xuyên.

49.

Các con sông ở Đông Âu thường có lũ vào mùa xuân do:

a)

 Sông chảy ở miền khí hậu ôn đới lục địa

b)

Sông chảy ở miền khí hậu ôn đới hải dương

c)

Sông chảy ở miền khí hậu địa trung hải

d)

Sông chảy ở miền khí hậu núi cao

50.

Các dân tộc châu Âu thuộc nhóm ngôn ngữ:

a)

Giec-man.

b)

Hi lạp.

c)

Đan xen hai ngôn ngữ.

d)

Các ngôn ngữ khác.

51.

Dân cư châu Âu thuộc chủng tộc:

a)

Nê-grô-ít.

b)

 Môn-gô-lô-ít.

c)

Ơ-rô-pê-ô-ít.

d)

Ôt-xtra-lô-ít.

52.

Các dân tộc châu Âu theo tôn giáo:

a)

Đạo Thiên chúa.

b)

Đạo Hin-đu.

c)

Đạo Phật.

d)

Bà La Môn.

53.

 Mật độ dân số trung bình ở châu Âu là:

a)

Dưới 50 người/km2

b)

 Từ 50 – 60 người/km2

c)

Từ 60 – 70 người/km2

d)

Trên 70 người/km2

54.

Đô thị hóa ở châu Âu có đặc điểm:

a)

Mức độ đô thị hóa cao

b)

Mức độ đô thị hóa thấp

c)

Mức độ đô thị hóa rất thấp

d)

Chủ yếu là đô thị hóa tự phát

55.

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên ở châu Âu:

a)

Rất thấp.

b)

Thấp.

c)

Rất cao.

d)

Cao.

56.

 Đô thị hóa ở châu Âu không có đặc điểm:

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

Các thành phố nối tiếp nhau thành dải đô thị.

c)

Đô thị hóa nông thôn phát triển.

d)

 Dân thành thị ngày càng tăng.

57.

 Mật độ dân số chiếm tỉ lệ diện tích lớn nhất ở châu Âu là:

a)

Trên 125 người/km2.

b)

Từ 25 - 125 người/km2.

c)

10 - 25 người/km2.

d)

Dưới 10 người/km

58.

 Nước có mật độ dân số thấp nhất châu Âu:

a)

Valticang

b)

Iceland

c)

Đan mạch.

d)

Monaco

59.

Nước có mật độ dân số cao nhất châu Âu:

a)

Valticang

b)

Iceland

c)

Đan Mạch

d)

Monaco

60.

Nguyên nhân quá trình đô thị hóa nông thôn ở châu Âu được đẩy nhanh là do:

a)

Chính sách mở rộng và thúc đẩy sản xuất nông thôn

b)

Sự đầu tư, hỗ trợ của nhà nước vào quá trình đô thị nông thôn

c)

 Phát triển sản xuất nông thôn và mở rộng ngoại ô đô thị

d)

Trình độ dân nông thôn ngày càng cao cùng sự hỗ trợ từ nhà nước

61.

Giải thích tại sao dân cư châu Âu tập trung đông ở phía Trung, Tây và Nam Âu?

a)

Ít tài nguyên khoáng sản nhưng giao thông thuận lợi

b)

Chính sách phân bố dân cư của châu lục

c)

Là vùng đồng bằng rộng lớn, đất đai mãu mỡ

d)

Khí hậu thuận lợi, giao thông đi lại dễ dàng

62.

Hình thức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở châu Âu là:

a)

Hộ gia đình và các trang trại.

b)

Hộ gia đình và hợp tác xã.

c)

Trang trại và các vùng nông nghiệp.

d)

rang trại và hợp tác xã.

63.

 Chiếm tỉ trọng cao hơn trong nông nghiệp châu Âu là:

a)

Trồng trọt.

b)

Chăn nuôi.

c)

Đánh cá.

d)

Đánh, bắt cá

64.

Ngành được coi là ngành truyền thống của châu Âu là:

a)

Sản xuất ô tô.

b)

 Cơ khí

c)

Sản xuất máy bay.

d)

Lọc dầu.

65.

Vùng Ham-bua là vùng công nghiệp nổi tiếng của châu Âu nằm ở:

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Đức

d)

Nga

66.

Các hộ gia đình tổ chức sản xuất theo hướng:

a)

Độc canh

b)

Đa canh

c)

Chuyên môn hóa.

d)

 Liên hiệp hóa

67.

Ngôn ngữ số người sử dụng nhiều nhất ở châu Âu là:

a)

Pháp

b)

Đức

c)

Nga

d)

Anh

68.

Ngành nông nghiệp châu Âu không có đặc điểm:

a)

Phát triển ở trình độ cao.

b)

Áp dung tiến bộ khoa học – kĩ thuật tiên tiến.

c)

Gắn liền với công nghiệp chế biến.

d)

 Quy mô sản xuất lớn và rất lớn.

69.

Sự hợp tác rộng rãi trong ngành công nghiệp sản xuất máy bay ở châu Âu thể hiện ở:

a)

Mỗi quốc gia châu Âu được phân công sản xuất một số bộ phận của máy bay

b)

Mỗi quốc gia châu Âu sản xuất một máy bay riêng biệt không giống các nước khác

c)

Mỗi quốc gia châu Âu chỉ được phân công sản xuất hai loại máy bay

d)

Mỗi quốc gia châu Âu được phân công sản xuất các máy bay có công suất lớn

70.

Lĩnh vực dịch vụ ở châu Âu phát triển đa dạng được thể hiện:

a)

Phát triển ở một vài nước nhưng phục vụ cho mọi ngành kinh tế

b)

Rộng khắp và phục vụ cho sự phát triển của mọi ngành kinh tế

c)

 Phát triển trọng điểm ở các nước Tây Âu, Nam Âu và Đông Âu

d)

Rộng khắp các nước nhưng chỉ phục vụ ngành dịch vụ là chủ yếu

71.

Nguyên nhân sản xuất nông nghiệp ở châu Âu đạt hiệu quả cao không phải do:

a)

Nền nông nghiệp thâm canh, phát triển ở trình độ cao.

b)

Nhiều giống cây trồng lai tạo năng suất cao

c)

 Áp dụng các tiến bộ khoa học - kĩ thuật tiên tiến.

d)

Nông nghiệp gắn chặt với công nghiệp chế biến.

72.

Giải thích tại sao ở châu Âu có ngành du lịch phát triển rất đa dạng?

a)

Tài nguyên du lịch phong phú, đa dạng từ tự nhiên đến nhân văn, lịch sử

b)

Chính sách đầu tư, phát triển du lịch của các nước

c)

Nhiều tài nguyên du lịch nhưng hạn chế về du lịch nhân văn

d)

Du lịch nhân văn, lịch sử phong phú và rất đa dạng