wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA KTGK2 75 CÂU

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.
Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?
a)
Đồng bằng sông Hồng
b)
Đồng bằng sông Cửu Long
c)
Duyên hải Nam Trung Bộ
d)
Đông Nam Bộ
2.
Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?
a)
Inđônêxia và Philippin
b)
Inđônêxia và Malaixia
c)
Inđônêxia và Thái Lan
d)
Inđônêxia và Mianma
3.
Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?
a)
Duyên hải Nam Trung Bộ
b)
Tây Nguyên
c)
Trung du và miền núi Bắc Bộ
d)
Bắc Trung Bộ
4.
Hiện tượng bùng nổ dân số của nước ta xảy ra vào
a)
Cuối thế kỉ XIX
b)
Đầu thế kỉ XX
c)
Nửa cuối thế kỉ XX
d)
Đầu thế kỉ XXI
5.
Nhân tố nào sau đây quyết định tới sự phân bố dân cư nước ta?
a)
Điều kiện tự nhiên
b)
Tình trạng chuyển cư
c)
Lịch sử khai thác lãnh thổ
d)
Trình độ phát triển kinh tế
6.
Mức gia tăng dân số của nước ta có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
a)
Tuyên truyền, giáo dục dân số
b)
Dân số có xu hướng già hóa
c)
Kết quả của chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình
d)
Ảnh hưởng của việc nâng cao chất lượng cuộc sống
7.
Tỉ trọng các nhóm tuổi trong cơ cấu dân số nước ta theo thứ tự giảm dần là
a)
dưới độ tuổi lao động, trong độ tuổi lao động, ngoài độ tuổi lao động
b)
trong độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động, ngoài độ tuổi lao động
c)
ngoài độ tuổi lao động, trong độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động
d)
trong độ tuổi lao động, ngoài độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động
8.

Phân bố dân cư không hợp lí đã ảnh hưởng như thế nào đến phát triển kinh tế của nước ta?

a)
Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên
b)
Khó khăn để nâng cao mức sống cho người lao động
c)
Khó khăn cho vấn đề việc làm và nhà ở
d)
Gây ô nhiễm môi trường ở tất cả các vùng
9.
Nhiều thành phần dân tộc giúp nước ta có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
a)
Dân số đông, nguồn lao động dồi dào
b)
Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn
c)
Có sự đa dạng về văn hóa, phong tục, tập quán
d)
Lao động trẻ nhưng có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất
10.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, hãy cho biết vùng nào có mật dân số cao nhất nước ta?
a)
Đồng bằng sông Cửu Long
b)
Duyên hải Nam Trung Bộ
c)
Đồng bằng sông Hồng
d)
Tây Nguyên
11.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, hãy cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ 100 000 – 200 000 người?
a)
Nha Trang
b)
Buôn Ma Thuột
c)
Biên Hòa
d)
Đà Lạt
12.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân tộc, phần lớn dân cư thuộc nhóm ngữ hệ Nam Đảo tập trung ở vùng nào?
a)
Tây Nguyên
b)
Duyên hải Nam Trung Bộ
c)
Đông Nam Bộ
d)
Đồng bằng sông Cửu Long
13.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân tộc, phần lớn dân cư thuộc nhóm ngôn ngữ Hán tập trung ở hai vùng nào?
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng
b)
Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ
c)
Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đông Nam Bộ
d)
Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
14.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân tộc, phần lớn dân cư thuộc nhóm ngôn ngữ Ka-Đai tập trung ở vùng nào?
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ
b)
Bắc Trung Bộ
c)
Tây Nguyên
d)
Đông Nam Bộ
15.

Cho bảng bảng số liệu sau: Diện tích và dân số vùng Tây nguyên (năm 2014)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính mật độ dân số của Tây Nguyên

a)

301 người/km2

b)

101 người/km2

c)

601 người/km2

d)

49 người/km2

16.
Năm 2005, số dân hoạt động kinh tế của nước ta là (triệu người)
a)
41.52
b)
42.53
c)
43.52
d)
43.51
17.
Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?
a)
Đồi trung du
b)
Cao nguyên
c)
Thành thị
d)
Nông thôn
18.
Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành nước ta đang chuyển dịch theo hướng
a)
giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp
b)
tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành nông, lâm, ngư nghiệp
c)
tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng
d)
giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng
19.
Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta hiện nay là
a)
tập trung thâm canh tăng vụ
b)
đa dạng hóa các hoạt độngkinh tế ở nông thôn
c)
ra thành phố tìm kiếm việc làm
d)
phát triển ngành thủ công nghiệp ở nông thôn
20.
Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là
a)
xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn
b)
phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước
c)
hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động
d)
đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị
21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của lao động của nước ta?

a)
Nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh
b)
Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề thiếu nhiều
c)
Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên
d)
Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo
22.
Trong những năm gần đây, nước ta đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động là vì
a)
Giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động
b)
Góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất
c)
Hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm
d)
Nhằm đa dạng các loại hình đào tạo
23.
Tỉ trọng lao động khu vực II và III ngày càng tăng chủ yếu là do
a)
khu vực I làm ăn không có hiệu quả
b)
nước ta đang đẩy mạnh quá trình hội nhập và mở cửa
c)
tác động của quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá
d)
khu vực II và III luôn có hiệu quả cao
24.
Nguyên nhân dẫn tới sự chuyển biến cơ cấu lao động trong các ngành kinh tế ở nước ta hiện nay còn chậm là
a)
dịch vụ có sự tăng trưởng thất thường
b)
công nghiệp - xây dựng chưa phát triển
c)
nông nghiệp vẫn còn là ngành kinh tế quan trọng
d)
tốc độ tăng dân số chưa phù hợp với nền kinh tế
25.
Vùng có tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm lớn nhất là
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ
b)
Đồng bằng sông Hồng
c)
Tây Nguyên
d)
Đồng bằng sông Cửu Long
26.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, tỉnh nào của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có GDP bình quân đầu người từ 15 đến 18 triệu đồng?
a)
Phú Yên
b)
Khánh Hòa
c)
Ninh Thuận
d)
Bình Thuận
27.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, hãy cho biết cơ cấu lao động đang làm việc phân theo khu vực kinh tế công nghiệp từ năm 1995 – 2007 có sự chuyển dịch theo hướng nào?
a)
Giảm liên tục
b)
Tăng liên tục
c)
Không ổn định
d)
Biến động
28.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, hãy cho biết cơ cấu dân thành thị và nông thôn năm 2007 lần lượt là (đơn vị: %)
a)
27,4 và 72,6
b)
72,6 và 27,4
c)
28,1 và 71,9
d)
71,9 và 28,1
29.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, nhâṇ xét nào đây là không đúng về dân số phân theo thành thị - nông thôn ở nước ta?

a)
Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thi
b)
Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng
c)
Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng
d)
Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm
30.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung,vùng có nhiều tỉnh có GDP bình quân đầu người trên 18 triệu đồng?
a)
Đông Nam Bộ
b)
Duyên hải Nam Trung Bộ
c)
Đồng bằng sông Cửu Long
d)
Đồng bằng sông Hồng
31.
Vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta?
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ
b)
Bắc Trung Bộ
c)
Đồng bằng sông Hồng
d)
Đông Nam Bộ
32.
Đô thị nào sau đây được hình thành sớm nhất ở nước ta?
a)
Cổ Loa
b)
Thăng Long
c)
Phú Xuân
d)
Hội An
33.
Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?
a)
Đô thị hóa nước ta diễn ra nhanh
b)
Phân bố đô thị không đều giữa các vùng
c)
Trình độ đô thị hóa cao
d)
Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao trong số dân
34.
Quá trình đô thị hoá diễn ra mạnh mẽ nhất ở nước ta trong thời kỳ nào sau đây?
a)
Pháp thuộc
b)
1954 - 1975
c)
1975 - 1986
d)
1986 đến nay
35.

Quá trình đô thị hóa của nước ta giai đoạn 1954 - 1975 không có đặc điểm nào sau đây?

a)
Quá trình đô thi hóa chậm
b)
Trình độ đô thị hóa thấp
c)
Phát triển theo hai xu hướng khác nhau
d)
Có chuyển biến khá tích cực
36.
Quá trình đô thị hóa của nước ta có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
a)
Tỉ lệ dân đô thị tăng rất nhanh
b)
Đô thị phân bố đều giữa các vùng
c)
Diễn ra chậm chạp, trình độ đô thị hóa thấp
d)
Nhiều đô thị lớn và hiện đại được hình thành
37.
Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do
a)
cơ sở hạ tầng đô thị phát triển
b)
quá trình công nghiệp hóa
c)
gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao
d)
di dân từ nông thôn ra thành thị
38.
Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế nước ta là
a)
tăng thu nhập cho người dân
b)
làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế
c)
tạo việc làm cho người lao động
d)
gây sức ép đến môi trường đô thị
39.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự phân bố số lượng các đô thị ở Việt Nam?
a)
Các đô thị lớn tập trung nhiều nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ
b)
Các đô thị tập trung nhiều nhất ở Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ
c)
Đồng bằng sông Hồng có nhiều đô thị trực thuộc Trung ương nhất
d)
Đông Nam Bộ có nhiều đô thị trực thuộc Trung ương nhất
40.
Phần lớn dân cư nước ta hiện sống ở nông thôn do
a)
quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa diễn ra chậm
b)
có sự di dân từ thành thị về nông thôn
c)
nông nghiệp là ngành kinh tế phát triển nhất
d)
điều kiện sống ở nông thôn cao hơn thành thị
41.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính và Dân số, hãy cho biết thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương?

a)
Đà Nẵng
b)
Hà Nội
c)
Hải Phòng
d)
Biên Hoà
42.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, hãy cho biết đô thị nào sau đây không phải là đô thị loại 2 (năm 2007)?

a)
Mỹ Tho
b)
Bảo Lộc
c)
Buôn Ma Thuột
d)
Đà Lạt
43.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, hãy cho biết đô thị nào ở Đồng bằng sông Cửu Long có số dân từ 500 000 – 1 000 000 người?
a)
Long Xuyên
b)
Cà Mau
c)
Cần Thơ
d)
Mỹ Tho
44.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, hãy cho biết đô thị nào có quy mô dân số lớn nhất trong các đô thị dưới đây?
a)
Thanh Hóa
b)
Quy Nhơn
c)
Nha Trang
d)
Đà Nẵng
45.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, hãy cho biết đô thị nào ở Đồng bằng sông Cửu Long có số dân từ 200 001 – 500 000 người?
a)
Long Xuyên, Rạch Giá
b)
Cà Mau, Rạch Giá
c)
Cần Thơ, Rạch Giá
d)
Mỹ Tho, Long Xuyên
46.
Trong công cuộc Đổi mới ở nước ta, lĩnh vực nào được đổi mới đầu tiên?
a)
Công nghiệp
b)
Dịch vụ
c)
Nông nghiệp
d)
Thương mại
47.
Cơ cấu giá trị sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng
a)
tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản
b)
giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản
c)
giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản
d)
tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản
48.
Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng
a)
hội nhập kinh tế toàn cầu
b)
công nghiệp hóa, hiện đại hóa
c)
phát triển nền kinh tế thị trường
d)
phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa
49.
Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?
a)
Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm
b)
Nhà nước quản lí các ngành then chốt
c)
Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước
d)
Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa
50.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực công nghiệp - xây dựng ở nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây?

a)
Tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao
b)
Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến
c)
Giảm sản phẩm không đáp ứng yêu cầu thị trường
d)
Đa dạng hóa sản phẩm để phù hợp với thị trường
51.
Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò chủ đạo của thành phần kinh tế Nhà nước trong nền kinh tế nước ta?
a)
Chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP và có xu hướng tăng nhanh
b)
Kinh tế Nhà nước nắm giữ các ngành, lĩnh vực kinh tế then chốt
c)
Kinh tế Nhà nước có quyền chi phối các thành phần kinh tế còn lại
d)
Có xu hướng giảm tỉ trọng nhưng vẫn chiếm hơn 1/3 trong cơ cấu GDP
52.
Nguyên nhân làm chuyển dịch cơ cấu các thành phần kinh tế ở nước ta chủ yếu là do
a)
nền kinh tế nước ta đang ngày càng hội nhập toàn cầu
b)
nước ta đang phát triển kinh tế thị trường
c)
quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá
d)
phát triển nền kinh tế thị trường và hội nhập toàn cầu
53.
Chiến lược quan trọng trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước là
a)
tăng trưởng kinh tế nhanh
b)
thúc đẩy quá trình đô thị hóa
c)
thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế
d)
tăng lao động có chuyên môn kỹ thuật cao
54.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải

a)
hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và cây lương thực
b)
phát triển các ngành tận dụng được lợi thế nguồn lao động dồi dào
c)
phát triển vùng kinh tế động lực, hình thành vùng kinh tế trọng điểm
d)
xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn
55.
Phát biểu nào sau đây đúng về chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta?
a)
Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế
b)
Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển
c)
Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí
d)
Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng
56.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, vùng có nhiều tỉnh GDP bình quân tính theo đầu người dưới 6 triệu đồng là
a)
Trung du miền núi Bắc Bộ
b)
Bắc Trung Bộ
c)
Đồng bằng sông Cửu Long
d)
Đồng bằng sông Hồng
57.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, tỉnh nào của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có GDP bình quân đầu người từ 15 đến 18 triệu đồng?
a)
Phú Yên
b)
Bình Thuận
c)
Ninh Thuận
d)
Khánh Hòa
58.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, hãy cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng ̣cao nhất trong cơ cấu kinh tế?
a)
Cần Thơ
b)
Biên Hòa
c)
Vũng Tàu
d)
TP. Hồ Chí Minh
59.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, Biểu đồ cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 1990-2007, nhận xét nào không đúng?

a)
Nông, lâm, thủy sản giảm tỉ trọng
b)
Công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng
c)
Dịch vụ tăng tỉ trọng
d)
Dịch vụ khá cao nhưng chưa ổn định
60.
Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, hãy cho biết cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế nước ta năm 2007 khu vực nào chiếm tỉ trọng lớn nhất?
a)
Nông, lâm, thuỷ sản
b)
Công nghiệp và xây dựng
c)
Dịch vụ
d)
Công nghiệp, xây dựng và dịch vụ
61.
Trong những năm qua, nội bộ ngành nông nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch cơ cấu theo hướng:
a)
Tỉ trọng ngành trồng trọt giảm, tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng
b)
Tỉ trọng ngành trồng trọt tăng, tỉ trọng ngành chăn nuôi giảm
c)
Tỉ trọng ngành trồng trọt và tỉ trọng ngành chăn nuôi cùng tăng
d)
Tỉ trọng ngành trồng trọt và tỉ trọng ngành chăn nuôi cung giảm
62.
Từ năm 1990 đến năm 2005, trong ngành trồng trọt hai nhóm cây trồng có tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất cao nhất là
a)
Cây công nghiệp, cây rau đậu
b)
Cây lương thực, cây công nghiệp
c)
Cây rau đạu, cây ăn quả
d)
Cây lương thực, cây ăn quả
63.
Để tăng sản lượng lương thực ở nước ta, biện pháp quan trọng nhất là
a)
Đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất
b)
Mở rộng diện tích đất trồng cây lương thực
c)
Đẩy mạnh khai hoang, phục hóa ở miền núi
d)
Kêu gọi đầu tư nước ngoài vào sản xuất nông nghiệp
64.
Các vùng trọng điểm sản xuất lương thực của nước ta hiện nay là
a)
Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ
b)
Đông Nam Bộ và Tây Nguyên
c)
Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên
d)
Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long
65.
Các loại cây công nghiệp thường được trồng ở vùng đồng bằng là
a)
Cói, đay, mía, lạc, đậu tương
b)
Mía, lạc đậu tương, chè, thuốc lá
c)
Mía lạc, đậu tường, điều, hồ tiêu
d)
Điều, hồ tiêu, dâu tằm, bông
66.
Ở nước ta, cây công nghiệp lâu năm được trồng chủ yếu ở miền núi và trung du là do khu vực này có
a)
Địa hình, đất đai phù hợp
b)
Cơ sở hạ tầng kĩ thuật hiện đại
c)
Nguồn lao động dồi dào, kĩ thuật cao
d)
Thị trường tiêu thụ lớn, ổn định
67.
Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
a)
Đồng bằng duyên hải
b)
Các đồng bằng ven sông
c)
Ven các thành phố lớn
d)
Các cao nguyên badan
68.
Vùng có năng suất lúa lớn nhất nước ta là
a)
đồng bằng sông Cửu Long
b)
đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ
c)
đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ
d)
đồng bằng sông Hồng
69.
Yếu tố tự nhiên nào quan trọng nhất dẫn đến sự khác nhau về phân bố cây cao su và cây chè ở nước ta?
a)
Địa hình
b)
Khí hậu
c)
Đất đai
d)
Nguồn nước
70.
Khó khăn nào sau đây đã cơ bản được khắc phục đối với ngành chăn nuôi nước ta?
a)
Dịch bệnh hại gia súc, gia cầm đe dọa trên diện rộng
b)
Giống gia súc, gia cầm cho năng suất cao còn ít
c)
Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi không được đảm bảo
d)
Hiệu quả chăn nuôi chưa thật cao và chưa ổn định
71.
Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, xác định hai tỉnh có diện tích trồng lúa (2007) lớn nhất nước ta là:
a)
Thanh Hóa, Nghệ An
b)
Long An , Đồng Tháp
c)
Kiên Giang, An Giang
d)
Thái Bình, Nam Định
72.
Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, xác định tỉnh có tỉ lệ diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực thấp nhất của vùng Đồng bằng sông Hồng là
a)
Hưng Yên
b)
Vĩnh Phúc
c)
Hà Nam
d)
Hải Dương
73.
Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, trong giai đoạn 2000-2007, diện tích lúa của nước ta
a)
Tăng 459 nghìn ha
b)
Không có biến động
c)
Giảm 459 nghìn ha
d)
Giảm 459 ha
74.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang Nông nghiệp, hãy cho biết tỉnh có diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực dưới 60 % ?
a)
Tây Ninh
b)
Bình Phước
c)
Ninh Thuận
d)
Bình Thuận
75.

Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)
Cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta
b)
Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta
c)
Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta
d)
Quy mô diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta