wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương địa - công nghiệp

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

1. Vai trò chủ đạo của ngành sản xuất công nghiệp được thể hiện

a)

A. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.

b)

B. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

C. sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.

d)

D. khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

2.

15. Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

A. khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.

b)

B. khai thác khoáng sản, thủy sản.

c)

C. trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.

d)

D. khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản.

3.

16. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

A. điểm công nghiệp.

b)

B. vùng công nghiệp.

c)

C. trung Tâm công nghiệp.

d)

D. khu công nghiệp tập trung.

4.

17. Các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành có vai trò

a)

A. nhằm áp dụng có hiệu quả thành tựu KHKT vào sản xuất.

b)

B. nhằm sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên, vật chất và lao động.

c)

C. nhằm hạn chề tối đa các tác hại do hoạt động công nghiệp gây ra.

d)

D. nhằm phân bố hợp lí nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng.

5.

18. Đặc điểm nào sau đây thuộc về khu công nghiệp tập trung?

a)

A. Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

B. Các xí nghệp, không có mối liên kết nhau.

c)

C. Có ranh giới rõ ràng, được đặt nơi có vị trí thuận lợi.

d)

D. Gắn liền với đô thị vừa và lớn.

6.

19. Các trung tâm công nghiệp thường được phân bố đâu?

a)

A. Thị trường lao động rẻ.

b)

B. Giao thông thuận lợi.

c)

C. Nguồn nguyên liệu phong phú.

d)

D. Những thành phố lớn.

7.

21. Khu vực có ranh giới rõ ràng, tập trung tương đối nhiều xí nghiệp với khả năng hợp tác sản xuất cao là đặc điểm của

a)

A. điểm công nghiệp.

b)

B. khu công nghiệp.

c)

C. trung tâm công nghiệp.

d)

D. vùng công nghiệp.

8.

23. Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển khoa học - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là

a)

A. công nghiệp năng lượng.

b)

B. điện tử - tin học.

c)

C. sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

D. công nghiệp thực phẩm.

9.

24. Vai trò nào dưới đây không phải là của ngành công nghiệp?

a)

A. Sản xuất ra lương thực - thực phẩm cho con người.

b)

B. Thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế khác.

c)

C. Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.

10.

26. Ngành nào sau đây thuộc ngành công nghiệp năng lượng?

a)

A. luyện kim.

b)

B. dệt may.

c)

C. cơ khí.

d)

D. điện lực.

11.

27. Căn cứ để phân loại các ngành công nghiệp thành hai nhóm: công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến là

a)

A. nguồn gốc của sản phẩm.

b)

B. tính chất sở hữu của sản phẩm.

c)

C. công dụng kinh tế của sản phẩm.

d)

D. tính chất tác động đến đối tượng lao động.

12.

 28. Việc phân loại các ngành công nghiệp thành: công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến dựa vào

a)

A. công dụng kinh tế của sản phẩm.

b)

B. tính chất tác động đến đối tượng lao động.

c)

C. nguồn gốc sản phẩm công nghiệp.

d)

D. tính chất sở hữu của sản phẩm.

13.

29. Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động

a)

A. Dệt - may.

b)

B. Giày - da.

c)

C. Thủy điện.

d)

D. Thực phẩm.

14.

30. Cơ cấu sử dụng năng lượng trên thế giới hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

A. củi gỗ.

b)

B. than đá.

c)

C. dầu khí.

d)

D. năng lượng mới.

15.

31. Ý nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp?

a)

A. Luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP.

b)

B. Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn.

c)

C. Cung cấp hầu hết các tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.

d)

D. Tạo ra các sản phẩm tiêu dùng có giá trị, góp phần phát triển kinh tế.

16.

 32. Ý nào sau đây không đúng với tính chất tập trung cao độ của công nghiệp?

a)

A. Tập trung tư liệu sản xuất.

b)

B. Thu hút nhiều lao động.

c)

C. Tạo ra khối lượng lớn sản phẩm.

d)

D. Cần không gian rộng lớn.

17.

33. Phát biểu nào dưới đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

A. Giải quyết việc làm cho lao động.

b)

B. Nâng cao chất lượng cuộc sống.

c)

C. Phục vụ cho nhu cầu con người.

d)

D. Không có khả năng xuất khẩu.

18.

34. Cơ sở hạ tầng thiết yếu của một khu công nghiệp là có

a)

A. các loại hình giao thông.

b)

B. bãi kho, bến cảng và hệ thống giao thông.

c)

C. nhiều nhà máy xí nghiệp.

d)

D. điện, nước, giao thông, thông tin liên lạc.

19.

36. Tổ chức lãnh thổ công nghiệp phổ biến nhất ở các nước đang phát triển là

a)

A. điểm công nghiệp.

b)

B. khu công nghiệp tập trung.

c)

C. trung tâm công nghiệp.

d)

D. vùng công nghiệp.

20.

37. Hai ngành công nghiệp chính sử dụng các sản phẩm của cây công nghiệp là

a)

A. hóa chất và thực phẩm.

b)

B. sản xuất hàng tiêu dùng và dược phẩm.

c)

C. dệt may và thực phẩm.

d)

D. sản xuất hàng tiêu dùng và thực phẩm.

21.

38. Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?

a)

A. Than đá.

b)

B. Dầu mỏ.

c)

C. Khí đốt.

d)

D. Địa nhiệt.

22.

39. Đặc điểm nào sau đây khiến cho sản xuất công nghiệp không đòi hỏi những không gian rộng lớn?

a)

A. Bao gồm hai giai đoạn.

b)

B. Gồm nhiều ngành phức tạp.

c)

C. Gồm ít ngành sản xuất.

d)

D. Sản xuất có tính tập trung cao độ.

23.

40. Việc hình thành và phát triển ngành công nghiệp hàng tiêu dùng chủ yếu dựa vào

a)

A. quặng nguyên liệu, nguồn nước, máy móc hiện đại.

b)

B. nguồn lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

c)

C. nguồn lao động, máy móc hiện đại, nguồn nhiên liệu.

d)

B. nguồn nhiên liệu, quặng nguyên liệu, nguồn lao động.

24.

41. Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp?

a)

A. Thúc đẩy sự phát triển của các ngành kinh tế khác.

b)

B. Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

c)

C. Tạo nhiều việc làm, tăng thu nhập cho người lao động.

d)

D. Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.

25.

42. Nhân tố làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp là

a)

A. thị trường tiêu thụ.

b)

B. dân cư và lao động.

c)

C. đường lối chính sách.

d)

D. tiến bộ khoa học kĩ thuật.

26.

43. Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng các xí nghiệp, khu công nghiệp?

a)

A. Thị trường.

b)

B. Vị trí địa lí.

c)

C. Cơ sở hạ tầng.

d)

D. Nguồn lao động.

27.

44. Ngành khai thác than có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nhiên liệu cho

a)

A. nhà máy chế biến thực phẩm.

b)

B. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

C. nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim.

d)

D. nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.

28.

46. Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

A. Dân cư, nguồn lao động.

b)

B. Thị trường.

c)

C. Cơ sỏ hạ tầng, vất chất kĩ thuật.

d)

D. Đường lối chính sách.

29.

 48. Ti vi màu, cát sét, đồ chơi điện tử, đầu đĩa là sản phẩm của nhóm ngành nào sau đây?

a)

A. Máy tính.

b)

B. Thiết bị điện tử.

c)

C. Điện tử tiêu dùng.

d)

D. Điện tử viễn thông.

30.

49. Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông?

a)

A. Cơ khí.

b)

B. Sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

C. Hóa chất.

d)

D. Năng lượng.

31.

50. Ở nước ta, vùng than lớn nhất đang khai thác thuộc tỉnh

a)

A. Lạng Sơn.

b)

B. Hòa Bình.

c)

C. Cà Mau.

d)

D. Quảng Ninh

32.

51. Ở nước ta hiện nay, dầu mỏ đang khai thác nhiều ở vùng

a)

A. Bắc trung Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Đông Nam Bộ.

d)

D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

33.

53. Ở Việt Nam, trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất về giá trị sản xuất công nghiệp?

a)

A. Biên Hòa.

b)

B. Thủ Dầu Một.

c)

C. TP. Hồ Chí Minh.

d)

D. Vũng Tàu.

34.

54. Những nước sản xuất nhiều điện nhất thế giới thường có

a)

A. nguồn thủy năng lớn.

b)

B. địa hình dốc, hiểm trở

c)

C. nền kinh tế phát triển.

d)

D. trữ lượng than lớn.

35.

55. Nhân tố làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lý các ngành công nghiệp hiện nay là:

a)

A. dân cư và lao động

b)

B. tiến bộ khoa học – kĩ thuật

c)

C. thị trường tiêu thụ

d)

D. chính sách của nhà nước

36.

56. Sản xuất công nghiệp khác sản xuất nông nghiệp ở đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Có tính chất tập trung cao độ.

b)

C. Phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

c)

B. Cần nguồn lao động dồi dào.

d)

D. Bao gồm một số ngành phức tạp.

37.

57. Mục đích chủ yếu của việc xây dựng các khu công nghiệp tập trung ở các nước đang phát triển là

a)

A. sản xuất phục vụ xuất khẩu

b)

B. thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

c)

C. đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất.

d)

D. tạo sự hợp tác sản xuất giữa các xí nghiệp.

38.

58. Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?

a)

A. Điểm công nghiệp.

b)

B. Khu công nghiệp.

c)

C. Vùng công nghiệp.

d)

D. Trung tâm công nghiệp.

39.

59. Các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng, công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở

a)

A. gần nguồn nguyên liệu.

b)

B. gần thị trường tiêu thụ.

c)

C. ven các thành thố lớn.

d)

D. nơi tập trung đông dân.

40.

61. Trình độ phát triển công nghiệp hoá của một nước biểu thị ở

a)

A. Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học kĩ thuật.

b)

B. Trình độ phát triển và sự lớn mạnh về kinh tế.

c)

C. Sức mạnh an ninh, quốc phòng của một quốc gia.

d)

D. Trình độ lao động và khoa học kĩ thuật của một quốc gia.

41.

62. Ngành công nghiệp nào sau đây có khả năng giải quyết việc làm cho người lao động, nhất là lao động nữ?

a)

A. Công nghiệp luyện kim.

b)

B. Công nghiệp dệt.

c)

C. Công nghiệp hóa chất.

d)

D. Công nghiệp năng lượng.

42.

63. Khu công nghiệp tập trung phổ biến ở nhiều nước đang phát triển vì

a)

A. có nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao.

b)

B. phù hợp với điều kiện lao động và nguồn vốn.

c)

C. thúc đẩy đầu tư và tăng cường hợp tác quốc tế.

d)

D. thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

43.

64. Ở Việt Nam phổ biến hình thức khu công nghiệp tập trung vì

a)

A. có nguồn lao động dồi dào, trình độ cao.

b)

B. đạt được hiệu quả kinh tế cao.

c)

C. có nhiều ngành nghề thủ công truyền thống.

d)

D. có cơ sở hạ tầng khá phát triển.

44.

65. Sự phát triển và phân bố của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng phụ thuộc chủ yếu vào nhân tố nào sau đây?

a)

A. Thị trường và tiến bộ khoa học kĩ thuật.

b)

B. Nguồn lao động và thị trường tiêu thụ.

c)

C. Nguồn nguyên liệu và nguồn lao động.

d)

D. Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên.

45.

72: Cho biểu đồ về sản lượng lúa phân theo mùa vụ của nước ta, giai đoạn 2010 - 2020:

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

A. Tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa phân theo mùa vụ.

b)

B. Cơ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ.

c)

C. Quy mô sản lượng lúa phân theo mùa vụ.

d)

D. Sự thay đổi cơ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ.

46.

71: Cho biểu đồ về sản lượng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta, giai đoạn 2015 - 2020:

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

A. Quy mô và cơ cấu sản lượng cà phê và chè.

b)

B. Quy mô sản lượng cà phê và chè.

c)

C. Tốc độ tăng trưởng sản lượng cà phê và chè.

d)

D. Sự thay đổi cơ cấu sản lượng cà phê và chè.

47.

70. Cho biểu đồ về thủy sản của nước ta giai đoạn 2010 - 2020:

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? .

a)

A. Thay đổi sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng.

b)

B. Tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng

c)

C. Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng.

d)

D. Quy mô và cơ cấu sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng.

48.

69. Cho bảng số liệu:

Theo bảng số liệu, để thể hiện bình quân sản lượng lúa theo đầu người của nước ta giai đoạn 2010 – 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

A. Tròn.

b)

B. Cột.

c)

C. Miền.

d)

D. Kết hợp.

49.

68. Cho bảng số liệu:

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng cà phê và sữa tươi của nước ta giai đoạn 2015 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

A. Cột.

b)

B. Tròn.

c)

C. Miền.

d)

D. Đường.

50.

67. Cho bảng số liệu:

Theo bảng số liệu, để thể hiện qui mô và cơ cấu sản lượng lúa của nước ta năm 2015 và 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

A. Cột.

b)

B. Tròn.

c)

C. Miền.

d)

D. Đường.

51.

66. Cho bảng số liệu:

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng trị giá một số mặt hàng nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2015-2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

A. Miền.

b)

B. Tròn.

c)

C. Cột.

d)

D. Đường.

52.

Câu 60. Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

A. Sản lượng than sạch, dầu thô và điện của Việt Nam giai đoạn 2006 - 2015.

b)

B. Tốc độ tăng trưởng sản lượng than sạch, dầu thô và điện của Việt Nam giai đoạn 2006 - 2015.

c)

C. Qui mô và cơ cấu sản lượng than sạch, dầu thô và điện của Việt Nam giai đoạn 2006 - 2015.

d)

D. Cơ cấu sản lượng than sạch, dầu thô và điện của Việt Nam giai đoạn 2006 - 2015.

53.

52. Ý nào sau đây đúng nhất khi so sánh điểm khác nhau cơ bản giữa khu công nghiệp và điểm công nghiệp?

a)

A. quy mô rộng lớn, ranh giới rõ ràng, được đặt ở vị trí thuận lợi.

b)

B. quy mô rộng lớn, đồng nhất với điểm dân cư, nằm gần nguồn nguyên liệu, nông sản.

c)

C. có ranh giới rõ ràng, gồm 1 đến 2 xí nghiệp công nghiệp không có mối liên hệ với nhau.

d)

D. đồng nhất với điểm dân cư, gồm nhiều nhà máy, xí nghiệp có mối liên hệ sản xuất với nhau.

54.

47. Các hình thức chuyên môn hóa, hợp tác hóa, liên hợp hóa có vai trò đặc biệt trong sản xuất công nghiệp vì

a)

A. công nghiệp có hai giai đoạn sản xuất.

b)

B. công nghiệp có tính chất tập trung cao độ.

c)

C. công nghiệp gồm nhiều ngành phức tạp.

d)

D. công nghiệp là tập hợp các hoạt động sản xuất để tạo ra sản phẩm.

55.

45. Một trong những tiêu chí quan trọng để đánh giá trình độ phát triển kinh tế của một nước là

a)

A. tỉ trọng ngành công nghiệp trong cơ cấu GDP.

b)

B. tỉ trọng ngành nông nghiệp trong cơ cấu GDP.

c)

C. tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp.

d)

D. tỉ trọng lao động trong ngành nông nghiệp.

56.

 35. “Điểm công nghiệp” được hiểu là

a)

A. một đặc khu kinh tế, có cơ sở hạ tầng thuận lợi.

b)

B. một diện tích nhỏ dùng để xây dựng một số xí nghiệp công nghiệp.

c)

C. một điểm dân cư có 1 đến 2 xí nghiệp công nghiệp, gần vùng nguyên liệu.

d)

D. một lãnh thổ nhất định có những điều kiện thuận lợi để xây dựng các xí nghiệp công nghiệp.

57.

25. Dựa vào công dụng kinh tế của sản phẩm, sản xuất công nghiệp được chia thành 2 nhóm ngành

a)

A. công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ.

b)

B. công nghiệp khai thác và công nghiệp nhẹ.

c)

C. công nghiệp chế biến và công nghiệp nặng.

d)

D. công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến

58.

22. Ý nào sau đây thể hiện đặc điểm trung tâm công nghiệp?

a)

A. Là một điểm dân cư trong đó có vài xí nghiệp công nghiệp.

b)

B. Có ranh giới rõ ràng, có quy mô từ vài chục đến vài trăm hecta.

c)

C. Khu vực tập trung công nghiệp gắn liền với một đô thị có quy mô từ vừa đến lớn.

d)

D. Không gian rộng lớn, tập trung nhiều xí nghiệp công nghiệp với chức năng khác nhau.

59.

20. Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau

a)

A. Điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp.

b)

B. Điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp.

c)

C. Khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp.

d)

D. Vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp.

60.

14. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng bao gồm

a)

A. thịt, cá hộp và đông lạnh, rau quả sấy.

b)

B. dệt - may, chế biến sữa, sành - sứ - thủy tinh.

c)

C. nhựa, sành - sứ - thủy tinh, nước giải khát.

d)

D. dệt-may, da giày, nhựa, sành-sứ-thuỷ tinh

61.

13. Từ dầu mỏ người ta có thể sản xuất ra được nhiều loại

a)

A. hóa phẩm, dược phẩm.

b)

C. dược phẩm, thực phẩm.

c)

B. hóa phẩm, thực phẩm.

d)

D. thực phẩm, mỹ phẩm.

62.

12. Khoáng sản nào sau đây được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia?

a)

A. Than.

b)

B. Dầu mỏ.

c)

C. Sắt.

d)

D. Mangan.

63.

11. Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho

a)

A. nhà máy chế biến thực phẩm.

b)

B. nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim

c)

C. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

D. Nhà máy thuỷ điện, nhà máy điện hạt nhân

64.

10. Dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Bắc Mĩ.

b)

B. Châu Âu.

c)

C. Trung Đông

d)

D. Châu Đại Dương

65.

9. Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây?

a)

A. Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than.

b)

B. Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí.

c)

C. Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện.

d)

D. Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực.

66.

8. Đâu không phải sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm?

a)

A. Dệt - may, da giày, nhựa.

b)

B. Thịt, cá hộp và đông lạnh.

c)

C. Rau quả sấy và đóng hộp.

d)

D. Sữa, rượu, bia, nước giải khát.

67.

7. Ý nào sau đây đúng với vai trò của ngành sản xuất công nghiệp?

a)

A. Là cơ sở để phát triển ngành chăn nuôi.

b)

B. Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người.

c)

C. Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội.

d)

D. Tạo ra mối liên hệ kinh tế, xã hội giữa các địa phương, các nước.

68.

6. Nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp là

a)

A. tài nguyên thiên nhiên.

b)

B. vị trí địa lí.

c)

C. dân cư và nguồn lao động.

d)

D. cơ sở hạ tầng.

69.

5. Nhân tố nào sau đây giúp ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn?

a)

A. Dân cư và nguồn lao động.

b)

B. Thị trường.

c)

C. Đường lối chính sách.

d)

D. Tiến bộ khoa học kĩ thuật.

70.

4. Công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của

a)

A. các ngành kinh tế.

b)

B. nông nghiệp.

c)

C. giao thông vận tải.

d)

D. thương mại.

71.

3. Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

A. Khí hậu

b)

B. khoáng sản

c)

C. biển

d)

D. rừng

72.

2. Đặc trưng của sản xuất công nghiệp là

a)

A. đều sản xuất bằng thủ công.

b)

B. đều sản xuất bằng máy móc.

c)

C. cùng chế biến nguyên liệu để tạo ra sản phẩm tiêu dùng.

d)

D. cùng tác động vào đối tượng lao động để tạo ra nguyên liệu.