wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA giữa kỳ 2 l11 cho 4 cô em xinh tươi

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hoa Kỳ là quốc gia rộng lớn nằm ở

a)

A. Trung Mĩ.                 

b)

B. Ca-ri-bê.                    

c)

C. Nam Mĩ.                   

d)

D. Bắc Mĩ.

2.

Câu 2: Quần đảo Ha-oai là nơi có nhiều

a)

A. hoang mạc.               

b)

B. đầm lầy.                    

c)

C. núi lửa.                     

d)

D. cao nguyên.

3.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng với ngành nông nghiệp Hoa Kỳ?

a)

A. Chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu GDP.           

b)

  B. Chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP.

c)

C. Sử dụng lực lượng lao động nhiều nhất.       

d)

   D. Tạo ra khối lượng sản phẩm không lớn.

4.

Câu 4: Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn trị giá xuất khẩu của Hoa Kỳ?

a)

A. Dầu khí.                    

b)

B. Khai thác than.         

c)

C. Chế biến.                  

d)

D. Điện lực.

5.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải của Hoa Kỳ hiện nay?

a)

A. Mạng lưới đường bộ đến khắp mọi miền.  

b)

B. Phát triển hiện đại bậc nhất trên thế giới.

c)

C. Có số lượng sân bay nhiều nhất thế giới.        

d)

D. Vận tải đường hàng hải không phát triển.

6.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu GDP của Hoa Kỳ?

a)

A. Dịch vụ chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.          

b)

B. Công nghiệp xây dựng lớn nhất.

c)

C. Dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn nhất.   

d)

D. Tăng nhanh tỉ trọng nông nghiệp.

7.

Câu 7: Liên Bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia?

a)

A. 11.  

b)

       B. 12.  

c)

   C. 13.   

d)

  D. 14.

8.

Câu 8: Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là

a)

A. rừng tai-ga. 

b)

B. rừng lá cứng.            

c)

C. rừng lá rộng. 

d)

D. thường xanh.

9.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư - xã hội Liên bang Nga?

a)

A. Người Nga là dân tộc chủ yếu.   

b)

   B. Mật độ dân số trung bình rất cao.

c)

C. Tỉ lệ dân sống ở thành thị lớn.    

d)

    D. Nhiều người di cư ra nước ngoài.

10.

Câu 10:  Giao thông vận tải đường sông của Liên bang Nga phát triển nhất trên hệ thống sông nào sau đây?

a)

A. I-ê-nít-xây.               

b)

B. Von-ga.                     

c)

C. A-mua.                     

d)

D. Ô-bi.

11.

Câu 11: Vùng kinh tế phát triển nhất của Liên Bang Nga là

a)

A. Trung ương.             

b)

B. U - ran.                     

c)

C. Viễn Đông.               

d)

D. Trung tâm đất đen.

12.

Câu 12: Nhật Bản là một quốc đảo nằm ở đại dương nào sau đây?

a)

A. Bắc Băng Dương.    

b)

B. Thái Bình Dương.    

c)

C. Đại Tây Dương.       

d)

D. Ấn Độ Dương.

13.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

A. Là quần đảo, hình vòng cung.

b)

   B. Có 4 đảo lớn và nhiều đảo nhỏ.

c)

C. Địa hình chủ yếu là đồi núi.                            

d)

D. Tài nguyên khoáng sản giàu có.

14.

Câu 14: Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

A. dân số không đông.

b)

  B. tập trung ở miền núi.

c)

C. tốc độ gia tăng cao.     

d)

D. cơ cấu dân số già.

15.

.

a)

A. Số dân giảm không liên tục.         

b)

B. Số dân tăng không liên tục.

c)

C. Tỉ lệ tăng dân số giảm dần.      

d)

D. Tỉ lệ tăng dân số tăng dần.

16.

.

a)

A. Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản tăng.     

b)

    B. Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản giảm.

c)

C. Công nghiệp, xây dựng tăng.  

d)

         D. Dịch vụ giảm.

17.

Câu 17: Quần đảo Ha-oai của Hoa Kỳ nằm giữa đại dương nào sau đây?

a)

A. Bắc Băng Dương.    

b)

B. Đại Tây Dương.       

c)

C. Ấn Độ Dương.         

d)

D. Thái Bình Dương.

18.

Câu 18: Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

a)

A. Có quy mô dân số lớn.                                    

b)

B. Tăng nhanh do nhập cư.

c)

C. Dân cư phân bố không đồng đều.  

d)

     D. Hiện nay không có dân nhập cư.

19.

Câu 19: Vùng phía Tây Hoa Kỳ phát triển mạnh hoạt động lâm nghiệp chủ yếu do

a)

A. cao nguyên rộng.      

b)

B. các bồn địa lớn.        

c)

C. nhiều dãy núi trẻ.     

d)

D. diện tích rừng lớn.

20.

Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng với công nghiệp Hoa Kỳ?

a)

A. Là siêu cường công nghiệp của thế giới.      

b)

    B. Chỉ đầu tư mạnh ngành khai khoáng.

c)

C. Chỉ phát triển mạnh các ngành chế biến.    

d)

     D. Ít chú trọng đến ngành năng lượng.

21.

Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kỳ?

a)

A. Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.                   

b)

     B. Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn.

c)

C. Luôn là một nước nhập siêu rất lớn.      

d)

D. Luôn là một nước xuất siêu rất lớn.

22.

Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng của nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trong cơ cấu kinh tế Hoa Kỳ (giai đoạn 2000 - 2020)?

a)

A. Chiếm tỉ trọng nhỏ và giảm.                

b)

B. Chiếm tỉ trọng lớn và giảm.

c)

C. Chiếm tỉ trọng lớn và tăng.      

d)

  D. Chiếm tỉ trọng nhỏ và tăng.

23.

Câu 23: Phía Bắc của Liên bang Nga tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

A. Đại Tây Dương.       

b)

B. Ấn Độ Dương.         

c)

C. Thái Bình Dương.    

d)

D. Bắc Băng Dương.

24.

Câu 24: Địa hình chủ yếu ở phía Bắc Đồng bằng Tây Xi-bia của Liên bang Nga là

a)

A. đầm lầy.                    

b)

B. núi cao.                     

c)

C. thảo nguyên.             

d)

D. sơn nguyên.

25.

Câu 9: Dân tộc nào sau đây chiếm đa số ở Liên bang Nga?

a)

A. Tác-ta.                      

b)

B. Chu-vát.                    

c)

C. Nga.                          

d)

D. Bát-xkia.

26.

Câu 25: Loại cây lương thực chính của Liên bang Nga là

a)

A. lúa mì.                       

b)

B. lúa gạo.                     

c)

C. ngô.                          

d)

D. sắn

27.

Câu 26: Vùng kinh tế nào sau đây của Liên bang Nga giàu tài nguyên, công nghiệp phát triển nhưng nông nghiệp còn hạn chế?

a)

A. Trung tâm đất đen.   

b)

B. U-ran.                       

c)

C. Trung ương.             

d)

D. Viễn Đông.

28.

Câu 27: Phát biểu nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Nhật Bản?

a)

A. Nằm ở phía tây của châu Âu.            

b)

B. Nằm ở phía bắc của châu Á.

c)

C. Nằm ở phía đông của châu Á.       

d)

  D. Nằm ở phía Nam của châu Mỹ.

29.

Câu 28: Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?

a)

A. Đồi núi.                    

b)

B. Đầm lầy.                   

c)

C. Cao nguyên.             

d)

D. Đồng bằng. 

30.

Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

a)

A. Nhật Bản là một nước đông dân.              

b)

       B. Phần lớn dân ở các đô thị ven biển.

c)

C. Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao.       

d)

         D. Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng.

31.

.

a)

A. Lớn hơn châu Âu và nhỏ hơn châu Á.            

b)

B. Lớn hơn châu Á và nhỏ hơn châu Âu.

c)

C. Lớn hơn châu Phi và lớn hơn châu Á.            

d)

D. Nhỏ hơn châu Âu và lớn hơn châu Phi.

32.

.

a)

A. Số dân tăng không liên tục.     

b)

B. Số dân giảm không liên tục.

c)

C. Tỉ lệ dân thành thị giảm không liên tục.    

d)

D. Tỉ lệ dân thành thị giảm nhanh liên tục.

33.

Câu 32: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Hoa Kỳ?

a)

A. Nằm ở bán cầu Đông.                                     

b)

B. Giáp Đại Tây Dương.

c)

C. Tiếp giáp với Ca-na-đa. 

d)

  D. Tiếp giáp với Mê-hi-cô.

34.

Câu 33: Phía Bắc phần lãnh thổ trung tâm Bắc Mỹ của Hoa Kỳ phần lớn nằm trong đới khí hậu nào sau đây?

a)

A. Xích đạo.                  

b)

B. Nhiệt đới.                  

c)

 C. Ôn đới.

d)

D. Cận cực.

35.

Câu 34: Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu trong nông nghiệp Hoa Kỳ là

a)

A. trang trại.                  

b)

B. nông hộ.                    

c)

C. hợp tác xã.                

d)

D. đồn điền.

36.

Câu 35: Công nghiệp Hoa Kỳ có sự dịch chuyển phân bố từ vùng Đông Bắc đến

a)

A. vùng phía Nam và vùng phía Tây.             

b)

      B. vùng phía Bắc và phía Nam.

c)

C. ven Đại Tây Dương và phía Nam.    

d)

D. vùng Trung tâm và phía Bắc.

37.

Câu 36: Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có

a)

A. tỉ trọng trong GDP lớn nhất.                         

b)

   B. số lượng lao động ít nhất.

c)

C. tốc độ tăng trưởng rất chậm.      

d)

  D. hàng hóa ít có sự đa dạng.

38.

Câu 37: Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng của công nghiệp và xây dựng trong cơ cấu kinh tế Hoa Kỳ (giai đoạn 2000 - 2020)?

a)

A. Chiếm tỉ trọng nhỏ nhất và giảm.               

b)

      B. Chiếm tỉ trọng lớn nhất và giảm.

c)

C. Chiếm tỉ trọng lớn thứ hai và giảm.   

d)

              D. Chiếm tỉ trọng lớn thứ hai và tăng.

39.

Câu 38: Phía Đông của Liên bang Nga tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

A. Đại Tây Dương.  

b)

   B. Ấn Độ Dương.      

c)

C. Thái Bình Dương

d)

D. Bắc Băng Dương.

40.

Câu 39: Phần lớn các sông của Liên bang Nga chảy theo hướng nào sau đây?

a)

A. Nam - Bắc.               

b)

B. Bắc - Nam.               

c)

C. Tây - Đông.              

d)

D. Đông - Tây.

41.

Câu 40: Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất ở Liên bang Nga?

a)

A. Đồng bằng Đông Âu.                                      

b)

B. Đồng bằng Tây Xi-bia.

c)

C. Cao nguyên Trung Xi-bia. 

d)

D. Đông Xi-bia.

42.

Câu 41: Các trung tâm công nghiệp của Liên bang Nga tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

A. Đồng bằng Đông Âu.    

b)

B. Đồng bằng Tây Xi-bia.

c)

C. Khu vực dãy U-ran.    

d)

D. Khu vực Viễn Đông.

43.

Câu 42: Vùng kinh tế lâu đời nhất của Liên bang Nga là

a)

A. Trung ương.             

b)

B. Trung tâm đất đen.   

c)

C. U-ran.                       

d)

D. Viễn Đông.

44.

Câu 43: Phát biểu nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Nhật Bản?

a)

A. Trong khu vực kinh tế kém năng động.   

b)

B. Trong khu vực kinh tế phát triển sôi động.

c)

C. Là quốc đảo thuộc Đại Tây Dương.     

d)

D. Nằm trong khu vực có rất ít thiên tai.

45.

Câu 44: Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

A. Đất nước là một quần đảo trải dài.          

b)

B. Vùng biển có nhiều ngư trường lớn.

c)

C. Nghèo khoáng sản, nhiều thiên tai.      

d)

D. Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.

46.

Câu 45: Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?

a)

A. Tỉ lệ dân thành thị cao.                                    

b)

B. Không có siêu đô thị.

c)

C. Số lượng đô thị rất ít.            

d)

                           D. Dân đô thị đang giảm.

47.

.

a)

A. Số dân tăng không liên tục.                

b)

B. Số dân giảm không liên tục.

c)

C. Tỉ lệ gia tăng dân số tăng liên tục.                  

d)

D. Tỉ lệ gia tăng dân số tăng không liên tục.

48.

.

a)

A. Trung ương lớn hơn U-ran, nhỏ hơn Bắc Cáp-ca.

b)

B. Viễn Đông nhỏ hơn U-ran, lớn hơn Trung tâm đất đen.

c)

C. Bắc Cáp-ca lớn hơn Trung tâm đất đen, nhỏ hơn U-ran.

d)

D. U-ran lớn hơn Trung tâm đất đen, lớn hơn Viễn Đông.

49.

Câu 48: Phía Tây phần lãnh thổ trung tâm Bắc Mỹ của Hoa Kỳ tiếp giáp với

a)

A. Ca-na-đa.                  

b)

B. Mê-hi-cô.                  

c)

C. Thái Bình Dương.    

d)

D. Đại Tây Dương.

50.

Câu 49: Phát biểu nào sau đây đúng với quá trình đô thị hóa của Hoa Kỳ?

a)

A. Dân tập trung của yếu ở các đô thị trung tâm.

b)

B. Quá trình đô thị hóa nhanh và có trình độ cao.

c)

C. Tỉ lệ dân thành thị giảm rất nhanh do xuất cư.

d)

D. Có rất ít đô thị lớn với quy mô dân số đông.

51.

Câu 50: Vùng Đồng bằng Trung tâm Hoa Kỳ chuyên canh các loại cây chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Lúa gạo, ngô.           

b)

B. Lúa gạo, bông.          

c)

C. Lúa mì, ngô.             

d)

D. Lúa mì, bông.

52.

Câu 51: Ngành nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kỳ?

a)

A. Nông nghiệp.            

b)

B. Ngư nghiệp.              

c)

C. Tiểu thủ công.          

d)

D. Công nghiệp.

53.

Câu 52: Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động du lịch của Hoa Kỳ?

a)

A. Ngành du lịch phát triển mạnh mẽ.               

b)

   B. Du khách hầu hết là khách nội địa.

c)

C. Có được doanh thu hàng năm lớn.               

d)

    D. Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại.

54.

Câu 53: Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu GDP của Hoa Kỳ?

a)

A. Tỉ trọng dịch vụ giảm nhanh.        

b)

  B. Tỉ trọng công nghiệp tăng dần.

c)

C. Tỉ trọng dịch vụ tăng liên tục.                         

d)

D. Tăng nhanh tỉ trọng nông nghiệp.

55.

Câu 54: Phần lãnh thổ Ca-li-nin-grát của Liên bang Nga giáp quốc gia nào sau đây?

a)

A. Ba Lan.                     

b)

B. Phần Lan.                 

c)

C. Thụy Điển.               

d)

D. Na Uy.

56.

Câu 55: Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu

a)

A. cận cực.                    

b)

B. ôn đới.                      

c)

C. cận nhiệt.                  

d)

D. nhiệt đới.

57.

Câu 56: Tôn giáo chủ yếu ở Liên bang Nga là

a)

A. Hồi giáo.                   

b)

B. Phật giáo.                  

c)

C. Thiên chúa giáo.       

d)

D. Chính thống giáo.

58.

Câu 57: Loại hình giao thông vận tải phát triển mạnh và có vai trò quan trọng nhất ở các thành phố lớn của Liên bang Nga là

a)

A. tàu điện ngầm.          

b)

B. đường ô tô cao tốc.   

c)

C. đường hàng không.  

d)

D. đường sông, hồ.

59.

Câu 58: Vùng kinh tế nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất của Liên bang Nga?

a)

A. Trung tâm đất đen.   

b)

B. U-ran.                       

c)

C. Trung ương.             

d)

D. Viễn Đông.

60.

Câu 59: Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

A.Đông Á.    

b)

B. Nam Á.  

c)

     C. Bắc Á.     

d)

   D. Tây Á.

61.

Câu 60: Nhật Bản có

a)

A. vùng biển rộng, đường bờ biển dài.               

b)

  B. đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh.

c)

C. ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng.          

d)

       D. nhiều dòng biển nóng, có rất ít đảo.

62.

Câu 61: Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

A. đồng bằng ven biển.                                        

b)

B. các vùng núi ở giữa.

c)

C. dọc các dòng sông.     

d)

                                      D. ở các sườn núi thấp.

63.

.

a)

A. Sản lượng khai thác tăng.                                

b)

B. Sản lượng khai thác giảm.

c)

C. Sản lượng xuất khẩu tăng.                               

d)

D. Sản lượng xuất khẩu ổn định.

64.

.

a)

A. Tuổi thọ trung bình giảm.                                

b)

B. Tuổi thọ trung bình tăng.

c)

C. Số năm đi học trung bình giảm nhanh.           

d)

D. Số năm đi học trung bình không đổi.

65.

Câu 64: Phía Đông phần lãnh thổ trung tâm Bắc Mỹ của Hoa Kỳ tiếp giáp với

a)

A. Ca-na-đa.                  

b)

B. Mê-hi-cô.                  

c)

C. Thái Bình Dương.    

d)

D. Đại Tây Dương.

66.

Câu 65: Vùng có mật độ dân số cao nhất của Hoa Kỳ là

a)

A. Đông Bắc.                

b)

B. phía Bắc.                   

c)

C. trung tâm.                 

d)

D. phía Tây.

67.

Câu 66: Ngành khai thác thủy sản của Hoa Kỳ phát triển mạnh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Thị trường tiêu thụ lớn.                                  

b)

  B. Nguồn lợi hải sản dồi dào.

c)

C. Công nghiệp phát triển mạnh.        

d)

   D. Nguồn lao động dồi dào.

68.

Câu 67: Các trung tâm công nghiệp của Hoa Kỳ tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

A. Đông Bắc.  

b)

B. Phía Bắc.

c)

C. Ven Thái Bình Dương.        

d)

  D. Ven vịnh Mê-hi-cô.

69.

Câu 68: Trung tâm tài chính quan trọng nhất của Hoa Kỳ là

a)

A. Niu Oóc.                   

b)

B. Phi-la-đen-phi-a.       

c)

C. Bô-xtơn.                   

d)

D. Lát-vê-gát.

70.

Câu 69: Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng của dịch vụ trong cơ cấu kinh tế Hoa Kỳ (giai đoạn 2000 - 2020)?

a)

A. Chiếm tỉ trọng nhỏ nhất và giảm.   

b)

B. Chiếm tỉ trọng lớn nhất và giảm.

c)

C. Chiếm tỉ trọng lớn thứ hai và giảm.       

d)

D. Chiếm tỉ trọng lớn nhất và tăng.

71.

Câu 70: Phần lãnh thổ Ca-li-nin-grát của Liên bang Nga giáp quốc gia nào sau đây?

a)

A. Bê-la-rút.                  

b)

B. Thụy Điển.                

c)

C. Lít-va.                       

d)

D. Na Uy.

72.

Câu 71: Phát biểu nào sau đây đúng với tài nguyên biển của Liên bang Nga?

a)

A. Đóng băng quanh năm.  

b)

B. Đường bờ biển ngắn.

c)

C. Phần lớn là biển nhỏ.  

d)

D. Có nhiều biển lớn.

73.

Câu 72: Phát biểu nào sau đây đúng với xã hội Liên bang Nga?

a)

A. Nền văn hóa đa dạng, độc đáo.   

b)

B. Chất lượng cuộc sống rất thấp.

c)

C. Tỉ lệ người biết chữ thấp.  

d)

D. Tuổi thọ trung bình giảm.

74.

Câu 73: Lợn được nuôi nhiều nhất ở nơi nào sau đây của Liên bang Nga?

a)

A. Đồng bằng Đông Âu. 

b)

B. Đồng bằng Tây Xi-bia.

c)

C. Trung Xi-bia.  

d)

   D. Dãy U-ran.

75.

Câu 74: Nông nghiệp là hoạt động kinh tế chính ở vùng kinh tế nào sau đây của Liên bang Nga?

a)

A. Trung tâm đất đen.   

b)

B. U-ran.                       

c)

C. Trung ương.             

d)

D. Viễn Đông.

76.

Câu 75: Phát biểu nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Nhật Bản?

a)

A. Trong khu vực kinh tế kém năng động.         

b)

  B. Là quốc đảo thuộc Bắc Băng Dương.

c)

C. Nằm trong khu vực có rất ít thiên tai.      

d)

D. Nằm trong khu vực có nhiều thiên tai.

77.

Câu 76: Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?

a)

A. Gió mùa.                   

b)

B. Gió Tây.                    

c)

C. Đông cực.                 

d)

D. Gió phơn.

78.

Câu 77: Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Dân cư tập trung ở ven biển.  

b)

B. Tỉ lệ người già ngày càng cao.

c)

C. Tỉ suất gia tăng tự nhiên thấp.  

d)

  D. Quy mô dân số tăng rất nhanh.

79.

.

a)

A. Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản giảm.       

b)

B. Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản tăng.

c)

C. Công nghiệp, xây dựng tăng.   

d)

   D. Dịch vụ giảm.

80.

.

a)

A. Từ 0 đến 14 tuổi giảm.                                    

b)

B. Từ 0 đến 14 tuổi tăng.

c)

C. Từ 15 đến 64 tuổi tăng.                                   

d)

D. Từ 65 tuổi trở lên giảm.