wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa cuối hk1

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?

a)

Thông qua các diễn đàn, hội nghị.

b)

Thông qua kí kết các hiệp ước.

c)

Thông qua các dự án, chương trình phát triển.

d)

Thông qua các chuyến thăm chính thức của các Nguyên thủ quốc gia.

2.

Nội đung nào đang là thách thức đối với các nước ASEAN hiện nay?

a)

Trình độ phát triển còn chênh lệch.

b)

Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.

c)

Gia tăng tự nhiên cao, trình độ dân trí thấp.

d)

Cơ sở hạ tầng còn rất nghèo nàn, lạc hậu.

3.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực trong ASEAN?

a)

Là quốc gia gia nhập ASEAN sớm nhất và có nhiều đóng góp cho ASEAN.

b)

Buôn bán với ASEAN chiếm tới 70% giao dịch thương mại quốc tế của nước ta.

c)

Việt Nam đã tích cực tham gia vào các hoạt động trong tất cả các lĩnh vực.

d)

Hằng năm, số khách du lịch từ các nước ASEAN đến Việt Nam ngày càng tăng.

4.

5 nước đầu tiên tham gia hành lập ASEAN là

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Bru-nây, Xin-ga-po.

d)

Thái Lan, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam.

5.

Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển là

a)

mục tiêu cụ thể của từng quốc gia trong ASEAN

b)

mục tiêu của ASEAN và các nước, vùng lãnh thô.

c)

mục tiêu tổng quát của ASEAN.

d)

mục tiêu trong chính sách của ASEAN.

6.

Cơ chế hợp tác của ASEAN rất phong phú và đa dạng là nhằm

a)

đa dạng hóa các mặt đời sống xã hội của khu vực.

b)

phát triển cả kinh tế - chính trị và xã hội của khu vực.

c)

đảm bảo thực hiện các mục tiêu ASEAN

d)

tập trung phát triển kinh tế của khu vực.

7.

Biêu hiện của sự hợp tác để phát triển kinh tế - xã hội của các nước ASEAN là

a)

tăng cường trao đổi hàng hóa giữa các nước.

b)

sử dụng đồng tiền chung trong khu vực.

c)

hợp tác đề cùng tạo ra một sản phẩm đặc trưng.

d)

hình thành thị trường chung.

8.

Cán cân xuất - nhập khẩu của khối ASEAN đạt giá trị dương (xuất siêu) là thành tựu về mặt

a)

văn hóa.

b)

xã hội.

c)

kinh tế.

d)

chinh trị.

9.

Nhận định nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN?

a)

Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế.

b)

Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới.

c)

Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội của các nước.

d)

Sử dụng chung một đồng tiền cùng mệnh giá.

10.

Hội nghị cấp cao ASEAN là biểu hiện cho cơ chế hợp tác nào của Hiệp hội các nước Đông Nam Á?

a)

Thông qua các hoạt động văn hóa, thê thao.

b)

Thông qua các diễn đàn, hội nghị.

c)

Thông qua các dự án, hiệp ước.

d)

Thông qua các chương trình phát triển.

11.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về lí do các nước ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định trong mục tiêu của mình?

a)

Vì mỗi nước trong khu vực ở mức độ khác nhau và tùy hứng thời kì đều chịu ảnh hưởng của sự mất ổn định.

b)

Vì giữa các nước còn có sự tranh chấp phức tạp về biên giới, vùng biển đảo,...

c)

Vì giữ ổn định khu vực sẽ không tạo lí do để các cường quốc can thiệp.

d)

Khu vực đông dân, có nhiều thành phần dân tộc, tôn giáo và ngôn ngữ.

12.

Cơ sở vũng chắc cho sự phát triển kinh tế - xã hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực Đông Nam Á là

a)

Tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.

b)

Khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên.

c)

Thu hút mạnh các nguồn đầu tư nước ngoài.

d)

Tăng cường các chuyến thăm lẫn nhau của các nhà lãnh đạo.

13.

Quốc gia nào sau đây thuộc khu vực Đông Nam Á hải đảo?

a)

Thái Lan.

b)

Lào.

c)

Bru-nây.

d)

Mi-an-ma.

14.

Các quốc gia có diện tích rừng lớn hàng đầu khu vực Đông Nam Á là

a)

Mi-an-ma và Đông Ti-mo

b)

Việt Nam và Xin-ga-po

c)

Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po

d)

In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma

15.

Với cơ cấu dân số trẻ, khu vực Đông Nam Á có

a)

thị trường tiêu thụ hàng hóa rộng lớn.

b)

sự đa dạng về văn hóa

c)

nguồn lao động dồi dào

d)

tỉ lệ dân thành thị cao.

16.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về đặc điểm kinh tế khu vực Đông Nam Á

a)

Đường ô tô đóng vai trò quan trọng hàng đầu giúp kết nối khu vực với thế giới.

b)

Đông Nam Á có nền nông nghiệp nhiệt đới với lịch sử phát triển lâu đời.

c)

Đa số các nước Đông Nam Á trước đây chủ yếu phát triển nông nghiệp.

d)

Tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp, xây dựng và dịch vụ trong giai đoạn 2010-2020.

17.

Khu vực Đông Nam Á có vị trí cầu nối giữa lục địa Á – Âu với lục địa

a)

Phi.

b)

Nam Mỹ.

c)

Bắc Mỹ.

d)

Ôx-trây-li-a.

18.

Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

xích đạo

b)

nhiệt đới gió mùa

c)

cận nhiệt

d)

ôn đới

19.

Đông Nam Á hải đảo nằm trong hai đới khí hậu

a)

cận nhiệt đới, nhiệt đới.

b)

nhiệt đới, xích đạo.

c)

xích đạo, cận xích đạo.

d)

cận nhiệt đới, ôn đới.

20.

Những khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là

a)

nghèo tài nguyên khoáng sản.

b)

không có đồng bằng lớn.

c)

lượng mưa quanh năm không đáng kể.

d)

chịu ảnh hưởng nặng nề của các thiên tai.

21.

Đông Nam Á lục địa không phải là khu vực

a)

một phần lãnh thổ có mùa đông lạnh.

b)

phần lớn có khí hậu xích đạo.

c)

giữa các dãy núi là các thung lũng rộng.

d)

ven biển có các đồng bằng phù sa màu mở.

22.

Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vi

a)

Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

Có nhiều kiểu, dạng địa hình.

c)

Nằm trong vành đai sinh khoáng.

d)

Nằm kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương.

23.

Khoáng sản nào của khu vực Đông Nam Á có sản lượng chiếm hơn ½ sản lượng khai thác trên thế giới?

a)

Than.

b)

Thiếc.

c)

Đồng.

d)

Dầu mỏ.

24.

Để sử dụng nguồn lao động đông đảo, tạo công ăn việc làm các nước Đông Nam Á tích cực phát triển ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Công nghiệp dệt - chế biến nông sản.

b)

Công nghiệp khai khoáng, chế tạo xe hơi, cơ khí.

c)

Công nghiệp hoá chất, dóng tàu, hoá dược.

d)

Công nghiệp điện - điện tử, tin học, luyện kim.

25.

Ngành nào sau đâu giữ vị trí quan trọng trong sản xuất NN ở các nước ĐNÁ?

a)

Trồng lúa mì

b)

Trồng lúc nước

c)

Chăn nuôi gia súc, gia cầm

d)

Đánh bắt, nuôi trồng thuỷ, hải sản

26.

Sản phẩm từ cây CN ở các nước ĐNÁ chủ yếu để

a)

xuất khẩu thu ngoại tệ

b)

làm nguyên liệu chế biến tại chỗ

c)

làm quà lưu niệm

d)

làm thức ăn cho chăn nuôi

27.

Quốc gia nào sau đây có ngành dịch vụ hàng hải phát triển nhất khu vực ĐNÁ?

a)

In-đô-nê-xi-a

b)

Thái Lan

c)

Việt Nam

d)

Xin-ga-po

28.

Hiện nay CN khu vực ĐNÁ đang phát triển theo hướng chú trọng sản xuất các mặt hàng xuất khẩu nhằm

a)

tích luỹ vốn cho CN hoá

b)

tăng sức cạnh tranh trên thị trường

c)

phát huy thế mạnh trên thị trường

d)

giải quyết việc làm cho lực lượng lao động

29.

Hiện nay cơ sở hạ tầng của các nước ĐNÁ đang từng bước được hiện đại hoá nhằm

a)

tích luỹ vốn cho CN hoá

b)

tăng sức cạnh tranh trên thị trường

c)

phát huy thế mạnh kinh tế của khu vực

d)

thu hút các nhà đầu tư nước ngoài

30.

Một trong những hướng phát triển CN của các nước ĐNÁ hiện nay là

a)

Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước

b)

Tăng cường liên doanh, liên kết nước ngoài

c)

Phát triển các ngành CN đòi hỏi nguồn vốn lớn, CN hiện đại

d)

Ưu tiên phát triển các ngành truyền thống

31.

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước ĐNÁ những năm gần đây chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm tỉ trọng khu vực I , tăng tỉ trọng khu II vs III

b)

Giảm tỉ trọng khu vực I và khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực III

c)

Tăng tỉ trọng khu vực I , giảm tỉ trọng khu vực II và III

d)

Tỉ trọng các khu vực không thay đổi nhiều

32.

Trong những năm gần đây, ngành CN tăng nhanh và ngày càng trở thành thế mạnh của nhiều nước ĐNÁ là

a)

CN dệt may, da dày

b)

CN khai thác than và khoáng sản kim loại

c)

CN lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử

d)

Các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu

33.

Các nước ĐNÁ có ngành khai thác dầu khí phát triển trong những năm gần đây là

a)

Bru-nây,In-đô-nê-xi-a,Việt Nam

b)

Xin-ga-po,In-đô-nê-xi-a,Cam-pu-chia

c)

Bru-nây,Ma-lai-xi-a,Thái Lan

d)

In-đô-nê-xi-a,Thái Lan,Cam-pu-chia

34.

qĐiểm tương đồng về phát triển nông nghiệp giữa các nước ĐNÁ và Mĩ Latinh là

a)

Thế mạnh về trồng cây lương thực

b)

Thế mạnh về chăn nuôi gia súc

c)

Thế mạnh về trồng cây CN nhiệt đới

d)

Thế mạnh về trồng cây thực phẩm

35.

Cơ quan quyền lực cao nhất của EU là

a)

Hội đồng Bộ trưởng.

b)

Ủy ban Liên minh châu Âu.

c)

Hội đồng châu Âu.

d)

Nghị viện châu Âu.

36.

Nhiều vấn đề về kinh tế và chính trị ở các quốc gia thành viên EU không phải do

a)

Chính phủ quyết đưa ra quyết định.

b)

Hội đồng châu Âu quyết định.

c)

Ủy ban Liên minh châu Âu quyết định.

d)

Hội đồng Bộ trưởng EU quyết định.

37.

Thị trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các nước thành viên về

a)

hàng hóa, con người, tiền vốn, dịch vụ.

b)

hàng không, y tế, văn hóa

c)

tiền vốn, dịch vụ, văn hóa, quân sự.

d)

dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục.

38.

Nhận định nào sau đây không đúng với sự phát triển vững mạnh của Liên minh châu Âu?

a)

Số lượng các thành viên gia nhập tăng lên.

b)

Không gian lãnh thổ không ngừng mở rộng.

c)

Các liên kết, hợp tác được mở rộng chặt chẽ.

d)

Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế tăng.

39.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm của Liên minh châu Âu?

a)

Liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới.

b)

Lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các quốc gia.

c)

Là tổ chức thương mại phụ thuộc rất lớn vào các nước.

d)

Liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới.

40.

Liên minh châu Âu được thành lập nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Hàng hóa, vũ khí, con người, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

b)

Hàng hóa, dịch vụ, vũ khí và tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

c)

Hàng hóa, dịch vụ, con người, vũ khí được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

d)

Hàng hóa, dịch vụ, con người, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

41.

Các quốc gia nào sau đây thành lập Cộng đồng Than Thép châu Âu?

a)

Pháp, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

b)

Pháp, Ba Lan, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Đan Mạch.

c)

Anh, Đức, Thụy Điển, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

d)

Tây Ban Nha, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Áo, Lúc-xăm-bua.

42.

Năm 1967, Cộng đồng châu Âu được thành lập trên cơ sở hợp nhất của những tổ chức nào sau đây?

a)

Cộng đồng Than Thép châu Âu, Cộng đồng nguyên tử châu Âu và Cộng đồng kinh tế châu Âu.

b)

Cộng đồng Than Thép châu Âu, Liên minh châu Âu và Cộng đồng kinh tế châu Âu.

c)

Liên minh châu Âu, Cộng đồng Nguyên tử châu Âu và Cộng đồng Than Thép châu Âu.

d)

Liên minh châu Âu, Cộng đồng Nguyên tử châu Âu và Cộng đồng Kinh tế châu Âu.

43.

Trở ngại lớn nhất đối với việc phát triển của Liên minh châu Âu là sự khác biệt về

a)

chính trị, xã hội.

b)

trình độ văn hóa.

c)

ngôn ngữ, tôn giáo.

d)

trình độ phát triển.

44.

Trở ngại lớn nhất đối với việc phát triển của Liên minh châu Âu là sự khác biệt về

a)

chính trị, xã hội.

b)

trình độ văn hóa.

c)

ngôn ngữ, tôn giáo.

d)

trình độ phát triển.

45.

Khu vực kinh tế nào dẫn đầu thế giới về thương mại hiện nay?

a)

APEC.

b)

NAFTA.

c)

EU.

d)

ASEAN.

46.

Liên minh châu Âu không dẫn đầu thế giới về hoạt động nào sau đây?

a)

Xuất khẩu.

b)

Thương mại.

c)

Dân số.

d)

Viện trợ.

47.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu?

a)

Liên kết kinh tế khu vực lớn trên thế giới.

b)

Có kinh tế phát triển khá đều giữa các nước.

c)

Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.

d)

Là một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.

48.

Sự kiện nào sau đây lần đầu tiên xảy ra và có tác động đến số lượng thành viên của Liên minh châu Âu?

a)

Người dân Pháp đã ra khỏi EU.

b)

Người dân Anh đã ra khỏi EU.

c)

Người dân Hà Lan đã ra khỏi EU.

d)

Các nước châu Á gia nhập EU.

49.

đồng tiền chung đc liên minh Châu Âu đưa vào sd là

a)

ơ-rô

b)

đôla

c)

rúp

d)

bảng

50.

đường hầm giao thông dưới biển nối Anh vs Châu Âu lục địa nằm trên biển nào sau đây

a)

Biển Bắc

b)

Biển Măng-sơ

c)

Biển Ban-tích

d)

Biển Ti-rê-nê

51.

ĐNÁ Địa hình bờ biển có nhiều vũng, vịnh, đầm lầy.

a)

đúng

b)

sai

52.

ĐNÁ Là cầu nối giữa lục địa Ô-xtrây-li-a với các nước Đông Á.

a)

đúng

b)

sai

53.

ĐNÁ Tập trung nhiều sinh vật có nguồn gốc cận nhiệt đới.

a)

đúng

b)

sai

54.

ĐNÁ Khu vực đồi núi thường dễ có tình trạng ngập lụt và xâm nhập mặn.

a)

đúng

b)

sai

55.

ĐNÁ Nông nghiệp đang phát triển theo hướng quảng canh và chuyên môn hóa.

a)

đúng

b)

sai

56.

ĐNÁ Ngành chăn nuôi là ngành phát triển mạnh nhất và đạt nhiều giá trị kinh tế nhất khu vực.

a)

đúng

b)

sai

57.

ĐNÁ Các loại cây công nghiệp chủ yếu là cọ dầu, hồ tiêu, cao su,...

a)

đúng

b)

sai

58.

ĐNÁ Ngành nuôi trồng thủy sản đang được chú trọng phát triển.

a)

đúng

b)

sai

59.

EU là trung tâm kinh tế, tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.

a)

đúng

b)

sai

60.

Biểu hiện của sự hợp tác, liên kết trong EU trên nhiều lĩnh vực như: sản xuất máy bay Airbus, sửdụng đồng tiền chung....

a)

đúng

b)

sai

61.

Trong quá trình phát triển, EU không có sự biến động về số lượng thành viên.

a)

đúng

b)

sai

62.

Các nước thành viên EU không có sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế.

a)

đúng

b)

sai

63.

Vào năm 2016, nước nào sau đây tuyên bố rời khỏi Liên minh châu Âu?

a)

Pháp.

b)

Đức.

c)

Anh.

d)

Bỉ.

64.

Khi mới thành lập, các quốc gia hợp tác chủ yếu trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Kinh tế.

b)

Quân sự.

c)

Thể thao.

d)

Chính trị.

65.

Thách thức nào sau đây thường không xuất hiện ở các nước ASEAN hiện nay?

a)

Các nước có trình độ phát triển chênh lệch.

b)

Vấn đề người nhập cư, chảy máu chất xám.

c)

Tình trạng đói nghèo, thiếu việc ở đô thị.

d)

Sử dụng tài nguyên thiên nhiên chưa hợp lý.

66.

ASEAN tạo ra một môi trường hòa bình và ổn định là cơ sở vững chắc để

a)

phát triển kinh tế biên.

b)

phát triển kinh tế - xã hội.

c)

phát triển ngành vũ trụ.

d)

đa dạng cơ cấu kinh tế.

67.

Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?

a)

Bru-nây.

b)

Ma-lai-xi-a.

c)

Thái Lan.

d)

In-đô-nê-xi-a.

68.

Đối với ASEAN, việc xây dựng “Khu vực thương mại tự do ASEAN” (AFTA) là việc làm thuộc lĩnh vực nào sau đây?

a)

Mục tiêu hợp tác.

b)

Cơ chế hợp tác.

c)

Thành tựu hợp tác.

d)

Hạn chế hợp tác.

69.

Cơ chế Hợp tác của ASEAN không có biểu hiện nào sau đây?

a)

Thông qua các dân.

b)

Tổ chức sản xuất vũ khí.

c)

Tổ chức các hội nghị.

d)

Các dự án, chương trình

70.

Quốc gia nào sau đây là thành viên chính thức cuối cùng của ASEAN đến thời điểm năm 1999?

a)

Đông Ti-mo.

b)

Lào.

c)

Cam-pu-chia.

d)

Việt Nam.

71.

Về kinh tế, Việt Nam xuất khẩu gạo sang các quốc gia nào sau đây trong cộng đồng ASEAN?

a)

In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin và Ma-lai-xi-a.

b)

In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia và Ma-lai-xi-a.

c)

Cam-pu-chia, Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a.

d)

Bru-nây, Phi-lip-pin và Ma-lai-xi-a.

72.

Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Tập trung rất nhiều loại khoáng sản và khí hậu thuận lợi.

b)

Là nơi đông dân nhất thế giới, nhiều thành phần dân tộc.

c)

Nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa.

d)

Nên kinh tế phát triển mạnh và giàu có nguồn tài nguyên.

73.

Một phần lãnh thổ của quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?

a)

Phía bắc Mi-an-ma.

b)

Phía nam Việt Nam.

c)

Phía bắc của Lào.

d)

Phía bắc Phi-lip-pin.

74.

Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Tập trung rất nhiều loại khoáng sản và khí hậu thuận lợi.

b)

Là nơi đông dân nhất thế giới, nhiều thành phần dân tộc.

c)

Nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa.

d)

Nền kinh tế phát triển mạnh và giàu có nguồn tài nguyên.

75.

EU thiết lập thị trường chung nhằm tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên.

a)

đúng

b)

sai

76.

Số lượng các quốc gia thành viên của Liên minh châu Âu (EU) luôn ổn định

a)

đúng

b)

sai

77.

Liên minh châu Âu (EU) là trung tâm kinh tế phát triển hàng đầu trên thế giới.

a)

đúng

b)

sai

78.

Cộng hòa Liên bang Đức là một trong các quốc gia có nền kinh tế phát triển hàng đầu trong EU.

a)

đúng

b)

sai

79.

Đồng ơ-rô là một trong những đồng tiền có ảnh hưởng quan trọng đối với thế giới.

a)

đúng

b)

sai

80.

Đồng ơ-rô là một trong những đồng tiền có ảnh hưởng quan trọng đối với thế giới.

a)

đúng

b)

sai

81.

Tất cả các thành viên của EU đều sử dụng đồng tiền chung ơ-rô.

a)

đúng

b)

sai

82.

Sự ra đời của đồng Ô-rô là nguyên nhân chính làm tăng sự đoàn kết hòa bình trong khu vực Châu Âu.

a)

đúng

b)

sai