wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn Địa 11

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trung Quốc nằm ở khu vực nào dưới đây?

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Đông Nam Á

d)

Tây Nam Á

2.

Câu 2. Phía đông Trung Quốc giáp với đại dương nào?

a)

Đại Tây Dương.

b)

Ấn Độ Dương. 

c)

Thái Bình Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

3.

Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là?

a)

thấp dần từ bắc xuống nam.

b)

thấp dần từ tây sang đông.

c)

cao dần từ bắc xuống nam.

d)

cao dần từ tây sang đông.

4.

Câu 4. Tỷ lệ người từ 15 tuổi trở lên biết chữ ở Trung Quốc là?

a)

thấp.

b)

cao.

c)

trung bình.

d)

rất cao.

5.

Câu 5. Ý nào đúng với đặc điểm phân bố dân cư Trung Quốc?

a)

Dân cư phân bố đều, tập trung chủ yếu ở nông thôn.

b)

Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền núi.

c)

Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây.

d)

Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Đông.

6.

Câu 6. Về tự nhiên, miền Tây Trung Quốc không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Gồm các dãy núi và cao nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

b)

Gồm các dãy núi và cao nguyên đồ sộ xen lẫn các đồng bằng màu mỡ.

c)

Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt, ít mưa.

d)

Có nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.

7.

Câu 7. Loại cây nào là nông sản chính của đồng bằng Hoa Trung và Hoa Nam của Trung Quốc?

a)

Củ cải đường.

b)

Lúa mì.

c)

Lúa gạo.

d)

Thuốc lá.

8.

Câu 8. Nguyên nhân nào dưới đây làm cho bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc thấp?

a)

Sản lượng lương thực thấp.

b)

Nông nghiệp không được chú trọng.

c)

Thiên tai, mất mùa.

d)

Dân số đông.

9.

Câu 9. Dãy núi nào dưới đây là ranh giới tự nhiên giữa Trung Quốc và Ấn Độ?

a)

Hy-ma-lay-a.

b)

Hoàng Liên Sơn.

c)

Côn Luân.

d)

Thiên Sơn.

10.

Câu 10.Thủ đô Bắc  Kinh của Trung Quốc nằm ở đồng bằng nào dưới đây?

a)

Hoa Trung.

b)

Hoa Bắc.

c)

Đông Bắc.

d)

Hoa Nam.

11.

Câu 11. Đồng bằng nào dưới đây của Trung Quốc được tạo nên bởi sông Hoàng Hà?

a)

Hoa Trung.

b)

Hoa Bắc.

c)

Đông Bắc.

d)

Hoa Nam.

12.

Câu 12. Đồng bằng nào dưới đây của Trung Quốc được bồi đắp bởi sông Trường Giang?

a)

Hoa Trung.

b)

Hoa Bắc.

c)

Đông Bắc.

d)

Hoa Nam.

13.

Câu 13. Địa hình núi cao nhất Trung Quốc tập trung ở khu vực nào dưới đây?

a)

Đông Bắc.

b)

Đông Nam.

c)

Tây Bắc.

d)

Tây Nam.

14.

Câu 14. Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm dân cư Trung Quốc hiện nay?

a)

Mức gia tăng dân số tự nhiên cao.

b)

Các khu tự trị tập trung chủ yếu ở vùng  núi và biên giới.

c)

Các thành phố lớn tập trung chủ yếu ở miền Đông.

d)

Tỷ lệ dân thành thị tăng.

15.

Câu 15. Mặt tiêu cực của chính sách “1 con” ở Trung Quốc là?

a)

tỷ lệ dân thành thị tăng.

b)

mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

c)

chất lượng đời sống dân cư được cải thiện.

d)

giảm tỷ lệ tăng dân số tự nhiên.

16.

Câu 16. Nguyên nhân nào dưới đây làm cho miền Đông Trung Quốc có dân cư tập trung?

a)

Nền kinh tế phát triển.

b)

Gần biển, khí hậu mát mẻ.

c)

Đất phù sa màu mỡ, địa hình bằng phẳng

d)

Nguồn nước dồi dào, sinh vật phong phú.

17.

Câu 17. Miền Tây Trung Quốc dân cư thưa thớt do?

a)

sông ngắn dốc, thường xuyên có lũ.

b)

điều kiện tự nhiên không thuận lợi.

c)

ít tài nguyên khoáng sản và đất trồng.

d)

nhiều hoang mạc, bồn địa.

18.

Câu 18. Quốc gia nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?

a)

Việt Nam.

b)

Lào.

c)

Mi-an-ma.

d)

Thái Lan.

19.

Câu 19. Nhận xét đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc là?

a)

núi cao và hoang mạc.

b)

núi thấp và đồng bằng.

c)

đồng bằng và hoang mạc.

d)

núi thấp và hoang mạc.

20.

Câu 20. Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?

a)

Đông Bắc.

b)

Hoa Bắc.

c)

Hoa Trung.

d)

Hoa Nam.

21.

Câu 21. Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là

a)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

c)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.

d)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.

22.

Câu 22. Đồng bằng nào chịu nhiều lũ lụt nhất ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Đông Bắc.

b)

Hoa Bắc.

c)

Hoa Trung.

d)

Hoa Nam.

23.

Câu 23. Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

b)

Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

c)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

d)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.

24.

Câu 24. Khóang sản nổi tiếng ở miền Đông Trung Quốc là

a)

dầu mỏ và khí tự nhiên.

b)

quặng sắt và than đá.

c)

than đá và khí tự nhiên.

d)

các khoáng sản kim loại màu.

25.

Câu 25. Về tổ chức hành chính, Trung Quốc được chia thành?

a)

22 tỉnh, 6 khu tự trị và 3 thành phố trực thuộc trung ương.

b)

22 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương.

c)

21 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương.

d)

22 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương.

26.

Câu 26. Trung Quốc có hai đặc khu hành chính nằm ven biển là?

a)

Hồng Công và Thượng Hải.

b)

Hồng Công và Ma Cao.

c)

Hồng Công và Quảng Châu.

d)

Ma Cao và Thượng Hải.

27.

Câu 27. Nhận xét không đúng về đặc điểm vị trí và lãnh thổ Trung Quốc ?

a)

có diện tích lãnh thổ rộng lớn và đứng thứ ba thế giới.

b)

lãnh thổ trải rộng từ Bắc xuống Nam, từ Đông sang Tây.

c)

có đường biên giới giáp 14 nước.

d)

phía đông giáp biển với đường bờ biển dài khoảng 9000 km.

28.

Câu 28. Nhận xét không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc ?

a)

có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mở.

b)

dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.

c)

từ Bắc xuống Nam khí hậu chuyển từ ôn đới gió mùa sang cận nhiệt đới gió mùa.

d)

nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.

29.

Câu 29. Về tự nhiên, miền Tây Trung Quốc không có đặc điểm nào?

a)

Gồm các dảy núi và cao nguyên đồ sộ xen lẩn các bồn địa.

b)

Gồm các dảy núi và cao nguyên đồ sộ xen lẩn các đồng bằng màu mở.

c)

Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt, ít mưa.

d)

Có nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.

30.

Câu 30. Vấn đề được quan tâm hàng đầu đối với dân số của Trung Quốc trong giai đoạn hiện nay là?

a)

sự tăng trưởng nhanh của dân số.

b)

việc thực hiện chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.

c)

sự mất cân bằng trong cơ cấu giới tính.

d)

tư tưởng trọng nam khinh nư.

31.

Câu 31. Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng?

a)

ven biển và thượng lưu các con sông lớn.

b)

ven biển và hạ lưu các con sông lớn.

c)

ven biển và dọc theo con đường tơ lụa.

d)

phía Tây Bắc của miền Đông.

32.

Câu 32. Biểu hiện nào sau đây không phải là điểm khác biệt của thiên nhiên miền Tây so với thiên nhiên miền Đông Trung Quốc?

a)

Lượng mưa tương đối lớn.

b)

Có hoang mạc rộng lớn.

c)

Ít sông lớn.

d)

Giàu rừng và đồng cỏ.

33.

Câu 33. Điểm nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội Trung Quốc?

a)

Chú ý đầu tư phát triển giáo dục.

b)

Phát minh ra chư viết và thuốc súng.

c)

Có ít dân tộc.

d)

Người lao động cần cù, sáng tạo.

34.

Câu 34. Chính sách dân số rất cứng rắn của Trung Quốc đã đưa đến kết quả?

a)

mổi gia đình chỉ sinh một con.

b)

cơ cấu giới tính hợp lý.

c)

dân số phát triển ổn định.

d)

tỉ lệ gia tăng tự nhiên giảm.

35.

Câu 35. Miền Đông Trung Quốc có các loại địa hình nào là chủ yếu?

a)

Núi và cao nguyên xen lẩn bồn địa.

b)

Đồi núi và các bồn địa

c)

Đồng bằng và đồi núi thấp.

d)

Đồng bằng châu thổ các sông lớn.

36.

Câu 36. Ý nào sau đây không phải là thuận lợi của dân cư Trung Quốc đối với phát triển kinh tế?

a)

Dân cư phân bố rất không đều giữa miền Đông và miền Tây.

b)

Tỉ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chử cao.

c)

Lực lượng lao động dồi dào, chất lượng ngày càng cao.

d)

Người lao động có truyền thống cần cù, sáng tạo.

37.

Câu 37: Thành tựu quan trọng nhất trong phát triển kinh tế xã hội Trung Quốc là

a)

thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh.

b)

không còn tình trạng đói nghèo.

c)

giữ vững ổn định xã hội.

d)

mở rộng quan hệ giao lưu buôn bán với nước ngoài.

38.

Câu 38. Vùng nông thôn của Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp nào dưới đây?

a)

Hóa dầu.

b)

Cơ khí.

c)

Dệt may.

d)

Luyện kim màu.

39.

Câu 39. Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nào để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Nhiều nghề truyền thống sản xuất lâu đời.

c)

Nguồn  khoáng sản phong phú và đa dạng.

d)

Lao động dồi dào, nguyên liệu sẵn có.

40.

Câu 40. Chiếm vị trí hàng đầu trên thế giới là sản lượng ngành công nghiệp nào của Trung Quốc?

a)

Dầu thô và khí đốt.

b)

Điện, than và khí đốt.

c)

Chế tạo máy, hóa chất, dệt.

d)

Than, thép, xi măng và phân bón.

41.

Câu 41. Các nhà máy Trung Quốc chủ động lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ nhờ

a)

phát triển phong trào đại nhảy vọt.

b)

xây dựng kế hoạch 5 năm.

c)

thực hiện chính sách công nghiệp mới.

d)

quá trình chuyển từ kinh tế chỉ huy sang kinh tế thị trường.

42.

Câu 42. Trong sản xuất nông nghiệp ở Trung Quốc ngành nào chiếm ưu thế?

a)

Trồng trọt.

b)

Chăn nuôi.

c)

Dịch vụ nông nghiệp.

d)

Thủy sản.

43.

Câu 43. Để thực hiện chính sách mở cửa, thu hút đầu tư nước ngoài Trung Quốc tiến hành?

a)

cải cách ruộng đất.

b)

thành lập các đặc khu kinh tế, khu chế xuất.

c)

chuyển từ nền kinh tế chỉ huy sang kinh tế thị trường.

d)

xây dựng nhiều thành phố lớn.

44.

Câu 44. Chiếm vị trí quan trọng nhất về diện tích và sản lượng ở Trung Quốc là cây?

a)

công nghiệp.

b)

lương thực.

c)

rau đậu.

d)

chè.

45.

Câu 45. Nền kinh tế của Trung Quốc có những thay đổi quan trọng nhờ?

a)

công cuộc hiện đại hóa.

b)

đời sống nhân dân được cải thiện.

c)

cách mạng văn hóa.

d)

phong trào đại nhảy vọt.

46.

Câu 46. Trung Quốc thực hiện chính sách công nghiệp mới tập trung vào những ngành nào?

a)

Chế biến lương thực, thực phẩm và đóng tàu.

b)

Khai thác dầu khí, sản xuất ô tô, chế biến thực phẩm.

c)

Sản xuất máy bay, chế biến gỗ, đóng tàu.

d)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.

47.

Câu 47. Biện pháp cải cách trong nông nghiệp của Trung Quốc là?

a)

mở rộng thị trường xuất khẩu.

b)

đẩy mạnh sản xuất ở miền tây.

c)

giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

d)

thay đổi cơ cấu ngành trong nông nghiệp.

48.

Câu 48. Trong sản xuất nông nghiệp ở miền tây Trung Quốc biện pháp kỹ thuật hàng đầu là?

a)

tăng cường bón phân và sử dụng cơ giới.

b)

phát triển nhanh hệ thống giao thông và thủy lợi.

c)

chính sách cho vay vốn và hướng dẫn kỹ thuật canh tác.

d)

cung cấp lương thực và bổ sung lao động.

49.

Câu 49. Loại nông sản chính ở đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam là?

a)

củ cải đường, ngô, mía.

b)

thuốc lá, khoai tây, ngô.

c)

củ cải đường, đỗ tương, bông.

d)

lúa gạo, chè, mía, bông.

50.

Câu 50. Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung ở miền?

a)

Bắc.

b)

Nam.

c)

Đông.

d)

Tây.

51.

Câu 51. Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc thấp do?

a)

sản lượng thực thấp lương.

b)

diện tích đất canh tác ít.

c)

dân số đông.

d)

năng suất cây lương thực thấp.

52.

Câu 52. Nơi thuận lợi nhất trồng củ cải đường ở Trung Quốc là đồng bằng nào dưới đây?

a)

Hoa Trung.

b)

Hoa Nam.

c)

Đông Bắc.

d)

Tây Bắc.

53.

Câu 53. Loại gia súc nuôi nhiều nhất ở miền tây Trung Quốc là?

a)

bò.

b)

ngựa.

c)

cừu.

d)

lợn.

54.

Câu 54. Trung tâm công nghiêp rất lớn của Trung Quốc là?

a)

Thượng Hải.

b)

Cáp Nhĩ Tân.

c)

Phúc Châu.

d)

Thẩm Dương.

55.

Câu 55. Các ngành chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng ở Trung Quốc được chú trọng phát triển do?

a)

cung cấp các mặt hàng để xuất khẩu.

b)

có thể tăng nhanh năng suất và đáp ứng nhu cầu nhân dân.

c)

các ngành này thu được nhiều ngoại tệ.

d)

tận dụng thế mạnh nguồn tài nguyên thiên nhiên.

56.

Câu 56. Yếu tố nào quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?

a)

Sự phát triển các ngành công nghiệp kỹ thuật cao.

b)

Nhập thiết bị từ các nước khác.

c)

Đầu tư tốt nguồn kinh phí.

d)

Nhằm phục vụ mục đích nghiên cứu.

57.

Câu 57: Trung Quốc phát triển các ngành công nghiệp ở nông thôn chủ yếu dựa trên những thế mạnh nào sau đây?

a)

Thị trường tiêu thụ rộng và lao động có trình độ cao tập trung nhiều.

b)

Cơ sở hạ tầng hiện đại, cơ sở vật chất kĩ thuật được đầu tư tốt hơn.

c)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và cơ sở hạ tầng hiện đại.

d)

Lực lượng lao động đông và nguồn nguyên vật liệu tại chỗ dồi dào.

58.

Câu 58: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển công nghiệp ở nông thôn Trung Quốc là?

a)

tạo nhiều việc làm cho người lao động và cung cấp nhiều hàng hóa.

b)

khai thác nhiều tài nguyên thiên nhiên và tạo mặt hàng xuất khẩu.

c)

đáp ứng tốt hơn nhu cầu của thị trường và hạn chế việc nhập khẩu.

d)

góp phần chuyển đổi cơ cấu kinh tế và thay đổi bộ mặt nông thôn.

59.

Câu 59: Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển dựa vào những điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt và lao động có kinh nghiệm.

c)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn và nguồn vốn đầu tư nhiều.

d)

Nguồn vốn đầu tư nhiều và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

60.

Câu 60: Các ngành công nghiệp kĩ thuật cao của Trung Quốc trong những năm gần đây phát triển nhanh chủ yếu là do?

a)

chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo ngành, tăng cường vốn đầu tư.

b)

mở rộng thị trường tiêu thụ, sử dụng lực lượng lao động đông.

c)

thu hút đầu tư trong và ngoài nước, ứng dụng công nghệ mới.

d)

hiện đại hóa cơ sở hạ tầng, nâng cao chất lượng nguồn lao động

61.

Câu 64: Từ năm 1978 đến nay nền kinh tế Trung Quốc phát triển nhanh chóng là nhờ?

a)

công cuộc đại nhảy vọt.

b)

cách mạng văn hóa.

c)

kế hoạch 5 năm.

d)

công cuộc hiện đại hóa.

62.

Câu 65: Nhận định nào dưới đây, không phải là nguyên nhân giúp cho nền kinh tế Trung Quốc phát triển?

a)

Giữ ổn định xã hội

b)

Mở rông giao lưu buôn bán với nước ngoài.

c)

Áp dụng khoa học kĩ thuật.

d)

Sự viện trợ từ các cường quốc kinh tế.

63.

Câu 66: Hiện đại hóa nông nghiệp Trung Quốc nhằm mục tiêu chủ yếu là?

a)

dẫn đầu thế giới về sản lượng một số nông sản.

b)

đảm bảo lương thực cho nhân dân, cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp.

c)

tạo nguồn hàng xuất khẩu để thu ngoại tệ.

d)

phát huy tiềm năng của tự nhiên.

64.

Câu 67: Biện pháp hành chính được áp dụng trong nông nghiệp, có ý nghĩa quyết định tạo đà cho sự phát triển nông nghiệp Trung Quốc là?

a)

cải tạo, xây dựng mới đường giao thông.

b)

đưa kĩ thuật mới vào sản xuất.

c)

phổ biến giống mới.

d)

giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

65.

Câu 68: Loại hình nông nghiệp phát triển nhất ở miền Tây Trung Quốc là?

a)

Chăn nuôi gia súc lớn.

b)

Chăn nuôi lợn và gia cầm.

c)

Trồng cây công nghiệp lâu năm.

d)

Trồng lúa.

66.

Câu 69: Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc phân bố tập trung ở vùng ?

a)

phía Tây.

b)

phía Bắc.

c)

phía Nam.

d)

phía Đông.

67.

Câu 70: Miền Tây Trung Quốc phát triển chăn nuôi cừu do?

a)

có nhiều đồng cỏ.

b)

địa hình hiểm trở.

c)

dân cư thưa thớt.

d)

khí hậu khô hạn.

68.

Câu 71: Vùng đồng bằng Đông Bắc và Hoa Bắc của Tung Quốc chủ yếu trồng?

a)

Lúa gạo.

b)

Lúa Mì.

c)

Ngô.

d)

lúa Mạch.

69.

Câu 72: Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế – xã hội là?

a)

Thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh.

b)

Không còn tình trạng đói nghèo.

c)

Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.

d)

Trở thành nước có GDP/người vào loại cao nhất thế giới.

70.

Câu 73: Để thu hút vố đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã?

a)

Tiến hành cải cách ruộng đất.

b)

Tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.

c)

Thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.

d)

Xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.

71.

Câu 74: Trung Quốc không phải là nước xuất khẩu hàng đầu về lương thực do?

a)

có nhiều thiên tai.

b)

không có nhiều điều kiện để sản xuất lương thực.

c)

dân số quá đông.

d)

Trung Quốc chủ yếu trồng cây công nghiệp.

72.

Câu 75: Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến sự phát triển công nghiệp Trung Quốc?

a)

Chính sách mở cửa nền kinh tế, thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

Hiện đại hóa trang thiết bị, ứng dụng công nghệ cao.

c)

Cơ chế thị trường tạo điều kiện phát triển sản xuất.

d)

Là nước giàu có nhất thế giới về tài nguyên thiên nhiên.

73.

Câu 76: Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là?

a)

Khí hậu ổn định.

b)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

c)

Lao động có trình độ cao.

d)

Có nguồn vốn đầu tư lớn.

74.

Câu 77: Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?

a)

Công nghiệp khai thác than.

b)

Công nghiệp chế tạo máy bay.

c)

Công nghiệp đóng tàu.

d)

Công nghiệp hóa dầu.

75.

Câu 78: Nhận xét không chính xác về sự đối lập của tự nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là?

a)

miền Đông chủ yếu là đồng bằng; miền Tây chủ yếu là núi và cao nguyên.

b)

miền Tây khí hậu lục địa, ít mưa; miền Đông khí hậu gió mùa, mưa nhiều.

c)

miền Tây là thượng nguồn của các sông lớn chảy về phía đông.

d)

miền Đông giàu khoáng sản còn miền Tây thì nghèo.

76.

Câu 79: Về tự nhiên, miền Tây Trung Quốc không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Gồm các dãy núi và cao nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

b)

Gồm các dãy núi và cao nguyên đồ sộ xen lẫn các đồng bằng màu mỡ.

c)

Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt, ít mưa.

d)

Có nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.

77.

Câu 80. Loại cây nào sau đây là nông sản chính của đồng bằng Hoa Trung và Hoa Nam?

a)

Củ cải đường.

b)

Lúa mì.

c)

Lúa gạo.

d)

Thuốc lá.

78.

Câu 81. Một đặc điểm lớn của địa hình Trung Quốc là?

a)

thấp dần từ bắc xuống nam.

b)

thấp dần từ tây sang đông.

c)

cao dần từ bắc xuống nam.

d)

cao dần từ tây sang đông.

79.

Câu 82. Trong hiện đại hóa nông nghiệp, biện pháp mà Trung Quốc áp dụng đã giúp cho nông dân chủ động sản xuất, gắn bó với ruộng đất đó là?

a)

Khoán sản xuất cho hộ nông dân.

b)

Giảm thuế, tăng giá nông sản.

c)

Áp dụng kỹ thuật canh tác mới.

d)

Xây dựng nhiều hệ thống thuỷ lợi.

80.

Câu 83: Đặc điểm nào không đúng với sự biến động dân số Trung Quốc năm 2005?

a)

Có tỉ suất gia tăng tự nhiên giảm mạnh.

b)

Tỉ lệ dân thành thị chiếm 37% dân số cả nước.

c)

Tỉ lệ dân thành thị cao hơn so với nông thôn.

d)

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những gần đây.

81.

Câu 84: Trung Quốc có vị trí ở:

a)

Bắc Á, 200 Bắc tới 530 Bắc.

b)

Trung Á, 20­0 Bắc  tới 550 Bắc.

c)

Tây Nam Á, 200 Bắc tới 550 Bắc.

d)

Đông Á, 200 Bắc tới 530 Bắc.

82.

Năm 2005, tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc là:

a)

0,1%.

b)

6,1%.

c)

0,6%.

d)

1,5%.

83.

Câu 86: Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là?

a)

thấp dần từ bắc xuống nam.

b)

thấp dần từ tây sang đông.

c)

cao dần từ bắc xuống nam.

d)

cao dần từ tây sang đông.

84.

Câu 87: Đồng bằng nào của Trung Quốc được tạo nên bởi sông Hoàng Hà?

a)

Hoa Trung.

b)

Hoa Bắc.

c)

Đông Bắc.

d)

Hoa Nam.