wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CK Địa

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

Nằm ở cả châu Á và châu Âu.

b)

Đất nước trải dài trên 11 múi giờ

c)

Giáp với Bắc Băng Dương và nhiều nước châu Âu.

d)

Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau

2.

LB Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

b)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

d)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

3.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của LB Nga?

a)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.

b)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

c)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn

d)

Có trữ năng thủy điện lớn

4.

Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của LB Nga?

a)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

b)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn

c)

Có trữ năng thủy điện lớn.

d)

Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao

5.

Chiều dài của đường Xích đạo được ví xấp xỉ với chiều dài

a)

Của các sông ở LB Nga

b)

Đường bờ biển của LB Nga.

c)

Biên giới đất liền của LB Nga với các nước châu Âu

d)

Đường biên giới của LB Nga

6.

Dòng sông làm ranh giới để chia LB Nga làm 2 phần phía Tây và phía Đông là

a)

Sông Ê-nít-xây.

b)

Sông Von-ga

c)

Sông Ô-bi

d)

Sông Lê-na.

7.

Dãy núi làm ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục Á-Âu trên lãnh thổ LB Nga là dãy

a)

Cáp-ca

b)

U-ran

c)

A-pac-lat

d)

Hi-ma-lay-a

8.

Có địa hình tương đối cao, xen lẫn các đồi thấp, đất màu mỡ là đặc điểm của

a)

Đồng bằng Tây Xi-bia.

b)

Đồng bằng Đông Âu.

c)

Cao nguyên trung Xi-bia

d)

Núi U-ran.

9.

Tổng trữ năng thủy điện của LB Nga tập trung chủ yếu trên các sông ở vùng

a)

Đông Âu

b)

Núi U-ran

c)

Xi-bia

d)

Viễn Đông

10.

Dân tộc nào sau đây chiếm tới 80% dân số LB Nga?

a)

Tác-ta

b)

Chu-vát

c)

Nga

d)

Bát-xkia.

11.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế – xã hội của LB Nga là

a)

Địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên

b)

Phần lớn có khí hậu băng giá và đầm lầy.

c)

Hơn 80% lãnh hổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới.

d)

Giáp với Bắc Băng Dương

12.

Hơn 80% lãnh thổ LB Nga nằm trong vành đai khí hậu

a)

Cận cực.

b)

Ôn đới.

c)

Cận nhiệt

d)

Nhiệt đới.

13.

Rừng ở LB Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ

a)

Nằm trong vành đai ôn đới.

b)

Là đồng bằng

c)

Là cao nguyên

d)

Là đầm lầy

14.

Đại bộ phận dân cư LB Nga tập trung ở

a)

Phần lãnh thổ thuộc châu Âu.

b)

Phần lãnh thổ thuộc châu Á

c)

Phần phía Tây.

d)

Phần phía Đông.

15.

Dân số Liên Bang Nga trước đây giảm là do

a)

Gia tăng dân số không thay đổi qua các thời kì.

b)

Gia tăng dân số tự nhiên có chỉ số âm và do di cư.

c)

Gia tăng dân số tự nhiên thấp.

d)

Số trẻ sinh ra hằng năm nhiều hơn số người chết của năm đó.

16.

Biểu hiện cơ bản nhất chứng tỏ LB Nga từng là trụ cột của Liên bang Xô viết là

a)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất về diện tích trong Liên Xô.

b)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất về dân số trong Liên Xô.

c)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất về sản lượng các ngành kinh tế trong Liên Xô.

d)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất về số vốn đầu tư trong toàn Liên Xô.

17.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình của LB Nga sau khi Liên bang Xô viết tan rã?

a)

Tình hình chính trị, xã hội ổn định

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP âm.

c)

Sản lượng các ngành kinh tế giảm

d)

Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn.

18.

Một trong những thành tựu quan trọng đạt được về xã hội của LB Nga sau năm 2000 là

a)

Số người di cư đến nước Nga ngày càng đông.

b)

Gia tăng dân số nhanh.

c)

Đời sống nhân dân đã được cải thiện.

d)

Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.

19.

Ngành công nghiệp mũi nhọn, hằng năm mang lại nguồn tài chính lớn cho LB Nga là

a)

Công nghiệp hàng không – vũ trụ.

b)

Công nghiệp luyện kim

c)

Công nghiệp quốc phòng.

d)

Công nghiệp khai thác dầu khí.

20.

Các ngành công nghiệp truyền thống của LB Nga là:

a)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, điện tử - tin học

b)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, luyện kim màu

c)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, hàng không.

d)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, vũ trụ.

21.

Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?

a)

Đông Á

b)

Tây Á

c)

Bắc Á

d)

Nam Á

22.

Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

23.

Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

Bờ biển dài, nhiều vũng vịnh

b)

Khí hậu phân hóa rõ rệt từ bắc xuống nam.

c)

Nghèo khoáng sản.

d)

Nhiều đảo lớn, nhỏ nhưng nằm cách xa nhau.

24.

Ý nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

Lượng mưa tương đối cao

b)

Thay đổi từ bắc xuống nam.

c)

Có sự khác nhau theo mùa.

d)

Ít chịu ảnh hưởng của bão.

25.

Mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu của

a)

Phía bắc Nhật Bản

b)

Phía nam Nhật Bản.

c)

Ven biển Nhật Bản.

d)

Khu vực trung tâm Nhật Bản.

26.

Các loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể hơn cả của Nhật Bản là

a)

Dầu mỏ và khí đốt.

b)

Sắt và mangan.

c)

Than đá và đồng

d)

Bôxit và apatit.

27.

Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do

a)

nhiều bão, sóng thần

b)

ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao.

c)

diện tích rộng nhất

d)

các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

28.

Một trong những đặc trưng nổi bật của người lao động Nhật Bản là

a)

Không có tinh thần đoàn kết

b)

Ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao.

c)

Trình độ công nghệ thông tin đứng đầu thế giới.

d)

Năng động nhưng không cần cù.

29.

Những năm 1973 – 1974 và 1979 – 1980, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Có nhiều thiên tai.

b)

Khủng hoảng dầu mỏ thế giới.

c)

Khủng hoảng tài chính thế giới.

d)

Cạn kiệt về tài nguyên khóng sản.

30.
a)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giảm liên tục.

b)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản cao hàng đầu thế giới.

c)

Tốc độ GDP của Nhật Bản tăng giảm không ổn định.

d)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản thấp và hầu như không biến động.

31.

Các ngành chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu công nghiệp của Nhật Bản hiện nay là:

a)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim đen, dệt.

b)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng và công trình công cộng, dệt.

c)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim màu, dệt.

d)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, hóa chất, dệt.

32.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

Có nguồn lao động dồi dào.

b)

Hạn chế sử dụng nhiều nguyên liệu, lợi nhuận cao

c)

Không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.

d)

Có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

33.

Trừ ngành dệt truyền thống, tất cả các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào

a)

tận dụng tối đa sức lao động.

b)

tận dụng nguồn nguyên liệu trong nước.

c)

kĩ thuật cao.

d)

tạo ra nhiều sản phẩm phục vụ nhu cầu trong nước

34.

Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản chủ yếu là vì

a)

có thuận lợi lớn về tự nhiên

b)

nhu cầu lớn về nguyên liệu cho chế biến thực phẩm

c)

cần vốn đầu tư ít, năng suất và hiệu quả cao

d)

không đòi hỏi cao về trình độ.

35.

Công nghiệp của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở phía nam đảo Hôn-su, ven Thái Bình Dương vì

a)

Ở đây có khí hậu lạnh, dễ bảo quản sản phẩm.

b)

Tiện cho việc nhập nguyên liệu và trao đổi sản phẩm với các nước.

c)

Tập trung nguồn khoáng sản dồi dào.

d)

Lao động dồi dào có trình độ cao.

36.

Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do

a)

Vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ.

b)

Công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời.

c)

Số dân đông, nhu cầu giao lưu lớn.

d)

Ngành đánh bắt hải sản phát triển.

37.

Nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế NHẬT BẢN là do

a)

Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.

b)

Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.

c)

Diện tích đất nông nghiệp quá ít.

d)

Nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp có lợi thế hơn sản xuất.

38.

Sản xuất nông nghiệp ở Nhật Bản hoàn toàn phát triển theo hướng thâm canh vì

a)

đất nông nghiệp quá ít, không có khả năng mở rộng

b)

người lao động có nhiều kinh nghiệm.

c)

mang lại nhiều lợi nhuận mà chi phí lại thấp.

d)

sẽ sử dụng ít lao động hơn quảng canh.

39.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

Lúa mì.

b)

B. Chè.

c)

Lúa gạo.

d)

Thuốc lá.

40.

Ý nào sau đây không đúng với sản xuất lúa gạo ở Nhật Bản?

a)

Là cây trồng chính của nông nghiệp Nhật Bản.

b)

Chiếm 50% diện tích đất canh tác.

c)

Một số diện tích trồng lúa chuyển sang trồng các cây khác.

d)

Sản lượng lúa đứng hàng đầu thế giới.

41.

Câu 41. Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?

a)

LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ.

b)

LB Nga, Ca-na-đa, Bra-xin.

c)

LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì.

d)

LB Nga, Ca-na-đa, Ô-xtrây-li-a.

42.

Câu 42. Biên giới trên đất liền của Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

Núi cao và hoang mạc.

b)

Núi thấp và đồng bằng.

c)

Đồng bằng và hoang mạc.

d)

Núi thấp và hoang mạc.

43.

Câu 43. Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?

a)

Đông Bắc.

b)

Hoa Bắc.

c)

Hoa Trung.

d)

Hoa Nam.

44.

Câu 44. Các đồng bằng miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là:

a)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

c)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.

d)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.

45.

Câu 45. Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất miền Đông Trung Quốc?

a)

Đông Bắc.

b)

Hoa Bắc.

c)

Hoa Trung.

d)

Hoa Nam.

46.

Câu 46. Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

b)

Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

c)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

d)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.

47.

Câu 47. Miền Tây Trung Quốc khí hậu

a)

nhiệt đới.

b)

cận nhiệt.

c)

ôn đới hải dương ít mưa.

d)

ôn đới lục địa khắc nghiệt.

48.

Câu 48. Địa hình miền Tây Trung Quốc:

a)

gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ.

b)

gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.

d)

là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng.

49.

Câu 49. Dân Trung Quốc tập trung chủ yếu miền Đông miền này

a)

là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.

b)

có điều kiện tự nhiên thuận lợi, dễ dàng cho giao lưu.

c)

ít thiên tai.

d)

không có lũ lụt đe dọa hằng năm.

50.

Câu 50. Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do

a)

Tiến hành chính sách dân số rất triệt để.

b)

Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

c)

Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

d)

Tâm lí không muốn sinh nhiều con của người dân.

51.

Câu 51. Một trong những tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để Trung Quốc

a)

Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

b)

Làm gia tăng tình trạng bất bình đẳng trong xã hội

c)

Mất cân bằng phân bố dân cư.                         

d)

Tỉ lệ dân nông thôn giảm mạnh.

52.

Câu 52. Các loại nông sản chính của đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam

a)

Lúa mì, khoai tây, củ cải đường.

b)

Lúa mì, lúa gạo, khoai tây.

c)

Lúa gạo, mía, chè, bông.

d)

Lúa gạo, ngô, hướng dương.

53.

Câu 53. Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp do

a)

Sản lượng lương thực thấp.

b)

Diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha.

c)

Năng suất cây lương thực thấp.

d)

Dân số đông nhất thế giới.

54.

Câu 54. Để thu hút vốn đầu tư công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã

a)

Tiến hành cải cách ruộng đất.

b)

Tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.

c)

Xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.

d)

Thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.

55.

Câu 55. Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là:

a)

Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.

b)

Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.

c)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.

d)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.

56.

Câu 56. Trung Quốc nơi có điểu kiện tự nhiên thuận lợi nhất để trồng củ cải đường

a)

Đông Bắc.

b)

phía Tây.

c)

Hoa Trung.

d)

Hoa Nam.

57.

Câu 57. Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?

a)

Công nghiệp khai thác than.

b)

Công nghiệp chế tạo máy bay.

c)

Công nghiệp đóng tàu.

d)

Công nghiệp hóa dầu.

58.

Câu 58. Trung Quốc điều kiện thuận lợi nào để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

c)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

d)

Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

59.

Câu 59. Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách nông. nghiệp?

a)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

b)

Cải tạo, xây dựng mới đường giao thông, hệ thống thủy lợi.

c)

Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất, phổ biến giống mới.

d)

Tăng thuế nông nghiệp.

60.

Trung Quốc đứng hàng đầu thế giới về các sản phẩm nông nghiệp nào?

a)

Lương thực, củ cải đường, thủy sản

b)

Lúa gạo, cao su, thịt lợn.

c)

Lương thực, bông, thịt lợn.

d)

Lúa mì, khoai tây, thị bò.

61.

Câu 61. Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

d)

Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.

62.

Câu 62. Quốc gia nào sau đây vừa nằm bộ phận Đông Nam Á lục địa vừa thuộc Đông Nam Á biển đảo?

a)

Ma-lai-xi-a.

b)

Xin-ga-po.

c)

Thái Lan.

d)

In-đô-nê-xi-a.

63.

Câu 63. Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng

a)

khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản.

b)

đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc.

c)

có nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa thuận lợi giao thương.

64.

Câu 64. Phần lớn Đông Nam Á lục địa khí hậu

a)

A. Xích đạo

b)

B. Cận nhiệt đới.

c)

C. Ôn đới.

d)

D. Nhiệt đới gió mùa.

65.

Câu 65. Một phần lãnh thổ của quốc gia nào ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?

a)

Phía bắc Mi-an-ma.

b)

Phía nam Việt Nam.

c)

Phía bắc của Lào.

d)

Phía bắc Phi-lip-pin.

66.

Câu 66. Đông Nam Á biển đảo dạng địa hình chủ yếu nào?

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn.

b)

Núi và cao nguyên.

c)

Các thung lũng rộng.

d)

Đồi, núi và núi lửa.

67.

Câu 67. Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới Đông Nam Á

a)

Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú

b)

Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng

c)

Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh.

d)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.

68.

Câu 68. Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á

a)

phát triển thủy điện.

b)

phát triển lâm nghiệp.

c)

phát triển kinh tế biển.

d)

phát triển chăn nuôi.

69.

Câu 69. Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản

a)

Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

Có nhiều kiểu, dạng địa hình.

c)

Nằm trong vành đai sinh khoáng.

d)

Nằm kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương.

70.

Câu 70. cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước Đông Nam Á những năm gần đây chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III.

b)

Giảm tỉ trọng khu vực I và khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực III.

c)

Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.

d)

Tỉ trọng các khu vực không thay đổi nhiều.

71.

Câu 71. Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay

a)

Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước.

b)

Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

c)

Phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nguồn vốn lớn, công nghệ hiện đại.

d)

Ưu tiên phát triển các ngành truyền thống.

72.

Câu 72. Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp tăng nhanh ngày càng trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á

a)

Công nghiệp dệt may, da dày.

b)

Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại.

c)

Công nghiệp lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.

d)

Các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu.

73.

Câu 73. Các cây trồng chủ yếu Đông Nam Á là:

a)

Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.

b)

Lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.

c)

Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.

d)

Lúa mì, dừa, cà phê, cacao, mía.

74.

Câu 74. phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều nhất Đông Nam Á do

a)

Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.

b)

Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.

c)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.

d)

Quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp này lớn.

75.

Câu 75. Hiệp hội cấc nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào năm

a)

1967.

b)

1977.

c)

1995.

d)

1997.

76.

Câu 76. Năm nước đầu tiên tham gia hành lập ASEAN là:

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Bru-nây, Xin-ga-po.

d)

Thái Lan, Xin-ga-po , In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam.

77.

Câu 77. Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm

a)

1967.

b)

1984.

c)

1995.

d)

1997.

78.

Câu 78. Ý nào sau đây không thuộc nhóm các cơ chế hợp tác của ASEAN?

a)

Thông qua các diễn đàn, hội nghị.

b)

Thông qua kí kết các hiệp ước.

c)

Thông qua các dự án, chương trình phát triển.

d)

Các chuyến thăm chính thức của các Nguyên thủ quốc gia.

79.

Câu 79. sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế hội mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực Đông Nam Á

a)

Tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.

b)

Thu hút mạnh các nguồn đâu tư nước ngoài.

c)

Khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

Tăng cường các chuyến thăm lẫn nhau của các nhà lãnh đạo.

80.

Câu 80. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Việt Nam ngày càng vai trò tích cực trong ASEAN?

a)

Gia nhập ASEAN sớm nhất và có nhiều đóng góp trong việc mở rộng ASEAN.

b)

Buôn bán trong ASEAN chiếm tới 70% giao dịch thương mại quốc tế của nước ta.

c)

Tích cực tham gia trong tất cả các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội, … của khu vực.

d)

Hằng năm, khách du lịch từ các nước ASEAN đến Việt Nam chiếm tỉ lệ cao.