wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 10 - CÔNG NGHIỆP

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Cung cấp hầu hết các tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho tất cả các ngành kinh tế là vai trò của ngành nào dưới đây?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Xây dựng

2.

Ngành nào sau đây không thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến?

a)

Luyện kim.

b)

Cơ khí.

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

Khai thác mỏ.

3.

Ngành nào sau đây không thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến?

a)

Hóa chất.

b)

Luyện kim.

c)

Cơ khí.

d)

Khai thác than.

4.

Ngành công nghiệp dệt - may, da - giày thường phân bố ở những nước đang phát triển là do

a)

đòi hỏi không gian sản xuất rộng.

b)

lao động dồi dào, trình độ không cao.

c)

nguồn nguyên liệu dồi dào.

d)

thị trường tiêu thụ rộng lớn.

5.

Hình thức sản xuất có vai trò đặc biệt trong công nghiệp không phải là

a)

liên hợp hóa.

b)

chuyên môn hóa.

c)

hóa học hóa.

d)

hợp tác hóa.

6.

Trình độ phát triển công nghiệp hóa của một nước biểu thị đặc điểm nào dưới đây?

a)

Sức mạnh an ninh, quốc phòng của quốc gia.

b)

Trình độ lao động, khoa học của một quốc gia.

c)

Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học kĩ thuật.

d)

Trình độ phát triển và sự lớn mạnh về kinh tế.

7.

Nhân tố quan trọng làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp là

a)

thị trường.

b)

chính sách.

c)

tiến bộ khoa học - kĩ thuật.

d)

dân cư và lao động.

8.

Các ngành công nghiệp như dệt - may, da giày, công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở nơi

a)

có thị trường tiêu thụ lớn.

b)

vùng duyên hải.

c)

nông thôn.

d)

gần nguồn nguyên liệu.

9.

Các hình thức sản xuất có vai trò đặc biệt trong công nghiệp là

a)

hợp tác hóa, trang trại, xí nghiệp công nghiệp.

b)

trang trại, vùng công nghiệp, điểm công nghiệp.

c)

liên hợp hóa, xí nghiệp công nghiệp, trang trại.

d)

chuyên môn hóa, hợp tác hóa, liên hợp hóa.

10.

Điểm khác biệt lớn nhất giữa sản xuất công nghiệp với sản xuất nông nghiệp là

a)

phụ thuộc vào tự nhiên.

b)

các vùng chuyên môn hóa.

c)

cần nhiều lao động.

d)

áp dụng tiến bộ khoa học.

11.

Việc phát triển công nghiệp không gây ra tác động tiêu cực nào sau đây?

a)

Cạn kiệt tài nguyên.

b)

Gia tăng lượng chất thải.

c)

Ô nhiễm môi trường.

d)

Suy giảm tài nguyên biển.

12.

Trình độ phát triển công nghiệp hóa ở một nước biểu thị ở

a)

sự phát triển mạnh mẽ của khoa học kĩ thuật.

b)

trình độ phát triển và sự lớn mạnh về kinh tế.

c)

sức mạnh an ninh quốc phòng của một quốc gia.

d)

trình độ lao động và khoa học kĩ thuật của một quốc gia.

13.

Các hình thức chuyên môn hóa, hợp tác hóa, liên hợp hóa có vai trò đặc biệt trong sản xuất công nghiệp vì công nghiệp

a)

có hai giai đoạn sản xuất nhưng liên hệ chặt chẽ với nhau.

b)

là tổ hợp các quá trình sản xuất tạo ra sản phẩm.

c)

có tính chất tập trung cao độ.

d)

bao gồm nhiều phân ngành phức tạp.

14.

Vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp được thể hiện ở việc

a)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, tạo việc làm, tăng thu nhập cho phần lớn dân cư.

b)

tạo ra phương pháp tổ chức và quản lí tiên tiến và khai thác hiệu quả tài nguyên.

c)

khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thên nhiên, tạo ra việc làm cho dân cư.

d)

cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất cho tất cả các ngành kinh tế.

15.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng chính đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Vị trí địa lí.

b)

Điều kiện tự nhiên.

c)

Điều kiện kinh tế - xã hội.

d)

Lịch sử hình thành lãnh thổ.

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?

a)

Nhà máy công suất càng lớn, thiết bị hiện đại, giá thành rẻ hơn.

b)

Điện không thể tồn kho, nhưng có khả năng vận chuyển đi xa.

c)

Không nhất thiết phải kết hợp các nhà máy nhiệt điện, thuỷ điện.

d)

Nhiệt điện và thuỷ điện khác nhau về vốn, thời gian, giá thành.

17.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

Mĩ Latinh.

b)

Tây Âu.

c)

Bắc Mĩ.

d)

Trung Đông.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?

a)

Sản lượng điện bình quân theo đầu người cao nhất là ở các nước đang phát triển.

b)

Sản lượng điện chủ yếu tập trung ở các nước phát triển và nước đang phát triển.

c)

Điện được sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau: nhiệt điện, thuỷ điện, tuabin khí.

d)

Sản lượng điện bình quân đầu người là thước đo trình độ phát triển và văn minh.

19.

Dầu khí không phải là

a)

nhiên liệu cho sản xuất.

b)

tài nguyên thiên nhiên.

c)

nguyên liệu cho hoá dầu.

d)

nhiên liệu làm dược phẩm.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?

a)

Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất.

b)

Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

c)

Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc.

d)

Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.

21.

Biện pháp quan trọng để giảm khí thải CO2 không phải là

a)

tăng đốt gỗ củi.

b)

giảm đốt dầu khí.

c)

giảm đốt than đá.

d)

tăng trồng rừng.

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu khí?

a)

Có khả năng sinh nhiệt lớn.

b)

Tiện vận chuyển, sử dụng.

c)

Cháy hoàn toàn, không tro.

d)

Ít gây ô nhiễm môi trường.

23.

Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?

a)

Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.

b)

Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.

c)

Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người.

d)

Cơ sở về nhiên liệu cho công nghiệp chế biến.

24.

Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

năng lượng mới.

b)

thủy điện.

c)

than đá.

d)

điện nguyên tử.

25.

Nguồn năng lượng sạch gồm có

a)

năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.

b)

năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.

c)

năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.

d)

năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.

26.

Phát biểu nào sau đây đúng với việc phân bố tài nguyên dầu mỏ trên thế giới?

a)

Tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển.

b)

Tốc độ khai thác dầu mỏ ngày càng chậm lại.

c)

Nhu cầu về dầu mỏ trên thế giới bị sút giảm.

d)

Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước phát triển.

27.

Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi.

b)

Xảy ra biến đổi khí hậu toàn cầu.

c)

Than đá, dầu khí đang cạn kiệt.

d)

Chi phí sản xuất không quá cao.

28.

Khu công nghiệp không có vai trò nào sau đây?

a)

Góp phần thực hiện công nghiệp hóa tại địa phương.

b)

Tạo nguồn hàng tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

c)

Thúc đẩy chuyển giao khoa học công nghệ hiện đại.

d)

Góp phần thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước.

29.

Gồm 1 - 2 xí nghiệp riêng lẻ, phân bố gần vùng nguyên nhiên liệu và đồng nhất với một điểm dân cư là đặc điểm nổi bật của

a)

vùng công nghiệp.

b)

điểm công nghiệp.

c)

khu công nghiệp tập trung.

d)

trung tâm công nghiệp.

30.

Điểm công nghiệp có vai trò nào sau đây?

a)

Tạo nguồn hàng tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

b)

Thúc đẩy chuyển giao khoa học công nghệ hiện đại.

c)

Góp phần thực hiện công nghiệp hóa tại địa phương.

d)

Góp phần thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước.

31.

Khu công nghiệp tập trung có đặc điểm nào sau đây?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn.

b)

Có ranh giới địa lí xác định.

c)

Gồm 1 đến 2 xí nghiệp.

d)

Có ngành công nghiệp chủ đạo.

32.

Khu công nghiệp có vai trò nào sau đây?

a)

Đóng góp vào nguồn thu của nghiệp địa phương.

b)

Góp phần thực hiện công nghiệp hóa tại địa phương.

c)

Góp phần thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước.

d)

Cơ sở hình thành các thức tổ chức lãnh thổ khác.

33.

Trung tâm công nghiệp có vai trò nào sau đây?

a)

Góp phần thực hiện công nghiệp hóa tại địa phương.

b)

Thúc đẩy chuyển giao khoa học công nghệ hiện đại.

c)

Tạo nguồn hàng tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

d)

Định hình hướng chuyên môn hóa cho vùng lãnh thổ.

34.

Trung tâm công nghiệp thường là

a)

tổ chức ở trình độ thấp.

b)

các thành phố nhỏ.

c)

các vùng lãnh thổ rộng lớn.

d)

các thành phố vừa và lớn.

35.

Nhận định nào sau đây không phải đặc điểm của điểm công nghiệp?

a)

Có các xí nghiệp dịch vụ hỗ trợ sản xuất công nghiệp.

b)

Phân bố gần nguồn nguyên liệu, trung tâm tiêu thụ.

c)

Lãnh thổ không lớn và gồm có một vài 1 xí nghiệp.

d)

Giữa các xí nghiệp không có mối liên hệ về sản xuất.

36.

Điểm công nghiệp không có vai trò nào sau đây?

a)

Góp phần thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước.

b)

Đóng góp vào nguồn thu của nghiệp địa phương.

c)

Cơ sở hình thành các thức tổ chức lãnh thổ khác.

d)

Góp phần thực hiện công nghiệp hóa ở địa phương.

37.

Ở châu Á, quốc gia nào sau đây phát triển mạnh năng lượng tái tạo?

a)

Triều Tiên.

b)

Việt Nam.

c)

Hàn Quốc.

d)

Nhật Bản.

38.

Năng lượng nào sau đây không phải nguồn năng lượng tái tạo?

a)

Sức gió.

b)

Nhiệt điện.

c)

Mặt Trời.

d)

Sức nước.

39.

Năng lượng nào sau đây là nguồn năng lượng tái tạo?

a)

Điện than đá.

b)

Nhiệt điện.

c)

Điện thủy triều.

d)

Điện hạt nhân.

40.

Ngành công nghiệp trong tương lai cần phát triển theo hướng bền vững chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Bảo vệ môi trường, hạn chế các chất độc hại ra môi trường.

b)

Suy thoái tài nguyên, nhiều loài biến mất và ô nhiễm nước.

c)

Nguy cơ cạn kiệt nguồn tài nguyên, mất cân bằng tiêu dùng.

d)

Đáp ứng nhu cầu sản xuất, tiêu dùng và bảo vệ môi trường.

41.

Việc đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo không nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Tăng lượng điện năng, sử dụng nhiều hóa thạch.

b)

Góp phần vào giảm phát thải các khí nhà kính.

c)

Đảm bảo an ninh năng lượng cho mỗi quốc gia.

d)

Đảm bảo cung cấp năng lượng cho công nghiệp.

42.

Việc đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Đảm bảo an ninh lương thực cho mỗi quốc gia.

b)

Đảm bảo cung cấp năng lượng cho công nghiệp.

c)

Góp phần vào phát thải nhiều loại khí nhà kính.

d)

Tăng lượng điện năng, sử dụng nhiều hóa thạch.

43.

Hiện nay, nhiều quốc gia trên thế giới chú trọng phát triển các nguồn năng lượng tái tạo là do

a)

sử dụng thuận lợi, sinh nhiều nhiệt và gây ra nhiều ô nhiễm môi trường.

b)

gây ô nhiễm môi trường, ban hai cực tăng và chi phí đầu tư không lớn.

c)

biến đổi khí hậu toàn cầu, nhiều tài nguyên và nhu cầu người dân rất lớn.

d)

năng lượng hóa thạch cạn kiệt, ô nhiễm môi trường và biến đổi khí hậu.

44.

Giải pháp nào sau đây được sử dụng để hạn chế rác thải công nghiệp?

a)

Phân loại và tái chế rác thải công nghiệp.

b)

Đẩy mạnh sử dụng túi nilong và đồ nhựa.

c)

Tăng cường sử dụng nhựa dùng một lần.

d)

Hạn chế dùng các sản phẩm tái sử dụng.

45.

Các quốc gia phát triển mạnh năng lượng tái tạo là

a)

Hoa Kì, Nhật Bản, các nước châu Âu.

b)

Hoa Kì, Triều Tiên, các nước châu Á.

c)

Hoa Kì, Bra-xin, các nước châu Âu.

d)

Hoa Kì, Hàn Quốc, các nước châu Phi.

46.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

thúc đẩy sự phát triển của các ngành.

b)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.

c)

làm thay đổi sự phân công lao động.

d)

giảm chênh lệch về trình độ phát triển.

47.

Việc phân loại các ngành công nghiệp thành: công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến dựa vào

a)

công dụng kinh tế của sản phẩm lao động.

b)

tính chất tác động đến đối tượng lao động.

c)

nguồn gốc nguyên liệu sản xuất đầu vào.

d)

giá trị sản phẩm sau thuế trong nền kinh tế.

48.

Ngành công nghiệp nào sau đây được xem là thước đo trình độ phát triển kinh tế – kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới?

a)

Điện tử, tin học.

b)

Khai thác kim loại.

c)

Sản xuất hoá chất.

d)

Chế biến thực phẩm.

49.

Sản xuất nông nghiệp cung cấp nguyên liệu chủ yếu cho ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

Công nghiệp thực phẩm.

c)

Luyện kim và hoá chất.

d)

Khai thác khoáng sản.

50.

Công nghiệp dệt – may được xếp vào nhóm ngành công nghiệp

a)

luyện kim.

b)

hoá chất.

c)

chế biến.

d)

khai thác.

51.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây không có mối liên hệ sản xuất giữa các xí nghiệp?

a)

Điểm công nghiệp.

b)

Vùng công nghiệp.

c)

Khu công nghiệp.

d)

Trung tâm công nghiệp.

52.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào phổ biến nhất đối với các nước đang phát triển trong quá trình công nghiệp hoá?

a)

Điểm công nghiệp.

b)

Vùng công nghiệp.

c)

Khu công nghiệp.

d)

Trung tâm công nghiệp.

53.

Hiệu ứng nhà kính không phải do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Suy giảm diện tích rừng.

b)

Mực nước biển dâng cao.

c)

Khí thải từ nhà máy công nghiệp.

d)

Khí thải phương tiện giao thông.

54.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

sông ngòi.

b)

khoáng sản.

c)

khí hậu.

d)

lượng mưa.

55.

Đâu là vấn đề trong khai thác và chế biến khoáng sản ở các nước đang phát triển?

a)

Nguồn xuất khẩu chủ yếu thu ngoại tệ.

b)

Không chú trọng đến bảo vệ môi trường.

c)

Xuất khẩu chủ yếu sang các nước tư bản.

d)

Có vai trò quan trọng trong nền kinh tế.

56.

Cho biểu đồ sau:

Dựa vào biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu một số hàng hóa của nước ta năm 2017 so với năm 2010?

a)

Dầu thô giảm; gốm, sứ tăng; dệt, may giảm.

b)

Giày, dép tăng; dầu thô giảm; dệt, may tăng.

c)

Dầu thô giảm; gốm, sứ giảm; dệt, may tăng.

d)

Giày, dép giảm; dầu thô giảm; dệt, may tăng.

57.

Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế – xã hội nhưng có ảnh hưởng tới sự phân bố, tiếp cận các nguồn lực bên ngoài để phát triển ngành công nghiệp?

a)

Công nghệ.

b)

Thị trường.

c)

Vị trí địa lí.

d)

Khoáng sản.

58.

Ý nào sau đây thể hiện rõ vai trò chủ đạo của sản xuất công nghiệp?

a)

Sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.

b)

Giúp chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Thúc đẩy tốc độ tăng trưởng cao.

d)

Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.

59.

Khoáng sản được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia trên thế giới là

a)

dầu mỏ.

b)

đất hiếm.

c)

than.

d)

đồng.

60.

Ngành công nghiệp được xem là cơ bản và quan trọng đối với tất cả các quốc gia trên thế giới là

a)

khai khoáng.

b)

năng lượng.

c)

luyện kim.

d)

thực phẩm.

61.

Ngành công nghiệp nào sau đây không thuộc ngành năng lượng?

a)

Khai thác than đá.

b)

Khai thác dầu khí.

c)

Sản xuất điện lực.

d)

Sản xuất hoá chất.

62.

Hình thức tổ chức trung tâm công nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

Cơ sở vật chất hạ tầng hoàn thiện.

c)

Có vị trí địa lí thuận lợi.

d)

Có các xí nghiệp hạt nhân.

63.

Giải pháp tối ưu nhất đối với các sản phẩm và chất thải công nghiệp từ vật liệu khó phân huỷ hiện nay là

a)

phân loại và tái chế rác thải công nghiệp.

b)

tăng cường sử dụng năng lượng tái tạo.

c)

tập trung và chôn lấp rác thải đúng chỗ.

d)

ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất.

64.

Tài nguyên biển không có ảnh hưởng nhiều đến hoạt động của công nghiệp

a)

đóng và sửa chữa tàu.

b)

hóa chất.

c)

khai thác dầu khí.

d)

lọc dầu.

65.

Quá trình chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang một nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp được gọi là

a)

công nghiệp hóa.

b)

cơ giới hóa.

c)

hiện đại hóa.

d)

tự động hóa.

66.

Đặc điểm nào dưới đây khiến cho sản xuất công nghiệp có lượng chất thải ra môi trường nhiều?

a)

Sử dụng máy móc và áp dụng công nghệ.

b)

Tập trung hoá, chuyên môn hoá và hợp tác hoá cao.

c)

Đòi hỏi tiêu thụ nguyên liệu đầu vào lớn.

d)

Có tính linh động về mặt phân bố theo không gian.

67.

Phần lớn sản phẩm và chất thải của ngành công nghiệp là những vật liệu

a)

tái chế được.

b)

khó phân huỷ.

c)

tái sử dụng.

d)

dễ phân huỷ.

68.

Nhận xét nào không đúng về sản lượng dầu mỏ và điện của thế giới giai đoạn 2000 – 2019

a)

Sản lượng dầu mỏ và điện của thế giới giai đoạn 2000 – 2019 có sự thay đổi theo chiều hướng tăng

b)

Sản lượng dầu mỏ: tăng 897 triệu tấn; năm 2019 tăng gấp 1,3 lần so với năm 2000

c)

Sản lượng điện: tăng 11 449,4 tỉ kWh; năm 2019 tăng gấp 1,7 lần so với năm 2000

d)

Giai đoạn 2000 - 2019 sản lượng dầu mỏ tăng nhanh hơn sản lượng điện.