wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Địa Lí Khối 12

Total questions: 74

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ của nước ta có sự chuyển dịch nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tăng cường hội nhập với thế giới.

b)

Khai thác thế mạnh của từng vùng.

c)

Giải quyết việc làm, tăng thu nhập.

d)

Phát triển đồng đều giữa các vùng.

2.

Việc chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp theo hướng đa dạng hóa sản phẩm nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo ra các sản phẩm giá rẻ, phù hợp với yêu cầu của thị trường.

b)

Tạo ra các sản phẩm có chất lượng và cạnh tranh được về giá cả.

c)

Phù hợp với khả năng lao động và tăng hiệu quả sản xuất, đầu tư.

d)

Phù hợp với yêu cầu của thị trường và tăng cường hiệu quả đầu tư.

3.

Loại than có giá trị khai thác lớn nhất ở nước ta là

a)

than nâu.

b)

than bùn.

c)

than mỡ.

d)

than đá

4.

Trong cơ cấu sản lượng điện nước ta hiện nay, sản lượng điện có tỉ trọng cao nhất là

a)

thủy điện.

b)

nhiệt điện.

c)

điện gió.

d)

Điện Mặt Trời.

5.

Công nghiệp sản xuất đồ uống phát triển mạnh xung quanh các thành phố lớn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Lao động có kĩ thuật cao.

b)

Có cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

c)

Giao thông vận tải phát triển.

d)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

6.

Khu công nghệ cao nào sau đây của nước ta được thành lập sớm nhất?

a)

Hòa Lạc.

b)

TP. Hồ Chí Minh.

c)

Đà Nẵng.

d)

Đồng Nai.

7.

Các khu công nghiệp thường được xây dựng ở vùng ven biển nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguyên liệu phong phú, lao động dồi dào.

b)

Lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn.

c)

Thu hút nguồn đầu tư, xuất khẩu hàng hóa.

d)

Lao động dồi dào, thu hút nguồn đầu tư.

8.

Hai vùng tập trung nhiều nhất các trung tâm công nghiệp quy mô lớn ở nước ta hiện nay là:

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.

b)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đông Nam Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

9.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất tới tốc độ tăng trưởng của các ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố dân cư.

10.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với mạng lưới giao thông vận tải nước ta?

a)

Hòa nhập vào mạng lưới giao thông vận tải của khu vực.

b)

Phát triển khá toàn diện, gồm nhiều loại hình khác nhau.

c)

Vận tải đường biển có tỉ trọng luân chuyển hàng hóa lớn nhất.

d)

Đường hàng không có tỉ trọng luân chuyển hàng hóa lớn nhất.

11.

Hạn chế lớn nhất của các mặt hàng xuất khẩu ở nước ta là

a)

nguy cơ ô nhiễm môi trường.

b)

giá trị thuế xuất khẩu cao.

c)

chất lượng sản phẩm chưa cao.

d)

tỉ trọng mặt hàng gia công lớn.

12.

Nội thương của nước ta hiện nay

a)

hoàn toàn do Nhà nước đảm nhiệm.

b)

có thị trường chính ở các vùng núi.

c)

có các mặt hàng trao đổi đa dạng.

d)

phát triển đồng đều giữa các vùng.

13.

Nhận định nào sau đây không đúng với tình hình phát triển của ngành du lịch ở nước ta hiện nay?

a)

Phân bố chủ yếu ở các thành phố lớn.

b)

Sản phẩm du lịch ngày càng đa dạng.

c)

Đã hình thành được các trung tâm du lịch.

d)

Là ngành kinh tế mũi nhọn.

14.

Vùng Tây Bắc nước ta vẫn trồng được cây cà phê chủ yếu là do

a)

địa hình cao nên nhiệt độ giảm thấp.

b)

có một mùa mưa và mùa khô rõ rệt.

c)

có các khu vực địa hình thấp, kín gió.

d)

có mùa đông lạnh do địa hình cao.

15.

Điều kiện tự nhiên quan trọng nhất tạo cơ sở cho việc hình thành vùng chuyên canh chè ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

nhiệt độ và độ ẩm cao.

b)

đất feralit giàu dinh dưỡng.

c)

khí hậu và đất phù hợp.

d)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

16.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng phát triển mạnh.

b)

dân đông, nguồn lao động chất lượng hàng đầu cả nước

c)

nguồn khoáng sản đa dạng và năng lượng dồi dào, giá rẻ.

d)

vị trí địa lí chiến lược, nằm trong vùng kinh tế trọng điểm.

17.

Đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Khai thác hiệu quả các điều kiện tự nhiên và bảo vệ môi trường.

b)

Giảm rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm, tăng thu nhập cho người dân.

c)

Thích ứng với thị trường tiêu thụ, khai thác hiệu quả các nguồn lực.

d)

Tăng khối lượng nông sản, thúc đẩy công nghiệp chế biến phát triển.

18.

Ý nghĩa chủ yếu của việc khai thác các thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

thay đổi cơ cấu kinh tế, nâng cao chất lượng cuộc sống và bảo vệ Tổ quốc.

b)

thúc đẩy nền kinh tế hàng hóa phát triển và đa dạng hóa hàng để xuất khẩu.

c)

thay đổi cơ cấu kinh tế, nâng cao vị thế kinh tế của vùng và giải quyết việc làm.

d)

thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước, giải quyết việc làm cho người lao động.

19.

Trung du và miền núi Bắc Bộ không có thế mạnh nổi bật nào sau đây?

a)

Phát triển nghề nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt.

b)

Phát triển chăn nuôi gia súc với quy mô lớn.

c)

Khai thác và chế biến khoáng sản, thuỷ điện.

d)

Trồng cây công nghiệp cận nhiệt và ôn đới.

20.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp và cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

hỗ trợ nguồn nguyên liệu cho vùng Đồng bằng sông Hồng và các vùng lân cận.

b)

gắn sản xuất cây công nghiệp, cây đặc sản với phát triển công nghiệp chế biến.

c)

giải quyết việc làm, cải thiện thêm chất lượng cuộc sống cho người lao động.

d)

hình thành và phát triển nông nghiệp của vùng theo hướng chuyên môn hóa.

21.

Phương hướng nào sau đây là chủ yếu để đẩy mạnh chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Đảm bảo việc vận chuyển sản phẩm chăn nuôi tới vùng tiêu thụ, nhập giống chất lượng.

b)

Cải tạo, nâng cao năng suất các đồng cỏ, phát triển hệ thống chuồng trại, dịch vụ thú y.

c)

Tăng cường hệ thống chuồng trại, đẩy mạnh việc chăn nuôi theo hình thức công nghiệp.

d)

Phát triển theo hướng hàng hóa, đảm bảo thức ăn, kiểm soát dịch bệnh, tăng chế biến.

22.

Tỉnh nào ở Đồng bằng sông Hồng có ngành công nghiệp khai thác khí đốt?

a)

Vĩnh Phúc.

b)

Thái Bình.

c)

Hải Dương.

d)

Hưng Yên.

23.

Thế mạnh nào sau đây có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển kinh tế Đồng bằng sông Hồng?

a)

Tài nguyên khoáng sản phong phú.

b)

Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.

c)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn và đất màu mỡ.

d)

Lao động đông, có kinh nghiệm và trình độ

24.

Nhận định nào sau đây đúng về Đồng bằng sông Hồng?

a)

Giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất nước.

b)

Trữ lượng than bùn lớn, ít khu công nghiệp.

c)

Tài nguyên du lịch khá phong phú, đa dạng.

d)

Có nhiều điều kiện để phát triển thủy điện.

25.

Ở Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do

a)

nền kinh tế phát triển với tốc độ rất nhanh.

b)

chính sách đầu tư phát triển của Nhà nước.

c)

có nhiều dân tộc anh em cùng chung sống.

d)

có lịch sử khai thác lâu đời, sản xuất phát triển.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Có các tuyến đường bộ và tuyến cao tốc từ Hà Nội toả đi nhiều hướng.

b)

Thủ đô Hà Nội là đầu mối giao thông đường sắt quan trọng nhất cả nước.

c)

Là một trong hai vùng có mạng lưới đường sông phát triển nhất cả nước.

d)

Đang đầu tư xây dựng cảng trung chuyển quốc tế lớn nhất của nước ta.

27.

Mùa đông lạnh là điều kiện để vùng Đồng bằng sông Hồng

a)

khai thác thế mạnh du lịch.

b)

tăng vụ trong sản xuất nông nghiệp.

c)

trồng các loại cây nhiệt đới.

d)

trồng các loại rau, quả cận nhiệt và ôn đới.

28.

Biện pháp quan trọng nhất để phòng chống thiên tai ở vùng Bắc Trung Bộ là

a)

xây dựng các hồ thủy lợi.

b)

di dân đến các vùng khác.

c)

xây dựng đê, kè chắn sóng.

d)

bảo vệ, phát triển rừng.

29.

Các cảng hàng không quốc tế của Bắc Trung Bộ là:

a)

Vinh, Đồng Hới.

b)

Vinh, Thọ Xuân.

c)

Vinh, Phú Bài.

d)

Thọ Xuân, Phú Bài.

30.

Tỉnh nào sau đây có sản lượng cá khai thác lớn nhất Bắc Trung Bộ?

a)

Nghệ An.

b)

Quảng Trị.

c)

Hà Tĩnh.

d)

Thừa Thiên - Huế.

31.

Để tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian ở vùng Bắc Trung Bộ, biện pháp quan trọng nhất là

a)

gắn các vùng sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp với ngư nghiệp.

b)

hình thành các trung tâm công nghiệp gắn với các đô thị lớn.

c)

phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.

d)

phát triển kinh tế - xã hội ở vùng phía tây.

32.

Rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ rất được chú trọng trồng và bảo vệ để

a)

chắn gió, bão; ngăn cát bay, cát chảy.

b)

điều hoà nguồn nước.

c)

chống lũ đột ngột trên các sông.

d)

tạo cảnh quan ven biển.

33.

Điều kiện để Bắc Trung Bộ hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm là

a)

lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang và có đủ đồi, núi, đồng bằng; biển đảo.

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, đồi trước núi, đất feralit khá màu mỡ.

c)

dải đồng bằng ven biển hẹp ngang, kéo dài, chủ yếu là đất cát pha.

d)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, có sự phân hoá.

34.

Duyên hải Nam Trung Bộ có tiềm năng lớn trong sản xuất năng lượng tái tạo

a)

từ băng cháy.

b)

từ địa nhiệt.

c)

từ Mặt Trời và sức gió.

d)

từ nước biển.

35.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

đẩy mạnh chế biến, phát triển xuất khẩu.

b)

hiện đại hóa ngư cụ, đầu tư đánh bắt xa bờ.

c)

mở rộng dịch vụ, xây dựng các cảng cá.

d)

tăng cường thu hút các nguồn vốn đầu tư.

36.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển giao thông biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

đường bờ biển kéo dài, vùng biển rộng lớn, nhiều cửa sông.

b)

nhiều khu kinh tế ven biển được thành lập, thu hút vốn tăng.

c)

hệ thống cảng được mở rộng, nâng cấp, xây thêm cảng mới.

d)

có nhiều vũng, vịnh sâu, nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế.

37.

Vùng duyên hải Nam Trung Bộ đang tiến hành khai thác các mỏ dầu khí ở đảo

a)

Phú Quý.

b)

Tri Tôn.

c)

Phan Vinh.

d)

Lý Sơn.

38.

Ý nghĩa chủ yếu của các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

góp phần vào việc chuyển dịch cơ cấu ngành.

b)

tăng vận chuyển, tiền để tạo khu công nghiệp.

c)

tạo việc làm, thay đổi bộ mặt vùng ven biển.

d)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế.

39.

Các đồng muối nổi tiếng của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Thuận An, Văn Lý.

b)

Cà Ná, Sa Huỳnh.

c)

Cà Ná, Văn Lý.

d)

Sa Huỳnh, Thuận An.

40.

Thế mạnh lớn nhất về tài nguyên thiên nhiên vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

tài nguyên khoáng sản.

b)

tài nguyên thủy điện.

c)

tài nguyên biển.

d)

tài nguyên đất.

41.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên, tạo sản phẩm hàng hóa.

b)

hạn chế nạn du canh, góp phần phân bố lại dân cư.

c)

tạo ra mô hình sản xuất mới, giải quyết việc làm.

d)

nâng cao trình độ của lao động, bảo vệ môi trường.

42.

Cây chè có mặt ở vùng Tây Nguyên nước ta chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Diện tích đất bazan rộng lớn và giàu dinh dưỡng.

b)

Nguồn nước phong phú, tầng đất dây, mưa nhiều.

c)

Khí hậu có sự phân hóa theo độ cao của địa hình.

d)

Khí hậu mang tính chất kích đạo gió mùa rõ rệt

43.

Biện pháp hiệu quả nhất để hạn chế nạn phá rừng ở Tây Nguyên là

a)

tích cực trồng rừng để bù lại diện tích đã bị mất đi.

b)

giao đất, giao rừng để người dân cùng quản lí rừng.

c)

tăng cường đi kiểm tra rừng và xử phạt lỗi vi phạm.

d)

chỉ khai thác diện tích rừng sản xuất và rừng trồng.

44.

Vùng Tây Nguyên có thế mạnh trồng cây công nghiệp dài ngày là do

a)

có nhiều sông lớn.

b)

có đất ba-dan tập trung thành các vùng rộng.

c)

nhiệt độ thấp, khí hậu mát mẻ quanh năm.

d)

có mùa khô kéo dài.

45.

Nhận định nào sau đây đúng với ngành dịch vụ của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu là khoáng sản và hàng tiêu dùng.

b)

Vùng có nhiều di sản thiên nhiên và di sản văn hoá thế giới.

c)

Vùng có đầy đủ các loại hình giao thông vận tải và ngày càng hoàn thiện.

d)

Là ngành kinh tế mới được chú trọng phát triển trong thời gian gần đây.

46.

Đông Nam Bộ đứng hàng đầu cả nước về tổng sản phẩm trong nước, giá trị sản xuất công nghiệp và giá trị xuất khẩu là do

a)

có vị trí địa lí thuận lợi.

b)

nguồn tài nguyên phong phú, đa dạng.

c)

thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

d)

khai thác hiệu quả các lợi thế của vùng.

47.

Phát biểu nào sau đây đúng với Đông Nam Bộ?

a)

Các vùng đất badan và đất xám phù sa cổ rộng lớn.

b)

Các cao nguyên badan xếp tầng ở độ cao khác nhau.

c)

Sản xuất theo kiểu quảng canh và đầu tư ít lao động.

d)

Nông nghiệp sử dụng nhiều lao động, ít thâm canh.

48.

Nhận định nào sau đây đúng với ngành lâm nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ?

a)

Hoạt động trồng rừng và khoanh nuôi bảo vệ rừng được chú trọng.

b)

Khai thác gỗ và chế biến lâm sản là hoạt động chính của ngành.

c)

Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản của vùng.

d)

Phần lớn diện tích rừng của vùng là rừng sản xuất và rừng phòng hộ.

49.

Để đảm bảo sự hài hoà giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững, vùng Đông Nam Bộ cần phải chú trọng tới các vấn đề nào sau đây?

a)

Giảm tỉ lệ gia tăng dân số và khai thác hợp lí tài nguyên.

b)

Đẩy mạnh quá trình đô thị hoá và thu hút lao động từ các vùng khác đến.

c)

Bảo vệ môi trường và tập trung phát triển các ngành kinh tế cần nhiều lao động.

d)

Bảo vệ môi trường, khai thác và sử dụng hợp lí, hiệu quả tài nguyên.

50.

Nhận định nào sau đây đúng với ngành nông nghiệp của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Trồng và phát triển các nông sản cận nhiệt.

b)

Chè và cà phê là cây trồng chủ lực của vùng.

c)

Chăn nuôi gia súc lớn đang được chú trọng phát triển.

d)

Vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta.

51.

Ý nghĩa quan trọng nhất của rừng ngập mặn ở Đông Nam Bộ là

a)

bảo tồn sự đa dạng sinh học.

b)

có giá trị du lịch sinh thái cao.

c)

bảo tồn những di tích lịch sử.

d)

diện tích nuôi trồng thủy sản.

52.

Loại cây trồng nào chiếm ưu thế ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Cây lương thực, thực phẩm.

b)

Cây công nghiệp lâu năm.

c)

Cây ăn quả cận nhiệt.

d)

Cây lấy gỗ.

53.

Thảm thực vật nào sau đây tiêu biểu ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Xavan và rừng ngập mặn.

b)

Rừng tràm và rừng tre nứa.

c)

Rừng tràm và xavan.

d)

Rừng ngập mặn và rừng tràm.

54.

Thuận lợi chủ yếu để chăn nuôi gia cầm ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Nhiều vùng trũng ngập nước, nguồn thức ăn phong phú.

b)

Công nghiệp chế biến và dịch vụ thú y phát triển nhanh.

c)

Nhiều đô thị, dân cư tập trung đông đúc nên nhu cầu lớn.

d)

Phụ phẩm từ thủy sản và hoa màu lương thực phong phú.

55.

Biện pháp quan trọng hàng đầu để khai thác hiệu quả tiềm năng tự nhiên cho sản xuất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

phát triển nuôi trồng thủy sản.

b)

giải quyết tốt vấn đề thủy lợi.

c)

bảo vệ các dải rừng ngập mặn.

d)

cải tạo vùng đất nhiễm phèn.

56.

Hướng chính trong khai thác kinh tế biển ở Đồng bằng sông Cửu Long là kết hợp

a)

khai thác sinh vật biển, khoáng sản và du lịch biển đảo.

b)

biển, đảo, quần đảo và đất liền tạo nên thế kinh tế liên hoàn.

c)

bờ biển, đất liền và hệ thống sông ngòi kênh rạch chằng chịt.

d)

du lịch biển, phát triển giao thông vận tải biển, du lịch miệt vườn.

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta?

a)

Hội tụ được khá nhiều thế mạnh.

b)

Có tỉ trọng lớn trong GDP của cả nước.

c)

Đã được hình thành từ rất lâu đời.

d)

Bao gồm phạm vi nhiều tỉnh, thành phố.

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ?

a)

Các ngành công nghiệp phát triển sớm, nhiều ngành có ý nghĩa toàn quốc.

b)

Mạng lưới cơ sở hạ tầng khá đồng bộ, có nhiều đầu mối giao lưu quan trọng.

c)

Nguồn lao động có số lượng lớn, chất lượng vào loại hàng đầu của cả nước.

d)

Thế mạnh đứng đầu về khai thác tổng hợp tài nguyên biển, khoáng sản, rừng.

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?

a)

Sẽ hình thành các ngành công nghiệp có lợi thế về tài nguyên và thị trường.

b)

Đã phát triển mạnh nông nghiệp theo hướng sản xuất hàng hóa chất lượng cao.

c)

Nằm ở vị trí chuyển tiếp giữa các vùng Bắc Bộ và phía nam của đất nước.

d)

Thế mạnh hàng đầu là khai thác tổng hợp tài nguyên biển, khoáng sản, rừng.

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

a)

Tiếp giáp với vùng biển có nhiều thế mạnh phát triển kinh tế.

b)

Gần với các vùng giàu nguyên liệu từ nông nghiệp, thuỷ sản.

c)

Quy mô dân số lớn, nguồn lao động dồi dào và có chất lượng.

d)

Tập trung nguồn tài nguyên khoáng sản rất đa dạng và giàu có.

61.

Vùng kinh tế trọng điểm Đồng bằng sông Cửu Long là trung tâm hàng đầu cả nước về

a)

diện tích và sản lượng lúa, khai thác và chế biến thuỷ sản.

b)

khai thác và chế biến thuỷ sản, sản xuất hàng điện tử, ô tô.

c)

sản xuất sản phẩm điện tử, chế biến thực phẩm và đồ uống.

d)

chế biến thực phẩm và đồ uống, khai thác, chế biến dầu khí.

62.
a)

Năm 2021 so với năm 2010, ngành lâm nghiệp tăng chậm nhất.

b)

Năm 2021 so với năm 2010, tỷ trọng ngành thuỷ sản tăng nhanh nhất.

c)

Năm 2021 so với năm 2010, ngành thuỷ sản tăng nhanh nhất.

d)

Tỷ trọng nông nghiệp trong toàn ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản giảm.

63.

“Nguồn sản xuất điện ngày càng phụ thuộc hơn vào các nguồn nhiên liệu hóa thạch (than, dầu, khí). Đây là một kết quả tất yếu của việc nhu cầu điện gia tăng trong khi tiềm năng thuỷ điện vẫn chiếm ưu thế trong quá khứ đã dần được khai thác. Các nguồn điện mới đưa vào hệ thống điện và thị trường trong giai đoạn tới phần lớn sẽ là nhiệt điện than, vốn được cho là sẽ tiềm ẩn nhiều tác động tiêu cực đến môi trường và cán cân xuất nhập khẩu năng lượng của quốc gia Khi cơ cấu nguồn sản xuất điện gia tăng phụ thuộc vào các nguồn nhiên liệu hóa thạch và giảm dần tỷ trọng của thuỷ điện, chi phí sản xuất trong dài hạn sẽ có xu hướng gia tăng.”

a)

Tiềm năng thuỷ điện nước ta là vô tận, tiềm năng khai thác còn rất lớn.

b)

Nguồn sản xuất điện của nước ta hiện nay chủ yếu dựa vào than, dầu khí và thuỷ năng

c)

Sản xuất điện dựa vào nguồn than, dầu khí gây tác động tiêu cực đến môi trường và gia tăng chi phí sản xuất.

d)

Trong cơ cấu sản lượng điện, tỷ trọng của thuỷ điện ngày càng tăng.

64.
a)

a) Tốc độ tăng của diện tích trồng lúa nhanh hơn sản lượng lúa.

b)

b) Sản lượng năm 2021 so với năm 2010 tăng 2,7 triệu tấn.

c)

c) Biểu đồ kết hợp là thích hợp nhất để thể hiện diện tích và sản lượng lúa ở cùng Đồng bằng sông

CửuLong.

d)

d) Diện tích trồng lúa của Đồng bằng sông Cửu Long tăng liên tục.

65.
a)

Ngành công nghiệp khai thác dầu khí ở Đông Nam bộ rất phát triển do vùng có hệ thống cảng biển nước sâu với năng lực vận chuyển hàng hóa lớn

b)

Đông Nam bộ có tốc độ đô thị hóa cao nhất do có vị trí địa lý thuận lợi

c)

Đông Nam bộ là đầu mối giao thông lớn lên số lượng vận chuyển hành khách và hàng hóa của vùng ngày càng tăng

d)

Đông Nam bộ là vùng có lực lượng lao động dồi dào tay nghề cao nhất cả nước

66.
a)

Vùng trồng được cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt là do sự phân mùa của khí hậu

b)

Bề mặt các cao nguyên thuận lợi cho hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm

c)

Đây là các cao nguyên sếp tầng thuận lợi cho việc xây dựng các bậc thang thủy điện

d)

Cơ cấu cây trồng thích hợp với địa hình đất đai và khí hậu là cà phê hồ tiêu và chè

67.
a)

Sự thay đổi sản lượng hải sản khai thác chủ yếu là do đẩy mạnh khai thác xa bờ và đầu tư tàu công sức lớn

b)

Sản lượng hải sản khai thác tăng và cao hơn sản lượng hải sản nuôi trồng

c)

Sự thay đổi về sản lượng hải sản nuôi chồng là do có nhiều ngư trường trọng điểm lớn và nguồn lợi hải sản phong phú

d)

Sản lượng hải sản nuôi trồng giảm

68.
a)

Bắc Trung bộ có sản lượng thủy sản nuôi chồng cao hơn duyên hải Nam Trung bộ là do biển có nhiều cá tôm hơn

b)

Sản lượng thủy sản của duyên hải Nam Trung bộ cao hơn Bắc Trung bộ

c)

Tỉ trọng thủy sản khai thác ở Bắc Trung bộ cao hơn duyên hải Nam Trung bộ

d)

Duyên hải Nam Trung bộ có sản lượng thủy sản khai thác cao do có nhiều ngư trường lớn ít bão và tàu thuyền công sức lớn

69.
a)

Vùng biển duyên hải Nam Trung bộ thuận lợi để phát triển cả nước sâu và dịch vụ hàng hải

b)

Vùng biển có tiềm năng lớn nhất cả nước về phát triển năng lượng tái tạo

c)

Vùng biển có trữ lượng hải sản không nhiều do không có ngư trường trọng điểm

d)

Vùng ven biển có thế mạnh để phát triển du lịch biển đảo với loại hình đa dạng

70.
a)

Đất đai và địa hình là yếu tố quy định sự đa dạng cơ cấu kinh tế của đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Hồng được bồi đắp chủ yếu bởi hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình

c)

Khu vực ven biển thuận lợi cho phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển

d)

Đất phù sa màu mỡ thuận lợi cho phát triển lâm nghiệp thủy sản

71.
a)

Biểu đồ hình tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người theo địa phương từ năm 2018~2022

b)

Vùng đồng bằng sông Hồng có tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người theo địa phương tăng chậm nhất và nhiều nhất

c)

Tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người theo địa phương từ năm 2018 đến 2022 đều tăng liên tục

d)

Năm 2022 tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người của vùng đồng bằng sông Hồng đã tăng 33,6 triệu đồng so với năm 2018

72.
a)

Năm 2021 so với năm 2010, ngành lâm nghiệp tăng chậm nhất

b)

Năm 2021 so với năm 2010, tỷ trọng ngành thủy sản tăng nhanh nhất

c)

Năm 2021 so với năm 2010, ngành thủy sản tăng nhanh nhất

d)

Tỉ trọng nông nghiệp trong toàn ngành nông nghiệp lâm nghiệp và thủy sản giảm

73.
a)

Tiềm năng thủy điện nước ta là vô tận tiềm năng khai thác còn rất lớn

b)

Nguồn sản xuất điện của nước ta hiện nay chủ yếu dựa vào than dầu khí và thuỷ năng

c)

Sản xuất điện dựa vào nguồn than dầu khí gây tác động tiêu cực đến môi trường và gia tăng chi phí sản xuất

d)

Trong cơ cấu sản lượng điện, tỷ trọng của thủy điện ngày càng tăng

74.
a)

Công nghệ sản xuất điện ngày càng được hiện đại hóa

b)

Mạng lưới điện quốc gia đã được hình thành

c)

Việc xây dựng các đường dây siêu cao áp đã làm gia tăng sự chênh lệch về sản lượng điện giữa các vùng

d)

Giá trị sản xuất của công nghiệp điện ngày càng tăng