wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2022-2023

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò

a)

tiền đề

b)

quan trọng

c)

quyết định

d)

cơ sở

2.

Nguồn năng lượng nào sau đây được coi là nguồn năng lượng sạch

a)

than

b)

dầu mỏ

c)

khí đốt

d)

địa nhiệt

3.

Than là nhiên liệu của ngành nào sau đây?

a)

Thủy điện

b)

Điện tử

c)

Thực phẩm

d)

Nhiệt điện

4.

Ngành công nghiệp nào sau đây cần nhiều lao động?

a)

Cơ khí

b)

Điện lực

c)

Giày da

d)

Năng lượng

5.

Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?

a)

A. Dân số già.

b)

B. Động đất.

c)

C. Dịch bệnh.

d)

D. Bão lụt.

6.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

A. lao động và giới tính.

b)

B. lao động và theo tuổi.

c)

C. tuổi và theo giới tính.

d)

D. tuổi và trình độ văn hoá

7.

Nguồn lực kinh tế - xã hội quan trọng nhất, có tính quyết định đến sự phát triển kinh tế của một đất nước là

a)

con người

b)

khoa học - kĩ thuật

c)

thị trường tiêu thụ

d)

nguồn vốn

8.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp quy mô diện tích lớn nhất là

a)

điểm công nghiệp

b)

khu công nghiệp

c)

vùng công nghiệp

d)

trung tâm công nghiệp

9.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu

a)

A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước

b)

B. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa

c)

C. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón

d)

D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu

10.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

Trung Đông

b)

Bắc Mỹ

c)

Mỹ La-tinh

d)

Tây Âu

11.

Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là

a)

nguồn nước

b)

đất đai

c)

sinh vật

d)

khí hậu

12.

Ở các nước phát triển

a)

A. tỉ suất nhập cư thường thấp hơn tỉ suất xuất cư.

b)

B. tỉ suất nhập cư thường cao hơn tỉ suất xuất cư.

c)

C. tỉ suất nhập cư bằng tỉ suất gia tăng tự nhiên.

d)

D. tỉ suất nhập cư bằng tỉ suất xuất cư.

13.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

A. ôn đới

b)

B. cận nhiệt

c)

C. nhiệt đới

d)

D. hàn đới

14.

Ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất trên thế giới là

a)

khai thác than

b)

khai thác dầu mỏ và khí đốt

c)

điện lực

d)

cơ khí và hóa chất

15.

Hường ít và có thời gian thu hồi vốn nhanh?

a)

Thực phẩm

b)

Điện tử - tin học

c)

Khai thác dầu khí

d)

Hoá dầu

16.

Nguồn lực phát triển kinh tế của một quốc gia không phải là gì?

a)

Các nguồn tài nguyên thiên nhiên

b)

Nguồn nhân lực chất lượng cao

c)

Lịch sử phát triển lãnh thổ tự nhiên

d)

Toàn bộ hệ thống tài sản quốc gia

17.

Nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo?

a)

Ô-xtrây-li-a

b)

LB Nga

c)

Hoa Kì

d)

Trung Quốc

18.

Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi lao động có trình độ chuyên môn kỹ thuật cao?

a)

A. Thực phẩm

b)

B. Điện tử tin học

c)

C. Dệt - may

d)

D. Giày - da

19.

Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?

a)

A. Tính chất của ngành sản xuất.

b)

B. Các điều kiện của tự nhiên.

c)

C. Lịch sử khai thác lãnh thổ.

d)

D. Trình độ phát triển sản xuất.

20.

Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt?

a)

A. Lúa gạo

b)

B. Lúa mì

c)

C. Kê

d)

D. Ngô

21.

Lúa mì phân bố tập trung ở miền

a)

nhiệt đới và ôn đới

b)

cận nhiệt và nhiệt đới

c)

ô n đới và hàn đới

d)

ô n đới và cận nhiệt

22.

Hai quốc gia đông dân nhất thế giới hiện nay là

a)

A. Hoa Kì, Ấn Độ.

b)

B. Hoa Kỳ, Trung Quốc.

c)

C. Ấn Độ, Trung Quốc.

d)

D. Trung Quốc, Inđônêxia.

23.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là

a)

A. hàng tiêu dùng và vật nuôi

b)

B. cây trồng và vật nuôi

c)

C. máy móc và cây trồng

d)

D. cây trồng và hàng tiêu dùng

24.

Cây lương thực bao gồm

a)

A. lúa gạo, lúa mì, ngô, kê

b)

B. lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc

c)

C. lúa gạo, lúa mì, ngô, mía

d)

D. lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu

25.

Khoáng sản được coi là 'vàng đen' của nhiều quốc gia trên thế giới là

a)

dầu khí

b)

uranium

c)

than

d)

điện

26.

Nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận, giao lưu hợp tác phát triển kinh tế ở mỗi quốc gia ?

a)

Khoa học

b)

Đất đai, biển

c)

Vị trí địa lí

d)

Lao động

27.

Ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn nhờ nhân tố nào sau đây?

a)

A. Sự phát triển của đô thị

b)

B. Tiến bộ khoa học kĩ thuật

c)

C. Trữ lượng khoáng sản

d)

D. Trình độ người lao động

28.

Nhân tố quyết định đến hướng phát triển của đô thị trong tương lai là

a)

lối sống, mức thu nhập

b)

vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên

c)

sự phát triển kinh tế

d)

chính sách phát triển đô thị

29.

Sự chênh lệch giữa tỉ suất nhập cư và tỉ suất xuất cư được gọi là

a)

gia tăng dân số cơ học

b)

quy mô dân số

c)

gia tăng dân số

d)

gia tăng dân số tự nhiên

30.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây quyết định đên xuất cư và nhập cư giữa các vùng trong lãnh thổ một quốc gia?

a)

A. Việc làm.

b)

B. Địa hình.

c)

C. Kinh tế.

d)

D. Khí hậu.

31.

Khu vực châu Á gió mùa là nơi nổi tiếng về cây

a)

A. khoai tây

b)

B. lúa nước

c)

C. ngô

d)

D. lúa mì

32.

Mật độ dân số (người/km2) được tính bằng

a)

A. số lao động tính trên đơn vị diện tích.

b)

B. số dân trên một đơn vị diện tích.

c)

C. dân số trên một diện tích đất canh tác.

d)

D. số người sinh ra trên một quốc gia.

33.

Đặc điểm nổi bật về cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển là

a)

A. nông - lâm - ngư nghiệp rất nhỏ, dịch vụ rất lớn

b)

B. dịch vụ rất lớn, công nghiệp - xây dựng rất nhỏ

c)

C. công nghiệp - xây dựng rất lớn, dịch vụ rất nhỏ

d)

D. nông - lâm - ngư nghiệp rất lớn, dịch vụ rất nhỏ

34.

Ngành công nghiệp nào sau đây có vốn đầu tư thường ít và có thời gian thu hồi vốn nhanh?

a)

A. Thực phẩm

b)

B. Điện tử - tin học

c)

C. Khai thác dầu khí

d)

D. Hoá dầu

35.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là

a)

hàng tiêu dùng và vật nuôi

b)

cây trồng và vật nuôi

c)

máy móc và cây trồng

d)

cây trồng và hàng tiêu dùng

36.

Một nước có tỉ lệ dân số theo nhóm tuổi từ 65 tuổi trở lên chiếm không dưới 14% dân số cả nước thì được coi là nước có cơ cấu dân số

a)

A. vàng.

b)

B. già.

c)

C. ổn định.

d)

D. trẻ

37.

Ngành nông nghiệp, lâm, thủy sản có vai trò

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

cung cấp thiết bị, máy móc cho con người

c)

vận chuyển người và hàng hóa

d)

cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế

38.

Ngành nào sau đây cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến thực phẩm?

a)

Trồng trọt

b)

Du lịch

c)

Giao thông

d)

Thương mại

39.

Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là

a)

A. sản xuất theo lối quảng canh để tăng năng suất

b)

B. chủ yếu tạo ra sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ

c)

C. hình thành và phát triển vùng chuyên môn hóa

d)

D. sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người

40.

Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?

a)

A. Đất, khí hậu, dân số

b)

B. Dân số, nước, sinh vật

c)

C. Sinh vật, đất, khí hậu

d)

D. Khí hậu, thị trường, vốn

41.

Loại cây lương thực nào thích nghi với nhiều loại khí hậu, được trồng rộng rãi nhất?

a)

A. Ngô

b)

B. Lúa gạo

c)

C. Khoai tây

d)

D. Lúa mì

42.

Kiểu tháp dân số nào sau đây thể hiện cơ cấu dân số trẻ?

a)

Hình a

b)

Cả a, b

c)

Hình c

d)

Hình b

43.

Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia nguồn lực thành

a)

nguồn lực tự nhiên, vị trí địa lí

b)

nguồn lực tự nhiên, kinh tế - xã hội

c)

nguồn lực trong nước, nước ngoài

d)

nguồn lực kinh tế - xã hội, vị trí địa lí

44.

Nguồn lực tạo ra những thuận lợi hoặc khó khăn cho việc trao đổi, tiếp cận hay cùng phát triển giữa các quốc gia là

a)

A. tự nhiên

b)

B. ngoại lực

c)

C. vị trí địa lí

d)

D. kinh tế - xã hội

45.

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)

nhiều diện tích rộng

b)

nhiều kim loại, điện

c)

lao động trình độ cao

d)

tài nguyên thiện nhiện

46.

Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa?

a)

Lúa gạo

b)

Ngô

c)

d)

Lúa mì

47.

Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp cơ khí tiêu dùng?

a)

Cá đóng hộp

b)

Thủy tinh

c)

Da giày

d)

Tủ lạnh

48.

Khu vực được bố trí các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu được gọi là

a)

điểm công nghiệp

b)

khu chế xuất

c)

khu công nghiệp

d)

trung tâm công nghiệp

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của ngành công nghiệp?

a)

Tính tập trung cao độ

b)

Tính chuyên môn hóa cao

c)

Đất đai là tư liệu sản xuất

d)

Gồm hai giai đoạn sản xuất

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phát triển của ngành nuôi trồng thuỷ sản hiện nay?

a)

Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng thế giới tăng rất nhanh

b)

Ngày càng phổ biến nuôi thuỷ sản nước lợ, nước mặn

c)

Nuôi nhiều loài có giá trị kinh tế, thực phẩm cao cấp

d)

Kĩ thuật nuôi từ thâm canh chuyển sang quảng canh

51.

Ngành dịch vụ được mệnh danh 'ngành công nghiệp không khói' là

a)

Ngân hàng

b)

buôn bán

c)

tài chính

d)

du lịch

52.

Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện

d)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn

53.

Châu lục nào sau đây dân số thấp nhất thế giới?

a)

A. Châu Phi.

b)

B. Châu Đại Dương.

c)

C. Châu Âu.

d)

D. Châu Mỹ.

54.

Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục , thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ cá nhân

b)

dịch vụ kinh doanh

c)

dịch vụ tiêu dùng

d)

dịch vụ công

55.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp năng lượng?

a)

Khai thác than

b)

Khai thác dầu

c)

Khai thác gỗ

d)

Sản xuất điện

56.

đối với sự hình thành các điểm du lịch?

a)

A. Sự phân bố tài nguyên du lịch.

b)

B. Sự phân bố các điểm dân cư.

c)

C. Trình độ phát triển kinh tế.

d)

D. Cơ sở vật chất, cơ sở hạ tầng.

57.

Giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính bảo hiểm…thuộc nhóm dịch vụ

a)

công

b)

kinh doanh

c)

tiêu dùng

d)

sản xuất

58.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?

a)

Thương nghiệp, y tế

b)

Giáo dục, y tế

c)

Tài chính, tín dụng

d)

Giáo dục, bảo hiểm

59.

Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?

a)

Thủ công nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Nông nghiệp

d)

Thương mại

60.

Nhân tố nào ảnh hưởng quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Kinh tế - xã hội

c)

Dân cư - lao động

d)

Cơ sở vật chất

61.

Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG DẦU THÔ KHAI THÁC CỦA VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2016 - 2019 Năm 2016 2017 2018 2019 Sản lượng dầu thô 17 15 14 13 (Đơn vị: triệu tấn) (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) Căn cứ bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng dầu thô khai thác của Việt Nam giai đoạn 2016 - 2019?

a)

A. Đều tăng.

b)

B. Ổn định.

c)

C. Tăng mạnh.

d)

D. Đều giảm.

62.

Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

D. góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

63.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển của ngành công nghiệp?

a)

Đất trồng

b)

Khoáng sản

c)

Lao động

d)

Thị trường

64.

Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là

a)

A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

D. góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.

65.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển của ngành công nghiệp?

a)

Đất trồng

b)

Khoáng sản

c)

Lao động

d)

Thị trường

66.

Nhân tố tạo ra nhiều giống mới, tăng năng suất, chất lượng nông nghiệp là

a)

cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật

b)

khoa học - công nghệ

c)

dân cư - lao động

d)

địa hình, đất trồng

67.

Các ngành dịch vụ phát triển do các nhân tố chủ yếu nào sau đây?

a)

Kinh tế phát triển, mức sống cao

b)

Cơ cấu dân số, phong tục tập quán

c)

Phân bố dân cư và cơ cấu dân số

d)

Mạng lưới quần cư và cơ sở hạ tầng

68.

Các yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?

a)

A. Dân cư - lao động, sở hữu ruộng đất, khoa học, thị trường

b)

B. Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, đất đai, nguồn nước

c)

C. Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, đất đai

d)

D. Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, sinh vật

69.

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

a)

điểm công nghiệp

b)

khu công nghiệp

c)

trung tâm công nghiệp

d)

vùng công nghiệp

70.

Những hoạt động nào sau đây được xếp vào nhóm dịch vụ tiêu dùng?

a)

Giáo dục, y tế và bất động sản

b)

Tài chính, bán buôn và bán lẻ

c)

Vận tải, bảo hiểm và viễn thông

d)

Bán buôn, du lịch và giáo dục

71.

Cho bảng số liệu: TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG SẢN LƯỢNG THAN, ĐIỆN CỦA ẤN ĐỘ GIAI ĐOẠN 2010 - 2017 (Đơn vị; %) Năm 2010 2017 Than 100 154 Điện 100 127 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Căn cứ bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng sản lượng than, điện của Ấn Độ năm 2010 và năm 2017?

a)

A. Điện tăng nhanh hơn than.

b)

B. Than và điện đều không tăng.

c)

C. Than tăng nhanh hơn điện.

d)

D. Điện tăng nhanh, than không tăng

72.

Ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn nhờ nhân tố nào sau đây?

a)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật

b)

Trình độ người lao động

c)

Sự phát triển của đô thị

d)

Trữ lượng khoáng sản

73.

Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử - tin học là

a)

Hoa Kì, Nhật Bản, EU

b)

Hoa Kì, Nhật Bản, Nam Á

c)

Hoa Kì, Nhật Bản, LB Nga

d)

Hoa Kì, Nhật Bản, Đông Á

74.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô sản xuất lớn nhất?

a)

Điểm công nghiệp

b)

Vùng công nghiệp

c)

Xí nghiệp công nghiệp

d)

Trung tâm công nghiệp