WorksheetsÔN KHẢO SÁT KHỐI 12
Total questions: 79
Worksheet time: 40mins
Câu 1: Lãnh thổ LBNga rộng lớn nằm cả ở 2 châu lục nào
A. Châu Mĩ và châu Âu.
B. Châu Âu và châu Phi.
C. Châu Á và châu Mĩ.
D. Châu Âu và châu Á.
Câu 2: Liên bang Nga giáp 2 đại dương nào sau đây
A. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
B. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương
C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
D. Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.
Câu 3: Ranh giới tự nhiên phân chia phần phía Tây và phần phía Đông của LB Nga là
A. sông Ê nit- xây.
B. dãy U-ran.
C. sông Lê-na.
D. sông Ô-bi.
Câu 4: Ranh giới tự nhiên phân chia phần lãnh thổ thuộc Châu Á và phần lãnh thổ thuộc Châu Âu của Liên Bang Nga là
A. sông Ê nit-xây.
B. dãy U-ran.
C. sông Lê-na.
D. sông Ô-bi.
Câu 5: Dạng địa hình chủ yếu ở phần lãnh thổ phía Tây LB Nga là
A. đồng bằng.
B. sơn nguyên.
C. bồn địa.
D. núi cao.
Câu 6: Khoáng sản có trữ lượng lớn ở đồng bằng Tây xibia là
A. than.
B. quặng sắt.
C. dầu khí.
D. kim cương.
Câu 7: Đặc điểm nổi bật của địa hình đồng bằng Đông Âu là
A. tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp.
B. nhiều đầm lầy và vùng trũng thấp.
C. chủ yếu đồi thấp và đầm lầy.
D. thấp và nhiều ô trũng ngập nước
Câu 8: Địa hình chủ yếu của phần lãnh thổ phía Đông LB Nga là
A. đồng bằng và vùng trũng.
B. đồng bằng và cao nguyên.
C. núi và cao nguyên.
D. cao nguyên và sơn nguyên.
Câu 9: Phổ biến trên lãnh thổ LB Nga là loại rừng nào?
A. Rừng ngập mặn.
B. Rừng tai-ga (Rừng lá kim).
C. Rừng thông.
D. Rừng nhiệt đới thường xanh.
Câu 10: Hồ nước ngọt sâu nhất thế giới thuộc LB Nga là
A. hồ Bai-can.
B. hồ Vic-to-ri-a.
C. hồ Ban-khát
D. hồ Ti-ti-ca-ca
Câu 11: Đại bộ phận lãnh thổ LB Nga có khí hậu nào?
A. Nhiệt đới.
B. Cận nhiệt đới.
C. Ôn đới.
D. Cận cực.
Câu 12: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế của LB Nga là
A. Bão và áp thấp nhiệt đới.
B. Khí hậu băng giá, khắc nghiệt.
C. Bão tuyết, núi lửa, động đất.
D. Ngập lụt, hạn hán, lũ quét.
Câu 13: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư, dân tộc của LB Nga?
A. Dân số đông.
B. Dân số tăng nhanh.
C. Tỉ lệ dân thành thị cao.
D. Nhiều dân tộc.
Câu 14: Vấn đề dân cư mà nhà nước LB Nga quan tâm nhất hiện nay là
A. đô thị hóa tự phát.
B. mật độ dân số thấp.
C. dân số giảm và già hóa dân số.
D. nhiều dân tộc.
Câu 15: Vào thập niên 90 của thế kỉ XX, dân số của LB Nga có xu hướng giảm chủ yếu do những nguyên nhân nào sau đây?
A. Gia tăng tự nhiên giảm.
B. Tỉ suất tử thô giảm.
C. Gia tăng tự nhiên âm, di cư ra nước ngoài.
D. Tỉ suất sinh thô giảm.
Câu 16: Đây là điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp của Nga.
A. quỹ đất nông nghiệp lớn phù hợp với nhiều loại cây trồng, có nhiều đồng cỏ.
B. có nhiều hệ thống sông lớn cung cấp nước cho sản xuất nông nghiệp.
C. khí hậu cận nhiệt và ôn đới.
D. cơ sở hạ tầng để phát triển nông nghiệp rất hiện đại.
Câu 17: Trong các ngành CN của Nga, ngành nào là ngành kinh tế mũi nhọn, mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn.
A. công nghiệp khai thác dầu khí.
B. công nghiệp điện tử tin học và hàng không.
C. công nghiệp năng lượng, luyện kim đen.
D. công nghiệp chế biến và sản xuất hàng tiêu dùng.
Câu 18: LB Nga là quốc gia có tiềm lực lớn về
A. tài chính và thương mại.
B. du lịch và thể thao.
C. văn học và nghệ thuật.
D. khoa học và văn hóa.
Câu 19: LB Nga là nước đầu tiên trên thế giới
A. đưa người lên Mặt Trăng.
B. đưa con người lên vũ trụ.
C. phóng tàu thăm dò Sao Hỏa.
D. phát hiện hố đen vũ trụ.
Câu 20: LB Nga là quốc gia đứng đầu thế giới về
A. các ngành khoa học thực nghiệm.
B. nghiên cứu vật lí lí thuyết.
C. nghiên cứu hóa học lượng tử.
D. các ngành khoa học cơ bản.
Câu 21: trình độ học vấn của người dân cao, tạo thuận lợi cho LB Nga
A. thu hút đầu tư nước ngoài.
B. mở rộng thị trường xuất khẩu.
C. hội nhập kinh tế thế giới.
D. xuất khẩu lao động ra các nước.
Câu 22: Thời kì đầy khó khăn, biến động về kinh tế - chính trị của LB Nga là
A. thập niên 80 của thế kỉ XX.
B. thập niên 90 của thế kỉ XX.
C. giai đoạn sau năm 2000.
D. giai đoạn trước năm 1980.
Câu 23: Nội dung trọng tâm trong chiến lược kinh tế mới của LB Nga sau năm 2000 là
A. chấm dứt ngoại giao với Hoa Kì.
B. xây dựng nền kinh tế thị trường.
C. tăng cường xuất khẩu dầu mỏ.
D. khôi phục lại liên bang Xô Viết.
Câu 24: Thành tựu nổi bật về mặt xã hội của LB Nga sau năm 2000 là
A. thanh toán xong nợ nước ngoài từ thời Xô Viết.
B. sản lượng các ngành kinh tế tăng.
C. giá trị xuất siêu ngày càng tăng.
D. đời sống nhân dân được cải thiện.
Câu 25: Nhờ chính sách và biện pháp đúng đắn, sau năm 2000, nền kinh tế của LB Nga đã
A. tăng lạm phát, tăng trưởng chậm và rơi vào bất ổn.
B. vượt qua khủng hoảng, dần tăng trưởng và ổn định.
C. đạt tốc độ tăng trưởng thần kì, phục hồi nhanh chóng.
D. phát triển chậm lại, tăng trưởng thấp so với thế giới.
Câu 26: Hiện nay, LB Nga nằm trong nhóm nước
A. có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất.
B. có nền công nghiệp hàng đầu thế giới.
C. có tỉ lệ thất nghiệp thấp nhất thế giới.
D. có giá trị nhập siêu lớn nhất thế giới.
Câu 27: Ngành đóng vai trò xương sống của nền kinh tế LB Nga là
A. năng lượng.
B. nông nghiệp.
C. công nghiệp.
D. dịch vụ.
Câu 28: Các ngành công nghiệp hiện đại của LB Nga gồm
A. hàng không, điện tử -tin học.
B. luyện kim đen, sản xuất giấy.
C. khai thác gỗ, chế tạo máy.
D. luyện kim màu, chế tạo máy.
Câu 29: Ngành công nghiệp mũi nhọn mang lại nguồn tài chính lớn cho nền kinh tế Nga hiện nay là
A. chế tạo máy.
B. luyện kim màu.
C. sản xuất giấy.
D. khai thác dầu khí.
Câu 30: Cho đến hiện nay, LB Nga vẫn được mệnh danh là cường quốc hàng đầu về
A. công nghiệp dệt may.
B. công nghiệp vũ trụ, nguyên tử.
C. cơ khí, chế tạo máy.
D. điện tử, tin học.
Câu 31: Ngành công nghiệp nào được xem là thế mạnh khẳng định vị trí cường quốc của Nga?
A. năng lượng.
B. chế tạo máy.
C. quốc phòng.
D. điện tử - tin học.
Câu 32: Các trung tâm công nghiệp của LB Nga phần lớn đều tập trung ở
A. ven Bắc Băng Dương.
B. cao nguyên Trung Xibia.
C. đồng bằng Đông Âu.
Câu 33: Các cây công nghiệp chủ yếu của LB Nga là
A. hướng dương, bông.
B. củ cải đường, đỗ tương.
C. củ cải đường, hướng dương
D. mía, ca cao, cao su.
Câu 34: Loại hình vận tải nào có vai trò quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển của vùng Đông-xibia?
Hàng không.
B. Đường biển.
C. đường sắt.
A. D. Đường sông.
Câu 35: Thủ đô Matxcova nổi tiếng thế giới về loại hình vận tải nào sau đây?
A. Hàng không
B. Tàu điện ngầm.
C. đường ống.
D. Đường biển.
Câu 36: Nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế và thu hút đầu tư nước ngoài, LB Nga chú trọng đầu tư giao thông vận tải theo hướng
A. tăng số lượng phương tiện vận tải.
B. hiện đại hóa đường xe điện ngầm.
C. nâng cấp và mở rộng hệ thống đường
D. Xây dựng nhiều hải cảng mới.
Câu 37: Nhận xét nào sau đây đúng về cơ sở hạ tầng giao thông vận tải của LB Nga?
A. Hiện đại và phát triển nhanh chóng
B. Còn lạc hậu và chậm đổ mới.
C. Mạng lưới dày đặc, tỏa khắp cả nước.
D. Tương đối phát triển với đủ loại hình
Câu 38: Nhật Bản là một quần đảo nằm trong
A. Đại Tây Dương
C. Thái Bình Dương
B. Ấn Độ Dương
D. Bắc Băng Dương
Câu 39: Nhân tố chính làm cho khí hậu Nhật Bản phân hoá thành khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt đới là
A. Nhật Bản là một quần đảo.
B. Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.
C. các dòng biển nóng và lạnh.
D. lãnh thổ trải dài theo hướng Bắc Nam.
Câu 40: Duy trì cơ cấu kinh tế 2 tầng là:
A. Vừa phát triển công nghiệp, vừa phát triển nông nghiệp
B. Vừa phát triển kinh tế trong nước, vừa đẩy mạnh kinh tế đối ngoại.
C. Vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì các xí nghiệp nhỏ, thủ công.
D. Vừa nhập nguyên liệu, vừa xuất sản phẩm.
Câu 41: Biện pháp nào sau đây không đúng với sự điều chỉnh chiến lược kinh tế của Nhật Bản sau năm 1973?
A. Đầu tư phát triển khoa học kỹ thuật và công nghệ.
B. Tập trung cao độ vào các ngành then chốt, có trọng điểm.
C. Đẩy mạnh đầu tư ra nước ngoài.
D. Hiện đại hoá và hợp lí hoá các xí nghiệp nhỏ và trung bình.
Câu 42: Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản đó là ngành
A. công nghiệp chế tạo.
B. công nghiệp sản xuất điện tử.
C. công nghiệp công nghiệp xây dựng và công trình công cộng.
D. công nghiệp dệt, vải các loại, sợi.
Câu 43. Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của nền công nghiệp Nhật Bản là ngành
A. công nghiệp chế tạo máy.
B. công nghiệp sản xuất điện tử.
C. công nghiệp xây dựng và công trình công cộng.
D. công nghiệp dệt, sợi vải các loại.
Câu 44. Trong các ngành dịch vụ của Nhật Bản, hai ngành có vai trò hết sức to lớn là
A. thương mại cà du lịch.
B. thương mại và tài chính.
C. tài chính và du lịch.
D. tài chính và giao thông vận tải.
Câu 45. Các hải cảng lớn của Nhật Bản là Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca đều nằm ở đảo
A. Hô-cai-đô.
B. Hôn-su.
C. Xi-cô-cư.
D. Kiu-xiu.
Câu 46. Nhận xét không đúng về nền nông nghiệp của Nhật Bản là
A. đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.
B. tỉ trọng trong GDP chỉ chiếm khoảng 2%.
C. diện tích đất nông nghiệp ít, chỉ chiếm dưới 14% diện tích tự nhiên.
D. phát triển theo hướng thâm canh.
Câu 47: Cây trồng chiếm diện tích lớn nhất (50%) ở Nhật Bản là
A. lúa gạo.
B. lúa mì.
C. ngô.
D. tơ tằm.
Câu 48: Sản lượng tơ tằm của Nhật Bản
A. đứng hàng đầu thế giới.
B. đứng hàng thứ hai thế giới.
C. đứng hàng thứ ba thế giới.
D. đứng hàng thứ tư thế giới.
Câu 49: Nhận định đúng về giá trị xuất - nhập khẩu của Nhật Bản?
A. Kim ngạch xuất nhập khẩu giảm mạnh.
B. Cán cân xuất - nhập khẩu âm trong nhiều giai đoạn
C. Kim ngạch xuất khẩu luôn nhỏ hơn kim ngạch nhập khẩu.
D. Nhật Bản nhiều năm liền là nước xuất siêu.
Câu 50: Quần đảo Nhật Bản nằm ở khu vực nào sau đây của châu Á?
A. Bắc Á.
B. Đông Á.
C. Nam Á.
D. Tây Á.
Câu 51: Đảo có diện tích lớn nhất của Nhật Bản là
A. Hôn-su.
B. Hô-cai-đô.
C. Kiu-xiu.
D. Xi-cô-cư.
Câu 52: Quần đảo Nhật Bản trài dài theo một vòng cung trên Thái Bình Dương kéo dài khoảng
A. 3500km.
B. 3800km.
C. 4000km.
D. 4500km.
Câu 53: Tại các vùng biển quanh quần đảo Nhật Bản nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau tạo nên
A. vực biển sâu.
B. sóng thần, triều cường.
C. ngư trường lớn.
D. vùng xoáy nguy hiểm.
Câu 54: Nhật Bản nằm trong khu vực có khí hậu
A. gió mùa, mưa nhiều.
B. cận nhiệt, ít mưa.
C. nóng ẩm, mưa nhiều.
D. lạnh khô, ít mưa.
Câu 55: Khí hậu đặc trưng của phần phía bắc Nhật Bản là
A. mùa đông ngắn, ấm và mưa nhiều
B. mùa hạ nóng, có mưa to và bão.
C. mùa hạ mát, ít mưa, nhiều bão
D. mùa đông lạnh, kéo dài, nhiều tuyết.
Câu 56: Thiên tai thường xuyên xảy ra trên lãnh thổ Nhật Bản là
A. động đất.
B. hạn hán.
C. ngập lụt.
D. núi lửa.
Câu 57: Dạng địa hình chủ yếu trên lãnh thổ Nhật Bản là
A. đồng bằng.
B. cao nguyên.
C. đồi núi.
D. núi cao.
Câu 58: Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của loại gió nào sau đây
A. gió mùa.
B. tín phong.
C. gió Tây.
D. gió phơn.
Câu 60: Vào mùa hạ, phần lãnh thổ phía Nam Nhật Bản có thời tiết nổi bật là
A. nóng, có mưa to và bão.
B. dịu mát, ẩm ướt và mưa nhiều
C. ấm, gió Đông Nam mạnh.
D. nóng khô và hiếm mưa.
Câu 61: Về mặt tài nguyên, Nhật Bản là nước
A. có trữ lượng khoáng sản lớn.
B. nghèo khoáng sản
C. có nguồn dầu khí dồi dào.
D. giàu tài nguyên.
Câu 62: Ý nào sau đây không phải là hậu quả của xu hướng già hóa dân số ở Nhật Bản?
A. Chi phí phúc lợi xã hội nhiều.
B. Thiếu lao động bổ sung.
C. Lao động có nhiều kinh nghiệm.
D. Chiến lược kinh tế - xã hội bị ảnh hưởng.
Câu 63: Tốc độ gia tăng dân số hàng năm của Nhật Bản là
A. cao và đang giảm nhanh.
B. thấp và đang giảm.
C. rất thấp, có xu hướng tăng.
D. thấp và xu hướng tăng
Câu 64: Phần lớn dân cư Nhật Bản tập trung ở
A. khu vực ven biển phía tây.
B. vùng núi thấp đảo Hô-cai-đô
C. vùng nông thôn đảo Hôn-su.
D. các thành phố ven biển.
Câu 65: Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao là do
A. Chất lượng cuộc sống tốt.
B. chính sách thu hút nhân tài.
C. chú trọng đầu tư cho giáo dục.
D. phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.
Câu 66: Ngay sau chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế Nhật Bản
A. trở thành cường quốc hàng đầu
B. bị suy sụp nghiêm trọng.
C. tăng trưởng và phát triển nhanh.
D. được đầu tư phát triển mạnh
Câu 67: Vào thập niên 60 của thế kỉ XX Nhật Bản tập trung cao độ cho phát triển các ngành
A. Điện lực.
B. luyện kim.
C. đóng tàu.
D. sản xuất ô tô.
Câu 68: Vào thập niên 70 của thế kỉ XX Nhật Bản tập trung cao độ cho phát triển các ngành
A. điện lực.
B. luyện kim.
C. giao thông vận tải
D. sản xuất ô tô.
Câu 69: Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở
A. ven biển phía Đông.
C. quần đảo Hô-cai-đô
C. ven biển phía Tây.
D. quần đảo Kiu-xiu
Câu 70: Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản đó là ngành
A. công nghiệp chế tạo.
B. công nghiệp sản xuất điện tử.
C. công nghiệp công nghiệp xây dựng và công trình công cộng
D. công nghiệp dệt, vải các loại, sợi.
Câu 71: Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của nền công nghiệp Nhật Bản là ngành
A. công nghiệp chế tạo máy.
B. công nghiệp sản xuất điện tử.
C. công nghiệp xây dựng và công trình công cộng.
D. công nghiệp dệt, sợi vải các loại.
Câu 72: Trong các ngành dịch vụ của Nhật Bản, hai ngành có vai trò hết sức to lớn là
A. thương mại và du lịch.
B. thương mại và tài chính.
C. tài chính và du lịch.
D. tài chính và giao thông vận tải.
Câu 73: Nhận xét không đúng về nền nông nghiệp của Nhật Bản là
A. đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.
B. tỉ trọng trong GDP chỉ chiếm khoảng 2%.
C. diện tích đất nông nghiệp ít, chỉ chiếm dưới 14% diện tích tự nhiên.
D. phát triển theo hướng thâm canh.
Câu 74: Ngành công nghiệp sản xuất nào của Nhật Bản đứng thứ 2 thế giới?
A. Sản phẩm tin học.
B. Vi mạch và chất bán dẫn.
C. Vật liệu truyền thông.
D. Sản xuất người máy.
Câu 75: Thương mại của Nhật Bản đứng sau các nước là
A. Hà Lan, Anh, Trung Quốc.
B. Hoa Kì, Đức, Trung Quốc.
C. Đan Mạch, Pháp, Hà Lan.
D. Anh, Đức, Tây Ban Nha.
Câu 76: Nền nông nghiệp của Nhật Bản phát triển theo hướng thâm canh là do
A. ứng dụng được tiến bố khoa học kĩ thuật.
B. lực lượng lao động ít.
C. diện tích đất nông nghiệp ít.
D. diện tích đất canh tác nhiều.
Câu 77: Các vật nuôi chính của Nhật Bản là
A. trâu, dê, cừu.
B. bò, cừu, lợn.
C. bò, lợn, gà.
D. dê, trâu, gà.
Câu 78: Sản lượng hải sản đánh bắt cá hàng năm của Nhật Bản lớn chủ yếu là nhờ có
A. vùng biển rộng lớn.
B. nhiều sông,vsuối, ao, hồ.
C. nhiều ngư trường lớn.
D. biển không đóng băng.
Câu 79: Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của LB Nga là
A. Matxcova và Xanh-pê-téc pua.
B. Matxcova và Kha-ba-rôp.
C. Xanh pê-tecpua và Vla-đi-vô-xtoc.
D. Vla-đi-vô-x-tốc và Nô-vô-xi-biêc.
Câu 80: Nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế và thu hút đầu tư nước ngoài, LB Nga chú trọng đầu tư giao thông vận tải theo hướng
A. Tăng số lượng phương tiện vận tải.
B. hiện đại hóa đường xe điện ngầm.
C. nâng cấp và mở rộng hệ thống đường
D. Xây dựng nhiều hải cảng mới.
