wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa siêu cấp vjppro no1

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào sau đây không đúng về nền kinh tế Trung Quốc?

a)

Hiện nay, quy mô GDP đứng hàng đầu thế giới.

b)

Thu nhập bình quân theo đầu người của Trung Quốc tăng nhanh.

c)

Khoảng cách về trình độ phát triển kinh tế giữa các vùng ngày càng thu hẹp.

d)

Những năm qua, Trung Quốc có tốc độ tăng trưởng GDP vào loại cao nhất thế giới.

2.

Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là

a)

đồng bằng Hoa Bắc.

b)

đồng bằng Đông Bắc.

c)

đồng bằng Hoa Nam.

d)

đồng bằng châu thổ các sông lớn.

3.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

dân số đông nhất thế giới.

b)

sản lượng lương thực thấp.

c)

năng suất cây lương thực thấp.

d)

diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha.

4.

Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nào để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

c)

Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

d)

Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

5.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới vào năm 2004?

a)

Công nghiệp hóa dầu.

b)

Công nghiệp đóng tàu.

c)

Công nghiệp khai thác than.

d)

Công nghiệp chế tạo máy bay.

6.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

công cuộc đại nhảy vọt.

b)

cách mạng văn hóa và các kế hoach 5 năm.

c)

công cuộc hiện đại hóa.

d)

D.các biện pháp cải cách trong nông nghiệp.

7.

Để thu hút vố đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã

a)

tiến hành cải cách ruộng đất.

b)

tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.

c)

thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.

d)

xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.

8.

Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế – xã hội là

a)

A. Thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh.

b)

B. Không còn tình trạng đói nghèo.

c)

C. Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.

d)

D. Trở thành nước có GDP/người vào loại cao nhất thế giới.

9.

Các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của

a)

A. Chính sách mở cửa, tăng cường trao đổi hàng hóa với thị trường.

b)

B. Thị trường xuất khẩu được mở rộng.

c)

C. Quá trình thu hút đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế.

d)

D. Việc cho phép công ti, doanh nghiệp nước ngoài vào Trung Quốc sản xuất.

10.

Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là

a)

A. Khí hậu ổn định.

b)

B. Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

c)

C. Lao động có trình độ cao.

d)

D. Có nguồn vốn đầu tư lớn.

11.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là:

a)

A. Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.

b)

B. Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.

c)

C. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.

d)

D. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.

12.

Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc rung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?

a)

A. Điện, luyện kim, cơ khí.

b)

B. Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động.

c)

C. Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác.

d)

D. Điện, chế tọ máy, cơ khí.

13.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

A. Miền Tây.     

b)

B. Miền Đông.

c)

C. Ven biển.  

d)

D. Gần Nhật Bản và Hàn Quốc.

14.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Trung Quốc là

a)

A. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Quảng Châu, Trùng Khánh.

b)

B. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Cáp Nhĩ Tân, Thẩm Dương.

c)

C. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Nam Kinh, Phúc Châu.

d)

D. Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Lan Châu, Thành Đô.

15.

Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào?

a)

A. Công nghiệp cơ khí.

b)

B. Công nghiệp dệt may.

c)

C. Công nghiệp luyện kim màu.

d)

D. Công nghiệp hóa dầu.

16.

Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh về

a)

A. Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.

b)

B. Lực lượng lao động có kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.

c)

C. Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.

d)

D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.

17.

Trung Quốc đứng hàng đầu thế giới về các sản phẩm nông nghiệp nào?

a)

A. Lương thực, củ cải đường, thủy sản.

b)

B. Lúa gạo, cao su, thịt lợn.

c)

C. Lương thực, bông, thịt lợn

d)

D. Lúa mì, khoai tây, thị bò.

18.

Cây trồng chiếm vị trí quan trọng nhất vầ diện tích và sản lượng ở Trung Quốc là

A. Cây công nghiệp.      B. Cây lương thực.

C. Cây ăn quả.      D. Cây thực phẩm.

a)

A. Cây công nghiệp.    

b)

B. Cây lương thực.

c)

C. Cây ăn quả.

d)

D. Cây thực phẩm.

19.

Các loại nông sản chính của đồng bằng Đông Bắc, Hoa Bắc là:

a)

A. Lúa mì, ngô, củ cải đường.

b)

B. Lúa gạo, mía, bông.

c)

C. Lúa mì, lúa gạo, ngô.

d)

D. Lúa gạo, hướng dương, chè.

20.

Các loại nông sản chính của đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam là

a)

A. Lúa mì, khoai tây, củ cải đường.

b)

B. Lúa gạo, mía, chè, bông.

c)

C. Lúa mì, lúa gạo, khoai tây.

d)

D. Lúa gạo, ngô, hướng dương.

21.

Ý nào sau đây không đúng về nền kinh tế Trung Quốc?

a)

A. Hiện nay, quy mô GDP đứng hàng đầu thế giới.

b)

B. Những năm qua, Trung Quốc có tốc độ tăng trưởng GDP vào loại cao nhất thế giới.

c)

C. Thu nhập bình quân theo đầu người của Trung Quốc tăng nhanh.

d)

D. Khoảng cách về trình độ phát triển kinh tế giữa các vùng ngày càng thu hẹp.

22.

Khu vực Đông Nam Á bao gồm

a)

A. 12 quốc gia.       

b)

 B. 11 quốc gia.

c)

C. 10 quốc gia.

d)

D. 21 quốc gia.

23.

Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?

a)

A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

b)

B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

C. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

d)

D. Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.

24.

Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là

a)

A. Bán đảo Đông Dương.   

b)

B. Bán đảo Mã Lai.

c)

C. Bán đảo Trung - Ấn.

d)

D. Bán đảo Tiểu Á.

25.

Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?

a)

A. Ma-lai-xi-a.   

b)

  B. Xin-ga-po.

c)

C. Thái Lan.   

d)

D. In-đô-nê-xi-a.

26.

Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng vì

a)

A. Khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản.

b)

B. Là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc.

c)

C. Nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

D. Là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa và là nơi các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng.

27.

Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

A. Xích đạo.   

b)

B. Cận nhiệt đới.

c)

C. Ôn đới.   

d)

D. Nhiệt đới gió mùa

28.

Một phần lãnh thổ của quốc gia nào ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?

a)

A. Phía bắc Mi-an-ma.    

b)

C. Phía bắc của Lào.    

c)

B. Phía nam Việt Nam.

d)

D. Phía bắc Phi-lip-pin.

29.

Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?

a)

A. Đồng bằng châu thổ rộng lớn.

b)

B. Núi và cao nguyên.

c)

C. Các thung lũng rộng.

d)

D. Đồi, núi và núi lửa.

30.

Đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và lớn thứ ba trên thế giới là

a)

A. Gia-va.

b)

B. Lu-xôn.

c)

C. Xu-ma-tra.    

d)

D. Ca-li-man-tan.

31.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

A. Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

B. Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).

c)

C. Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.

d)

D. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.

32.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

A. Phát triển thủy điện.

b)

D. Phát triển chăn nuôi.

c)

C. Phát triển kinh tế biển.

d)

B. Phát triển lâm nghiệp.

33.

Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì

a)

A. Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

D. Nằm kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương.

c)

C. Nằm trong vành đai sinh khoáng.

d)

B. Có nhiều kiểu, dạng địa hình.

34.

Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do

a)

A. Có số dân đông, nhiều quốc gia.

b)

B. Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.

c)

C. Vị trí cầu nối giữa lục địa Á – Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

D. Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

35.

Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?

a)

A. Đông Á.     

b)

  B.Nam Á.

c)

C. Bắc Á.  

d)

D.Tây Á.

36.

Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là

a)

A. Hô-cai-đô.   

b)

B.Hôn-su.

c)

C. Xi-cô-cư.     

d)

 D.Kiu-xiu.

37.

hó khắn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

C. Nghèo khoáng sản.

b)

D. Nhiều đảo lớn, nhỏ nhưng nằm cách xa nhau.

c)

B. Khí hậu phân hóa rõ rệt từ bắc xuống nam.

d)

A. Bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.

38.

Ý nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

A. Lượng mưa tương đối cao.

b)

B. Thay đổi từ bắc xuống nam.

c)

D. Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

d)

C. Có sự khác nhau theo mùa.

39.

Mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu của

a)

A. Phía bắc Nhật Bản.

b)

B. Phía nam Nhật Bản.

c)

C. Khu vực trung tâm Nhật Bản.

d)

D. Ven biển Nhật Bản.

40.

Các loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể hơn cả của Nhật Bản là

a)

A. Dầu mỏ và khí đốt.

b)

B. Sắt và mangan.

c)

C. Than đá và đồng.

d)

D. Bôxit và apatit.

41.

Ngành công nghiệp nào sau đây là ngành truyền thống của Nhật Bản?

a)

Dệt

b)

Công nghiệp chế tạo

c)

Ngành sản xuất điện tử

d)

Xây dựng và công trình công công

42.

Ngành công nghiệp nào sau đây là ngành mũi nhọn của Nhật Bản?

a)

Dệt

b)

Công nghiệp chế tạo

c)

Ngành sản xuất điện tử

d)

Xây dựng và công trình công công

43.

Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ vủa Nhật Bản?

a)

Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP quốc gia

b)

Thương mại phát triển hàng đầu thế giới

c)

Giao thông vận tải biển phát triển mạnh

d)

Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng

44.

Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Ngành đánh bắt hải sản phát triển.

b)

Công nghiệp đóng tàu phát triển từ lâu đời.

c)

Số dân đông, nhu cầu giao lưu lớn.

d)

Vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ.

45.

Nguyên nhân hàng đầu khiến cho ngành nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là gì?

a)

Nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp có lợi thế hơn sản xuất.

b)

Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.

c)

Diện tích đất nông nghiệp ít.

d)

Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.

46.

Quy mô của nền kinh tế Nhật Bản đứng vị trí thứ mấy trên thế giới?

a)

Thứ 1

b)

Thứ 2

c)

Thứ 3

d)

Thứ 4

47.

Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân khiến cho nền kinh tế Nhật Bản phục hồi sau Chiến Tranh Thế Giới Thứ 2?

a)

Hiện đại hóa công nghiệp, tăng vốn, áp dụng kỹ thuật mới.

b)

Tập trung cao vào các ngành then chốt, trọng điểm theo từng giai đoạn

c)

Duy trì cơ cấu kinh tế 2 tầng, vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì cơ sở sản xuất nhỏ, thủ công.

d)

Tập trung phát triển tất cả các ngành công nghiệp bao gồm CN truyền thống và CN hiện đại.

48.

Quy mô của nền công nghiệp Nhật Bản đứng vị trí thứ mấy trên thế giới?

a)

Thứ 1

b)

Thứ 2

c)

Thứ 3

d)

Thứ 4

49.

Sản phẩm nào không thuộc ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản?

a)

Tàu biển

b)

Ô tô

c)

Robot

d)

Xe gắn máy

50.

Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là

a)

sản phẩm công nghiệp đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong nước.

b)

hằng năm xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.

c)

giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới.

d)

có tới 80% lao động hoạt động trong ngành công nghiệp.

51.

Các ngành chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu công nghiệp của Nhật Bản hiện nay là:

a)

A. Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim đen, dệt.

b)

B. Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng và công trình công cộng, dệt.

c)

D. Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, hóa chất, dệt.

d)

C. Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim màu, dệt.

52.

Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ vủa Nhật Bản?

a)

A. Chiếm tỉ trọng GDP lớn.

b)

B. Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn.

c)

C. NHẬT BẢN đứng hàng đầu thế giới về thương mại.

d)

D. Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng.

53.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

A. Lúa mì.  

b)

B. Chè.

c)

C. Lúa gạo.    

d)

 D. Thuốc lá.

54.

Vật nuôi chính của Nhật Bản là

a)

A. Trâu, cừu, ngựa.    

b)

C. Trâu, bò, lợn.       D

c)

D.Bò, lợn, gà.

d)

  B.Bò, dê, lợn.

55.

Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm không phải do

a)

A. Diện tích dành cho trồng chè, thuốc lá, dâu tằm tăng lên.

b)

B. Một phần diện tích trồng lúa dành cho quần cư.

c)

C. Mức tiêu thụ gạo trên đầu người giảm và năng suất lúa ngày càng cao.

d)

D. Nhật Bản có xu hướng nhập khẩu gạo từ bên ngoài.

56.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

A. Nằm ở cả châu Á và châu Âu.

b)

B. Đất nước trải dài trên 11 múi giờ.

c)

C. Giáp với Bắc Băng Dương và nhiều nước châu Âu.

d)

D. Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau.

57.

Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của LB Nga?

a)

A. Phần lớn là núi và cao nguyên.

b)

B. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

c)

C. Có trữ năng thủy điện lớn.

d)

D. Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.

58.

Biển Ban-tích, biển đen và biển Ca-xpi

a)

A. Đông và đông nam.

b)

B. Bắc và đông bắc

c)

C. Tây và tây nam

d)

D. Nam và đông nam.

59.

Chiều dài của đường Xích đạo được ví xấp xỉ với chiều dài

a)

A. Của các sông ở LB Nga.

b)

B. Biên giới đấ liền của LB Nga với các nước châu Âu.

c)

C. Đường bờ biển của LB Nga.

d)

D. Đường biên giới của LB Nga.

60.

Dòng sông làm ranh giới để chia LB Nga làm 2 phần phía Tây và phía Đông là

a)

A. Sông Ê-nít-xây.    

b)

C. Sông Ô-bi.   

c)

D. Sông Lê-na.

d)

B. Sông Von-ga.

61.

Dãy núi làm ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục Á-Âu trên lãnh thổ LB Nga là dãy

a)

C. A-pa-lat.  

b)

  B. U-ran.

c)

A. Cáp-ca.    

d)

D. Hi-ma-lay-a.

62.

Các loại khoáng sản của LB Nga có trữ lượng lớn đứng đầu thế giới là:

a)

A. Dầu mỏ, than đá.

b)

B. Quặng kali, quặng sắt, khí tự nhiên.

c)

C. Khí tự nhiên, than đá.

d)

D. Quặng sắt, dầu mỏ.

63.

Tài nguyên khoáng sản của LB Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

A. Năng lượng, luyện kim, hóa chất.

b)

B. Năng lượng, luyện kim, dệt.

c)

C. Năng lượng, luyện kim, cơ khí.

d)

D. Năng lượng, luyện kim, vật liệu xây dựng.

64.

Rừng ở LB Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ

a)

A. Nằm trong vành đai ôn đới.

b)

B. Là đồng bằng.

c)

C. Là cao nguyên.

d)

D. Là đầm lầy.

65.

Hơn 80% lãnh thổ LB Nga nằm trong vành đai khí hậu

a)

A. Cận cực.      

b)

C. Cận nhiệt.    

c)

D. Nhiệt đới.

d)

  B. Ôn đới.

66.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế – xã hội của LB Nga là

A. Địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên.

B. Nhiều vùng rộng lớn có khí hậu bang giá hoặc khô hạn.

C. Hơn 80% lãnh hổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới.

D. Giáp với Bắc Băng Dương

a)

B. Nhiều vùng rộng lớn có khí hậu bang giá hoặc khô hạn.

b)

A. Địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên.

c)

C. Hơn 80% lãnh hổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới.

d)

D. Giáp với Bắc Băng Dương

67.

Biểu hiện cơ bản nhất chứng tỏ LB Nga từng là trụ cột của Liên bang Xô viết là

a)

A. Chiếm tỉ trọng lớn nhất về diện tích trong Liên Xô.

b)

B. Chiếm tỉ trọng lớn nhất về dân số trong Liên Xô.

c)

C. Chiếm tỉ trọng lớn nhất về sản lượng các ngành kinh tế trong Liên Xô.

d)

D. Chiếm tỉ trọng lớn nhất về số vốn đầu tư trong toàn Liên Xô.

68.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất của LB Nga so với Liên Xô cuối thập kỉ 80 thế kỉ XX là

a)

D. Sản xuất điện

b)

B. Khai thác gỗ, sản xuất giấy và xenlulô.

c)

C. Khai thác dầu mỏ.

d)

A. Khai thác khí tự nhiên

69.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình của LB Nga sau khi Liên bang Xô viết tan rã?

a)

A. Tình hình chính trị, xã hội ổn định.

b)

B. Tốc độ tăng trưởng GDP âm.

c)

C. Sản lượng các ngành kinh tế giảm.

d)

D. Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn.

70.

Một trong những nội dùng cơ bản của chiến lược kinh tế mới của LB Nga từ năm 2000 là

a)

A. Sản lượng các ngành kinh tế từng bước thoát khỏi khủng hoảng.

b)

B. Tiếp tục xây dựng nền kinh tế tập trung bao cấp.

c)

C. Hạn chế mở rộng ngoại giao.

d)

D. Coi trọng châu Âu và châu Mĩ.

71.

Một trong những thành tựu quan trọng đạt được về kinh tế của LB Nga sau năm 2000 là

a)

A. Sản lượng các ngành kinh tế tăng, dự trữ ngoại tệ đứng đầu thế giới.

b)

C. Đứng hàng đầu thế giới về sản lượng nông nghiệp.

c)

D. Khôi phục lại được vị thế siêu cường về kinh tế.

d)

B. Thanh toán xong các khoản nợ nước ngoài, giá trị xuất siêu tăng.

72.

Ngành công nghiệp mũi nhọn, hằng năm mang lại nguồn tài chính lớn cho LB Nga là

a)

A. Công nghiệp hàng không – vũ trụ.

b)

B. Công nghiệp luyện kim.

c)

C. Công nghiệp quốc phòng.

D. Công nghiệp khai thác dầu khí.

d)

D. Công nghiệp khai thác dầu khí.

73.

Các ngành công nghiệp truyền thống của LB Nga là:

a)

A. Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, điện tử - tin học.

b)

B. Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, luyện kim màu.

c)

C. Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, hàng không.

d)

D. Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, vũ trụ.

74.

Các trung tâm công nghiệp truyền thống của LB Nga thường được phân bố ở

a)

A. Đồng bằng Đông Âu, U-ran, Xanh Pê-téc-bua.

b)

B. Đồng bằng Đông Âu, Trung tâm U-ran, Xanh Pê-téc-bua.

c)

C. Đồng bằng Đông Âu, U-ran, Tây Xi-bia.

d)

D. Đồng bằng Đông Âu, Tây Xi-bia, Xanh Pê-téc-bua.

75.

Các ngành công nghiệp hiện đại được LB Nga tập trung phát triển là

a)

A. Sản xuất ô tô, chế biến gỗ.

b)

B. Điện tử - tin học.

c)

C. Đóng tàu, hóa chất.

d)

D. Dệt may, thực phẩm.

76.

Ý nào sau đây là điều kiện thuận lợi nhất trong sản xuất nông nghiệp của LB Nga?

a)

A. Quỹ đất nông nghiệp lớn.

b)

B. Khí hậu phân hoá đa dạng.

c)

C. Giáp nhiều biển và đại dương.

d)

D. Có nhiều sông, hồ lớn.

77.

Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là:

a)

B. Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát

b)

D. Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.

c)

C. Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc.

d)

A. Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát.

78.

Ý nào sau đây không đúng với quan hệ Nga-Việt trong bối cảnh quốc tế mới?

a)

A. Quan hệ Nga –Việt là quan hệ truyền thống.

b)

B. Là đối tác chiến lược vì lợi ích cho cả hai bên.

c)

C. Hợp tác toàn diện: kinh tế, chính trị, văn hóa, giáo dục và khoa học kĩ thuật.

d)

D. Đưa kim ngạch buôn bán hai chiều Nga-Việt đạt mức 1 tỉ USD/năm.