wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuối kì 1 môn địa lí 10

Total questions: 70

Worksheet time: 3hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Sông ngòi ở miền khí hậu nào dưới đây có đặc điểm là nhiều nước quanh năm?

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.

c)

Khí hậu ôn đới lục địa.

d)

Khí hậu xích đạo

2.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là

a)

dòng biển.    

b)

gió thổi.      

c)

động đất.

d)

núi lửa.

3.

Sóng biển là

a)

hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang.

b)

sự di chuyển của nước biển theo các hướng khác nhau.

c)

sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ.

d)

hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.

4.

“Triều kém” là hiện tượng thủy triều xảy ra khi nào?

a)

Khi Mặt Trăng, Trái Đất và Mặt Trời ở vị trí 600.

b)

Khi Mặt Trăng, Trái Đất và Mặt Trời ở vị trí 450.

c)

Khi Mặt Trăng, Trái Đất và Mặt Trời ở vị trí thẳng hàng.

d)

Khi Mặt Trăng, Trái Đất và Mặt Trời ở vị trí vuông góc.

5.

               Ở Trái Đất sẽ thấy Mặt Trăng như thế nào trong các ngày có dao động thủy triều nhỏ nhất?

a)

Không trăng.     

b)

Trăng tròn.     

c)

Trăng khuyết.   

d)

Ngày nguyệt thực.

6.

             Đất là vật thể tự nhiên độc đáo khác với đá, nước, sinh vật ở đặc trưng nổi bật nào sau đây?

a)

Độ phì.  

b)

Cấu tạo của đất.

c)

Các chất dinh dưỡng.  

d)

Các nhân tố hình thành.

7.

               Giới hạn phía trên của sinh quyển là

a)

nơi tiếp giáp với tầng ôdôn.    

b)

đỉnh của tầng đối lưu.

c)

đỉnh núi cao nhất thế giới.     

d)

nơi tiếp giáp tầng iôn.

8.

         Giới hạn của sinh quyển gồm

a)

tầng đối lưu, toàn bộ thủy quyển và phần trên của thạch quyển.

b)

lớp vỏ phong hóa, toàn bộ thủy quyển và phần thấp của khí quyển.

c)

toàn bộ thủy quyển, khí quyển và phần trên thạch

d)

toàn bộ thủy quyển, tầng thấp của khí quyển, phần trên của thạch quyển

9.

                    Trong quá trình hình thành đất, thực vật đóng vai trò chủ đạo trong việc

a)

cung cấp chất hữu cơ.

b)

phá hủy đá gốc.

c)

hạn chế xói mòn đất.   

d)

thúc đẩy quá trình phong hóa.

10.

            Triều cường thường xảy ra vào các ngày nào?

a)

Khoảng ngày 1 và ngày 30 Âm lịch.   

b)

Khoảng ngày 1 và ngày 15 Âm lịch.

c)

Khoảng ngày 1 và ngày 8 Âm lịch.     

d)

Khoảng ngày 8 và ngày 23 Âm lịch.

11.

               Ở Trái Đất sẽ thấy Mặt Trăng như thế nào trong các ngày có dao động thủy triều nhỏ nhất?

a)

Không trăng.     

b)

Trăng tròn.     

c)

Trăng khuyết.   

d)

Ngày nguyệt thực.

12.

Yếu tố nào của khí hậu tác động đến quá trình sinh trưởng, phát triển và quy định vùng phân bố của sinh vật?

a)

Nhiệt độ

b)

Độ ẩm

c)

Ánh sáng

d)

Gió

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh quyển?

a)

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.

b)

Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.

c)

Ranh giới trùng hợp với toàn bộ lớp vỏ địa lí.

d)

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.

14.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có

a)

Toàn bộ thực vật sống

b)

Tất cả sinh vật, thổ nhưỡng

c)

Thực vật, động vật, vi sinh vật

d)

Toàn bộ sinh vật sống

15.

Nhiệt độ của nước biển và đại dương

a)

giảm dần từ vùng cực về xích đạo.  

b)

thay đổi theo vĩ độ và theo độ sâu.

c)

cao nhất ở vùng cận nhiệt và ôn đới.    

d)

từ độ sâu 300m trở lên rất ít thay đổi.

16.

Dao động thủy chiều lớn nhất khi

a)

Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thanh một

góc 120o.

b)

Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thanh một góc 45o.

c)

Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thanh một góc 90o.

d)

Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo nằm thẳng hàng.

17.

Sóng biển là

a)

Hình thức dao động của nước biển theo chiều

thẳng đứng.

b)

Sự chuyển động của nước biển từ ngoai khơi xô vào bờ.

c)

Hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang.

d)

Sự di chuyển của các biển theo các hướng khác nhau

18.

Dòng biển lạnh xuất phát từ

a)

vùng có vĩ độ cao chảy về vùng có vĩ độ thấp.

b)

vùng có vĩ độ thấp chảy về vùng có vĩ độ cao.

c)

vùng vĩ độ cao chảy về vùng vĩ độ trung bình.

d)

vùng vĩ độ thấp chảy về vùng vĩ độ trung bình.

19.

Hồ móng ngựa được hình thành

   

a)

Tại các khúc uốn sông bị tách ra khỏi dòng chính.

b)

do hoạt động núi lửa chủ yếu ở các miệng núi lửa.

c)

tại các nơi sụt lún khi các mảng kiến tạo di chuyển.

d)

do các tảng băng di chuyển làm bào lõm mặt đất.

20.

Nơi nào sau đây có nhiều mưa?

a)

Khu khí áp thấp

b)

Miền có gió Mậu dịch

c)

Khu khí áp cao

d)

Miền có gió Đông cực

21.

Trên Trái Đất mưa nhiều nhất ở vùng?

a)

Xích đạo

b)

Ôn đới

c)

Cực

d)

Chí tuyến

22.

Trên Trái Đất mưa ít nhất ở vùng

a)

Chí tuyến

b)

Cực

c)

Xích đạo

d)

Ôn đới

23.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít là do tác động của

a)

Áp cao

b)

Áp thấp

c)

Gió mùa

d)

Địa hình

24.

Vùng cực có mưa ít là do tác động của

a)

Áp thấp

b)

Áp cao

c)

Frông

d)

Địa hình

25.

Nhận xét nào sau đây đúng về phân bố mưa trên Trái Đất?

a)

Xích đạo có lượng mưa lớn nhất

b)

Ở ôn đới có lượng mưa lớn nhất

c)

Chí tuyến có lượng mưa nhỏ nhất

d)

Ở hai cực có lượng mưa lớn nhất

26.

Ở những nơi có khí áp cao sẽ có lượng mưa

a)

Ít hoặc không mưa

b)

Trung bình

c)

Rất lớn

d)

Không mưa

27.

Nơi có dòng biển nóng chảy qua thường

a)

Mưa nhiều

b)

Trung bình

c)

Mưa ít

d)

Không mưa

28.

Hiện tượng triều cường xảy ra khi

a)

mặt trăng, mặt trời và trái đất ở vị trí vuông góc

b)

mặt trăng và trái đất ở vị trí vuông góc.

c)

mặt trời và trái đất ở vị trí vuông góc.      

d)

mặt trăng, mặt trời và trái đất ở vị trí thẳng hàng.

29.

Độ muối trung bình của đại dương là bao nhiêu?

a)

35‰

b)

43‰

c)

34,5‰

d)

34

30.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

địa hình.

b)

chế độ mưa.

c)

nước ngầm.

d)

thực vật.

31.

Chọn đáp án đúng nhất

Lớp vỏ địa lí (lớp vỏ cảnh quan) bao gồm:

a)

toàn bộ vỏ Trái Đất

b)

các lớp vỏ bộ phân xâm nhập và tác động lẫn nhau

c)

vỏ Trái Đất và khí quyển.

d)

toàn bộ các địa quyển.

32.

Chọn đáp án đúng nhất

Giới hạn phía trên của lớp vỏ địa lí là

a)

giới hạn trên của tầng đối lưu trong khí quyển.

b)

giới hạn trên của tầng bình lưu trong khí quyển.

c)

giới hạn dưới của lớp ô dôn trong khí quyển.

d)

toàn bộ khí quyển của Trái Đất.

33.

Chọn đáp án đúng nhất

Giới hạn phía dưới của lớp vỏ địa lí là

a)

giới hạn phía dưới của thủy quyển và thạch quyển.

b)

đáy vực thẳm đại dương và hết thạch quyển trên lục địa

c)

hết tầng trầm tích của vỏ Trái Đất.

d)

đáy vực thẳm đại dương và hết lớp vỏ phong hóa trên lục địa.

34.

Điền vào dấu ……………

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là quy luật về mối quan hệ quy định lẫn nhau giữa các ……………….. và của mỗi bộ phận lãnh thổ của lớp vỏ địa lí

(a)  

35.

Nguyên nhân sinh ra quy luật thống nhất và hoàn chỉnh là do các thành phần của vỏ địa lí

a)

có sự tồn tại độc lập và riêng lẻ.

b)

xâm nhập và trao đổi với nhau.

c)

không gắn bó mật thiết với nhau.

d)

chỉ chịu ảnh hưởng của nội lực.

36.

Quy luật địa đới có biểu hiện nào dưới đây ?

a)

A. Vòng tuần hoàn của nước.

b)

B. Các hoàn lưu trên đại dương.

c)

C. Các đai khí áp và các đới gió trên trái đất.

d)

D. Các vành đai đất và thực vật theo độ cao.

37.

Nguyên nhân dẫn tới quy luật địa đới là

a)

A. Sự thay đổi lượng bức xạ mặt trời tới trái đất theo mùa.

b)

B. Sự luân phiên ngày và đêm liên tục diễn ra trên trái đất.

c)

C. Sự chênh lệch thời gian chiếu sáng trong năm theo vĩ độ.

d)

D. Góc chiếu của tia sáng mặt trời đến bề mặt đất thay đổi theo vĩ độ.

38.

Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo

a)

A. Thời gian.

b)

B. Độ cao và hướng địa hình.

c)

C. Vĩ độ.

d)

D. Khoảng cách gần hay xa đại dương.

39.

Nguyên nhân tạo nên quy luật phi địa đới là

a)

A. tác động của các dòng biển nóng và dòng biên lạnh.

b)

B. ngoại lực bào mòn, san bằng các địa hình.

c)

C. bức xạ Mặt Trời thay đổi từ Xích đạo đến hai cực.

d)

D. nội lực dẫn đến sự phân chia bề mặt Trái Đất thành lục địa, đại dương và địa hình núi cao.

40.

Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở lục địa

a)

A. xuống hết lớp vỏ phong hoá.

b)

B. xuống hết tầng badan.

c)

C. xuống hết tầng trầm tích.

d)

D. là ranh giới giữa vỏ Trái Đất với lớp Manti.

41.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?

a)

Khí hậu. 

b)

Sinh vật.

c)

Địa hình. 

d)

Đá mẹ.

42.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có

a)

toàn bộ sinh vật sinh sống. 

b)

tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.

c)

toàn bộ động vật và vi sinh vật.

d)

toàn bộ thực vật và vi sinh vật.

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ theo vĩ độ địa lí?

a)

Nhiệt độ trung bình năm tăng từ xích đạo về cực. 

b)

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất là ở chí tuyến.

c)

Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về hai cực. 

d)

Biên độ nhiệt độ năm thấp nhất ở khu vực xích đạo

44.

Loại hồ nào sau đây thường có đặc điểm nông và cong?

a)

Hồ núi lửa

b)

Hồ kiến tạo

c)

Hồ móng ngựa

d)

Hồ nhân tạo

45.

Loại hồ nào sau đây thường có đặc điểm dài và sâu?

a)

Hồ núi lửa

b)

Hồ kiến tạo

c)

Hồ móng ngựa

d)

Hồ nhân tạo

46.

Nguyên nhân chủ yếu nhất gây ra phần lớn các trận sóng thần trong lịch sử là do

a)

núi lửa ngầm

b)

băng rơi

c)

động đất

d)

đá đổ

47.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng                       

a)

A. xích đạo.         

b)

B. chí tuyến.               

c)

     C. cực.                 

d)

D. ôn đới.

48.

Sóng biển là hình thức dao động của nước biển theo chiều nằm ngang

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Trong quá trình hình thành đất , vi sinh vật có vai trò

a)

Cung cấp vật chất vô cơ cho đất.

b)

Phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn.

c)

Bám vào các khe nứt của đá , làm phá hủy đá.

d)

Hạn chế việc sói mòn đất và góp phần làm biến đổi tính chất của đất.

50.

Ở vùng núi cao , nhiệt độ thấp nên

a)

Quá trình phá hủy đá xảy ra chậm , làm cho quá trình hình thành đất yếu.

b)

Quá trình phá hủy đá xảy ra nhanh , lớp đất phủ dày.

c)

Quá trình phá hủy đá không diễn ra được , không có lớp đất phủ lên bề mặt.

d)

Đá bị phá hủy rất nhanh , lớp đất phủ trên bề mặt rất dày.

51.

Trong tầng đối lưu, trung bình lên cao 100m nhiệt độ không khí giảm

a)

0, 4 độ C.

b)

0, 6 độ C.

c)

0, 8 độ C.

d)

1 độ C.

52.

               Giới hạn phía trên của sinh quyển là

a)

nơi tiếp giáp với tầng ôdôn.    

b)

đỉnh của tầng đối lưu.

c)

đỉnh núi cao nhất thế giới.     

d)

nơi tiếp giáp tầng iôn.

53.

Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào thì dao động của thủy triều nhỏ nhất?

a)

Thẳng hàng.

b)

Vòng cung.  

c)

Đối xứng.

d)

Vuông góc.

54.

Sinh quyển gồm (a)   thủy quyển, phần thấp của khí quyển và phần trên của thạch quyển.

55.

Câu 18: Nhiệt độ không khí

a)

thay đổi theo vĩ độ

b)

giống nhau ở hai bán cầu

c)

tăng dần từ xích đạo về cực

d)

giảm dần từ xích đạo về cực.

56.

Hồ núi lửa là

a)

hình thành tại những nơi lún sụt, nứt vỡ trên mặt đất do các mảng kiến tạo di chuyển.

b)

có nguồn gốc từ hoạt động của núi lửa, hình thành tại miệng núi lửa và khá sâu.

c)

hình thành tại các khúc uốn sông bị tách ra khỏi dòng chính sau khi chuyển dòng

d)

Hồ do con người tạo nên với các mục đích khác nhau

57.

Hồ móng ngựa là

a)

hình thành tại những nơi lún sụt, nứt vỡ trên mặt đất do các mảng kiến tạo di chuyển.

b)

có nguồn gốc từ hoạt động của núi lửa, hình thành tại miệng núi lửa và khá sâu.

c)

hình thành tại các khúc uốn sông bị tách ra khỏi dòng chính sau khi chuyển dòng

d)

Hồ do con người tạo nên với các mục đích khác nhau

58.

Hồ kiến tạo là

a)

hình thành tại những nơi lún sụt, nứt vỡ trên mặt đất do các mảng kiến tạo di chuyển.

b)

có nguồn gốc từ hoạt động của núi lửa, hình thành tại miệng núi lửa và khá sâu.

c)

hình thành tại các khúc uốn sông bị tách ra khỏi dòng chính sau khi chuyển dòng

d)

Hồ do con người tạo nên với các mục đích khác nhau

59.

Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

b)

biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển,

c)

sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.

d)

sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.

60.

Nước băng tuyết ở thể nào sau đây?

a)

Rắn.     

b)

Lỏng.

c)

Hơi.   

d)

Khí.

61.

Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

a)

địa hình phức tạp.

b)

nhiều thung lũng.

c)

nhiều đỉnh núi cao.

d)

địa hình dốc.

62.

Độ muối trung bình của nước biển là

a)

33 %0.    

b)

34 %0.   

c)

35 %0.   

d)

36 %0.   

63.

Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào

a)

lượng mưa.    

b)

lượng bốc hơi.

c)

lượng nước ở các hồ đầm.   

d)

lượng nước sông chảy ra.

64.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng                         

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.     

c)

cực.     

d)

ôn đới.

65.

Nhiệt độ trung bình của đại dương thế giới là khoảng

a)

15°C.   

b)

16°C.   

c)

17°C.   

d)

18°C.   

66.

Càng xuống sâu, nhiệt độ nước biển càng

a)

thấp.      

b)

cao.

c)

tăng.    

d)

không thay đổi.

67.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng thần là do

a)

mưa.     

b)

núi lửa.

c)

động đất

d)

gió

68.

Dao động thuỷ triều lớn nhất (Triều cường) ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm

a)

vuông góc với nhau.

b)

thẳng hàng với nhau.               

c)

lệch nhau góc 25 độ.       

d)

lệch nhau góc 60 độ.

69.

Dao động thuỷ triều nhỏ nhất (triều kém) ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm

a)

vuông góc với nhau.

b)

thẳng hàng với nhau.               

c)

lệch nhau góc 25 độ.       

d)

lệch nhau góc 60 độ.

70.

Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất (Triều cường) vào ngày

a)

trăng tròn và không trăng.       

b)

trăng khuyết (lưỡi liềm)

c)

trăng khuyết và trăng tròn.         

d)

không trăng và có trăng.