wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về đề cương ôn lớp 10

Total questions: 72

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân số thế giới?

a)

Quy mô dân số trên thế giới ngày càng giảm.

b)

Nhóm nước đang phát triển chiếm tỉ trọng lớn.

c)

Nhóm nước phát triển chiếm tỉ trọng lớn hơn.

d)

Quy mô dân số đồng đều giữa các châu lục.

2.

Nguồn lực nào sau đây thuộc nhóm nguồn lực kinh tế - xã hội?

a)

Khoáng sản.

b)

Sinh vật.

c)

Địa hình.

d)

Thị trường.

3.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?

a)

Các cây trồng vật nuôi là tư liệu sản xuất.

b)

Sản xuất có tính mùa vụ.

c)

Đất trồng, mặt nước là đối tượng sản xuất.

d)

Ít phụ thuộc vào tự nhiên.

4.

Loại vật nuôi nào sau đây được phân bố rộng rãi nhất?

a)

Dê.

b)

Bò.

c)

Trâu.

d)

Gia cầm.

5.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành công nghiệp?

a)

Chủ yếu sử dụng lao động thủ công.

b)

Có tính chất tập trung cao độ.

c)

Tiêu thụ ít nguyên liệu và nhiên liệu.

d)

Phụ thuộc chủ yếu vào tự nhiên.

6.

Đặc điểm của quặng kim loại màu không phải là?

a)

thường tồn tại ở dạng đa kim.

b)

có hàm lượng kim loại thấp.

c)

đòi hỏi kĩ thuật chế biến cao.

d)

rất dễ khai thác và đầu tư nhỏ.

7.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành công nghiệp?

a)

Lượng phát thải ra môi trường lớn.

b)

Không gian phân bố rất rộng lớn.

c)

Ít sử dụng các loại máy móc, thiết bị.

d)

Không phụ thuộc vào tự nhiên.

8.

Châu lục nào sau đây có chiều dài đường ô tô đứng đầu thế giới?

a)

Châu Âu.

b)

Châu Mỹ.

c)

Châu Phi.

d)

Châu Á.

9.

Châu lục nào sau đây có chiều dài đường sắt đứng đầu thế giới?

a)

Châu Âu.

b)

Châu Mỹ.

c)

Châu Phi.

d)

Châu Á.

10.

Hoạt động nào sau đây thuộc nhóm ngành dịch vụ tiêu dùng?

a)

Kế toán.

b)

Du lịch.

c)

Giao thông vận tải.

d)

Thủ tục hành chính.

11.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là?

a)

khí hậu.

b)

khoán

12.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

khí hậu.

b)

khoáng sản.

c)

biển.

d)

rừng.

13.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi tỉ trọng trị giá xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ toàn thế giới, giai đoạn 2010 - 2020?

a)

Nhập khẩu tăng liên tục.

b)

Nhập khẩu giảm liên tục.

c)

Xuất khẩu tăng không liên tục.

d)

Xuất khẩu giảm không liên tục

14.

Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu là

a)

dùng cho các ngành công nghiệp khác.

b)

phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân.

c)

đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.

d)

chỉ phục vụ cho xuất khẩu, thu ngoại tệ.

15.

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)

diện tích rộng lớn.

b)

nhiều kim loại, điện.

c)

lao động trình độ cao.

d)

tài nguyên đa dạng.

16.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành công nghiệp?

a)

Chủ yếu sử dụng lao động thủ công.

b)

Có tính chất tập trung cao độ.

c)

Tiêu thụ ít nguyên liệu và nhiên liệu.

d)

Phụ thuộc chủ yếu vào tự nhiên.

17.

Năng suất cây trồng phụ thuộc nhiều nhất vào yếu tố nào sau đây?

a)

Chất lượng đất.

b)

Diện tích đất.

c)

Sự phân bố đất.

d)

Cơ cấu đất.

18.

Tỉ suất tử thô không phụ thuộc nhiều vào yếu tố nào sau đây?

a)

Cơ cấu theo tuổi.

b)

Mức sống.

c)

Thiên tai.

d)

Tâm lí xã hội.

19.

Việc đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp là nhiệm vụ quan trọng ở nước ta chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

4 lines
20.

Việc đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp là nhiệm vụ quan trọng ở nước ta chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho người dân.

b)

Bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

d)

Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

21.

Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?

a)

Dân số già.

b)

Dịch bệnh

c)

Động đất.

d)

Bão lụt.

22.

Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là

a)

vốn và thị trường.

b)

dân cư, lao động.

c)

vị trí địa lí.

d)

tài nguyên thiên nhiên.

23.

Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các quốc gia trên thế giới là

a)

công nghiệp năng lượng.

b)

điện tử - tin học.

c)

sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

công nghiệp thực phẩm.

24.

Nhân tố nào trong các nhân tố sau đây có ảnh hưởng nhiều nhất đến trình độ phát triển ngành dịch vụ?

a)

Quy mô dân số.

b)

Thị trường.

c)

Văn hóa, lịch sử.

d)

Khoa học - công nghệ.

25.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp điện lực?

a)

Được sản xuất từ nhiều nguồn.

b)

Chỉ cần nguồn vốn đầu tư nhỏ.

c)

Dễ dàng lưu giữ sản phẩm.

d)

Sử dụng lao động thủ công.

26.

Việc phát triển nông nghiệp công nghệ cao sẽ có tác dụng trực tiếp là

a)

tiết kiệm tài nguyên.

b)

tăng hiệu quả sản xuất.

c)

tăng diện tích đất đai.

d)

khai thác tối đa tài nguyên.

27.

Sự phát triển và phân bố của công nghiệp thực phẩm phụ thuộc chủ yếu vào các nhân tố nào sau đây?

a)

Thị trường và tiến bộ khoa học kĩ thuật.

b)

Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

c)

Nguồn nguyên liệu và nguồn lao động.

d)

Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên

28.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sự phát triển thương mại?

a)

Quy mô dân số.

b)

Nguồn lao động.

c)

Trình độ phát triển kinh tế.

d)

Khoa học - công nghệ.

29.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến cơ cấu ngành dịch vụ?

a)

Vị trí địa lí.

b)

Đặc điểm dân số.

c)

Văn hóa, lịch sử.

d)

Điều kiện tự nhiên.

30.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ công.

b)

dịch vụ tiêu dùng.

c)

dịch vụ kinh doanh.

d)

dịch vụ cá nhân.

31.

Châu lục nào sau đây có số sân bay nhiều nhất thế giới?

a)

Châu Âu.

b)

Châu Á.

c)

Châu Phi.

d)

Châu Mĩ.

32.

Các hoạt động y tế, giáo dục thuộc nhóm ngành

a)

dịch vụ sản xuất.

b)

dịch vụ tiêu dùng.

c)

dịch vụ phân phối.

d)

dịch vụ công.

33.

Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho

a)

chế biến thực phẩm.

b)

nhà máy nhiệt điện.

c)

sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

nhà máy thủy điện.

34.

Đặc điểm của công nghiệp khai thác quặng kim loại không phải là

a)

được chia thành nhiều nhóm.

b)

đang có nguy cơ bị cạn kiệt.

c)

nguy cơ ô nhiễm môi trường.

d)

rất dễ khai thác và đầu tư nhỏ.

35.

Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là

a)

khoa học, công nghệ.

b)

liên kết và hợp tác.

c)

dân cư, lao động.

d)

vốn và thị trường

36.

Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải?

a)

Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân.

b)

Quy mô với cơ cấu dân số và sự phân bốđiểm dân cư.

c)

Sự phát triển các trung tâm và vùng công nghiệp lớn.

d)

Quy mô các điểm, khu, trung tâm và vùng công nghiệp.

37.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

4 lines
38.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.

b)

quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.

c)

góp phần quan trọng vào phân công lao động.

d)

thúc đẩy toàn cầu hoá và hội nhập vào quốc tế.

39.

Các nhân tố có ảnh hưởng chủ yếu đến ngành viễn thông là

a)

phát triển sản xuất, chất lượng sống, quy mô dân số, vốn đầu tư.

b)

phát triển kinh tế, chất lượng sống, khoa học công nghệ, đầu tư.

c)

phát triển kinh tế, nguồn đầu tư, liên kết và hợp tác trên thế giới.

d)

phát triển sản xuất, quy mô và cơ cấu dân số, quá trình đô thi hoá.

40.

Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính?

a)

Thư báo.

b)

Điện thoại.

c)

Máy tính cá nhân.

d)

Internet.

41.

Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động viễn thông?

a)

Thư báo.

b)

Bưu phẩm.

c)

Bưu kiện.

d)

Internet.

42.

Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò của ngoại thương?

a)

Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

b)

Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hoá, dịch vụ trong một nước.

c)

Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hoá sản xuất theo vùng.

d)

Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nội thương?

a)

Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

b)

Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hoá, dịch vụ trong một nước.

c)

Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hoá sản xuất theo vùng.

d)

Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.

44.

Cho thông tin sau: Đất trồng và mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản. Đối tượng của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là các sinh vật, các cơ thể sống. Sản xuất thường được tiến hành trong không gian rộng.

a)

Đất trồng và mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.

b)

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản chỉ có thể sản xuất trong không gian hẹp.

c)

Nông nghiệp chỉ có thể sản xuất ra các loại cây trồng.

d)

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là một ngành sản xuất quan trọng trong nền kinh tế quốc dân.

45.

Cho thông tin sau: Dịch vụ là kết quả của quá trình lao động nhằm thỏa mãn các nhu cầu sản xuất và đời sống của con người nên có cơ cấu ngành đa dạng và phức tạp. Việc phân chia các ngành dịch vụ hiện nay dựa vào các hoạt động dịch vụ diễn ra trong thực tế với ba nhóm: dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công.

a)

Dịch vụ là kết quả của quá trình lao động chỉ nhằm thỏa mãn các nhu cầu đời sống con người.

b)

Do dịch vụ không tồn tại dưới dạng vật chất nên cơ cấu ngành dịch vụ rất đơn giản.

c)

Dịch vụ tiêu dùng phục vụ cho nhu cầu thiết yếu của con người như ăn uống, đi lại, học tập,...

d)

Ở các nước đang phát triển thường có ngành dịch vụ kém hơn các nước phát triển.

46.

Cho thông tin sau: Trong cơ cấu sử dụng năng lượng, than được coi là nguồn năng lượng truyền thống và cơ bản. Than được sử dụng làm nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện, luyện kim, ngoài ra còn là nguyên liệu quý cho công nghiệp hoá học. Các mỏ than phân bố chủ yếu ở bán cầu Bắc với các nước có trữ lượng lớn: Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kỳ,…

4 lines
47.

Than có vai trò quan trọng, làm nhiên liệu cho nhà máy luyện kim.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Dầu mỏ là cơ sở để phân chia trình độ phát triển của các nhóm nước.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Dầu mỏ là nhiên liệu quan trọng, "vàng đen" của nhiều quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Than phân bố khắp các nơi trên thế giới, tập trung nhiều ở các nước đang phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Sự chuyên chở người và hàng hóa là sản phẩm của ngành giao thông vận tải.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Mức độ hài lòng của khách hàng không phải là tiêu chí duy nhất để đánh giá dịch vụ vận tải.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Ngành giao thông vận tải ngày càng phát triển với nhiều loại hình vận tải hiện đại.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Sự phát triển của các phương tiện vận tải chạy bằng năng lượng điện đã gây ra nhiều hậu quả cho môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là ngành cổ xưa nhất của xã hội loài người, nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản luôn đóng vai trò quan trọng nhất không ngành nào thay thế được.

4 lines
56.

Nguồn nước là tư liệu sản xuất không thể thiếu của ngành thủy sản.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Đất trồng ảnh hưởng đến năng suất cây trồng.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Khí hậu ảnh hưởng đến cơ cấu mùa vụ trong sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Khí hậu ảnh hưởng mạnh đến quy mô sản xuất nông nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Việc sản xuất lương thực luôn có tầm quan trọng đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của mỗi quốc gia. Tuy nhiên việc phát triển sản xuất các cây lương thực lại phụ thuộc vào đặc điểm sinh thái nông nghiệp từng vùng.

a)

Cây lúa gạo ưa khí hậu nóng ẩm, chân ruộng ngập nước, đất phù sa, cần nhiều công chăm sóc. Trồng nhiều ở vùng nhiệt đới, đặc biệt là vùng châu Á gió mùa

b)

Cây lúa mì ưa khí hậu nóng ấm, khô, vào đầu thời kỳ sinh trưởng cần nhiệt độ thấp, cần nhiều công chăm sóc. Trồng nhiều ở vùng nhiệt đới, đặc biệt là vùng châu Á gió mùa

c)

Cây ngô ưa đất ẩm, nhiều mùn, thoát nước, dễ thích nghi với sự dao động của nhiệt độ. Trồng phổ biến ở nhiều nơi, đặc biệt là các vùng nhiệt đới, cận nhiệt đới, ôn đới nóng.

d)

Cây lúa mì ưa khí hậu nóng ấm, khô, vào đầu thời kỳ sinh trưởng cần nhiệt độ thấp, cần nhiều công chăm sóc. Trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt.

61.

SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CÓ HẠT CỦA NƯỚC TA PHÂN THEO VÙNG, NĂM 2022 (Đơn vị: triệu tấn)

4 lines
62.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tổng sản lượng lương thực có hạt của nước ta năm 2022 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu tấn).

a)

47

b)

76

c)

45

d)

23

63.

Tính tỉ trọng số lượng trang trại chăn nuôi trong cơ cấu số lượng trang trại nước ta năm 2021. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

a)

58

b)

67

c)

23

d)

24

64.

Tính sản lượng điện bình quân đầu người của thế giới năm 2019 (đơn vị: kWh/người) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của kWh/người).

a)

3507

b)

8790

c)

7656

d)

3423

65.

Tính tỉ trọng trữ lượng dầu mỏ của châu Á so với toàn thế giới. (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

a)

50,6

b)

80,0

c)

78,0

d)

67,5

66.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính cự li vận chuyển trung bình của đường biển nước ta năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của km)

a)

2188

b)

8867

c)

8907

d)

7654

67.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính cự li vận chuyển trung bình của đường biển nước ta năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của km)

a)

2188

b)

8867

c)

8907

d)

7654

68.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ số khách đến Việt Nam bằng đường hàng không trong năm 2022 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

a)

90

b)

89

c)

98

d)

65

69.

Biết trữ lượng dầu mỏ toàn thế giới là 244,5 tỉ tấn, trữ lượng dầu mỏ của châu Mỹ là 87,2 tỉ tấn. Tính tỉ trọng trữ lượng dầu mỏ của châu Mỹ so với toàn thế giới. (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

a)

35,7

b)

37,5

c)

34,8

d)

34,2

70.

Năm 2020, sản lượng điện của thế giới là 25865,3 tỉ KWh và dân số thế giới xấp xỉ 7,8 tỉ người. Tính sản lượng điện bình quân đầu người (đơn vị: KWh/ người) năm 2020 của thế giới? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

a)

3316

b)

1633

c)

7654

d)

7890

71.

Sản lượng xuất khẩu dầu thô của thế giới năm 2020 là 2108,6 triệu tấn, Các tiểu Vương quốc A-rập Thống Nhất chiếm 6,77%. Vậy Các tiểu Vương quốc A-rập Thống Nhất xuất khẩu bao nhiêu triệu tấn dầu thô năm 2020? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu tấn)

a)

143

b)

342

c)

123

d)

457

72.

Biết tổng trị giá xuất nhập khẩu của châu Âu năm 2019 là 14 858 tỉ USD, cán cân xuất nhập khẩu là 224 tỉ USD. Hãy cho biết trị giá xuất khẩu của châu Âu năm 2019 là bao nhiêu tỉ USD? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)

a)

7541

b)

4234

c)

7689

d)

9807