Font size
S
M
L
XL
WorksheetsON TAP DIA KHOI 10 BAI 20-21
Total questions: 81
Worksheet time: 41mins
Name
Class
Date
1.
Cây mía ưa loại đất nào sau đây?
a)
Phù sa mới.
b)
Đất đen.
c)
Đất ba dan.
d)
Phù sa cổ.
2.
Lúa mì phân bố tập trung ở miền
a)
ôn đới và cận nhiệt.
b)
cận nhiệt và nhiệt đới.
c)
ôn đới và hàn đới.
d)
nhiệt đới và ôn đới.
3.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của việc phát triển cây công nghiệp?
a)
Góp phần bảo vệ môi trường.
b)
Phá vỡ thế sản xuất độc canh.
c)
Tận dụng được tài nguyên đất.
d)
Làm sâu sắc thêm tính mùa vụ.
4.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của cây công nghiệp?
a)
Chủ yếu là nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
b)
Chỉ trồng ở những nơi có điều kiện thuận lợi nhất.
c)
Trồng bất cứ đâu có dân cư và có đất trồng.
d)
Có những đòi hỏi đặc biệt về đặc điểm sinh thái.
5.
Những nước nào sau đây có ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển?
a)
Trung Quốc, các nước Đông Nam Á, Đức.
b)
Trung Quốc, Nhật Bản, Hoa Kì, Ca-na-đa.
c)
Hoa Kì, Ca-na- đa, Hàn Quốc, Cam-pu-chia.
d)
Hoa Kì, Ca-na-đa, Nhật Bản, ô-xtrây-li-a.
6.
Phương thức chăn nuôi nửa chồng trại và chuồng trại thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
a)
Hoa màu, lương thực.
b)
Chế biến tổng hợp.
c)
Đồng cỏ tự nhiện.
d)
Diện tích mặt nước.
7.
Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là
a)
nguồn gen rất quý giá của tự nhiện.
b)
cung cấp các dược liệu chữa bệnh.
c)
cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất.
d)
điều hòa lượng nước trên mặt đất.
8.
Biểu hiện nào sau đây không đúng với những tiến bộ của cơ sở thức ăn cho chăn nuôi hiện nay?
a)
Các đồng cỏ tự nhiện được cải tạo.
b)
Diện tích mặt nước nuôi trồng tăng lên.
c)
Nhiều thức ăn chế biến từ công nghiệp.
d)
Đồng cỏ trồng giống cho năng suất cao.
9.
Phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
a)
Phụ phẩm thủy sản.
b)
Hoa màu, lương thực.
c)
Đồng cỏ tự nhiện.
d)
Chế biến tổng hợp.
10.
Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là
a)
cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.
b)
lá phổi xanh cân bằng sinh thái.
c)
bảo vệ đất đai, chống xói mòn.
d)
điều hòa lượng nước trên mặt đất.
11.
Ngô phân bố nhiều nhất ở miền
a)
nhiệt đới, hàn đới.
b)
nhiệt đới, cận nhiệt.
c)
ôn đới, hàn đới.
d)
cận nhiệt, ôn đới.
12.
Các quốc gia nuôi nhiều cừu là
a)
Trung Quốc, Ô-trây-li-a, Ấn Độ, Phi-lip-pin.
b)
Trung Quốc, Ô-trây-li-a, Ấn Độ, Thái Lan.
c)
Trung Quốc, Ô-trây-li-a, Ấn Độ, I-ran.
d)
Trung Quốc, Ô-trây-li-a, Ấn Độ, Ma-lai-xi-a.
13.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các thay đổi của chăn nuôi trong nền nông nghiệp hiện đại?
a)
Từ nửa chuồng trại, chuồng trại đến công nghiệp.
b)
Từ đa canh, độc canh tiến đến chuyên môn hóa.
c)
Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón.
d)
Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại.
14.
Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng đồng cỏ và nửa hoang mạc nhiệt đới?
a)
Lúa mì, ngô.
b)
Ngô, lúa gạo.
c)
Kê, cao lương.
d)
Cao lương, ngô.
15.
Nước nào sau đây trồng nhiều lúa mì?
a)
Băng-la-đet.
b)
Thái Lan.
c)
LB Nga.
d)
In-đô-nê-xi-a.
16.
Loại rừng trồng nào sau đây hiện nay có diện tích lớn hơn cả?
a)
Sản xuất.
b)
Phòng hộ.
c)
Đặc dụng.
d)
Khác.
17.
Cây hoa màu có đặc điểm là
a)
dễ tính, không kén đất, nhiều phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn giỏi.
b)
dễ tính, không kén đất, cần ít phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn giỏi.
c)
dễ tính, không kén đất, nhiều phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn giỏi.
d)
dễ tính, không kén đất, cần ít phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn kém.
18.
Nước nào sau đây trồng nhiều ngô?
a)
Hoa Kì.
b)
LB Nga.
c)
Ô-xtrây-li-a.
d)
Ấn Độ.
19.
Quê hương của cây ngô là ở
a)
Đông Nam
b)
Trung Quốc.
c)
Mê-hi-cô.
d)
Địa Trung Hải.
20.
Các loại cây nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới?
a)
Chè.
b)
Mía.
c)
Cà phê.
d)
Cao su.
21.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới?
a)
Diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng.
b)
Chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiện.
c)
Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng.
d)
Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường.
22.
Cây bống cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
a)
Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
b)
Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.
c)
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
d)
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
23.
Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới và cận nhiệt gió mùa?
a)
Chè.
b)
Cao su.
c)
Bống.
d)
Củ cải đường.
24.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phát triển của ngành nuôi trồng thuỷ sản hiện nay?
a)
Ngày càng phổ biến nuôi thuỷ sản nước lợ, nước mặn.
b)
Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng thế giới tăng rất nhanh.
c)
Kĩ thuật nuôi từ thâm canh chuyển sang quảng canh.
d)
Nuôi nhiều loài có giá trị kinh tế, thực phẩm cao cấp.
25.
Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò
a)
quyết định.
b)
tiền đề.
c)
cơ sở.
d)
quan trọng.
26.
Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc lớn?
a)
Lợn.
b)
Trâu.
c)
Cừu.
d)
Dê.
27.
Cây cà phê thích hợp nhất đất nào sau đây?
a)
Phù sa mới.
b)
Đất đen.
c)
Đất ba dan.
d)
Phù sa cổ.
28.
Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới?
a)
Mía, đậu tương.
b)
Củ cải đường, chè.
c)
Chè, đậu tương.
d)
Đậu tương, củ cải đường.
29.
Nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo?
a)
LB Nga.
b)
Ô-xtrây-li-a.
c)
Trung Quốc.
d)
Hoa Kì.
30.
Cây hoa màu của miền cận nhiệt khô hạn có
a)
đại mạch, mạch đen, kê, cao lương.
b)
đại mạch, mạch đen, yến mạch, khoai tây.
c)
kê, cao lương, yến mạch, khoai tây.
d)
kê, cao lương, khoai lang, sắn.
31.
Phương thức chăn nuôi công nghiệp thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
a)
Chế biến tổng hợp.
b)
Hoa màu, lương thực.
c)
Đồng cỏ tự nhiện.
d)
Diện tích mặt nước.
32.
Biểu hiện nào sau đây không đúng với vai trò của rừng đối với sản xuất?
a)
Cung cấp thực phẩm đặc sản.
b)
Cung cấp nguyên liệu làm giấy.
c)
Cung cấp gỗ cho công nghiệp.
d)
Cung cấp lâm sản cho xây dựng.
33.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của cây hoa màu?
a)
Làm thức ăn cho ngành chăn nuôi.
b)
Làm nguồn hàng xuất khẩu chính.
c)
Nguyên liệu để nấu rượu, cồn, bia.
d)
Dùng làm lương thực cho người.
34.
Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là
a)
cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia.
b)
nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
c)
tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá.
d)
cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người.
35.
Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc nhỏ?
a)
Bò.
b)
Trâu.
c)
Gà.
d)
Dê.
36.
Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ nguồn nào sau đây?
a)
Trồng trọt.
b)
Công nghiệp.
c)
Thủy sản.
d)
Tự nhiện.
37.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành chăn nuôi?
a)
Cung cấp lương thực nhằm đảm bảo đời sống nhân dân.
b)
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp hàng tiêu dùng.
c)
Cung cấp cho người các thực phẩm có dinh dưỡng cao.
d)
Cung cấp nguồn phân bón, sức kéo cho ngành trồng trọt.
38.
Các loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền cận nhiệt đới?
a)
Cà phê.
b)
Chè.
c)
Bống.
d)
Đậu tương.
39.
Các loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền nhiệt đới?
a)
Chè.
b)
Cà phê.
c)
Bống.
d)
Đậu tương.
40.
Khu vực châu Á gió mùa là nơi nổi tiếng về cây
a)
ngô.
b)
khoai tây.
c)
lúa nước.
d)
lúa mì.
41.
Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa?
a)
Lúa gạo.
b)
Lúa mì.
c)
Ngô.
d)
Kê.
42.
Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt?
a)
Lúa mì.
b)
Lúa gạo.
c)
Ngô.
d)
Kê.
43.
Dê là vật nuôi không phổ biến ở
a)
Xu-đăng.
b)
Ê-ti-ô-pi.
c)
Tây Ban Nha.
d)
Ni-giê-ri-a.
44.
Nguyên nhân quan trọng nhất để ở các vùng trồng cây công nghiệp thường có các xí nghiệp chế biến sản phẩm của các cây này là
a)
tạo ra nguồn hàng xuất khẩu lớn.
b)
tăng giá trị sản phẩm cây công nghiệp.
c)
tận dụng được nguồn nguyên liệu.
d)
hạ chi phí vận chuyển nguyên liệu.
45.
Cây hoa màu của miền ôn đới có
a)
kê, cao lương, yến mạch, khoai tây.
b)
đại mạch, mạch đen, kê, cao lương.
c)
đại mạch, mạch đen, yến mạch, khoai tây.
d)
kê, cao lương, khoai lang, sắn.
46.
Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng thảo nguyên nhiệt đới, cận nhiệt và một phần ôn đới?
a)
Ngô.
b)
Kê.
c)
Lúa gạo.
d)
Lúa mì.
47.
Nguồn thức ăn tự nhiện của chăn nuôi là
a)
đồng cỏ tự nhiện, diện tích mặt nước.
b)
thức ăn chế biến tổng hợp, đồng cỏ.
c)
phụ phẩm công nghiệp chế biến, cỏ.
d)
nhóm cây lương thực và hoa màu.
48.
Quê hương của cây lúa nước là
a)
Trung Quốc và Thái Lan.
b)
Ấn Độ và Việt Nam.
c)
Trung Quốc và Đông Nam
d)
Ấn Độ và Đông Nam
49.
Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt?
a)
Cao su.
b)
Mía.
c)
Cà phê.
d)
Củ cải đường.
50.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi?
a)
Vật nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng.
b)
Chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững.
c)
Chăn nuôi là ngành cổ xưa nhất của nhân loại hơn cả trồng trọt.
d)
Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại ngày càng giảm.
51.
Cây củ cải đường ưa loại đất nào sau đây?
a)
Đất ba dan.
b)
Phù sa cổ.
c)
Đất đen.
d)
Phù sa mới.
52.
Các vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc nhỏ?
a)
Bò, lợn, dê.
b)
Trâu, dê, cừu.
c)
Lợn, cừu, dê.
d)
Gà, lợn, cừu.
53.
Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới, cận nhiệt và cả ôn đới?
a)
Mía.
b)
Bống.
c)
Đậu tương.
d)
Chè.
54.
Cây hoa màu của miền nhiệt đới có.
a)
đại mạch, mạch đen, kê, cao lương.
b)
đại mạch, mạch đen, yến mạch, khoai tây.
c)
kê, cao lương, yến mạch, khoai tây.
d)
kê, cao lương, khoai lang, sắn.
55.
Cây cao su thích hợp nhất với loại đất nào sau đây?
a)
Đất ba dan.
b)
Phù sa cổ.
c)
Phù sa mới.
d)
Đất đen.
56.
Cây cao su cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
a)
Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
b)
Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.
c)
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
d)
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
57.
Những quốc gia nào sau đây có diện tích rừng trồng vào loại lớn nhất trên thế giới?
a)
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Đan Mạch.
b)
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Nhật Bản.
c)
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Hoa Kì
d)
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Bra-xin.
58.
Quê hương của cây lúa mì là
a)
Châu Mỹ.
b)
Trung
c)
Tây
d)
Châu Âu.
59.
Các loại cây nào sau đây tập trung ở vùng nhiệt đới ẩm của vùng Đông Nam Á, Nam Á và Tây Phi?
a)
Bống.
b)
Chè.
c)
Cao su.
d)
Mía.
60.
Các loại cây nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới?
a)
Củ cải đường.
b)
Cao su.
c)
Mía.
d)
Cà phê.
61.
Những quốc gia nào sau đây sản xuất nhiều thịt và sữa bò nhất thế giới?
a)
Hoa Kì, Ấn Độ, Trung Quốc, Ac-chen-ti-na.
b)
Hoa Kì, Bra-xin, Trung Quốc, Ac-chen-ti-na.
c)
Hoa Kì, Mê-hi-cô, Trung Quốc, Ac-chen-ti-na.
d)
Hoa Kì, Thái Lan, Trung Quốc, Ac-chen-ti-na.
62.
Cây mía cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
a)
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
b)
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
c)
Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.
d)
Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
63.
Loại vật nuôi phổ biến khắp nơi trên thế giới là
a)
Cừu.
b)
Bò.
c)
Gà.
d)
Lợn.
64.
Cây chè cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
a)
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
b)
Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
c)
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
d)
Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.
65.
Loại cây nào sau đây phân bố ở cả miền nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới nóng?
a)
Ngô.
b)
Khoai lang.
c)
Lúa gạo.
d)
Lúa mì.
66.
Lợn không được nuôi nhiều ở quốc gia nào sau đây?
a)
Việt Nam.
b)
Trung Quốc.
c)
Hoa Kì.
d)
Phần Lan.
67.
Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào
a)
chất lượng đất.
b)
nguồn nước tưới.
c)
độ nhiệt ẩm.
d)
diện tích đất.
68.
Năng suất cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào
a)
nguồn nước tưới.
b)
độ nhiệt ẩm.
c)
chất lượng đất.
d)
diện tích đất.
69.
Vai trò của sản xuất nông nghiệp không phải là
a)
sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
b)
cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
c)
bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
d)
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
70.
Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?
a)
Sản xuất có đặc tính là mùa vụ.
b)
Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu.
c)
Đối tượng là cây trồng, vật nuôi.
d)
Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiện.
71.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp?
a)
Đối tượng sản xuất của nông nghiệp là cây trồng, vật nuôi.
b)
Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến.
c)
Sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước.
d)
Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.
72.
Yếu tố nào sau đây của sản xuất nông nghiệp ít phụ thuộc vào đất đai hơn cả?
a)
Qui mô sản xuất.
b)
Mức độ thâm canh.
c)
Cơ cấu vật nuôi.
d)
tổ chức lãnh thổ.
73.
Biện pháp chung để đẩy nhanh nền nông nghiệp hàng hoá trong nền kinh tế hiện đại là
a)
hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.
b)
nâng cao năng suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.
c)
tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu các loại nông sản đặc thù.
d)
phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hằng năm.
74.
Các yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp?
a)
Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, sinh vật.
b)
Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, đất đai, nguồn nước.
c)
Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, đất đai.
d)
Dân cư - lao động, sở hữu ruộng đất, khoa học, thị trường.
75.
Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?
a)
Thương mại.
b)
Thủ công nghiệp.
c)
Nông nghiệp.
d)
Công nghiệp.
76.
Nguồn thức ăn không ảnh hưởng nhiều đến
a)
phân bố chăn nuôi.
b)
giống các vật nuôi.
c)
cơ cấu vật nuôi.
d)
hình thức chăn nuôi.
77.
Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải
a)
đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.
b)
đa dạng hoá sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất.
c)
phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiện.
d)
xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì đất.
78.
Về cơ bản, sản xuất nông nghiệp không thể diễn ra khi không có?
a)
đất đai.
b)
sinh vật.
c)
nguồn nước.
d)
địa hình.
79.
Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm
a)
chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản.
b)
nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.
c)
trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.
d)
trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản.
80.
Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là
a)
đất đai.
b)
nguồn nước.
c)
khí hậu.
d)
sinh vật.
81.
Lí do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?
a)
cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
b)
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
c)
đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người.
d)
sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
Reset
