wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA HK1

Total questions: 81

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á?

a)

Giáp với nhiều biển và đại dương

b)

Nằm ở ngã ba của ba châu lục Á - Âu – Phi

c)

Có con đường tơ lụa đi qua

d)

Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới

2.

Nguồn tài nguyên quan trọng nhất ở khu vực Tây Nam Á là

a)

than và uranium

b)

dầu mỏ và khí tự nhiên

c)

sắt và dầu mỏ

d)

vàng, đồng và kim cương

3.

Hình dạng lãnh thổ phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ cân đối là một thuận lợi cho

a)

sản xuất nông nghiệp và khai thác tài nguyên

b)

sản xuất công nghiệp và phân bố mạng lưới đô thị

c)

khai thác tài nguyên và tổ chức sản xuất công nghiệp

d)

phân bố sản xuất và phát triển giao thông

4.

Trong ngành công nghiệp khai khoáng, Hoa Kì đứng thứ hai thế giới về khai thác

a)

phốt phát, môlipđen, vàng

b)

vàng, bạc, đồng, chì, than đá

c)

vàng, bạc, đồng, phốt phát

d)

môlipđen, đồng, chì, dầu mỏ

5.

Biện pháp nào quan trọng hàng đầu trong việc phát triển ngành trồng trọt ở khu vực Trung Á ?

a)

Bảo vệ và trồng rừng

b)

Giải quyết nước tưới

c)

Bổ sung nguồn lao động

d)

Đầu tư giống cây trồng mới

6.

Vùng Đông Bắc của Hoa Kì tập trung chủ yếu các ngành công nghiệp là

a)

luyện kim, chế tạo ôtô, đóng tàu, điện tử

b)

đóng tàu, dệt, chế tạo ô tô, hàng không - vũ trụ

c)

hóa dầu, hàng không - vũ trụ, dệt may, luyện kim

d)

luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, hóa chất, dệt

7.

Hiện nay dân cư Hoa Kì có xu hướng di chuyển từ vùng Đông Bắc đến các bang

a)

phía Nam và ven bờ Thái Bình Dương

b)

phía bắc và ven bờ Đại Tây Dương

c)

phía tây và ven bờ Đại Tây Dương

d)

phía Nam và ven bờ Đại Tây Dương

8.

Đặc điểm nào dưới đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kì?

a)

Giảm tỉ trọng công nghiệp hiện đại, tăng tỉ trọng công nghiệp truyền thống

b)

Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP ngày càng tăng nhanh

c)

Công nghiệp khai khoáng chiếm tỉ trọng hầu hết trong giá trị hàng xuất khẩu

d)

Công nghiệp là ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì

9.

Nhận xét đúng nhất về tự do lưu thông ở Thị trường chung châu Âu là

a)

con người, hàng hóa, cư trú, hợp tác

b)

dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, di chuyển

c)

dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc, hợp tác

d)

đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc, hàng hóa

10.

Việc sử dụng đồng tiền chung của EU (ơ-rô) sẽ

a)

nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu

b)

làm tăng rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ

c)

làm cho việc chuyển giao vốn trong EU trở nên khó khăn hơn

d)

làm công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia trở nên phức tạp

11.

Các nước sáng lập và phát triển tổ hợp công nghiệp hàng không E-bớt (Airbus) gồm

a)

Pháp, Tây Ban Nha, Đức

b)

Đức, Pháp, Đan Mạch

c)

Đức, Pháp, Anh

d)

Đức, Pháp, Thụy Điển

12.

Nguyên nhân cơ bản làm cho dân số Hoa Kì tăng nhanh là do?

a)

Tỉ suất sinh cao

b)

Tỉ suất tử thấp

c)

Tốc độ gia tăng tự nhiên cao

d)

Tỉ suất gia tăng cơ học

13.

Điểm giống nhau về mặt xã hội khu vực Tây Nam Á và Trung Á là

a)

phần lớn dân cư theo đạo Kitô

b)

phần lớn dân cư sống ở nông thôn

c)

xung đột sắc tộc, tôn giáo, nạn khủng bố

d)

đông dân và gia tăng dân số cao

14.

Khó khăn của EU khi sử dụng đồng tiền chung là

a)

làm phức tạp hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia

b)

tăng tính rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ

c)

gây trở ngại cho việc chuyển giao vốn trong EU

d)

gây nên tình trạng giá hàng tiêu dùng tăng cao và dẫn tới lạm phát

15.

Cho bảng số liệu. Nhận xét không đúng về cơ cấu dân số Hoa KÌ

a)

nhóm tuổi dưới 15 tuổi tỉ lệ ngày càng giảm

b)

nhóm tuổi từ 15 đến 65 tuổi tỉ lệ ngày càng tăng

c)

nhóm tuổi dưới 15 tuổi giảm ít hơn nhóm trên 65 tuổi

d)

nhóm tuổi trên 65 tuổi tỉ lệ ngày càng tăng

16.

Cho biểu đồ. Nhận xét nào dưới nào dưới đây không đúng với biểu đồ trên?

a)

Tây Nam Á là khu vực xuất khẩu dầu, Tây Âu là khu vực nhập khẩu dầu

b)

Đông Á và Tây Âu là các khu vực nhập khẩu dầu

c)

Nga, Tây Nam Á, Trung Á là các nước xuất khẩu dầu

d)

Bắc Mĩ là khu vực nhập khẩu dầu thấp nhất

17.

Cho bảng số liệu sau. Để thể hiện dân số và tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Hoa Kì trong giai đoạn 1990 – 2017, thích hợp nhất là biểu đồ nào sau đây?

a)

Đường

b)

Kết hợp

c)

Tròn

d)

Cột

18.

Một công ty viễn thông của Hà Lan có thể đảm nhận 1 hợp đồng ở bên trong nước Đan Mạch mà không phải xin giấy phép của chính quyền Đan Mạch, đó là ví dụ thể hiện lợi ích tự do

a)

Lưu thông tiền vốn

b)

Lưu thông hàng hóa

c)

Lưu thông dịch vụ

d)

Di chuyển

19.

Cho bảng số liệu. Nhận xét nào không đúng về tỉ lệ dân thành thị của dân số Hoa Kì giai đoạn 1975 – 2015?

a)

Tỉ lệ dân thành thị ngày càng tăng

b)

Từ năm 1985 đến 1995 tỉ lệ dân thành thị tăng nhiều nhất

c)

Từ năm 1975 đến 2015 tỉ lệ dân thành thị tăng 8,7%

d)

Tỉ lệ dân thành thị tăng không liên tục

20.

Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới

b)

Là liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới

c)

Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng

d)

Là tổ chức thương mại phụ thuộc vào tổ chức WTO

21.

Cho bảng số liệu. Năm 2014, GDP của Hoa Kì chiếm

a)

25,8% của thế giới

b)

28,5% của thế giới

c)

22,2% của thế giới

d)

23,4% của thế giới

22.

Với diện tích tự nhiên là 9629 nghìn km2, dân số năm 2017 là 325,7 triệu người, mật độ dân số trung bình của Hoa Kì khoảng

a)

34 người/km2

b)

29 người/km2

c)

31 người/km2

d)

32 người/km2

23.

Cho bảng số liệu. Năm 2014, GDP của Hoa Kì gấp khoảng

a)

5,4 lần châu Phi

b)

6,8 lần châu Phi

c)

7,0 lần châu Phi

d)

7,2 lần châu Phi

24.

Cho biểu đồ (Đơn vị: %). Tìm nhận xét đúng

a)

Tỉ  trọng dân số của Hoa kì đứng thứ 5 thế giới

b)

Tỉ trọng GDP của Hoa kì đứng thứ 3 thế giới

c)

Tỉ trọng GDP của EU đứng thứ 2 thế giới

d)

Tỉ  trọng dân số của EU đứng thứ 5 thế giới

25.

Cho bảng số liệu. Nhận xét nào sau đây là đúng với bảng số liệu trên?

a)

Tỉ trọng GDP của EU so với các nước ngày càng tăng

b)

EU là trung tâm kinh tế lớn hàng đầu thế giới, vượt Hoa Kì, Nhật Bản

c)

Tỉ trọng số dân của EU so với các nước ngày càng tăng

d)

So với các nước, tỉ trọng GDP của EU lớn là do có số dân đông

26.

Cho bảng số liệu. Sắp xếp theo thứ tự 4 khu vực mức độ chênh lệch giữa sản lượng dầu khai thác và tiêu dùng từ lớn đến nhỏ là

a)

Bắc Mĩ - Đông Á - Tây Âu - Nam Âu

b)

Bắc Mĩ - Tây Âu - Đông Á - Nam Âu

c)

Bắc Mĩ - Nam Âu - Đông Á - Tây Âu

d)

Bắc Mĩ - Đông Á- Nam Âu - Tây Âu

27.

Khu vực Tây Nam Á có vị trí nằm giữa 3 châu lục nào sau đây?

a)

Châu Á, châu Âu và châu Mĩ

b)

Châu Á, châu Phi và châu Âu

c)

Châu Phi, châu Âu và châu Mĩ

d)

Châu Á, châu Phi và châu Đại Dương

28.

Khoáng sản nào sau đây giàu có nhất ở khu vực Tây Nam Á?

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Quặng sắt

d)

Kim loại màu

29.

Khu vực Trung Á nằm trong đới khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới và cận nhiệt lục địa

b)

Cận nhiệt và ôn đới hải dương

c)

Cận nhiệt Địa Trung Hải và ôn đới hải dương

d)

Cận nhiệt và ôn đới lục địa

30.

Lãnh thổ Hoa Kì bao gồm các bộ phận nào sau đây?

a)

Lãnh thổ nằm ở trung tâm Bắc Mĩ, bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai

b)

Vùng phía Tây, phía Đông và trung tâm

c)

Vùng phía Tây, phía Đông, bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai

d)

Lãnh thổ trung tâm Bắc Mĩ và quần đảo Ha-oai

31.

Quần đảo Ha-oai có tiềm năng phát triển các ngành kinh tế nào?

a)

Khai khoáng và luyện kim

b)

Du lịch và đánh bắt hải sản

c)

Du lịch và giao thông vận tải

d)

Khai khoáng và giao thông vận tải

32.

Yếu tố nào đã làm cho dân số Hoa Kì đông và có xu hướng tăng nhanh?

a)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên cao

b)

Nhập cư

c)

Chuyển cư nội vùng

d)

Lãnh thổ rộng lớn

33.

Hiện nay, sản xuất công nghiệp của Hoa Kì có xu hướng chuyển dịch xuống vùng

a)

phía Nam và ven Thái Bình Dương

b)

phía Tây và ven Thái Bình Dương

c)

phía Đông Nam và ven vịnh Mehico

d)

phía Nam và ven vịnh Mehico

34.

Ngành nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị hàng xuất khẩu của Hoa Kì?

a)

Công nghiệp khai khoáng

b)

Công nghiệp chế biến

c)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

d)

Công nghiệp điện lực

35.

Trong cơ cấu nền kinh tế của Hoa Kì, ngành dịch vụ có đặc điểm

a)

Phát triển mạnh, chiếm tỷ trọng khá cao

b)

Phát triển mạnh, chiếm tỷ trọng cao nhất

c)

Chiếm tỷ trọng cao nhất, có xu hướng giảm

d)

Chiếm tỷ trọng thấp nhất, có xu hướng tăng

36.

Thành phần dân cư có nguồn gốc nào sau đây chiếm phần lớn trong dân số của Hoa Kì?

a)

Châu Á

b)

Mỹ Latinh

c)

Châu Phi

d)

Châu Âu

37.

Tính đến năm 2021, số thành viên của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

38.

Khó khăn lớn nhất của các nước EU trong quá trình liên kết hiện nay là gì?

a)

Sự khác biệt về thể chế chính trị

b)

Đa dạng về ngôn ngữ, tôn giáo

c)

Sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các nước

d)

Sự khác biệt về văn hóa và xã hội

39.

Các nước sáng lập và phát triển tổ hợp công nghiệp hàng không Airbus bao gồm

a)

Đức, Pháp và Hà Lan

b)

Đức, Pháp và Anh

c)

Đức, Tây Ban Nha và Anh

d)

Anh, Pháp và Hà Lan

40.

Trong thị trường châu Âu, việc tự do lưu thông hàng hóa giữa các nước thành viên mang lại ý nghĩa nào sau đây?

a)

Có thị trường tiêu thụ nội địa lớn

b)

Hạn chế được áp lực cạnh tranh

c)

Được bán phá giá các mặt hàng nông sản

d)

Không phải chịu thuế giá trị gia tăng

41.

Nhận định nào sau không đúng khi nói về khu vực Tây Nam Á và Trung Á?

a)

Khí hậu khô hạn, hoang mạc chiếm phần lớn diện

b)

Là nơi cạnh tranh, ảnh hưởng của nhiều cường quốc trên thế giới

c)

Toàn bộ dân cư theo đạo Hồi

d)

Đều có trữ lượng dầu mỏ lớn

42.

Ý nào sau đây không đúng về những điểm tương đồng giữa khu vực Tây Nam Á và Trung Á?

a)

Phần lớn dân cư theo đạo Hồi

b)

Khu vực thường xảy ra chiến tranh, xung đột tôn giáo, sắc tộc

c)

Có ý nghĩa chiến lược về giao thông, kinh tế

d)

Phần lớn các quốc gia có nền kinh tế phát triển

43.

Phần lớn dân cư Hoa Kì tập trung ở các đô thị vừa và nhỏ đã tác động như thế nào đến phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Gia tăng các vấn đề về môi trường ở các đô thị

b)

Hạn chế được những mặt tiêu cực của đô thị hóa

c)

Hạn chế tình trạng nhập cư từ nước ngoài

d)

Tình trạng thất nghiệp tăng cao ở các đô thị vừa và nhỏ

44.

Nhận định nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Hoa Kì hiện nay?

a)

Dịch vụ là sức mạnh của nền kinh tế Hoa Kì

b)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP

c)

Hoạt động dịch vụ rất đa dạng

d)

Hoạt động dịch vụ chủ yếu là du lịch

45.

Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm phát triển công nghiệp của Hoa Kì?

a)

Là ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì

b)

Tỷ trọng trong cơ cấu GDP có xu hướng tăng

c)

Các nhóm ngành chính gồm công nghiệp chế biến, điện lực và khai khoáng

d)

Giảm tỉ trọng ngành truyền thống và tăng tỉ trọng ngành hiện đại

46.

Nhận định nào sau đây không đúng về thành phần dân cư của Hoa Kì?

a)

Thành phần dân cư đa dạng

b)

Phần lớn dân cư có nguồn gốc từ châu Âu

c)

Dân cư có nguồn gốc từ châu Á và Mĩ Latinh tăng mạnh

d)

Phần lớn dân cư là người bản địa

47.

Ngành công nghiệp nào sau đây đã thúc đẩy vận tải đường ống ở Hoa Kì phát triển?

a)

Khai thác mỏ quặng kim loại

b)

Công nghiệp chế biến

c)

Công nghiệp hóa chất

d)

Công nghiệp khai thác dầu khí

48.

Dân nhập cư đã đem lại ý nghĩa gì cho sự phát triển kinh tế - xã hội Hoa Kì?

a)

Dân số tăng nhanh

b)

Nguồn tri thức, vốn và lao động chất lượng cao

c)

Gia tăng tình trạng thất nghiệp ở các thành phố lớn

d)

Gia tăng các vấn đề về kinh tế, xã hội và môi trường ở các đô thị lớn

49.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện xu hướng già hóa dân số của Hoa Kì?

a)

Tỉ lệ người trong độ tuổi lao động tăng nhanh

b)

Tỉ lệ người trên độ tuổi lao động tăng nhanh

c)

Tỉ lệ người dưới độ tuổi lao động tăng nhanh

d)

Tỉ lệ người trong độ tuổi lao động có xu hướng giảm

50.

Nhận định nào sau đây không đúng về sự phân bố công nghiệp của Hoa Kì?

a)

Tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc với các ngành truyền thống

b)

Có sự dịch chuyển xuống phía Nam và ven Thái Bình Dương

c)

Tập trung chủ yếu ở vùng phía Tây và vùng trung tâm với các ngành hiện đại

d)

Phía Nam và ven Thái Bình Dương tập trung các ngành hiện đại

51.

Đâu không phải là ý nghĩa tích cực của việc sử dụng đồng tiền chung Euro?

a)

Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường

b)

Xóa bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ

c)

Xóa bỏ cách biệt về trình độ phát triển kinh tế giữa các nước

d)

Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn

52.

Một chiếc máy tính sản xuất tại Pháp được bán sang Tây Ban Nha mà không phải nộp thuế là biểu hiện của

a)

Tự do di chuyển

b)

Tự do lưu thông hàng hóa

c)

Tự do lưu thông dịch vụ

d)

Tự do lưu thông tiền vốn

53.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về thị trường chung châu Âu?

a)

Quyền tự do đi lại, cư trú và chọn nơi làm việc của mọi người dân được đảm bảo

b)

Có chung chính sách thương mại với các nước ngoại khối EU

c)

Các hạn chế trong các giao dịch thanh toán ngày càng gia tăng

d)

Các sản phẩm của một nước được tự do lưu thông và buôn bán ở các nước còn lại

54.

Cho bảng biểu đồ. Nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của Hoa Kì, giai đoạn 2001 – 2020?

a)

Giá trị xuất khẩu của Hoa Kì tăng liên tục

b)

Giá trị nhập khẩu của Hoa Kì tăng không liên tục

c)

Giá trị nhập khẩu tăng nhanh hơn xuất khẩu

d)

Giá trị xuất khẩu chiếm tỉ trọng cao hơn nhập khẩu

55.

Cho bảng số liệu. Nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu dân số theo độ tuổi của Hoa Kì, giai đoạn 1950 – 2017?

a)

Độ tuổi dưới 15 tuổi chiếm tỉ lệ cao nhất và có xu hướng giảm

b)

Độ tuổi từ 15 – 59 tuổi chiếm tỉ lệ cao nhất và có xu hướng giảm

c)

Hoa Kì có cơ cấu dân số trẻ và đang có xu hướng già hóa

d)

Hoa Kì có cơ cấu dân số già và tốc độ già hóa nhanh

56.

Cho bảng số liệu. Để thể hiện so sánh tỉ trọng GDP của Hoa Kì so với một số châu lục và thế giới năm 2018, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn

b)

Miền

c)

Cột

d)

Kết hợp cột và đường

57.

Cho bảng số liệu. Nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của Hoa Kì, giai đoạn 1960 – 2017?

a)

Nền kinh tế có xu hướng chuyển dịch theo hướng tăng cơ cấu ngành dịch vụ

b)

Ngành nông nghiệp chiếm tỉ trọng thấp nhất và có xu hướng giảm

c)

Nền kinh tế có xu hướng chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa

d)

Ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất và có xu hướng tăng nhanh

58.

Cho bảng số liệu. Nhận xét nào sau đây không đúng về GDP của một số quốc gia trên thế giới, giai đoạn 1995 – 2017?

a)

GDP của các quốc gia tăng liên tục qua các năm

b)

Hoa Kì có tốc độ tăng GDP nhanh nhất

c)

GDP của Nhật Bản cao hơn so với CHLB Đức và Anh vào năm 2017

d)

GDP của Anh có tốc độ tăng nhanh hơn so với Nhật Bản và CHLB Đức

59.

Quốc gia trong khu vực Tây Nam Á có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất là

a)

I-ran

b)

I-rắc

c)

A-rập Xê-út

d)

Cô-oét

60.

Quốc gia nào sau đây không thuộc vùng Tây Nam Á

a)

I-ran

b)

I-rắc

c)

Mông Cổ

d)

Thổ Nhĩ Kì

61.

Dầu mỏ của khu vực Tây Nam Á tập trung ở

a)

quanh biển Đỏ

b)

ven vịnh Pec-xích

c)

quanh Địa Trung Hải

d)

ven vịnh Ô-man

62.

Nhận xét đúng về diện tích lãnh thổ Hoa Kì là

a)

lớn thứ nhất thế giới

b)

lớn thứ hai thế giới

c)

lớn thứ ba thế giới

d)

lớn thứ tư thế giới

63.

Lãnh thổ Hoa Kì không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương

64.

Về tự nhiên, A-la-xca của Hoa Kì không có đặc điểm

a)

Là bán đảo rộng lớn

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

Khí hậu ôn đới hải dương

d)

Có trữ lượng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiên

65.

Nhận định nào dưới đây không đúng về dân cư Hoa Kì?

a)

Dân cư Hoa Kì chủ yếu sống trong các thành phố

b)

Vùng đồi núi hiểm trở phía Tây là nơi cư trú của người Anh-điêng

c)

Dân cư có xu hướng chuyển đến các bang trong khu vực nội địa

d)

Dân cư tập trung đông ở các bang phía Đông Bắc

66.

Nhận định nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản lượng ngành công nghiệp Hoa Kì?

a)

Giảm tỉ trọng công nghiệp gia công đồ nhựa, hàng không, vũ trụ

b)

Giảm tỉ trọng công nghiệp luyện kim, điện tử

c)

Tăng tỉ trọng công nghiệp hàng không, vũ trụ, điện tử

d)

Tăng tỉ trọng công nghiệp điện tử, dệt, luyện kim

67.

Sản xuất công nghiệp Hoa Kì gồm những nhóm ngành nào dưới đây?

a)

Công nghiệp chế biến, công nghiệp điện lực, công nghiệp khai khoáng

b)

Công nghiệp chế biến, công nghiệp điện lực, công nghiệp điện

c)

Công nghiệp điện lực, công nghiệp khai khoáng, công nghiệp thực phẩm

d)

Công nghiệp chế biến, công nghiệp dệt may, công nghiệp khai khoáng

68.

Phần lớn dân cư khu vực Tây Nam Á theo

a)

Phật giáo

b)

Thiên chúa giáo

c)

Hồi giáo

d)

Ấn Độ giáo

69.

Đồng tiền chung Ơ-rô của EU được đưa vào giao dịch thanh toán từ năm

a)

1989

b)

1995

c)

1997

d)

1999

70.

Tổ hợp công nghiệp hàng không E-bớt (Airbus) có trụ sở ở

a)

Tu-lu-dơ (Pháp)

b)

Ma-đrít (Tây Ban Nha)

c)

Brúc-xen (Bỉ)

d)

Hăm-buốc (Đức)

71.

Năm 1967, Cộng đồng châu Âu được thành lập trên cơ sở hợp nhất của những tổ chức nào?

a)

Cộng đồng Than và Thép châu Âu, Cộng đồng nguyên tử châu Âu và Cộng đồng kinh tế châu Âu

b)

Cộng đồng Than và Thép châu Âu, Liên minh châu Âu và Cộng đồng kinh tế châu Âu

c)

Liên minh châu Âu, Cộng đồng Nguyên tử châu Âu và Cộng đồng Than và Thép châu Âu

d)

Liên minh châu Âu, Cộng đồng Nguyên tử châu Âu và Cộng đồng Kinh tế châu Âu

72.

Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sự can thiệp vụ lợi của các thế lực bên ngoài

b)

Vị trí địa lý mang tính chiến lược

c)

Nguồn tài nguyên dầu mỏ giàu có

d)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp

73.

Cho bảng số liệu. Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ của một số quốc gia năm 2015?

a)

Ma-lai-xi-a là nước nhập siêu

b)

Việt Nam là nước nhập siêu

c)

Thái Lan xuất siêu nhiều hơn Xin-ga-po

d)

Ma-lai-xi-a nhập siêu nhiều hơn Thái Lan

74.

Cho bảng số liệu. Để thể hiện cơ cấu doanh thu du lịch lữ hành phân theo thành phần kinh tế của nước ta, năm 2010 và 2014, theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Miền

c)

Tròn

d)

Đường

75.

Cho bảng số liệu. Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo khu vực kinh tế của nước ta, giai đoạn 2010-2014, theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn

b)

Miền

c)

Đường

d)

Cột

76.

Cho biểu đồ về GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua các năm. Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Chuyển dịch cơ cấu GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua các năm

b)

Cơ cấu GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua các năm

c)

Tốc độ tăng trưởng GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua các năm

d)

Quy mô GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua các năm

77.

Cho biểu đồ. Dựa vào biểu đồ, lượng dầu thô chênh lệch giữa khai thác và tiêu dùng của khu vực Trung Á là

a)

-669,8 nghìn thùng/ngày

b)

669,8 nghìn thùng/ngày

c)

966,8 nghìn thùng/ngày

d)

-1165,3 nghìn thùng/ngày

78.

Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu lớn và lợi thế cho kinh tế của Hoa Kì?

a)

Ngân hàng và tài chính

b)

Du lịch và thương mại

c)

Hàng không và viễn thông

d)

Vận tải biển và du lịch

79.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của nền nông nghiệp Hoa Kì hiện nay?

a)

Có tính chuyên môn hóa cao

b)

Có trình độ khoa học kĩ thuật cao

c)

Đồn điền là hình thức sản xuất chủ yếu

d)

Gắn với công nghiệp chế biến và thị trường tiêu thụ

80.

Ý nào không đúng với đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ?

a)

Nối liền Anh với châu Âu lục địa

b)

Là tuyến giao thông rất quan trọng ở châu Âu

c)

Nối liền Ailen với Anh

d)

Trong tương lai có thể cạnh tranh với đường hàng không

81.

Khu vực nào từng có “con đường tơ lụa” đi qua?

a)

Tây Phi

b)

Trung Á

c)

Đông Nam Á

d)

Bắc Phi