wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Địa 12C2

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nổi bật về dân số nước ta là

a)

dân số đông, gia tăng dân số đang giảm dần

b)

dân số trẻ và thay đổi không đáng kể

c)

dân cư phân bố tương đối đồng đều

d)

tỉ suất sinh thô và tử thô vẫn còn cao

2.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ

3.

Việc phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng trên cả nước là rất cần thiết vì

a)

thúc đẩy quá trình đô thị hoá ở nước ta

b)

nhằm thực hiện tốt chính sách dân số kế hoạch hoá gia đình

c)

nhằm giảm bớt tỉ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp

d)

dân cư nước ta phân bố không đều và chưa hợp lý

4.

Mặt hạn chế lớn nhất về chất lượng nguồn lao động của nước ta hiện nay là

a)

số lượng quá đông

b)

lao động có trình độ cao và công nhân lành nghề còn thiếu

c)

tỉ lệ người biết chữ không cao

d)

lao động tập trung chủ yếu ở nông thôn

5.

Quá trình đô thị hoá ở nước ta diễn ra

a)

khá nhanh, trình độ đô thị hoá cao

b)

nhanh hơn quá trình đô thị hoá của thế giới

c)

khá nhanh, tuy nhiên trình độ đô thị hoá còn thấp

d)

chậm, trình độ đô thị hoá thấp

6.

Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hoá đến nền kinh tế nước ta là

a)

tạo việc làm cho người lao động

b)

làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

tăng thu nhập cho người dân

d)

làm tăng nhanh tỉ lệ dân thành thị

7.

Các hoạt động lâm nghiệp của nước ta bao gồm

a)

lâm sinh, khai thác chế biến gỗ và lâm sản

b)

khai thác và chế biến gỗ

c)

. khoanh nuôi, bảo vệ rừng

d)

xây dựng các vườn quốc gia

8.

Điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thuỷ sản nước lợ ở nước ta là

a)

dọc theo bờ biển có những bãi triều, đầm phá, các cánh rừng ngập mặn

b)

hệ thống sông suối, kênh rạch dày đặc, các ô trũng ở vùng đồng bằng

c)

nước ta có đường bờ biển dài 3260 km, vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn

d)

ở các khu vực ven bờ biển có nhiều đảo và vụng, vịnh biển

9.

Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng chủ yếu là do

a)

đẩy mạnh thâm canh

b)

áp dụng rộng rãi mô hình quảng canh

c)

đẩy mạnh xen canh, tăng vụ

d)

. mở rộng diện tích canh tác

10.

Cây hồ tiêu được trồng chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Tây Nguyên

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

11.

Đường mía là sản phẩm của ngành công nghiệp chế biến sản phẩm

a)

chăn nuôi

b)

trồng trọt

c)

thủy, hải sản.

d)

năng lượng.

12.

Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông

a)

Sông Thái Bình.

b)

Sông Đồng Nai.

c)

Sông Hồng.

d)

Sông Mã.

13.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay

a)

tương đối đa dạng

b)

chỉ có chế biến

c)

chỉ có khai khoáng.

d)

có ít ngành.

14.

Ở nước ta, ngành công nghiệp nào sau đây cần ưu tiên đi trước một bước?

a)

. Chế biến dầu khí.

b)

Chế biến nông - lâm - thuỷ sản.

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

Điện lực.

15.

Công nghiệp nước ta phân bố nhiều ở

a)

hải đảo

b)

ven biển

c)

sơn nguyên.

d)

núi cao

16.

Khu vực nào sau đây ở nước ta có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất?

a)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

b)

Dọc Duyên hải miền Trung.

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

17.

Nhà máy điện sử dụng nguồn nhiên liệu than ở nước ta là

a)

Bà Rịa.

b)

Phú Mỹ.

c)

Cà Mau.

d)

Phả Lại.

18.

Nước mắm là sản phẩm của ngành công nghiệp chế biến sản phẩm

a)

thủy, hải sản

b)

chăn nuôi.

c)

trồng trọt

d)

năng lượng.

19.

Chế biến lương thực, thực phẩm là một trong những ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta với thế mạnh quan trọng nhất là

a)

cơ sở vật chất kỹ thuật tiên tiến

b)

. nguồn lao động có trình độ cao

c)

có lịch sử phát triển lâu đời

d)

nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

20.

Ngành hàng không nước ta là ngành non trẻ nhưng có những bước tiến rất nhanh chủ yếu vì

a)

phong cách phục vụ chuyên nghiệp

b)

đội ngũ lao động của ngành được đào tạo chuyên nghiệp.

c)

cơ sở vật chất nhanh chóng được hiện đại hoá.

d)

thu hút được nguồn vốn lớn từ đầu tư trong nước.

21.

Mạng lưới đường ô tô nước ta hiện nay

a)

hầu hết đi theo hướng đông-tây.

b)

đã hội nhập các tuyến xuyên Á.

c)

phân bố đồng đều giữa các vùng.

d)

. đã nối liền các đảo lớn với nhau

22.

Giao thông đường biển nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do

a)

mở rộng buôn bán với các nước

b)

. ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

c)

nâng cao chất lượng lao động.

d)

nằm trên đường hàng hải quốc tế.

23.

Ngành bưu chính của nước ta hiện nay

a)

công nghệ tự động hoá ở mức cao.

b)

chỉ có cơ sở tại các thành phố lớn.

c)

xuất hiện các loại hình dịch vụ mới.

d)

đang phát triển nhanh như vũ bão.

24.

Hoạt động viễn thông nước ta hiện nay

a)

. chỉ phục vụ cho cơ sở sản xuất.

b)

có trình độ công nghệ chưa cao.

c)

phát triển đồng đều ở các vùng.

d)

có sự phát triển nhanh vượt bậc.

25.

Điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển nước ta là

a)

có nhiều cảng nước sâu và cụm cảng quan trọng

b)

đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió

c)

khối lượng hàng hóa luân chuyển tương đối lớn.

d)

các tuyến đường ven bờ chủ yếu hướng bắc - nam

26.

Ngành thông tin liên lạc nước ta hiện nay

a)

phát triển chậm, mạng lưới viễn thông chưa hội nhập với thế giới

b)

chưa có các vệ tinh viễn thông địa tĩnh và hệ thống cáp quang biển

c)

ngành viễn thông chưa đón đầu được những thành tựu kĩ thuật hiện đại.

d)

Internet cùng với các mạng xã hội được người dân sử dụng rộng rãi.

27.

Đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là

a)

tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp

b)

có trình độ kĩ thuật - công nghệ hiện đại.

c)

mạng lưới phân bố đều khắp ở các vùng.

d)

đã ngang bằng trình độ chuẩn của khu vực.

28.

Trung du và miền núi Bắc bộ có thế mạnh đặc biệt để phát triển cây công nghiệp nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới dựa vào

a)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với một mùa đông lạnh.

b)

đất phù sa cổ ở các vùng đồi núi thấp

c)

diện tích đất feralit trên đá phiến.

d)

mạng lưới sông hồ dày đặc, cung cấp nước cho cây công nghiệp.

29.

Các nhà máy thuỷ điện Hoà Bình, Thác Bà được xây dựng trên các sông lần lượt là

a)

sông Chảy, sông Lô.

b)

sông Đà, sông Gâm

c)

sông Chảy, sông Gâm.

d)

sông Đà, sông Chảy.

30.

Phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nhằm mục đích chủ yếu là

a)

thay đổi cơ cấu kinh tế, phát huy lợi thế, tạo cảnh quan mới.

b)

nâng cao mức sống, tăng trưởng kinh tế, phát huy thế mạnh.

c)

sử dụng hợp lí tài nguyên, tăng thu nhập, bảo vệ môi trường.

d)

đổi mới phân bố sản xuất, khai thác tiềm năng, tạo việc làm.

31.

Giải pháp chủ yếu để phát triển chăn nuôi hiện nay ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

. áp dụng nhiều giống mới, kiên cố hoá chuồng trại, phát triển công nghiệp chế biến.

b)

đầu tư cơ sở vật chất, phát triển giao thông vận tải, nâng cao chất lượng thức ăn.

c)

. thu hút các nguồn đầu tư, tăng quy mô trang trại, xây dựng thương hiệu sản phẩm

d)

đa dạng hoá cơ sở thức ăn, nâng cao trình độ người lao động, mở rộng thị trường

32.

Nguồn than ở vùng Trung du và miền núi Bắc bộ chủ yếu phục vụ cho

a)

nhiệt điện và luyện kim

b)

nhiệt điện và hoá chất.

c)

nhiệt điện và xuất khẩu

d)

luyện kim và xuất khẩu

33.

Nơi có thể trồng rau ôn đới và sản xuất hạt giống rau quanh năm là

a)

Mẫu Sơn (Lạng Sơn).

b)

Mộc Châu (Sơn La).

c)

Đồng Văn (Hà Giang)

d)

Sa Pa (Lào Cai).

34.

Vùng biển Quảng Ninh không có thế mạnh nào sau đây?

a)

Phát triển nuôi trông và đánh bắt thuỷ, hải sản.

b)

Khai thác dầu khí.

c)

Phát triển giao thông vận tải biển.

d)

Phát triển du lịch biển.

35.

Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều khoáng sản nào sau đây?

a)

Dầu mỏ.

b)

Than antraxit.

c)

Than bùn.

d)

Than nâu

36.

Đồng bằng sông Hồng cần phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

đảm nhận vai trò chủ yếu trong xuất khẩu hàng hóa, nguồn vốn lớn

b)

phát huy thế mạnh, khắc phục hạn chế và nâng cao vị thế của vùng.

c)

yêu cầu của công cuộc đổi mới, mật độ dân số cao, vốn đầu tư lớn

d)

do lực lượng lao động đông đảo và tiếp giáp nhiều vùng kinh t

37.

Công nghiệp khai thác khí đốt ở Đồng bằng sông Hồng phân bố ở

a)

Tiền Hải.

b)

Đồng Châu

c)

Cát Bà.

d)

Đồ Sơn

38.

Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do

a)

nền kinh tế phát triển nhanh với nhiều làng nghề truyền thống.

b)

có nhiều thành phần dân tộc cùng chung sống.

c)

chính sách đầu tư phát triển của Nhà nước.

d)

có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời với nền sản xuất lúa nước phát triển.

39.

Vùng đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

a)

chăn nuôi trâu bò, trồng cây công nghiệp lâu năm.

b)

trồng cây công nghiệp lâu năm và hàng năm.

c)

trồng rừng bảo vệ môi trường sinh thái

d)

chăn nuôi trâu bò, trồng cây lương thực, thực phẩm.

40.

Dải đồng bằng Bắc Trung Bộ có nhiều thuận lợi để phát triển

a)

lúa và hoa màu.

b)

chăn nuôi gia súc lớn, gia cầm.

c)

nuôi trồng thuỷ sả

d)

cây công nghiệp hàng năm.

41.

Các loại cây công nghiệp hàng năm thích hợp với vùng đất cát pha ở các đồng bằng ven biển của Bắc Trung Bộ là

a)

mía, bông, dâu tằm.

b)

lạc, mía, thuốc lá

c)

đậu tương, đay, cói

d)

lạc, đậu tương, bông

42.

Nguồn lợi thuỷ sản ở Bắc Trung Bộ có nguy cơ giảm rõ rệt là do

a)

vùng biển thường xuyên xảy ra thiên tai.

b)

không có các bãi cá, bãi tôm quy mô lớn

c)

tàu thuyền công suất nhỏ, đánh bắt ven bờ là chính.

d)

. môi trường biển bị ô nhiễm.

43.

Đánh bắt thuỷ sản ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh là nhờ

a)

. có đường bờ biển dài với nhiều cửa sông, vụng, đầm phá.

b)

vùng biển ấm, quanh năm không bị đóng băng.

c)

mạng lưới sông ngòi dày đặc và hồ thuỷ điện, thuỷ lợi.

d)

có vùng biển nhiều tôm cá, tỉnh nào cũng có bãi tôm, bãi cá.

44.

Nuôi trồng thuỷ sản ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh là nhờ có

a)

bờ biển dài với nhiều vụng, đầm phá.

b)

vùng biển rộng lớn với nhiều bãi tôm, bãi cá.

c)

khí hậu quanh năm nóng, ít biến động

d)

nhiều hồ thuỷ điện và hồ thuỷ lợi.

45.

Trung tâm công nghiệp lớn nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Nha Trang

b)

Đà Nẵng

c)

Quy Nhơn

d)

Quảng Ngãi

46.

Mục đích chủ yếu của việc nâng cấp các cảng biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

gắn với khu kinh tế, cơ sở hình thành đô thị

b)

tăng năng lực vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu

c)

mở lối ra biển cho các nước, tăng giao lưu

d)

tạo thế mở cửa cho vùng, phát triển kinh tế.

47.

Biện pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển công nghiệp Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

đảm bảo cơ sở năng lượng, thu hút nhiều đầu tư

b)

đổi mới cơ sở vật chất kỹ thuật, hội nhập quốc tế

c)

nâng cao trình độ lao động, phát triển giao thông.

d)

. đảm bảo nguyên liệu, mở rộng thị trường tiêu thụ

48.

Tây Nguyên có vị trí đặc biệt quan trọng về an ninh quốc phòng chủ yếu là do

a)

có nhiều cửa khẩu quốc tế thông thương với nước ngoài.

b)

án ngữ một vùng cao nguyên, lại tiếp giáp với hai nước bạn

c)

có các trục đường huyết mạch nối với các cửa khẩu và vùng.

d)

địa hình cao, có quan hệ chặt chẽ với vùng ven biển Trung Bộ.

49.

Việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây nguyên có ý nghĩa xã hội chủ yếu nào sau đây?

a)

Giải quyết việc, tạo ra tập quán sản xuất mới.

b)

Thúc đẩy hình thành nông trường quốc doanh.

c)

Cung cấp sản phẩm cho nhu cầu ở trong nước.

d)

Tạo ra khối lượng nông sản lớn cho xuất khẩu.

50.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên, tạo sản phẩm hàng hóa

b)

tạo ra mô hình sản xuất mới, giải quyết việc làm

c)

hạn chế nạn du canh, góp phần phân bố lại dân cư

d)

nâng cao trình độ của lao động, bảo vệ môi trường

51.

Tài nguyên khoáng sản nổi bật của vùng Đông Nam Bộ là

a)

cao lanh, đá vôi.

b)

bô xít, dầu.

c)

đất sét, đá vôi.

d)

dầu, khí đốt.

52.

Hoạt động khai thác dầu khí ở Đông Nam Bộ hiện nay được tiến hành tại

a)

các đảo

b)

các quần đảo

c)

thềm lục địa

d)

bờ biển

53.

So với các vùng khác, Đông Nam Bộ là vùng

a)

có cơ cấu kinh tế phát triển nhất.

b)

có GDP thấp nhất

c)

có nhiều thiên tai nhất.

d)

có số dân ít nhất

54.

Ở Đông Nam Bộ, tiềm năng thủy điện lớn nhất trên hệ thống sông nào?

a)

Sông Cửu Long

b)

Sông Sài Gòn

c)

Sông Đồng Nai

d)

Sông Bé

55.

Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về

a)

mật độ dân số.

b)

nuôi thủy sản

c)

sản lượng lương thực

d)

giá trị hàng xuất khẩu

56.

Thuận lợi đối với khai thác hải sản ở Đông Nam Bộ là

a)

rừng ngập mặn

b)

nhiều bãi biển

c)

có các ngư trường

d)

bãi triều rộng

57.

Đông Nam Bộ không giáp với vùng nào sau đây?

a)

Tây Nguyên

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

58.

Đông Nam Bộ có thế mạnh về

a)

trồng cây công nghiệp lâu năm

b)

phát triển chăn nuôi gia súc

c)

khai thác khoáng sản than đá

d)

khai thác gỗ và lâm sản.

59.

Vấn đề tiêu biểu nhất của Đông Nam Bộ so với vùng khác là

a)

hình thành các vùng chuyên canh.

b)

khai thác lãnh thổ theo chiều sâu.

c)

phát triển nghề cá

d)

thu hút nhiều đầu tư

60.

Biện pháp cần thực hiện để phát triển lâm nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

phát triển diện tích rừng ngập mặn

b)

mở rộng thêm diện tích đất trồng.

c)

thay đổi cơ cấu cây công nghiệp

d)

xây dựng các công trình thủy lợi

61.

Ngành nào sau đây đã làm thay đổi mạnh mẽ nhất cơ cấu kinh tế của Đông Nam Bộ?

a)

Du lịch biển đảo

b)

Công nghiệp dầu khí

c)

Công nghiệp đóng tàu

d)

Chế biến thủy sản

62.

Đông Nam Bộ phát triển mạnh cây

a)

dừa

b)

lúa

c)

cao su

d)

dược liệu

63.

Cơ sở năng lượng của vùng Đông Nam Bộ từng bước được giải quyết nhờ vào

a)

phát triển nguồn điện chủ yếu từ than

b)

nhập khẩu nguồn điện từ Cam-pu-chia.

c)

phát triển nguồn điện từ gió, thủy triều

d)

phát triển nguồn điện và mạng lưới điện

64.

Để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông, lâm nghiệp ở Đông Nam Bộ, vấn đề nào sau đây có ý nghĩa hàng đầu?

a)

Thay đổi cơ cấu cây trồng

b)

Phát triển công nghiệp lọc hóa dầu

c)

Bảo vệ rừng

d)

Phát triển thủy lợi

65.

Tỉ trọng công nghiệp trong cơ cấu kinh tế của của vùng Đông Nam Bộ tăng nhanh chủ yếu do sự phát triển của ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp khai thác dầu khí.

b)

Công nghiệp dệt may và da giày

c)

Công nghiệp điện tử - tin học

d)

Chế biến lương thực, thực phẩm.

66.

Nhóm đất mặn ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long phân bố chủ yếu ở

a)

Đồng Tháp Mười, Kiên Giang

b)

ven Biển Đông và ven vịnh Thái Lan.

c)

bán đảo Cà Mau

d)

dọc hai bờ sông Tiền và sông Hậu.

67.

Thảm thực vật chủ yếu ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

rừng rậm nhiệt đới và rừng ngập mặn

b)

rừng ngập mặn và rừng thưa cây bụi

c)

rừng ngập mặn và rừng tràm

d)

rừng tràm và rừng thưa

68.

Phương hướng chủ yếu hiện nay để giải quyết vấn đề lũ ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

di dân tránh lũ

b)

xây dựng hệ thống đê bao

c)

chủ động sống chung với lũ

d)

trồng rừng để ngăn lũ

69.

Tình trạng hạn hán sâu sắc ở Đồng bằng sông Cửu Long dẫn đến hệ quả là

a)

diện tích rừng ngập mặn và vùng sản xuất nông nghiệp bị thu hẹp nhanh.

b)

xâm nhập mặn lấn sâu, sụt lún vùng ngọt, thiếu nước sinh hoạt và sản xuất

c)

biến đổi khí hậu, gia tăng xâm nhập mặn, thiếu nước sinh hoạt và sản xuất

d)

diện tích rừng ngập mặn và vùng sản xuất nông nghiệp bị thu hẹp nhanh.

70.

Nguyên nhân dẫn đến tình trạng hạn mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long ngày càng gay gắt là

a)

địa hình thấp, phương thức canh tác lạc hậu

b)

nhiều sông ngòi, địa hình thấp và bằng phẳng

c)

mùa khô kéo dài, lưu lượng nước sông giảm

d)

rừng ngập mặn suy giảm, có nhiều cửa sông

71.

ai nách chua nhất

a)

tài lọt

b)

híu ngô

c)

huy chần

d)

hu phúk

72.

Cây cà phê được trồng nhiều nhất ở vùng

a)

Đông Nam Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ

73.

Chăn nuôi gia súc ăn cỏ ở nước ta hiện nay

a)

Đàn bò có xu hướng giảm mạnh

b)

chủ yếu lấy sức kéo cho nông nghiệp

c)

chủ yếu dựa vào đồng cỏ tự nhiên

d)

tăng cường chăn nuôi dê, cừu lấy sữa

74.

Sản xuất lúa gạo ở nước ta hiện nay

a)

phân bố rất đồng đều giữa các vùng

b)

chỉ dùng cho công nghiệp chế biến

c)

đã có được sản phẩm để xuất khẩu

d)

hoàn toàn theo hình thức trang trại

75.

Cây công nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

được trồng theo hướng tập trung

b)

chỉ phân bố tập trung ở vùng núi

c)

chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt

d)

có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng

76.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta?

a)

Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại

b)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt

c)

Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt

d)

Nhu cầu thịt, trứng của người dân lớn