wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM CHK2 ĐỊA 10 - BTX

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

làm thay đổi phân công lao động.

b)

tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

c)

khai thác hiệu quả các tài nguyên.

d)

thúc đẩy nhiều ngành phát triển.

2.

Nhận định nào sau đây không phải là vai trò của ngành công nghiệp điện lực?

a)

Đáp ứng đời sống văn hóa và văn minh.

b)

Mặt hàng xuất khẩu giá trị ở nhiều nước.

c)

Cơ sở để phát triển công nghiệp hiện đại.

d)

Đẩy mạnh sự tiến bộ khoa học - kĩ thuật.

3.

Vai trò quan trọng của công nghiệp điện lực là

a)

cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.

b)

tận dụng nguồn tài nguyên thiên nhiên quý giá.

c)

nguyên liệu cơ bản cho ngành chế tạo máy.

d)

giải quyết các nhu cầu về sinh hoạt, may mặc.

4.

Nhân tố nào sau đây giữ vai trò quyết định đến sự phân bố và phát triển công nghiệp?

a)

Vị trí địa lí.

b)

Lịch sử phát triển.

c)

Điều kiện tự nhiên.

d)

Kinh tế - xã hội.

5.

Trình độ phát triển công nghiệp hóa của một nước biểu thị

a)

trình độ phát triển và sự lớn mạnh về kinh tế.

b)

trình độ lao động, khoa học của một quốc gia.

c)

sự phát triển mạnh mẽ của khoa học kĩ thuật.

d)

sức mạnh an ninh, quốc phòng của quốc gia.

6.

Thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của một quốc gia là ngành công nghiệp

a)

sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

khai thác dầu khí.

c)

điện tử - tin học.

d)

khai thác than.

7.

Điểm khác nhau giữa trung tâm công nghiệp và vùng công nghiệp là

a)

quy mô diện tích lãnh thổ.

b)

mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất.

c)

các điểm và khu công nghiệp.

d)

các xí nghiệp bổ trợ, phục vụ.

8.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

b)

gắn với đô thị vừa và lớn.

c)

khu vực có ranh giới rõ ràng.

d)

nơi có một đến hai xí nghiệp.

9.

Xu hướng phát triển công nghiệp trong tương lai là

a)

tập trung phát triển các ngành công nghiệp truyền thống.

b)

công nghiệp tăng cường khai thác theo diện rộng tài nguyên.

c)

hạn chế xả thải ra môi trường, tăng cường xử lí chất thải.

d)

di dời toàn bộ nhà máy đến khu tập trung dân cư đông đúc.

10.

Xu hướng phát triển công nghiệp trong tương lai là

a)

cơ cấu ngành thay đổi tích cực nhờ các cuộc cách mạng công nghiệp.

b)

công nghiệp ngày càng không sử dụng đến tài nguyên thiên nhiên.

c)

tăng cường xả thải để tăng sản lượng, giảm giá thành sản phẩm.

d)

tập trung phát triển ngành công nghiệp khai khoáng, luyện kim, cơ khí.

11.

Ngành công nghiệp điện lực phát triển mạnh ở các quốc gia phát triển vì

a)

điện lực là mặt hàng xuất khẩu có giá trị lớn.

b)

các quốc gia này có nhiều tài nguyên khoáng sản.

c)

có hệ thống sông lớn, lượng nước dồi dào.

d)

có kinh tế phát triển, nhu cầu năng lượng cao

12.

Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng phân bố rộng khắp thế giới vì

a)

yêu cầu trình độ lao động cao, chăm chỉ, sáng tạo.

b)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa nhanh chóng.

c)

có vốn đầu tư thấp, quy trình sản xuất đơn giản.

d)

ít gây ảnh hưởng đến môi trường, nguồn tài nguyên.

13.

Đâu là mối liên hệ giữa các xí nghiệp của điểm công nghiệp?

a)

Có mối liên hệ chặt chẽ, hỗ trợ lẫn nhau.

b)

Không có liên hệ, nhưng có sự hỗ trợ nhau.

c)

Không có mối liên hệ sản xuất chặt chẽ.

d)

Có mối liên hệ tương hỗ lẫn nhau.

14.

Quặng vàng được khai thác nhiều ở Trung Quốc, Ô-xtrây-lia, LB Nga, Hoa Kỳ, Canada vì

a)

nhu cầu sử dụng làm trang sức với số lượng lớn.

b)

lao động đông đảo giúp khai thác với giá thành rẻ.

c)

có trữ lượng lớn và nhu cầu tích trữ quốc gia.

d)

là ngành khai thác ít ô nhiễm môi trường nhất.

15.

Ngành công nghiệp thực phẩm được coi là điểm xuất phát của quá trình công nghiệp hóa ở các quốc gia đang phát triển vì

a)

giúp tạo việc làm, thúc đẩy sự phát triển của nông nghiệp.

b)

đóng vai trò thúc đẩy công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

c)

là thước đo trình độ phát triển, năng lực sản xuất của quốc gia.

d)

cân bằng được sự phát triển kinh tế, xã hội và môi trường.

16.

Điểm công nghiệp có đặc điểm phân bố

a)

gần nguồn nguyên liệu.

b)

ở vị trí địa lí thuận lợi.

c)

gần với đô thị vừa và lớn.

d)

ở không gian rộng lớn.

17.

Khu công nghiệp có đặc điểm phân bố

a)

gần nguồn nguyên liệu.

b)

ở vị trí địa lí thuận lợi.

c)

gần với đô thị vừa và lớn.

d)

ở một vùng rộng lớn.

18.

Vùng công nghiệp có đặc trưng là

a)

có một vài ngành công nghiệp tạo hướng chuyên môn hóa.

b)

có các cơ sở sản xuất nông cốt quyết định tính chuyên môn hóa.

c)

có các cơ sở sản xuất nông cốt và các cơ sở sản xuất hỗ trợ.

d)

các xí nghiệp tồn độc lập, không mối liên hệ sản xuất.

19.

Ở nhiều nước, ngành dịch vụ được chia thành ba nhóm là

a)

dịch vụ tư nhân, dịch vụ kinh doanh và dịch vụ công.

b)

dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công.

c)

dịch vụ sản xuất, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công.

d)

dịch vụ tư nhân, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công.

20.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?

a)

Trực tiếp sản xuất của cải vật chất cho xã hội.

b)

Sử dụng tốt hơn nguồn lao động trong nước.

c)

Khai thác tốt hơn nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

Tạo thêm rất nhiều việc làm cho người dân.

21.

Ngành dịch vụ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Trực tiếp sản xuất ra nhiều của cải vật chất.

b)

Phục vụ các yêu cầu trong sản xuất, sinh hoạt.

c)

Tham gia vào khâu cuối cùng của sản xuất.

d)

Không có tác động đến tài nguyên thiên nhiên.

22.

Các hoạt động đoàn thể nằm trong nhóm dịch vụ nào sau đây?

a)

Dịch vụ công.

b)

Dịch vụ tiêu dùng.

c)

Dịch vụ tư nhân.

d)

Dịch vụ kinh doanh.

23.

Vai trò của ngành dịch vụ là

a)

tạo việc làm, nâng cao thu nhập cho người dân.

b)

tạo ra của cải, vật chất chủ yếu cho xã hội.

c)

đáp ứng các nhu cầu cần thiết cho người dân.

d)

đảm bảo an ninh, quốc phòng của một quốc gia.

24.

Vai trò của ngành dịch vụ là

a)

đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.

b)

tăng năng suất lao động, cải tiến công nghệ.

c)

đẩy mạnh phân công lao động trong xã hội.

d)

tăng ảnh hưởng của tự nhiên đến sản xuất

25.

Vai trò của ngành dịch vụ là

a)

nâng cao đời sống văn minh cho người dân.

b)

giảm liên kết vùng và hội nhập quốc tế.

c)

xây dựng xã hội văn minh, tiện nghi.

d)

nâng cao chỉ số phát triển con người.

26.

Đặc điểm phát triển của ngành ô tô trên thế giới là

a)

tập trung tăng tốc độ cho phương tiện.

b)

tối ưu an toàn, thân thiện với môi trường.

c)

kém phát triển hơn ngành hàng không.

d)

tăng kích thước, trọng tải các phương tiện.

27.

Mật độ đường ô tô phân bố tập trung chủ yếu ở

a)

các quốc gia đang phát triển vì chi phí đầu tư thấp.

b)

các quốc gia có tỉ lệ sở hữu ô tô lớn, kinh tế phát triển.

c)

quốc gia không thể xây các loại hình giao thông khác.

d)

quốc gia có hệ thống công nghiệp phụ trợ phát triển.

28.

Đường sắt phân bố chủ yếu ở Tây Âu, Bắc Mỹ và Đông Á vì

a)

lãnh thổ rộng lớn, địa hình bằng phẳng, ít bị sông chia cắt.

b)

nền kinh tế phát triển, nhu cầu đi lại và vận chuyển cao.

c)

phổ trưởng sức mạnh khoa học kĩ thuật, công nghệ hiện đại.

d)

mang lại giải pháp di chuyển nhanh chóng và an toàn nhất.

29.

Xu hướng phát triển ngành giao thông vận tải đường biển ngày nay là

a)

vận tải ven bờ, ưu tiên các quãng đường ngắn.

b)

mở rộng và kết nối các châu lục, quốc gia.

c)

rút ngắn quãng đường bằng tuyến đường tự nhiên.

d)

tăng cường đội tàu du lịch, chở người xuyên châu lục.

30.

Ngành hàng không phát triển thần tốc là do

a)

chất lượng cuộc sống người dân tăng lên nhanh.

b)

sự phát triển của khoa học kĩ thuật và công nghệ.

c)

khả năng chuyên chở tăng nhanh về khối lượng.

d)

vận tải được hàng hóa cồng kềnh, di chuyển nhanh.

31.

Đường hàng không phân bố chủ yếu ở Tây Âu, Bắc Mỹ và Đông Á vì

a)

lãnh thổ rộng lớn, địa hình bằng phẳng.

b)

nền kinh tế phát triển, nhu cầu đi lại cao.

c)

phát triển thích ứng thúc đẩy phát triển công nghiệp.

d)

giải quyết máy bay tồn kho do sản xuất dư.

32.

Đặc điểm phát triển của ngành bưu chính là

a)

phát triển mạnh mạng lưới điện tín và bưu đảm.

b)

ngày càng có nhiều dịch vụ và cách thức chuyển phát.

c)

các nước đang phát triển là trung tâm của ngành.

d)

mạng lưới bưu cục được thay bởi các hình thức khác.

33.

Ngành viễn thông phát triển nhanh là do

a)

sự phát triển nhanh chóng của khoa học công nghệ.

b)

xu thế toàn cầu hóa, khu vực hóa lan rộng nhanh chóng.

c)

chính sách của các chính phủ yêu cầu phát triển.

d)

đảm bảo điều kiện xây dựng đơn vị tác chiến điện tử.

34.

Đặc điểm phát triển của ngành ngoại thương là

a)

ngày càng giảm sút vai trò trong thương mại toàn cầu.

b)

tăng trưởng không ngừng nhờ các tổ chức thương mại.

c)

Bắc Âu là khu vực phát triển thương mại mạnh nhất thế giới.

d)

phát triển đa dạng cơ cấu ngành tại thị trường nội địa.

35.

Ngành nội thương trên thế giới có đặc điểm là

a)

tăng trưởng chậm do đẩy mạnh ngoại thương.

b)

phát triển mạnh, hàng hóa ngày càng đa dạng.

c)

phát triển mạnh ở các quốc gia đang phát triển.

d)

tăng trưởng rất chậm ở các quốc gia phát triển.

36.

Điểm công nghiệp là hình thức tổ chức lãnh thổ đơn giản nhất, bao gồm các xí nghiệp công nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ với nhau.

a)
Đúng
b)

Sai

37.

Điểm công nghiệp có vai trò quan trọng trong việc đóng góp vào nguồn thu và giải quyết việc làm cho địa phương.

a)
Đúng
b)

Sai

38.

Điểm công nghiệp là hình thức tổ chức lãnh thổ phổ biến nhất ở TP. Hồ Chí Minh.

a)
Đúng
b)

Sai

39.

Ở Tây Nguyên có nhiều nhà máy chế biến nông sản phân bố rải rác gần nguồn nguyên liệu, đây là biểu hiện của điểm công nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Công nghiệp phát triển chịu sự ảnh hưởng của

V trí địa lí ảnh hưởng đến sự lựa chọn và phân bố cơ sở sản xuất công nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Công nghiệp phát triển chịu sự ảnh hưởng của

Điều kiện tự nhiên đóng vai trò quyết định đến sự phân bố và phát triển ngành công nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Công nghiệp phát triển chịu sự ảnh hưởng của

Dân cư và lao động vừa là lực lượng lao động vừa là thị trường tiêu thụ sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Công nghiệp phát triển chịu sự ảnh hưởng của

Nguồn tài nguyên ảnh hưởng đến cơ cấu và quy mô của ngành công nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Công nghiệp phát triển chịu sự ảnh hưởng của

Nguồn nước và quỹ đất ảnh hưởng đến sự phân bố ngành công nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Công nghiệp phát triển chịu sự ảnh hưởng của

Khoa học công nghệ ảnh hưởng đến hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Công nghiệp phát triển chịu sự ảnh hưởng của

Cơ sở hạ tầng thúc đẩy hợp tác sản xuất trong công nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Công nghiệp phát triển chịu sự ảnh hưởng của

Nguồn vốn ảnh hưởng đến quy mô, cơ cấu của ngành dịch vụ.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Công nghiệp tạo ra máy móc, thiết bị để thăm dò tài nguyên, bảo vệ môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Công nghiệp tạo ra máy móc nhằm giảm sự phụ thuộc của các ngành sản xuất đến tài nguyên.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Công nghiệp gây ô nhiễm môi trường và cạn kiệt tài nguyên.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Nhiên liệu hóa thạch là nguồn năng lượng sạch, cung cấp động lực cho hoạt động sản xuất công nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Giao thông vận tải giúp thúc đẩy các ngành kinh tế phát triển, phân bố lại sản xuất và dân cư trên thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là ô tô, tàu thuyền, máy bay, tàu lửa.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Nhóm nhân tố điều kiện kinh tế - xã hội ít ảnh hưởng đến sự phân bố và phát triển của ngành dịch vụ.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Ngành hàng không phát triển ở hai bên bờ Đại Tây Dương là do vị trí xa nhau, chỉ có thể sử dụng vận tải đường hàng không mới có thể đi được.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Dựa vào bảng số liệu: Tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ, giá trị GDP toàn thế giới giai đoạn 1990 - 2020.

Tổng giá trị xuất, nhập khẩu toàn thế giới trong giai đoạn 1990 - 2020 tăng liên tục.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Dựa vào bảng số liệu: Tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ, giá trị GDP toàn thế giới giai đoạn 1990 - 2020.

Tổng giá trị xuất, nhập khẩu và giá trị GDP toàn cầu có chung xu hướng thay đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Dựa vào bảng số liệu: Tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ, giá trị GDP toàn thế giới giai đoạn 1990 - 2020.

Giá trị GDP toàn cầu trong giai đoạn 1990 - 2020 tăng không liên tục.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Dựa vào bảng số liệu: Tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ, giá trị GDP toàn thế giới giai đoạn 1990 - 2020.

So với năm 1990, giá trị xuất khẩu toàn cầu năm 2020 tăng 35 305,3 tỉ USD.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Doanh thu của các cơ sở lưu trú ở Việt Nam giai đoạn 2000 - 2022 tăng không liên tục. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Doanh thu của các cơ sở lữ hành ở Việt Nam giai đoạn 2000 - 2022 tăng liên tục, tăng 42315,51 tỉ đồng. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Ngành du lịch đóng góp rất lớn vào sự phát triển kinh tế của một quốc gia. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Doanh thu các cơ sở lưu trú luôn cao hơn các cơ sở lữ hành chứng tỏ du lịch Việt Nam còn thụ động, phụ thuộc vào lượng khách đến tham quan các điểm du lịch; ít có những tour, tuyến du lịch đủ sức thu hút. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Thúc đẩy sự phát triển của các ngành kinh tế khác.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Niềm tin của công chúng có vai trò quyết định trong sự tồn tại và phát triển của các tổ chức tài chính, ngân hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Các trung tâm tài chính hàng đầu thế giới hiện nay là thành phố Niu Ioóc, Luân Đôn, Thượng Hải, Tô-ky-ô...

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Bị giới hạn trong một quốc gia và vùng lãnh thổ nhất định do rào cản của khoảng cách địa lí.

a)

Đúng

b)

Sai