NEW
Font size
WorksheetsĐề Cương Cuối Kỳ 1 Môn Địa Lí
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
Muốn tìm hiểu được nội dung của bản đồ, trước hết cần phải nghiên cứu kĩ phần
chú giải và kí hiệu.
kí hiệu và vĩ tuyến.
vĩ tuyến và kinh tuyến.
kinh tuyến và chú giải.
Trên bản đồ tự nhiên, đối tượng địa lí nào sau đây được thể hiện bằng phương pháp đường chuyển động?
Hướng gió.
Dòng sông.
Dãy núi.
Đường bờ biển.
Phương pháp chấm điểm dùng để thể hiện các hiện tượng
phân bố theo những điểm cụ thể.
tập trung thành vùng rộng lớn.
phân bố phân tán, nhỏ lẻ.
di chuyển theo các hướng bất kì.
Phương pháp bản đồ - biểu đồ thường được dùng để thể hiện đặc điểm nào sau đây của hiện tượng địa lí trên một đơn vị lãnh thổ?
Tốc độ phát triển.
Giá trị tổng cộng.
Cơ cấu giá trị.
Động lực phát triển.
Các mỏ khoáng sản thường được biểu hiện bằng phương pháp
đường chuyển động.
kí hiệu.
chấm điểm.
bản đồ - biểu đồ.
Các đô thị thường được biểu hiện bằng phương pháp
bản đồ - biểu đồ.
đường chuyển động.
kí hiệu.
chấm điểm.
Hướng gió thường được biểu hiện bằng phương pháp
đường chuyển động.
kí hiệu.
bản đồ - biểu đồ.
chấm điểm.
Thiết bị nào sau đây bay quanh Trái Đất và phát tín hiệu có thông tin xuống Trái Đất?
Các loại ngôi sao.
Vệ tinh tự nhiên.
Trạm hàng không.
Vệ tinh nhân tạo.
Cực Bắc là nơi có
186 ngày toàn đêm và 179 ngày toàn ngày.
186 ngày toàn ngày và 186 ngày toàn đêm.
179 ngày toàn ngày và 179 ngày toàn đêm.
186 ngày toàn ngày và 179 ngày toàn đêm.
Để tính giờ địa phương, cần căn cứ vào
ánh nắng nhiều hay ít tại địa phương đó.
độ cao và độ to nhỏ của Mặt Trời ở nơi đó.
độ cao của mặt Trời tại địa phương đó.
độ to nhỏ của Mặt Trời tại địa phương đó.
Phát biểu nào sau đây không đúng với nhân trong Trái Đất?
Nhiệt độ rất cao.
Vật chất lỏng.
Áp suất rất lớn.
Nhiều Ni, Fe.
Phát biểu nào sau đây không đúng với nhân ngoài Trái Đất?
Áp suất rất lớn.
Nhiệt độ rất cao.
Vật chất rắn.
Nhiều Ni, Fe.
Khi Trái Đất tự quay quanh trục, những điểm nào sau đây của Trái Đất có vận tốc dài bằng không?
Cực Bắc và cực Nam.
Cực Nam và chí tuyến.
Cực Bắc và Xích đạo.
Cực Nam và Xích đạo.
Những ngày nào sau đây ở mọi nơi trên Trái Đất có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau?
21/3 và 23/9.
23/9 và 22/6.
21/3 và 22/12.
22/6 và 21/3.
Khu vực nào sau đây trong năm có từ 1 ngày đến 6 tháng luôn là toàn ngày?
Từ Xích đạo đến chí tuyến.
Từ chí tuyến đến vòng cực.
Từ vòng cực đến cực.
Từ cực đến chí tuyến.
Hệ Mặt Trời là
khoảng không gian vô tận chứa các thiên hà.
dải Ngân Hà chứa các hành tinh, các ngôi sao.
một tập hợp các thiên thể trong Dải Ngân Hà.
một tập hợp của rất nhiều ngôi sao và vệ tinh.
Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?
Gió mùa.
Gió Mậu dịch.
Gió Tây ôn đới.
Gió Đông cực.
Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở
xích đạo.
chí tuyến.
vòng cực.
cực.
Nguồn bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất phân bố lớn nhất ở
bề mặt Trái Đất hấp thụ.
phản hồi vào không gian.
các tầng khí quyển hấp thụ.
phản hồi của băng tuyết.
Không khí ở tầng đối lưu bị đốt nóng chủ yếu do nhiệt của
bức xạ mặt trời.
lớp vỏ Trái Đất.
lớp man ti trên.
bức xạ mặt đất.
Frông địa cực (FA) là mặt ngăn cách giữa hai khối khí
xích đạo và chí tuyến.
chí tuyến và ôn đới.
ôn đới và cực.
cực và xích đạo.
Nơi nào sau đây có mưa ít?
Khu vực có nhiễu loạn mạnh không khí.
Giữa khu vực áp cao và khu vực áp thấp.
Khu vực thường xuyên có gió lớn thổi đi.
Giữa các khối khí nóng và khối khí lạnh.
Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?
Xích đạo, chí tuyến.
Chí tuyến, ôn đới.
Ôn đới, cực.
Cực, chí tuyến.
Bán cầu Nam có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn ở bán cầu Bắc là do
mùa hạ dài hơn, diện tích đại dương lớn hơn, góc nhập xạ nhỏ hơn.
diện tích lục địa lớn hơn, góc nhập xạ lớn hơn, có mùa hạ dài hơn.
diện tích đại dương lớn hơn, thời gian chiếu sáng trong năm ít hơn.
thời gian chiếu sáng trong năm dài hơn, có diện tích lục địa lớn hơn.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ theo vĩ độ địa lí?
Biên độ nhiệt độ năm thấp nhất ở khu vực xích đạo.
Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về hai cực.
Nhiệt độ trung bình năm cao nhất là ở chí tuyến.
Nhiệt độ trung bình năm tăng từ xích đạo về cực.
Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao
chí tuyến về ôn đới
cực về ôn đới
chí tuyến về xích đạo
cực về xích đạo
Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là năng lượng của
lớp vỏ lục địa.
bức xạ mặt trời.
thạch quyển.
lớp man ti trên.
Nhân tố nào sau đây không có tác động nhiều đến sự phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?
Thời gian chiếu sáng.
Tính chất mặt đệm.
Độ che phủ thực vật.
Độ lớn góc nhập xạ.
Khu vực nào sau đây thường có mưa nhiều?
Nơi ở rất sâu giữa lục địa.
Miền có gió thổi theo mùa.
Nơi dòng biển lạnh đi qua.
Miền có gió Mậu dịch thổi.
Nơi tranh chấp giữa khối khí nóng và khối khí lạnh thường
mưa.
nóng.
khô.
lạnh.
Gió Đông cực thổi từ áp cao
chí tuyến về xích đạo.
cực về xích đạo.
cực về ôn đới.
chí tuyến về ôn đới.
Biên độ nhiệt độ năm lớn nhất ở
chí tuyến.
xích đạo.
vòng cực.
cực.
Gió Mậu dịch thổi từ áp cao
chí tuyến về xích đạo.
cực về xích đạo.
chí tuyến về ôn đới.
cực về ôn đới.
Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?
Băng tuyết.
Thực vật.
Nước ngầm.
Địa hình.
Tính chất của nước ngầm rất khác nhau do phụ thuộc vào
mức độ bốc hơi.
đặc điểm địa hình.
lớp phủ thực vật.
đặc điểm đất, đá.
Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do
mưa.
núi lửa.
động đất.
gió.
Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
chế độ mưa.
địa hình.
thực vật.
nước ngầm.
Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
địa hình.
chế độ mưa.
băng tuyết.
thực vật.
Ý nghĩa của hồ đầm nối với sông là
giảm lưu lượng nước sông.
điều hoà chế độ nước sông.
điều hoà dòng chảy sông.
làm giảm tốc độ dòng chảy.
Nguồn năng lượng chính cung cấp cho vòng tuần hoàn của nước trên Trái Đất là
năng lượng thuỷ triều.
năng lượng Mặt Trời.
năng lượng địa nhiệt.
năng lượng gió.
Sự thay đổi của lưu lượng nước sông có tính chu kì trong năm gọi là
chế độ nước.
lưu vực nước.
dòng chảy mặt.
nguồn cấp nước.
Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là
tơi xốp.
độ phì.
độ ẩm.
vụn bở.
Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?
Khí hậu.
Sinh vật.
Địa hình.
Đá mẹ.
Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất là
Đá mẹ.
Khí hậu.
Địa hình.
Sinh vật.
Yếu tố nào sau đây tạo nên các vành đai phân bố thực vật?
Độ cao.
Hướng nghiêng.
Hướng sườn.
Độ dốc.
Nhóm đất nào sau đây phân bố ở môi trường đới ôn hòa?
Pôtdôn.
Đỏ, nâu đỏ.
Feralit đỏ vàng.
Đài nguyên.
Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc vào môi trường đới lạnh?
Đài nguyên.
Rừng lá kim.
Thảo nguyên.
Rừng lá rộng.
Khoảng vài chục mét ở phía trên bề mặt đất là có thực vật sinh sống, do có
ánh sáng, khí, nước, chất dinh dưỡng.
ánh sáng, khí, nguồn nước, nhiệt độ.
chất dinh dưỡng, không khí và nước.
chất dinh dưỡng.
Kiểu thảm thực vật nào sau đây phân bố ở nơi có kiểu khí hậu cận nhiệt gió mùa?
Rừng nhiệt đới ẩm.
Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp.
Rừng và cây bụi lá cứng cận nhiệt.
Rừng cận nhiệt ẩm.
Kiểu thảm thực vật nào sau đây phân bố ở nơi có kiểu khí hậu ôn đới lục địa (lạnh)?
Rừng lá kim.
Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp.
Rừng nhiệt đới ẩm.
Rừng cận nhiệt ẩm.
Nhân tố sinh học quyết định đối với sự phát triển và phân bố của động vật là
độ ẩm.
thức ăn.
nơi sống.
nhiệt độ.
Kiểu thảm thực vật nào sau đây không thuộc vào môi trường đới ôn hoà?
Rừng lá kim.
Rừng lá rộng.
Đài nguyên.
Thảo nguyên.
Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến sự phân bố các thảm thực vật trên Trái Đất?
Địa hình.
Khí hậu.
Sinh vật.
Thổ nhưỡng.
Độ cao ảnh hưởng tới sự phân bố các vành đai thực vật thông qua
độ ẩm và lượng mưa.
lượng mưa và gió.
nhiệt độ và độ ẩm.
độ ẩm và khí áp.
Yếu tố nào sau đây không có tác động tới sự phát triển và phân bố sinh vật?
Con người.
Khí hậu.
Địa hình.
Đá mẹ.
Phát biểu nào sau đây không đúng với mối quan hệ giữa động vật và thực vật?
Nhiều loài động vật ăn thực vật lại là thức ăn của động vật ăn thịt.
Động vật có quan hệ với thực vật về nơi cư trú và nguồn thức ăn.
Ở nơi nào động vật phong phú thì thực vật không được phát triển.
Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt cùng sống một môi trường.
Địa hình có tác động chủ yếu tới sự
phân phối nhiệt độ, độ ẩm và tích tụ vật liệu.
phát triển của thực vật, đất và tích tụ vật liệu.
phát triển của sinh vật, nhóm đất và ánh sáng.
phân bố lượng mưa, độ ẩm và tích tụ vật liệu.
Hoạt động nào sau đây của con người không làm biến đổi tính chất của đất?
Lâm nghiệp.
Công nghiệp.
Ngư nghiệp.
Nông nghiệp.
Nhân tố nào sau đây là nhân tố khởi đầu trong việc hình thành đất?
Khí hậu.
Con người.
Đá mẹ.
Thời gian.
Đất ở vùng đồng bằng có đặc điểm nào sau đây?
Tầng phong hóa mỏng nhưng nhiều mùn.
Tầng phong hóa dày, giàu dinh dưỡng.
Tầng phong hóa mỏng, đất chặt và khô.
Tầng phong hóa dày nhưng khô, bị glây.
Loại đất nào sau đây thích hợp để trồng cây lúa nước?
Đất phù sa.
Đất feralit.
Đất đỏ badan.
Đất đen, xám.
Công đoạn sản xuất nông nghiệp nào sau đây làm thay đổi tính chất đất nhiều nhất?
Gieo hạt.
Bón phân.
Làm cỏ.
Cày bừa.
Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động của các nhân tố hình thành đất?
Không ảnh hưởng nhau.
Không đồng thời tác động.
Có mối quan hệ với nhau.
Tác động theo các thứ tự.
Lớp vỏ phong hóa không có tầng nào sau đây?
Chứa mùn.
Đá mẹ.
Tích tụ.
Vô cơ.
Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng tới độ dày của tầng đất?
Khí hậu.
Đá mẹ.
Địa hình.
Sinh vật.
Khu vực Đông Nam Á có nhóm đất chính nào sau đây?
Đất đỏ hoặc đất nâu đỏ xavan.
Đất đỏ vàng cận nhiệt ẩm, đất đen.
Đất feralit hoặc đất đen nhiệt đới.
Đất pốtdôn hoặc đất đài nguyên.
Thứ tự từ bề mặt đất xuống sâu là
lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng, đá gốc.
lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá, đá gốc.
đá gốc, lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng.
đá gốc, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá.
Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?
Nguồn cung cấp vật chất vô cơ.
Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ.
Quyết định thành phần khoáng vật.
Quyết định thành phần cơ giới.
