wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa học kì 1 nha mấy chế

Total questions: 69

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

để thuận lợi trong đời sống xã hội, bề mặt Trái Đất được chia ra làm bao nhiêu múi giờ?

a)

12 múi giờ

b)

15 múi giờ

c)

20 múi giờ

d)

24 múi giờ

2.

thời kì chuyển động biểu kiến của Mặt Trời tại bán cầu Bắc, các nước theo dương lịch ở bán cầu Bắc là mùa

(a)  

3.

tại bán cầu bắc, khoảng thời gian nào dưới đây là mùa hè của các nước theo dương lịch

4 lines
4.

mỗi bán cầu của Trái Đất có bao nhiêu múi giờ

a)

24

b)

360

c)

12

d)

6

5.

khi đi từ phía Tây sang Đông qua kinh tuyến 180 độ thì ngày sẽ thay đổi như thế nào?

a)

tăng lên 1 ngày lịch

b)

giảm đi 1 giờ

c)

không thay đổi

d)

lùi lại 1 ngày lịch

6.

nhận định nào sau đây đúng về khoảng thời gian từ ngày 21/3 đến ngày 23/9

(a)  

7.

nhận định nào sau đây đúng về đặc điểm chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất

a)

chuyển động từ đông sang tây theo quỹ đạo hình ellip

b)

chuyển động từ tây sang đông và vận tốc dài như nhau ở mọi địa điểm

c)

chuyển động từ đông sang tây và vận tốc dài khác nhau ở mọi địa điểm

d)

chuyển động từ tây sang đông và vận tốc dài khác nhau ở mọi địa điểm

8.

một múi giờ rộng bao nhiêu độ kinh tuyến?

(a)  

9.

nguyên nhân làm cho nhiệt độ không khí thay đổi theo vĩ độ là do

a)

ảnh hưởng của núi

b)

bề mặt đệm khác nhau

c)

ảnh hưởng của biển

d)

nhiệt lượng của bức xạ mặt trời

10.

càng vào sâu bên trong lục địa thì biên độ nhiệt trung bình năm

a)

càng giảm

b)

càng tăng

c)

thay đổi theo cấp số nhân

d)

gần như không thay đổi

11.

khí quyển là gì

a)

lớp không khí sát mặt đất, chịu tác động bởi con người

b)

lớp không khí trên cao, có vai trò ngăn tia cực tím, bảo vệ sự sống của con người

c)

lớp không khí bao quanh trái đất, luôn chịu tác động bởi mặt trời

d)

lớp không khí thuộc tầng đối lưu, nơi xảy ra các hiện tượng như sấm, chớp…

12.

frông là mặt ngăn cách giữa hai

(a)  

13.

ý nào sau đây đúng khi nói về nhiệt độ không khí trên trái đất?

a)

giống nhau ở hai bán cầu

b)

tăng dần từ xích đạo về 2 cực

c)

giảm dần từ xích đạo về 2 cực

d)

thay đổi theo vĩ độ

14.

nhiệt độ không khí có sự thay đổi giữa bờ tây và bờ đông của lục địa do ảnh hưởng chủ yếu của

(a)  

15.

nhiệt độ trung bình năm cao nhất thường ở

(a)  

16.

cấu trúc của khí quyển được cấu tạo bởi các tầng theo chiều thẳng đứng khi tăng dần độ cao bao gồm

(a)  

17.

nhận định nào sau đây không đúng về sự phân bố của nhiệt độ không khí trên trái đất theo lục địa và đại dương

a)

nhiệt độ không khí có sự khác nhau giữa lục địa và đại dương

b)

đại dương có biên độ nhiệt lớn, lục địa có biên độ nhiệt nhỏ

c)

nhiệt độ trung bình năm cao nhất và thấp nhất đều ở lục địa

d)

lục địa có biên độ nhiệt lớn, đại dương có biên độ nhiệt nhỏ

18.

nhận định nào sau đây không đúng về sự phân bố nhiệt độ không khí theo độ cao địa hình

a)

càng lên cao nhiệt độ càng giảm

b)

sườn phơi nắng có nhiệt độ cao hơn sườn khuất nắng

c)

độ cao, độ dốc, hướng sườn và hình thái địa hình đều có tác động đến sự thay đổi

d)

địa hình cao, thoáng gió có biên độ nhiệt ngày đêm lớn hơn địa hình thấp trũng, khuất gió

19.

tầng ozon tập trung chủ yếu ở tầng nào của khí quyển

(a)  

20.

từ cực bắc đến cực nam có bao nhiêu đai khí áp

(a)  

21.

trên bề mặt trái đất có bao nhiêu đai khí áp cao và bao nhiêu đai khí áp thấp

(a)  

22.

các vành đai nào sau đây là áp thấp?

a)

xích đạo, chí tuyến

b)

chí tuyến, ôn đới

c)

ôn đới, xích đạo

d)

cực, chí tuyến

23.

nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp

(a)  

24.

gió tây ôn đới là gió thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới

b)

cực về áp thấp ôn đới

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo

d)

cực về áp thấp xích đạo

25.

gió mậu dịch có tính chất

(a)  

26.

các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa bao gồm

a)

khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng

b)

khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình

c)

khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi

d)

khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật

27.

nhận xét nào đúng về đặc điểm phân bố mưa trên trái đất theo vĩ độ

a)

mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo

b)

mưa ít ở 2 vùng ôn đới

c)

mưa nhiều ở vùng chí tuyến

d)

mưa trung bình ở 2 vùng cực

28.

gió mậu dịch là gió

a)

thổi thường xuyên từ áo cao cận cực về áp thấp ôn đới

b)

thổi thường xuyên từ áp cao cận cực về áp cao cận nhiệt

c)

thổi thường xuyên từ áp cao cận nhiệt về áp thấp xích đạo

d)

thổi thường xuyên từ áp cao cận nhiệt về áp thấp ôn đới

29.

gió mậu dịch ở bán cầu nam chuyển động theo hướng nào?

a)

đông nam

b)

đông bắc

c)

tây bắc

d)

tây nam

30.

nhận định nào sau đây đúng về hoạt động của gió đất và gió biển

a)

gió đất hoạt động vào ban ngày, thổi từ đất liền ra biển

b)

gió biển hoạt động vào ban đêm, thổi từ biển vào đất liền

c)

chỉ xuất hiện ở vùng ven biển, do chênh lệch khí áp giữa mặt đất ven biển và nước biển

d)

gió biển có cường độ hoạt động yếu hơn so với gió đất do sự mất nhiệt của bề mặt biến nhanh

31.

nhận định nào đúng về các nhân tố ảnh hưởng đến sự phân bố lượng mưa

a)

vùng có hoạt động của gió mậu dịch thường có lượng mưa lớn

b)

sườn đón gió hoặc gió biển mưa nhiều hơn sườn khuất gió

c)

frông lạnh gây mưa nhiều hơn so với frông nóng

d)

khí áp cao mưa nhiều, khí áp thấp không mưa hoặc ít mưa

32.

nhận xet nào đúng về phân bố lượng mưa trung bình năm ở các vĩ độ trên trái đất từ xích đạo về 2 cực

a)

cao nhất ở xích đạo, giảm dần tới chí tuyến, tăng dần khi về ôn đới và 2 cực

b)

thấp nhất ở xích đạo, giảm dần tới chí tuyến, tăng dần khi về ôn đới và 2 cực

c)

cao nhất ở xích đạo, giảm dần ơ chí tuyến, tăng dần ở khu vực ôn đới và giảm dần khi về 2 cực

d)

thấp nhất ở xích đạo, tăng dần ơ chí tuyến, giảm dần ở khu vực ôn đới và tăng dần khi về 2 cực

33.

sông ở miền khí hậu nhiệt đới gió mùa có đặc điểm nào sau đây

a)

sông nhiều nước quanh năm

b)

chế độ nước sông điều hoà

c)

sông nhiều nước vào mùa xuân

d)

sông có một mùa lũ và một mùa cạn

34.

ở vùng ôn đới, các sông có nguồn cung cấp nước là băng tuyết thì mùa lũ của sông vào mùa nào trong năm?

a)

mùa hạ

b)

mùa xuân

c)

mùa thu

d)

mùa đông

35.

vai trò của hồ, đầm đối với chế độ nước sông là

a)

làm cho mùa lũ kéo dài hơn

b)

làm cho lũ trên sông lên cao hơn

c)

làm cho chế độ nước sông điều hoà hơn

d)

làm cho mùa lũ trở nên dữ dội hơn

36.

các sông miền núi có chế độ nước như thế nào

(a)  

37.

các sông ở miền núi có lũ lên nhanh và xuống nhanh là do

a)

có rừng che phủ

b)

nhiều hồ, đầm

c)

độ dốc của địa hình lớn

d)

đặc điểm của đất dễ thấm nước

38.

nước trên lục địa bao gồm

a)

nước trên mặt, nước ngầm

b)

nước trên mặt, hơi nước

c)

nước ngầm, hơi nước

d)

băng tuyết, sông, hồ

39.

ở nước ta không có loại hồ nào

(a)  

40.

hồ nào ở nước ta hình thành dựa trên miệng của núi lửa đã tắt

a)

dầu tiếng

b)

trị an

c)

t’nưng

d)

xuân hương

41.

phần lớn lượng nước ngọt trên trái đất tập trung chủ yếu ở

a)

băng tuyết ở hai cực và các đỉnh núi cao

b)

trên hệ thống các con sông lớn

c)

trong hệ thống các hồ kiến tạo, hồ băng hà lớn

d)

trong bầu khí quyển, nhất là lượng hơi nước

42.

ngày “nước thế giới” hằng năm

a)

26/3

b)

1/6

c)

15/7

d)

22/3

43.

nguồn năng lượng nào tác động đến vòng tuần hoàn nước trên trái đất

a)

năng lượng gió

b)

năng lượng mặt trời

c)

năng lượng thuỷ triều

d)

năng lượng địa nhiệt

44.

vai trò của hồ, đầm ảnh hưởng đến chế độ nước sông như thế nào?

a)

nguồn cung cấp nước chính cho dòng chảy sông ngòi

b)

điều tiết chế độ dòng chảy của nước sông

c)

tăng lưu lượng dòng chảy của sông ngòi vào mùa mưa

d)

làm gia tăng quá trình xâm thực của dòng chảy vào mùa mưa

45.

sông ngòi ở vùn khí hậu nóng hoặc nơi địa hình thấp thuộc vùng khí hậu ôn đới thì nguồn cung cấp nước chủ yếu cho sông là

a)

băng tuyết

b)

đầm lầy

c)

nước ngầm

d)

nước mưa

46.

tác dụng điều hoà dòng chảy của thảm thực vật thể hiện rõ nhất qua việc

a)

hạn chế nước chảy tràn trên mặt

b)

làm tăng lượng nước ngầm

c)

giảm bớt cường độ lũ

d)

lớp thảm mục giữ lại một phần nước

47.

nguồn gốc hình thành của hồ móng ngựa là do

a)

quá trình uốn khúc và đổi dòng của sông ở vùng đồng bằng

b)

các đứt gãy kiến tạo ở vùng thấp trũng

c)

quá trình hoạt động của núi lửa

d)

quá trình xâm thực của băng hà lục địa

48.

sự tuần hoàn của nước trên trái đất thực chất là quá trình nào sau đây

a)

trao đổi nhiệt - ẩm giữa đại dương và lục địa

b)

hình thành các dạng địa hình nóng chảy

c)

biến đổi khí hậu toàn cầu

d)

thay đổi trạng thái của nước

49.

độ muối trung bình của nước biển và đại dương có sự thay đổi

a)

tăng dần từ xích đạo về 2 cực

b)

giống nhau ở tất cả các biển và đại dương

c)

thay đổi theo không gian

d)

giảm dần từ xích đạo về 2 cực

50.

độ muối của biển và đại dương lớn nhất

a)

vùng xích đạo

b)

vùng ôn đới

c)

vùng chí tuyến

51.

sóng biển là gì

a)

sự chuyển động của nước biển theo chiều ngang

b)

sự chuyển động tại chỗ của nước biển theo chiều thẳng đứng

c)

sự dao động tại chỗ của nước biển theo chiều thẳng đứng

d)

sự chuyển động của nước biển từ chỗ này đến chỗ khác

52.

nguyên nhân nào sau đây gây nên hiện tượng thuỷ triều

a)

hoạt động của các dòng biển

b)

sức hút của mặt trăng và mạt trời

c)

do các hiện tượng động đất và núi lửa ngầm dưới đại dương

d)

sự dịch chuyển của các mảng kiến tạo

53.

nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho nước biển và đại dương là

a)

bức xạ mặt trời

b)

nhiệt trong lòng đất

c)

núi lửa ở biển phun trào

d)

nhiệt của không khí ở tầng đối lưu

54.

độ muối trung bình của nước biển, đại dương trên thế giới là

a)

36‰

b)

35‰

c)

35%

d)

39‰

55.

độ muối trung bình của nước biển, đại dương không phụ thuộc vào

a)

lượng mưa

b)

lượng bốc hơi

c)

lượng nước ở các hồ đầm

d)

lượng nước ở các sông chảy ra

56.

nhiệt độ của nước biển và đại dương ít thay đổi theo

(a)  

57.

dao động của thuỷ triều đạt giá trị lớn nhất khi

a)

trái đất nằm ở điểm viễn nhật trên quỹ đạo quay quanh mặt trời

b)

mặt trăng, mặt trời và trái đất ở vị trí vuông góc

c)

mặt trăng, mặt trời và trái đất ở vị trí thẳng hàng

d)

trái đất nằm ở điểm cận nhật trên quỹ đạo quay quanh mặt trời

58.

phát biểu nào là đúng về hoạt động của các dòng hải lưu trên trái đất

a)

các dòng biển lớn chảy thành vòng tuần hoàn theo chiều kim đồng ồ ở bắc bán cầu

b)

các dòng biển lớn chảy thành vòng theo chiều kim đồng hồ ở nam bán cầu

c)

các dòng biển nóng lạnh thường không có sự đối xứng giữa 2 bờ đông-tây của đại dương

d)

ở vùng biển vĩ độ thấp của bán cầu nam, dòng biển có hướng ổn định từ tây sang đông

59.

nguyên nhân chính sinh ra sóng biển là gì

a)

động đát, núi lửa ngầm đại dương

b)

gió

c)

thuỷ triều

d)

hoạt động của bão

60.

sự phân bố của nhiệt độ trung bình toàn bộ bề mặt đại dương có sự thay đổi như thế nào từ xích vào về 2 cực

a)

giảm dần

b)

tăng dần

c)

ít có thay đổi

d)

tăng dần về khu vực ôn đới và giảm dần về 2 cực

61.

dao động của thuỷ triều lớn nhất vào những ngày

a)

không trăng

b)

trăng khuyết

c)

không trăng và trăng tròn

d)

trăng lưỡi liềm

62.

nhận định nào sau đây không đúng về đặc điẻm của dòng biển

a)

dòng biển lạnh và nóng tạo thành những vòng hoàn lưu ở 2 bán cầu

b)

các dòng biển nóng và lạnh đối xứng nhau qua bờ các đại dương

c)

vùng có gió mùa thường xuất hiện các dòng biển đổi chiều theo mùa

d)

ở vùng vĩ độ thấp, hướng chảy của các vòng hoàn lưu cùng chiều với nhau

63.

vị trí của mặt trăng, trái đất và mặt trời như thế nào thì dao động thuỷ triều là nhỏ. nhất

a)

vuông góc

b)

thẳng hàng

c)

mặt trăng nằm giữa trái đất và mặt trời

d)

trái đất nằm giữa mặt trăng và mặt trời

64.

khi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau sẽ ảnh hưởng thế nào đến hoạt động đánh bắt thuỷ hải sản ở các vùng biển

a)

gây ra hiện tượng thời tiết bất thường

b)

ảnh hưởng đến sự sống của các loài sinh vật biển do sự thay đổi nhiệt độ đột ngột của 2 dòng biển

c)

suy giảm sự đa dạng sinh vật biển

d)

mang lại nguồn lợi sinh vật biển phong phú và giàu có

65.

vào ngày 22/6, địa điểm nào sau đây có sự chênh lệch ngày và đêm là lớn nhất

a)

23 độ 27’ B

b)

5 độ 30’ N

c)

23 độ 27’ B

d)

53 độ 25’ B

66.

điểm giống nhau giữa gió mậu dịch và gió tây ôn đới là gì

a)

mang độ ẩm lớn nên gây mưa

b)

đều xuất phát từ áp cao cận chí tuyến

c)

mang tính chất khô nóng nên ít gây mưa

67.

nhận định nào sau đây đúng về các yếu tố ảnh hưởng đến khí áp

a)

càng lên cao, nhiệt độ càng giảm nên khí áp tăng

b)

nhiệt độ tăng khí áp giảm

c)

nhiệt độ giảm khí áp tăng

68.

áp suất không khí lớn nhất ở tầng nào

a)

đối lưu

b)

bình lưu

c)

nhiệt

d)

ngoài

69.

ý nào đúng về đặc điểm của không khí ơ tầng đối lưu

a)

không khí chuyển động theo chiều ngang

b)

càng lên cao áp suất không khí tăng

c)

không khí chuyển động theo chiều thẳng đứng

d)

càng lên cao, nhiệt độ không khí tăng