wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 12 giữa kì

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

lãnh thổ nước ta trải dài:

a)

trên 12 °\degree   vĩ

b)

gần 15 °\degree  vĩ

c)

gần 17 °\degree  vĩ

d)

gần 18 °\degree  vĩ

2.

Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây

a)

Á và ấn độ dương

b)

Á và TBD

c)

Á-âu, TBD, ÂĐD

d)

Á-âu và TBD

3.

Nước ta nằm ở vị trí:

a)

Rìa đông của Bán đảo Đông Dương

b)

Trên Bán Đảo Trung ấn

c)

Trung tâm Châu á

d)

Ý a và b đúng

4.

điểm cực Nam của nước ta là xã Mũi đất thuộc tỉnh

a)

Bạc liêu

b)

Cà mau

c)

Sóc trăng

d)

Kiên giang

5.

điểm cực bắc của nước ta là xã Lũng Cú thuộc tỉnh

a)

hà giang

b)

cao bằng

c)

lạng sơn

d)

lào cai

6.

điểm cực tây của nước ta là xã Sín Thầu thuộc tỉnh

a)

điện biên

b)

lai châu

c)

sơn la

d)

lào cai

7.

điểm cực đông nước ta là xã Vạn Thanh thuộc tỉnh (Thành phố)

a)

quảng ninh

b)

đà nẵng

c)

khánh hòa

d)

bình thuận

8.

tỉnh (Thành phố) không giáp biển

a)

cần thơ

b)

TP.HCM

c)

đà nẵng

d)

ninh bình

9.

nước ta nằm trong vùng

a)

chí tuyến bán cầu bắc

b)

nội chí tuyến

c)

ngoại chí tuyến

d)

nội chí tuyến bán cầu bắc

10.

thềm lục địa là gì

a)

là phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài, mở rộng ra ngoài lãnh hải, cho đến bờ ngoài của lục địa, có độ sâu khoảng 200m hoặc hơn nữa

b)

là phần bãi biển nổi lên khi thủy triều xuống

c)

là phần đáy biển

d)

là phần nằm trong đường cơ sở

11.

quần đảo hoang mạc thuộc tỉnh, thành phố nào của nước ta

a)

khánh hòa

b)

thành phố đà nẵng

c)

bà rĩa- vũng tàu

d)

kiêng giang

12.

Nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú nhờ:

a)

Lãnh thổ kéo dài từ 8º34’B đến 23º23’B nên thiên nhiên có sự phân hoá đa dạng. 

b)

Nằm hoàn toàn trong miền nhiệt đới Bắc bán cầu thuộc khu vực châu Á gió mùa. 

c)

Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và hải dương trên vành đai sinh khoáng của thế giới. 

d)

Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và hải dương trên đường di lưu của các loài sinh vật. 

13.

Thiên nhiên nước ta bốn mùa xanh tươi khác hẳn với các nước có cùng vĩ độ ở Tây Á, châu Phi là nhờ 

a)

nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

b)

nước ta nằm ở trung tâm vùng Đông Nam Á.

c)

nước ta nằm ở vị trí tiếp giáp của nhiều hệ thống tự nhiên. 

d)

nước ta nằm tiếp giáp biển Đông với chiều dài bờ biển trên 3260 km.

14.

Vị trí địa lí của nước ta tạo điều kiện thuận lợi cho việc

a)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

b)

mở quan hệ hợp tác các nước Đông Nam Á và thế giới

c)

phát triển các ngành kinh tế biển

d)

tất cả các thuận lợi trên

15.

Loại gió có tác động thường xuyên đến toàn bộ lãnh thổ nước ta là

a)

gió mậu dịch

b)

gió mùa

c)

gió phơn

d)

gió địa phương

16.

Do nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm gió mùa nên thiên nhiên nước ta có

a)

Khí hậu ôn hoà, dễ chịu.

b)

Khoáng sản phong phú về chủng loại, lớn về trữ lượng.

c)

Sinh vật đa dạng, phong phú.

d)

Đất đai rộng lớn, phì nhiêu.

17.

khoáng sản nước ta đa dạng là do

a)

lãnh thổ kéo dài từ bắc xuống nam

b)

nước ta nằm liền kề vành đai sinh khoáng thái bình dương và địa trung hải

c)

nước ta nằm ở nơi giao thoa các luồng sinh vật

d)

nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến

18.

đặc điểm nào sau đây của vị trí địa lí và hình dạng lãnh thổ quy định nên sự phân hóa thiên nhiên theo Bắc-Nam

a)

lãnh thổ trải dài theo chiều bắc-nam

b)

Nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến Bắc bán cầu

c)

lãnh thổ trải dài theo chiều bắc nam và vị trí nằm ở khu vực nội chí tuyến

d)

lãnh thổ hẹp ngang

19.

tài nguyên sinh vật nước ta phong phú, đa dạng là do

a)

nước ta nằm liền kề vành đau sinh khoảng Thái bình dương và địa trung hải

b)

nước ta nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

nước ta nằm nơi giao thoa các luồng sinh vật từ bắc xuống, phía nam lên và phía tây sang

d)

nước ta nằm ở nơi giao thoa các luồng sinh vật

20.

Đặc trưng nào sau đây của vị trí địa lí khiến cho nước ta hàng năm nhận được lượng mưa dồi dào

a)

nước giáp biển đông rộng lớn

b)

nước ta nằm trong vùng hoạt động của gió tín phong

c)

nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến

d)

nước ta vừa giáp biển vừa giáp đất liền

21.

Theo Công ước của Liên Hợp Quốc về Luật biển năm 1982 các nước khác có quyền gì ở vùng đặc quyền sinh tế ở nước ta

a)

Khai thác dầu khí

b)

đánh bắt cá

c)

 được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm; tự do Hàng Hải, hàng không

d)

không có quyền gì

22.

Cơ sở nào sau đây dùng để xác định đường biên giới quốc gia trên biển

a)

Ranh giới bên ngoài của lãnh hải

b)

Đường cơ sở

c)

Bãi Triều

d)

Đảo ven bờ

23.

Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường nhập cư,...là vùng:

a)

Lãnh hải.

b)

Tiếp giáp lãnh hải.

c)

Vùng đặc quyền về kinh tế.

d)

Thềm lục địa.

24.

Sự đa dạng về bản sắc dân tộc do nước ta là nơi

a)

Đang diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động

b)

Có sự gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn Á, Âu với văn minh bản địa

c)

Nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế quang trọng

d)

Liền kề của hai vành đai sinh khoáng lớn

25.

Nhân tố nào quy định đặc điểm thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới gió mùa

a)

Địa hình

b)

Gió mùa

c)

Dòng biển

d)

Vị trí địa lí

26.

Việc bảo vệ chủ quyền lãnh thổ của nước ta gặp nhiều khó khăn là do

a)

đất nước có nhiều đồi núi

b)

tiếp giáp với nhiều nước trên biển

c)

có đường biên giới kéo dài trên đất liền và trên biển

d)

lãnh thổ kéo dài và hẹp

27.

hạn chế nào không phải do hình dạng dài và hẹp của lãnh thổ việt nam mang lại

a)

khoáng sản nước ta đa dạng, nhưng trữ lượng không lớn

b)

giao thông bắc-nam trắc trở

c)

việc bảo vệ an ninh và chủ quyền lãnh thổ khó khăn

d)

khí hậu phân hóa phức tạp

28.

đường bờ biển của nước ta dài 3260 km chạy từ

a)

tỉnh Lạng Sơn đế tỉnh Cà Mau.

b)

tỉnh Quảng Ninh đến tỉnh Kiên Giang

c)

tỉnh Quảng Ninh đến tỉnh Cà Mau.

d)

tỉnh lạng Sơn đến tỉnh Kiên Giang.

29.

Đây là cảng biển mở lối ra biển thuận lợi cho vùng Đông Bắc Căm- Pu- Chia

a)

Cửa Lò

b)

Hải Phòng

c)

Nha Trang

d)

 Đà Nẵng

30.

nước ta gặp khó khăn gì khi biên giới trên biển và trên đất liền dài

a)

tài chính

b)

bảo vệ chủ quyền lãnh thổ

c)

thiếu nguồn lao động

d)

số người nhập cư lớn

31.

ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lí nước ta được thể hiện thông qua Nhận định nào dưới đây

a)

Có vị trí đặc biệt quan trọng ở vùng Đông Nam Á, khu vực kinh tế rất năng động và nhạy cảm với những biến động chính trị thế giới

b)

Tạo điều kiện thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập với các nước trên thế giới, thu hút vốn đầu tư của nước ngoài

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho nưóc ta chung sống hòa bình, hợp tác hữu nghị và cùng phát triển với các nước

d)

Có nhiều nét tương đồng về lịch sử, văn hóa - xã hội với các nước láng giềng

32.

Vấn đề chủ quyền biên giới quốc gia trên đất liền , Việt Nam cần tiếp tục đàm phán với:

a)

Trung Quốc và Lào

b)

Lào và Campuchia

c)

Trung Quốc, Lào và Campuchia

d)

Campuchia và Trung Quốc

33.

Thế mạnh của vị trí địa lí nước ta trong khu vực Đông Nam Á sẽ được phát huy cao độ nếu biết kết hợp xây dựng các loại hình giao thông vận tải

a)

đường ô tô và đường sắt. 

b)

đường biển và đường sắt.

c)

đường ô tô và đường biển.  

d)

đường hàng không và đường biển.

34.

Đặc điểm của thiên nhiên nhiệt đới - ẩm - gió mùa của nước ta là do

a)

Ảnh hưởng của các luồng gió thổi theo mùa từ phương bắc xuống và từ phương Nam lên 

b)

Vị trí địa lý và hình dạng lãnh thổ quy định

c)

Sự phân hóa phức tạp của địa hình vùng núi, trung du và đồng bằng ven biển. 

d)

Vị trí địa lý và hình dạng lãnh thổ quy định

35.

Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên:

a)

Khí hậu có hai mùa rõ rệt: mùa đông bớt nóng, khô và mùa hạ nóng, mưa nhiều

b)

Nền nhiệt độ cao, các cân bức xạ quanh năm dương

c)

Có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá

d)

Có sự phân hóa tự nhiên rõ rệt

36.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi

a)

nằm trong vùng nội chí tuyến

b)

ảnh hưởng của biển đông

c)

hoạt động của hoàn lưu gió mùa

d)

sự phân hóa của địa hình

37.

các cao nguyên ba dan ở tây nguyên có độ cao trung bình

a)

từ 600 - 900 m

b)

từ 500 - 1000 m

c)

từ 500 - 700 m

d)

từ 400 - 600 m

38.

đồng bằng châu thổ nào có diện tích lớn nhất nước ta

a)

ĐB sông hồng

b)

ĐB sông cửu long

c)

ĐB sông mã

d)

ĐB sông cả

39.

nét nổi bật của địa hình vùng núi đông bắc là

a)

địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích

b)

có địa hình cao nhất nước ta

c)

có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc - đông nam

d)

gồm các dãy núi sông song và so le có hướng tây bắc - đông nam

40.

Địa hình cao nhất của nước ta được phân bố chủ yếu ở khu vực

a)

Tây Nguyên

b)

Tây Bắc

c)

Đông Bắc

d)

Bắc Trung Bộ

41.

Địa hình thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của vùng núi

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

42.

Nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng là

a)

sơn nguyên

b)

bề mặt bán bình nguyên

c)

cao nguyên

d)

núi thấp

43.

ở nước ta, giới hạn độ cao địa hình nào chiếm ưu thế

a)

dưới 1000m

b)

cao từ 1000-1500m

c)

cao từ 1500-2000m

d)

cao trên 2000m

44.

dãy núi có độ cao cao nhất ở nước ta là

a)

trường sơn

b)

con voi

c)

tam đảo

d)

hoàng liên sơn

45.

Địa hình gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc- đông nam là của vùng núi

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam.

46.

Đặc điểm của vùng núi Trường Sơn Bắc là

a)

các dãy núi chạy song song và so le

b)

hẹp ngang kéo dài, chủ yếu là núi cao

c)

chủ yếu là núi thấp

d)

các dãy núi chạy song song so le, nâng cao ở 2 đầu, thấy ở giữa

47.

“Phía đông là dãy núi cao, đồ sộ; phía tây là địa hình núi trung bình; ở giữa thấp hơn là các dãy núi xen các sơn nguyên và cao nguyên đá vôi”, đây là đặc điểm vùng núi nào? 

a)

Trường Sơn Bắc. 

b)

Tây Bắc.

c)

Trường Sơn Nam.  

d)

Đông Bắc.

48.

Đồng bằng sông Cửu Long có các vùng trũng lớn là:

a)

Tứ Giác Long Xuyên và Đồng Tháp Mười

b)

Cà Mau và Đồng Tháp Mười

c)

Kiên Giang và Đồng Tháp Mười      

d)

Tứ giác Long Xuyên và Cà Mau

49.

Đặc điểm nào không đúng với địa hình Việt Nam

a)

Đồi núi chiếm 3/4 diện tích, có sự phân bậc rõ rệt

b)

Đồi núi chiếm 3/4 diện tích, phần lớn là núi cao trên 2000m

c)

Cao ở Tây Bắc thấp dần về Đông Nam

d)

Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người

50.

Điểm nào sau đây đúng với địa hình vùng núi Đông Bắc? 

a)

cao nhất nước ta

b)

đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích

c)

hướng tây bắc-đông nam

d)

có nhiều cao nguyên xếp tầng

51.

Nhận định nào sau đây không đúng về thế mạnh tự nhiên của khu vực đồng bằng đồi với phát triển KT-XH

a)

Nguồn thủy năng dồi dào, khoáng sản phong phú, đa dạng

b)

Phát triển giao thông vận tải đường bộ, đường sông

c)

Cung cấp các nguồn lợi thiên nhiên khác như: khoáng sản, thủy sản,...

d)

Là cơ sở phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng nông sản

52.

trong các cao nguyên sau, cao nguyên nào không thuộc miền Bắc nước ta

a)

Đồng Văn

b)

Mộc Châu

c)

Sơn La

d)

Di Linh

53.

nguồn lợi nào sau đây không có ở đồng bằng nước ta

a)

khoáng sản

b)

thủy năng

c)

rừng

d)

du lịch

54.

điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Cửu Long

a)

là đồng bằng châu thổ

b)

được bồi đắp phù sa hàng năm của sông Tiền và sông Hậu

c)

trên bề mặt có nhiều đê ven sông

d)

có mạng lưới kênh rạch chằng chịt

55.

Do có nhiều bề mặt cao nguyên rộng, đất feralit là chủ yếu, nên miền núi thuận lợi cho việc hình thành các vùng chuyên canh:

a)

Cây công nghiệp

b)

Lương thực

c)

Thực phẩm

d)

Hoa màu

56.

đồng bằng sông Cửu Long khác với Đồng bằng sông Hồng ở

a)

diện tích nhỏ hơn

b)

phù sa không bồi đắp hằng năm

c)

thấp và khá bằng phẳng

d)

cao ở rìa đông, thấp ở giữa

57.

Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi?

a)

Cấu trúc địa hình khá đa dạng.

b)

Địa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ.

c)

Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.

d)

Địa hình núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ

58.

đặc điểm nào không phù hợp với địa hình nước ta?

a)

Địa hình ít chịu tác động của các hoạt động kinh tế của con người

b)

Sự tương phản phù hợp giữa núi đồi, đồng bằng, bờ biển và đáy ven bờ

c)

Địa hình đặc trưng của vùng nhiệt đới ẩm

d)

Phân bậc phức tạp với hướng nghiêng Tây Bắc - Đông Nam là chủ yếu

59.

Ảnh hưởng nào không phải của thiên nhiên khu vực đồng bằng đối với sản xuất?

a)

Cung cấp các nguồn lợi khác về thủy sản, lâm sản, khoáng sản.

b)

Là cơ sở để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng hóa cây trồng.

c)

Là điều kiện thuận lợi để tập trung các khu công nghiệp, thành phố.

d)

Địa bàn thuận lợi để phát triển tập trung cây công nghiệp dài ngày.

60.

Dạng địa hình phổ biến ở vùng trong đê ở đồng bằng sông Hồng là:

a)

Các bậc ruộng cao bạc màu.

b)

Các bãi bồi được bồi đắp phù sa hàng năm.

c)

Các ô trũng ngập nước.

d)

Các vũng vịnh đầm phá.

61.

Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi?

a)

Cấu trúc địa hình khá đa dạng.

b)

Địa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ.

c)

Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.

d)

Địa hình núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ

62.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của địa hình nước ta?

a)

Đồi núi chiếm ¾ diện tích cả nước.

b)

Đồi núi thấp chiếm gần 60% diện tích cả nước.

c)

Đồng bằng chiếm 2/3 diện tích.

d)

Địa hình có sự phân hóa đa dạng thành nhiều khu vực

63.

điểm khác của đồng bằng sông Hồng so với đồng bằng sông Cửu Long

a)

được hình thành trên một vùng sụt lún ở hạ lưu sông hồng

b)

thấp và bằng phẳng

c)

có đê sông vững chắc để ngăn lũ

d)

do phù sa sông bồi tụ

64.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho đất ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc điểm nghèo, nhiều cát, ít phù sa là do

a)

bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.

b)

đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi xuống

c)

khí hậu ở đây khô hạn

d)

trong sự hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu

65.

sự khác nahu rõ nét của vùng núi Trường Sơn Bắc so với Trường Sơn Nam là

a)

địa hình cao hơn

b)

tính bất đối xứng giữa hai sườn ít hơn

c)

hướng núi vòng cung

d)

vùng núi gồm các khối núi và cao nguyên

66.

Địa hình của vùng núi Đông Bắc có ảnh hưởng lớn đến hình thành khí hậu của vùng. Mùa đông ở đây đến sớm và kết thúc muộn hơn những vùng khác, chủ yếu là do

a)

có hướng nghiêng từ Tây bắc xuống Đông nam.

b)

các dãy núi có hướng vòng cung, đầu mở rộng về phía Bắc, quy tụ ở phía Nam.

c)

phần lớn diện tích là đồi núi thấp.

d)

Có nhiều đỉnh núi cao và sơn nguyên giáp biên giới Việt Trung

67.

Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc

a)

có nhiều khối núi cao đồ sộ

b)

đồi núi thấp chiếm ưu thế

c)

nghiêng theo hướng tây bắc- đông nam

d)

có nhiều sơn nguyên, cao nguyên

68.

nguyên nhân chủ yếu nào làm cho gió mùa Đong Bắc xâm nhập sâu vào nước ta

a)

các dãy núi của vùng núi Đong Bắc hướng vòng cung đã tạo nên các thung lũng hút gió

b)

nước ta giáp Trung Quốc

c)

địa hình nước ta chủ yếu là đồi núi

d)

dãy Hoàng Liên Sơn

69.

nguyên nhân chủ yếu làm cho đồng bằng sông Cửu Long thường xuyên bị nhiệm mặn vào mùa khô

a)

địa hình thấp, nhiều cửa sông đổ ra biển nên thủy triều dẽ lấn sau vào đất liền

b)

có nhiều vùng trũng rộng lớn

c)

có 3 mặt giáp biển, có gió mạnh nên đưa nước biển vào

d)

sông ngòi nhiều tạo điều kiện dẫn nước biển vào sau trong đất liền

70.

tổng diện tích đất tự nhiên của Việt Nam là 331 212 km2 trong đó địa hình thấy dưới 1000m chiếm 85%. Hỏi địa hình thấy dưới 1000m là khoảng bao nhiêu km2

a)

281 530,2km2

b)

49 681,8km2

c)

49 816,8km2

d)

28 1350,2km2

71.

dài đồng bằng duyên hải nước ta bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ do

a)

các dãy núi ăn sát ra biển

b)

có nhiều cửa sông ở ven biển

c)

tác động không đều của sóng biển

d)

núi ăn sát ra biển và có nhiều cửa sông

72.

đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp là nguyên nhân chủ yếu làm cho

a)

tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên được bảo toàn

b)

địa hình nước ta trẻ lại, có sự phân bậc rõ ràng

c)

thiên nhiên nước ta có sự phân hóa sâu sắc

d)

thiên nhiên nước ta chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển

73.

địa hình đồi núi Đông Bắc khác với địa hình vùng Tây Bắc chủ yếu do tác động của

a)

vận động kiến tạo, nâng cao lên và hạ xuống khác nhau ở mỗi cùng

b)

các quá trình phong hóa, bóc mòn, bồi tụ khác nhau ở môi thời kì

c)

hoạt động nội lực, các quá trình ngoại lực khác nhau giữa các giai đoạn

d)

vận động kiến tạo, quá trình phong hóa khác nhau giữa các giai đoạn

74.

yếu tố quyết định tạo nên tính phân bậc của địa hình Việt Nam là

a)

sự xuất hiện từ khá sớm của con người

b)

vị trí địa kí giáp với biển Đông

c)

tác động của vận động Tân kiến tạo

d)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

75.

các hướng núi chính ở nước ta được quy định bởi

a)

hướng của các mảng nền cổ

b)

cường độ các vận động nâng lên

c)

vị trí địa lí của nước ta

d)

hình dạng lãnh thổ đất nước