wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sticking out your gyat for the rizzler

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm nước phát triển có

a)

Thụ năng bình quân đầu người cao.

b)

Tỉ trọng của dịch vụ trong GDP cao.

c)

Chỉ số phát triển con người còn thấp.

d)

Tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.

2.

Nhóm nước đang phát triển có

a)

Thụ năng bình quân đầu người cao.

b)

Tỉ trọng của dịch vụ trong GDP cao.

c)

Chỉ số phát triển con người còn thấp.

d)

Tỉ trọng của nông nghiệp rất nhỏ bé.

3.

Các nước đang phát triển có đặc điểm là

a)

GDP bình quân đầu người cao.

b)

Đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều.

c)

Chỉ số phát triển con người cao.

d)

Còn có nợ nước ngoài nhiều.

4.

Các nước phát triển có đặc điểm là

a)

GDP bình quân đầu người thấp.

b)

Chỉ số phát triển con người thấp.

c)

Đầu tư nước ngoài (FDI) nhỏ.

d)

Các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ.

5.

Các quốc gia đang phát triển thường có

a)

Chỉ số phát triển con người thấp.

b)

Nền công nghiệp phát triển rất sớm.

c)

Thụ năng bình quân đầu người cao.

d)

Tỉ suất tử vong người già rất thấp.

6.

Các nước công nghiệp mới là nước

a)

Bắt đầu công nghiệp hóa sớm.

b)

Đã tiến hành đô thị hóa từ lâu.

c)

Có ngành dịch vụ rất phát triển.

d)

Tỉ trọng nông nghiệp rất thấp.

7.

Nước công nghiệp mới là những nước đang phát triển đã trải qua quá trình

a)

Đô thị hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp, đô thị nhất định.

b)

Công nghiệp hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định.

c)

Chuyên môn hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định.

d)

Liên hợp hóa và đã đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định.

8.

Đa số các nước phát triển có GNI/người đạt?

a)

Thu nhập cao.

b)

Trung bình cao.

c)

Trung bình thấp.

d)

Thu nhập thấp.

9.

Để phản ánh sức khỏe, giáo dục và thu nhập của người dân các nước, chúng ta đang sử dụng tiêu chí nào sau đây?

a)

GNI/người.

b)

HDI.

c)

GDP/người.

d)

Tuổi thọ trung bình.

10.

Để đánh giá trình độ phân công lao động xã hội và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất của các nước, người ta dùng tiêu chí nào sau đây?

a)

Cơ cấu kinh tế theo ngành.

b)

Chỉ số phát triển con người.

c)

Bình quân GNI theo người.

d)

Cơ cấu dân số theo độ tuổi.

11.

Quốc gia (hoặc lãnh thổ) nào sau đây ở châu Mỹ được xếp vào nước công nghiệp mới?

a)

Hàn Quốc.

b)

Singapore.

c)

Đài Loan.

d)

Brazil.

12.

Các nước đang phát triển thường có thu nhập bình quân đầu người

a)

Trung bình cao và thấp.

b)

Trung bình cao và cao.

c)

Thấp và trung bình thấp.

d)

Trung bình thấp và cao.

13.

Các nước có GDP/người cao tập trung nhiều ở khu vực?

a)

Đông Á.

b)

Trung Đông

c)

Đông Âu.

d)

Bắc Mỹ

14.

Các nước có thu nhập ở mức thấp hiện nay hầu hết đều ở?

a)

Châu Âu.

b)

Bắc Mỹ.

c)

Châu Phi.

d)

Bắc Á.

15.

Các nước phát triển có trình độ phát triển kinh tế-xã hội cao hơn hẳn các nước đang phát triển, thể hiện chủ yếu ở việc?

a)

Chiếm phần lớn giá trị xuất khẩu của thế giới.

b)

Tỉ trọng của khu vực kinh tế dịch vụ chưa cao.

c)

Công nghiệp-xây dựng tăng trưởng rất nhanh.

d)

Tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế ở mức lớn.

16.

Các nước phát triển phân biệt với các nước đang phát triển ở?

a)

Giảm tăng tự nhiên dân số rất thấp.

b)

Cơ cấu dân số trẻ, lao động đông.

c)

Tuổi thọ thấp, tỉ suất tử vong cao.

d)

Tốc độ tăng dân số hàng năm lớn.

17.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?

a)

Nông-lâm-ngư có xu hướng giảm.

b)

Công nghiệp và xây dựng tăng nhanh.

c)

Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động.

d)

Nông-lâm-ngư có xu hướng tăng.

18.

Để nâng cao trình độ phát triển kinh tế, các nước đang phát triển hiện nay tập trung đẩy mạnh?

a)

Công nghiệp hóa.

b)

Đô thị hóa.

c)

Xuất khẩu.

d)

Dịch vụ.

19.

Theo bảng số liệu, tỉ lệ dân thành thị của Đan Mạch năm 2019 là?

a)

87,9%.

b)

78,9%.

c)

58,4%.

d)

50,9%.

20.

Các nước phát triển thường có?

a)

Quy mô kinh tế lớn, đầu tư nước ngoài nhỏ.

b)

Quy mô kinh tế lớn, trình độ phát triển thấp.

c)

Chỉ số HDI rất cao, phát triển kinh tế trí thức.

d)

Cơ cấu dân số già, nguồn lao động dồi dào.

21.

Các nước đang phát triển thường có?

a)

Cơ cấu dân số già, nguồn lao động giảm.

b)

Tỉ lệ sinh rất thấp, gia tăng dân số luôn ầm.

c)

Nợ nước ngoài nhiều, quy mô kinh tế nhỏ.

d)

GNI/người thấp, trình độ phát triển kinh tế cao.

22.

Để phân biệt sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế-xã hội giữa nhóm nước phát triển và nhóm nước đang phát triển, chúng ta không dựa vào tiêu chí nào sau đây?

a)

Cơ cấu kinh tế theo ngành.

b)

Bình quân GDP và GNI.

c)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

Chỉ số HDI và đô thị hóa.

23.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về xuất khẩu vạn hóa phẩm của Hàn Quốc giai đoạn 2010-2018?

a)

Cả xuất khẩu vạn hóa phẩm đều tăng.

b)

Các cảng xuất nhập khẩu luôn dương.

c)

Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.

d)

Nhập khẩu tăng nhanh hơn xuất khẩu.

24.

Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về?

a)

Kinh tế.

b)

Văn hóa.

c)

Khoa học.

d)

Chính trị.

25.

Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa

a)

Thương mại Thế giới phát triển mạnh

b)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh chóng

c)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

d)

Các quốc gia gần nhau lập một khu

26.

Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia về?

a)

Sản xuất, thương mại, tài chính.

b)

Thương mại, tài chính, giáo dục.

c)

Tài chính, giáo dục và chính trị.

d)

Giáo dục, chính trị và sản xuất.

27.

Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là?

a)

Trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước.

b)

Tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục.

c)

Đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc.

d)

Đầu tư nước ngoài gây càng mở rộng giữa các nước.

28.

Các nước nhận đầu tư có cơ hội để?

a)

Tận dụng các lợi thế thiên nhiên.

b)

Sử dụng đất đai, lao động giá rẻ.

c)

Thu hút vốn, tiếp thu công nghệ.

d)

Sử dụng ưu thế về lao động, thị trường.

29.

Các nước đang phát triển có cơ hội để?

a)

Thu hút vốn, tiếp thu các công nghệ mới.

b)

Thu hút các bí quyết quản lý kinh doanh.

c)

Giải quyết việc làm và đào tạo lao động.

d)

Tận dụng lợi thế về lao động, thị trường.

30.

Các hoạt động nào sau đây hiện nay thu hút mạnh mẽ đầu tư nước ngoài?

a)

Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.

b)

Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục.

c)

Văn hóa, giáo dục, công nghiệp.

d)

Du lịch, công nghiệp, giáo dục.

31.

Biểu hiện của Thương mại Thế giới phát triển mạnh là?

a)

Mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

b)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh chóng, nhất là lĩnh vực dịch vụ.

c)

Vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới gia càng lớn.

d)

Các công ty xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.

32.

Tổ chức nào sau đây cung cấp những khoản vay nhằm thúc đẩy kinh tế cho các nước đang phát triển?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền Tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á-Thái Bình Dương.

33.

Tổ chức nào sau đây có mục đích là xây dựng môi trường kinh doanh bình đẳng và thuận lợi?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền Tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á-Thái Bình Dương.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)?

a)

Là một tổ chức phi chính phủ lớn trên thế giới.

b)

Có trên 164 quốc gia thành viên làm hoạt động.

c)

Chi phối 95% hoạt động thương mại thế giới.

d)

Làm sâu sắc sự khác biệt giữa các nhóm nước.

35.

Tổ chức liên kết kinh tế có GDP lớn nhất hiện nay là?

a)

Liên minh châu Âu (EU).

b)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA).

c)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á-Thái Bình Dương (APEC).

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)

36.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào dưới đây đã dùng đồng tiền chung?

a)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA).

b)

Liên minh châu Âu (EU).

c)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).

37.

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA) gồm các nước

a)

Hoa Kỳ, Ca-na-đa, Ac-hen-ti-na.

b)

Mê-hi-cô, Hoa Kỳ, Ca-na-đa.

c)

Ca-na-đa, Ac-hen-ti-na, Mê-hi-cô

d)

Ac-hen-ti-na, Hoa Kỳ, Mê-hi-

38.

Nước nào sau đây thuộc Thị trường chung Nam Mỹ?

a)

Bra-xin

b)

Mê-hi-cô

c)

Ca-na-đa

d)

Hoa

39.

Nước nào sau đây ở châu Âu hiện nay chưa gia nhập Liên minh châu Âu (EU) ?

a)

Thụy Điển

b)

Thụy Sĩ

c)

Bồ Đào Nha

d)

Đan Mạch.

40.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây hiện nay có số dân đông nhất?

a)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA).

b)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).

c)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

d)

Liên minh châu Âu (EU).

41.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây hiện nay có số dân ít nhất?

a)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA).

b)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).

c)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

d)

Liên minh châu Âu (EU).

42.

Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?

a)

Sử dụng nước ngọt.

b)

An ninh toàn cầu.

c)

Chống mưa axit.

d)

Ô nhiễm không khí

43.

Vấn đề nào sau đây hiện nay đang đe doạ nghiêm trọng đến an ninh của nhiều quốc gia trên thế giới?

a)

Xung đột sắc tộc.

b)

Xung đột tôn giáo.

c)

Các vụ khủng bố

d)

Buôn bán vũ khí.

44.

Đe doạ trực tiếp tới ổn định, hòa bình của thế giới không phải là

a)

xung đột sắc tộc.

b)

biến đổi khí hậu.

c)

xung đột tôn giáo.   

d)

các vụ khủng bố.

45.

Nạn khủng bố hiện nay không phải

a)

xuất hiện nhiều nơi trên thế giới

b)

có nhiều cách thức khác nhau.

c)

nhằm vào rất nhiều đối tượng.

d)

xuất phát từ các lợi ích kinh tế.

46.

Việc giải quyết vấn đề nào sau đây đòi hỏi có sự hợp tác toàn cầu?

a)

Ồn định, hòa bình thế giới.

b)

Sử dụng hợp lí tài nguyên

c)

Chống khan hiếm nước ngọt.

d)

Bảo vệ môi trường ven biển.

47.

Tác động của đại dịch COVID-19 đến kinh tế toàn cầu là

a)

làm thiệt hại sinh mạng rất nhiều người

b)

làm suy giảm GDP của hầu hết các nước.

c)

gây ra nạn thất nghiệp trên toàn thế giới.

d)

giảm thu nhập của những người lao động

48.

Thương mại thế giới phát triển mạnh là biểu hiện của toàn cầu hóa về

a)

kinh tế

b)

văn hóa

c)

môi trường

d)

khoa học

49.

Tổ chức nào sau đây là tổ chức khu vực ?

a)

Liên hợp quốc.

b)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế.        

c)

Tổ chức Thương mại Thế giới

d)

Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á – Thái Bình Dương.

50.

IMF là tên viết tắt của tổ chức quốc tế nào?

a)

Tổ chức thương mại thế giới.

b)

Liên hợp quốc.

c)

Hợp tác Kinh tế châu Á – Thái Bình Dương.

d)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế.

51.

Thiết lập và duy trì một nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi và minh bạch là mục đích của

a)

Liên minh châu Âu.

b)

Cục Điều tra Liên bang Mỹ.

c)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

d)

Tổ chức Phát triển Công nghiệp Liên hợp quốc.

52.

Vấn đề nào sau đây không thuộc về an ninh phi truyền thống?

a)

An ninh lương thực.

b)

Xung đột về sắc tộc.

c)

Xung đột vũ trang.

d)

An ninh năng lượng.

53.

Ý nào sau đây không phải là biện pháp bảo vệ hòa bình?

a)

Tăng cường đối thoại trong giải quyết mâu thuẫn, xung đột.

b)

Tích cực chạy đua vũ trang, đầu tư lớn cho quốc phòng.

c)

Loại bỏ vũ khí hạt nhân và các loại vũ khí hủy diệt hàng loạt.

d)

Tham gia tích cực vào lực lượng gìn giữ hòa bình của Liên hợp quốc.

54.

Khu vực Mỹ Latinh gồm

a)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.

b)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.

c)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.

d)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.

55.

Khu vực Mỹ Latinh có phía bắc giáp với

a)

Hoa Kỳ

b)

Ca-na-đa

c)

quần đảo Ăng-ti lớn

d)

quần đảo Ăng-ti nhỏ

56.

Khu vực Mỹ Latinh có phía đông giáp với

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Nam Đại Dương

57.

Khu vực Mỹ Latinh có phía tây giáp với

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Nam Đại Dương

58.

Khu vực Mỹ Latinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí nằm gần kề với

a)

EU

b)

Nhật Bản

c)

Trung Quốc

d)

Hoa Kỳ

59.

Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ Latinh nằm ở trong vùng

a)

nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

cận nhiệt đới và nhiệt đới

c)

ôn đới và cận nhiệt đới.

d)

cận xích đạo và xích đạo.

60.

Eo đất Trung Mỹ

a)

có núi cao phía tây, đồng bằng phía đông.

b)

có các núi lửa và đồng bằng phù sa sông.

c)

nhiều cao nguyên và những đỉnh núi cao.

d)

nhiều sơn nguyên, núi cao, đồng bằng lớn.

61.

Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có

a)

mưa nhiều, rừng rậm nhiệt đới

b)

mưa ít, nhiều rừng thưa, xavan.

c)

nhiều khoáng sản kim loại đen.

d)

nguồn thủy năng rất phong phú.

62.

Quần đảo Ăng-ti nằm ở

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

vịnh Ca-ri-bê.         

d)

vịnh Ca-li-phooc-ni-a.

63.

Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ Latinh?

a)

Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô.        

b)

Các đảo trên quần đảo Ảng-ti Lớn.

c)

Các đảo trên quần đảo Ảng-ti Nhỏ

d)

Khu vực phía tây dãy An-đét

64.

Các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?

a)

Khai khoáng

b)

Thủy điện

c)

Du lịch

d)

Chăn nuôi

65.

Phía tây eo đất Trung Mỹ có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?

a)

Thủy điện

b)

Trồng trọt

c)

Khai thác thủy sản

d)

Nuôi trồng thủy sản

66.

Các nước ở vùng vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho trồng các cây có nguồn gốc

a)

nhiệt đới và cận xích đạo. 

b)

ôn đới và cận nhiệt đới.

c)

cận nhiệt đới và cận cực.  

d)

cận cực và cận nhiệt đới.

67.

Thiên nhiên dãy An-đét có nhiều thuận lợi để phát triển

a)

khai khoáng, nuôi hải sản, thủy điện, du lịch.

b)

khai khoáng, thủy điện, trồng trọt và du lịch.

c)

khai khoáng, đánh bắt cá, chăn nuôi, du lịch.      

d)

khai khoáng, thủy điện, chăn nuôi và du lịch.

68.

Các dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích khu vực Mỹ La-tinh ?

a)

Đồng bằng và sơn nguyên.

b)

Sơn nguyên và cao nguyên.

c)

Cao nguyên và núi thấp. 

d)

Núi cao và đồi trung du.

69.

Biển của khu vực Mỹ La-tinh thuận lợi để

a)

phát triển tổng hợp kinh tế biển.  

b)

đánh bắt, nuôi trồng hải sản.

c)

đẩy mạnh các hoạt động du lịch.

d)

khai thác khoáng sản dầu khí.

70.

Thiên nhiên An-đét đa dạng chủ yếu do

a)

dãy núi kéo dài nhiều vĩ độ, có sự phân chia hai sườn rõ rệt.

b)

dãy núi kéo dài, có độ cao lớn và phân chia ở hai sườn rõ rệt.

c)

dãy núi trẻ cao, đồ sộ, có địa hình thung lũng và cao nguyên.

d)

dãy núi trẻ, kéo dài theo bắc - nam, phân chia hai sườn rõ rệt.

71.

Các đồng bằng nào sau đây có giá trị cao về thảm rừng xích đạo?

a)

Pam-pa và La Pla-ta.        

b)

La Pla-ta và Ô-ri-nô-cô.

c)

Ô-ri-nô-cô và A-ma-dôn.  

d)

A-ma-dôn và Pam-pa.

72.

Các đồng bằng nào sau đây có giá trị cao về đa dạng sinh ?

a)

Pam-pa và La Pla-ta.        

b)

La Pla-ta và Ô-ri-nô-cô.

c)

Ô-ri-nô-cô và A-ma-dôn.  

d)

A-ma-dôn và Pam-pa.

73.

Các đồng bằng nào sau đây nằm trong đới khí hậu ôn hòa?

a)

Pam-pa và La Pla-ta.        

b)

La Pla-ta và Ô-ri-nô-cô.

c)

Ô-ri-nô-cô và A-ma-dôn.  

d)

A-ma-dôn và Pam-pa.

74.

Đồng bằng Pam-pa có

a)

diện tích lớn đất đen thảo nguyên.

b)

thảm rừng xích đạo diện tích lớn.

c)

nhiều quặng kim loại và dầu khí. 

d)

tiềm năng phong phú về thủy điện.

75.

Đồng bằng La Pla-ta có

a)

các đồng cỏ rộng lớn và xanh tốt.

b)

thảm rừng xích đạo diện tích lớn.

c)

nhiều quặng kim loại và dầu khí

d)

tiềm năng phong phú về thủy điện.

76.

Khoáng sản nào sau đây có ở đồng bằng La Pla-ta và Pam-pa?

a)

Quặng sắt và bô-xit

b)

Bô-xit và than đá

c)

Than đá và dầu mỏ

d)

Dầu mỏ và man-gan