wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DIA 37 TAY NGUYEN

Total questions: 77

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Các tỉnh thuộc Tây Nguyên xếp theo thứ tự từ Bắc vào Nam như sau

a)

Đăk Lăk, Lâm Đồng, Gia Lai, Kon Tum, Đăk Nông.

b)

Kon Tum, Gia Lai, Đăk Lăk, Lâm Đồng, Đăk Nông.

c)

Gia Lai, Kon Tum, Đăk Lăk, Lâm Đồng, Đăk Nông.

d)

Kon Tum, Gia Lai, Đăk Lăk, Đăk Nông, Lâm Đồng.

2.

Câu 2. Tây Nguyên có vị trí đặc biệt quan trọng về quốc phòng và xây dựng kinh tế do

a)

Vị trí không giáp biển, tiếp giáp Duyên hải Nam Trung Bộ và liền kề với Đông Nam Bộ.

b)

 Nằm ở ngã 3 của ba nước Đông Dương, gần các cảng biển quốc tế.

c)

Vị trí ngã ba Đông Dương, tiếp giáp Duyên hải Nam Trung Bộ và liền kề Đông Nam Bộ.

d)

Tiếp giáp Duyên hải Nam Trung Bộ và liền kề với Đông Nam Bộ.

3.

Câu 3. Phát biểu nào không đúng với vị trí của vùng Tây Nguyên

a)

Nằm sát vùng Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Giáp miền Hạ Lào và Đông Bắc Campuchia.

c)

Liền kề vùng Đông Nam Bộ.

d)

Tiếp giáp với Biển Đông

4.

Câu 4. Ở Tây Nguyên những vùng có địa hình cao nhất phân bố ở

a)

Cao nguyên Đắc Lắk.

b)

Cao nguyên Mơ Nông.

c)

Vùng trung tâm

d)

Phía Bắc và phía nam của vùng.

5.

Câu 5. Mùa khô ở Tây Nguyên thường kéo dài từ

a)

5 - 7 tháng.

b)

3 - 4 tháng.

c)

2 - 3 tháng

d)

4 - 5 tháng

6.

Câu 6. Thời kì mùa khô ở Tây Nguyên là thời kỳ vùng này chịu sự thống trị của loại gió nào

a)

Gió mùa cực đới

b)

 Gió Tín phong Đông Bắc.

c)

Gió Tây Nam

d)

Gió Đông nam

7.

Câu 7. Trở ngại lớn cho sản xuất và sinh hoạt của người dân Tây Nguyên về mùa khô là

a)

Khó bảo quản nông sản

b)

Mực nước ngầm hạ thấp.

c)

Gây cháy rừng.

d)

Tăng xói mòn đất

8.

Câu 8. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu Tây Nguyên?

a)

Có tính chất cận xích đạo.

b)

Mùa khô sâu sắc và kéo dài.

c)

Có một mùa mưa và mùa khô.

d)

Mưa tập trung vào thu đông.

9.

Câu 9. Nguyên nhân chủ yếu làm gia tăng hiện tượng xói mòn đất nếu lớp phủ thực vật bị suy giảm ở Tây Nguyên là

a)

Chịu ảnh hưởng của bão và áp thấp nhiệt đới.

b)

Địa hình nhiều đồi núi, mức độ chia cắt lớn.

c)

Sự đắp đổi giữa mùa khô kéo dài và mùa mưa.

d)

Đất chủ yếu là feralit phát triển trên đá badan.

10.

Câu 10. Nguyên nhân chủ yếu giúp Tây Nguyên có cơ cấu cây trồng đa dạng là 

a)

Đất đai màu mỡ đa dạng

b)

Khí hậu phân hóa theo độ cao.

c)

Địa hình bằng phẳng rộng lớn.

d)

Khí hậu cận xích đạo gió mùa.

11.

Câu 11. Ý nào sau đây không đúng với điều kiện kinh tế - xã hội của vùng Tây Nguyên?

a)

Nhiều lao động lành nghề, cán bộ khoa học kĩ thuật.

b)

Là vùng thưa dân cư nhất nước ta

c)

Mức sống của nhân dân còn thấp.

d)

Địa bàn cư trú của nhiều dân tộc ít người

12.

Câu 12. Điểm nào sau đây không đúng với điều kiện kinh tế - xã hội của Tây Nguyên ?

a)

Có nhiều lao động lành nghề, cán bộ khoa học, kỹ thuật.

b)

Địa bàn cư trú của nhiều dân tộc ít người.

c)

Mức sống của nhân dân còn thấp, tỷ lệ chưa biết đọc, biết viết còn cao.

d)

Là vùng thưa dân nhất nước ta.

13.

Câu 13. Tây Nguyên là vùng đứng đầu cả nước về

a)

Diện tích cây cà phê

b)

Trữ năng thủy điện

c)

Sản lượng cây cao su

d)

Diện tích cây ăn quả

14.

Câu 14. Phát biểu nào sau đây đúng về vùng Tây Nguyên 

a)

Thủy năng và trữ lượng khai thác bôxit lớn.

b)

Độ che phủ rừng thấp hơn so với cả nước.

c)

 Cơ sở hạ tầng, kĩ thuật, giao thông hiện đại.

d)

Phát triển mạnh cây công nghiệp hàng năm.

15.

Câu 15. Tây Nguyên hiện nay phát triển mạnh

a)

Du lịch và nông sản xuất khẩu

b)

Khai thác và chế biến thủy sản

c)

Sản xuất điện và luyện kim đen

d)

Trồng lúa và chăn nuôi gia cầm

16.

Câu 16. Vùng Tây Nguyên hiện nay

a)

Đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp.

b)

Đã không còn xảy ra tình trạng phá rừng.

c)

 Hạn chế phát triển ngành công nghiệp.

d)

Chú trọng mở rộng diện tích cây công nghiệp.

17.

Câu 17: Yếu tố chính tạo ra sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm cây công nghiệp giữa Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên là

a)

Đất đai và khí hậu.

b)

Truyền thống sản xuất.

c)

Đặc điểm địa hình.

d)

Trình độ thâm canh.

18.

Câu 18: Việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên chủ yếu dựa vào các điều kiện thuận lợi nào sau đây?

a)

Đất badan ở trên những mặt bằng rộng, nguồn nước dồi dào.

b)

Đất badan có diện tích rộng, giống cây trồng có chất lượng tốt.

c)

Khí hậu mát mẻ trên các cao nguyên cao trên 1000m, đất tốt.

d)

Khí hậu có tính chất cận xích đạo, đất badan giàu dinh dưỡng.

19.

Câu 19: Thuận lợi chủ yếu để phát triển cây cà phê ở Tây Nguyên là

a)

Nhiều đất badan, khí hậu cận xích đạo.

b)

Địa hình cao, khí hậu mát mẻ quanh năm.

c)

Khí hậu nhiệt đới, phân hóa theo độ cao.

d)

Nhiều đất badan, khí hậu mát mẻ quanh năm.

20.

Câu 20: Thế mạnh chủ yếu để phát triển cây cà phê ở Tây Nguyên là

a)

 Đất feralit trên đá vôi, khí hậu phân hóa đa dạng.

b)

Đất badan giàu dinh dưỡng, khí hậu cận xích đạo.

c)

Có nhiều cao nguyên rộng lớn, sông ngòi dày đặc.

d)

Đất badan có tầng phong hóa sâu, mưa quanh năm.

21.

Câu 21: Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp quy mô lớn ở nước ta nhờ vào điều kiện nào sau đây?

a)

Hệ đất trồng đa dạng, nguồn nhiệt ẩm dồi dào và có sự phân hóa theo độ cao.

b)

 Đất đỏ badan giàu dinh dưỡng, phân bố tập trung với những mặt bằng rộng lớn.

c)

Khí hậu cận xích đạo, đất đỏ badan có tầng phong hóa sâu, giàu dinh dưỡng.

d)

Mùa khô kéo dài thuận lợi để phơi sấy và bảo quản sản phẩm cây công nghiệp.

22.

 Câu 22: Loại đất có ý nghĩa lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên?

a)

Feralit phát triển trên đá vôi.

b)

Đất xám.

c)

Feralit phát triển trên đá ba dan.

d)

Feralit phát triển trên đá khác.

23.

Câu 23: Thuận lợi của đất đỏ badan ở Tây Nguyên đối với việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm là

a)

Tập trung với những mặt bằng lớn.

b)

Có tầng phong hóa sâu.

c)

Giàu chất dinh dưỡng.

d)

Phân bố chủ yếu ở các cao nguyên 400 – 500m.

24.

Câu 24: Tây Nguyên có thể đa dạng cơ cấu cây công nghiệp và có thể trồng các loại cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt chủ yếu do

a)

Có nhiều cao nguyên, bề mặt tương đối bằng phẳng.

b)

Khí hậu lạnh do ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

c)

Đất badan giàu dinh dưỡng, tầng phong hóa dày.

d)

Có các cao nguyên với những độ cao khác nhau.

25.

Câu 25: Cây chè được trồng nhiều ở Tây Nguyên chủ yếu do nơi đây có

a)

Khí hậu phân hóa theo mùa.

b)

Tổng lượng mưa trong năm lớn.

c)

Khí hậu mát mẻ ở các cao nguyên cao.

d)

Khí hậu khá nóng ở các cao nguyên thấp.

26.

Câu 26: Nhân tố tự nhiên gây nhiều khó khăn cho sản xuất nông nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

Địa hình có sự phân hóa theo độ cao.

b)

Mùa khô sâu sắc và kéo dài.

c)

Sông ngòi ngắn và dốc.   

d)

Chịu ảnh hưởng của bão và sương muối

27.

Câu 27: Trở ngại chính về tự nhiên trong phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

a)

Thiếu nước tưới vào mùa khô.

b)

Đất bị xói mòn vào mùa mưa

c)

Diện tích rừng bị suy giảm nghiêm trọng.

d)

Địa hình và đất có sự phân hóa phức tạp.

28.

Câu 28: Khó khăn chủ yếu về mặt cơ sở vật chất kĩ thuật đối với phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

a)

Mùa khô sâu sắc, kéo dài.

b)

Công nghiệp chế biến còn hạn chế.

c)

Thiếu lao động có trình độ.

d)

Thị trường xuất khẩu chưa mở rộng.

29.

Câu 29: Khó khăn thường xuyên trong sản xuất nông nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

Thiếu lao động có trình độ.

b)

Giá nông sản rất biến động.

c)

Giao thông chưa phát triển.

d)

Hệ thống thủy lợi chưa được đầu tư.

30.

Câu 30: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến sản xuất cà phê ở Tây Nguyên chưa ổn định?

a)

Đất đai bị sói mòn, rửa trôi.

b)

Thị trường không ổn định.

c)

Lương thực không đảm bảo.

d)

Công nghiệp chế biến hạn chế.

31.

Câu 31. Tỉnh nào sau đây ở Tây Nguyên hiện nay có diện tích trồng cà phê vối lớn nhất cả nước?

a)

A. Lâm Đồng

b)

B. Gia Lai

c)

C. Đắk Lắk

d)

D. Kon Tum

32.

Câu 32. Cà phê chè được trồng nhiều ở các tỉnh nào của Tây Nguyên?

a)

Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông

b)

Gia Lai, Kon Tum, Lâm Đồng

c)

Đắk Nông, Gia Lai, Kon Tum

d)

Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk

33.

Câu 33. Cà phê được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào của Tây Nguyên?

a)

lâm đồng

b)

gia lai

c)

komtum

d)

đăk lăk

34.

Câu 34. Tỉnh nào sau đây ở Tây Nguyên hiện nay có diện tích trồng chè lớn nhất cả nước?

a)

kom tum

b)

lâm đồng

c)

gia lai

d)

đăk lắk

35.

Câu 35. Mô hình sản xuất cây công nghiệp ở vùng Tây Nguyên phổ biến là

a)

Nông trường quốc doanh và mô hình kinh tế vườn.

b)

Nông trường quốc doanh và trang trại.

c)

Hợp tác xã nông nghiệp và kinh tế trang trại.

d)

Mô hình kinh tế vườn và hợp tác xã nông nghiệp.

36.

(THPTQG 2017) Phát biểu nào sau đây không đúng về phân bố cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên?

a)

Cà phê được trồng nhiều nhất ở Đăk Lăk.

b)

Hồ tiêu nhiều nhất ở Kon Tum, Lâm Đồng

c)

Cao su được trồng chủ yếu ở Gia Lai, Đăk Lăk.

d)

Chè có diện tích lớn nhất ở Lâm Đồng

37.

Câu 37. Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên?

a)

Lâm Đồng đứng đầu cả nước về diện tích trồng chè

b)

Vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất nước ta.

c)

Vùng chuyên canh cây cà phê số 1 của nước ta.

d)

Vùng trồng cao su thứ hai ở nước ta.

38.

Câu 38. (MH THPT 2018) Việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây nguyên có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo ra khối lượng nông sản lớn cho xuất khẩu

b)

Giải quyết việc làm cho nhiều người lao động

c)

Cung cấp sản phẩm cho nhu cầu ở trong nước.

d)

Thúc đẩy hình thành nông trường quốc doanh

39.

Câu 39. (SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG 2021) Ý nghĩa to lớn về xã hội đối với phát triển cây công nghiệp lâu năm ở vùng Tây Nguyên

a)

Thu hút lao động, nâng cao đời sống đồng bào dân tộc Tây Nguyên.

b)

Thu hút lao động, tạo tập quán sản xuất mới cho đồng bào dân tộc.

c)

. Nâng cao đời sống, góp phần giữ gìn bản sắc văn hóa truyền thống

d)

Giải quyết việc làm, nâng cao đời sống đồng bào dân tộc Tây Nguyên

40.

Câu 40. Ý nghĩa về mặt xã hội đối với phát triển cây công nghiệp ở vùng Tây Nguyên là

a)

Nâng cao đời sống, giữ gìn văn hóa truyền thống dân tộc.

b)

Thu hút nguồn lao động, tạo tập quán sản xuất mới

c)

Nâng cao chất lượng cuộc sống, phát triển dịch vụ y tế, giáo dục.

d)

Thu hút đầu tư từ các vùng khác tới, phát triển cơ sở hạ tầng.

41.

Câu 41. Việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên không nhằm để

a)

Thu hút lao động từ các nơi khác.

b)

Thúc đẩy việc phát triển du lịch sinh thái

c)

Tạo ra tập quán sản xuất mới cho đồng bào dân tộc.

d)

Phân bố lại sản xuất và dân cư.

42.

Câu 42. (MH THPTQG 2018) Việc phát triển vùng chuyên canh nông nghiệp ở Tây Nguyên nhằm mục đích chủ yếu là

a)

Thúc đẩy hình thành nông trường quốc doanh

b)

Giải quyết việc làm cho người lao động

c)

Tạo ra khối lượng nông sản lớn cho xuất khẩu

d)

. Cung cấp sản phẩm cho nhu cầu trong nước

43.

Câu 43. (THPTQG 2019) Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

a)

Khai thác sự đa dạng của tự nhiên, bảo vệ môi trường

b)

Nâng cao trình độ lao động, tạo ra tập quán mới.

c)

. Góp phần thay đổi cơ cấu kinh tế, tạo ra việc làm

d)

Đẩy mạnh sản xuất hàng hóa, phát triển kinh tế.

44.

Câu 44. (MH THPTQG 2021) Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

a)

. Đẩy mạnh trồng trọt, tạo cách sản xuất mới.

b)

Giải quyết việc làm, nâng cao vị thế của vùng

c)

Phát triển hàng hóa, nâng cao chất lượng sống

d)

Khai thác các tài nguyên, bảo vệ môi trường.

45.

Câu 45. (THPTQG 2021) Việc phát triển vùng chuyên canh nông nghiệp ở Tây Nguyên nhằm mục đích chủ yếu là

a)

Tạo phương thức sản xuất mới, bảo vệ đất

b)

Tăng hàng hóa, phát triển nguồn thu nhập

c)

Phát triển chế biến, phát huy các thế mạnh

d)

Tạo nhiều nông sản, tăng vị thế của vùng.

46.

Câu 46. (SỞ GD & ĐT TIỀN GIANG 2021) Việc đẩy mạnh chế biến sản phẩm cây công nghiệp ở Tây Nguyên nhằm mục đích chủ yếu là

a)

Tăng chất lượng sản phẩm, tăng cường xuất khẩu

b)

Đa dạng cơ cấu nông nghiệp, tạo sức hút với đầu tư

c)

Thu hút đầu tư từ các vùng khác, tạo nhiều việc làm

d)

Tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa, tăng giá trị kinh tế

47.

Câu 47. (SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH 2021) Việc đẩy mạnh chế biến sản phẩm cây công nghiệp ở Tây Nguyên nhằm mục đích chủ yếu là

a)

Nâng cao giá trị, phát triển mạnh hàng hóa.

b)

Đảm bảo hàng xuất khẩu, tạo nhiều việc làm

c)

. Tăng cường chất lượng, góp phần bảo quản

d)

Phát triển chuyên môn hóa, tăng sản lượng

48.

Câu 48. (THPTQG 2021) Việc đẩy mạnh chế biến sản phẩm cây công nghiệp ở Tây Nguyên nhằm mục đích chủ yếu là

a)

Thay đổi cơ cấu kinh tế, thúc đẩy xuất khẩu

b)

Thúc đẩy sản xuất thâm canh, tăng nông sản.

c)

Nâng cao giá trị, tăng các sản phẩm hàng hóa. D

d)

Thuận lợi cho bảo quản vận chuyển, tiêu thụ.

49.

Câu 49. (THPTQG 2019) Ý nghĩa chủ yếu của việc đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

Sử dụng hợp lí các tài nguyên.

b)

Nâng cao chất lượng sản phẩm.

c)

Nâng cao đời sống người dân

d)

Tăng cao khối lượng nông sản

50.

Câu 50. (SỞ GD & ĐT NAM ĐỊNH 2021) Ý nghĩa chủ yếu của đa dạng hoá cơ cấu cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

Thu hút nhiều lao động từ vùng khác, đáp ứng nhu cầu thị trường.

b)

Thúc đẩy sản xuất nông nghiệp hàng hoá, tạo tập quản sản xuất mới.

c)

Tạo nhiều việc làm, đảm bảo nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

d)

Hạn chế rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm, sử dụng hợp lí tài nguyên.

51.

Câu 51. (SỞ GD & ĐT HÒA BÌNH 2021) Ý nghĩa chủ yếu của đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

Đáp ứng thị trường, giảm rủi ro khi biến động

b)

Thuận lợi cho cơ giới hóa, tăng nhanh sản lượng

c)

Sử dụng hiệu quả thế mạnh, tạo ra việc làm

d)

Tạo nông sản hàng hóa, bảo vệ môi trường.

52.

Câu 52. (THPTQG 2021) Việc đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp ở Tây Nguyên nhằm mục đích chủ yếu là

a)

Tạo ra việc làm, thu hút nhiều nguồn đầu tư.

b)

Thúc đẩy chế biến, mở rộng các loại dịch vụ

c)

Phân bố lại sản xuất, sử dụng tốt tài nguyên.

d)

. Phát huy thế mạnh, tạo nhiều loại nông sản

53.

Câu 53. (THPTQG 2021) Việc đẩy mạnh xuất khẩu nông sản ở Tây Nguyên nhằm mục đích chủ yếu là

a)

Thay đổi cơ cấu sản xuất, đa dạng hóa kinh tế.

b)

Thu hút nguồn ngoại tệ, nâng vị thế của vùng

c)

Phát triển dịch vụ, sử dụng hiệu quả lao động.

d)

Nâng cao nguồn thu nhập, phát triển sản xuất.

54.

Câu 54. Giải pháp nào được coi là quan trọng nhất để phát triển cây công nghiệp của Tây Nguyên

a)

Đảm bảo nguồn nước tưới, phát triển hạ tầng giao thông và công nghiệp chế biến.

b)

Cung cấp lương thực cho các vùng chuyên canh cây công nghiệp

c)

Mở rộng diện tích trồng cây công nghiệp

d)

Thực hiện chính sách khoán đất, giao rừng đến hộ gia đình.

55.

Câu 55. (SỞ GD & ĐT NGHỆ AN 2021) Giải pháp chủ yếu nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên hiện nay là

a)

Mở rộng diện tích đi đôi với phát triển cơ sở hạ tầng.

b)

Tăng cường lao động có tay nghề, cơ sở hạ tầng

c)

. Phát triển mô hình kinh tế trang trại, bảo vệ rừng.

d)

Đẩy mạnh khâu chế biến và xuất khẩu sản phẩm.

56.

Câu 56. (SỞ GD & ĐT SƠN LA 2021) Giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế - xã hội của sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

. Thu hút các nguồn vốn đầu tư và mở rộng thị trường xuất khẩu.

b)

Áp dụng nhiều các biện pháp khoa học - kĩ thuật trong canh tác.

c)

Hoàn thiện quy hoạch các vùng chuyên canh cây công nghiệp

d)

Thu hút lao động có trình độ cao và có kinh nghiệm

57.

Câu 57. (SỞ GD & ĐT BẮC GIANG 2021) Giải pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

a)

Phát triển công nghiệp chế biến, tăng cường xuất khẩu

b)

. Thay đổi cơ cấu cây trồng, sử dụng giống năng suất cao.

c)

Tăng cường thu hút đầu tư, mở rộng vùng chuyên canh.

d)

Mở rộng diện tích cây công nghiệp, chú trọng việc thuỷ lợi

58.

Câu 58. (THPTQG 2021- ĐỢT 2) Biện pháp chủ yếu nâng cao giá trị sản phẩm cây cao su ở Tây Nguyên là

a)

. Sử dụng nhiều lao động, mở rộng diện tích.

b)

Sản xuất tập trung, sử dụng nhiều giống tốt.

c)

Tăng cường chế biến, đẩy mạnh xuất khẩu.

d)

Mở rộng thị trường, phát triển các trang trại.

59.

Câu 59. (SỞ GD & ĐT HÀ NAM 2021) Ý nghĩa lớn nhất của rừng đối với việc sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

a)

Giữ mục nước ngầm

b)

Giải quyết việc làm.

c)

Cung cấp cây giống

d)

Ngăn chặn gió lớn

60.

Câu 60. (SỞ GD & ĐT HÀ NỘI 2021) Giải pháp quan trọng hàng đầu trong phát triển lâm nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

Bảo vệ các vườn quốc gia, các khu bảo tồn liên nhiên

b)

Tăng cường trồng rừng, mở rộng quy mô các lâm trường.

c)

. Ngăn chặn nạn phá rừng, khai thác hợp lí và trồng rừng

d)

. Đẩy mạnh chế biến gỗ tại chỗ, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn.

61.

Câu 61. Một trong những vấn đề nổi cộm trong phát triển rừng ở Tây Nguyên hiện nay là

a)

Các vườn quốc gia bị khai thác bừa bãi.

b)

Tình trạng rừng bị phá, bị cháy diễn ra.

c)

Đất rừng ngày càng bị thu hẹp.

d)

Công tác trồng rừng gặp nhiều khó khăn.

62.

Câu 62. (THPTQG 2017) Độ che phủ rừng ở Tây Nguyên giảm sút nhanh trong những năm gần đây, chủ yếu do

a)

Đẩy mạnh khai thác gỗ quí.

b)

Tăng cường khai thác dược liệu.

c)

Có nhiều vụ cháy rừng.

d)

Nạn phá rừng gia tăng.

63.

Câu 63. (SỞ GD & ĐT HÀ NỘI 2021) Giải pháp quan trọng hàng đầu trong phát triển lâm nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

Đẩy mạnh chế biến gỗ tại chỗ, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn

b)

Ngăn chặn nạn phá rừng, khai thác hợp lí và trồng rừng.

c)

. Bảo vệ các vườn quốc gia, các khu bảo tồn liên nhiên.

d)

Tăng cường trồng rừng, mở rộng quy mô các lâm trường

64.

Câu 64. Biện pháp bảo vệ rừng phòng hộ rừng ở Tây Nguyên hiện nay là

a)

Đẩy mạnh công tác giao đất, giao rừng.

b)

Quản lí chặt chẽ, đóng cửa rừng.

c)

Ngăn chặn di dân tự do, phá rừng

d)

Trồng rừng trên đất trống đồi trọc.

65.

Câu 65. (THPTQG 2018) Biện pháp cấp bách nhất để bảo vệ rừng tự nhiên ở Tây Nguyên hiện nay là

a)

Đẩy mạnh việc khoanh nuôi, trồng rừng mới

b)

Khai thác rừng hợp lí, đẩy mạnh chế biến gỗ.

c)

. Chú trọng giao đất, giao rừng cho người dân.

d)

Đóng cửa rừng, ngăn chặn tình trạng phá rừng.

66.

Câu 66. Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế trong việc khai thác rừng ở Tây Nguyên hiện nay là

a)

. Đẩy mạnh việc công tác giao đất, giao rừng.

b)

. Đẩy mạnh chế biến tại địa phương, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn.

c)

Đẩy mạnh chế biến gỗ, ngăn chặn tình trạng phá rừng

d)

. Khai thác rừng hợp lí đi đôi với khoanh nuôi, trồng rừng mới.

67.

Câu 67. Để hạn chế nạn chặt phá rừng bừa bãi và phát triển rừng ở Tây Nguyên, biện pháp hữu hiệu nào sau đây đã được thực hiện

a)

Tăng cường kiểm tra, xử phạt những vi phạm.

b)

. Mở rộng, nâng cao chất lượng và duy trì hoàn cảnh rừng

c)

Giao đất, giao rừng để người dân quản lí

d)

Lập kế hoạch nuôi dưỡng rừng, chỉ khai thác rừng thứ sinh.

68.

Câu 68. (SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG 2021) Việc đẩy mạnh công tác giao đất, giao rừng cho người dân ở Tây Nguyên nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Hạn chế hoạt động xuất khẩu gỗ tròn

b)

. Bảo vệ và ngăn chặn các nạn phá rừng.

c)

Ngăn chặn phương thức du canh du cư

d)

Nâng cao chất lượng rừng, tạo việc làm.

69.

Câu 69. Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp ở vùng Tây Nguyên giống với Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

Luyện kim đen

b)

Vật liệu xây dựng.

c)

Thuỷ điện.

d)

Hoá chất

70.

Câu 70. Các công trình thủy điện ở Tây Nguyên được xây dựng thành bậc thang do địa hình là

a)

Các khối núi song song.

b)

Các cao nguyên xếp tầng.

c)

Các khối núi so le.

d)

Bất đối xứng giữa hai sườn đông, tây

71.

Câu 71. Việc xây dựng các nhà máy thủy điện ở Tây Nguyên giảm được rất nhiều chi phí do

a)

Sông chảy qua các cao nguyên xếp tầng

b)

Tập trung nhiều hồ tự nhiên và nhận tạo.

c)

Lòng sông dốc, tốc độ dòng chảy rất lớn

d)

Nhiều sông có tổng lưu lượng nước lớn.

72.

Câu 72. Trữ năng thủy điện của Tây Nguyên ở trên các sông

a)

Sê San, Sêrêpôk, Đồng Nai.

b)

Sê San, Trà Khúc, Đồng Nai.

c)

Sê San, Sêrêpôk, Ba

d)

. Sê San, Trà Khúc, Đồng Nai.

73.

Câu 73. Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất ở Tây Nguyên là

a)

. Yaly.

b)

Buôn Kuôp.

c)

Đồng Nai 4

d)

Hòa Phú.

74.

Câu 74. Việc phát triển các công trình thủy điện ở vùng Tây Nguyên mang lại ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo các cảnh quan cho du lịch, điều hòa khí hậu

b)

Dữ trữ nguồn nước tưới quan trọng vào mùa khô.

c)

Cung cấp năng lượng cho sản xuất và đời sống

d)

Cung cấp mặt nước cho việc nuôi trồng thủy sản

75.

Câu 75. (SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN 2021) Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển thủy điện ở Tây Nguyên là

a)

. Cung cấp nước tưới mùa khô và thuận lợi nuôi trồng thủy sản.

b)

Thuận lợi phát triển công nghiệp, cung cấp nước tưới mùa khô.

c)

. Cung cấp nước sạch cho dân cư, thuận lợi phát triển công nghiệp.

d)

Thuận lợi phát triển du lịch, cung cấp nước sạch cho dân cư

76.

Câu 76. Việc xây dựng các công trình thủy điện ở Tây Nguyên không phải để

a)

Tạo điều kiện cho các ngành công nghiệp phát triển.

b)

Đem lại nguồn nước tưới quan trọng trong mùa khô.

c)

. Khai thác cho mục đích du lịch, nuôi trồng thủy sản.

d)

Phát huy thế mạnh chuyên canh cây công nghiệp lâu năm.

77.

Câu 77. (SỞ GD & ĐT BÌNH PHƯỚC 2021) Hoạt động nào sau đây đang có những tác động mạnh tới sự thay đổi trong cơ cấu kinh tế của Tây Nguyên?

a)

Tổ chức dịch vụ du lịch sinh thái

b)

Khai thác và chế biến lâm sản.

c)

. Khai thác, chế biến quặng bôxit.

d)

Chuyên canh cây công nghiệp.