wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Địa

Total questions: 76

Worksheet time: 19hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long, cho biết Núi Bà Đen thuộc tỉnh nào dưới đây?

a)

Tây Ninh

b)

Bình Phước

c)

Bình Dương

d)

Đồng Tháp

2.

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long, cho biết quần đảo Hà Tiên thuộc tỉnh nào dưới đây?

a)

Long An

b)

Cà Mau

c)

Kiên Giang

d)

An Giang

3.

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long, cho biết cửa khẩu Hoa Lư thuộc tỉnh nào dưới đây?

a)

Tây Ninh

b)

Bình Phước

c)

Bình Dương

d)

Đồng Nai

4.

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long, cho biết trung tâm công nghiệp nào nằm ở ven biển?

a)

Vũng Tàu

b)

Long Xuyên

c)

Biên Hòa

d)

Cần Thơ

5.

Hiện nay, việc phát triển công nghiệp ở Đông Nam Bộ

đặt ra một nhu cầu rất lớn về

a)

nguồn lao động

b)

nguồn năng lượng

c)

lương thực

d)

thị trường

6.

Đông Nam Bộ là vùng có tỉ lệ dân thành thị cao nhất nước ta vì

a)

có dân số đông nhất cả nước

b)

tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất cả nước

c)

có kinh tế phát triển nhất cả nước

d)

số lượng đô thị nhiều nhất cả nước

7.

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long, cho biết cây cà phê được trồng ở tỉnh nào dưới đây?

a)

Bình Phước

b)

Bạc Liêu

c)

Sóc Trăng

d)

Cà Mau

8.

Ở Đông Nam Bộ, khu công nghiệp tập trung nhất là

a)

Đồng Nai

b)

Bình Dương

c)

Bà Rịa - Vũng Tàu

d)

TP. Hồ Chí Minh

9.

Vấn đề cần quan tâm thường xuyên khi thực hiện khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là

a)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

khai thác tổng hợp lãnh thổ

c)

bảo vệ môi trường

d)

thu hút đầu tư nước ngoài

10.

Nhiên liệu chủ yếu sử dụng cho các nhà máy nhiệt điện ở ĐNB là

a)

than bùn, dầu mỏ

b)

than đá, khí tự nhiên

c)

dầu mỏ, khí tự nhiên

d)

than bùn, khí tự nhiên

11.

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế ven biển?

a)

Lâm Đồng

b)

Khánh Hòa

c)

Kon Tum

d)

Gia Lai

12.

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết tỉnh khu kinh tế ven biển Dung Quất thuộc tỉnh nào?

a)

Quảng Ngãi

b)

Quảng Nam

c)

Bình Định

d)

Phú Yên

13.

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết sân bay Phù Cát thuộc tỉnh nào?

a)

Quảng Ngãi

b)

Quảng Nam

c)

Bình Định

d)

Phú Yên

14.

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết nhà máy thủy điện Buôn Đôn thuộc tỉnh nào?

a)

Gia Lai

b)

Đắk Nông

c)

Đắk Lắk

d)

Lâm Đồng

15.

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, hãy cho biết các nhà máy thủy điện ở DH Nam Trung Bộ có công suất bao nhiêu MW ?

a)

Dưới 1000

b)

Từ 1001 đến 1500

c)

Từ 1501 đến 2000

d)

Trên 2000

16.

Hai vịnh biển Vân Phong và Cam Ranh thuộc tỉnh/thành

a)

Quảng Ninh

b)

Đà Nẵng

c)

Khánh Hòa

d)

Bình Thuận

17.

Tỉnh nào của Nam Trung Bộ giáp Lào

a)

Quảng Nam

b)

Quảng Ngãi

c)

Phú Yên

d)

Bình Định

18.

Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của việc

đẩy mạnh đánh bắt xa bờ ở Nam Trung Bộ?

a)

Bảo vệ vật ven bờ

b)

Mang lại hiểu quả kinh tế xã hội cao

c)

Khẳng định chủ quyền biển đảo

d)

Thúc đẩy nhanh ngành vận tải biển

19.

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, mũi Kê Gà thuộc tỉnh nào dưới đây?

a)

Ninh Thuận

b)

Khánh Hòa

c)

Quảng Nam

d)

Bình Thuận

20.

Sa Huỳnh, Cà Ná là hai địa điểm làm muối nổi tiếng thuộc tỉnh nào?

a)

Quảng Ngãi và Bình Thuận

b)

Ninh Thuận và Bình Thuận

c)

Khánh Hòa và Bình Thuận

d)

Quảng Ngãi và Ninh Thuận

21.

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang công nghiệp chung, cho biết trung tâm CN Thanh Hóa có các ngành chủ đạo nào sau đây?

a)

Đóng tàu, luyện kim đen, dệt - may

b)

Sản xuất ô tô, điện tử, đóng tàu

c)

Cơ khí, chế biến nông sản, sản xuất giấy, sản xuất vật liệu xây dựng, khai thác chế biến lâm sản

d)

Luyện kim màu, hóa chất, phân bón

22.

Tỉnh có di sản thiên nhiên thế giới ở Bắc Trung Bộ là

a)

Thừa Thiên Huế

b)

Nghệ An

c)

Quảng Bình

d)

Thanh Hóa

23.

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ so với GDP của nước năm 2007 là

a)

6,8%

b)

7,8%

c)

8,8%

d)

9,8%

24.

Việc giải quyết nhu cầu về điện của Vùng Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào

a)

các nhà máy nhiệt điện được xây dựng tại chỗ

b)

các nhà máy thủy điện được xây dựng tại chỗ

c)

mạng lưới điện quốc gia

d)

nhập khẩu nguồn điện từ Lào

25.

Các tỉnh, thành phố không thuộc vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Nghệ An,

Thanh Hóa, Quảng Trị

b)

Thanh Hóa,

Nghệ An,

Quảng Bình

c)

Thanh Hóa,

Hà Tĩnh,

Thừa Thiên - Huế

d)

Đà Nẵng,

Quảng Nam, Quảng Ngãi

26.

Việc xây dựng các công trình thủy điện có quy mô lớn ở Trung du

và miền núi Bắc Bộ cần chú ý đến

a)

nguồn nước tưới cho Đồng bằng Sông Hồng

b)

những thay đổi không nhỏ của môi trường

c)

vấn đề lũ lụt ở Đồng bằng Sông Hồng

d)

vấn đề an toàn cho các vùng hạ lưu của các công trình

27.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có cơ sở công nghiệp năng lượng lớn vì

a)

có trữ lượng lớn về than và thủy điện

b)

nhu cầu năng lượng của vùng rất lớn

c)

phục vụ xuất khẩu

d)

phục vụ cho Đồng bằng Sông Hồng

28.

Tỉnh nào sau đây ở Trung du miền núi Bắc Bộ giáp biển ?

a)

Thái Nguyên

b)

Phú Thọ

c)

Quảng Ninh

d)

Tuyên Quang

29.

Hai nhà máy thủy điện được xây dựng trên sông Đà là

a)

Hòa Bình và Thác Bà

b)

Hòa Bình và Sơn La

c)

Sơn La và Tuyên Quang

d)

Thác Bà và Sơn La

30.

Di tích lịch sử Điện Biên Phủ thuộc vùng

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng Bằng Sông Hồng

d)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

31.

Tỉnh không thuộc vùng Trung du miền núi Bắc Bộ

a)

Bắc Ninh

b)

Bắc Giang

c)

Bắc Cạn

d)

Quảng Ninh

32.

Khu kinh tế cửa khẩu không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Tà Lùng

b)

Thanh Thủy

c)

Tây Trang

d)

Cầu Treo

33.

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang kinh tế chung, cho biết Trung du miền núi Bắc Bộ có khu kinh tế ven biển nào ?

a)

Vũng Áng

b)

Nghi Sơn

c)

Hòn La

d)

Vân Đồn

34.

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng Bằng Sông Hồng, cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta có khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy ?

a)

Cao Bằng

b)

Hà Giang

c)

Lào Cai

d)

Sơn La

35.

Một trong những đặc điểm nổi bật của Đồng bằng Sông Hồng về kinh tế - xã hội là

a)

thâm canh lúa nước

b)

đấu tranh chinh phục thiên nhiên

c)

sản xuất lâm nghiệp

d)

trồng cây công nghiệp

36.

Tại sao vùng ngoài đê của Đồng bằng Sông Hồng đất rất màu mỡ ?

a)

Hệ số sử dụng đất cao

b)

Được hội tụ phù sa hằng năm

c)

Thường xuyên bị ngập nước

d)

Được bón nhiều phân bón hóa học

37.

Nguyên nhân lụt úng ở Đồng bằng Sông Hồng là

a)

diện mưa bão rộng, mặt đất thấp, đê sông đê biển bao bọc, mật độ xây dựng cao

b)

mặt đất thấp, nhiều sông lớn

c)

mặt đất thấp, triều cường

d)

không có đê sông, đê biển bao bọc

38.

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết tỉnh nào sau đây có cả khu kinh tế cửa khẩu và khu kinh tế ven biển?

a)

An Giang

b)

Đồng Tháp

c)

Kiên Giang

d)

Tây Ninh

39.

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng Sông Cửu Long cho biết cây cao su được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây?

a)

Tây Ninh

b)

Đồng Tháp

c)

Trà Vinh

d)

Bến Tre

40.

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết trạm thủy văn Cần Thơ ở lưu vực hệ thống sông nào sau đây?

a)

Thu Bồn

b)

Cửu Long

c)

Mã

d)

Đồng Nai

41.

Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây

a)

Cao Su

b)

Dừa

c)

Cà Phê

d)

Chè

42.

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết tỉnh nào sau đây có cảng Cửa Lò?

a)

Thanh Hóa

b)

Hà Tĩnh

c)

Nghệ An

d)

Quảng Bình

43.

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang Giao Thông, cho biết địa điểm nào sau đây có đường số 61 đi qua?

a)

Vị Thanh

b)

Cao Lãnh

c)

Mỹ Tho

d)

Long Xuyên

44.

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng Bằng Sông Hồng, cho biết địa điểm nào sau đây có quặng sắt ?

a)

Na Dương

b)

Trại Cau

c)

Na Ri

d)

Tĩnh Túc

45.

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang Du Lịch, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có di sản thiên nhiên thế giới?

a)

Hà Nội

b)

Lạng Sơn

c)

Hạ Long

d)

Hải Phòng

46.

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết khu kinh tế vên biển Chu Lai thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Bình Định

b)

Quảng Ngãi

c)

Phú Yên

d)

Quảng Nam

47.

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết tỉnh nào sau đây có cảng Nhật Lệ?

a)

Quảng Trị

b)

Hà Tĩnh

c)

Nghệ An

d)

Quảng Bình

48.

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang Giao Thông, cho biết địa điểm nào sau đây có đường số 28 đi qua?

a)

Di Linh

b)

Buôn Ma Thuột

c)

A Yun Pa

d)

Đồng Xoài

49.

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang Du Lịch, cho biết địa điểm du lịch nào sau đây nằm ở độ cao trên 500m ?

a)

Tân Trào

b)

Cát Bà

c)

Trà Cổ

d)

Sa Pa

50.

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng Bằng Sông Hồng, cho biết trung tâm công nghiệp Hạ Long thuộc tỉnh nào sau đây ?

a)

Lạng Sơn

b)

Bắc Giang

c)

Quảng Ninh

d)

Thái Nguyên

51.

Việc phát triển kinh tế biển ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây ?

a)

Phát huy các nguồn lực, thúc đẩy tăng trưởng, chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

Đẩy mạnh khai thác hải sản, tạo nguồn nguyên liệu cho chế biến, xuất khẩu

c)

Phát triển kinh tế ven biển và thu hút nguồn vốn, công nghệ từ nước ngoài

d)

Tăng vị thế của vùng, giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập lao động

52.

Biện pháp hiệu quả nhất để hạn chế nạn chặt phá rừng ở Tây Nguyên là

a)

Tăng cường kiểm tra, xử lý những vi phạm

b)

Trồng rừng để bù lại diện tích đã khai thác

c)

Chỉ khai thác rừng thứ sinh và rừng trồng

d)

giao đất, giao rừng cho người dân quản lí

53.

Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên Hải Nam Trung Bộ là

a)

Tăng cường mối quan hệ với hai vùng kinh tế năng động của đất nước

b)

Thu hút nguồn đầu tư, mở rộng vùng hậu phương cảng cho vùng

c)

Tăng cường khả năng cạnh tranh cho vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung

d)

Tạo ra thế mở cửa hơn nữa cho vùng và cho sự phân công lao động mới

54.

Việc chuyển đổi cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng Sông Cửu Long nhằm mục đích chủ yếu là

a)

Từng bước thích ứng với tự nhiên, phát triển kinh tế

b)

Thu hút các nguồn đầu tư, tạo ra nhiều việc làm

c)

Khai thác hiệu quả tự nhiên, chống biến đổi khí hậu

d)

Nâng cao đời sống người dân, hạn chế việc xuất cư

55.

Đâu là nhân số xã hội giúp Đông Nam Bộ sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên trong phát triển kinh tế ?

a)

Cơ sở vật chất kĩ thuật đồng bộ

b)

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài

c)

Kinh tế hàng hóa sớm phát triển

d)

Nguồn lao động lành nghề đông

56.

Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu ngành trồng trọt ở Đồng bằng Sông Hồng là

a)

Tạo ra nguồn hàng xuất khẩu, thúc đẩy phân hóa lãnh thổ

b)

Tạo nhiều nông sản hàng hóa, khai thác hiểu quả tài nguyên

c)

Đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất, giải quyết tốt việc làm

d)

Khắc phục tính mùa vụ, đa dạng cơ cấu sản phẩm của vùng

57.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao hiệu quả ngành trồng trọt ở các đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là

a)

Đẩy mạnh cơ giới hóa sản xuất, tăng vụ, hình thành vùng chuyên canh lúa

b)

Tập trung thâm canh cây công nghiệp, tăng vụ, chủ động phòng chống bão

c)

Tăng cường thủy lợi, bảo vệ rừng phòng hộ, chuyển đổi cơ cấu cây trồng

d)

Đẩy mạnh thâm canh lúa, sử dụng giống mới, chỉ động phòng chống bão

58.

Việc phát triển thủy điện sẽ tạo ra động lực mới cho sự phát triển của Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, nhất là lĩnh vực

a)

Khai thác và chế biên lâm sản

b)

Khai thác và chế biến thủy sản

c)

Khai thác và chế biến khoáng sản

d)

Chế biến lương thực và cây công nghiệp

59.

Khí hậu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

Ảnh hưởng sâu sắc của địa hình

c)

Có một mùa đông lạnh

d)

Cận nhiệt lục địa khô cạn

60.

Vấn đề quan trọng trong việc bảo vệ tài nguyên đất của Đồng Bằng sông Hồng là

a)

Chống bạc màu

b)

Chống nhiễm mặn

c)

Chống nhiễm phèn

d)

Chống rửa trôi

61.

Một trong những đặc điểm nổi bật của đồng bằng sông Hồng về kinh tế - xã hội là

a)

Thâm canh lúa nước

b)

Đấu tranh chinh phục thiên nhiên

c)

Sản xuất lâm nghiệp

d)

Trồng cây công nghiệp

62.

Một trong những ý nghĩa quan trọng của việc hình thành cơ cấu nông - lâm - như ở Bắc Trung Bộ góp phần

a)

Phát huy những thế mạnh về cây lương thực, thực phẩm

b)

Đẩy mạnh khai thác tài nguyên khoáng sản ở thềm lục địa

c)

Khai thác hiệu quả hơn về thế mạnh đối với cây công nghiệp lâu năm

d)

Tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian

63.

Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có thể mạnh về

a)

Chăn nuôi gia cầm

b)

Trồng cây lương thực

c)

Chăn nuôi gia súc

d)

Trồng cây công nghiệp lâu năm

64.

Ven biển Nam Trung Bộ, thuận lợi nhất nước về nghề làm muối vì

a)

Có thềm lục địa khoái, kéo dài tận các quần đảo ngoài khơi

b)

Nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có vài sông nhỏ đổ ra biển

c)

Có khí hậu bán hoang mạc, lượng mưa thấp

d)

Không có bão, ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

65.

Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của việc đẩy mạnh đánh bắt hải sản xa bờ ở Nam Trung Bộ?

a)

Bảo vệ sinh vật ven bờ

b)

Mang lại hiệu quả kinh tế xã hội cao

c)

Khẳng định chủ quyền biển đảo

d)

Thúc đẩy nhanh ngành vận tải biển

66.

Tại sao vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ có nhiều thuận lợi để phát triển du lịch biển?

a)

Nhiều bãi biển nổi tiếng, khí hậu tốt

b)

Thu nhập của người dân cao nhất cả nước

c)

Các tuyến đường đều chạy qua các bãi biển

d)

Vùng biển không có thiên tai

67.

Hiện nay, vùng có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất và nhỏ nhất nước ta thứ tự là

a)

Đồng bằng Sông Hồng và Tây Nguyên

b)

Đồng bằng Sông Cửu Long và Nam Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên

d)

Đồng Nam Bộ và Bắc Trung Bộ

68.

Nguyên nhân ngập lụt ở Đồng bằng Sông Cửu Long là

a)

Mưa lớn, triều cường

b)

Địa hình thấp nhất nước

c)

Nhiều sông lớn

d)

Không có đê ven sông

69.

Đất mặn vùng Đồng bằng Sông Cửu Long được phân bố chủ yéu

a)

Dọc sông Tiền, sông Hậu

b)

Hà Tiên và vùng trũng Cà Mau

c)

Vành đai ven biển Đông và vịnh Thái Lan

d)

Đồng Tháp Mười và vùng trũng Cà Mau

70.

Đồng bằng Sông Cửu Long, khí hậu thể hiện rõ rệt nhất

a)

Ôn đới

b)

Nhiệt đới

c)

Cận xích đạo

d)

Cận nhiệt đới

71.

Thảm thực vật chủ yếu của Đồng bằng Sông Cửu Long là

a)

Rừng tràm và tre nứa

b)

Rừng tràm và rừng ngập mặn

c)

Trắng cỏ, cây bụi, rừng tràm

d)

Rừng ngập mặn và rừng trên núi đá vôi

72.

- Khi đề bài yêu cầu thể hiện cơ cấu, tỷ trọng, tỷ lệ, kết cấu của đối tượng 

hoặc

- Mốc thời gian chỉ từ 1-2 năm. 

a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ đường

c)

Biểu đồ cột

d)

Biểu đồ miền

73.

- Khi đề bài yêu cầu thể hiện sự thay đổi, phát triển, tốc độ tăng trưởng, diễn biến của các đối tượng khác nhau về đơn vị qua nhiều năm.

a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ đường

c)

Biểu đồ cột

d)

Biểu đồ miền

74.

- Khi đề bài yêu cầu thể hiện rõ nhất sự thay đổi cơ cấu, tỉ trọng của hai hoặc ba nhóm đối tượng mà có từ 3 năm trở lên.

a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ đường

c)

Biểu đồ cột

d)

Biểu đồ miền

75.

- Khi đề bài yêu cầu thể hiện các đối tượng khác nhau về đơn vị nhưng có mối quan hệ với nhau.

- Hoặc đề bài có từ ba loại số liệu trở lên mà cần biểu diễn trên cùng một biểu đồ. 

a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ đường

c)

Biểu đồ cột

d)

Biểu đồ kết hợp

76.

- Khi đề bài yêu cầu thể hiện tốt nhất quy mô và cơ cấu của đối tượng

(theo tỉ lệ % tuyệt đối).

a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ đường

c)

Biểu đồ cột chồng

d)

Biểu đồ kết hợp