wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM CHK1 ĐỊA 10 - NG TRÃI

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?

a)

Gió Đông cực.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió mùa.

d)

Gió Tây ôn đới.

2.

Các khối khí chính trên Trái Đất là

a)

Nam cực, ôn đới, nhiệt đới, xích đạo.

b)

Bắc cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo.

c)

Cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo.

d)

Hàn đới, ôn đới, nhiệt đới, xích đạo.

3.

Ở Bắc bán cầu, gió Tây ôn đới thổi quanh năm theo hướng

a)

Tây bắc.

b)

Đông bắc.

c)

Đông nam.

d)

Tây nam.

4.

Đặc điểm của gió mùa là

a)

Hướng gió thay đổi theo mùa.

b)

Tính chất không đổi theo mùa.

c)

Nhiệt độ các mùa giống nhau.

d)

Độ ẩm các mùa tương tự nhau.

5.

Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao

a)

Cận chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

Cận chí tuyến về áp thấp xích đạo.

c)

Cực về áp thấp ôn đới.

d)

Cực về áp thấp xích đạo.

6.

Gió Đông cực thổi từ áp cao

a)

Cận chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

Cận chí tuyến về áp thấp xích đạo.

c)

Cực về áp thấp xích đạo.

d)

Cực về áp thấp ôn đới.

7.

Gió Mậu Dịch có hướng?

a)

Tây bắc ở bán cầu Bắc, tây nam ở bán cầu Nam.

b)

Đông bắc ở bán cầu Bắc, đông nam ở bán cầu Nam.

c)

Tây nam ở bán cầu Bắc, đông Bắc ở bán cầu Nam.

d)

Đông nam ở bán cầu Bắc, đông bắc ở bán cầu Nam.

8.

Gió biển là loại gió?

a)

Thổi từ đất liền ra biển, vào ban đêm.

b)

Thổi từ biển tới đất liền, vào ban đêm.

c)

Thổi từ đất liền ra biển, vào ban ngày.

d)

Thổi từ biển tới đất liền, vào ban ngày.

9.

Sức ép của không khí lên bề mặt trái đất gọi là

a)

Lớp vỏ khí.

b)

Gió.

c)

Khối khí.

d)

Khí áp.

10.

Gió Tín Phong còn được gọi là gió gì?

a)

Gió núi - thung lũng.

b)

Gió Phơn.

c)

Gió Mậu Dịch.

d)

Gió Đông cực.

11.

Các khu áp thấp thường có lượng mưa

a)

Trung bình.

b)

Rất ít.

c)

Rất lớn.

d)

Lớn.

12.

Trên Trái Đất, mưa ít nhất ở vùng

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến.

c)

Cực.

d)

Ôn đới.

13.

Các khu áp cao thường có mưa rất ít hoặc không mưa là do

a)

không khí ẩm không bốc lên được lại bị gió thổi đi.

b)

vị trí nằm sâu trong đất liền, diện tích lục địa lớn.

c)

nhiệt độ không khí cao, chứa nhiều không khí khô.

d)

nhiệt độ thấp, không khí ẩm không bốc lên được.

14.

Phát biểu nào sau đây đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

a)

Mưa không nhiều ở hai vùng ôn đới.

b)

Mưa không nhiều ở vùng xích đạo.

c)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.

d)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.

15.

Ở trong vùng nội địa, xa đại dương có đặc điểm gì?

a)

Mưa theo mùa.

b)

Mưa khá nhiều.

c)

Rất ít mưa.

d)

Mưa rất lớn.

16.

Các nhân tố nào sau đây thường gây ra nhiều loạn thời tiết rất mạnh?

a)

Gió Đông cực, frông ôn đới.

b)

Frông ôn đới, gió Mậu dịch.

c)

Hội tụ nhiệt đới, frông ôn đới.

d)

Gió Mậu dịch, gió Đông cực.

17.

Trên Trái Đất, mưa nhiều nhất ở vùng

a)

Cực.

b)

Xích đạo.

c)

Chí tuyến.

d)

Ôn đới.

18.

Nơi có ít mưa thường là ở khu vực nào?

a)

Xa đại dương.

b)

Gần đại dương.

c)

Khu vực khí áp thấp.

d)

Trên đồng biển nóng.

19.

Sườn đón gió thường có

a)

Mưa nhiều

b)

mưa ít.

c)

mưa tương đối nhiều.

d)

mưa rất ít.

20.

Cùng một sườn núi đón gió càng lên cao nhiệt độ càng

a)

Giảm

b)

Tăng.

c)

tăng nhanh.

d)

tăng chậm.

21.

Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)
biển, đại dương; nước ngầm, băng tuyết; nước sông, suối, hồ.
b)

sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.

c)

sông, suối, hồ; băng tuyết, nước trong các đại dương, hơi nước.

d)

biển, đại dương; nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển.

22.

Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

trên mặt, nước ngầm.

b)

trên mặt, hơi nước.

c)

nước ngầm, hơi nước.

d)

băng tuyết, sông, hồ.

23.

Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hòa chế độ nước của sông?

a)

Băng tuyết.

b)

Thực vật.

c)

Địa hình.

d)

Nước ngầm.

24.

Ở miền núi nước sông chảy nhanh hơn ở đồng bằng là do có

a)

nhiều thung lũng.

b)

địa hình phức tạp.

c)

độ dốc địa hình.

d)

nhiều đỉnh núi cao.

25.

Ý nghĩa của hồ đầm nối với sông là

a)

điều hòa dòng chảy sông.

b)

giảm lưu lượng nước sông.

c)

điều hòa chế độ nước sông.

d)

làm giảm tốc độ dòng chảy.

26.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

nước ngầm.

b)

chế độ mưa.

c)

địa hình.

d)

thực vật.

27.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

địa hình.

b)

chế độ mưa.

c)

băng tuyết.

d)

thực vật.

28.

Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông?

a)

Chế độ mưa.

b)

Băng tuyết.

c)

Địa thế.

d)

Dòng biển.

29.

Nhận định nào sau đây là không đúng?

a)

Nguồn nước ngầm ở các đồng bằng nhiều hơn ở miền núi.

b)

Nơi có lớp phủ thực vật phong phú lượng nước ngầm kém.

c)

Những khu vực địa hình dốc lượng nước ngầm thường rất ít.

d)

Những khu vực có lượng mưa lớn lượng nước ngầm rất dồi dào.

30.

Độ muối trung bình của nước biển là

a)

33 ‰.

b)

34 ‰.

c)

35‰.

d)

36‰.

31.

Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào

a)

lượng mưa.

b)

lượng bốc hơi.

c)

lượng nước ở các hồ đầm.

d)

lượng nước sông chảy ra.

32.

Hình thức dao động của sóng biển là theo chiều

a)

thẳng đứng.

b)

xoay tròn.

c)

chiều ngang.

d)

xô vào bờ.

33.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

a)

mưa.

b)

núi lửa.

c)

động đất.

d)

gió.

34.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra thủy triều là do

a)

sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.

b)

sức hút của hành tinh ở thiên hà.

c)

hoạt động của các dòng biển lớn.

d)

hoạt động của núi lửa, động đất.

35.

Dao động thủy triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm

a)

vuông góc với nhau.

b)

thẳng hàng với nhau.

c)

lệch nhau góc 60 độ.

d)

lệch nhau góc 45 độ.

36.

Thủy triều là hiện tượng dao động thường xuyên và có chu kì của các khối nước trong

a)

các dòng sông lớn.

b)

các ao hồ.

c)

các đầm lầy.

d)

các biển và đại dương.

37.

Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào thì dao động của thủy triều nhỏ nhất?

a)

Thẳng hàng.

b)

Vòng cung.

c)

Đối xứng.

d)

Vuông góc.

38.

Các dòng biển nóng và dòng biển lạnh ở bờ đông và bờ tây đại dương có đặc điểm

a)

Thẳng hàng nhau.

b)

Đối xứng nhau.

c)

Xen kẽ nhau.

d)

Song song nhau.

39.

Nơi có dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau thường hình thành

a)

các ngư trường.

b)

các bãi tắm.

c)

các vịnh biển.

d)

các bãi san hô.

40.

Gió sinh ra từ giữa vùng áp suất cao và áp suất thấp.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Gió là sự chuyển động của không khí từ vùng có áp suất cao về vùng có áp suất thấp.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Vùng có nhiệt độ cao, không khí co lại, nặng nề. Vùng có nhiệt độ thấp chìm xuống tạo thành vùng áp cao.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Chênh lệch áp suất do sự phân bố không đều của nhiệt độ trái đất.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Gió Tây Ôn Đới thổi chủ yếu từ hướng tây sang đông do lực Coriolis.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Gió Tây Ôn Đới thổi từ các khu vực áp suất thấp ở vĩ độ 60° về phía áp suất cao ở vĩ độ 30°.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Gió Tây Ôn Đới có vai trò quan trọng trong việc vận chuyển nhiệt độ và độ ẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Gió Tây Ôn Đới không ảnh hưởng đến thời tiết ở Bắc Mỹ và châu Âu.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Gió mùa Tây Nam mang theo lượng mưa lớn từ biển vào mùa hè.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Gió mùa Đông Bắc gây ra mưa mùa ở miền Bắc Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Miền Bắc Việt Nam chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc, gây ra mùa đông khô và lạnh.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Gió mùa Tây Nam gây ra mùa khô ở miền Nam Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Miền Bắc Việt Nam có lượng mưa cao vào mùa hè do ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Miền Trung Việt Nam có mùa mưa kéo dài từ tháng 9 đến tháng 12.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Miền Nam Việt Nam thường có mùa mưa từ tháng 12 đến tháng 2.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Miền Trung Việt Nam có lượng mưa cao nhất vào mùa hè, từ tháng 6 đến tháng 8.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Băng và tuyết là nước ở thể rắn, chiếm phần lớn lượng nước ngọt trên Trái Đất.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Nước băng tuyết góp phần giữ ổn định nhiệt độ của bề mặt Trái Đất.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Tồn tại trong các tầng đất, đá thấm nước của vỏ Trái Đất.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Nguồn gốc hình thành do tuyết rơi trong điều kiện nhiệt độ thấp, được tích tụ, nén chặt trong thời gian dài.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Nước ngầm là nguồn tài nguyên vô hạn vì lượng nước dưới đất luôn được bổ sung từ nước mưa.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Nước ngầm bị khai thác quá mức có thể dẫn đến sụt lún đất và cạn kiệt nguồn nước.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Nước ngầm thường sạch và không cần qua các quá trình xử lý phức tạp trước khi sử dụng.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Quá trình tái tạo nước ngầm diễn ra chậm, phụ thuộc vào các điều kiện địa chất và khí hậu.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Chuyển động của dòng biển tạo thành những vòng tuần hoàn trên các đại dương.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Hai bên xích đạo, các dòng biển chảy từ phía đông về phía tây, khi gặp bờ đông các lục địa bị chuyển hướng.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Ở khoảng vĩ độ 30-40° trên cả hai bán cầu, các dòng biển chảy về phía tây, khi gặp bờ đông các lục địa bị đổi hướng.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Ở vùng vĩ độ cao của bán cầu Nam, dòng biển có hướng ổn định từ tây sang đông, không khí ở vùng vĩ độ cao của bán cầu Bắc, các dòng biển chuyển động rất phức tạp.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Thủy triều mạnh thường gây khó khăn cho các hoạt động đánh bắt hải sản do biến động về mực nước.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Các đợt thủy triều lớn giúp cung cấp chất dinh dưỡng cho các vùng cửa sông, tăng cường đa dạng sinh học.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Thủy triều hoàn toàn không ảnh hưởng đến hoạt động của các cảng biển lớn, do có thể dự đoán chính xác thời gian.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Sự biến động của thủy triều không ảnh hưởng đến hệ sinh thái rạn san hô và vùng ngập mặn ven biển.

a)

Đúng

b)

Sai