Font size
WorksheetsĐỊA 10 GK2 2023-2024
Total questions: 80
Worksheet time: 9hrs 4mins
Tiêu chí nào sau đây là cơ sở để đánh giá mức độ đô thị hóa giữa các quốc gia?
Tỉ lệ dân thành thị
Phát triển công nghiệp
Chất lượng cuộc sống.
Số lượng đô thị lớn.
Thước đo phản ánh đầy đủ về sự gia tăng dân số là
gia tăng dân số tự nhiên
. gia tăng dân số cơ học.
gia tăng dân số thực tế
cơ cấu dân số theo tuổi
Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình phát triển dân số thế giới?
Số dân thế giới ngày càng tăng.
Tốc độ tăng dân số các nước không đều.
Tốc độ gia tăng dân số giảm dần
.Số dân các nước phát triển tăng rất nhanh
Phát biểu nào sau đây đúng về dân số thế giới?
Quy mô dân số trên thế giới ngày càng giảm.
Quy mô dân số các nước đang phát triển giảm.
Quy mô dân số các nước phát triển tăng nhanh.
Quy mô dân số trên thế giới ngày càng tăng.
Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
lao động và giới tính.
lao động và theo tuổi.
.tuổi và theo giới tính.
tuổi và trình độ văn hoá.
Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh
trình độ dân trí và học vấn
. học vấn và nguồn lao động.
nguồn lao động và dân trí
dân trí và người làm việc
Tỷ lệ dân thành thị có xu hướng tăng nhanh là biểu hiện rõ nét của quá trình
đô thị hóa
hiện đại hóa.
thương mại hoá.
công nghiệp hóa
Gia tăng dân số thực tế được tính bằng tổng số của
gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học.
sinh thô và số lượng gia tăng cơ học.
tử thô và số lượng người nhập cư
. gia tăng tự nhiên và người xuất cư.
Quốc gia có quy mô dân số lớn nhất thế giới hiện nay là
Hoa Kì.
Liên bang Nga
Trung Quốc.
Ấn Độ.
Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình phát triển dân số thế giới?
Tăng rất chậm từ khoảng giữa thế kỉ XX.
Tốc độ tăng dân số gần đây đã chậm lại.
Các khu vực, quốc gia có sự tương đồng
Tăng nhanh nhất vào nửa cuối thế kỉ XIX.
Cơ cấu dân số theo giới tính không phải biểu thị tương quan giữa
nam so với tổng dân
nữ so với tổng dân.
nam so với giới nữ.
trẻ em so với giới nữ
Loại cơ cấu dân số nào sau đây không thuộc nhóm cơ cấu xã hội?
Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi.
Cơ cấu dân số theo lao động.
Cơ cấu dân số theo dân tộc
Cơ cấu dân số theo văn hóa.
Phát biểu nào sau đây không đúng với khái niệm đô thị hóa?
Tỷ lệ dân thành thị tăng.
Tỷ lệ dân nông thôn tăng.
Dân cư tập trung vào các thành phố.
Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.
Gia tăng dân số cơ học không phải là động lực phát triển dân số thế giới do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Không làm thay đổi quy mô dân số thế giới.
. Chỉ làm cho quy mô dân số thế giới giảm đi.
Làm quy mô dân số thế giới luôn biến động
Chỉ làm cho quy mô dân số thế giới tăng lên.
Phát biểu nào sau đây không đúng với khái niệm đô thị hoá?
Không làm thay đổi quy mô dân số thế giới
Chỉ làm cho quy mô dân số thế giới giảm đi.
Làm quy mô dân số thế giới luôn biến động.
Chỉ làm cho quy mô dân số thế giới tăng lên.
Động lực phát triển dân số là
tỉ suất sinh thô
số người nhập cư.
gia tăng tự nhiên.
gia tăng cơ học
Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do
sinh đẻ và nhập cư
. xuất cư và tử vong.
sinh đẻ và tử vong
sinh đẻ và xuất cư.
Châu Á có dân số đông nhất thế giới là do
có tốc độ gia tăng tự nhiên cao.
dân từ châu Âu di cư sang nhiều.
tăng trưởng kinh tế luôn rất cao
chuyển từ nông thôn lên thành thị.
Đô thị hóa là một quá trình
tích cực nếu gắn liền với nông nghiệp.
tiêu cực nếu gắn liền với công nghiệp.
tích cực nếu gắn liền với công nghiệp hóa
tiêu cực nếu quy mô các thành phố quá lớn.
Nguyên nhân nào là quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm?
Tâm lí xã hội và phát triển kinh tế.
Thu nhập được cải thiện.
Tiến bộ về y tế và khoa học kĩ thuật.
. Đảm bảo được hòa bình.
Nhân tố nào sau đây quyết định đến sự phân bố dân cư?
Trình độ phát triển sản xuất
Tính chất của ngành sản xuất.
Các điều kiện của tự nhiên.
Lịch sử khai thác lãnh thổ.
Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa?
. Kinh tế tăng trưởng nhanh.
. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Nâng cao trình độ văn hóa.
Giảm lao động ở nông thôn.
Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc nhiều vào yếu tố nào sau đây?
Tự nhiên - sinh học.
Biến đổi tự nhiên
Phong tục tập quán
Tâm lí xã hội.
Nơi nào sau đây thường có mật độ dân số thấp nhất?
Vùng có nhiều bão.
Vùng động đất núi lửa.
Các đảo ven bờ.
Vùng hoang mạc
Phát biểu nào sau đây là ảnh hưởng tích cực của quá trình đô thị hóa?
Gia tăng tình trạng thất nghiệp.
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Tỉ lệ dân thành thị tăng tự phát.
. Tăng giá cả hàng tiêu dùng
Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực kinh tế - xã hội?
. Khoáng sản.
Sinh vật.
Lịch sử.
Khí hậu
Cơ cấu kinh tế không gồm loại cơ cấu nào sau đây?
Ngành kinh tế.
Thành phần kinh tế.
Lãnh thổ kinh tế
Văn hóa.
Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành
Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.
Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội
Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước
Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.
Tất cả các yếu tố ở bên trong của một nước, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở nước đó, được gọi là
nguồn lực tự nhiên.
nguồn lực kinh tế - xã hội.
nguồn lực bên trong.
nguồn lực bên ngoài
Cơ cấu nền kinh tế nói chung bao gồm
Nông nghiệp, công nghiệp và dịch vụ.
Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.
Cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu thành phần kinh tế, cơ cấu theo lãnh thổ.
Khu vực kinh tế trong nước, khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực
bên trong và bên ngoài.
bên trong và lao động.
bên ngoài và dân số.
dân số và lao động.
Nguồn lực có thể được khai thác nhằm phục vụ cho
sự tiến bộ xã hội của một lãnh thổ nhất định
nâng cao cuộc sống của một lãnh thổ nhất định.
phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định.
việc đảm bảo kinh tế của một lãnh thổ nhất định.
Phát biểu nào sau đây đúng về cơ cấu kinh tế?
Là tổng thể các ngành, lĩnh vực, bộ phận có mối quan hệ hữu cơ, tương đối ổn định hợp thành.
Là tổng thể các ngành, lĩnh vực, bộ phận có mối quan hệ hữu cơ và không ổn định hợp thành.
C. Là tổng thể các ngành, lĩnh vực, bộ phận không có mối quan hệ, tương đối ổn định hợp thành.
Là tổng thể các ngành, lĩnh vực, bộ phận luôn tồn tại độc lập và tương đối ổn định hợp thành.
Việc phân loại nguồn lực dựa vào các căn cứ chủ yếu nào sau đây?
Vai trò và thuộc tính.
Nguồn gốc và phạm vi.
Mức độ ảnh hưởng.
Thời gian và công dụng.
Vốn, thị trường, khoa học và công nghệ, kinh nghiệm quản lí từ các nước khác ảnh hưởng tới sự phát triển kinh tế - xã hội của một nước, được gọi là
nguồn lực tự nhiên.
nguồn lực tự nhiên - xã hội.
nguồn lực từ bên trong.
nguồn lực từ bên ngoài.
Những nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?
Đất, khí hậu, dân số.
Dân số, nước, sinh vật.
Sinh vật, đất, khí hậu.
Khí hậu, thị trường, vốn.
Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?
Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước
Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.
Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.
Thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì
GNI lớn hơn GDP.
GNI nhỏ hơn GDP.
GNI/người nhỏ hơn GDP/người.
Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.
Nguồn lực nào sau đây có vai trò định hướng phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?
Khoa học công nghệ.
Đường lối chính sách.
Tài nguyên thiên nhiên.
Dân cư và lao động.
Tổng sản phẩm trong nước (GDP) là tổng giá trị của tất cả hàng hóa và dịch vụ
được sản xuất ra trong phạm vi lãnh thổ quốc gia trong 1 năm.
do tất cả các công dân của một quốc gia tạo ra trong 1 năm.
được sản xuất ra trong phạm vi lãnh thổ châu lục trong 1 năm.
được con người sản xuất ra trên phạm vi toàn cầu trong 1 năm.
Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định trong sự phát triển của nền kinh tế?
Vốn đầu tư và thị trường.
Khoa học và công nghệ.
Điều kiện tự nhiên.
Nguồn lao động.
Chỉ số nào sau đây thường được dùng để phân tích quy mô kinh tế của một quốc gia?
Tổng thu nhập quốc gia (GNI).
Tổng sản phẩm trong nước (GDP).
GDP bình quân đầu người (GDP/người).
GNI bình quân đầu người (GNI/người).
Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là
Máy móc và các cây trồng.
Hàng tiêu dùng và vật nuôi.
Các cơ thể sống (sinh vật).
Cây trồng và hàng tiêu dùng.
Lúa gạo phân bố tập trung ở miền
nhiệt đới.
ôn đới.
cận nhiệt.
hàn đới.
Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt?
Mía
Cà phê
Cao su
Củ cải đường
Phát biểu nào sau đây không đúng về tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?
Thúc đẩy chuyên môn hóa.
Sử dụng hợp lí tài nguyên.
Góp phần bảo vệ môi trường.
Gia tăng lệ thuộc vào tự nhiên.
Giải pháp quan trọng nhất để tăng quy mô sản xuất nông nghiệp ở các địa phương là
Hình thành cánh đồng lớn
Ứng dụng công nghệ cao.
Tăng cường hợp tác, liên kết.
Phát triển nguồn lao động
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?
Các cơ thể sống là đối tượng lao động.
Đất trồng và mặt nước là tư liệu sản xuất.
Không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
Được tiến hành trong không gian rộng.
Lúa mì phân bố tập trung ở miền
ôn đới và cận nhiệt.
cận nhiệt và nhiệt đới.
ôn đới và hàn đới.
nhiệt đới và ôn đới.
Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng đất đen?
Lúa gạo
Củ cải đường
Mía
Cà phê.
Việc sử dụng nhiều phân bón hóa học gây nên hậu quả trực tiếp nào sau đây?
Giảm năng suất cây trồng.
Tổn hại sức khỏe người dân
Ô nhiễm và thoái hóa đất.
Gây nên biến đổi khí hậu.
Trong sản xuất nông nghiệp, đất trồng được coi là
cơ sở vật chất
công cụ lao động
tư liệu sản xuất
đối tượng lao động.
Ngô phân bố nhiều nhất ở miền
nhiệt đới, hàn đới.
nhiệt đới, cận nhiệt.
ôn đới, hàn đới.
cận nhiệt, ôn đới.
Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở miền nhiệt đới?
Cà phê
Chè.
Củ cải đường.
. Lúa mì.
Phát biểu nào sau đây đúng về tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?
Là sự sắp xếp và phối hợp các đối tượng nông nghiệp
Làm gia tăng thêm sự lệ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
Hạn chế quá trình chuyên môn hóa trong nông nghiệp
. Làm gia tăng các thiên tai và gây ô nhiễm môi trường.
Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của ngành trồng trọt?
Là cơ sở để phát triển chăn nuôi
Cung cấp sức kéo và phân bón.
Đảm bảo lương thực cho con người
Là nguyên liệu cho công nghiệp.
Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò của ngành lâm nghiệp?
Cung cấp nguồn thực phẩm chủ yếu cho con người.
Bảo tồn đa dạng sinh học, phòng chống các thiên tai.
Cung cấp nguồn lương thực chủ yếu cho con người.
Cung cấp các tư liệu sản xuất chủ yếu cho các ngành.
Phát biểu nào sau đây không đúng về tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?
Sử dụng hợp lí tài nguyên.
Nguy cơ ô nhiễm môi trường.
Thúc đẩy chuyên môn hóa.
Mang lại hiệu quả kinh tế cao.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành chăn nuôi
. Cung cấp cho người các thực phẩm có dinh dưỡng cao.
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp hàng tiêu dùng.
Cung cấp lương thực nhằm đảm bảo đời sống nhân dân.
Tạo ra được các mặt hàng xuất khẩu có giá trị, tăng GDP.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vấn đề phát triển nền nông nghiệp hiện đại?
. Đối mặt với nguy cơ suy giảm tài nguyên đất
Chịu tác động lớn của vấn đề biến đổi khí hậu.
Nhu cầu lương thực của thế giới ngày càng giảm
. Nông nghiệp có lúc tác động xấu tới môi trường.
Sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản mang tính mùa vụ do nhân tố chủ yếu nào sau đây?
. Đất đai.
. Nguồn nước.
Khí hậu.
Sinh vật.
Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai?
Phát triển nông nghiệp gắn với thị trường.
Ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp.
Phát triển thích ứng với biến đổi khí hậu.
. Hạn chế phát triển nền nông nghiệp hữu cơ.
Trâu được nuôi nhiều ở
các đồng cỏ với khí hậu lạnh giá.
các đồng cỏ ở vùng nhiệt đới ẩm.
trên thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt
các hoang mạc miền cận nhiệt đới
Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp trang trại là
sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.
chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn.
ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân.
gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái
Năng suất cây trồng phụ thuộc nhiều nhất vào yếu tố nào sau đây?
Chất lượng đất.
Diện tích đất
Sự phân bố đất.
Cơ cấu đất
Giải pháp nào sau đây phù hợp với định hướng phát triển nông nghiệp thích ứng với biến đổi khí hậu?
Tăng cường sử dụng các loại thuốc và phân bón hóa học.
Chuyển diện tích đất nông nghiệp sang đất chuyên dùng.
Thay đổi quy mô và cơ cấu cây trồng cho phù hợp hơn
Khai thác triệt để các điều kiện cho phát triển nông nghiệp
Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào
chất lượng đất
diện tích đất
nguồn nước tưới
độ nhiệt ẩm.
Việc phát triển nông nghiệp xanh (hữu cơ) nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
Tăng trưởng bền vững gắn với bảo vệ môi trường.
Đáp ứng nhu cầu lương thực, thực phẩm lớn hơn.
Khai thác triệt để điều kiện phát triển nông nghiệp.
.Phát triển nhanh nền nông nghiệp tự cung, tự cấp.
Lợn được nuôi nhiều ở các đồng bằng chủ yếu do có
nguồn thức ăn lớn.
công nghiệp phát triển.
cơ sở hạ tầng phát triển
. chính sách của nhà nước.
Vùng nông nghiệp không có vai trò nào sau đây?
Làm cho phân bố nông nghiệp hợp lí hơn.
Là cơ sở để hình thành vùng công nghiệp.
Tạo vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.
Sản xuất phù hợp với điều kiện sinh thái.
Theo bảng số liệu, tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của thế giới năm 2020 là
11%.
18%.
7%
1,1%.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tình hình tăng dân số thế giới?
Giảm liên tục.
Tăng liên tục
Giảm không liên tục
Tăng không liên tục.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ trọng cơ cấu dân số hoạt động theo khu vực kinh tế, năm 2020?
Khu vực III của các nước phát triển thấp hơn các nước đang phát triển.
Khu vực I của các nước đang phát triển cao hơn của các nước phát triển.
Khu vực III của các nước đang phát triển cao hơn trung bình của thế giới.
Khu vực II của các nước đang phát triển thấp hơn của các nước phát triển.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với bình quân lương thực đầu người của thế giới, giai đoạn 2000 - 2019?
Tăng không liên tục.
Tăng liên tục.
Giảm không liên tục
Giảm liên tục.
Theo bảng số liệu, để thể hiện tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô của thế giới năm 2020, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Tròn
Cột
Miền
Kết hợp
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu GDP của thế giới năm 2010 và 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Tròn
Miền
Đường
Kết hợp
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng dân số thế giới qua các giai đoạn trên, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Cột.
Miền.
Đường.
Kết hợp.
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số hoạt động theo khu vực kinh tế ở nước ta, giai đoạn 2010 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Cột.
Tròn.
Miền.
Đường.
Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số thế giới năm 1950 và năm 2020, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Tròn.
Miền.
Đường.
Cột.
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số hoạt động theo khu vực kinh tế của các nhóm nước năm 2020, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Cột.
Tròn.
Miền.
Đường.
