wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP BÀI 2_ ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY SẢN

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt?
a)
Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
b)
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
c)
Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu.
d)
Cơ sở để công nghiệp hoá và hiện đại hoá kinh tế.
2.
Theo giá trị sử dụng, cây trồng được phân thành các nhóm
a)
cây lương thực, cây công nghiệp, cây nhiệt đới.
b)
cây lương thực, cây công nghiệp, cây cận nhiệt.
c)
cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả.
d)
cây lương thực, cây công nghiệp, cây ôn đới.
3.
Cây lương thực bao gồm
a)
lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.
b)
lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.
c)
lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.
d)
lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.
4.
Điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ
a)
nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và chất đất để phát triển.
b)
nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và giống cây để phát triển.
c)
nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và địa hình để phát triển.
d)
nhiệt, ánh sáng, ẩm, chất dinh dưỡng và nguồn nước để phát triển.
5.
Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu
a)
nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
b)
ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
c)
nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
d)
nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
6.
Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu
a)
nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
b)
ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
c)
nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
d)
nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
7.
Đặc điểm sinh thái của cây ngô là ưa khí hậu
a)
nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
b)
ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
c)
nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
d)
nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
8.
Lúa gạo là cây phát triển tốt nhất trên đất
a)
ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
b)
màu mỡ, cần ít phân bón.
c)
phù sa, cần có nhiều phân bón.
d)
ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.
9.
Lúa mì là cây phát triển tốt nhất trên đất
a)
ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
b)
màu mỡ, cần nhiều phân bón.
c)
phù sa, cần ít phân bón.
d)
ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.
10.
Ngô là cây phát triển tốt trên đất
a)
ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
b)
màu mỡ, cần nhiều phân bón.
c)
phù sa, cần có nhiều phân bón.
d)
ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.
11.
Lúa gạo phân bố tập trung ở miền
a)
nhiệt đới.
b)
ôn đới.
c)
cận nhiệt.
d)
hàn đới.
12.
Lúa mì phân bố tập trung ở miền
a)
ôn đới và cận nhiệt.
b)
cận nhiệt và nhiệt đới.
c)
ôn đới và hàn đới.
d)
nhiệt đới và ôn đới.
13.
Ngô phân bố nhiều nhất ở miền
a)
nhiệt đới, hàn đới.
b)
nhiệt đới, cận nhiệt.
c)
ôn đới, hàn đới.
d)
cận nhiệt, ôn đới.
14.
Khu vực châu Á gió mùa là nơi nổi tiếng về cây
a)
lúa nước.
b)
lúa mì.
c)
ngô.
d)
khoai tây.
15.
Nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo?
a)
Trung Quốc.
b)
Hoa Kì.
c)
LB Nga.
d)
Ô-xtrây-li-a.
16.
Nước nào sau đây trồng nhiều lúa mì?
a)
Băng-la-đet.
b)
Thái Lan.
c)
LB Nga.
d)
In-đô-nê-xi-a.
17.
Nước nào sau đây trồng nhiều ngô?
a)
Ấn Độ.
b)
Hoa Kì.
c)
LB Nga.
d)
Ô-xtrây-li-a.
18.
Loại cây nào sau đây phân bố ở cả miền nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới nóng?
a)
Lúa gạo.
b)
Lúa mì.
c)
Ngô.
d)
Khoai lang.
19.
Cây hoa màu có đặc điểm là
a)
dễ tính, không kén đất, cần ít phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn kém.
b)
dễ tính, không kén đất, cần ít phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn giỏi.
c)
dễ tính, không kén đất, nhiều phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn giỏi.
d)
dễ tính, không kén đất, nhiều phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn giỏi.
20.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của cây hoa màu?
a)
Làm thức ăn cho ngành chăn nuôi.
b)
Nguyên liệu để nấu rượu, cồn, bia.
c)
Dùng làm lương thực cho người.
d)
Làm nguồn hàng xuất khẩu chính.
21.
Cây hoa màu của miền ôn đới có
a)
đại mạch, mạch đen, kê, cao lương.
b)
đại mạch, mạch đen, yến mạch, khoai tây.
c)
kê, cao lương, khoai lang, sắn.
d)
kê, cao lương, yến mạch, khoai tây.
22.
Cây hoa màu của miền nhiệt đới có
a)
đại mạch, mạch đen, kê, cao lương.
b)
đại mạch, mạch đen, yến mạch, khoai tây.
c)
kê, cao lương, khoai lang, sắn.
d)
kê, cao lương, yến mạch, khoai tây.
23.
Cây hoa màu của miền cận nhiệt khô hạn có
a)
đại mạch, mạch đen, kê, cao lương.
b)
đại mạch, mạch đen, yến mạch, khoai tây.
c)
kê, cao lương, khoai lang, sắn.
d)
kê, cao lương, yến mạch, khoai tây.
24.
Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt?
a)
Lúa gạo.
b)
Lúa mì.
c)
Ngô.
d)
Kê.
25.
Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa?
a)
Lúa gạo.
b)
Lúa mì.
c)
Ngô.
d)
Kê.
26.
Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng thảo nguyên nhiệt đới, cận nhiệt và một phần ôn đới?
a)
Lúa gạo.
b)
Lúa mì.
c)
Ngô.
d)
Kê.
27.
Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng đồng cỏ và nửa hoang mạc nhiệt đới?
a)
Lúa mì, ngô.
b)
Ngô, lúa gạo.
c)
Kê, cao lương.
d)
Cao lương, ngô.
28.
Quê hương của cây lúa nước là
a)
Trung Quốc và Thái Lan.
b)
Ấn Độ và Đông Nam Á
c)
Trung Quốc và Đông Nam Á.
d)
Ấn Độ và Việt Nam.
29.
Quê hương của cây lúa mì là
a)
Tây Á
b)
Trung Á.
c)
Châu Âu.
d)
Châu Mỹ.
30.
Quê hương của cây ngô là ở
a)
Mê-hi-cô.
b)
Địa Trung Hải.
c)
Đông Nam Á
d)
Trung Quốc.
31.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của cây công nghiệp?
a)
Chủ yếu là nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
b)
Chỉ trồng ở những nơi có điều kiện thuận lợi nhất.
c)
Có những đòi hỏi đặc biệt về đặc điểm sinh thái.
d)
Trồng bất cứ đâu có dân cư và có đất trồng.
32.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của việc phát triển cây công nghiệp?
a)
Làm sâu sắc thêm tính mùa vụ.
b)
Tận dụng được tài nguyên đất.
c)
Phá vỡ thế sản xuất độc canh.
d)
Góp phần bảo vệ môi trường.
33.
Nguyên nhân quan trọng nhất để ở các vùng trồng cây công nghiệp thường có các xí nghiệp chế biến sản phẩm của các cây này là
a)
tận dụng được nguồn nguyên liệu.
b)
hạ chi phí vận chuyển nguyên liệu.
c)
tăng giá trị sản phẩm cây công nghiệp.
d)
tạo ra nguồn hàng xuất khẩu lớn.
34.
Cây mía cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
a)
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
b)
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
c)
Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.
d)
Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
35.
Cây bống cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
a)
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
b)
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
c)
Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.
d)
Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
36.
Cây chè cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
a)
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
b)
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
c)
Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.
d)
Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
37.
Cây cao su cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
a)
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
b)
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
c)
Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.
d)
Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
38.
Cây mía ưa loại đất nào sau đây?
a)
Phù sa mới.
b)
Đất đen.
c)
Đất ba dan.
d)
Phù sa cổ.
39.
Cây củ cải đường ưa loại đất nào sau đây?
a)
Phù sa mới.
b)
Đất đen.
c)
Đất ba dan.
d)
Phù sa cổ.
40.
Cây cà phê thích hợp nhất đất nào sau đây?
a)
Phù sa mới.
b)
Đất đen.
c)
Đất ba dan.
d)
Phù sa cổ.
41.
Cây cao su thích hợp nhất với loại đất nào sau đây?
a)
Phù sa mới.
b)
Đất đen.
c)
Đất ba dan.
d)
Phù sa cổ.
42.
Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới?
a)
Mía, đậu tương.
b)
Củ cải đường, chè.
c)
Chè, đậu tương.
d)
Đậu tương, củ cải đường.
43.
Các loại cây nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới?
a)
Cà phê.
b)
Cao su.
c)
Chè.
d)
Mía.
44.
Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt?
a)
Mía.
b)
Cà phê.
c)
Cao su.
d)
Củ cải đường.
45.
Các loại cây nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới?
a)
Mía.
b)
Cà phê.
c)
Cao su.
d)
Củ cải đường.
46.
Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới và cận nhiệt gió mùa?
a)
Củ cải đường.
b)
Bống.
c)
Chè.
d)
Cao su.
47.
Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới, cận nhiệt và cả ôn đới?
a)
Mía.
b)
Bống.
c)
Đậu tương.
d)
Chè.
48.
Các loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền nhiệt đới?
a)
Cà phê.
b)
Chè.
c)
Bống.
d)
Đậu tương.
49.
Các loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền cận nhiệt đới?
a)
Cà phê.
b)
Chè.
c)
Bống.
d)
Đậu tương.
50.
Các loại cây nào sau đây tập trung ở vùng nhiệt đới ẩm của vùng Đông Nam Á, Nam Á và Tây Phi?
a)
Cao su.
b)
Mía.
c)
Bống.
d)
Chè.
51.
Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là
a)
điều hòa lượng nước trên mặt đất.
b)
cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất.
c)
cung cấp các dược liệu chữa bệnh.
d)
nguồn gen rất quý giá của tự nhiện.
52.
Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là
a)
điều hòa lượng nước trên mặt đất.
b)
lá phổi xanh cân bằng sinh thái.
c)
cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.
d)
bảo vệ đất đai, chống xói mòn.
53.
Biểu hiện nào sau đây không đúng với vai trò của rừng đối với sản xuất?
a)
Cung cấp gỗ cho công nghiệp.
b)
Cung cấp nguyên liệu làm giấy.
c)
Cung cấp thực phẩm đặc sản.
d)
Cung cấp lâm sản cho xây dựng.
54.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới?
a)
Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng.
b)
Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường.
c)
Diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng.
d)
Chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiện.
55.
Những quốc gia nào sau đây có diện tích rừng trồng vào loại lớn nhất trên thế giới?
a)
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Nhật Bản.
b)
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Đan Mạch.
c)
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Hoa Kì
d)
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Bra-xin.
56.
Loại rừng trồng nào sau đây hiện nay có diện tích lớn hơn cả?
a)
Sản xuất.
b)
Phòng hộ.
c)
Đặc dụng.
d)
Khác.
57.
Theo Bảng 1. sản lượng nuôi trồng thuỷ sản trên thế giới năm 2019, nhận xét nào sau đây không đúng về nuôi trồng thuỷ sản trên thê giới năm 2019?
a)
Thuỷ sản nước ngọt lớn hơn nước lợ, mặn.
b)
Sản lượng cá nuôi lớn hơn nuôi tôm và cua.
c)
Sản lượng nuôi các loại nhuyễn thể lớn nhất.
d)
Sản lượng tôm, cua nuôi nhỏ hơn nhuyễn thể.
58.
Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là
a)
cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người.
b)
nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
c)
tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá.
d)
cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia.
59.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phát triển của ngành nuôi trồng thuỷ sản hiện nay?
a)
Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng thế giới tăng rất nhanh.
b)
Ngày càng phổ biến nuôi thuỷ sản nước lợ, nước mặn.
c)
Nuôi nhiều loài có giá trị kinh tế, thực phẩm cao cấp.
d)
Kĩ thuật nuôi từ thâm canh chuyển sang quảng canh.
60.
Những nước nào sau đây có ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển?
a)
Trung Quốc, Nhật Bản, Hoa Kì, Ca-na-đa.
b)
Trung Quốc, các nước Đông Nam Á, Đức.
c)
Hoa Kì, Ca-na- đa, Hàn Quốc, Cam-pu-chia.
d)
Hoa Kì, Ca-na-đa, Nhật Bản, ô-xtrây-li-a.
61.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành chăn nuôi?
a)
Cung cấp cho người các thực phẩm có dinh dưỡng cao.
b)
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp hàng tiêu dùng.
c)
Cung cấp lương thực nhằm đảm bảo đời sống nhân dân.
d)
Cung cấp nguồn phân bón, sức kéo cho ngành trồng trọt.
62.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi?
a)
Chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững.
b)
Vật nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng.
c)
Chăn nuôi là ngành cổ xưa nhất của nhân loại hơn cả trồng trọt.
d)
Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại ngày càng giảm.
63.
Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò
a)
cơ sở.
b)
quyết định.
c)
tiền đề.
d)
quan trọng.
64.
Nguồn thức ăn tự nhiện của chăn nuôi là
a)
đồng cỏ tự nhiện, diện tích mặt nước.
b)
nhóm cây lương thực và hoa màu.
c)
thức ăn chế biến tổng hợp, đồng cỏ.
d)
phụ phẩm công nghiệp chế biến, cỏ.
65.
Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ nguồn nào sau đây?
a)
Tự nhiện.
b)
Trồng trọt.
c)
Công nghiệp.
d)
Thủy sản.
66.
Phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
a)
Đồng cỏ tự nhiện.
b)
Phụ phẩm thủy sản.
c)
Hoa màu, lương thực.
d)
Chế biến tổng hợp.
67.
Phương thức chăn nuôi nửa chồng trại và chuồng trại thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
a)
Đồng cỏ tự nhiện.
b)
Diện tích mặt nước.
c)
Hoa màu, lương thực.
d)
Chế biến tổng hợp.
68.
Phương thức chăn nuôi công nghiệp thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
a)
Đồng cỏ tự nhiện.
b)
Diện tích mặt nước.
c)
Hoa màu, lương thực.
d)
Chế biến tổng hợp.
69.
Biểu hiện nào sau đây không đúng với những tiến bộ của cơ sở thức ăn cho chăn nuôi hiện nay?
a)
Các đồng cỏ tự nhiện được cải tạo.
b)
Đồng cỏ trồng giống cho năng suất cao.
c)
Nhiều thức ăn chế biến từ công nghiệp.
d)
Diện tích mặt nước nuôi trồng tăng lên.
70.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các thay đổi của chăn nuôi trong nền nông nghiệp hiện đại?
a)
Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại.
b)
Từ nửa chuồng trại, chuồng trại đến công nghiệp.
c)
Từ đa canh, độc canh tiến đến chuyên môn hóa.
d)
Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón.
71.
Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc lớn?
a)
Trâu.
b)
Lợn.
c)
Cừu.
d)
Dê.
72.
Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc nhỏ?
a)
Bò.
b)
Trâu.
c)
Gà.
d)
Dê.
73.
Các vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc nhỏ?
a)
Bò, lợn, dê.
b)
Trâu, dê, cừu.
c)
Lợn, cừu, dê.
d)
Gà, lợn, cừu.
74.
Loại vật nuôi phổ biến khắp nơi trên thế giới là
a)
Gà.
b)
Lợn.
c)
Cừu.
d)
Bò.
75.
Những quốc gia nào sau đây sản xuất nhiều thịt và sữa bò nhất thế giới?
a)
Hoa Kì, Thái Lan, Trung Quốc, Ac-chen-ti-na.
b)
Hoa Kì, Ấn Độ, Trung Quốc, Ac-chen-ti-na.
c)
Hoa Kì, Bra-xin, Trung Quốc, Ac-chen-ti-na.
d)
Hoa Kì, Mê-hi-cô, Trung Quốc, Ac-chen-ti-na.
76.
Các quốc gia nuôi nhiều cừu là
a)
Trung Quốc, Ô-trây-li-a, Ấn Độ, Thái Lan.
b)
Trung Quốc, Ô-trây-li-a, Ấn Độ, I-ran.
c)
Trung Quốc, Ô-trây-li-a, Ấn Độ, Phi-lip-pin.
d)
Trung Quốc, Ô-trây-li-a, Ấn Độ, Ma-lai-xi-a.
77.
Dê là vật nuôi không phổ biến ở
a)
Xu-đăng.
b)
Ê-ti-ô-pi.
c)
Ni-giê-ri-a.
d)
Tây Ban Nha.
78.
Lợn không được nuôi nhiều ở quốc gia nào sau đây?
a)
Việt Nam.
b)
Trung Quốc.
c)
Hoa Kì.
d)
Phần Lan.
79.
Theo bảng 2. Dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện tốc độ tăng trưởng dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019?
a)
Miền.
b)
Cột.
c)
Đường.
d)
Tròn.
80.
Theo bảng 2. Dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện qui mô dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019?
a)
Miền.
b)
Cột.
c)
Đường.
d)
Tròn.