wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Liên Bang Nga

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á- Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là

a)

sông Vonga

b)

Sông Ê-nit-xây

c)

dãy núi Ural

d)

Hồ baikal

2.

Ranh giới tự nhiên phân chia lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là

a)

đồng bằng Tây Xibia

b)

Sông Ê-nit-xây

c)

Đồng bằng Đông Âu

d)

sông Obi

3.

Lãnh thổ LB Nga không có kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

cận cực

b)

ôn đới

c)

cận nhiệt

d)

nhiệt đới

4.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

trải dài trên 11 múi giờ

b)

nằm trên cả 2 châu lục Á và Âu

c)

giáp nhiều biển và đại dương

d)

có nhiều kiểu khí hậu

5.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của LB Nga?

a)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng

b)

Phần lớn là núi và cao nguyên

c)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn

d)

Có trữ năng thủy điện lớn

6.

Địa hình Liên Bang Nga có đặc điểm

a)

cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam

b)

cao ở phía nam, thấp dần về phía bắc

c)

cao ở phía tây, thấp dần về phía đông

d)

cao ở phía đông, thấp dần về phía tây

7.

Rừng ở LB Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ

a)

Là đồng bằng

b)

Nằm trong vành đai ôn đới

c)

Nằm trong khí hậu cận cực

d)

chủ yếu là núi và cao nguyên

8.

Vùng U-ran của LB Nga thuận lợi để phát triển những ngành nào sau đây?

a)

Chế biến dầu mỏ và khí tự nhiên

b)

Chế biến gỗ và dệt may

c)

Đóng tàu và chế biến thực phẩm

d)

Khai khoáng và chế tạo máy

9.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cư của Liên bang Nga?

a)

Tập trung cao ở phía Đông và thưa thớt ở phía Tây

b)

Tập trung cao ở trung tâm, thưa thớt ở phía Đông và phía Tây

c)

Tập trung cao ở phía Tây và Nam, thưa thớt ở phía Đông và Bắc

d)

Tập trung cao ở phía Đông và trung tâm, thưa thớt ở phía Tây

10.

Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Năng lượng, luyện kim, hóa chất

b)

Năng lượng, luyện kim, dệt

c)

Năng lượng, luyện kim, cơ khí

d)

Năng lượng, vật liệu xây dựng

11.

Là quốc gia rộng lớn nhất thế giới, lãnh thổ nước Nga bao gồm

a)

toàn bộ Đồng bằng Đông Âu và một phần Bắc Á.

b)

toàn bộ phần Bắc Á và một phần Bắc Âu.

c)

phần lớn Đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.

d)

toàn bộ phần Bắc Á và một phần Trung Á.

12.

Liên bang Nga có đường bờ biển dài, tiếp giáp với hai đại dương lớn là

a)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

b)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

13.

Từ đông sang tây, lãnh thổ nước Nga trải ra trên

a)

8 múi giờ.

b)

9 múi giờ.

c)

10 múi giờ.

d)

11 múi giờ.

14.

Về mặt tự nhiên, ranh giới phân chia địa hình lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là

a)

dãy núi Uran.

b)

sông Ê – nít - xây.

c)

sông Ô bi.

d)

sông Lê na.

15.

Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía Tây sông Ê – nít - xây là

a)

đồng bằng và vùng trũng

b)

núi và cao nguyên.

c)

đồi núi thấp và vùng trũng.

d)

đồng bằng và đồi núi thấp.

16.

Đại bộ phận (hơn 80%) lãnh thổ nước Nga nằm ở vành đai khí hậu

a)

cận cực giá lạnh.

b)

ôn đới.

c)

ôn đới hải dương.

d)

cận nhiệt đới.

17.

Đâu là hình ảnh quốc kì của Liên bang Nga?

a)
b)
c)
d)
18.

Con sông được xem là biểu tượng của nước Nga là;

a)

Ê- nit-xây

b)

Von-ga

c)

Ô-bi

d)

Lê-na

19.

Lãnh thổ nước Liên bang Nga có diện tích là

a)

11,7 triệu km2

b)

17,1 triệu km2

c)

12,7 triệu km2

d)

17,2 triệu km2

20.

I-u-ri Ga-ga-rin là ai ?

a)

Là người đầu tiên thám hiểm Mặt Trăng

b)

Là nhà du hành vũ trụ đầu tiên bay vòng quanh Trái Đất

c)

Là người đầu tiên thám hiểm sao Hỏa

d)

Là người đã thiết kế - chế tạo thành công vệ tinh nhân tạo Spút-ních.

21.

Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á- Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là

a)

sông Vonga

b)

Sông Ê-nit-xây

c)

dãy núi Ural

d)

Hồ baikal

22.

Ranh giới tự nhiên phân chia lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là

a)

đồng bằng Tây Xibia

b)

Sông Ê-nit-xây

c)

Đồng bằng Đông Âu

d)

sông Obi

23.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của LB Nga?

a)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng

b)

Phần lớn là núi và cao nguyên

c)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn

d)

Có trữ năng thủy điện lớn

24.

Địa hình Liên Bang Nga có đặc điểm

a)

cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam

b)

cao ở phía nam, thấp dần về phía bắc

c)

cao ở phía tây, thấp dần về phía đông

d)

cao ở phía đông, thấp dần về phía tây

25.

Là quốc gia rộng lớn nhất thế giới, lãnh thổ nước Nga bao gồm

a)

toàn bộ Đồng bằng Đông Âu và một phần Bắc Á.

b)

toàn bộ phần Bắc Á và một phần Bắc Âu.

c)

phần lớn Đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.

d)

toàn bộ phần Bắc Á và một phần Trung Á.

26.

Liên bang Nga có đường bờ biển dài, tiếp giáp với hai đại dương lớn là

a)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

b)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

27.

Từ đông sang tây, lãnh thổ nước Nga trải ra trên

a)

8 múi giờ.

b)

9 múi giờ.

c)

10 múi giờ.

d)

11 múi giờ.

28.

Đại bộ phận (hơn 80%) lãnh thổ nước Nga nằm ở vành đai khí hậu

a)

cận cực giá lạnh.

b)

ôn đới.

c)

ôn đới hải dương.

d)

cận nhiệt đới.

29.

Đâu là hình ảnh quốc kì của Liên bang Nga?

a)
b)
c)
d)
30.

Con sông được xem là biểu tượng của nước Nga là;

a)

Ê- nit-xây

b)

Von-ga

c)

Ô-bi

d)

Lê-na

31.

Liên bang Nga có đường bờ biển dài, tiếp giáp với hai đại dương lớn là

a)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

b)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

32.

Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía Tây sông Ê – nít - xây là

a)

đồng bằng và vùng trũng

b)

núi và cao nguyên.

c)

đồi núi thấp và vùng trũng.

d)

đồng bằng và đồi núi thấp.

33.

Về trữ lượng, các loại khoáng sản mà Liên bang Nga đứng đầu thế giới là:

a)

than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên.

b)

dầu mỏ, khí tự nhiên, quặng sắt.

c)

khí tự nhiên, quặng sắt, quặng kali.

d)

than đá, quặng sắt, quặng kali.

34.

Đâu là hình ảnh quốc kì của Liên bang Nga?

a)
b)
c)
d)
35.

Con sông được xem là biểu tượng của nước Nga là;

a)

Ê- nit-xây

b)

Von-ga

c)

Ô-bi

d)

Lê-na

36.

Pi tơ I-lích Trai-cốp-xki là ai ?

a)

là nhà vật lí người Nga

b)

Là nhà soạn nhạc người Nga

c)

Là nhà du hành vũ trụ đầu tiên trên thế giới

d)

Là nhà văn nổi tiếng người Nga

37.

Đặc điểm nào không đúng với dân cư LB Nga

a)

Đông dân

b)

dân số tăng nhanh

c)

nhiều dân tộc

d)

cơ cấu dân số già

38.

Phần lớn dân cư của LB nga phân bố ở

a)

phía đông

b)

phía tây

c)

phía bắc

d)

ven Thái Bình Dương

39.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

trải dài trên 11 múi giờ

b)

nằm trên cả 2 châu lục Á và Âu

c)

giáp nhiều biển và đại dương

d)

có nhiều kiểu khí hậu

40.

Rừng ở LB Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ

a)

Là đồng bằng

b)

Nằm trong vành đai ôn đới

c)

Nằm trong khí hậu cận cực

d)

chủ yếu là núi và cao nguyên

41.

Là quốc gia rộng lớn nhất thế giới, lãnh thổ nước Nga bao gồm

a)

toàn bộ Đồng bằng Đông Âu và một phần Bắc Á.

b)

toàn bộ phần Bắc Á và một phần Bắc Âu.

c)

phần lớn Đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.

d)

toàn bộ phần Bắc Á và một phần Trung Á.

42.

Về mặt tự nhiên, ranh giới phân chia địa hình lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là

a)

dãy núi Uran.

b)

sông Ê – nít - xây.

c)

sông Ô bi.

d)

sông Lê na.

43.

Nơi tập trung nhiều khoáng sản, đặc biệt là dầu mỏ và khí tự nhiên của nước Nga là

a)

đồng bằng Đông Âu.

b)

đồng bằng Tây Xi - bia.

c)

cao nguyên Trung Xi - bia.

d)

dãy núi U ran.

44.

Về trữ lượng, các loại khoáng sản mà Liên bang Nga đứng đầu thế giới là:

a)

than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên.

b)

dầu mỏ, khí tự nhiên, quặng sắt.

c)

khí tự nhiên, quặng sắt, quặng kali.

d)

than đá, quặng sắt, quặng kali.

45.

Đại bộ phận (hơn 80%) lãnh thổ nước Nga nằm ở vành đai khí hậu

a)

cận cực giá lạnh.

b)

ôn đới.

c)

ôn đới hải dương.

d)

cận nhiệt đới.

46.

Con sông được xem là biểu tượng của nước Nga là;

a)

Ê- nit-xây

b)

Von-ga

c)

Ô-bi

d)

Lê-na

47.

Từ năm 1945-1950, LX bắt tay vào công cuộc khôi phục kinh tế và xây dựng CNXH trong hoàn cảnh

a)

được sự ủng hộ, giúp đỡ của nhân dân trong nước và thế giới.

b)

đất nước chịu nhiều tổn thất về người và của, khó khăn về nhiều mặt.

c)

là nước thắng trận, thu nhiều lợi nhuận từ thành quả từ Hội nghị Ianta.

d)

Liên Xô, Mỹ, Anh và Pháp vẫn là đồng minh, giúp đỡ lẫn nhau.

48.

Ngay sau khi Chiến tranh thế giới thứ 2 kết thúc, nhân dân Liên Xô thực hiện kế hoạch 5 năm (1946 -1950) nhằm

a)

khôi phục kinh tế sau chiến tranh.

b)

công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa.

c)

hiện đại hóa xã hội chủ nghĩa.

d)

đối phó với âm mưu mới của Mĩ.

49.

Việc Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm 1949 đã

a)

cân bằng lực lượng quân sự giữa Mỹ và Liên Xô.

b)

đánh dấu bước phát triển nhanh chóng của KH-KT Xô viết.

c)

phá vỡ thế độc quyền nguyên tử của Mỹ.

d)

Liên Xô trở thành cường quốc xuất khẩu vũ khí hạt nhân.

50.

Nhân tố quan trọng nào giúp LX hoàn thành công cuộc khôi phục kinh tế 1946 -1950.

a)

Những tiến bộ khoa học – kĩ thuật.

b)

Sự hợp tác giữa các nước XHCN.

c)

Tài nguyên thiên nhiên phong phú.

d)

Tinh thần tự lực tự cường.

51.

Nhiệm vụ trọng tâm của các kế hoạch 5 năm ở LX từ năm 1950 đến những năm 1970 là

a)

viện trợ cho các nước XHCN Đông Âu.

b)

tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất- kĩ thuật của CNXH.

c)

xây dựng khối CNXH vững mạnh, đối trọng với Mĩ và Tây Âu.

d)

xây dựng hợp tác hóa nông nghiệp và quốc hữu hóa công nghiệp quốc gia.

52.

Trong thành tựu nào sau đây không phải của Liên Xô trong công cuộc khôi phục kinh tế và xây dựng CNXH?

a)

Sản lượng NN những năm 60 tăng 16%.

b)

Sản lượng CN năm 1950 tăng 73% so với trước CTTG thứ hai.

c)

Chiếm hơn 56 % tỉ trọng sản xuất CN thế giới năm 1948.

d)

Cường quốc CN đứng thứ 2 thế giới sau Mĩ những năm 70 của thế kỷ XX.

53.

Sau chiến tranh thế giới thứ 2, LX chú trọng vào ngành kinh tế nào để đưa đất nước phát triển?

a)

Phát triển CN nhẹ.

b)

Phát triển CN truyền thống.

c)

Phát triển kinh tế công –nông-thương nghiệp.

d)

Phát triển CN nặng.

54.

Sự kiện mở đầu kỷ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người là

a)

LX phóng thành công vệ tinh nhân tạo vào quỹ đạo của Trái Đất.

b)

Mỹ phóng tàu vũ trụ, đưa nhà du hành vũ trụ thám hiểm Mặt trăng.

c)

LX phóng tàu vũ trụ, đưa nhà du hành vũ trụ Gagarin bay quanh Trái Đất.

d)

Trung Quốc phóng tàu vũ trụ “Thần Châu 5” đưa nhà du hành vào vũ trụ.

55.

Quốc gia đi tiên phong trong lĩnh vực CN vũ trụ và điện hạt nhân là

a)

Trung Quốc.

b)

Liên Xô.

c)

Mĩ.

d)

Nhật Bản.

56.

Sau CTTG thứ 2, Liên Xô thực hiện chính sách đối ngoại

a)

Hòa hoãn với các nước TBCN lớn.

b)

Phát triển mối quan hệ với các nước châu Á.

c)

Bảo vệ hòa bình thế giới, ủng hộ phong trào cách mạng thế giới.

d)

Ngả về phương Tây, nhận sự giúp đỡ của các nước đó.

57.

Quốc gia và vùng lãnh thổ nào dưới đây không nằm trong khu vực Đông Bắc Á?

a)

Trung Quốc, Đài Loan, Triều Tiên.

b)

Mông Cổ, Ấn Độ, Thổ Nhĩ Kì.

c)

Trung Quốc, Hồng Công, Hàn Quốc.

d)

Nhật Bản, Đài Loan, Ma Cao.

58.

Đặc điểm chung nhất của khu vực Đông Bắc Á

a)

khu vực rộng lớn, đông dân nhất thế giới và có nguồn TNTN phong phú.

b)

khu vực rộng thứ 3 trên thế giới, dân số đông, tài nguyên khoáng sản rất nghèo nàn.

c)

khu vực rộng lớn, giàu có về TNTN, thường xuyên xảy ra thiên tai.

d)

khu vực rộng nhất thế giới, dân số ít.

59.

Trước năm 1945, quốc gia duy nhất ở khu vực Đông Bắc Á không bị chủ nghĩa thực dân nô dịch là

a)

Trung Quốc.

b)

Triều Tiên.

c)

Hàn Quốc.

d)

Nhật Bản.

60.

Sau khi thoát khỏi ách nô dịch của quân phiệt Nhật, bán đảo Triều tiên đã có sự biến đổi chính trị như thế nào?

a)

Hình thành 2 nhà nước Đại Hàn dân quốc (8/1948) và CH DCND Triều Tiên (9/1948).

b)

Tiến hành cuộc tổng tuyển cử thống nhất đất nước.

c)

Bị các nước tư bản phương Tây xâm lược và biến thành thuộc địa.

d)

Hiệp định hòa hợp, thống nhất bán đảo Triều Tiên và Hàn Quốc.

61.

Cuộc chiến tranh từ năm 1950 – 1953 trên bán đảo Triều Tiên là sản phẩm của

a)

mâu thuẫn về kinh tế giữa Liên Xô và Mĩ.

b)

mâu thuẫn về chính trị giữa Liên Xô và Mĩ.

c)

mâu thuẫn về quyền lợi giữa Liên Xô và Mĩ.

d)

sự đụng đầu trực tiếp giữa phe TBCN và XHCN

62.

Những quốc gia và vùng lãnh thổ nào ở khu vực Đông Bắc Á được mệnh danh là “con rồng kinh tế châu Á” ?

a)

Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan.

b)

Triều Tiên, Hàn Quốc, Đài Loan.

c)

Hàn Quốc, Hồng Kong, Đài Loan.

d)

Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc.

63.

Chiến tranh thế giới thứ 2 kết thúc, ở Trung Quốc đã diễn ra

a)

cuộc nội chiến giữa Quốc dân Đảng và Đảng cộng sản.

b)

cuộc kháng chiến chống Nhật và Mỹ do Đảng cộng sản lãnh đạo.

c)

phong trào li khai đòi tách Đài Loan ra khỏi Trung Quốc lục địa.

d)

cuộc cách mạng dân tộc dân chủ thắng lợi.

64.

Theo quy định của Hội nghị Ianta, quân đội nước nào sẽ chiếm đóng các vùng Đông Đức, Đông Âu và Bắc Triều tiên sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

Pháp

b)

c)

Anh

d)

Liên Xô.

65.

Cơ quan nào của Liên Hợp quốc có sự tham gia đầy đủ đại diện các thành viên mỗi năm họp 1 lần?

a)

Ban thư kí.

b)

Hội đồng bảo an.

c)

Đại hội đồng.

d)

Hội đồng quản thác.

66.

Tên một tác phẩm văn học nổi tiếng của Liên bang Nga

a)

Thép đã tôi thế đấy

b)

Chiến tranh và hòa bình

c)

Tôi yêu em

d)

Chiếc lá cuối cùng

67.

Ngành công nghiệp mũi nhọn của Liên bang Nga là?

a)

Công nghiệp khai thác dầu khí

b)

Công nghiệp quốc phòng

c)

Công nghiệp điện

d)

Sản xuất tên lửa

68.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp của Liên bang Nga hiện nay?

a)

Là một ngành xương sống của cả nền kinh tế.

b)

Cơ cấu đa dạng có cả truyền thống và hiện đại.

c)

Tập trung ưu tiên phát triển ngành truyền thống.

d)

Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn.

69.

Các ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là:

a)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, điện tử-tin học.

b)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, luyện kim màu.

c)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, hàng không.

d)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, vũ trụ.

70.

Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là ngành truyền thống của Liên bang Nga?

a)

Năng lượng.

b)

Luyện kim đen.

c)

Khai thác vàng.

d)

Hàng không.

71.

Lúa mì được trồng nhiều ở:

a)

đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi – bia.

b)

đồng bằng Tây Xi – bia, cao nguyên Trung Xi – bia.

c)

đồng bằng Đông Âu, cao nguyên Trung Xi – bia.

d)

đồng bằng Đông Âu, vùng giáp biển Ca – xpi.

72.

Ngành xương sống trong nền kinh tế Liên Bang Nga là

a)

Dịch vụ

b)

Nông nghiệp

c)

Công nghiệp

73.

Thế mạnh nổi bật của nông nghiệp LBN là

a)

Đất đai màu mỡ

b)

Khí hậu ôn hòa

c)

Địa hình bằng phẳng

d)

Quỹ đất rộng lớn

74.

Nơi nào sau đây của Nga có diện tích rừng không lớn?

a)

Phần phía bắc của đồng bằng Đông Âu.

b)

Phần phía nam của đồng bằng Tây Xi – bia.

c)

Cao nguyên Trung Xi – bia.

d)

Vùng phía đông của Xi – bia.

75.

Hiện nay, Liên bang Nga tập trung phát triển các ngành công nghiệp hiện đại:

a)

điện tử-tin học, hàng không, quốc phòng.

b)

quốc phòng, hàng không, luyện kim đen.

c)

luyện kim đen, điện tử-tin học.

d)

điện tử-tin học, hàng không, sản xuất giấy.

76.

Hiện nay, Liên bang Nga tập trung phát triển các ngành công nghiệp hiện đại:

a)

điện tử-tin học, hàng không, quốc phòng.

b)

quốc phòng, hàng không, luyện kim đen.

c)

luyện kim đen, điện tử-tin học.

d)

điện tử-tin học, hàng không, sản xuất giấy.

77.

Ngành công nghiệp mũi nhọn của Liên bang Nga là?

a)

Công nghiệp khai thác dầu khí

b)

Công nghiệp quốc phòng

c)

Công nghiệp điện

d)

Sản xuất tên lửa

78.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp của Liên bang Nga hiện nay?

a)

Là một ngành xương sống của cả nền kinh tế.

b)

Cơ cấu đa dạng có cả truyền thống và hiện đại.

c)

Tập trung ưu tiên phát triển ngành truyền thống.

d)

Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn.

79.

Các ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là:

a)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, điện tử-tin học.

b)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, luyện kim màu.

c)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, hàng không.

d)

Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, vũ trụ.

80.

Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là ngành truyền thống của Liên bang Nga?

a)

Năng lượng.

b)

Luyện kim đen.

c)

Khai thác vàng.

d)

Hàng không.

81.

Lúa mì được trồng nhiều ở:

a)

đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi – bia.

b)

đồng bằng Tây Xi – bia, cao nguyên Trung Xi – bia.

c)

đồng bằng Đông Âu, cao nguyên Trung Xi – bia.

d)

đồng bằng Đông Âu, vùng giáp biển Ca – xpi.

82.

Ngành xương sống trong nền kinh tế Liên Bang Nga là

a)

Dịch vụ

b)

Nông nghiệp

c)

Công nghiệp

83.

Thế mạnh nổi bật của nông nghiệp LBN là

a)

Đất đai màu mỡ

b)

Khí hậu ôn hòa

c)

Địa hình bằng phẳng

d)

Quỹ đất rộng lớn

84.

Nơi nào sau đây của Nga có diện tích rừng không lớn?

a)

Phần phía bắc của đồng bằng Đông Âu.

b)

Phần phía nam của đồng bằng Tây Xi – bia.

c)

Cao nguyên Trung Xi – bia.

d)

Vùng phía đông của Xi – bia.

85.

Lợn nuôi nhiều ở:

a)

đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi – bia.

b)

đồng bằng Tây Xi – bia, dãy Uran.

c)

dãy Uran, cao nguyên Trung Xi – bia.

d)

đồng bằng Đông Âu, cao nguyên Trung Xi - bia.

86.

Hiện nay, Liên bang Nga tập trung phát triển các ngành công nghiệp hiện đại:

a)

điện tử-tin học, hàng không, quốc phòng.

b)

quốc phòng, hàng không, luyện kim đen.

c)

luyện kim đen, điện tử-tin học.

d)

điện tử-tin học, hàng không, sản xuất giấy.