wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TÂY TIẾN + VIỆT BẮC

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Bài thơ Tây Tiến được sáng tác năm nào?

a)

1946

b)

1947

c)

1948

d)

1949

2.

Thành phần của lính Tây Tiến phần đông là:

a)

Nông dân

b)

Học sinh; sinh viên

c)

Công nhân

d)

Cán bộ cách mạng

3.

Bài thơ Tây Tiến được in trong tập:

a)

Hoa dọc chiến hào

b)

Mây đầu ô

c)

Mây đầu súng

d)

Mây đầu gió

4.

Trong 2 câu thơ đầu; nỗi nhớ của Quang Dũng hướng về

a)

Sông Mã; rừng núi

b)

Sài Khao; Mường Lát

c)

Núi rừng; Tây Tiến

d)

Con người Tây BẮc

5.

Tìm hình ảnh thơ trong đoạn 1 có sử dụng biện pháp nói giảm; nói tránh

a)

Anh về đất

b)

Súng ngửi trời

c)

Bỏ quên đời

d)

Nhớ chơi vơi

6.

Thiên nhiên miền biên giới Việt Lào có mấy đặc điểm

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Hình ảnh nào trong đoạn 1 thể hiện phẩm chất hào hoa; lãng mạn của người lính?

a)

Nhớ chơi vơi

b)

Súng ngửi trời

c)

Người lính leo dốc

d)

anh bạn dãi dầu

8.

Câu thơ " Nhà ai Pha Luông mưa xa khơi" thể hiện  những nội dung; nghệ thuật gì?

a)

Miêu tả vẻ đẹp thơ mộng của núi rùng

b)

Phút nghỉ ngơi; thả hồn mình ngắm cảnh của người lính

c)

Sử dụng toàn thanh bắng

d)

Miêu tả vẻ dữ dội của núi rừng

9.

Những từ nào thể hiện sự mệt mỏi của người lính trên đường hành quân?

a)

Heo hút

b)

Chiều chiều

c)

Dãi dầu

d)

Đoàn quân mỏi

10.

"Nhớ chơi vơi" là nhớ như thế nào?

a)

Tha thiết; yêu thương

b)

Nhẹ nhàng; tình cảm

c)

Mạnh mẽ; bao trùm không gian; thời gian

d)

sâu lắng; bao trùm không gian thời gian

11.

Các từ láy "Chiều chiều" "Đêm đêm" diễn tả điều gì?

a)

Sự việc diễn ra liên tục

b)

Ngày đêm nào cũng có

c)

Hiểm nguy thường trực

d)

Đêm và chiều đều giống nhau

12.

Hai câu cuối đoạn 1 thể hiện :

a)

Tình quân dân ấm áp

b)

Vẻ đẹp hào hùng của người lính

c)

Vẻ đẹp hào hoa; lãng mạn

d)

Ở đây có nhiều xôi nếp

13.

Câu thơ: "Anh bạn dãi dầu không bước nữa/ gục lên súng mũ bỏ quên đời" thể hiện đặc điểm nào của người lính

a)

Vẻ đẹp hào hùng của người lính

b)

Vẻ đẹp hào hoa lãng mạn

c)

Vẻ đẹp của sự cố gắng nỗ lục trên đường hành quân

d)

Vẻ đẹp của người lính Hà Nội

14.

Bi tráng là gì?

a)

Buồn vui lẫn lộn

b)

Hạnh phúc - bi thương

c)

Buồn - hào hùng

d)

Buồn- thương

15.

Các tỉnh là địa bàn hoạt động của đoàn quân Tây Tiến

a)

Sơn La

b)

Lai Châu

c)

Lạng Sơn

d)

Sầm Nưa

16.

Nhiệm vụ của đoàn quân Tây Tiến là

a)

Phối hợp với bộ đội Lào bảo vệ biên giới Việt - Lào

b)

Bảo vệ căn cứ Phù Lưu Chanh

c)

Bảo vệ biên giới Việt - Trung

d)

Đánh tiêu hao lực lượng quân đội Pháp ở Thượng Lào và Tây Bắc Việt Nam

17.

Đặc điểm của các chiến sĩ Tây Tiến được nêu ở phần Tiểu dẫn

a)

là những nghệ sĩ đa tài: làm thơ, vẽ tranh, soạn nhạc, viết văn

b)

phần đông là thanh niên Hà Nội

c)

chiến đấu trong điều kiện thiếu thốn về vật chất, bị sốt rét hoành hành

d)

sống lạc quan, chiến đấu dũng cảm

18.

Cảm xúc chủ đạo của bài thơ là

a)

nỗi nhớ

b)

niềm xót thương lẫn cảm phục

c)

tình quân dân

d)

hào hùng và hào hoa

19.

"Sài Khao sương lấp đoàn quân mỏi/Mường Lát hoa về trong đêm hơi" gợi ra

a)

thời tiết khắc nghiệt

b)

con đường hành quân mềm mại, thân thương

c)

những miền đất xa xôi

d)

người lính Tây Tiến mỏi mệt nhưng không chùn bước

20.

Người lính Tây Tiến trong đêm liên hoan ở doanh trại

a)

ngạc nhiên, trầm trồ trước vẻ đẹp của các cô gái Thái

b)

tâm hồn bay bổng, phiêu du như đã về với chốn phồn hoa đô hội

c)

nhớ về Hà Nội với những dáng kiều thơm

d)

mang khát vọng lập công cháy bỏng

21.

Chi tiết nào tô đậm hiện thực khắc nghiệt nơi chiến trường

a)

mắt trừng gửi mộng

b)

quân xanh màu lá

c)

dữ oai hùm

d)

đêm mơ Hà Nội

22.

Những câu thơ thể hiện vẻ đẹp hào hùng của người lính Tây Tiến

a)

Chiến trường đi chẳng tiếc đời xanh

b)

Sông Mã gầm lên khúc độc hành

c)

Nhà ai Pha Luông mưa xa khơi

d)

Gục lên súng mũ bỏ quên đời

23.

Những câu thơ thể hiện vẻ đẹp hào hoa của người lính Tây Tiến

a)

Mường Lát hoa về trong đêm hơi

b)

Chiều chiều oại linh thác gầm thét

c)

Nhạc về Viên Chăn xây hồn thơ

d)

Nhớ ôi Tây Tiến cơm lên khói

24.

Về cách hiểu câu thơ: Áo bào thay chiếu anh về đất

a)

Người lính khi chết được khâm liệm bằng chiếc chiếu

b)

Người lính khi chết được khâm liệm bằng chính chiếc áo các anh đang mặc

c)

Người lính khi chết được khâm liệm bằng áo bào

d)

Người lính khi chết được khâm liệm cùng quan tài.

25.

"Mùa xuân ấy" trong câu "Ai lên Tây Tiến mùa xuân ấy" là

a)

mùa xuân năm 1947

b)

mùa xuân năm 1948

c)

mùa xuân cuộc đời

d)

mùa xuân kháng chiến

26.

Đặc sắc nghệ thuật của bài Tây Tiến

a)

bút pháp lãng mạn

b)

thể thơ tự do

c)

giọng điệu linh hoạt

d)

hình ảnh thơ sáng tạo

27.

Nhà thơ viết Hồn về Sầm Nứa chẳng về xuôi bởi

a)

hồn phải tiếp tục cuộc chiến đấu với quân giặc, chưa muốn về xuôi khi bóng giặc vẫn còn.

b)

hồn còn muốn về Sầm Nứa để vui chiến thắng cùng bộ đội và nhân dân Lào

c)

những người lính Tây Tiến dù có chuyển sang đơn vị khác thì tâm hồn vẫn gắn bó, không thể tách rời đơn vị cũ, với địa bàn hoạt động của đoàn quân.

d)

hồn về Sầm Nứa để thăm lại những đồng đội đã hi sinh.

28.

Câu thơ Nhà ai Pha Luông mưa xa khơi sử dụng biện pháp tu từ nào

a)

Điệp thanh

b)

Nhân hóa

c)

Điệp vần

d)

Nói quá

29.

Quang Dũng là nhà thơ trưởng thành trong thời kì nào?

a)

Kháng chiến chống thực dân Pháp.

b)

Kháng chiến chống đế quốc Mỹ

c)

Kháng chiến chống phát xít Nhật.

d)

Kháng chiến chống xâm lược biên giới của Trung Quốc.

30.

Vẻ đẹp của người lính Tây Tiến được thể hiện qua:

a)

Gắn bó với quần chúng bị bốc lột tàn nhẫn.

b)

Quyết tử cho Tổ quốc quyết sinh.

c)

Tình đồng chí gắn kết, chia ngọt sẻ bùi

d)

Lạc quan, yêu đời nhưng cũng hào hùng bi tráng.

31.

Bài thơ Tây Tiến được ra đời trong hoàn cảnh nào?

a)

Khi Quang Dũng rời xa đơn vị Tây Tiến và nhận nhiệm vụ mới

b)

Khi Quang Dũng đang chiến đấu ở biên giới Việt Lào cùng trung đoàn 52

c)

Khi Quang Dũng trở về Hà Nội, cùng anh em tiếp quản thủ đô

d)

Khi cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp hoàn toàn thắng lợi

32.

Bài thơ Tây Tiến có tên ban đầu là gì?

a)

Tây Tiến

b)

Nhớ Tây Tiến

c)

Tây Tiến ơi!

d)

Mây đầu ô

33.

Những yếu tố chi phối nguồn cảm hứng của thi sĩ Quang Dũng khi sáng tác bài thơ Tây Tiến.

a)

Cảm hứng hiện thực từ chiến trường khốc liệt.

b)

Cảm hứng lãng mạn từ cốt cách của những chàng trai Hà Nội.

c)

Cảm hứng lãng mạn và bi tráng

d)

Cảm hứng hiện thực và bi tráng

34.

Phép nhân hóa được sử dụng trong những cụm từ súng ngửi trời; cọp trêu người” có tác dụng gì trong việc thể hiện ý thơ của thi sĩ Quang Dũng?

a)

Tăng thêm tính hấp dẫn, sinh động cho câu thơ.

b)

Gợi sự liên tưởng mạnh mẽ về hiện thực nơi chiến trường khốc liệt.

c)

Nhấn mạnh sự hoang sơ, ghê sợ nơi rừng thiêng nước độc.

d)

Lãng mạn hóa hiện thực trên hành trình gian khó nơi chiến trường.

35.

Sự hy sinh, mất mát được thể hiện trong bài thơ Tây Tiến mang đậm âm hưởng nào?

a)

Bi ai.

b)

Bi thương.

c)

Bi luy.

d)

Bi tráng.

36.

Khổ thơ cuối trong tác phẩm Tây Tiến không thể hiện ý nào sau đây?

a)

Nỗi nhớ da diết khi nhớ về chiến trường xưa, đồng đội cũ.

b)

Lòng căm thù giặc và ý chí chiến đấu ngoan cường của trung đoàn 52.

c)

Tâm hồn thi sĩ vẫn mãi gửi lại miền đất Tây Bắc và đồng đội.

d)

Lời nguyện cho ý chí của người lính Tây Tiến vẫn vẹn nguyên.

37.

Nội dung chính của phần đầu bài thơ là gì ?

a)

a. Nhớ về thiên nhiên Tây Bắc hùng vĩ dữ dội

b)

b. Nhớ về thiên nhiên Tây Bắc mĩ lệ thơ mộng

c)

c. Nhớ về đồng đội Tây Tiến với những cuộc hành quân nơi núi rừng Tây Bắc

d)

d. Nhớ về đồng đội Tây Tiến với những kỉ niệm thơ mộng nơi núi rừng Tây Bắc

38.

Hồn thơ của Quang Dũng ....

a)

Chất trữ tình chính trị sâu sắc

b)

Cảm xúc nồng nàn, suy tư sâu lắng

c)

Mang hồn thơ phóng khoáng, hồn hậu, lãng mạn và tài hoa

d)

Mang vẻ đẹp trí tuệ, có ý thức khai thác triệt để những tương quan đối lập, giàu chất suy tưởng triết lí

39.

Vần "ơi" trong câu "Sông Mã xa rồi Tây Tiến ơi!" mang âm hưởng như thế nào?

a)

Mang âm hưởng vang động, bộc lộ nỗi nhớ không thể kiềm nén

b)

Mang âm hưởng tươi vui, bộc lộ nỗi nhớ không thể kiềm nén

c)

Mang âm hưởng hạnh phúc, bộc lộ nỗi nhớ không thể kiềm nén

d)

Mang âm hưởng ma mị, bộc lộ nỗi nhớ không thể kiềm nén

40.

Quang Dũng đã khắc họa thành công hình tượng người lính Tây Tiến như thế nào?

a)

Bi tráng, lãng mạn trên cái nền thiên nhiên hùng vĩ, mĩ kệ, hiểm nguy

b)

Bi hài, lãng mạn trên cái nền thiên nhiên hùng vĩ, mĩ kệ, hiểm nguy

c)

Bí tráng, lan man trên cái nền thiên nhiên hùng vĩ, mĩ kệ, hiểm nguy

d)

Bi tráng, lãng mạn trên cái nền viên chiên hùng vĩ, hiểm nguy, mĩ lệ

41.

Nội dung nào sau đây đúng với bài thơ “Tây Tiến” của Quang Dũng?

a)

Bài thơ thể hiện khát vọng về với những sâu nặng nghĩa tình trong cuộc kháng chiến chống Pháp, về với ngọn nguồn cảm hứng sáng tác.

b)

Bài thơ là một bản quyết tâm tư, là lời thề hành động của người chiến sĩ trẻ, đồng thời thể hiện khát khao rạo rực, mong được về với cuộc sống tự do.

c)

Bài thơ là cảm xúc và suy tư về đất nước đau thương nhưng anh dũng kiên cường đứng lên chiến đấu và chiến thắng trong kháng chiến chống thực dân Pháp.

d)

Bài thơ là một bức tranh hoang vu, kỳ vĩ, hấp dẫn của thiên nhiên Tây Bắc, là nỗi nhớ khôn nguôi, là khúc hoài niệm, là một dư âm không dứt về cuộc đời chiến binh.

42.

Đáp án nào không phải biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong bài thơ Tây Tiến?

a)

Bút pháp hiện thực kết hợp với lãng mạn

b)

Hình ảnh thơ phong phú, gần gũi, chân thực

c)

Bút pháp trữ tình kết hợp với trào phúng

d)

Sử dụng nhiều biện pháp tu từ

43.

Hai câu thơ sau sử dụng nghệ thuật nào?

“Sông Mã xa rồi Tây Tiến ơi!

Nhớ về rùng núi nhớ chơi vơi”.

a)

Điệp từ

b)

Điệp âm

c)

Từ láy

d)

Tất cả các đáp án trên

44.

Tích vào những nghệ thuật được sử dụng trong ba câu thơ dưới đây:

“Dốc lên khúc khuỷu dốc thăm thẳm

Heo hút cồn mây súng ngửi trời

Ngàn thước lên cao ngàn thước xuống”

a)

Điệp từ

b)

Nhân hóa

c)

Nghệ thuật tương phản

d)

Đảo ngữ

45.

Nội dung của hai câu thơ sau là gì?

“Chiều chiều oai linh thác gầm thét

Đêm đêm Mường Hịch cọp trêu người”

a)

Gợi tả sự dữ dội, hoang sơ, bí hiểm và đầy đe dọa của núi rừng miền Tây

b)

Bức tranh thiên nhiên thơ mộng, trữ tình

c)

Thiên nhiên hiện ra với vẻ đẹp mĩ lệ, thơ mộng

d)

Tất cả các đáp án trên

46.

Câu thơ nào thể hiện sự anh dũng, coi cái chết nhẹ tựa lông hồng của người lính Tây Tiến?

a)

“Heo hút cồn mây súng ngửi trời Ngàn thước lên cao ngàn thước xuống”

b)

“Anh bạn dãi dầu không bước nữa Gục lên súng mũ bỏ quên đời”

c)

“Chiều chiều oai linh thác gầm thét Đêm đêm Mường Hịch cọp trêu người”

d)

Tất cả các đáp án trên

47.

Nội dung chính đoạn 2 bài thơ Tây Tiến là:

a)

Thiên nhiên Tây Bắc và hình ảnh người người lính trên con đường hành quân gian khổ

b)

Tình quân dân gắn bó thiên nhiên con người miền Tây với vẻ đẹp mĩ lệ

c)

Hình tượng người lính Tây Tiến

d)

Lời thề gắn bó với đoàn quân Tây Tiến và miền Tây Bắc

48.

Nhân vật trung tâm trong đêm lửa trại ở đoạn thơ thứ hai là ai?

a)

Người lính Tây Tiến

b)

Hình ảnh ngọn đuốc

c)

“Em”, các cô gái dân tộc nơi đoàn quân Tây Tiến đóng quân.

d)

Những cô gái người lính Tây Tiến gặp gỡ trên đường hành quân.

49.

Không gian trong bốn câu thơ dưới đây được miêu tả như thế nào?

“Người đi Châu Mộc chiều sương ấy,

Có thấy hồn lau nẻo bến bờ.

Có nhớ dáng người trên độc mộc

Trôi lòng nước lũ hoa đong đưa”

a)

Không gian của dòng sông trong một buổi chiều sương giăng

b)

Không gian với ánh sáng lung linh của lửa đuốc

c)

Không gian núi rừng Tây Bắc

d)

Không gian ban đêm

50.

Nội dung chính đoạn 3 bài thơ “Tây Tiến” là:

a)

Thiên nhiên Tây Bắc và hình ảnh người người lính trên con đường hành quân gian khổ

b)

Tình quân dân gắn bó thiên nhiên con người miền Tây với vẻ đẹp mĩ lệ

c)

Hình tượng người lính Tây Tiến

d)

Lời thề gắn bó với đoàn quân Tây Tiến và miền Tây Bắc

51.

Hai câu thơ sau sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

“Áo bào thay chiếu anh về đất

Sông Mã gầm lên khúc độc hành”

a)

Nói giảm nói tránh

b)

so sánh

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

52.

Nội dung chính đoạn 4 bài thơ “Tây Tiến” là:

a)

Thiên nhiên Tây Bắc và hình ảnh người người lính trên con đường hành quân gian khổ

b)

Tình quân dân gắn bó thiên nhiên con người miền Tây với vẻ đẹp mĩ lệ

c)

Hình tượng người lính Tây Tiến

d)

Lời thề gắn bó với đoàn quân Tây Tiến và miền Tây Bắc

53.

Câu 1:Trong bài thơ Việt Bắc , hình ảnh người dân miền núi được thể hiện qua hình ảnh hoán dụ nào?

a)

Hoa chuối đỏ tươi

b)

Măng mai

c)

Mận nở trắng rừng

d)

Áo chàm

54.

Câu 2: Bài thơ Việt Bắc thể hiện sự nhớ nhung trong sự chia ly giữa:

a)

Cuộc chia tay hư cấu với dụng ý nghệ thuật của tác giả.

b)

giữa "mình" với "ta", hai con người trẻ tuổi đang có tình cảm mặn nồng với nhau.

c)

giữa người kháng chiến với người dân Việt Bắc.

d)

giữa hai người bạn đã từng gắn bó trong những năm kháng chiến

55.

Câu 4: Nội dung chính của bài thơ "Việt Bắc" là gì?

a)

Ca ngợi cuộc kháng chiến hào hùng của dân tộc.

b)

Khúc hát ca ngợi tình cảm, ân tình, thuỷ chung của các chiến sĩ ta đối với nhân dân Việt BắC

c)

Khúc hát ngợi ca tình đồng chí, đồng đội trong kháng chiến

d)

Khúc hát ngợi ca con người và cảnh sắc núi rừng Việt BắC.

56.

Câu 5: Biểu hiện rõ nhất của bản chất ca dao trong bài thơ "Việt Bắc" là ở phương diện nào?

a)

Thể thơ lục bát.

b)

Hình ảnh thiện nhiên và con người đậm màu sắc dân tộc

c)

Hình thức đối đáp của mình và ta.

d)

Các biện pháp nghệ thuật so sánh, ẩn dụ, hoán dụ phong phú.

57.

Câu 6: Dòng nào sau đây chưa đúng với bài thơ "Việt Bắc"?

a)

Bài thơ sử dụng lối kết cấu quen thuộc của ca dao dân ca – theo lối đối đáp của mình -ta

b)

Hình thức là đối thoại, nhưng là sự phân thân của cái "tôi" trữ tình để bộc lộ tâm trạng đầy đủ sâu sắC

c)

Giọng thơ có nét gần với hát ru – ngọt ngào, nhịp nhàng, thấm đựơm nghĩa tình.

d)

Các hình ảnh thơ đầy tính sáng tạo, mới lạ và đậm chất triết lý.

58.

Câu 8: Trong bài thơ Việt Bắc của Tố Hữu, nỗi nhớ Việt Bắc được so sánh với:

a)

Nhớ người yêu.

b)

Nhớ cha mẹ

c)

Nhớ bạn bè.

d)

Tất cả đều đúng.

59.

Câu 9: "Mình về mình có nhớ ta/mười lăm năm ấy thiết tha mặn nồng"…Thời gian "Mười lăm năm ấy" trong câu thơ trên nên hiểu như thế nào?

a)

Chỉ là một cách nói thời gian tượng trưng, không có tính xác định.

b)

Là thời gian tính từ thời kháng Nhật đến kháng chiến chống Pháp thắng lợi.

c)

Là thời gian tính từ sau Cách Mạng tháng Tám đến khi miền Bắc bước vào xây dựng xã hội chủ nghĩA

d)

Là sự vận dụng sáng tạo từ câu thơ trong "Truyện Kiều".

60.

Câu 11: Cụm địa danh nào sau đây không có trong bài thơ Việt Bắc của Tố Hữu?

a)

Việt Bắc, đèo De, núi Hồng.

b)

Mường Thanh, Sài Khao, Mường Lát

c)

Ngòi Thia, sông Đáy, suối Lê.

d)

Hoà Bình, Tây Bắc, Điện Biên.

61.

Câu 12: Dòng nào chưa nói đúng đặc điểm của hình ảnh thiên nhiên Việt Bắc trong hoài niệm của nhà thơ?

a)

Mang vẻ đẹp đa dạng trong không gian, thời gian khác nhau.

b)

Gắn bó con người.

c)

Là thiên nhiên thơ mộng không hề dữ dội..

d)

Có sự thay đổi theo từng mùa.

62.

Câu 13: Trong đoạn thơ nhớ về cảnh Việt Bắc bốn mùa, tác giả nhớ về cảnh ở mùa nào trước tiên?

a)

Xuân

b)

Hạ

c)

Thu

d)

Đông

63.

Câu 14: Ý nào chưa nói đúng về âm thanh của cảnh Việt Bắc trong nỗi nhớ của người kháng chiến được thể hiện trong bài thơ?

a)

Tiềng mõ từng chiều.

b)

Chày đêm nện cối.

c)

Tiếng suối như tiếng hát ân tình

d)

Tiếng ve kêu.

64.

Câu 15: Trong số các hình ảnh sau đây trong bài thơ hình ảnh nào chưa gợi rõ nét riêng của con người Việt Bắc?

a)

Dân công đỏ đuốc.

b)

Người mẹ đưa con lên rẫy.

c)

Cô gái hái măng một mình.

d)

Con người trên đèo cao với dao cài thắt lưng

65.

Câu 16: Vẻ đẹp tiêu biểu của con người Việt Bắc mà Tố Hữu tập trung ca ngợi nhất trong bài thơ là gì?

a)

Cần cù chịu khó trong lao động

b)

Đầy nghĩa tình

c)

Căm thù giặc.

d)

Lạc quan, tin tưởng vào kháng chiến.

66.

Câu 17: Bốn mùa trong bức tranh tứ bình về cảnh và người Việt Bắc (từ câu: "Ta về mình có nhớ ta.... Nhớ ai tiếng hát ân tình thủy chung") được sắp xếp theo trình tự nào sau đây?

a)

Thu - Đông - Xuân - Hạ

b)

Đông - Xuân - Hạ - Thu.

c)

Xuân - Hạ - Thu - Đông.

d)

Hạ - Thu - Đông - Xuân.

67.

Việt Bắc được sáng tác vào............

a)

Tháng 7 - năm 1954

b)

Tháng 10 - năm 1954

c)

Tháng 10 - năm 1955

d)

Tháng 7 - năm 1955

68.

Mình về mình có nhớ ta

Mười lăm năm ấy thiết tha mặn nồng

Mình về mình có nhớ không

Nhìn cây nhớ núi, nhìn sông nhớ nguồn?

Đoạn thơ trên người Việt Bắc đã nhắn gửi đến người cán bộ cách mạng điều gì?

a)

là lời nhắn nhủ sau này nhớ trở lại Việt Bắc

b)

là lời nhắn nhủ đừng quên cội nguồn cách mạng.

c)

là lời nhắn nhủ ra đi bảo trọng và bình an

d)

Tất cả đều sai

69.

Ai là Tố Hữu ?

a)
b)
c)
d)
70.

Tác phẩm nào không do Tố Hữu sáng tác?

a)

Từ ấy.

b)

Khi con tu hú.

c)

Lượm

d)

Tre Việt Nam

71.

Dòng nào sau đây không thể hiện rõ phong cách sáng tác của nhà thơ Tố Hữu?

a)

Thơ trữ tình chính trị.

b)

Thơ mang khuynh hướng sử thi và cảm hứng lãng mạn.

c)

Thơ mang đậm tính dân tộc và giọng điệu tâm tình ngọt ngào.

d)

Thơ mang đậm cảm hứng thế sự.

72.

Căn cứ địa Việt Bắc gồm những tỉnh nào?

a)

Cao Bằng, Tuyên Quang, Lạng Sơn, Hà Bắc, Thái Nguyên, Bắc Cạn.

b)

Cao Bằng, Bắc Cạn, Tuyên Quang, Yên Bái, Hà Giang, Thái Nguyên.

c)

Cao Bằng, Bắc Cạn, Lạng Sơn, Thái Nguyên, Hà Giang, Tuyên Quang.

d)

Cao Bằng, Tuyên Quang, Lạng Sơn, Yên Bái, Hà Bắc, Thái Nguyên.

73.

Xác định biện pháp tu từ được thể hiện trong câu thơ sau:

" Mình đi, mình lại nhớ mình

Nguồn bao nhiêu nước, nghĩa tình bấy nhiêu..."

a)

Điệp từ; So sánh.

b)

Điệp ngữ; Ẩn dụ.

c)

Điệp từ; Hoán dụ.

d)

Điệp ngữ; So sánh.

74.

Tập thơ Việt Bắc (1946 - 1954) của Tố Hữu gắn với thời kì nào của đất nước?

a)

Cách mạng tháng Tám

b)

Miền Bắc xây dựng XHCN

c)

Kháng chiến chống Pháp

d)

Kháng chiến chống Mỹ

75.

Trong bài thơ Việt Bắc, chất dân tộc không được thể hiện qua những yếu tố nào sau đây?

a)

Sử dụng thể thơ lục bát.

b)

Vận dụng lối đối đáp quen thuộc trong ca dao.

c)

Cách xưng hô mình ta.

d)

Sử dụng nhiều hình ảnh ước lệ tượng trưng.

76.

Con đường thơ Tố Hữu gắn liền với .....

a)

...với lí tưởng Cộng Sản và cuộc đấu tranh cách mạng.

b)

...với ý thức trách nhiệm của tầng lớp lao động bình dân.

c)

...với khát vọng thoát ly hiện thực, đi tìm một thế giới siêu thực.

d)

... với việc tìm tói khám phá nhiều hình thức nghệ thuật độc đáo, mới lạ.

77.

Những dòng nào dưới đây đúng về tác giả Tố Hữu?

a)

Lá cờ đầu của thơ ca cách mạng Việt Nam đầu thế kỉ XX

b)

Trưởng thành từ thời kì kháng chiến chống Mỹ

c)

Chặng đường thơ song hành với chặng đường cách mạng

d)

Thơ đậm chất trữ tình - chính trị

78.

Đối tượng nào dưới đây không xuất hiện trên "những đường Việt Bắc của ta"?

a)

Đoàn quân ra trận

b)

Dân công đỏ đuốc

c)

Người lính mũ nan

d)

Người mẹ địu con lên rẫy

79.

Hắt hiu lau xám đậm đà lòng son sử dụng những biện pháp nghệ thuật nào dưới đây?

a)

Tương phản đối lập

b)

Ẩn dụ

c)

Hoán dụ

d)

Nhân hoá

80.

Tên khai sinh của nhà thơ Tố Hữu là gì?

a)

Tố Hữu

b)

Nguyễn Tố Hữu

c)

Nguyễn Kim Thành

d)

Nguyễn Văn Thành