wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGÀNH CÔNG NGHIỆP

Total questions: 78

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Sự đa dạng về tài nguyên thiên nhiên ở nước ta là cơ sở để

a)

phát triển các ngành công nghiệp khai khoáng

b)

phát triển công nghiệp với cơ cấu ngành đa dạng

c)

phát triển các ngành công nghiệp nhẹ

d)

phát triển các ngành công nghiệp nặng

2.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở

a)

giá trị sản xuất của từng ngành trong hệ thống các ngành công nghiệp

b)

tỉ trọng giá trị sản xuất của các ngành công nghiệp chế biến trong hệ thống các ngành công nghiệp

c)

tỉ trọng giá trị sản xuất của các ngành công nghiệp khai thác trong hệ thống các ngành công nghiệp.

d)

tỉ trọng giá trị sản xuất của từng ngành trong hệ thống các ngành công nghiệp.

3.

Xu hướng biến động của cơ cấu công nghiệp theo ngành là

a)

không thay đổi theo thời gian

b)

thay đối phù hợp với các điều kiện cụ thể ở trong nước

c)

thay đổi phù hợp với các điều kiện cụ thể ở ngoài nước

d)

thay đổi phù hợp với các điều kiện cụ thể ở trong và ngoài nước

4.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta hiện nay là

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến và công nghiệp khai thác; giảm tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước

b)

tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến; giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác và công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước

c)

tăng tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước và công nghiệp chế biến; giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác

d)

tăng tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước và công nghiệp khai thác; giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến

5.

Mục tiêu tiếp theo trong quá trình công nghiệp hoá ở nước ta là

a)

ưu tiên phát triển công nghiệp khai thác

b)

chú trọng mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm công nghiệp

c)

từng bước ưu tiên phát triển các ngành có hàm lượng kỹ thuật cao

d)

phát triển các nhóm ngành ngang nhau

6.

Định hướng phát triển đối với ngành công nghiệp ở nước ta là

a)

ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp khai thác

b)

ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp chế biến

c)

ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp điện, khí đốt, nước

d)

phát triển đồng đều cả công nghiệp chế biến và công nghiệp khai thác

7.

Nhận định nào sau đây không chính xác về sản xuất công nghiệp ở nước ta?

a)

Ngành luyện kim đen có sự phân bộ rộng hơn so với luyện kim màu

b)

Ngành luyện kim màu ở nước ta chỉ xuất hiện ở phía Nam

c)

Công nghiệp chế biến thực phẩm có sự phân bố rộng rãi cả ở vùng nguyên liệu và thị trường tiêu thụ

d)

Các điểm khai thác dầu và khí xuất hiện cả ở thềm lục địa và trong đất liền

8.

Mặt hàng không thuộc nhóm xuất khẩu chủ lực của nước ta hiện nay là

a)

chế biến thuỷ, hải sản

b)

dệt - may

c)

da giày

d)

hàng thủ công, mĩ nghệ

9.

Biện pháp vững chắc, hiệu quả nhất để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta là

a)

ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm

b)

đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ

c)

đa dạng hoá cơ cấu ngành công nghiệp

d)

hạ giá thành sản phẩm

10.

Công nghiệp khai khoáng là thế mạnh của vùng

a)

TD MN BB

b)

Đông Nam Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

11.

Điều kiện ít hấp dẫn nhất đối với các nhà đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

chính sách phát triển công nghiệp

b)

thị trường tiêu thụ sản phẩm

c)

dân cư, nguồn lao động

d)

cơ sở vật chất kĩ thuật và hạ tầng

12.

Các trung tâm công nghiệp quan trọng của nước ta tập trung chủ yếu ở

a)

Bắc Trung Bộ và ĐBSH

b)

DBSCL và ĐBSH

c)

DNB và ĐBSH

d)

DHNTB và ĐBSH

13.

Vùng có giá trị sản xuất công nghiệp đứng đầu cả nước hiện nay là

a)

ĐBSH.

b)

DHMT.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

ĐBSCL.

14.

. Ngành công nghiệp chuyên môn hoá theo hướng Hà Nội - Hải Phòng - Hạ Long - Cẩm Phả là

a)

khai thác than, vật liệu xây dựng

b)

khai thác than, hoá chất

c)

khai thác than, hàng tiêu dùng

d)

cơ khí, khai thác than, vật liệu xây dựng

15.

Ngành công nghiệp chuyên môn hoá theo hướng Hà Nội - Nam Định - Ninh Bình - Thanh Hoá là

a)

dệt - may, xi măng, phân bón

b)

dệt - may, phân bón, điện

c)

cơ khí dệt - may, phân bón

d)

dệt - may, điện, vật liệu xây dựng

16.

Vùng có ngành công nghiệp chế biến nông sản, thuỷ sản phát triển

nhất nước ta là

a)

ĐBSH

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

ĐBSCL

17.

Khó khăn lớn nhất đối với sự phát triển công nghiệp ở miền Trung là

a)

lãnh thổ nhỏ hẹp, kéo dài

b)

trình độ lao động kém

c)

mạng lưới cơ sở hạ tầng còn yếu kém

d)

tài nguyên thiên nhiên hạn chế

18.

Các trung tâm công nghiệp ở TD&MN Bắc Bộ phát triển chủ yếu dựa trên cơ sở

a)

lao động có kinh nghiệm trong sản xuất

b)

vị trí chiến lược tiếp giáp với miền Nam Trung Quốc

c)

giàu nguyên liệu, khoáng sản hoặc vị trí địa lí thuận lợi

d)

cơ sở hạ tầng được đầu tư phát triển tương đối hoàn thiện

19.

Giải pháp quan trọng đã giúp Đông Nam Bộ đảm bảo đủ nguồn năng lượng trong thời gian vừa qua là

a)

xây dựng thêm nhiều nhà máy thuỷ điện mới

b)

tận dụng nguồn điện từ đường dây 500KV Bắc - Nam

c)

xây dựng các nhà máy điện chạy bằng tuốcbin khí

d)

nhập khẩu năng lượng từ các nước láng giềng

20.

Hình thức khai thác than cho năng suất cao và chi phí khai thác thấp là

a)

lộ thiên

b)

bán lộ thiên

c)

hầm lò thủ công

d)

hầm lò kết hợp vận chuyển bằng đường ray nhỏ trong lòng đất

21.

Cơ cấu giá trị công nghiệp theo thành phần kinh tế có sự chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng khu vực Nhà nước và ngoài Nhà nước; tăng tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

b)

tăng tỉ trọng khu vực Nhà nước và ngoài Nhà nước; giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

c)

tăng tỉ trọng ngoài Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài; giảm tỉ trọng khu vực Nhà nước

d)

tăng tỉ trọng.ngoài Nhà nước; giảm tỉ trọng khu vực Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

22.

Nguyên nhân quan trọng dẫn đến khu vực II (công nghiệp – xây dựng) có tốc độ tăng trưởng nhanh và tỉ trọng tăng trong có cấu của nền kinh tế nước ta là

a)

Phù hợp với nhu cầu của thị trường khu vực và thế giới

b)

Đường lối chính sách phát triển kinh tế của Đảng và Nhà nước.

c)

Có nhiều điều kiện để phát triển các ngành công nghiệp.

d)

Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật hiện đại vào sản xuất.

23.

Theo cách phân loại hiện hành, nước ta có

a)

2 nhóm với 19 ngành công nghiệp

b)

4 nhóm với 23 ngành công nghiệp

c)

3 nhóm với 29 ngành công nghiệp.

d)

5 nhóm với 32 ngành công nghiệp

24.

. Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng của các ngành khai thác, tăng tỉ trọng của các ngành chế biến, tỉ trọng các ngành sản xuất phân phối điện, khí đốt, nước thay đổi không đáng kể.

b)

giảm tỉ trọng của các ngành công nghiệp khai thác, tăng tỉ trọng của các ngành công nghiệp chế biến, tỉ trọng ngành công nghiệp sản xuất phân phối điện, khí đốt tăng mạnh.

c)

tăng tỉ trọng của các ngành công nghiệp khai thác, giảm tỉ trọng của các ngành công nghiệp chế biến, tỉ trọng các ngành công nghiệp sản xuất phân phối điện, khí đốt, nước thay đổi không đáng kể.

d)

giảm tỉ trọng của các ngành công nghiệp khai thác và các ngành công nghiệp chế biến, tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp sản xuất phân phối điện, khí đốt, nước.

25.

Tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến của nước ta trong những năm qua tăng vì

a)

đem lại hiệu quả cao về kinh tế - xã hội và có tốc độ tăng trưởng nhanh.

b)

tăng về giá trị sản xuất, song chậm hơn các ngành công nghiệp khác

c)

đây là ngành công nghiệp trọng điểm

d)

thích nghi với tình hình mới và hội nhập vào thị trường thế giới

26.

Trong những năm gần đây, cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế của nước ta chuyển dịch theo hướng:

a)

Tăng tỉ trọng khu vực Nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

b)

Giảm mạnh tỉ trọng khu vực Nhà nước, tăng tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước, đặc biệt là khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

c)

Tăng tỉ trọng ở khu vực Nhà nước và ngoài Nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Tăng tỉ trọng ở khu vực Nhà nước và ngoài Nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

27.

Tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta trong những năm qua tăng và cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp là do

a)

Kết quả của công cuộc Đổi mới kinh tế - xã hội.

b)

Đây là khu vực kinh tế có vai trò chủ đạo.

c)

Các thành phần kinh tế khác chưa phát huy được tiềm năng sản xuất công nghiệp

d)

Kết quả của việc nước ta gia nhập WTO.

28.

Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với ngành công nghiệp trọng điểm?

a)

Có thế mạnh lâu dài về tự nhiên, kinh tế – xã hội.

b)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao, chiếm tỉ trọng lớn trong giá trị sản xuất công nghiệp.

c)

Thúc đấy các ngành kinh tế khác cùng phát triển

d)

Sử dụng nhiều loại tài nguyên thiên nhiên với quy mô lớn.

29.

Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng và phụ cận.

b)

Dọc theo Duyên hải miền Trung.

c)

Đông Nam Bộ và phụ cận

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

30.

Vùng dẫn đầu cả nước về tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

31.

Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở nước ta là kết quả tác động của các nhân tố

a)

Vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên, nguồn lao động có tay nghề, thị trường, kết cấu hạ tầng

b)

Sự phân bố không đều của tài nguyên thiên nhiên, tài nguyên khoáng sản.

c)

Lao động có tay nghề, đầu tư nước ngoài vào các khu vực và các vùng có sự khác nhau.

d)

Tài nguyên thiên nhiên, vốn đầu tư, thị trường và cơ sở vật chất kĩ thuật

32.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt nam trang 21, cho biết: Các trung tâm công nghiệp có quy mô từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng (năm 2007) ở nước ta gồm có:

a)

Hà Nội,Tp. Hồ Chí Minh

b)

Hà Nội, Đà Nẵng, Tp. Hồ Chí Minh

c)

Hải Phòng, Biên Hòa,Thủ Dầu Một,Vũng Tàu

d)

Tp.Hồ Chí Minh, Biên Hòa,Thủ Dầu Một,Vũng Tàu,Cần Thơ

33.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt nam trang 21, cho biết: Các trung tâm công nghiệp ở vùng Đồng bằng sông Hồng xếp theo thứ tự giảm dần về quy mô (năm 2007) là:

a)

Hà Nội,Hải Phòng,Phúc Yên,Nam Định

b)

Hà Nội,Hải Phòng,Nam Định,Phúc Yên

c)

Hà Nội,Phúc Yên,Hải Phòng,Nam Định

d)

Hà Nội,Nam Định,Hải Phòng,Phúc Yên

34.

Dựa vào At lat Địa lí Việt nam trang 21, cho biết: Trung tâm công nghiệp có quy mô (năm 2007) lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Thái Nguyên

b)

Việt Trì

c)

Cẩm Phả

d)

Hạ Long

35.

Dựa vào At lat Địa lí Việt nam trang 21, cho biết: Ngành công nghiệp không xuất hiện trong cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Vinh là:

a)

Chế biến nông sản

b)

Cơ khí

c)

Sản xuất vật liệu xây dựng

d)

Dệt,may

36.

Dựa vào At lat Địa lí Việt nam trang 21, cho biết: Ngành công nghiệp không xuất hiện trong cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Hải Phòng là:

a)

Chế biến nông sản

b)

Đóng tàu

c)

Sản xuất vật liệu xây dựng

d)

Luyện kim màu

37.

Dựa vào At lat Địa lí Việt nam trang 21, cho biết: Hai trung tâm công nghiệp có quy mô (năm 2007) lớn nhất vùng Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Cà Mau,Long Xuyên

b)

Cần Thơ,Cà Mau

c)

Cần Thơ,Sóc Trăng

d)

Cà Mau,Mỹ Tho

38.

Dựa vào At lat Địa lí Việt nam trang 21, cho biết: Ngành công nghiệp sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007)mới chỉ xuất hiện ở các trung tâm:

a)

Hà Nội,Hải Phòng,Tp.Hồ Chí Minh

b)

Hà Nội,Hải Phòng,Đà Nẵng

c)

Hà Nội, Tp.Hồ Chí Minh

d)

Tp.Hồ Chí Minh,Vũng Tàu

39.

Dựa vào At lat Địa lí Việt nam trang 21, cho biết: Các trung tâm công nghiệp có ngành công nghiệp luyện kim màu ở nước ta (năm 2007) là:

a)

A. Hà Nội,Hải Phòng,Tp.Hồ Chí Minh

b)

A. Thái Nguyên, Tp.Hồ Chí Minh

c)

A. Hà Nội,Tp.Hồ Chí Minh,Thủ Dầu Một

d)

A. Tp.Hồ Chí Minh,Vũng Tàu

40.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở

a)

số lượng ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp.

b)

mối quan hệ giữa các ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp

c)

tương quan giá trị sản xuất của từng ngành trong hệ thống các ngành công nghiệp

d)

thứ tự giá trị sản xuất mỗi ngành trong hệ thống các ngành công nghiệp.

41.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ một cách rõ rệt nhất cơ cấu ngành công nghiệp nước ta tương đối đa dạng?

a)

Có 4 ngành thuộc nhóm công nghiệp khai thác

b)

Có 3 nhóm với 29 ngành công nghiệp

c)

Nhóm công nghiệp chế biến có 23 ngành

d)

Nhóm sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước có 2 ngành

42.

Theo cách phân loại hiện hành, nước ta có các nhóm ngành công nghiệp

a)

công nghiệp nặng; công nghiệp nhẹ

b)

khai thác; chế biến; sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước

c)

khai thác; công nghiệp nhẹ

d)

sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước; công nghiệp nặng

43.

Công nghiệp trọng điểm không phải là ngành

a)

có thế mạnh lâu dài.

b)

đưa lại hiệu quả cao về kinh tế, xã hội, môi trường

c)

dựa hoàn toàn vào vốn nước ngoài.

d)

Có tác động mạnh mẽ đến các ngành kinh tế khác

44.

Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?

a)

Năng lượng.

b)

Chế biến lương thực - thực phẩm

c)

Dệt - may

d)

Luyện kim.

45.

Những ngành nào sau đây không phải là công nghiệp trọng điểm của nước ta?

a)

Năng lượng, hoá chất - phân bón - thực phẩm.

b)

Vật liệu xây dựng, cơ khí - điện tử.

c)

Hoá chất, khai thác quặng mỏ.

d)

Chế biến lương thực - thực phẩm; dệt – may.

46.

Sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta từ 1996 đến 2005 theo hướng:

a)

Tỉ trọng của công nghiệp chế biến tăng, công nghiệp khai thác giảm.

b)

Tỉ trọng của công nghiệp khai thác tăng, công nghiệp chế biến giảm.

c)

Tỉ trọng của công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước tăng.

d)

Tỉ trọng của công nghiệp khai thác và chế biến đều tăng

47.

Điểm nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ trong công nghiệp?

a)

Nâng cao chất lượng.

b)

Đa dạng hoá sản phẩm,

c)

Hạ giá thành sản phẩm.

d)

Tăng năng suất lao động.

48.

Vùng có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất nước ta là

a)

Duyên hải miền Trung.

b)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

49.

Chuyên môn hoá sản xuất công nghiệp của cụm Hải Phòng - Hạ Long - Cẩm Phả là

a)

vật liệu xây dựng, phân hoá học, luyện kim.

b)

cơ khí, luyện kim, khai thác than.

c)

cơ khí, khai thác than, vật liệu xây dựng.

d)

hoá chất, giấy, cơ khí.

50.

Sản xuất thuỷ điện là chuyên môn hoá sản xuất của cụm công nghiệp

a)

Đáp Cầu - Bắc Giang.

b)

Đông Anh - Thái Nguyên.

c)

Hoà Bình - Sơn La.

d)

Nam Định - Ninh Bình - Thanh Hoá.

51.

Dệt - may, điện, vật liệu xây dựng là chuyên môn hoá sản xuất của cụm công nghiệp nào sau đây?

a)

Nam Định - Ninh Bình - Thanh Hoá

b)

Hải Phòng - Hạ Long - cẩm Phả

c)

Đáp Cầu - Bắc Giang.

d)

Việt Trì - Lâm Thao - Phú Thọ.

52.

Hoá chất, giấy là chuyên môn hoá sản xuất của cụm công nghiệp nào sau đây?

a)

A. Nam Định - Ninh Bình - Thanh Hoá.

b)

A. Việt Trì - Lâm Thao.

c)

Đông Anh - Thái Nguyên.

d)

Hoà Bình - Sơn La.

53.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc dải công nghiệp tập trung ở Nam Bộ?

a)

TP. Hồ Chí Minh.

b)

Biên Hoà.

c)

Cần Thơ

d)

Vũng Tàu.

54.

Nơi nào sau đây không thuộc dải công nghiệp TP. Hồ Chí Minh - Vũng Tàu?

a)

Long An.

b)

Biên Hoà.

c)

Thủ Dầu Một

d)

Bà Rịa.

55.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất cả nước?

a)

Biên Hoà.

b)

Vũng Tàu.

c)

TP. Hồ Chí Minh

d)

Thủ Dầu Một

56.

Trung tâm công nghiệp quan trọng nhất dọc theo duyên hải miền Trung là

a)

Vinh

b)

Đà Nẵng

c)

Quy Nhơn.

d)

Nha Trang.

57.

Hạn chế lớn nhất đối với phát triển công nghiệp ở Duyên hải miền Trung là:

a)

Cơ sở hạ tầng còn nghèo nàn

b)

Lao động ít, thị trường nhỏ.

c)

Vị trí địa lí nằm cách xa hai đầu đất nước

d)

Đất đai ít màu mỡ, khí hậu nhiều thiên tai

58.

Đặc điểm nổi bật về phân hoá lãnh thổ công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận là có

a)

nhiều trung tâm công nghiệp chuyên ngành với giá trị sản lượng cao nhất nước.

b)

mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất,

c)

các trung tâm công nghiệp lớn phân bố ở ven biển.

d)

nhiều trung tâm công nghiệp quy mô lớn, giá trị sản lượng cao nhất nước.

59.

Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?

a)

Tây Nguyên.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

60.

Vùng nào sau đây có tỉ trọng chiếm hơn 1/2 tổng giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

61.

Ba vùng có giá trị sản xuất công nghiệp chiếm 80% sản lượng của cả nước là:

a)

Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.

62.

Nguyên nhân khái quát nhất làm cho một số vùng gặp nhiều khó khăn trong phát triển công nghiệp là:

a)

tài nguyên khoáng sản nghèo

b)

nguồn lao động có tay nghề ít.

c)

kết cấu hạ tầng còn yếu và vị trí không thuận lợi.

d)

tài nguyên, lao động, kết cấu, thị trường.... không đồng bộ

63.

Vùng có khó khăn trong phát triển công nghiệp ở nước ta là

a)

ven biển.

b)

trung du

c)

miền núi.

d)

đồng bằng

64.

. Sự thiếu đồng bộ của các yếu tố tài nguyên thiên nhiên, nguồn lao động, thị trường, kết cấu hạ tầng, vị trí địa lí đã làm cho hoạt động công nghiệp

a)

không tạo ra được sản phẩm.

b)

chỉ phát triển khai khoáng,

c)

chỉ phát triển công nghiệp chế biến

d)

phát triển chậm và rời rạc

65.

Khu vực có mức độ tập trung vào loại cao nhất trong cả nước, nhưng tổng giá trị sản xuất công nghiệp không phải đứng đầu cả nước là

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Đông bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

c)

Đồng bàng sông Cửu long

d)

Duyên hải miền Trung.

66.

Điểm nào sau đây không đúng với khu vực công nghiệp Nhà nước?

a)

Giảm dần về số lượng doanh nghiệp

b)

Thu hẹp phạm vi hoạt động trong một số ngành.

c)

Giữ vai trò quyết định đối với những ngành chủ chốt.

d)

Phát triển nhanh, nhiều sản phẩm chiếm tỉ trọng rất cao.

67.

Thành phần kinh tế nào sau đây không thuộc khu vực ngoài Nhà nước?

a)

Tập thể.

b)

Tư nhân.

c)

Cá thể.

d)

Trung Ương.

68.

Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta gồm:

a)

khu vực Nhà nước, khu vực ngoài Nhà nước, khu vực tập thể.

b)

khu vực Nhà nước, khu vực ngoài Nhà nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

khu vực Nhà nước, khu vực tư nhân, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

khu vực Nhà nước, khu vực ngoài Nhà nước, khu vực cá thể.

69.

Cơ cấu công nghiệp ở khu vực Nhà nước gồm:

a)

Trung ương, địa phương.

b)

Trung ương, tập thể.

c)

địa phương, tư nhân.

d)

địa phương, cá thể.

70.

Khu vực kinh tế công nghiệp ngoài Nhà nước bao gồm:

a)

tập thể, cá thể, trung ương.

b)

tập thể, tư nhân, trung ương,

c)

tập thể, tư nhân, cá thể.

d)

tập thể, tư nhân, địa phương.

71.

Vùng có sản lượng khai thác và xuất khẩu dầu thô lớn nhất ở nước ta hiện nay là:

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ

d)

Duyên hải miền Trung.

72.

Vùng nào sau đây có công nghiệp phát triển chậm, phân bố phân tán, rời rạc?

a)

Đồng bằng.

b)

Ven biển

c)

Trung du.

d)

Miền núi.

73.

Vùng nào sau đây có mật độ trung tâm công nghiệp cao nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Duyên hải miền Trung.

74.

Vùng nào sau đây có nhiều trung tâm công nghiệp nhất ở nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Duyên hải miền Trung

75.

Ở nước ta, vùng nào sau đây có nhiều trung tâm công nghiệp qui mô lớn:

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Duyên hải miền Trung.

76.

Ở nước ta, vùng nào sau đây có nhiều khu công nghiệp nhất?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Tây Nguyên.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Duyên hải miền Trung

77.

Ở nước ta, điểm công nghiệp là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp phổ biến ở vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Duyên hải miền Trung.

78.

Cơ sở quan trọng để nước ta phát triển một cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng là:

a)

cơ sở vật chất kĩ thuật hoàn thiện

b)

tài nguyên thiên nhiên phong phú

c)

lao động có trình độ ngày càng cao

d)

nhu cầu lớn và đa dạng của thị trường