wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa-GK2 10C

Total questions: 80

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Các quy luật nào sau đây chủ yếu do nội lực tạo nên?

a)

A. Đai cao, tuần hoàn

b)

B. Thống nhất, địa đới

c)

C. Địa ô, đai cao

d)

D. Địa đới, địa ô

2.

Câu 2. Quy luật địa ô là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

A. vĩ độ.

b)

B. kinh độ

c)

C. độ cao

d)

D. các mùa

3.

Câu 3. Xu hướng thay đổi tỉ suất sinh thô của các nhóm nước trên thế giới hiện nay là

a)

A. nhóm nước đang phát triển có tỉ suất sinh thô thấp hơn nhóm phát triển

b)

B. tỉ suất sinh thô nhóm nước phát triển giảm, đang phát triển tăng nhanh

c)

C. tỉ suất sinh thô các nhóm nước phát triển và đang phát triển tăng nhanh

d)

D. nhóm nước đang phát triển có tỉ suất sinh thô cao hơn nhóm phát triển

4.

Câu 4. Nhân tố làm cho tỉ suất tử thô trên thế giới tăng không phải là

a)

A. thiên tai ngày càng nhiều.

b)

B. chiến tranh ở nhiều nước.

c)

C. phong tục tập quán lạc hậu.

d)

D. Tiến bộ của y tế, giáo dục.

5.

Câu 5. Đô thị hoá được xem là quá trình tiến bộ của xã hội khi

a)

A. phù hợp với công nghiệp hoá

b)

B. nâng cao tỷ lệ dân thành thị.

c)

C. xuất hiện nhiều đô thị lớn

d)

D. sản phẩm hàng hóa đa dạng.

6.

Câu 6. Một trong những biểu hiện của quá trình đô thị hóa là

a)

A. dân nông thôn ra thành phố làm việc nhiều.

b)

B. dân cư thành thị có xu hướng về nông thôn.

c)

C. dân cư tập trung chủ yếu ở thành phố nhỏ.

d)

D. lối sống đô thị ngày càng phổ biến rộng rãi.

7.

Câu 7. Cơ sở để phân chia nguồn lực thành các nguồn lực bên trong và bên ngoài là

a)

A. tính chất nguồn lực

b)

B. nguồn gốc hình thành.

c)

C. xu thế phát triển.

d)

D. phạm vi lãnh thổ

8.

Câu 8. Nguồn lực kinh tế - xã hội có vai trò nào sau đây?

a)

A. Làm giàu có về nguồn tài nguyên cung cấp nguyên liệu cho sản xuất.

b)

B. Vừa phục vụ trực tiếp cho cuộc sống, vừa phục vụ phát triển kinh tế.

c)

C. Lựa chọn chiến lược phát triển đất nước phù hợp với từng giai đoạn.

d)

D. Tạo ra động lực thúc đẩy các cơ sở sản xuất hình thành và phát triển.

9.

Câu 9. Các nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước?

a)

A. Vị trí địa lí.

b)

B. Đất đai, biển.

c)

C. Lao động.

d)

D. Khoa học.

10.

Câu 10. Nguồn lực kinh tế - xã hội nào sau đây quan trọng nhất, có tính quyết định đến sự phát triển kinh tế của một đất nước?

a)

A. Con người.

b)

B. Thị trường.

c)

C. Công nghệ

d)

D. Nguồn vốn.

11.

Câu 11. Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh được rõ rệt điều gì sau đây?

a)

A. Trình độ phân công lao động xã hội

b)

B. Việc sở hữu kinh tế theo thành phần.

c)

C. Việc sử dụng lao động theo ngành.

d)

D. Trình độ phát triển lực lượng sản xuất.

12.

Câu 12. Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh

a)

A. việc sử dụng lao động theo ngành.

b)

B. trình độ phát triển lực lượng sản xuất.

c)

C. trình độ phân công lao động xã hội

d)

D. việc sở hữu kinh tế theo thành phần

13.

Câu 13. Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu ngành kinh tế của một quốc gia?

a)

A. Chăn nuôi.

b)

B. Khai khoáng.

c)

C. Trồng trọt.

d)

D. Hộ gia đình.

14.

Câu 14. Ngành kinh tế nào sau đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ?

a)

A. Xây dựng.

b)

B. Thương mại.  

c)

C. Du lịch

d)

D. Vận tải

15.

Câu 15. Đặc điểm nổi bật về tỉ trọng các ngành trong cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển là

a)

A. nông - lâm - ngư nghiệp rất lớn, dịch vụ rất nhỏ.

b)

B. nông - lâm - ngư nghiệp rất nhỏ, dịch vụ rất lớn.

c)

C. dịch vụ rất lớn, công nghiệp - xây dựng rất nhỏ

d)

D. công nghiệp - xây dựng rất lớn, dịch vụ rất nhỏ

16.

Câu 16. Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không ngành nào có thể thay thế được là

a)

A. sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu chủ lực để tăng nguồn thu ngoại tệ lớn.

b)

B. cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

c)

C. tạo ra nhiều việc làm cho người lao động, thu hút đầu tư, bảo vệ môi trường.

d)

D. cung cấp lương thực, thực phẩm đảm bảo sự tồn tại, phát triển của loài người

17.

Câu 17. Ngành thủy sản gồm những hoạt động nào sau đây?

a)

A. Nuôi trồng, bảo vệ và khai hoang.

b)

B. Khoan nuôi, đánh bắt và bảo vệ.

c)

C. Khai thác, chế biến và nuôi trồng

d)

D. Bảo vệ, khai thác và nuôi trồng

18.

Câu 18. Yếu tố tự nhiên có ảnh hưởng lớn nhất đến ngành sản xuất thủy sản là

a)

A. địa hình và nguồn hải sản.

b)

B. khí hậu và dạng địa hình.

c)

C. nguồn nước và khí hậu

d)

D. sinh vật và nguồn nước

19.

Câu 19. Ở các nước phát triển phần lớn nông phẩm cung cấp cho xã hội được sản xuất từ

a)

A. trang trại.

b)

B. hộ gia đình.

c)

C. vùng nông nghiệp

d)

D. nông trường.

20.

Câu 20. Hình thức chăn nuôi gia cầm phổ biến nhất hiện nay là

a)

A. chuồng trại.

b)

B. chăn thả

c)

C. bán chuồng trại.

d)

D. tập trung công nghiệp

21.

Câu 1. Trong tự nhiên, các thành phần xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất và năng lượng với nhau là biểu hiện của quy luật

a)

A. thống nhất.

b)

B. đai cao.

c)

C. địa đới.

d)

D. địa ô.

22.

Câu 2. Sự thay đổi có quy luật của các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí từ xích đạo về cực là biểu hiện của quy luật địa lí nào?

a)

A. Quy luật nhịp điệu

b)

B. Quy luật địa đới

c)

C. Quy luật thống nhất

d)

D. Quy luật phi địa đới

23.

Câu 3. Các yếu tố nào sau đây là nguyên nhân làm cho tỉ suất tử thô trên thế giới tăng?

a)

A. Điều kiện đất, khí hậu, sông ngòi thuận lợi.

b)

B. Tiến bộ về mặt y tế và khoa học kĩ thuật

c)

C. Chính sách phát triển dân số từng thời kì

d)

D. Chiến tranh, thiên tai tự nhiên ở nhiều nước

24.

Câu 4. Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm do

a)

A. sự tiến bộ về y tế, khoa học - kĩ thuật và chính sách.

b)

B. sự phát triển kinh tế, văn hóa và an ninh quốc phòng.

c)

C. điều kiện sống, mức sống và thu nhập được cải thiện.

d)

D. hoà bình trên thế giới được lập lại ở nhiều khu vực

25.

Câu 5. Việt Nam có tỷ suất sinh là 16%o và tỉ suất tử là 5%o, vậy tỷ suất gia tăng tự nhiên là

a)

A. 1,1%.

b)

B. 1,3%.

c)

C. 1,2%.

d)

D. 1,4%.

26.

Câu 6. Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số của

a)

A. một quốc gia

b)

B. một khu vực.

c)

C. vùng lãnh thổ

d)

D. toàn thế giới

27.

Câu 7. Những khu vực nào sau đây tập trung đông dân nhất trên thế giới?

a)

A. Nam Á, Bắc Á, Tây Nam Á, Tây Âu

b)

B. Bắc Á, Bắc Phi, Đông Bắc Hoa Kì.

c)

C. Nam Á, Đông Á, Tây và Trung Âu.

d)

D. Đông Âu, Đông Nam Á, Nam Mĩ.

28.

Câu 8. Đại bộ phận dân cư thế giới tập trung ở

a)

A. châu Mĩ.

b)

B. châu Phi

c)

C. châu Phi

d)

D. châu Á

29.

Câu 9. Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực

a)

A. ngoại lực, dân số.

b)

B. dân số, lao động.

c)

C. nội lực, lao động.

d)

D. nội lực, ngoại lực

30.

Câu 10. Phát triển nông nghiệp bền vững trong tương lai nhằm mục đích nào sau đây?

a)

A. Ứng dụng công nghệ số để quản lý dữ liệu, điều hành sản xuất và tiêu thụ.

b)

B. Cơ giới hóa và tự động hóa trong sản xuất, thu hoạch, chế biến nông sản.

c)

C. Giải quyết nhu cầu lương thực, thực phẩm ngày càng gia tăng của xã hội.

d)

D. Phương thức canh tác nông nghiệp không cần đất (thuỷ canh, khí canh,...).

31.

Câu 11. Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của nguồn lực tự nhiên đối với sự phát triển kinh tế xã hội?

a)

A. Là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất.

b)

B. Điều kiện quyết định sự phát triển nền sản xuất.

c)

C. Tài nguyên tạo lợi thế quan trọng cho phát triển.

d)

D. Phục vụ trực tiếp cuộc sống, phát triển kinh tế.

32.

Câu 12. Trong các nguồn lực kinh tế - xã hội, nguồn lực nào quan trọng nhất, có tính quyết định đến sự phát triển của một đất nước?

a)

A. Khoa học kĩ thuật và công nghệ.

b)

B. Thị trường tiêu thụ.

c)

C. Chính sách và xu thế phát triển

d)

D. Dân số và nguồn lao động.

33.

Câu 13. Theo cách phân loại phổ biến hiện nay, cơ cấu nền kinh tế không bao gồm bộ phận nào sau dây?

a)

A. Cơ cấu thu nhập.

b)

B. Cơ cấu ngành kinh tế.

c)

C. Cơ cấu lãnh thổ.

d)

D. Cơ cấu thành phần kinh tế.

34.

Câu 14. Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta từ khi đổi mới đến nay diễn ra theo xu hướng

a)

A. tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp và công nghiệp - xây dựng.

b)

B. tăng tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

c)

C. giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp và công nghiệp - xây dựng.

d)

D. giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp và dịch vụ.

35.

Câu 15. Xác định cơ cấu cây trồng, thời vụ, khả năng xen canh và năng suất cây trồng phụ thuộc vào yếu tố chủ yếu nào dưới đây?

a)

A. Khí hậu.

b)

B. Nguồn nước.

c)

C. Đất đai.

d)

D. Sinh vật

36.

Câu 16. Điểm khác nhau cơ bản dễ nhận thấy nhất về chăn nuôi giữa các nước phát triển và đang phát triển là

a)

A. điều kiện chăn nuôi.

b)

B. tỉ trọng trong cơ cấu.

c)

C. cơ cấu ngành chăn nuôi.

d)

D. phương pháp chăn nuôi

37.

Câu 17. Ngô phân bố nhiều nhất ở miền

a)

A. nhiệt đới, cận nhiệt.

b)

B. ôn đới, hàn đới.

c)

C. nhiệt đới, hàn đới

d)

D. cận nhiệt, ôn đới

38.

Câu 18. Nước nào sau đây trồng nhiều lúa mì?

a)

A. In-đô-nê-xi-a.

b)

B. Thái Lan.

c)

C. Trung Quốc

d)

D. Băng-la-đet.

39.

Câu 19. Ở Đông Nam Á, các quốc gia nào sau đây nuôi trồng nhiều thuỷ sản nhất?

a)

A. In-đô-nê-xi-a, Việt Nam.

b)

B. Phi-lip-pin, Ma-lay-xi-a

c)

C. Việt Nam, Xin-ga-po.

d)

D. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a

40.

Câu 20. Định hướng quan trọng để tăng hiệu quả sản xuất, đảm bảo hài hòa lợi ích là

a)

A. sử dụng tối đa sức lao động.

b)

B. hình thành các cánh đồng lớn.

c)

C. tăng cường hợp tác sản xuất

d)

D. ứng dụng mạnh mẽ công nghệ

41.

Câu 1. Quy luật đai cao là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

A. đông tây.

b)

B. độ cao.

c)

C. các mùa.

d)

D. vĩ độ

42.

Câu 2. Quy luật địa đới là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

A. vĩ độ

b)

B. các mùa

c)

C. độ cao

d)

D. kinh độ

43.

Câu 3. Việt Nam có tỷ suất sinh là 19%o và tỉ suất tử là 5%o, vậy tỷ suất gia tăng tự nhiên là

a)

A. 1,1%.

b)

B. 1,3%.

c)

C. 1,2%.

d)

D. 1,4%.

44.

Câu 4. Nhân tố làm cho tỉ suất sinh thấp không phải là

a)

A. phong tục tập quán lạc hậu.

b)

B. chính sách dân số hợp lí.

c)

C. kinh tế - xã hội phát triển

d)

D. mức sống người dân cao

45.

Câu 5. Nguồn lực nào sau đây được xác định là yếu tố đầu vào cần thiết cho quá trình sản xuất?

a)

A. Vị trí địa lí.

b)

B. Dân cư và nguồn lao động

c)

C. Đường lối chính sách

d)

D. Tài nguyên thiên nhiên

46.

Câu 6. Căn cứ vào nguồn gốc, có thể phân loại thành các nguồn lực như sau:

a)

A. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.

b)

B. Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.

c)

C. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.

d)

D. Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước

47.

Câu 7. Cơ cấu lãnh thổ gồm có

a)

A. công nghiệp - xây dựng, quốc gia.

b)

B. nông - lâm - ngư nghiệp, toàn cầu.

c)

C. toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.

d)

D. toàn cầu và khu vực, vùng, dịch vụ.

48.

Câu 8. Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu thành phần kinh tế của một quốc gia?

a)

A. Nông - lâm - ngư nghiệp.

b)

B. Nhà nước

c)

C. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

d)

D. Ngoài nhà nước.

49.

Câu 9. Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là

a)

A. hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa.

b)

B. sản xuất theo hướng quảng canh để tăng sản xuất.

c)

C. sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người.

d)

D. chủ yếu tạo ta sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.

50.

Câu 10. Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là

a)

A. nguồn nước và sinh vật.

b)

B. máy móc và phân bón.

c)

C. đất trồng và khí hậu.

d)

D. cây trồng và vật nuôi

51.

Câu 11. Nông nghiệp có vai trò nào sau đây?

a)

A. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

B. Tạo điều kiện khai thác các nguồn tài nguyên khác.

c)

C. Tạo ra máy móc thiết bị cho các ngành sản xuất.

d)

D. Sản xuất ra một khối lượng sản phẩm rất lớn

52.

Câu 12. Khu vực châu Á gió mùa là nơi nổi tiếng về cây

a)

A. lúa mì

b)

B. lúa nước.

c)

C. khoai tây.

d)

D. ngô.

53.

Câu 13. Châu lục nào nuôi trồng thủy sản nhiều nhất?

a)

A. Châu Âu

b)

B. Châu Phi

c)

C. Châu Á.

d)

D. Châu Mỹ

54.

Câu 14. Yếu tố nào sau đây góp phần làm tăng hiệu quả sản xuất và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản?

a)

A. Dân cư

b)

B. Nguồn vốn.

c)

C. Chính sách

d)

D. Công nghệ.

55.

Câu 15. Việc hình thành các cánh đồng lớn trong sản xuất nông nghiệp nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Tăng quy mô sản xuất, đáp ứng nhu cầu về nông sản.

b)

B. Góp phần nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp.

c)

C. Tăng hiệu quả sản xuất, đảm bảo hài hoà lợi ích cao

d)

D. Nâng cao năng suất, thích nghi với biến đổi khí hậu

56.

Câu 16. Điều kiện kinh tế - xã hội

a)

A. có ảnh hưởng quan trọng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp.

b)

B. chỉ ảnh hưởng tới sự phát triển, phân bố của một số ít loại cây trồng.

c)

C. có ý nghĩa quyết định đến trình độ phát triển và phân bố nông nghiệp.

d)

D. ít ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của sản xuất nông nghiệp.

57.

Câu 17. Nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp với vai trò vừa là lực lượng sản xuất, vừa là đối tượng tiêu thụ là

a)

A. thị trường tiêu thụ

b)

B. quan hệ sở hữu ruộng đất.

c)

C. dân cư - lao động

d)

D. tiến bộ khoa học-kĩ thuật.

58.

Câu 18. Nước nào sau đây trồng nhiều ngô?

a)

A. Ấn Độ.

b)

B. Hoa Kì.

c)

C. LB Nga.

d)

D. Ô-xtrây-li-a

59.

Câu 19. Loại thực phẩm cung cấp nhiều chất đạm mà không gây béo phì cho con người là

a)

A. trứng, sữa

b)

B. thịt trâu.

c)

C. thuỷ sản.

d)

D. lúa gạo.

60.

Câu 20. Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt nông nghiệp với công nghiệp là

a)

A. ứng dụng thành tựu của khoa học công nghệ vào sản xuất.

b)

B. đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.

c)

C. sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

d)

D. sản xuất có tính mùa vụ, có sự phân bố tương đối rộng.

61.

Câu 1. Nguyên nhân chủ yếu có các đai cao ở miền núi là do

a)

A. sự giảm nhanh nhiệt độ và sự thay đổi độ ẩm, lượng mưa theo độ cao.

b)

B. sự giảm nhanh lượng bức xạ từ Mặt Trời chiếu xuống phân theo độ cao.

c)

C. sự giảm nhanh nhiệt độ, lượng mưa và mật độ không khí theo độ cao.

d)

D. sự giảm nhanh lượng mưa, khí áp và nhiệt độ không khí theo độ cao

62.

Câu 2. Quy luật địa đới là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

A. vĩ độ.

b)

B. các mùa.

c)

C. độ cao.

d)

D. kinh độ.

63.

Câu 3. Hậu quả của đô thị hóa tự phát là

a)

A. ách tắc giao thông, gia tăng hậu quả về môi trường.

b)

B. làm thay đổi tỉ lệ sinh tử ở đô thị.

c)

C. làm thay đổi quy hoạch dân cư.

d)

D. làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

64.

Câu 4. Khu vực nào sau đây có mức độ tập trung dân cư thành thị thấp nhất?

a)

A. Tây Âu.

b)

B. Bắc Mĩ.

c)

C. Nam Mĩ.

d)

D. Châu Phi.

65.

Câu 5. Nhân tố quyết định nhất tới sự phân bố dân cư là do

a)

A. các yếu tố của khí hậu (nhiệt, mưa, ánh sáng).

b)

B. trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

C. nguồn cung cấp nước cho sinh hoạt, sản xuất.

d)

D. tác động của các loại đất, sự phân bố của đất.

66.

Câu 6. Cơ cấu ngành kinh tế không bao gồm có

a)

A. nông - lâm - ngư nghiệp.

b)

B. công nghiệp - xây dựng.

c)

C. dịch vụ

d)

D. kinh tế trong nước

67.

Câu 7. Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu lãnh thổ một quốc gia?

a)

A. Khu chế xuất.

b)

B. Vùng kinh tế.

c)

C. Điểm sản xuất

d)

D. Ngành sản xuất.

68.

Câu 8. Cơ cấu theo ngành phản ánh

a)

A. trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội.

b)

B. trình độ phát triển, thế mạnh mỗi lãnh thổ.

c)

C. sản phẩm phân công lao động theo lãnh thổ.

d)

D. khả năng khai thác năng lực tổ chức sản xuất.

69.

Câu 9. Đặc điểm nào sâu đây không đúng với ngành nông nghiệp?

a)

A. Sản xuất có tính thời vụ, phân bố rộng.

b)

B. Cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.

c)

C. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

D. Sản xuất ít phụ thuộc vào tự nhiên.

70.

Câu 10. Ở châu Á, quốc gia nuôi trồng nhiều thuỷ sản trên thế giới không phải là

a)

A. Trung Quốc.

b)

B. Việt Nam

c)

C. Hàn Quốc.

d)

D. Ấn Độ.

71.

Câu 11. Việt Nam có tỷ suất sinh là 19%o và tỉ suất tử là 4%o, vậy tỷ suất gia tăng tự nhiên là

a)

A. 1,1%.

b)

B. 1,3%.

c)

C. 1,2%.

d)

D. 1,5%.

72.

Câu 12. Nông nghiệp xanh còn có tên gọi khác là

a)

A. nông nghiệp sinh thái.

b)

B. nông nghiệp hữu cơ.

c)

C. nông nghiệp vô cơ.

d)

D. nông nghiệp công nghệ cao.

73.

Câu 13. Vùng nông nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Lãnh thổ rộng lớn và ranh giới xác định

b)

B. Đa dạng hóa các sản phẩm nông nghiệp.

c)

C. Sản xuất tập trung, áp dụng cơ giới hóa.

d)

D. Có sự tương đồng về điều kiện sinh thái.

74.

Câu 14. Điều kiện kinh tế - xã hội

a)

A. có ảnh hưởng quan trọng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp

b)

B. chỉ ảnh hưởng tới sự phát triển, phân bố của một số ít loại cây trồng

c)

C. có ý nghĩa quyết định đến trình độ phát triển và phân bố nông nghiệp.

d)

D. ít ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của sản xuất nông nghiệp

75.

Câu 15. Đô thị hoá được xem là quá trình tiến bộ của xã hội khi

a)

A. phù hợp với công nghiệp hoá.

b)

B. nâng cao tỷ lệ dân thành thị.

c)

C. xuất hiện nhiều đô thị lớn

d)

D. sản phẩm hàng hóa đa dạng.

76.

Câu 16. Phân bố dân cư của châu lục nào sau đây ngày càng tăng nhiều?

a)

A. Châu Âu.

b)

B. Châu Mỹ.

c)

C. Châu Á

d)

D. Châu Phi

77.

Câu 17. Ý nào dưới đây thể hiện vai trò đặc biệt quan trọng của sản xuất cây lương thực?

a)

A. Tạo ra nguồn hàng xuất khẩu có giá trị cao.

b)

B. Nguồn chủ yếu cung cấp tinh bột, chất dinh dưỡng cho người và vật nuôi.

c)

C. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất thực phẩm.

d)

D. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất thực phẩm

78.

Câu 18. Những nước nào sau đây có diện tích rừng trồng vào loại lớn nhất trên thế giới?

a)

A. Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Nhật Bản

b)

B. Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Đan Mạch.

c)

C. Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Hoa Kì.

d)

D. Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Bra-xin.

79.

Câu 19. Cây lúa mì chủ yếu phân bố ở

a)

A. Vùng nhiệt đới, đặc biệt là châu Á gió mùa.

b)

B. Vùng ôn đới và cận nhiệt.

c)

C. Vùng bán hoang mạc nhiệt đới.

d)

D. Rải từ miền nhiệt đới đến ôn đới.

80.

Câu 20. Vai trò quan trọng cùa rừng đối vói sản xuất

a)

A. điêu hoà lượng nước trên mặt đất

b)

B. lá phổi xanh cân bằng sinh thái.

c)

C. Cung cấp nguyên liệu để chế biến

d)

D. Bảo vệ đất đai, chống xói mòn