wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa giữa kì II

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò chủ đạo của ngành sản xuất công nghiệp được thể hiện

a)

Cung cấp hầu hết từ liệu sản xuất

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

Sản xuất ra nhiều sản phẩm mới

d)

Khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

2.

Điểm giống nhau cơ bản của hai giai đoạn sản xuất công nghiệp là

a)

Cùng tác động vào đối tượng lao động để tạo ra Nguyên liệu

b)

Cùng chế biến nguyên liệu để tạo ra sản phẩm tiêu dùng

c)

Đều sản xuất bằng thủ công

d)

Đều sản xuất bằng máy móc

3.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

Khí hậu

b)

Khoáng sản

c)

Biển

d)

Rừng

4.

Công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của

a)

Các ngành kinh tế

b)

Nông nghiệp

c)

Giao thông vận tải

d)

Thương mại

5.

Tính chất hai giai đoạn của mình sản xuất công nghiệp là do

a)

Trình độ sản xuất

b)

Đối tượng lao động

c)

Máy móc, thiết bị

d)

Trình độ lao động

6.

Nhân tố nào sau đây giúp ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lý hơn

a)

Dân cư và nguồn lao động

b)

Thị trường

c)

Đường lối chính sách

d)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật

7.

Nhân tố có ảnh hưởng đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp là

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Vị trí địa lý

c)

Dân cư và nguồn lao động

d)

Cơ sở hạ tầng

8.

Ý nào sau đây đúng với vai trò của ngành sản xuất công nghiệp

a)

Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội

b)

Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người

c)

Là cơ sở để phát triển ngành chăn nuôi

d)

Tạo ra mối liên kết kinh tế, xã hội giữa các địa phương, các nước

9.

Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế - xã hội có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp

a)

Vị trí địa lý

b)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật

c)

cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật

d)

Thị trường

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp?

a)

Sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

b)

Sản xuất công nghiệp bao gồm hai giai đoạn

c)

Sản xuất công nghiệp có tính tập trung cao độ

d)

Sản xuất công nghiệp được phân công tỉ mỉ và có sự phối hợp giữa nhiều ngành

11.

Ý nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp

a)

Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất

b)

Cung cấp hầu hết các tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế

c)

Tạo ra các sản phẩm tiêu dùng có giá trị, góp phần phát triển kinh tế

d)

Luôn chiếm ti trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP

12.

Ý nào sau đây không đúng với tính chất tập trung cao độ của công nghiệp

a)

Tập trung tư liệu sản xuất

b)

Thu hút nhiều lao động

c)

Tạo ra khối lượng lớn sản phẩm

d)

Cần không gian rộng lớn

13.

Tính chất tập trung cao độ trong công nghiệp được thể hiện rõ ở việc

a)

Làm ra tư liệu sản xuất và sản phẩm tiêu dùng

b)

Phân phối sản phẩm công nghiệp trên thị trường

c)

Tập trung tư liệu sản xuất, nhân công và sản phẩm

d)

Tập trung nhiều điểm công nghiệp và xí nghiệp công nghiệp

14.

Ý nào sau đây chưa chính xác về đặc điểm của ngành công nghiệp

a)

Sản xuất công nghiệp gồm nhiều ngành phức tạp

b)

Công nghiệp ngày càng sản xuất ra nhiều sản phẩm mới

c)

Sản xuất công nghiệp được phân công tỉ mỉ

d)

Có sự phối hợp giữa nhiều ngành để tạo ra sản phẩm cuối cùng

15.

ngành sản xuất công nghiệp khác với ngành nông nghiệp ở chỗ

a)

Đất trồng là tư liệu sản xuất

b)

Cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động

c)

Phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên

d)

Ít phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

16.

Một trong những tiêu chí quan trọng để đánh giá trình độ phát triển kinh tế của một nước là

a)

Tỉ trọng Ngành công nghiệp trong cơ cấu

b)

Tỉ trọng Nghành nông nghiệp trong cơ cấu

c)

Tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp

d)

Tỉ Trọng lao động trong ngành nông nghiệp

17.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

Dân cư và nguồn lao động

b)

Thị trường

c)

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật

d)

Đường lối chính sách

18.

Các hình thức chuyên môn hóa, hợp tác hóa, liên hợp hóa có vai trò đặc biệt trong sản xuất công nghiệp vì

a)

công nghiệp là tập hợp các hoạt động sản xuất để tạo ra sản phẩm

b)

công nghiệp có tính chất tập trung cao độ

c)

Công nghiệp gồm nhiều ngành phức tạp

d)

Công nghiệp có hai giai đoạn sản xuất

19.

Vai trò quan trọng của công nghiệp ở nông thôn và miền núi được Xác định là

a)

nâng cao đời sống dân cư

b)

cải thiện quản lý sản xuất

c)

xóa đói giảm nghèo

d)

Công nghiệp hóa nông thôn

20.

trình độ phát triển công nghiệp hóa của một nước biểu thị ở

a)

Trình độ phát triển và sự lớn mạnh mẽ về kinh tế

b)

sự phát triển mạnh mẽ của khoa học kĩ thuật

c)

trình độ lao động và khoa học kĩ thuật của một quốc gia

d)

Sức mạnh an ninh, quốc phòng của một quốc gia

21.

Ý nào không phải sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm

a)

Dệt - may, Da giày, nhựa

b)

Thịt, cá hộp và đông lạnh

c)

rau quả sấy và đóng hộp

d)

Sữa, rượu, bia, nước giải khát

22.

ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phần ngành nào dưới đây

a)

khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí

b)

công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than

c)

khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện

d)

Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực

23.

dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở khu vực nào dưới đây

a)

Bắc Mỹ

b)

châu âu

c)

Trung Đông

d)

Châu đại Dương

24.

than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho

a)

nhà máy chế biến thực phẩm

b)

nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim

c)

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

d)

Nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân

25.

khoáng sản nào sau đây được coi là "vàng đen" của nhiều quốc gia?

a)

than

b)

dầu mỏ

c)

Sắt

d)

Mangan

26.

từ giờ mở người ta có thể sản xuất ra nhiều loại

a)

Hóa phẩm, dược phẩm

b)

hóa phẩm, thực phẩm

c)

dược phẩm, thực phẩm

d)

Thực phẩm, mỹ phẩm

27.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng bao gồm:

a)

Thịt, cá hộp và đông lạnh, rau quả sấy

b)

dệt - may, Chế biến sữa, sành - sứ - thuỷ tinh

c)

nhựa, sành - sứ - thuỷ tinh, Nước giải khát

d)

dệt - may, Da dày, nhựa, sành - sứ - thuỷ tinh

28.

nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

khai thác gỗ, khai thác khoáng sản

b)

khai thác khoáng sản, thủy sản

c)

trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản

d)

Khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản

29.

ngành được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là

a)

công nghiệp cơ khí

b)

Công nghiệp điện tử tin học

c)

công nghiệp năng lượng

d)

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

30.

Ý nào sau đây không phải vai trò của ngành công nghiệp điện lực

a)

Đẩy mạnh tiến bộ khoa học kĩ thuật

b)

là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại

c)

Đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh của con người

d)

Là mặt hàng suất khẩu có giá trị của nước

31.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp điện tử tin học

a)

không yêu cầu cao về trình độ lao động

b)

Ít gây ô nhiễm môi trường

c)

không chiếm diện tích rộng

d)

Không tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước

32.

sự phát triển của công nghiệp thực phẩm có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của ngành nào sau đây

a)

luyện kim

b)

xây dựng

c)

Nông nghiệp

d)

Khai khoáng

33.

ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi

a)

Để sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển

b)

thời gian và chi phí xây dựng tốn kém

c)

Lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ

d)

Nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ

34.

Ý nào dưới đây không phải vai trò của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

a)

giải quyết việc làm cho lao động

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống

c)

phục vụ cho nhu cầu con người

d)

Không có khả năng xuất khẩu

35.

Tivi màu, cát sét, đồ chơi điện tử, đầu đĩa là sản phẩm của nhóm ngành nào sau đây?

a)

máy tính

b)

thiết bị điện tử

c)

Điện tử tiêu dùng

d)

Điện tử viễn thông

36.

ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông

a)

cơ khí

b)

sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Hóa chất

d)

Năng lượng

37.

Ở nước ta, vùng than lớn nhất được khai thác thuộc tỉnh

a)

Lạng Sơn

b)

hòa Bình

c)

cà Mau

d)

Quảng Ninh

38.

Ở nước ta hiện nay, dầu mỏ đang khai thác nhiều ở vùng

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung bộ

c)

Đông Nam bộ

d)

Duyên hải Nam Trung bộ

39.

ngành công nghiệp nào sau đây có khả năng giải quyết việc làm cho người lao động, nhất là lao động nữ

a)

công nghiệp luyện kim

b)

Công nghiệp dệt

c)

Công nghiệp hóa chất

d)

Công nghiệp năng lượng

40.

Ở nước ta, ngành công nghiệp nào được cần được ưu tiên đi trước một bước

a)

Điện lực

b)

sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Chế biến dầu khí

d)

Chế biến nông lâm thủy sản

41.

hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

Điểm công nghiệp

b)

Vùng công nghiệp

c)

trung tâm công nghiệp

d)

Khu công nghiệp tập trung

42.

các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành có vai trò

a)

Nhằm sử dụng hợp lý các nguồn tài nguyên, vật chất và lao động

b)

nhằm hạn chế tối đa các tác hại cho hoạt động công nghiệp gây ra

c)

nhầm phân bố hợp lý nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng

d)

Nhầm áp dụng có hiệu quả thành tựu khoa học kĩ thuật vào sản xuất

43.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về khu công nghiệp tập trung

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư

b)

các xí nghiệp, không có mối liên kết nhau

c)

Có ranh giới rõ ràng, được đặt nơi có vị trí thuận lợi

d)

Gắn liền với đô thị vừa và lớn

44.

các trung tâm công nghiệp được phân bố ở những nơi:

a)

thị trường lao động rẻ

b)

giao thông thuận lợi

c)

nguồn nguyên liệu phong phú

d)

Những thành phố lớn

45.

hình thức cơ bản nhất để tiến hành hoạt động công nghiệp là

a)

vùng công nghiệp

b)

Điểm công nghiệp

c)

khu công nghiệp

d)

trung tâm công nghiệp

46.

về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau

a)

Điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp

b)

khu công nghiệp, điểm công nghiệp, cũng công nghiệp, trung tâm công nghiệp

c)

Điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp

47.

khu vực có ranh giới rõ ràng, tập trung tương đối nhiều xí nghiệp với khả năng hợp tác sản xuất cao là đặc điểm của

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp

c)

trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp

48.

Ý nào sau đây thể hiện đặc điểm trung tâm công nghiệp?

a)

là một dân cư trong đó có vài xí nghiệp công nghiệp

b)

không gian rộng lớn, tập trung nhiều xí nghiệp công nghiệp có trứng đường khác nhau

c)

Có ranh giới rõ ràng, có quy mô từ vài chục đến vài trăm hecta

d)

Khu vực tập trung công nghiệp gắn liền với một đô thị có quy mô từ vừa đến lớn

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng về điểm công nghiệp?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư

b)

không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp

c)

Được đặt ở giữa nơi gần nguồn nguyên, nhiên liệu, nông sản

d)

có xí nghiệp nòng cốt, một vài ngành tạo nên hướng chuyên môn hóa

50.

cơ sở hạ tầng thiết yếu của một khu công nghiệp là có

a)

các loại hình giao thông

b)

nhiều nhà máy xí nghiệp

c)

Bãi kho, bến cảng và hệ thống giao thông

d)

Điện, nước, giao thông, thông tin liên lạc

51.

Ý nào sau đây không thuộc khu công nghiệp tập trung

a)

có vị trí thuận lợi gần bến cảng, sân bay

b)

gồm nhiều nhà máy xí nghiệp có quan hệ với nhau

c)

có các xí nghiệp phục vụ và bổ trợ

d)

Gắn liền với đô thị vừa và lớn

52.

Ý nào sau đây là đặc điểm chính của vùng công nghiệp

a)

có ranh giới rõ ràng, có vị trí thuận lợi

b)

Có một vài ngành tạo nên hướng chuyên môn hóa

c)

Tập trung ở xí nghiệp, không có mối liên hệ với nhau

d)

Sản xuất các sản phẩm để tiêu dùng và xuất khẩu

53.

"Điểm công nghiệp" được hiểu là

a)

một đặc khu kinh tế phải có cơ sở hạ tầng thuận lợi

b)

một điểm dân cư có đến một đến hai xí nghiệp công nghiệp, gần vùng nguyên liệu

c)

một dậy cách nhỏ dùng để xây dựng một số xí nghiệp công nghiệp

d)

Một lãnh thổ nhất định có những điều kiện thuận lợi để xây dựng các xí nghiệp công nghiệp

54.

có một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa, đó là đặc điểm nổi bật của

a)

trung tâm công nghiệp

b)

khu công nghiệp tập trung

c)

Điểm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp

55.

tổ chức lãnh thổ công nghiệp phổ biến nhất ở các nước đang phát triển là

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp tập trung

c)

trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp

56.

Ý nào sau đây đúng nhất khi so sánh điểm khác nhau cơ bản giữa khu công nghiệp điểm công nghiệp?

a)

Quy mô rộng lớn, ranh giới rõ ràng, được đặt ở vị trí thuận lợi

b)

quy mô rộng lớn, đồng nhất với điểm dân cư, nằm gần nguồn nguyên liệu, nông sản

c)

có ranh giới rõ ràng, rồi một cái là suy nghĩ công việc không có muốn liên hệ với nhau.

d)

Đồng nhất với điểm dân cư, gần như nhà máy, xí nghiệp có mối liên hệ sản xuất với nhau

57.

Điểm khác nhau giữa trung tâm công nghiệp với vùng công nghiệp là

a)

có nhiều xí nghiệp công nghiệp

b)

Vùng công nghiệp có quy mô lớn hơn trung tâm công nghiệp

c)

có các nhà máy, xí nghiệp bổ trợ phục vụ

d)

Sản phẩm vừa tiêu thụ trong nước vừa xuất khẩu

58.

Ở Việt Nam, trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất và giá trị sản xuất công nghiệp?

a)

biên Hòa

b)

thủ dầu một

c)

thành phố Hồ Chí Minh

d)

Vũng Tàu

59.

khu công nghiệp tập trung phổ biến ở nhiều nước đang phát triển vì

a)

thúc đẩy đầu tư và tăng cường hợp tác quốc tế

b)

phù hợp với điều kiện lao động và nguồn vốn

c)

có nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao

d)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

60.

Ở Việt Nam phổ biến hình thức khu công nghiệp tập trung vì

a)

có nguồn lao động dồi dào, trình độ cao

b)

Đạt được hiệu quả kinh tế cao

c)

có cơ sở hạ tầng khá phát triển

d)

Có nhiều ngành nghề thủ công truyền thống

61.

dịch vụ không phải là ngành

a)

phục vụ nâng cao chất lượng cuộc sống của con người

b)

góp phần giải quyết việc làm

c)

Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất

d)

Làm tăng giá trị hàng hóa nhiều lần

62.

nghiệp vụ nào dưới đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng

a)

hoạt động đồn thể

b)

hành chính công

c)

Hoạt động buôn, bán lẻ

d)

thông tin liên lạc

63.

các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ công

b)

dịch vụ tiêu dùng

c)

Dịch vụ kinh doanh

d)

Dịch vụ cá nhân

64.

các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục, thể dục thể thao... Thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ cá nhân

b)

dịch vụ kinh doanh

c)

dịch vụ tiêu dùng

d)

Dịch vụ công

65.

những ngành nào sau đây không thuộc ngành dịch vụ

a)

ngành thông tin liên lạc

b)

ngành bảo hiểm

c)

ngành du lịch

d)

Ngành xây dựng

66.

nhân tố ảnh hưởng tới sự mua, nhu cầu của ngành dịch vụ là

a)

quy mô, cơ cấu dân số

b)

mức sống và thu nhập thực tế

c)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư

d)

truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

67.

nước nào có trên 80% số người làm việc trong các ngành dịch vụ

a)

Anh

b)

Hoa kỳ

c)

pháp

d)

Brazin

68.

truyền thống văn hóa, phong tục tập quán ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của ngành dịch vụ là

a)

Hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ

b)

sức mua, nhu cầu dịch vụ

c)

phân bố mạng lưới ngành dịch vụ

d)

nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ

69.

khu vực nào có cơ cấu ngành hết sức phức tạp

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Xây dựng

70.

trung tâm dịch vụ lớn nhất ở Việt Nam là

a)

Đà Nẵng

b)

nha Trang

c)

hải Phòng

d)

Thành phố Hồ Chí Minh

71.

các trung tâm lớn nhất thế giới về cung cấp các loại dịch vụ là

a)

New York, London,Tokyo

b)

New York, London, Paris

c)

Washington, London, Tokyo

d)

Singapore, New York, London, Tokyo

72.

ngành nào sau đây được xếp vào nhóm dịch vụ kinh doanh

a)

Bảo hiểm

b)

giáo dục

c)

thể dục thể thao

d)

y tế

73.

nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sự phân bố ngành dịch vụ phát triển mạnh

a)

Phân bố gần khu dân cư

b)

xa khu dân cư

c)

gần tuyến đường giao thông

d)

gần cảng

74.

có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với việc hình thành các điểm dịch vụ du lịch là

a)

trình độ phát triển kinh tế đất nước

b)

mức sống và thu nhập thực tế của người dân

c)

có sự phân bố các điểm du lịch

d)

Sự phân bố các tài nguyên du lịch

75.

cơ cấu dân số có cho em đông thì đặt ra yêu cầu phát triển ngành phát triển ngành dịch vụ nào

a)

các khu an dưỡng

b)

Trường học, nhà trẻ

c)

các khu văn hóa

d)

hoạt động đoàn thể

76.

ngành dịch vụ được mệnh danh "ngành công nghiệp không khói" là

a)

bảo hiểm, ngân hàng

b)

thông tin liên lạc

c)

Du lịch

d)

Hoạt động đoàn thể

77.

vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ

a)

thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh

b)

Trực tiếp sản xuất ra máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất

c)

Cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

Tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động

78.

sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

các trung tâm công nghiệp

b)

Sự phân bố dân cư

c)

các vùng kinh tế trọng điểm

d)

Các ngành kinh tế mũi nhọn

79.

Ở nhiều nước người ta chia các ngành dịch vụ ra thành các nhóm

a)

dịch vụ nghề nghiệp, dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh

b)

dich vụ kinh doanh, dịch vụ du lịch, dịch vụ cá nhân

c)

dịch vụ cá nhân, dịch vụ hành chính công, Dịch vụ buôn bán

d)

dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng, Dịch vụ công