wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa hk1

Total questions: 84

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Về vị trí, phần lớn lãnh thổ Hoa Kì nằm ở bán cầu Tây thuộc khu vực trung tâm của
a)
A. Bắc Âu.
b)
B. Bắc Phi.
c)
C. Bắc Mĩ.
d)
D. Bắc Cực.
2.
Câu 2. Hoa Kì tiếp giáp trên đất liền với những quốc gia nào sau đây?
a)
A. Cô - lôm -bi-a và U-ru-guay.
b)
B. U-ru-goay và Mê-hi-cô.
c)
C. Ca-na-đa và Cô-lôm-bi-a.
d)
D. Mê-hi-cô và Ca-na-đa.
3.
Câu 3. Hoa Kì tiếp giáp với những đại dương nào sau đây?
a)
A. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
b)
B. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
c)
C. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.
d)
D. Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.
4.
Câu 4. Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Hoa Kì?
a)

A. Tiếp giáp với Ca-na-đa và khu vực Mĩ La-tinh.

b)

B. Nằm ở bán cầu Bắc và tiếp giáp ở phía nam là Mê-hi-cô.

c)

C. Nằm giữa hai đại dương lớn là Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

d)

D. Nằm ở trung tâm Bắc Mĩ và tiếp giáp phía tây với Thái Bình Dương.

5.
Câu 5. Hai bang của Hoa Kì nằm tách biệt với phần lãnh thổ ở trung tâm Bắc Mĩ là
a)
A. Nê-và-đa và A-ri-đôn-na.
b)
B. Ca-li-phoóc-ni-a và Can-dát
c)
C. A-la-xca và Ha-oai.
d)
D. Cô-lô-ra-đô và Môn-ta-na.
6.
Câu 7. Ý nào sau đây không phải là thuận lợi mà vị trí địa lí mang lại cho Hoa Kì để phát triển kinh tế?
a)
A. Dễ dàng giao thông giữa miền Tây và miền Đông đất nước.
b)
B. Thuận lợi giao lưu với Mĩ La Tinh.
c)
C. Tránh được ảnh hưởng của chiến tranh (trước đây).
d)
D. Có được thị trường lớn là Mĩ La-tinh.
7.
Câu 8. Bán đảo A-la-xca nằm ở phía nào của lục địa Bắc Mĩ?
a)
A. Đông bắc.
b)
B. Tây bắc.
c)
C. Tây nam.
d)
D. Đông nam.
8.
Câu 9. Quần đảo Ha-oai nằm trên đại dương nào?
a)
A. Ấn Độ Dương.
b)
B. Bắc Băng Dương.
c)
C. Thái Bình Dương.
d)
D. Đại Tây Dương.
9.
Câu 10. Quần đảo Ha-oai có tiềm năng rất lớn về
a)
A. thuỷ sản và khoáng sản.
b)
B. dầu khí và kim loại màu.
c)
C. hải sản và du lịch.
d)
D. than đá và thuỷ điện.
10.
Câu 11. Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư Hoa Kì?
a)
A. Dân số đông hàng đầu thế giới.
b)
B. Dân số tăng nhanh.
c)
C. Dân số tăng chủ yếu do nhập cư.
d)
D. Dân nhập cư chủ yếu là người gốc Phi.
11.
Câu 12. Người nhập cư đến Hoa Kì có nguồn gốc chủ yếu từ
a)
A. châu Phi.
b)
B. châu Âu
c)
C. châu Á.
d)
D. Mĩ La-tinh.
12.
Câu 13. Ý nào sau đây không phải là lợi thế mà người nhập cư mang lại cho Hoa Kì?
a)
A. Nguồn lao động dồi dào.
b)
B. Nguồn lao động chất lượng cao.
c)
C. Văn hoá, tôn giáo phức tạp.
d)
D. Vốn đầu tư rất lớn.
13.
Câu 14. Dân bản địa của Hoa Kì là người
a)
A. da trắng.
b)
B. Anh-điêng.
c)
C. da vàng.
d)
D. da đen.
14.
Câu 15. Dân số Hoa Kì tăng nhanh chủ yếu do
a)
A. nhập cư đông.
b)
B. tỉ suất tử thấp.
c)
C. gia tăng tự nhiên cao.
d)
D. tỉ suất sinh cao.
15.
Câu 16. Địa bàn cư trú chủ yếu của người Anh - điêng ở Hoa Kì hiện nay là
a)
A. đồng bằng ven Đại Tây Dương.
b)
B. vùng đồi núi hiểm trở phía tây.
c)
C. vùng Trung tâm đất phù sa.
d)
D. đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô.
16.
Câu 17. Biết diện tích của Hoa Kì Là 9831,5 nghìn km2 và số dân giữa năm 2015 là 321,2 triệu người, vậy mật độ dân số Hoa Kì thời điểm đó là
a)
A. 306 người/km2.
b)
B. 33 người/km2.
c)
C. 30,6 người/km2.
d)
D. 33 người/km.
17.
Câu 1. So với năm 2004, tỉ trọng GDP năm 2014 của Hoa Kì so với thế giới có giảm nhưng vẫn còn chiếm gần
a)

A. 29%.

b)

B. 23%.

c)

C. 3,5%.

d)

D. 4,5%.

18.
Câu 2. Năm 2014, GDP của Hoa Kì gấp bao nhiêu lần GDP của châu Phi?
a)

A. 4,8 lần.

b)

B. 37,2 lần.

c)

C. 8,4 lần.

d)

D. 15,3 lần.

19.
Câu 3. Năm 2014, mặc dù chỉ là một quốc gia nhưng GDP của Hoa Kì chỉ nhỏ hơn GDP của châu Âu và châu Á lần lượt là
a)

A. 4366,9 tỉ đồng và 7804,7 tỉ đồng.

b)

B. 4366,9 nghìn USD và 7804,7 nghìn USD.

c)

C. 7804,7 tỉ USD và 4366,9 tỉ USD.

d)

D. 4366,9 tỉ USD và 7804,7 tỉ USD

20.
Câu 4. Nhận định nào sau đây không đúng khi so sánh GDP của các quốc gia và khu vực theo bảng số liệu trên?
a)

A. Tổng GDP của Hoa Kì và Trung Quốc đã chiếm tới 36,1% GDP toàn thế giới.

b)

B. GDP của Trung Quốc đứng thứ hai thế giới và chiếm tới 23% GDP toàn thế giới.

c)

C. GDP của Hoa Kì nhiều hơn GDP của Tây Âu 8172,7 tỉ USD.

d)

D. GDP của Hoa Kì nhiều hơn GDP của Nhật Bản 3,8 lần.

21.
Câu 5. Trong cơ cấu GDP, ngành dịch vụ của Hoa Kì luôn chiếm tỉ trọng
a)
A. thấp hơn nông nghiệp.
b)
B. thấp hơn công nghiệp.
c)
C. cao nhất.
d)
D. thấp nhất.
22.
Câu 6. Nhận xét nào sau đây không đúng về ngành ngoại thương của Hoa Kì hiện nay?
a)
A. Giai đoạn 1990 - 2004, giá trị nhập siêu tăng.
b)
B. Giá trị xuất khẩu lớn hơn giá trị nhập khẩu.
c)
C. Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn nhất thế giới.
d)
D. Có giá trị nhập siêu lớn nhất thế giới.
23.
Câu 7. Ý nào sau đây không đúng về ngành hàng không của Hoa Kì?
a)
A. Vận chuyển 1/3 tổng số khách trên thế giới.
b)
B. Có số lượng sản bay nhiều nhất thế giới.
c)
C. Có khoảng 30 Hãng hàng không lớn hoạt động.
d)
D. Tốc độ phát triển chậm hơn các loại hình vận tải khác.
24.
Câu 8. Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo ra nguồn thu lớn và nhiều lợi thế cho nền kinh tế của Hoa Kì hiện nay?
a)
A. Hàng không và viễn thông.
b)
B. Du lịch và thương mại.
c)
C. Ngân hàng và tài chính.
d)
D. Vận tải biển và du lịch.
25.
Câu 9. Nhận xét nào sau đây không đúng về ngành thông tin liên lạc của Hoa Kì?
a)
A. Rất hiện đại, có số lượng vệ tinh nhiều nhất.
b)
B. Thiết lập hệ thống định vị toàn cÂu.
c)
C. Cung cấp dịch vụ viễn thông cho nhiều nước.
d)
D. Có tốc độ tăng trưởng ở mức trung bình.
26.
Câu 10. Ý nào sau đây không đúng về ngành dịch vụ của Hoa Kỉ?
a)
A. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.
b)
B. Là ngành thể hiện sức mạnh của nền kinh tế.
c)
C. Phát triển mạnh với cơ cấu ngành đa dạng.
d)
D. Hoạt động du lịch đóng vai trò quan trọng nhất.
27.
Câu 11. Ngành kinh tế tạo ra nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kì là
a)
A. công nghiệp.
b)
B. nông nghiệp
c)
C. chăn nuôi.
d)
D. thuỷ sản.
28.
Câu 12. Tạo ra nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kì nhưng tỉ trọng giá trị trong cơ cấu GDP có xu hướng giảm là ngành
a)

A. dịch vụ.

b)

B. nông nghiệp

c)

C. công nghiệp.

d)

D. viễn thông.

29.
Câu 13. Đặc điểm nổi bật của ngành công nghiệp Hoa Kì là
a)
A. tỉ trọng giá trị trong GDP có xu hướng tăng.
b)
B. tạo ra nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu.
c)
C. tạo nên sức mạnh của nền kinh tế.
d)
D. tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc.
30.
Câu 14. Ngành công nghiệp Hoa Kì không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Tạo ra nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu.
b)
B. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.
c)
C. Tỉ trọng của ngành trong GDP có xu hướng giảm.
d)
D. Gồm các nhóm ngành: chế biến, điện lực, khai khoáng.
31.
Câu 15. Sản xuất công nghiệp của Hoa Kì không bao gồm nhóm ngành nào sau đây?
a)
A. Điện lực.
b)
B. Chế biến.
c)
C. Khai thác
d)
D. Dịch vụ.
32.
Câu 16. Nhóm ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất trong giá trị xuất khẩu của Hoa Kì là
a)
A. chế biến.
b)
B. điện lực.
c)
C. khai thác.
d)
D. luyện kim.
33.
Câu 17. Sản lượng của ngành công nghiệp ở Hoa Kì đứng đầu thế giới là
a)

A. điện lực.

b)

B. than đá.

c)

C. nhôm.

d)

D. dầu thô.

34.
Câu 18. Công nghiệp điện lực của Hoa Kì không bao gồm ngành nào sau đây?
a)
A. Khai thác than.
b)
B. Nhiệt điện.
c)
C. Thuỷ điện.
d)
D. Điện nguyên tử.
35.
Câu 19. Trong công nghiệp khai khoáng, loại khoáng sản nào sau đây Hoa Kì đứng đầu thế giới?
a)
A. Than đá.
b)
B. Mô-lip-đen.
c)
C. Quặng sắt.
d)
D. Dầu thô.
36.
Câu 20. Các ngành công nghiệp khai thác nào sau đây của Hoa Kì có sản lượng sản phẩm đứng thứ hai trên thế giới?
a)
A. Vàng, mô-lip-đen, chì.
b)
B. Than đá, khí thiên nhiên, vàng
c)
C. Quặng đồng, chì, than đá.
d)
D. Quặng sắt, phốt phát, dầu mỏ.
37.
Câu 21. Tỉ trọng các ngành công nghiệp nào sau đây của Hoa Kì có xu hướng giảm?
a)
A. Hàng không - vũ trụ, luyện kim.
b)
B. Gia công đồ nhựa, điện tử.
c)
C. Hàng không - vũ trụ, dệt.
d)
D. Luyện kim, gia công đồ nhựa.
38.
Câu 22. Tỉ trọng các ngành công nghiệp nào sau đây của Hoa Kì có xu hướng tăng?
a)
A. Hàng không - vũ trụ, điện tử.
b)
B. Gia công đồ nhựa, điện tử.
c)
C. Hàng không - vũ trụ, dệt.
d)
D. Luyện kim, gia công đồ nhựa.
39.
Câu 23. Các ngành công nghiệp truyền thống của Hoa Kì gồm
a)
A. chế tạo ô tô, luyện kim, đóng tàu.
b)
B. viễn thông, điện tử, đóng tàu.
c)
C. luyện kim, chế tạo ô tô, hoá dầu.
d)
D. đóng tàu, viễn thông, luyện kim.
40.
Câu 24. Các ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kì gồm
a)
A. hóa dầu, luyện kim, đóng tàu.
b)
B. viễn thông, luyện kim, đóng tàu.
c)
C. luyện kim, chế tạo ô tô, hoá dầu.
d)
D. điện tử, viễn thông, hàng không - vũ trụ.
41.
Câu 25. Các ngành luyện kim, sản xuất ô tô, đóng tàu... của Hoa Kì phân bố chủ yếu ở
a)
A. vùng núi Coóc-đi-e.
b)
B. ven Thái Bình Dương.
c)
C. ven vịnh Mê-hi-cô.
d)
D. vùng Đông Bắc.
42.
Câu 26. Các ngành công nghiệp truyền thống của Hoa Kì phân bố chủ yếu ở
a)
A. ven Thái Bình Dương.
b)
B. ven vịnh Mê-hi-cô.
c)
C. vùng Đông Bắc.
d)
D. vùng núi Coóc-đi-e.
43.
Câu 27. Vùng Đông Bắc của Hoa Kì phát triển mạnh các ngành công nghiệp truyền thống là nhờ có
a)
A. quặng sắt và than đá dồi dào.
b)
B. dầu mỏ và khí đốt với trữ lượng lớn.
c)
C. địa hình đồng bằng, đất đai màu mỡ.
d)
D. sông dốc, trữ năng thuỷ điện lớn.
44.
Câu 28. Các ngành hàng không - vũ trụ, hoá dầu, công nghệ thông tin... phân bố tập trung ở khu vực nào của Hoa Kì?
a)
A. Vùng núi Coóc-đi-e và ven Ngũ Hồ.
b)
B. Ven Thái Bình Dương và phía nam.
c)
C. Phía nam và vùng Trung tâm.
d)
D. Vùng Đông Bắc và ven Ngũ Hồ.
45.
Câu 1. Năm 1951, cộng đồng nào sau đây ở châu Âu được thành lập?
a)
A. Cộng đồng Than và Thép châu Âu.
b)
B. Cộng đồng Nguyên tử châu Âu.
c)
C. Cộng đồng châu Âu.
d)
D. Cộng đồng kinh tế châu Âu.
46.
Câu 2. Năm 1957, tổ chức nào sau đây ở châu Âu được thành lập?
a)
A. Cộng đồng Than và Thép châu Âu.
b)
B. Cộng đồng Nguyên tử châu Âu.
c)
C. Cộng đồng châu Âu.
d)
D. Cộng đồng Kinh tế châu Âu.
47.
Câu 3. Năm 1958, cộng đồng nào sau đây ở châu Âu được thành lập?
a)
A. Cộng đồng Than và Thép châu Âu.
b)
B. Cộng đồng Nguyên tử châu Âu.
c)
C. Cộng đồng châu Âu.
d)
D. Cộng đồng Kinh tế châu Âu.
48.
Câu 4. Việc thành lập các cộng đồng: Than và Thép, Kinh tế, Nguyên tử ở châu Âu nhằm mục đích
a)
A. tăng cường quá trình liên kết châu Âu.
b)
B. khẳng định vị trí của châu Âu.
c)
C. mở rộng buôn bán với châu Phi
d)
D. thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
49.
Câu 5. Cộng đồng nào được xem là tiến thân của Liên minh châu Âu hiện nay?
a)
A. Cộng đồng Than và Thép châu Âu.
b)
B. Cộng đồng Nguyên tử châu Âu.
c)
C. Cộng đồng Kinh tế châu Âu.
d)
D. Cộng đồng châu Âu.
50.
Câu 6. Cộng đồng châu Âu được viết tắt theo tên tiếng Anh là
a)
A.EEC
b)
B.EC.
c)
C.EU.
d)
D.WB.
51.
Câu 7. Năm 1967, Cộng đồng châu Âu được thành lập trên cơ sở hợp nhất những tổ chức nào?
a)
A. Cộng đồng Than và Thép châu Âu, Cộng đồng Nguyên tử châu Âu và Cộng đồng Kinh tế châu Âu.
b)
B. Cộng đồng Than và Thép châu Âu, Cộng đồng Nguyên tử châu Âu và Liên minh châu Âu.
c)
C. Cộng đồng Than và Thép châu Âu, Liên minh châu Âu và Cộng đồng Kinh tế châu Âu.
d)
D. Liên minh châu Âu, Cộng đồng Nguyên tử châu Âu và Cộng đồng Kinh tế châu Âu.
52.
Câu 8. Các quốc gia nào sau đây không thuộc nhóm 6 nước thành lập Cộng đồng Than và Thép châu Âu?
a)
A. Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
b)
B. Pháp, Đức.
c)
C. Anh, Đan Mạch.
d)
D. Bỉ, I-ta-li-a.
53.
Câu 9. Hiệp ước Ma-xtrích (1993) quyết định vấn đề quan trọng gì ở châu Âu?
a)
A. Thành lập Cộng đồng Than và Thép châu Âu.
b)
B. Thành lập Cộng đồng Kinh tế và Nguyên tử châu Âu.
c)
C. Đổi tên Cộng đồng châu Âu thành Liên minh châu Âu.
d)
D. Hợp nhất các tổ chức trước đó thành Cộng đông châu Âu.
54.
Câu 10. Trụ sở chính của Liên minh châu Âu được đặt ở thành phố nào?
a)
A. Brúc-xen (Bỉ).
b)
B. Pa-ri (Pháp)
c)
C. Am-xtếc-đam (Hà Lan).
d)
D. Xtốc-khôm (Thuỵ Điển).
55.
Câu 11. Sự phát triển vững mạnh của Liên minh châu Âu không biểu hiện ở ý nào sau đây?
a)
A. Số lượng các nước thành viên liên tục tăng.
b)
B. Không ngừng mở rộng về không gian lãnh thổ.
c)
C. Sự hợp tác, liên kết được mở rộng và chặt chẽ hơn.
d)
D. Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế ngày càng tăng.
56.
Câu 13. Hiện nay, tổng số thành viên của EU là 28 và nước mới được kết nạp gần đây nhất (năm 2013) là
a)
A. Anh.
b)
B. LB Nga.
c)
C. U-crai-na.
d)
D. Croa-ti-a.
57.
Câu 14. Gần đây, có một sự kiện lần đầu tiên xảy ra và có tác động đến số lượng thành viên của EU là
a)
A. Người dân Pháp đã đồng ý ra khỏi EU.
b)
B. Người dân Anh đẫ đồng ý ra khỏi EU.
c)
C. Người dân Bỉ đã đồng ý ra khỏi EU.
d)
D. Chính phủ Bê-ra-rút xin gia nhập EU.
58.
Câu 15. Xây dựng, phát triển một khu vực mà ở đó hàng hoá, dịch vụ, con người và tiền vốn tự do lưu thông là một trong những mục đích của
a)
A. Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN).
b)
B. Diễn đàn hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).
c)
C. Liên minh châu Âu (EU).
d)
D. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ (NAFTA).
59.
Câu 16. Theo Hiệp ước Ma-xtrich (1993), ý nào sau đâu không phải là trụ cột của ngôi nhà chung châu Âu?
a)

A. Chính sách đối ngoại và an ninh chung.

b)

B. Thành lập lực lượng quân đội chống khủng bố.

c)

C. Hợp tác về tư pháp và nội vụ.

d)

D. Cộng đồng châu Âu về thuế quan, kinh tế, thị trường và tiền tệ.

60.
Câu 21. Năm 2014, dân số của EU chiếm tì lệ bao nhiêu so với toàn thế giới?
a)

A. 6,9%o.

b)

B.6,9%.

c)

C.24,1%o.

d)

D. 24,1%.

61.
Câu 22. Năm 2014, GDP của EU chiếm tỉ lệ bao nhiêu so với toàn thế giới?
a)

A.6,9%o.

b)

B.6,9%.

c)

C.24,1%o.

d)

D. 24,1%.

62.
Câu 23. EU có GDP bình quân đầu người lớn thứ mấy trong số các quốc gia/ khu vực cho trong bảng?
a)

A. Thứ nhất

b)

B. Thứ hai.

c)

C. Thứ ba.

d)

D. Thứ tư.

63.
Câu 24. Có tỉ lệ diện tích và dân số nhỏ nhưng chiếm tỉ lệ lớn trong tổng GDP, trong xuất khẩu, trong viện trợ phát triển thế giới... Điều đó chứng tỏ EU là
a)
A. một tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.
b)
B. một trung tâm Kinh tế hàng đầu thế giới
c)
C. một trung tâm dịch vụ của thế giới.
d)
D. một trung tâm xuất khẩu của thế giới.
64.
Câu 25. Kinh tế của EU phụ thuộc nhiều vào hoạt động
a)
A. hàng không, tài chính.
b)
B. xuất, nhập khẩu.
c)
C. vận tải đường biển
d)
D. đầu tư nước ngoài.
65.
Câu 26. Hiện nay, EU dẫn đầu thế giới về
a)
A. hàng hải.
b)
B. hàng không
c)
C. tài chính
d)
D. thương mại.
66.
Câu 27. EU là bạn hàng lớn nhất của các nước
a)
A. đang phát triển.
b)
B. phát triển.
c)
C. công nghiệp mới.
d)
D. Mĩ La-tinh.
67.
Câu 28. Nhận định nào sau đây không đúng về EU?
a)
A. Tất cả các nước đều tham gia sử dụng đồng tiền chung châu Âu (ơ-rô).
b)
B. Còn có sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các nước thành viên.
c)
C. EU là một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.
d)
D. EU là một tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.
68.
Câu 1. Đầu năm 1993, EU đã có một quyết định quan trọng trong việc thể hiện mục tiêu hợp tác, Liên kết đề cùng phát triển là
a)
A. thiết lập một thị trường chung.
b)
B. đưa vào sử dụng đồng tiền chung châu Âu (ơ-rô).
c)
C. hoàn thành đường hầm dưới biển Măng-sơ.
d)
D. kết nạp thêm 10 thành viên mới.
69.
Câu 2. Trong thị trường chung châu Âu, tự do lưu thông không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?
a)
A. Ngôn luận.
b)
B. Di chuyển.
c)
C. Tiền vốn.
d)
D. Hàng hoá.
70.
Câu 3. Tự do di chuyển không bao gồm
a)
A. tự do đi lại giữa các nước thành viên.
b)
B. tự do cư trú ở các nước thành viên.
c)
C. tự do di chuyển quân đội.
d)
D. tự do lựa chọn nơi làm việc trong các nước thành viên.
71.
Câu 4. Thị trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các nước thành viên về
a)
A. hàng hoá, con người, tỉền vốn, dịch vụ.
b)
B. con người, hàng không, dịch vụ, văn hoá.
c)
C. tiền vốn, dịch vụ, y tế, quân sự.
d)
D. dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục.
72.
Câu 5. Một trong những thành công giúp EU trở thành trung tâm Kinh tế hàng đầu thế giới là
a)
A. tạo được một thị trường chung đảm bảo tự do lưu thông.
b)
B. không tuân thủ đầy đủ các quy định của WTO.
c)
C. trợ cấp cho hàng nông sản, hạ giá thành sản phẩm.
d)
D. hạn chế nhập khẩu các mặt hàng như than, sắt.
73.
Câu 6. EU đã làm gì để đảm bảo tự do lưu thông của các nước thành viên?
a)
A. Thiết lập một thị trường chung.
b)
B. Tuân thủ đầy đủ quy định của WTO.
c)
C. Đưa vào sử dụng đồng ơ-rô.
d)
D. Trợ giá cho các mặt hàng nông sản.
74.
Câu 7. Trong thị trường chung châu Âu, các nước thành viên EU được hưởng lợi lâu nhất từ tự do lưu thông hàng hoá là
a)
A. được bán phá giá các mặt hàng nông sản.
b)
B. không chịu áp lực cạnh tranh.
c)
C. không phải chịu thuế giá trị gia tăng.
d)
D. có thị trường tiêu thụ nội địa lớn.
75.
Câu 8. Đồng tiền chung của châu Âu được gọi là đồng
a)
A. Đô-la.
b)
B. Bảng.
c)
C. ơ-rô.
d)
D. Phơ-răng.
76.
Câu 9. Hình ảnh nào sau đây !à biểu tượng cho đồng tiền chung châu Âu (ơ-rô)?
a)
A. $
b)
B. €
c)
C. £
d)
D. ¥
77.
Câu 10. Đồng tiền chung châu Âu được đưa vào giao dịch, thanh toán từ năm
a)
A.1998.
b)
B. 1999.
c)
C. 2000.
d)
D. 2001.
78.
Câu 11. Nhận định nào sau đây không đúng về số nước coi đồng tiền chung châu Âu (ơ-rô) là đơn vị tiền tệ chính thức trong giao dịch, thanh toán?
a)
A. Tất cả các nước thành viên EU đều sử dụng.
b)
B. vẫn còn 9 nước thành viên chưa tham gia.
c)
C. Hiện đã có 19 nước thành viên tham gia.
d)
D. Một số nước không thuộc EU cũng đã tự quyết định chọn ơ-rô làm tiền tệ chính thức
79.
Câu 12. Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa tích cực của việc sử dụng đồng tiền chung trong EU?
a)
A. Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.
b)
B. Xoá bỏ rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ, tạo thuận lợi chuyển giao vốn.
c)
C. Đơn giản hoá công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia.
d)
D. Trợ cấp hàng nội địa nhằm hạ thấp giá thành, tăng sức cạnh tranh.
80.
Câu 13. Tổ hợp công nghiệp hàng không E-bớt do các nưóc thành viên EU nào sáng lập?
a)
A. Đức, Pháp, Anh.
b)
B. Tây Ban Nha, Pháp, Đan Mạch.
c)
C. Anh, Đan Mạch, Hi Lạp.
d)
D. Đức, Tây Ban Nha, Hi Lạp.
81.
Câu 14. Trong liên kết vùng châu Âu, người dân các nước khác nhau có thế tiến hành các hoạt động hợp tác, liên kết sâu rộng về các mặt
a)
A. kinh tế, xã hội và văn hoá.
b)
B. văn hoá, quân sự và y tế
c)
C. kinh tế, xã hội và tôn giáo.
d)
D. quân sự, y tế và tôn giáo.
82.
Câu 15. Liên kết vùng châu Âu được hình thành trên cơ sở nào của các bên tham gia?
a)
A. Bắt buộc vì yêu cầu cấp thiết của BU.
b)
B. Tự nguyện vì lợi ích chung của các bên.
c)
C. Bắt buộc nhằm tránh nguy cơ xung đột
d)
D. Tự nguyện vì mục đích bảo vệ hoà bình.
83.
Câu 16. Ý nào sau đây không đúng về liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ?
a)
A. Xuất bản một tạp chí băng ba thứ tiếng mỗi tháng.
b)
B. Các trường đại học tổ chức khoá đào tạo chung
c)
C. Xây dựng nhiều tuyến đường xuyên biên giới.
d)
D. Cấm người nước này sang nước khác làm việc.
84.
Câu 17. Ý nào sau đây không chính xác về lợi ích của việc hợp tác trong liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ?
a)
A. Thuận lợi cho lưu thông, phát triển kinh tế.
b)
B. Thuận lợi trong phát triển đời sống văn hoá.
c)
C. Thuận lợi trong nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo.
d)
D. Thuận lợi trong việc phòng thủ, chống khủng bố.